Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
982 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Cầu Hạc đến đường sắt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (306 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ đường Trần Khát Chân đến cầu Hoàng Long | 2.717.000 |
| Từ ngã năm Đình Hương đến giáp phường Đông Tiến (Đông Lĩnh cũ) | 2.717.000 |
| Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên | 5.978.000 |
| Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến cầu Hoàng Long | 5.978.000 |
| Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương | 8.695.000 |
| Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương | 7.608.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu vượt sông Bến Ngự (đường Nguyễn Văn Bích, đường Lê Phụ Trần) | 10.000.000 |
| Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Quốc lộ 1A | 5.435.000 |
| Từ ngã năm Đình Hương đến Đội xe xăng dầu | 5.435.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cây xăng | 10.000.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A | 7.065.000 |
| Từ Đội xe Xăng dầu đến hết MBQH | 3.804.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | 4.891.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác | 5.978.000 |
| Từ chân cầu Hoằng Long đến đường quy hoạch vào khu tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh tại công trường đê Nam sông Mã | 3.261.000 |
| Từ chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương ngã ba Duy Tân | 5.435.000 |
| Từ Cầu Hạc đến đường sắt | 11.956.000 |
| Từ cuối MBQH đến đường Dương Xá | 2.989.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngã năm Đình Hương | 3.261.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | 4.130.000 |
| Từ Giếng Tiên đến ngã ba cầu Chui | 4.348.000 |
| Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C | 5.435.000 |
| Ngõ - Bà Triệu | 2.989.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận (ngõ Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến Trần Đại Nghĩa | 4.891.000 |
| MBQH 35: đường có mặt cắt 20m | 2.989.000 |
| Từ đường Đông Tác đến đoạn | 1.902.000 |
| Ngõ Bà Triệu: ngõ sâu < 50m | 1.902.000 |
| Từ đường Thành Thái đến cống Nam Ngạn | 4.348.000 |
| Sâu dưới 100m (rộng 2,0m) | 1.902.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường < m | 3.804.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thập (ngõ Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | 4.891.000 |
| Đường Trần Đại nghĩa (ngõ 509; ngõ Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến đương Nguyễn Thị Thập | 4.891.000 |
| Ngõ Bà Triệu: ngõ sâu < 100m | 1.902.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m (ngõ rông 4,5m-5m) | 1.630.000 |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) | 1.359.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến chùa Long Nhương | 2.174.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Thành Thái | 2.700.000 |
| Từ trụ sở PC đến đường Nguyễn Chí Thanh | 3.261.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= m | 4.348.000 |
| Sâu dưới 50m | 2.174.000 |
| Sâu dưới 100m | 1.902.000 |
| Đường Tôn Quang Phiệt: Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Thập | 4.891.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Nhà máy Cơ khí | 2.717.000 |
| Các đường ngang dọc khu dân cư Z | 2.717.000 |
| Đường Hoàng Xuân Viện (ngõ Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | 4.891.000 |
| Các đường còn lại của MBQH số (cũ) (MBQH số 2788) | 1.413.000 |
| Đường Hồ Đắc Dy (ngõ Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến ngõ Nguyễn Chí Thanh | 4.891.000 |
| Ngõ Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | 1.630.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 1.630.000 |
| MBQH 35: các đường còn lại | 2.717.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH Công ty | 2.989.000 |
| Sâu dưới 100m | 1.630.000 |
| Đường có lòng đường nhỏ hơn 7,5m | 4.348.000 |
| Đường Thành Công | 2.717.000 |
| Các Ngõ còn lại Phố Thành Công | 2.174.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường ≥7,5m | 4.348.000 |
| Các lô bám mặt đường Thành Thái | 9.000.000 |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | 1.359.000 |
| Ngõ - Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 1.630.000 |
| Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ | 1.359.000 |
| Ngõ - Hồ Đắc Dy | 4.348.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường <7,5m | 3.804.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | 4.891.000 |
| Ngõ Thành Thái | 4.348.000 |
| Đường MBQH số 1245/UBND-Quốc lộ ĐT (MBQH cũ) - trừ đường Bà Triệu | 3.804.000 |
| Ngõ - Đông Tác | 1.630.000 |
| Ngõ - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) | 3.261.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 1.250.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= m | 4.891.000 |
| Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ | 1.087.000 |
| Ngõ sâu đến 100m từ đầu ngõ | 1.630.000 |
| Ngõ Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 1.630.000 |
| Ngõ - Bà Triệu | 2.446.000 |
| Đường có lòng đường lớn hơn hoặc bằng 7,5m | 4.891.000 |
| Ngõ Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | 1.630.000 |
| Ngõ Đông Tác | 2.174.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến 150m | 1.359.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | 1.522.000 |
| Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư | 2.717.000 |
| Đường Tân Nam | 3.804.000 |
| Đường Nam Sơn | 3.261.000 |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến giáp ngõ Trần Khánh Dư tiếp giáp MBQH 6275 | 3.261.000 |
| Các nhánh phía Đông ngõ | 2.989.000 |
| Từ đường Nguyễn Chích đến cầu vượt ĐL Hùng Vương | 2.989.000 |
| - Đường nội bộ lòng đường 15m | 4.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 4.500.000 |
| Từ đường Thành Thái đến đường Thành Công | 2.989.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 3.900.000 |
| Các lô đường nội bộ còn lại | 7.500.000 |
| Ngõ Nam Kỳ từ đường Trần Hưng Đạo đến số nhà 34/Nam Kỳ | 3.532.000 |
| Các đường ngang của Nguyễn Mộng Tuân | 3.261.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | 3.804.000 |
| Đường Nguyễn Chích: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | 4.891.000 |
| Đường khu dân cư MBQH 08: Trục từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 3.804.000 |
| Ngách 16, ngõ Nguyễn Thị Thập | 3.300.000 |
| Ngõ Nguyễn Chí Thanh | 4.500.000 |
| Đoạn từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MBQH 6275 | 3.804.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 3.300.000 |
| Từ Trần Hưng Đạo đến Chùa Mật Đa, Từ chùa Mật Đa đến hết Trường Tiểu học Nam Ngạn | 1.902.000 |
| Ngõ Thành Thái | 1.630.000 |
| Các trục đường còn lại trong MBQH 1167 | 3.261.000 |
| Đường nội bộ lòng đường >= 7,5m | 2.592.000 |
| Từ cầu vượt ĐL Hùng Vương đến Âu thuyền Bến Ngự | 2.446.000 |
| Từ Âu thuyền Bến Ngự đến ngã ba Duy Tân (đê Sông Mã) | 2.174.000 |
| Ngõ Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MBQH 6275 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đường Nam Sơn đến Trường THCS Nam Ngạn | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Mộng Tuân | 4.891.000 |
| Ngõ Nguyễn Thị Thập | 3.804.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | 2.989.000 |
| Các trục đường còn lại trong MBQH | 2.717.000 |
| Đường Chu Nguyên Lương | 3.804.000 |
| Các đường ngang dọc trong MBQH | 2.989.000 |
| Đường Tân Nam 3, | 3.261.000 |
| Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | 2.250.000 |
| Ngõ xưởng Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) | 1.250.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 3.300.000 |
| Ngõ Duy Tân | 1.250.000 |
| Ngõ Trần Hưng Đạo: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp MBQH 9933 | 3.750.000 |
| Ngõ Trần Hưng Đạo cũ: Nối từ Ngõ Chùa Mật Đa qua ngõ Đúc Tiền đến đường gom | 1.902.000 |
| Ngõ Nguyễn Chích | 1.902.000 |
| Ngõ Nam Sơn | 1.902.000 |
| Ngõ 04, Phạm Sư Mạnh | 1.250.000 |
| Các đường còn lại trong MB | 2.446.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | 3.261.000 |
| Các trục dường còn lại trong MBQH 5186 | 2.717.000 |
| Ngõ Trần Khánh Dư | 1.250.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 4.891.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 3.900.000 |
| Ngõ 160, Duy Tân | 1.359.000 |
| Ngõ 113, Nam Sơn | 1.250.000 |
| Các đường Nguyễn Văn Bích, Lê Phụ Trần, Đào Tiêu, Nguyễn Phúc Nguyên | 3.261.000 |
| Các ngõ Vườn Quan, Nam Trung, Nam Thượng, Nam Đông, Mật Đa, Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) | 3.750.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 4.500.000 |
| Ngõ Trần Hưng Đạo | 2.174.000 |
| Ngõ Trần Nhật Duật | 1.250.000 |
| MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc: Các đường nội bộ còn lại | 3.000.000 |
| Trục đường Phạm Sư Mạnh (Từ Trường THCS đến hết đường) | 3.532.000 |
| Ngõ phố Thống Sơn (từ đường Nam Sơn) | 1.902.000 |
| Ngõ 43, 53, 91, Nam Sơn | 1.902.000 |
| Ngõ Đồng Minh (từ đường Trần Hưng Đạo) | 1.902.000 |
| Ngõ Trần Hưng Đạo: Tuyến giáp MBQH 9933 đến hết đường | 1.250.000 |
| Ngõ 01, Trần Nhật Duật | 1.630.000 |
| Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại | 3.250.000 |
| Ngõ 01, Phạm Sư Mạnh | 1.630.000 |
| Đường MBQH 1752; 1012; 247; 103; 145; | 2.400.000 |
| Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | 3.000.000 |
| Ngõ 64, 78, 96, Trần Hưng Đạo | 1.250.000 |
| MBQH 5186 từ lô A12 đến lô A33 (mặt cắt rộng 17,5m) | 3.532.000 |
| Ngõ 01, Trần Khánh Dư | 1.902.000 |
| Ngõ 102, Trần Hưng Đạo | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ Trần Hưng Đạo đến hết đường | 3.532.000 |
| Ngõ 20, Nguyễn Mộng Tuân | 1.902.000 |
| Ngõ 03, 04, Trần Nhật Duật | 1.250.000 |
| Ngõ (từ đường Trần Hưng Đạo) | 1.902.000 |
| Các đường nội bộ (còn lại) MBQH 9217 | 3.261.000 |
| Đường Trịnh Thế Lợi: Từ ngã ba Cầu Chui đến Trại giam Thanh Lâm | 2.717.000 |
| Các ngõ xung quanh đường Bà Triệu thuộc lớp trở vào | 1.630.000 |
| Ngõ các hộ giữa làng | 978.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 3.300.000 |
| Tuyến đường số Kim Quy từ đường Phượng Hoàng đến giáp địa phận phường Đông Cương | 1.630.000 |
| Đường Long Quang: Từ đường Trịnh Thế Lợi đến cầu Hàm Rồng cũ | 3.804.000 |
| Các đường ngang, dọc MBQH 2185; 155: Từ hộ bà Bảo đến giáp đường Thành Thái | 2.717.000 |
| Đường Tiên Sơn: Từ hộ ông Hùng Hợp đến hộ ông Sơn Hảo | 1.630.000 |
| Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | 2.250.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 3.900.000 |
| Các đường ngang, dọc MBQH ; | 2.717.000 |
| Đường làng Đông Sơn từ hộ ông Phương đến hộ ông Huệ | 1.630.000 |
| Ngõ Đông Quang: Từ hộ ông Đăng đến hộ ông Thành | 1.630.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Mơ | 1.359.000 |
| Ngõ khu phân lân | 1.630.000 |
| lớp trở vào | 1.250.000 |
| Các hộ còn lại sau MBQH 155: Từ hộ bà Tình đến hộ ông Cảnh | 1.630.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ bà Nhung đến hộ bà Chiêng | 1.359.000 |
| Ngõ Đông Quang: Từ hộ ông Lai đến hộ ông Thành | 1.902.000 |
| Ngõ 44, ngõ Trần Hưng Đạo | 2.174.000 |
| Ngõ Trần Khát Chân: Từ nhà văn hóa đến hộ ông Tuấn Bính | 1.576.000 |
| Ngõ Cánh Tiên (sau cây xăng): Từ hộ ông Hoành đến hộ bà Vậy | 1.902.000 |
| Ngõ Cánh Tiên (230 Bà Triệu): Từ hộ ông Trường đến hộ ông Thịnh | 1.359.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 4.500.000 |
| đường Đông Quang | 1.902.000 |
| Đường Đông Quang: Từ cầu Chui đến giáp MBQH 2185 (hộ ông Thanh) | 2.989.000 |
| Ngõ Đông Quang: Từ hộ ông Anh đến hộ ông Tú | 1.576.000 |
| Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu | 978.000 |
| Đường Thiều Thốn, đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cuối đường | 2.989.000 |
| Ngõ (Ngõ 17) Thành Thái từ hộ bà Chum đến hộ ông Vinh | 1.630.000 |
| Ngõ Trần Hưng Đạo: Từ đê Hàm Rồng đến khu dân cư XN Cát sỏi | 2.446.000 |
| Đường Trần Khát Chân: Từ ngã ba Cầu Chui đến đê Sông Mã (đầu cầu Hàm Rồng cũ) | 3.261.000 |
| Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh | 1.250.000 |
| Đường Yên Ngựa: Từ ngã ba đường Trịnh Thế Lợi đến ngã đường Phượng Hoàng (hộ bà Luyện) | 1.630.000 |
| Các ngõ ngách còn lại của đường Đông Quang | 1.250.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ ông Đài đến hộ bà Sâm | 1.630.000 |
| Ngõ Đông Quang: Từ hộ bà Nhạ đến hộ ông Do | 1.630.000 |
| Ngõ sau trường học | 1.250.000 |
| Khu dân cư Đồng Ngược: Từ Trại giam Thanh Lâm đến giáp xã Thiệu Dương | 1.250.000 |
| Ngõ Bà Triệu: KTT xây dựng | 1.630.000 |
| Các ngõ làng Đông Sơn từ Ngõ Nhân đến Ngõ Dũng | 1.250.000 |
| Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ | 978.000 |
| Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | 3.000.000 |
| Trục chính phố 4; 5; (đường Lê Thuỳ; Lê Duyên; Lê Trung) | 1.359.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ ông Có đến hộ ông Cạy | 1.359.000 |
| Ngách còn lại của đường Quyết Thắng | 1.250.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ ông Thống đến hộ bà Xuyến | 2.446.000 |
| Đường nội bộ lòng đường <7,5m | 2.989.000 |
| Ngõ 11(05) Thành Thái: Từ hộ ông Vượng đến hộ ông Hiệp | 1.630.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ bà Mai đến ông Giang | 1.359.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 4.500.000 |
| Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến đội xe xăng dầu | 5.435.000 |
| Ngách Ngõ đường Bà Triệu | 1.630.000 |
| Đường Đức Thánh Cả: Từ ngã ba đường Phượng Hoàng, Đường Yên Ngựa đến ngã ba đường Tiên Sơn | 2.989.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 2.989.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga | 900.000 |
| Lớp đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) | 1.087.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 14m | 2.989.000 |
| Ngõ các phố 4; 5; rộng dưới 2,0m | 380.000 |
| Ngõ Thành Thái: Từ hộ ông Thơm đến hộ ông Xược | 1.630.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ bà Quý đến hộ ông Nhâm | 1.359.000 |
| Đường Đồng Cổ: Từ hộ ông Tẻo đến C.Ty Hàm Rồng | 2.174.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Vân đến hộ ông Bắc (Khu nhà trẻ cũ) | 1.359.000 |
| Ngõ các phố 4; 5; rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | 598.000 |
| Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba | 2.174.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Dần đến hộ bà Nga | 1.359.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Tuấn | 1.630.000 |
| Ngõ các phố 4; 5; rộng trên 3,5m | 978.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ bà Nga đến hộ ông Cơ | 1.359.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ bà Ninh đến hộ bà Tuất | 1.359.000 |
| Đường Quyết Thắng (ngõ cũ) | 2.446.000 |
| Đường Ao Quan; Đường Đình Bé; Đường Đông Khối | 1.359.000 |
| Ngõ Đình Hương từ hộ ông Năm đến ông Chương | 1.630.000 |
| Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh | 1.902.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Giang đến hộ bà Vượng | 1.359.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Thành đến hộ bà Canh | 1.359.000 |
| Từ Cầu Hà Quan đến ngã ba ông Đức Dục (Cổng làng cũ) | 1.902.000 |
| Ngõ Bà Triêu: Từ hộ ông Dũng đến nhà văn hóa phố | 1.630.000 |
| Từ ngã ba ông Đức Dục đến Trạm bơm làng Đại Khối (bà Khau cũ) | 1.359.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ ông Cương đến hộ ông Quỳnh | 1.359.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Đàn đến hộ ông Hùng | 1.500.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Từ hộ ông Trung đến hộ bà Dung | 1.359.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Ban đến hộ bà Cẩn | 1.359.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh | 900.000 |
| Ngõ các phố 1, 2, rộng trên 3,5m | 978.000 |
| Các hộ phía sau khu dân cư ngách đường Quyết Thắng | 1.087.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.989.000 |
| Ngõ Thành Thái: Từ hộ bà Hảo đến hộ ông Chuyên | 1.630.000 |
| Ngõ đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngọt đến hộ ông Đức | 1.500.000 |
| Khu dân cư MBQH | 1.630.000 |
| Khu dân cư MBQH (các đường ngang dọc) | 2.174.000 |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | 1.950.000 |
| Ngõ Đình Hương | 2.500.000 |
| Ngõ từ đường Đình Hương đến đất NN | 1.902.000 |
| MBQH số 1851 (khu dân cư, tái định cư Cầu Sinh): Đường nội bộ | 2.550.000 |
| Ngõ các phố 1, 2, rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | 598.000 |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | 1.650.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 3.000.000 |
| Ngõ Từ đường Đình Hương - Sông Hạc | 2.282.000 |
| Ngõ các phố 7, rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | 543.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 3.900.000 |
| Đường chùa Tăng Phúc | 1.359.000 |
| Từ đường Đại Khối đến Đông Ba | 2.174.000 |
| Đường Dương Xá: Từ MBQH (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW | 2.103.000 |
| Từ Cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh | 2.174.000 |
| Ngõ từ đường Đình Hương đến hết đất ông Ước | 4.000.000 |
| Ngõ Đình Hương; Ngõ Đình Hương | 1.793.000 |
| Ngõ từ ông Chính đến tường rào xưởng bao bì | 2.282.000 |
| Ngõ Từ đường Đình Hương - số nhà (dương) | 2.282.000 |
| Ngõ ; Ngõ 419; Ngõ 435; Ngõ | 1.500.000 |
| Các lô bám mặt đường Lê Thành | 2.400.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 598; | 1.630.000 |
| Ngõ các phố 1, 2, rộng dưới 2,0m | 380.000 |
| Đường Kim Quy: Từ đường Đình Hương đến giáp đường vào Kho xăng dầu | 2.446.000 |
| Ngõ Đình Hương từ đường Đình Hương đến số nhà | 2.282.000 |
| Ngõ Bà Triệu | 2.717.000 |
| Từ Đông Ba đến Tây Bắc Ga | 1.902.000 |
| Từ Ngã ba nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng | 1.359.000 |
| Đường Văn Chỉ (đường phía sau Chùa Tăng Phúc đi vào núi) | 543.000 |
| Đường Phượng Hoàng: Từ đường Kim Quy (Đông Cương cũ) đến đường Yên Ngựa (Hàm Rồng cũ) | 1.902.000 |
| Các lô bám mặt đường Ao Quan | 2.250.000 |
| Ngõ 76; Ngõ ; Ngõ ; Ngõ Đình Hương | 4.000.000 |
| Ngách của ngõ | 1.196.000 |
| Ngõ các phố 7, rộng trên 3,5m | 978.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | 2.250.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 3.300.000 |
| Đường Đông Thổ: Từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương | 1.359.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | 2.989.000 |
| Ngõ các phố 7, rộng dưới 2,0m | 326.000 |
| Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) | 489.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung | 220.000 |
| Từ nhà ông Chinh Hoa phố đến giáp phường Hàm Rồng cũ | 2.250.000 |
| Từ phố đến ngã ba phố | 1.250.000 |
| Các đường nhánh từ trục chính của các phố (từ phố đến phường Hàm Rồng cũ) | 196.000 |
| Đường liên phố ngoại đê: Từ phố đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | 245.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | 2.989.000 |
| Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố đến giáp phường Đông Tiến (phía nội đê) | 1.467.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | 2.250.000 |
| Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) | 1.223.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.250.000 |
| Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn | 293.000 |
| Đường từ Đình Hương - Giàng đi Động Tiên Sơn (phường Hàm Rồng cũ) | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội đê từ đường Dương xá đến giáp đất sản xuất kinh doanh của hộ ông Trịnh Đạt Dũng phố | 489.000 |
| Từ giáp đường Dương Xá đến UBND phường Thiệu Dương cũ | 1.350.000 |
| Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố | 900.000 |
| Ven làng nội đê: từ phố đến phố | 978.000 |
| Từ Ngã ba phố đến nhà ông Chinh phố | 1.500.000 |
| Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn | 220.000 |
| Từ UBND phường Thiệu Dương cũ đến giáp phường Đông Tiến (phường Thiệu Khánh cũ) | 1.350.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 1.800.000 |
| Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến cầu Hoàng Long | 35.000.000 |
| Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên | 30.000.000 |
| Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương | 35.000.000 |
| Từ đường Trần Khát Chân đến cầu Hoàng Long | 20.000.000 |
| Từ cuối MBQH đến đường Dương Xá | 15.000.000 |
| Từ Cầu Hạc đến đường sắt | 45.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | 35.000.000 |
| Từ Đội xe Xăng dầu đến hết MBQH | 20.000.000 |
| Từ chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương ngã ba Duy Tân | 30.000.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu vượt sông Bến Ngự (đường Nguyễn Văn Bích, đường Lê Phụ Trần) | 20.000.000 |
| Từ ngã năm Đình Hương đến Đội xe xăng dầu | 25.000.000 |
| Từ Giếng Tiên đến Trụ sở Đảng ủy phường Hàm Rồng | 25.000.000 |
| Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | 45.000.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A | 45.000.000 |
| Sâu dưới 100m | 6.500.000 |
| Đường Tôn Quang Phiệt: Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Thập | 22.500.000 |
| Đường Trần Đại nghĩa (ngõ 509; ngõ Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến đương Nguyễn Thị Thập | 18.500.000 |
| Từ đường Đông Tác đến đoạn | 7.000.000 |
| Đường Hoàng Xuân Viện (ngõ Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | 22.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thập (ngõ Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | 22.500.000 |
| Sâu dưới 50m | 7.000.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cây xăng | 20.000.000 |
| Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Quốc lộ 1A | 40.000.000 |
| các giáo viên và học sinh đã hy sinh tại công trường đê Nam | 25.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác | 35.000.000 |
| Các đường còn lại của MBQH số cũ (MBQH số 2788) | 5.500.000 |
| Sâu dưới 100,0m | 6.000.000 |
| Sâu dưới 50,0m | 7.000.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến chùa Long Nhương | 7.500.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 6.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã năm Đình Hương | 25.000.000 |
| Đường Hồ Đắc Dy (ngõ Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến ngõ Nguyễn Chí Thanh | 22.500.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH Công ty | 8.500.000 |
| Từ Ngã năm Đình Hương đến giáp phường Đông Tiến (Đông Lĩnh cũ) | 15.000.000 |
| Ngõ - Bà Triệu | 9.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thuận (ngõ Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến Trần Đại Nghĩa | 22.500.000 |
| Từ trụ sở PC đến đường Nguyễn Chí Thanh | 10.000.000 |
| Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C | 25.000.000 |
| Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ | 3.500.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Ngõ sâu < 50m | 6.000.000 |
| Ngõ Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 5.500.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Thành Thái | 11.000.000 |
| Sâu dưới 100m | 5.500.000 |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) | 5.000.000 |
| MBQH 35: Đường có mặt cắt 20m | 15.000.000 |
| Ngõ Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | 5.500.000 |
| Từ đường Thành Thái đến cống Nam Ngạn | 18.000.000 |
| Ngõ - Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | 5.500.000 |
| Ngõ Bà Triệu: Ngõ sâu < 100m | 6.000.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến 150m | 4.500.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | 20.000.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | 4.500.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 4.500.000 |
| MBQH 35: Các đường còn lại | 10.000.000 |
| Sâu dưới 100m (rộng 2,0m) | 6.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | 25.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Nhà máy Cơ khí | 9.500.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m (ngõ rông 4,5m-5m) | 5.500.000 |
| Các đường ngang dọc khu dân cư Z111 | 9.500.000 |
| đường Bà Triệu | 15.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | 25.000.000 |
| Ngõ sâu đến 100m từ đầu ngõ | 5.500.000 |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | 3.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 16.000.000 |
| Ngõ - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) | 9.000.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | 4.500.000 |
| Đường có lòng đường nhỏ hơn 7,5m | 20.000.000 |
| Ngõ Thành Thái | 14.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường ≥7,5m | 25.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 25.000.000 |
| Ngõ - Bà Triệu | 7.500.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | 20.000.000 |
| Ngõ Đông Tác | 6.000.000 |
| Ngõ - Hồ Đắc Dy | 12.500.000 |
| Ngõ - Đông Tác | 5.500.000 |
| Các Ngõ còn lại phố Thành Công | 7.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường <7,5m | 20.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 18.000.000 |
| Sâu dưới 100m | 5.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường >= 7,5m | 9.000.000 |
| Các lô bám mặt đường Thành Thái | 35.000.000 |
| Đường Thành Công | 9.707.000 |
| Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | 8.000.000 |
| Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ | 4.500.000 |
| Đường có lòng đường lớn hơn hoặc bằng 7,5m | 25.000.000 |
| Các lô đường nội bộ còn lại | 30.000.000 |
| Ngách 16, ngõ Nguyễn Thị Thập | 16.000.000 |
| Đường Chu Nguyên Lương | 20.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MB 6275 | 20.000.000 |
| Đường khu dân cư MB 08: Trục từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Mộng Tuân | 20.000.000 |
| Ngõ Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MB 6275 | 14.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.