Bảng giá đất Xã An Nông, Thanh Hóa từ 01/01/2026

241 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Nông là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C, Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 66
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Quần Thanh 1, xã Khuyến Nông cũĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 8.2
3.700.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Quần Thanh 1, xã Khuyến Nông cũTrục bám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 8.1
5.800.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại Thôn 6, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5144/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 7.1
2.500.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại Thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Trục đường liên xã đi Đồng Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.1
6.800.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại Thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.3
2.500.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại Thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Từ đường liên xã vào đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.2
3.000.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông cũ (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.1
6.300.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông cũ (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.3
6.000.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông cũ (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.2
6.600.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết điểm dân cư tại Thôn 11, xã Nông Trường (cũ) (số 6212/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 9.1
9.000.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận xã Khuyến Nông cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
6.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn qua xã An Nông cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
5.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
3.750.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận xã Nông Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
6.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
3.750.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
3.750.000
Tỉnh lộ 514C:Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
5.100.000
Tỉnh lộ 514C:Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
6.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
9.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
10.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
9.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
11.000.000
Đường Cầu trắng - Đồng LợiLô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 1.2
1.200.000
Đường Cầu trắng - Đồng LợiĐoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 1.1
7.000.000
Đường Cầu trắng đi Đồng LợiTừ giáp xã Dân Lý cũ đến giáp xã Khuyến Nông cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 2.1
6.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.4
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.1
1.200.000
Đường liên thônĐoạn từ bà Bến đến ông Ngà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.7
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.9
5.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.6
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.1
2.200.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.3
2.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà Nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.5
1.200.000
Đường liên thônĐoạn UBND xã đến hộ ông Châm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.2
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.10
2.000.000
Đường liên thônHộ ông Hợp đến hộ ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.2
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.5
1.800.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.7
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà Gấm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.8
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.6
1.200.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.3
1.200.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà Thống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.4
1.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông An đến hộ ông Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.6
1.200.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ ông Giống đến hộ ông Quy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.4
1.200.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.1
1.200.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.3
1.200.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãTừ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.2
1.200.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông Giấy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.5
1.200.000
Đường liên thôn từ thôn 5 đi thôn 4Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 3.2
1.200.000
Đường liên thôn từ thôn 5 đi thôn 4Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 3.1
1.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.3
1.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.1
1.200.000
Đường liên xãĐoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.2
1.200.000
Đường liên xã đi Khuyến NôngĐoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 5.1
5.500.000
Đường liên xã đi Thái HoàĐoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 4.2
6.500.000
Đường liên xã đi Thái HoàĐoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 4.1
6.000.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiTừ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.1
4.500.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiTừ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.2
5.500.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiĐoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.3
3.000.000
Đường đi qua xóm 4Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
3.000.000
Đường đê sông HoàngTừ giáp xã Dân Lý cũ đến giáp xã Khuyến Nông cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 1.1
3.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 8
700.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 3
1.000.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 6
1.000.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 10
800.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 11
700.000
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 3
4.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường cũ (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 10
10.700.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 7
800.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 5
800.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 4
1.000.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 6
1.000.000
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 2
2.500.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 6
700.000
Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông cũ đến giáp xã Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 4
1.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông cũ (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 7
6.000.000
Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường cũ (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 6
4.900.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 4
700.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông cũ (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 8
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 66
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Quần Thanh 1, xã Khuyến Nông cũTrục bám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 8.1
1.740.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Quần Thanh 1, xã Khuyến Nông cũĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 8.2
1.110.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại thôn 6, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5144/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 7.1
240.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.3
750.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Từ đường liên xã vào đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.2
900.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Trục đường liên xã đi Đồng Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.1
1.650.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông (cũ) (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.1
1.890.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông (cũ) (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.3
1.800.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông (cũ) (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.2
1.980.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết điểm dân cư tại thôn 11, xã Nông Trường (cũ) (số 6212/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 9.1
2.700.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.125.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận xã Nông Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
2.925.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
1.125.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.125.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn qua xã An Nông cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.614.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận xã Khuyến Nông cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
2.925.000
Tỉnh lộ 514C:Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.530.000
Tỉnh lộ 514C:Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
636.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.201.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.225.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.568.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.834.000
Đường Cầu trắng - Đồng LợiLô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 1.2
254.000
Đường Cầu trắng - Đồng LợiĐoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 1.1
636.000
Đường Cầu trắng đi Đồng LợiTừ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 2.1
509.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.1
191.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.3
191.000
Đường liên thônĐoạn UBND xã đến hộ ông Châm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.2
254.000
Đường liên thônHộ ông Hợp đến hộ ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.2
286.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà Thống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.4
254.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.7
286.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà Nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.5
191.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.3
350.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.4
350.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.6
350.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà Gấm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.8
264.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.5
286.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.6
191.000
Đường liên thônĐoạn từ bà Bến đến ông Ngà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.7
254.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.9
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.1
350.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.10
350.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.1
286.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông An đến hộ ông Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.6
286.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.3
286.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ ông Giống đến hộ ông Quy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.4
286.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông Giấy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.5
286.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãTừ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.2
286.000
Đường liên thôn từ thôn 5 đi thôn 4Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 3.2
191.000
Đường liên thôn từ thôn 5 đi thôn 4Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 3.1
191.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.3
191.000
Đường liên xãĐoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.2
191.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.1
191.000
Đường liên xã đi Khuyến NôngĐoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 5.1
636.000
Đường liên xã đi Thái HoàĐoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 4.2
954.000
Đường liên xã đi Thái HoàĐoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 4.1
636.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiTừ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.2
763.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiTừ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.1
636.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiĐoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.3
509.000
Đường đi qua xóm 4Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
382.000
Đường đê sông HoàngTừ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 1.1
254.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường (cũ) (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 10
1.800.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 5
132.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 6
114.000
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 2
191.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 4
176.000
Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường (cũ) (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 6
1.470.000
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 3
191.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 4
114.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 10
132.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 8
114.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 11
114.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông (cũ) (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 7
1.530.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 3
132.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 6
176.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông (cũ) (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 8
1.530.000
Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông (cũ) đến giáp xã Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 4
127.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 7
132.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 6
176.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Quần Thanh 1, xã Khuyến Nông cũTrục bám đường liên xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 8.1
2.320.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Quần Thanh 1, xã Khuyến Nông cũĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 8.2
1.480.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại thôn 6, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5144/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 7.1
320.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Trục đường liên xã đi Đồng Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.1
2.200.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.3
1.000.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018, tại thôn 7, xã Khuyến Nông (cũ) (số 5142/QĐ-UBND ngày 14/8/2018 của UBND huyện)Từ đường liên xã vào đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 9.2
1.200.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông (cũ) (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.2
2.640.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông (cũ) (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.1
2.520.000
MBQH khu dân cư mới xã An Nông (cũ) (số 9486/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 5.3
2.400.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết điểm dân cư tại thôn 11, xã Nông Trường (cũ) (số 6212/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô 01 đến lô số 70)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 9.1
3.600.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn qua xã An Nông cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.793.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận xã Khuyến Nông cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
3.250.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
1.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận xã Nông Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
3.250.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.500.000
Tỉnh lộ 514C:Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
706.000
Tỉnh lộ 514C:Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân Ninh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.040.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.038.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.473.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.446.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.853.000
Đường Cầu trắng - Đồng LợiLô 2 Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 1.2
283.000
Đường Cầu trắng - Đồng LợiĐoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 1.1
706.000
Đường Cầu trắng đi Đồng LợiTừ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 2.1
565.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.10
389.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.3
389.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà Thống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.4
283.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.1
389.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.5
318.000
Đường liên thônĐoạn từ bà Bến đến ông Ngà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.7
283.000
Đường liên thônHộ ông Hợp đến hộ ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.2
318.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.9
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.6
212.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.1
212.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.6
389.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.4
389.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.7
318.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.3
212.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà Nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.5
212.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà Gấm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 1.8
293.000
Đường liên thônĐoạn UBND xã đến hộ ông Châm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 5.2
283.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ ông Giống đến hộ ông Quy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.4
318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãTừ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.2
318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông An đến hộ ông Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.6
318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông Giấy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.5
318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông Nguyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.3
318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 2.1
318.000
Đường liên thôn từ thôn 5 đi thôn 4Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 3.2
212.000
Đường liên thôn từ thôn 5 đi thôn 4Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 3.1
212.000
Đường liên xãĐoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.2
212.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.3
212.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 2.1
212.000
Đường liên xã đi Khuyến NôngĐoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 5.1
706.000
Đường liên xã đi Thái HoàĐoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 4.2
1.060.000
Đường liên xã đi Thái HoàĐoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 4.1
706.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiĐoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.3
565.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiTừ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.1
706.000
Đường liên xã, Cầu trắng đi Đồng LợiTừ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 1.2
848.000
Đường đi qua xóm 4Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
424.000
Đường đê sông HoàngTừ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 1.1
283.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 4
127.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 5
147.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 7
147.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Đồng Vôi Mau, thôn 5, xã Nông Trường (cũ) (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 10
2.400.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Nga Nha Thượng, xã Tiến Nông (cũ) (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 8
2.040.000
Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông (cũ) đến giáp xã Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 4
141.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 6
196.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 10
147.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 6
196.000
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 3
212.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ
Mục 8
127.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 11
127.000
Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường (cũ) (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 6
1.960.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 1 (nay là thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông (cũ) (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 của UBND huyện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 7
2.040.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 6
127.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ AN NÔNG CŨ
Mục 3
147.000
Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ KHUYẾN NÔNG CŨ
Mục 2
212.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TIẾN NÔNG CŨ
Mục 4
196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 66
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 66
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.