Bảng giá đất Xã Nhi Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
31 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhi Sơn là 280.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 15 C, Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 165 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 280.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 180.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 230.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 180.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 230.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 230.000 |
| Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 130.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 80.000 | |
| Khu Tái định cư bản Pá Hộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 165 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 112.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 72.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 92.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 92.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 72.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 92.000 |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 32.000 | |
| Khu Tái định cư bản Pá Hộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 69.000 | |
| Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 92.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 72.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 72.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 112.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 92.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 92.000 |
| Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 52.000 | |
| Khu Tái định cư bản Pá Hộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 92.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 165 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 165 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.