Bảng giá đất Xã Quảng Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
304 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Bình là 15.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A), Lô LK3:32), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 34 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Tuyến đường QHMB (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.2 | 6.580.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.3 | 7.200.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Lô LK3:35; LK4:35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.1 | 10.420.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.3 | 13.100.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Lô LK3:32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.1 | 15.550.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.2 | 13.100.000 |
| Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; từ lô LKB:15 đến LKB:28; từ lô BT:01 đến BT:15. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 19.2 | 7.200.000 |
| Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; từ lô LKB:01 đến LKB:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 19.1 | 8.200.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; từ lô LKB:01 đến LKB:25. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 24.1 | 8.200.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; từ lô BT:01 đến BT:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 24.2 | 7.200.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; từ lô LKB:01 đến LKB:08. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.1 | 8.000.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; từ lô LKB:09 đến LKB:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.2 | 6.000.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; từ lô LKC:01 đến LKC:11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.3 | 5.500.000 |
| MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022) | Các lô vị trí 1 của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 15.1 | 7.000.000 |
| MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022) | Đường số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 15.2 | 6.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.4 | 6.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.3 | 6.300.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.2 | 6.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.1 | 9.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; t lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.2 | 7.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.4 | 6.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.3 | 7.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.1 | 8.670.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 14.2 | 7.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 | Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 14.1 | 9.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư Đông Quốc lộ 1A | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ | 8.670.000 |
| MBQH số 139/UB/TN-MT năm 2017 | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ | 6.000.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 28/5/2018 | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ | 7.000.000 |
| MBQH số 75/UB/TN-MT ngày 10/07/2018 | Các lô vị trí 1 của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ | 5.000.000 |
| MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Các đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 9.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 9.1 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 11.000.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 13.000.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG 4B | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG 4C | Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG 4C | Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN (từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn) | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 11.000.000 |
| Đường Lĩnh -Thái: | Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường Lĩnh -Thái: | Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.1 | 8.670.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.2 | 6.425.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | Đoạn từ đường 4A đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 7 | 1.234.000 | |
| Đường số 14 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền Thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Đường số 25 thôn Giang Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 22 | 1.500.000 | |
| Đường 193 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 15 | 1.200.000 | |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đường Mậu Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Đường số 17 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 17 | 1.200.000 | |
| Đường số 35 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Đường số 34 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Đường số 19 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 14 | 2.000.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 13 | 1.200.000 | |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 6 | 5.000.000 | |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 4 | 1.759.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 11 | 6.000.000 | |
| Đường số 16 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 23 | 1.000.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 16 | 1.200.000 | |
| Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 9 | 4.000.000 | |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Đường Lịch Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 2 | 2.500.000 | |
| Đường số 33 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 18 | 1.500.000 | |
| Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 21 | 1.500.000 | |
| Đường số 15 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 10 | 1.200.000 | |
| Đường số 19 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 12 | 2.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 8 | 4.000.000 | |
| Đường Thái Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 7 | 7.000.000 | |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Đường số 18 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 4 | 6.000.000 | |
| Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 18 | 777.000 | |
| Đường Trần Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 8 | 6.000.000 | |
| Đường số 36 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi cũ (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 9 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 34 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Lô LK3:35; LK4:35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.1 | 3.126.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.2 | 1.974.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.3 | 2.160.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Lô LK3:32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.1 | 4.665.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.3 | 3.930.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.2 | 3.930.000 |
| Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 19.1 | 2.460.000 |
| Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 19.2 | 1.980.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 24.2 | 2.160.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 24.1 | 2.400.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.1 | 3.600.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.3 | 1.650.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.2 | 1.800.000 |
| MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022) | Đường số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 15.2 | 1.800.000 |
| MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022) | Các lô vị trí 1 của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 15.1 | 1.500.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.2 | 2.040.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.1 | 2.700.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.4 | 1.950.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.3 | 1.890.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.1 | 2.601.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.3 | 2.100.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.2 | 2.100.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.4 | 1.950.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 | Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 14.1 | 2.700.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 14.2 | 2.100.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư Đông Quốc lộ 1A | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ | 2.601.000 |
| MBQH số 139/UB/TN-MT năm 2017 | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ | 1.800.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 28/5/2018 | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ | 3.150.000 |
| MBQH số 75/UB/TN-MT ngày 10/07/2018 | Các lô vị trí 1 của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ | 1.500.000 |
| MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 9.1 | 3.150.000 |
| MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Các đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 9.2 | 2.700.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.935.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.935.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 1.956.000 |
| ĐƯỜNG 4B | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 2.201.000 |
| ĐƯỜNG 4C | Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 2.935.000 |
| ĐƯỜNG 4C | Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 2.690.000 |
| ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN (từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn) | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 3.424.000 |
| Đường Lĩnh -Thái: | Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 3.1 | 1.467.000 |
| Đường Lĩnh -Thái: | Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 3.2 | 1.712.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.3 | 2.446.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.2 | 2.446.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.1 | 2.446.000 |
| Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 1.2 | 900.000 |
| Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | Đoạn từ đường 4A đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 1.1 | 1.467.000 |
| Đường số 19 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 14 | 600.000 | |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 12 | 360.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 13 | 360.000 | |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 4 | 675.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 10 | 360.000 | |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 20 | 450.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 11 | 360.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 8 | 450.000 | |
| Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 3 | 743.000 | |
| Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 14 | 360.000 | |
| Đường số 25 thôn Giang Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 22 | 450.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 18 | 675.000 | |
| Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 21 | 450.000 | |
| Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 19 | 600.000 | |
| Đường số 34 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 17 | 450.000 | |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 8 | 1.200.000 | |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 10 | 600.000 | |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 4 | 450.000 | |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 13 | 450.000 | |
| Đường số 14 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 6 | 600.000 | |
| Đường Trần Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 2 | 675.000 | |
| Đường Lịch Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 2 | 750.000 | |
| Đường số 36 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 15 | 450.000 | |
| Đường Mậu Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 1 | 900.000 | |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 7 | 675.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 1 | 675.000 | |
| Đường Thái Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 7 | 2.100.000 | |
| Đường 193 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 11 | 450.000 | |
| Đường số 35 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 16 | 450.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 4 | 2.700.000 | |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 5 | 675.000 | |
| Đường số 19 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 12 | 600.000 | |
| Đường số 17 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 9 | 450.000 | |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 5 | 450.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 11 | 675.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 7 | 675.000 | |
| Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) – đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 9 | 360.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 15 | 360.000 | |
| Đường số 33 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 18 | 450.000 | |
| Đường số 16 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 8 | 450.000 | |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 6 | 675.000 | |
| Đường số 18 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 10 | 450.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 16 | 360.000 | |
| Đường số 15 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 7 | 450.000 | |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 17 | 360.000 | |
| Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 1 | 978.000 | |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 8 | 2.700.000 | |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 2 | 743.000 | |
| Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 5 | 978.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 11 | 2.700.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 23 | 675.000 | |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 3 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Lô LK3:35; LK4:35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.1 | 4.168.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.3 | 2.880.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | Tuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 5.2 | 2.632.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.3 | 5.240.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.2 | 5.240.000 |
| Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A) | Lô LK3:32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 6.1 | 6.220.000 |
| Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 19.2 | 2.640.000 |
| Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 19.1 | 3.280.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 24.1 | 3.200.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 24.2 | 2.880.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.2 | 2.400.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.1 | 4.000.000 |
| Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020) | Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 25.3 | 2.200.000 |
| MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022) | Các lô vị trí 1 của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 15.1 | 2.000.000 |
| MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022) | Đường số 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 15.2 | 2.400.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.2 | 2.720.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.1 | 3.600.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.4 | 2.600.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5 | Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 16.3 | 2.520.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.3 | 2.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.1 | 3.468.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.2 | 2.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư | Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 3.4 | 2.600.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 | Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 14.1 | 3.600.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 14.2 | 2.800.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư Đông Quốc lộ 1A | Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ | 3.468.000 |
| MBQH số 139/UB/TN-MT năm 2017 | Các lô bám đường quy hoạch của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ | 2.400.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 28/5/2018 | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ | 3.500.000 |
| MBQH số 75/UB/TN-MT ngày 10/07/2018 | Các lô vị trí 1 của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ | 2.000.000 |
| MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Các đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 9.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 9.1 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.261.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.261.000 |
| Tỉnh lộ 4A | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 2.717.000 |
| Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 2.174.000 |
| ĐƯỜNG 4B | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 2.446.000 |
| ĐƯỜNG 4C | Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG 4C | Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 2.989.000 |
| ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN (từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn) | Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 3.804.000 |
| Đường Lĩnh -Thái: | Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 3.2 | 1.902.000 |
| Đường Lĩnh -Thái: | Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 3.1 | 1.630.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.3 | 2.717.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.2 | 2.717.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: | Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 2.1 | 2.717.000 |
| Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | Đoạn từ đường 4A đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 1.1 | 1.630.000 |
| Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: | Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 17 | 480.000 | |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 3 | 600.000 | |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 2 | 826.000 | |
| Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 9 | 1.600.000 | |
| Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 1 | 1.087.000 | |
| Đường số 18 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 10 | 600.000 | |
| Đường 193 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 11 | 600.000 | |
| Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 14 | 480.000 | |
| Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 3 | 826.000 | |
| Đường Thái Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 7 | 2.800.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 8 | 600.000 | |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 1 | 750.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 11 | 480.000 | |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 10 | 480.000 | |
| Đường số 34 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 17 | 600.000 | |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 20 | 600.000 | |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 21 | 600.000 | |
| Đường Mậu Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 4 | 750.000 | |
| Đường số 36 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 15 | 600.000 | |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 4 | 600.000 | |
| Đường số 25 thôn Giang Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 22 | 600.000 | |
| Đường Lịch Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 13 | 480.000 | |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 8 | 1.600.000 | |
| Đường Trần Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 2 | 750.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 18 | 750.000 | |
| Đường số 14 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 12 | 480.000 | |
| Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 19 | 800.000 | |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 13 | 600.000 | |
| Đường số 35 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 16 | 600.000 | |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 5 | 750.000 | |
| Đường số 19 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 12 | 800.000 | |
| Đường số 17 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 9 | 600.000 | |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 5 | 600.000 | |
| Đường số 19 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 14 | 800.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 11 | 750.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 7 | 750.000 | |
| Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) – đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 9 | 480.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 15 | 480.000 | |
| Đường số 33 thôn Hiền Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 18 | 600.000 | |
| Đường số 16 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 8 | 600.000 | |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 6 | 750.000 | |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ Mục 16 | 480.000 | |
| Đường số 15 thôn Hiền Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 7 | 600.000 | |
| Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ Mục 5 | 1.087.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ Mục 11 | 3.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ Mục 23 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 34 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 34 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.