Bảng giá đất Xã Quảng Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
287 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Bình là 15.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Lô LK3:32), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| - Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình ĐƯỜNG 4B | 1.956.000 |
| thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | 2.446.000 |
| Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | 2.935.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang | 2.935.000 |
| Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | 1.467.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | 2.446.000 |
| Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) Đường Lưu - Bình -Thái: | 900.000 |
| - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | 3.424.000 |
| - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình ĐƯỜNG 4C | 2.201.000 |
| Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | 2.690.000 |
| Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | 2.935.000 |
| Tỉnh lộ 4A - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | 2.446.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 10m) đường QHMB | 2.040.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) | 360.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | 1.712.000 |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B | 675.000 |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | 1.467.000 |
| Đường số | 1.800.000 |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | 675.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB | 1.890.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) | 360.000 |
| Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển | 2.700.000 |
| thôn đến thôn | 675.000 |
| - Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | 1.800.000 |
| Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn đến giáp đường 4C | 1.200.000 |
| Các lô còn lại | 2.100.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển | 2.700.000 |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc | 675.000 |
| Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | 978.000 |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số thôn Nga Linh) | 675.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | 2.700.000 |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C | 1.500.000 |
| Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | 2.446.000 |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) | 450.000 |
| (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số thôn Nga | 743.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số | 360.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | 360.000 |
| Đường Thái Bình | 2.100.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn đi đường Ven biển | 600.000 |
| Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) – đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) | 360.000 |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) | 743.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn đi nghĩa địa thôn Triều Công | 1.200.000 |
| Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái | 978.000 |
| Đường số thôn Hiền Tây | 600.000 |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) | 450.000 |
| Đường số 23, số 29, số thôn Giang Tây | 450.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. | 2.400.000 |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | 450.000 |
| Đường Mậu Xương | 900.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. | 1.650.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. | 1.800.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | 360.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. | 2.160.000 |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số thôn Giang Đông) | 450.000 |
| Đường thôn Hiền Đông | 450.000 |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số đến hết địa phận cụm giáp xã | 360.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08. | 3.600.000 |
| Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây | 600.000 |
| Đường Lịch Giang | 750.000 |
| Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. | 2.460.000 |
| Từ ông Cảnh cụm số đến nhà ông Đại vẻ cụm | 360.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. | 1.980.000 |
| Đường số thôn Giang Đông | 450.000 |
| Đường số thôn Hiền Đông | 600.000 |
| các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh | 675.000 |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây | 450.000 |
| các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang | 675.000 |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây | 450.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch | 360.000 |
| LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số đến lô LKD2:10, tờ bản | 2.100.000 |
| Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | 3.930.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | 675.000 |
| - Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | 3.150.000 |
| Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | 3.930.000 |
| thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn | 675.000 |
| Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | 3.150.000 |
| Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | 2.601.000 |
| Lô LK3:35; LK4:35 | 3.126.000 |
| Lô LK3:32 | 4.665.000 |
| tờ bản đồ số đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 | 2.100.000 |
| Đường Trần Cầu | 675.000 |
| số đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số đến | 1.950.000 |
| - Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | 2.601.000 |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | 2.700.000 |
| Đường nội bộ MBQH UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | 2.700.000 |
| Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 | 1.974.000 |
| Các đường nội bộ MBQH | 2.700.000 |
| LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 | 2.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | 11.000.000 |
| Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | 13.000.000 |
| - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | 11.000.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn đi nghĩa địa thôn Triều Công | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | 5.000.000 |
| từ thôn đến thôn | 1.500.000 |
| Đường Thái Bình | 7.000.000 |
| Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | 6.500.000 |
| Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | 6.000.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | 6.000.000 |
| Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | 6.425.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn đi đường Ven biển | 2.000.000 |
| - Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | 7.000.000 |
| Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái | 4.000.000 |
| Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) | 2.000.000 |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C | 5.000.000 |
| Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn đến giáp đường 4C | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang | 7.000.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | 5.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | 3.000.000 |
| QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày | 8.670.000 |
| - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | 5.500.000 |
| (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số thôn Nga Linh) đến đường Lĩnh Thái | 3.000.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số | 1.200.000 |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | 1.500.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) | 1.200.000 |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) | 1.500.000 |
| Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển | 9.000.000 |
| Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi cũ (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) | 1.200.000 |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số thôn Nga Linh) | 1.500.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển | 9.000.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) | 1.200.000 |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B | 1.500.000 |
| Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | 3.000.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB | 6.300.000 |
| Các lô còn lại MBQH TĐC đường ven biển (MBQH kèm theo Quyết định số | 7.000.000 |
| Từ ông Cảnh cụm số đến nhà ông Đại vẻ cụm | 1.200.000 |
| - Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | 6.000.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | 1.200.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 10m) đường QHMB | 6.800.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 10m) đường QHMB B.2 XÃ QUẢNG LỘC CŨ | 6.500.000 |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) | 2.000.000 |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc | 1.500.000 |
| Đường số MBQH kèm theo Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày | 6.000.000 |
| Đường số thôn Hiền Tây | 2.000.000 |
| các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh | 777.000 |
| Đường số 23, số 29, số thôn Giang Tây | 1.500.000 |
| Đường Mậu Xương | 3.000.000 |
| Đường thôn Hiền Đông | 1.500.000 |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây | 1.500.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; từ lô LKB:15 đến LKB:28; từ lô BT:01 đến BT:15. | 7.200.000 |
| Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; từ lô LKB:01 đến LKB:14. | 8.200.000 |
| Đường số thôn Hiền Đông | 2.000.000 |
| đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau | 1.200.000 |
| các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang | 1.000.000 |
| Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây | 2.000.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | 1.200.000 |
| Đường số thôn Giang Đông | 1.500.000 |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây | 1.500.000 |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) | 1.500.000 |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số đến hết địa phận cụm giáp xã Quảng Thái | 1.200.000 |
| Đường Lịch Giang | 2.500.000 |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số thôn Giang Đông) | 1.500.000 |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | 1.759.000 |
| 21/5/2021 Khu dân cư mới Xa Thư Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) Tuyến đường quy hoạch ĐT (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô | 8.670.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; từ lô BT:01 đến BT:14. | 7.200.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; từ lô LKB:09 đến LKB:18. | 6.000.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền Thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | 1.500.000 |
| Đường Trần Cầu MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày | 1.500.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; từ lô LKC:01 đến LKC:11. | 5.500.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; từ lô LKB:01 đến LKB:08. | 8.000.000 |
| LKB2:13; từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; t lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số đến lô LKD2:10, tờ bản | 7.000.000 |
| số đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:16, tờ bản đồ số đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; từ lô BT2:29, tờ bản đồ số đến | 6.500.000 |
| LKG2:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKG2:09; từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; từ | 7.000.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; từ lô LKB:01 đến LKB:25. | 8.200.000 |
| Các đường nội bộ MBQH MBQH số UB/TN-MT ngày 28/5/2018 | 6.000.000 |
| lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; từ lô BT:03 | 6.580.000 |
| Đường QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. | 7.200.000 |
| Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | 7.000.000 |
| thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền Thôn | 1.234.000 |
| - Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) Các lô bồi thường bằng đất, tái định cư | 8.670.000 |
| Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | 13.100.000 |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 MBQH số 99A UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | 6.000.000 |
| Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | 13.100.000 |
| Lô LK3:35; LK4:35 | 10.420.000 |
| Lô LK3:32 | 15.550.000 |
| - Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| thôn Xa Thư, xã Quảng Bình (không bao gồm MBQH kèm theo QĐ số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 khu dân cư thôn Xa Thư và MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | 2.717.000 |
| Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | 3.261.000 |
| Đoạn giáp địa phận xã Quảng Ninh đến hết địa phân thôn Mậu Đông | 2.989.000 |
| Đoạn từ Kênh Bắc đến đường 4A (phía Tây đường) Đường Lưu - Bình -Thái: | 1.000.000 |
| - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | 3.804.000 |
| Đường Lưu - Bình -Thái: đoạn từ giáp MBQH khu dân cư thôn Xa Thư (MBQH kèm theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 21/5/2021) đến trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình | 2.717.000 |
| Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 | 3.261.000 |
| Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: Đoạn từ đường 4A đến đường 4C | 1.630.000 |
| - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình ĐƯỜNG 4C | 2.446.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến giáp địa phận xã Tiên Trang | 3.261.000 |
| Tỉnh lộ 4A - Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (Quốc lộ 45) | 2.717.000 |
| - Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình ĐƯỜNG 4B | 2.174.000 |
| Đường Nga Nam (đoạn từ Kênh Bắc qua nhà văn hoá cụm số đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh | 750.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Bùi Ngọc Hòng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Hợi Bùi cụm số 1) | 480.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 7,5m) đường QHMB | 2.520.000 |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | 1.630.000 |
| Các lô còn lại | 2.800.000 |
| Đường Đồng Ngói (đoạn từ đường 4A -nhà ông Luyến Xuyến) đến Kênh Bắc | 750.000 |
| thôn đến thôn | 750.000 |
| Đường Lưu Thái: Từ giáp địa phận thôn Mậu Đông đến đường 4C | 2.000.000 |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) | 600.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số | 480.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 10m) đường QHMB | 2.720.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Đào Văn Quyền cụm 3) - đến đường Nhà ông Quyền Nhữ cụm số 3) | 480.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận thôn Nga Linh đến đường 4C | 1.902.000 |
| Từ đường 4A (nhà bà Lệ Luật cụm sô 5) đến đường 4B | 750.000 |
| Đường số | 2.400.000 |
| Đường Nga Bắc (đoạn từ đường 4A qua đường 4B đến nhà ông Thành cụm số thôn Nga Linh) | 750.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | 3.000.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | 480.000 |
| Từ trạm bơm làng Xa Thư đến đường 4C | 2.717.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn đi đường Ven biển | 800.000 |
| Đường Quảng Lưu - Quảng Thái: Từ giáp địa phận thôn Hiền Đông đến đường 4C ngõ ông Tình Quảng Thái | 1.087.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn đi nghĩa địa thôn Triều Công | 1.600.000 |
| Đường từ đường Triều Công qua cổng Trường Mầm non đến đường Nga Nam (nhà anh Thu cụm số 6) | 826.000 |
| Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) – đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) | 480.000 |
| (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số thôn Nga | 826.000 |
| Tuyến đường số MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển | 3.600.000 |
| - Các lô bám đường quy hoạch của MBQH | 2.400.000 |
| Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn đến giáp đường 4C | 1.600.000 |
| Đường Thái Bình | 2.800.000 |
| Các lô bám đường gom giáp đường bộ ven biển | 3.600.000 |
| Đường Triều Công từ kênh Bắc đến hết địa phận thôn Triều Công | 1.087.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. | 2.640.000 |
| Từ ông Cảnh cụm số đến nhà ông Đại vẻ cụm | 480.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:06; Từ lô LKB:01 đến LKB:08. | 4.000.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. | 2.880.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua nhà văn hóa thôn đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | 480.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m (2 Làn): Từ lô LKA:07 đến LKA:13; Từ lô LKB:09 đến LKB:18. | 2.400.000 |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. | 2.200.000 |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số đến hết địa phận cụm giáp xã | 480.000 |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) | 600.000 |
| các thôn Mậu Đông, Mậu Tây, Hiền Đông, Hiền Tây, Giang | 750.000 |
| Đường Mậu Xương | 1.200.000 |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số thôn Giang Đông) | 600.000 |
| Đường số thôn Hiền Đông | 800.000 |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch | 480.000 |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây | 600.000 |
| Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. | 3.280.000 |
| Các lô bám đường Thái Bình: Từ lô LKA:01 đến LKA:13; Từ lô LKB:01 đến LKB:25. | 3.200.000 |
| Đường số 23, số 29, số thôn Giang Tây | 600.000 |
| Đường số thôn Hiền Tây | 800.000 |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | 600.000 |
| Đường Lịch Giang | 1.000.000 |
| Đường số thôn Giang Đông | 600.000 |
| Đường Nổ oải thôn Hiền Tây | 600.000 |
| Đường Tây Trường Mầm non thôn Hiền Tây | 800.000 |
| các thôn Triều Công, Lê Hương, Nga Linh | 750.000 |
| Đường thôn Hiền Đông | 600.000 |
| Đường nội bộ MBQH UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | 3.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | 3.000.000 |
| Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | 3.468.000 |
| Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:24; Từ lô LK4:01 đến lô LK4:34; Từ lô LK6:05 đến lô LK6:29; Từ lô BT:03 | 2.632.000 |
| LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 | 2.880.000 |
| - Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | 3.500.000 |
| Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | 5.240.000 |
| Các đường nội bộ MBQH | 3.000.000 |
| Lô LK3:35; LK4:35 | 4.168.000 |
| Đường Trần Cầu | 750.000 |
| - Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | 3.468.000 |
| LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số đến lô LKD2:10, tờ bản | 2.800.000 |
| số đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:16, tờ bản đồ số đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT2:29, tờ bản đồ số đến | 2.600.000 |
| Lô LK3:32 | 6.220.000 |
| tờ bản đồ số đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 | 2.800.000 |
| Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | 5.240.000 |
| Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | 3.500.000 |
| thôn Xa Thư, Trần Cầu, Cống Trúc, Ngưu Trung, Tiền thôn | 750.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến địa phận Tiền thôn đi thẳng đến sông Cụt (thuộc đường Bình Trường cũ) | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| (điều chỉnh MBQH 01/XDUB ngày 07/01/2029 cụm số thôn Nga | 7.000 |
| B.1 XÃ QUẢNG THÁI CŨ | 248.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Soái thôn đi đường Ven biển | 2.000 |
| Đường từ 4C ngõ ông Trung thôn đi nghĩa địa thôn Triều Công | 7.000 |
| Đường giáp ngã tư cây Vông thôn 9, thôn đến giáp đường 4C | 10.000 |
| Từ ông Cảnh cụm số đến nhà ông Đại vẻ cụm | 3.000 |
| Đường 4B ra vùng rau (đường số 21, số 22, số 27, số thôn Giang Đông) | 26.000 |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số đến hết địa phận cụm giáp xã | 3.000 |
| B.2 XÃ QUẢNG LỘC CŨ | 249.000 |
| số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số | 14.000 |
| lô BT1:01, tờ bản đồ số đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô | 13.000 |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô | 1.000 |
| Đường nội bộ MBQH UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | 118.000 |
| đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số đến lô LKE1:12, tờ bản đồ | 13.000 |
| LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số đến lô LKD2:10, tờ bản | 13.000 |
| 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKE2:13, tờ bản đồ | 14.000 |
| B.4 XÃ QUẢNG BÌNH CŨ | 250.000 |
| LKH2:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ | 14.000 |
| LKG2:01 đến, tờ bản đồ số đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.