Bảng giá đất Xã Phú Lệ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Lệ là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng), Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 152 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| * Bản Chiềng: | Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 550.000 |
| * Bản Chiềng: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.3 | 380.000 |
| * Bản Chiềng: | Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 500.000 |
| * Bản Chăng: | Các hộ mặt đường chính (từ suối Co Bin đến bản Páng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 500.000 |
| * Bản Chăng: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 450.000 |
| * Bản En: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 450.000 |
| * Bản En: | Các hộ mặt đường chính (Từ hộ ông Hà Văn Chinh đến Cầu Uôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 500.000 |
| * Bản Hang: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Huệ đến hết đất hộ ông Vi Thế Thiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.1 | 450.000 |
| * Bản Hang: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.3 | 300.000 |
| * Bản Hang: | Từ tiếp giáp hộ ông Vi Thế Thiệp đến giáp xã Pù Luông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.2 | 350.000 |
| * Bản Khoa: | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi đến hộ ông Hà Văn Chuẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 350.000 |
| * Bản Khoa: | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Chuẩn đến hộ ông Hà Văn Chất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2 | 360.000 |
| * Bản Khoa: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3 | 300.000 |
| * Bản Páng: | Từ hộ ông Lương Văn Sơn đến hộ ông Hà Văn Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 600.000 |
| * Bản Páng: | Các hộ mặt đường chính - Từ hộ ông Hà Ngọc Sơn đến hộ ông Hà Thanh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 650.000 |
| * Bản Páng: | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.3 | 500.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Từ cầu Suối Tôn đến hộ ông Thào A Co B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.4 | 220.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ hộ Giàng A Chư đến hộ bà Hờ Thị Pia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.3 | 250.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ hộ Mùa A Su đến hộ ông Giàng A Chư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 220.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.5 | 180.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ cầu tràn Bản Khoa đến hộ ông Thào A Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 230.000 |
| * Bản Sại: | Nhánh đường từ Quốc lộ 15 đến hộ ông Hà Văn Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.1 | 450.000 |
| * Bản Sại: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.4 | 350.000 |
| * Bản Sại: | Từ hộ ông Hà Văn Nhuận đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) 521C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.3 | 450.000 |
| * Bản Sại: | Từ hộ ông Hà Văn Tiêm đến Trụ sở Công an xã (UBND xã Phú Lệ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.2 | 450.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ Suối Cú (bản Ôn) đến hộ ông Phạm Văn Suôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 400.000 |
| * Bản Tai Giác: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 320.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ Nhà văn hóa đến hộ ông Lương Văn Thoạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 380.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Suôi đến Nhà văn hóa bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 450.000 |
| * Bản Trung Tân: | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 550.000 |
| * Bản Tân Phúc: | Từ Trụ sở Công an xã đến hộ ông Hà Văn Thuyên (bản Tân Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.1 | 450.000 |
| * Bản Tân Phúc: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.2 | 350.000 |
| * Bản Uôn | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 550.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Vũ Văn Muôn đến Suối Cú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 400.000 |
| * Bản Ôn: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.4 | 350.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 450.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 500.000 |
| * Bản Đuốm: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Thắng đến hộ ông Hà Văn Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.2 | 400.000 |
| * Bản Đuốm: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.3 | 350.000 |
| * Bản Đuốm: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Văn Têu đến hộ ông Hà Văn Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.1 | 450.000 |
| * Bản Đỏ: | Từ Cổng Trường Tiểu học Phú Thanh đến nhà ông Hà Văn Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 990.000 |
| * Bản Đỏ: | Từ Cổng chào Bản Đỏ hộ ông Hà văn Niêm đến nhà ông Hà Văn Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 750.000 |
| * Bản Đỏ: | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.3 | 550.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.160.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Hộ ông Hà Văn Têu đến giáp xã Pù Luông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Keo Đỏ đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 770.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Hộ ông Hà Văn Quyền đến hộ ông Phạm Văn Têu (bản Đuốm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ hộ ông Hà Văn Tình đến hộ ông Hà Văn Quyền (cuối Bản Tân Phúc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 900.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 152 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| * Bản Chiềng: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.3 | 130.000 |
| * Bản Chiềng: | Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 174.000 |
| * Bản Chiềng: | Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 174.000 |
| * Bản Chăng: | Các hộ mặt đường chính (từ suối Co Bin đến bản Páng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 152.000 |
| * Bản Chăng: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 130.000 |
| * Bản En: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 130.000 |
| * Bản En: | Các hộ mặt đường chính (Từ hộ ông Hà Văn Chinh đến Cầu Uôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 152.000 |
| * Bản Hang: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.3 | 65.000 |
| * Bản Hang: | Từ tiếp giáp hộ ông Vi Thế Thiệp đến giáp xã Pù Luông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.2 | 140.000 |
| * Bản Hang: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Huệ đến hết đất hộ ông Vi Thế Thiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.1 | 87.000 |
| * Bản Khoa: | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi đến hộ ông Hà Văn Chuẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 109.000 |
| * Bản Khoa: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3 | 120.000 |
| * Bản Khoa: | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Chuẩn đến hộ ông Hà Văn Chất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2 | 87.000 |
| * Bản Páng: | Các hộ mặt đường chính - Từ hộ ông Hà Ngọc Sơn đến hộ ông Hà Thanh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 196.000 |
| * Bản Páng: | Từ hộ ông Lương Văn Sơn đến hộ ông Hà Văn Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 196.000 |
| * Bản Páng: | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.3 | 174.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.5 | 72.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ hộ Mùa A Su đến hộ ông Giàng A Chư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 88.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ cầu tràn Bản Khoa đến hộ ông Thào A Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 92.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Từ cầu Suối Tôn đến hộ ông Thào A Co B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.4 | 43.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ hộ Giàng A Chư đến hộ bà Hờ Thị Pia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.3 | 87.000 |
| * Bản Sại: | Nhánh đường từ Quốc lộ 15 đến hộ ông Hà Văn Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.1 | 130.000 |
| * Bản Sại: | Từ hộ ông Hà Văn Nhuận đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) 521C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.3 | 152.000 |
| * Bản Sại: | Từ hộ ông Hà Văn Tiêm đến Trụ sở Công an xã (UBND xã Phú Lệ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.2 | 180.000 |
| * Bản Sại: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.4 | 109.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ Nhà văn hóa đến hộ ông Lương Văn Thoạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 130.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ Suối Cú (Bản Ôn) đến hộ ông Phạm Văn Suôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 160.000 |
| * Bản Tai Giác: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 87.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Suôi đến Nhà văn hóa bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 130.000 |
| * Bản Trung Tân: | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 217.000 |
| * Bản Tân Phúc: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.2 | 65.000 |
| * Bản Tân Phúc: | Từ Trụ sở Công an xã đến hộ ông Hà Văn Thuyên (bản Tân Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.1 | 87.000 |
| * Bản Uôn | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 217.000 |
| * Bản Ôn: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.4 | 109.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 152.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (Bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 200.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Vũ Văn Muôn đến Suối Cú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 152.000 |
| * Bản Đuốm: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Văn Têu đến hộ ông Hà Văn Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.1 | 87.000 |
| * Bản Đuốm: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Thắng đến hộ ông Hà Văn Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.2 | 87.000 |
| * Bản Đuốm: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.3 | 65.000 |
| * Bản Đỏ: | Từ Cổng chào Bản Đỏ hộ ông Hà văn Niêm đến nhà ông Hà Văn Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 300.000 |
| * Bản Đỏ: | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.3 | 217.000 |
| * Bản Đỏ: | Từ Cổng Trường Tiểu học Phú Thanh đến nhà ông Hà Văn Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 396.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 304.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 304.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 261.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 391.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 456.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 304.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Keo Đỏ đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 196.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Hộ ông Hà Văn Quyền đến hộ ông Phạm Văn Têu (bản Đuốm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ hộ ông Hà Văn Tình đến hộ ông Hà Văn Quyền (cuối Bản Tân Phúc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 174.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Hộ ông Hà Văn Têu đến giáp xã Pù Luông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 308.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 239.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| * Bản Chiềng: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.3 | 130.000 |
| * Bản Chiềng: | Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 174.000 |
| * Bản Chiềng: | Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 174.000 |
| * Bản Chăng: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 130.000 |
| * Bản Chăng: | Các hộ mặt đường chính (từ suối Co Bin đến bản Páng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 152.000 |
| * Bản En: | Các hộ mặt đường chính (Từ hộ ông Hà Văn Chinh đến Cầu Uôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 152.000 |
| * Bản En: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 130.000 |
| * Bản Hang: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.3 | 65.000 |
| * Bản Hang: | Từ tiếp giáp hộ ông Vi Thế Thiệp đến giáp xã Pù Luông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.2 | 140.000 |
| * Bản Hang: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Huệ đến hết đất hộ ông Vi Thế Thiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15.1 | 87.000 |
| * Bản Khoa: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.3 | 120.000 |
| * Bản Khoa: | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi đến hộ ông Hà Văn Chuẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 109.000 |
| * Bản Khoa: | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Chuẩn đến hộ ông Hà Văn Chất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2 | 87.000 |
| * Bản Páng: | Các hộ mặt đường chính - Từ hộ ông Hà Ngọc Sơn đến hộ ông Hà Thanh Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 196.000 |
| * Bản Páng: | Từ hộ ông Lương Văn Sơn đến hộ ông Hà Văn Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 196.000 |
| * Bản Páng: | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.3 | 174.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ cầu tràn Bản Khoa đến hộ ông Thào A Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 92.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ hộ Giàng A Chư đến hộ bà Hờ Thị Pia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.3 | 87.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Từ cầu Suối Tôn đến hộ ông Thào A Co B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.4 | 43.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Đoạn đường từ hộ Mùa A Su đến hộ ông Giàng A Chư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 88.000 |
| * Bản Suối Tôn: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.5 | 72.000 |
| * Bản Sại: | Từ hộ ông Hà Văn Tiêm đến Trụ sở Công an xã (UBND xã Phú Lệ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.2 | 180.000 |
| * Bản Sại: | Nhánh đường từ Quốc lộ 15 đến hộ ông Hà Văn Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.1 | 130.000 |
| * Bản Sại: | Từ hộ ông Hà Văn Nhuận đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) 521C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.3 | 152.000 |
| * Bản Sại: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.4 | 109.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ Suối Cú (Bản Ôn) đến hộ ông Phạm Văn Suôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 160.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ Nhà văn hóa đến hộ ông Lương Văn Thoạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.3 | 130.000 |
| * Bản Tai Giác: | Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Suôi đến Nhà văn hóa bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 130.000 |
| * Bản Tai Giác: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.4 | 87.000 |
| * Bản Trung Tân: | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 217.000 |
| * Bản Tân Phúc: | Từ Trụ sở Công an xã đến hộ ông Hà Văn Thuyên (bản Tân Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.1 | 87.000 |
| * Bản Tân Phúc: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13.2 | 65.000 |
| * Bản Uôn | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 217.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (Bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 200.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 152.000 |
| * Bản Ôn: | Đoạn đường từ Nhà ông Vũ Văn Muôn đến Suối Cú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 152.000 |
| * Bản Ôn: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.4 | 109.000 |
| * Bản Đuốm: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Văn Têu đến hộ ông Hà Văn Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.1 | 87.000 |
| * Bản Đuốm: | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.3 | 65.000 |
| * Bản Đuốm: | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Thắng đến hộ ông Hà Văn Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14.2 | 87.000 |
| * Bản Đỏ: | Từ Cổng Trường Tiểu học Phú Thanh đến nhà ông Hà Văn Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 396.000 |
| * Bản Đỏ: | Từ Cổng chào Bản Đỏ hộ ông Hà văn Niêm đến nhà ông Hà Văn Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 300.000 |
| * Bản Đỏ: | Các đường, ngõ còn lại trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.3 | 217.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 391.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 261.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 304.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 304.000 |
| Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 456.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Keo Đỏ đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 196.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Hộ ông Hà Văn Têu đến giáp xã Pù Luông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ Hộ ông Hà Văn Quyền đến hộ ông Phạm Văn Têu (bản Đuốm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 304.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 308.000 |
| Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Từ hộ ông Hà Văn Tình đến hộ ông Hà Văn Quyền (cuối Bản Tân Phúc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 174.000 |
| ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 239.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 152 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 152 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.