Bảng giá đất Xã Quảng Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

304 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Bình là 15.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A), Lô LK3:32), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưTuyến đường QHMB (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.2
6.580.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưĐường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; từ lô LK4:01 đến lô LK3:20.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.3
7.200.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưLô LK3:35; LK4:35
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.1
10.420.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.3
13.100.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Lô LK3:32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.1
15.550.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.2
13.100.000
Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; từ lô LKB:15 đến LKB:28; từ lô BT:01 đến BT:15.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 19.2
7.200.000
Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; từ lô LKB:01 đến LKB:14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 19.1
8.200.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; từ lô LKB:01 đến LKB:25.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 24.1
8.200.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; từ lô BT:01 đến BT:14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 24.2
7.200.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; từ lô LKB:01 đến LKB:08.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.1
8.000.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; từ lô LKB:09 đến LKB:18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.2
6.000.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; từ lô LKC:01 đến LKC:11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.3
5.500.000
MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022)Các lô vị trí 1 của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 15.1
7.000.000
MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022)Đường số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 15.2
6.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.4
6.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.3
6.300.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.2
6.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.1
9.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; t lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.2
7.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.4
6.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.3
7.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưCác lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.1
8.670.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022Các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 14.2
7.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 14.1
9.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư Đông Quốc lộ 1ACác lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
8.670.000
MBQH số 139/UB/TN-MT năm 2017Các lô bám đường quy hoạch của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
6.000.000
MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 28/5/2018Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
7.000.000
MBQH số 75/UB/TN-MT ngày 10/07/2018Các lô vị trí 1 của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
5.000.000
MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018Các đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 9.2
6.000.000
MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 9.1
7.000.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
11.000.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
13.000.000
Tỉnh lộ 4AĐoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
6.000.000
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45)Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
7.000.000
ĐƯỜNG 4BĐoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
5.500.000
ĐƯỜNG 4CĐoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
6.500.000
ĐƯỜNG 4CĐoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
7.000.000
ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN (từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn)Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
11.000.000
Đường Lĩnh -Thái:Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 3.1
3.000.000
Đường Lĩnh -Thái:Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 3.2
5.000.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.1
8.670.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.2
6.425.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.3
6.000.000
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái:Đoạn từ đường 4A đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 1.1
5.000.000
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái:Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 1.2
2.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 7
1.234.000
Đường số 14 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 6
2.000.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền Thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 1
1.500.000
Đường số 25 thôn Giang Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 22
1.500.000
Đường 193 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 11
1.500.000
Đường Nổ oải thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 13
1.500.000
Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 14
1.200.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 15
1.200.000
Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 20
1.500.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 12
1.200.000
Đường Mậu Xương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 1
3.000.000
Đường số 17 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 9
1.500.000
Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 17
1.200.000
Đường số 35 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 16
1.500.000
Đường số 34 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 17
1.500.000
Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 4
1.500.000
Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 5
1.500.000
Đường số 19 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 14
2.000.000
Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 19
2.000.000
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 10
2.000.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 13
1.200.000
Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 6
5.000.000
Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 4
1.759.000
Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 11
6.000.000
Đường số 16 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 23
1.000.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 16
1.200.000
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 5
4.000.000
Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 9
4.000.000
Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 7
1.500.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 11
1.200.000
Đường Lịch Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 2
2.500.000
Đường số 33 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 18
1.500.000
Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 21
1.500.000
Đường số 15 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 7
1.500.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 10
1.200.000
Đường số 19 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 12
2.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 11
1.500.000
Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 8
4.000.000
Đường Thái Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 7
7.000.000
Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 2
2.000.000
Đường số 18 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 10
1.500.000
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 5
1.500.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 4
6.000.000
Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 3
3.000.000
Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 3
1.500.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 18
777.000
Đường Trần Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 2
1.500.000
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 8
6.000.000
Đường số 36 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 15
1.500.000
Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 6
1.500.000
Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 1
3.000.000
Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi cũ (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 9
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưLô LK3:35; LK4:35
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.1
3.126.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưTuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.2
1.974.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưĐường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.3
2.160.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Lô LK3:32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.1
4.665.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.3
3.930.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.2
3.930.000
Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 19.1
2.460.000
Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 19.2
1.980.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 24.2
2.160.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 24.1
2.400.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.1
3.600.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.3
1.650.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.2
1.800.000
MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022)Đường số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 15.2
1.800.000
MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022)Các lô vị trí 1 của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 15.1
1.500.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.2
2.040.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.1
2.700.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.4
1.950.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.3
1.890.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưCác lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.1
2.601.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.3
2.100.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.2
2.100.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.4
1.950.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 14.1
2.700.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022Các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 14.2
2.100.000
MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư Đông Quốc lộ 1ACác lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
2.601.000
MBQH số 139/UB/TN-MT năm 2017Các lô bám đường quy hoạch của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
1.800.000
MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 28/5/2018Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
3.150.000
MBQH số 75/UB/TN-MT ngày 10/07/2018Các lô vị trí 1 của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
1.500.000
MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 9.1
3.150.000
MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018Các đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 9.2
2.700.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.935.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.935.000
Tỉnh lộ 4AĐoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
2.446.000
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45)Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
1.956.000
ĐƯỜNG 4BĐoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
2.201.000
ĐƯỜNG 4CĐoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
2.935.000
ĐƯỜNG 4CĐoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
2.690.000
ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN (từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn)Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
3.424.000
Đường Lĩnh -Thái:Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 3.1
1.467.000
Đường Lĩnh -Thái:Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 3.2
1.712.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.3
2.446.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.2
2.446.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.1
2.446.000
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái:Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 1.2
900.000
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái:Đoạn từ đường 4A đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 1.1
1.467.000
Đường số 19 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 14
600.000
Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 6
1.500.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 12
360.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 13
360.000
Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 4
675.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 10
360.000
Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 20
450.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 11
360.000
Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 8
450.000
Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 3
743.000
Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 14
360.000
Đường số 25 thôn Giang Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 22
450.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 18
675.000
Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 21
450.000
Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 19
600.000
Đường số 34 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 17
450.000
Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 8
1.200.000
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 10
600.000
Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 4
450.000
Đường Nổ oải thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 13
450.000
Đường số 14 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 6
600.000
Đường Trần Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 2
675.000
Đường Lịch Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 2
750.000
Đường số 36 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 15
450.000
Đường Mậu Xương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 1
900.000
Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 7
675.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 1
675.000
Đường Thái Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 7
2.100.000
Đường 193 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 11
450.000
Đường số 35 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 16
450.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 4
2.700.000
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 5
675.000
Đường số 19 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 12
600.000
Đường số 17 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 9
450.000
Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 5
450.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 11
675.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 7
675.000
Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) – đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 9
360.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 15
360.000
Đường số 33 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 18
450.000
Đường số 16 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 8
450.000
Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 6
675.000
Đường số 18 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 10
450.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 16
360.000
Đường số 15 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 7
450.000
Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 17
360.000
Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 1
978.000
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 8
2.700.000
Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 2
743.000
Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 9
1.200.000
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 5
978.000
Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 11
2.700.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 23
675.000
Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 3
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưLô LK3:35; LK4:35
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.1
4.168.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưĐường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.3
2.880.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cưTuyến đường QHMBQH (rộng 7,5m): Từ lô LK1:01 đến lô LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 đến lô BT:16; Lô LK3:26, LK3:28, Lk3:30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 5.2
2.632.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.3
5.240.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.2
5.240.000
Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư (đoạn giáp đường gom Quốc lộ 1A)Lô LK3:32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 6.1
6.220.000
Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 19.2
2.640.000
Khu dân cư thôn Triều Công (MBQH số 5641/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 19.1
3.280.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 24.1
3.200.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 14 (MBQH số 5643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 24.2
2.880.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.2
2.400.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.1
4.000.000
Khu dân cư, tái định cư thôn 15 (MBQH số 5420/QĐ-UBND ngày 6/10/2020)Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 25.3
2.200.000
MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022)Các lô vị trí 1 của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 15.1
2.000.000
MBQH TĐC 2 đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 29/9/2022)Đường số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 15.2
2.400.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 2 MBQH (rộng 10m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.2
2.720.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.1
3.600.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.4
2.600.000
MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 18/04/2023 Khu dân cư thôn 5Tuyến đường số 4 MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 16.3
2.520.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.3
2.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưCác lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.1
3.468.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.2
2.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa ThưTuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 3.4
2.600.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 14.1
3.600.000
MBQH kèm theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 17/6/2022Các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 14.2
2.800.000
MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư Đông Quốc lộ 1ACác lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
3.468.000
MBQH số 139/UB/TN-MT năm 2017Các lô bám đường quy hoạch của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
2.400.000
MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 28/5/2018Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
3.500.000
MBQH số 75/UB/TN-MT ngày 10/07/2018Các lô vị trí 1 của MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
2.000.000
MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018Các đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 9.2
3.000.000
MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 9.1
3.500.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
3.261.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.261.000
Tỉnh lộ 4AĐoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
2.717.000
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45)Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
2.174.000
ĐƯỜNG 4BĐoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
2.446.000
ĐƯỜNG 4CĐoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
3.261.000
ĐƯỜNG 4CĐoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
2.989.000
ĐƯỜNG BỘ VEN BIỂN (từ thành phố Sầm Sơn đi Khu kinh tế Nghi Sơn)Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
3.804.000
Đường Lĩnh -Thái:Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 3.2
1.902.000
Đường Lĩnh -Thái:Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 3.1
1.630.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.3
2.717.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.2
2.717.000
Đường Lưu - Bình -Thái:Đường Lưu - Bình -Thái: Từ Quốc lộ 1A đến hết MBQH khu dân cư thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 Khu dân cư đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 2.1
2.717.000
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái:Đoạn từ đường 4A đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 1.1
1.630.000
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái:Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 1.2
1.000.000
Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 17
480.000
Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 3
600.000
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 8
3.000.000
Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 2
826.000
Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn 10 đến giáp đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 9
1.600.000
Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 1
1.087.000
Đường số 18 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 10
600.000
Đường 193 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 11
600.000
Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 14
480.000
Đường qua MBQH kèm theo Quyết định số 5106 ngày 22/09/2020 (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số 7 thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 3
826.000
Đường Thái Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 7
2.800.000
Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 8
600.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 1
750.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 11
480.000
Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 6
2.000.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 10
480.000
Đường số 34 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 17
600.000
Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số 26 thôn Giang Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 20
600.000
Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 7
750.000
Đường số 23, số 29, số 32 thôn Giang Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 21
600.000
Đường Mậu Xương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 1
1.200.000
Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số 6 thôn Nga Linh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 4
750.000
Đường số 36 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 15
600.000
Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 4
600.000
Đường số 25 thôn Giang Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 22
600.000
Đường Lịch Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 2
1.000.000
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn 2 đi đường Ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 10
800.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 13
480.000
Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn 7 đi nghĩa địa thôn Triều Công
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 8
1.600.000
Đường Trần Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 2
750.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 18
750.000
Đường số 14 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 6
800.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 12
480.000
Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 19
800.000
Đường Nổ oải thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 13
600.000
Đường số 35 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 16
600.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 4
3.000.000
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 5
750.000
Đường số 19 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 12
800.000
Đường số 17 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 9
600.000
Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 5
600.000
Đường số 19 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 14
800.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận từ thôn 1 đến thôn 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 11
750.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 7
750.000
Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) – đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 9
480.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 15
480.000
Đường số 33 thôn Hiền Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 18
600.000
Đường số 16 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 8
600.000
Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số 8 đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 6
750.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ QUẢNG LỘC CŨ
Mục 16
480.000
Đường số 15 thôn Hiền Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 7
600.000
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUẢNG THÁI CŨ
Mục 5
1.087.000
Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ QUẢNG BÌNH CŨ
Mục 11
3.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc địa phận các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang Đông, Giang Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ QUẢNG LƯU CŨ
Mục 23
750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.