Bảng giá đất Xã Quảng Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

287 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Bình15.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Lô LK3:32), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (88 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
- Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình ĐƯỜNG 4B1.956.000
thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/20212.446.000
Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình2.935.000
Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang2.935.000
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: Đoạn từ đường 4A đến đường 4C1.467.000
Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình2.446.000
Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) Đường Lưu - Bình -Thái:900.000
- Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình3.424.000
- Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình ĐƯỜNG 4C2.201.000
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông2.690.000
Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/20212.935.000
Tỉnh lộ 4A - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45)2.446.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 10m) đường QHMB2.040.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)360.000
Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C1.712.000
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B675.000
Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh1.467.000
Đường số1.800.000
Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh675.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB1.890.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)360.000
Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển2.700.000
thôn đến thôn675.000
- Các lô bám đường quy hoạch của MBQH1.800.000
Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn đến giáp đường 4C1.200.000
Các lô còn lại2.100.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển2.700.000
Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc675.000
Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công978.000
Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số thôn Nga Linh)675.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông2.700.000
Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C1.500.000
Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C2.446.000
Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)450.000
(điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số thôn Nga743.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số360.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)360.000
Đường Thái Bình2.100.000
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn đi đường Ven biển600.000
Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) – đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)360.000
Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)743.000
Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn đi nghĩa địa thôn Triều Công1.200.000
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái978.000
Đường số thôn Hiền Tây600.000
Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)450.000
Đường số 23, số 29, số thôn Giang Tây450.000
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25.2.400.000
Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông450.000
Đường Mậu Xương900.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11.1.650.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18.1.800.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)360.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14.2.160.000
Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số thôn Giang Đông)450.000
Đường thôn Hiền Đông450.000
Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số đến hết địa phận cụm giáp xã360.000
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08.3.600.000
Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây600.000
Đường Lịch Giang750.000
Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14.2.460.000
Từ ông Cảnh cụm số đến nhà ông Đại vẻ cụm360.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15.1.980.000
Đường số thôn Giang Đông450.000
Đường số thôn Hiền Đông600.000
các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh675.000
Đường Nổ oải thôn Hiền Tây450.000
các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang675.000
Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây450.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch360.000
LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số đến lô LKD2:10, tờ bản2.100.000
Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:313.930.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)675.000
- Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái3.150.000
Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:43.930.000
thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn675.000
Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái3.150.000
Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)2.601.000
Lô LK3:35; LK4:353.126.000
Lô LK3:324.665.000
tờ bản đồ số đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:072.100.000
Đường Trần Cầu675.000
số đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số đến1.950.000
- Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)2.601.000
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/20202.700.000
Đường nội bộ MBQH UB/TN-MT ngày 23/9/20162.700.000
Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:031.974.000
Các đường nội bộ MBQH2.700.000
LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:012.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình11.000.000
Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/202113.000.000
- Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình11.000.000
Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn đi nghĩa địa thôn Triều Công4.000.000
Đoạn từ đường 4A đến đường 4C5.000.000
từ thôn đến thôn1.500.000
Đường Thái Bình7.000.000
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông6.500.000
Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C6.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông6.000.000
Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình6.425.000
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn đi đường Ven biển2.000.000
- Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình7.000.000
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái4.000.000
Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường)2.000.000
Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C5.000.000
Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn đến giáp đường 4C4.000.000
Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang7.000.000
Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C5.000.000
Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh3.000.000
QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày8.670.000
- Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình5.500.000
(điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái3.000.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số1.200.000
Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh1.500.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)1.200.000
Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)1.500.000
Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển9.000.000
Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi cũ (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)1.200.000
Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số thôn Nga Linh)1.500.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển9.000.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)1.200.000
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B1.500.000
Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công3.000.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB6.300.000
Các lô còn lại MBQH TĐC đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số7.000.000
Từ ông Cảnh cụm số đến nhà ông Đại vẻ cụm1.200.000
- Các lô bám đường quy hoạch của MBQH6.000.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)1.200.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 10m) đường QHMB6.800.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 10m) đường QHMB B.2 XÃ QUẢNG LỘC CŨ6.500.000
Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)2.000.000
Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc1.500.000
Đường số MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày6.000.000
Đường số thôn Hiền Tây2.000.000
các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh777.000
Đường số 23, số 29, số thôn Giang Tây1.500.000
Đường Mậu Xương3.000.000
Đường thôn Hiền Đông1.500.000
Đường Nổ oải thôn Hiền Tây1.500.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; từ lô LKB:15 đến LKB:28; từ lô BT:01 đến BT:15.7.200.000
Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; từ lô LKB:01 đến LKB:14.8.200.000
Đường số thôn Hiền Đông2.000.000
đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau1.200.000
các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang1.000.000
Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây2.000.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)1.200.000
Đường số thôn Giang Đông1.500.000
Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây1.500.000
Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)1.500.000
Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số đến hết địa phận cụm giáp xã Quảng Thái1.200.000
Đường Lịch Giang2.500.000
Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số thôn Giang Đông)1.500.000
Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông1.759.000
21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) Tuyến đường quy hoạch ĐT (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô8.670.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; từ lô BT:01 đến BT:14.7.200.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; từ lô LKB:09 đến LKB:18.6.000.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền Thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)1.500.000
Đường Trần Cầu MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày1.500.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; từ lô LKC:01 đến LKC:11.5.500.000
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; từ lô LKB:01 đến LKB:08.8.000.000
LKB2:13; từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; t lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số đến lô LKD2:10, tờ bản7.000.000
số đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:16, tờ bản đồ số đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; từ lô BT2:29, tờ bản đồ số đến6.500.000
LKG2:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKG2:09; từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; từ7.000.000
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; từ lô LKB:01 đến LKB:25.8.200.000
Các đường nội bộ MBQH MBQH số UB/TN-MT ngày 28/5/20186.000.000
lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; từ lô BT:036.580.000
Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; từ lô LK4:01 đến lô LK3:20.7.200.000
Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái7.000.000
thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền Thôn1.234.000
- Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư8.670.000
Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:413.100.000
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/20186.000.000
Đường nội bộ MBQH UB/TN-MT ngày 23/9/20166.000.000
Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:3113.100.000
Lô LK3:35; LK4:3510.420.000
Lô LK3:3215.550.000
- Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (88 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/20212.717.000
Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình3.261.000
Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông2.989.000
Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) Đường Lưu - Bình -Thái:1.000.000
- Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình3.804.000
Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình2.717.000
Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/20213.261.000
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: Đoạn từ đường 4A đến đường 4C1.630.000
- Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình ĐƯỜNG 4C2.446.000
Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang3.261.000
Tỉnh lộ 4A - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45)2.717.000
- Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình ĐƯỜNG 4B2.174.000
Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh750.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1)480.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB2.520.000
Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh1.630.000
Các lô còn lại2.800.000
Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc750.000
thôn đến thôn750.000
Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C2.000.000
Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh)600.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số480.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 10m) đường QHMB2.720.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3)480.000
Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C1.902.000
Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B750.000
Đường số2.400.000
Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số thôn Nga Linh)750.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông3.000.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)480.000
Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C2.717.000
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn đi đường Ven biển800.000
Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái1.087.000
Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn đi nghĩa địa thôn Triều Công1.600.000
Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6)826.000
Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) – đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7)480.000
(điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số thôn Nga826.000
Tuyến đường số MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển3.600.000
- Các lô bám đường quy hoạch của MBQH2.400.000
Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn đến giáp đường 4C1.600.000
Đường Thái Bình2.800.000
Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển3.600.000
Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công1.087.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15.2.640.000
Từ ông Cảnh cụm số đến nhà ông Đại vẻ cụm480.000
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08.4.000.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14.2.880.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3)480.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18.2.400.000
Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11.2.200.000
Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số đến hết địa phận cụm giáp xã480.000
Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8)600.000
các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang750.000
Đường Mậu Xương1.200.000
Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số thôn Giang Đông)600.000
Đường số thôn Hiền Đông800.000
Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch480.000
Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây600.000
Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14.3.280.000
Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25.3.200.000
Đường số 23, số 29, số thôn Giang Tây600.000
Đường số thôn Hiền Tây800.000
Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông600.000
Đường Lịch Giang1.000.000
Đường số thôn Giang Đông600.000
Đường Nổ oải thôn Hiền Tây600.000
Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây800.000
các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh750.000
Đường thôn Hiền Đông600.000
Đường nội bộ MBQH UB/TN-MT ngày 23/9/20163.000.000
Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/20203.000.000
Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)3.468.000
Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:032.632.000
LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:012.880.000
- Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái3.500.000
Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:315.240.000
Các đường nội bộ MBQH3.000.000
Lô LK3:35; LK4:354.168.000
Đường Trần Cầu750.000
- Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m)3.468.000
LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số đến lô LKD2:10, tờ bản2.800.000
số đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số đến2.600.000
Lô LK3:326.220.000
tờ bản đồ số đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:072.800.000
Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:45.240.000
Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái3.500.000
thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn750.000
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ)750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
(điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số thôn Nga7.000
B.1 XÃ QUẢNG THÁI CŨ248.000
Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn đi đường Ven biển2.000
Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn đi nghĩa địa thôn Triều Công7.000
Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn đến giáp đường 4C10.000
Từ ông Cảnh cụm số đến nhà ông Đại vẻ cụm3.000
Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số thôn Giang Đông)26.000
Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số đến hết địa phận cụm giáp xã3.000
B.2 XÃ QUẢNG LỘC CŨ249.000
số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số14.000
lô BT1:01, tờ bản đồ số đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô13.000
Tuyến đường quy hoạch ĐT (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô1.000
Đường nội bộ MBQH UB/TN-MT ngày 23/9/2016118.000
đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số đến lô LKE1:12, tờ bản đồ13.000
LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số đến lô LKD2:10, tờ bản13.000
14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKE2:13, tờ bản đồ14.000
B.4 XÃ QUẢNG BÌNH CŨ250.000
LKH2:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ14.000
LKG2:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến,13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.