Bảng giá đất Xã An Nông, Thanh Hóa từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Nông là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi | 636.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 1.834.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam | 2.225.000 |
| Đường gom | 1.125.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn | 2.201.000 |
| Đoạn qua xã An Nông cũ | 1.614.000 |
| Địa phận xã Nông Trường cũ | 2.925.000 |
| Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ | 2.568.000 |
| Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân Ninh | 1.530.000 |
| Địa phận xã Khuyến Nông cũ | 2.925.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư | 191.000 |
| Lô Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng | 191.000 |
| Đoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi | 636.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn | 954.000 |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái Hòa | 191.000 |
| Từ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu | 763.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn | 636.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà Thống | 254.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái | 191.000 |
| Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ) | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông Tuấn | 191.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| thôn 5, xã Nông Trường (cũ) (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 | 1.800.000 |
| Đoạn từ bà Bến đến ông Ngà | 254.000 |
| Đường nội bộ | 240.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô đến lô số 70) | 2.700.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm | 636.000 |
| Đoạn UBND xã đến hộ ông Châm | 254.000 |
| Từ đường liên xã vào đường nội bộ | 900.000 |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ | 191.000 |
| Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi | 636.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà Nhánh | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá | 191.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Nghi | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần | 509.000 |
| Trục đường liên xã đi Đồng Lợi | 1.650.000 |
| Trục bám đường liên xã | 1.740.000 |
| Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông (cũ) đến giáp xã Đồng Tiến | 127.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01) | 1.980.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần Hậu | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông Dũng | 350.000 |
| Đoạn từ ông Giống đến hộ ông Quy | 286.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Hiền | 286.000 |
| Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C) | 1.890.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà Gấm | 264.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn) | 286.000 |
| - Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ | 382.000 |
| Hộ ông Hợp đến hộ ông Sơn | 286.000 |
| Thượng, xã Tiến Nông (cũ) (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 | 1.530.000 |
| Đoạn từ hộ ông An đến hộ ông Thủy | 286.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông Tâm | 286.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông Nguyên | 286.000 |
| Đường nội bộ | 1.800.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ) | 509.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường (cũ) (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22 | 1.470.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức | 350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông Giấy | 286.000 |
| Hòa Triều) xã Tiến Nông (cũ) (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 | 1.530.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Từ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông Sơn | 286.000 |
| Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông Thiện | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam | 11.000.000 |
| Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn | 10.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá | 1.200.000 |
| Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi | 6.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng | 1.200.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô đến lô số 70) | 9.000.000 |
| Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân Ninh | 5.100.000 |
| Đoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi | 5.500.000 |
| thôn 5, xã Nông Trường cũ (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 | 10.700.000 |
| Lô Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh | 1.200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần | 3.000.000 |
| đến đường đi xã Nông Trường cũ | 9.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư | 1.200.000 |
| Đoạn qua xã An Nông cũ | 5.500.000 |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn | 6.500.000 |
| Địa phận xã Khuyến Nông cũ | 6.500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 9.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đường gom | 3.750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm | 7.000.000 |
| Từ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu | 5.500.000 |
| Địa phận xã Nông Trường cũ | 6.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương | 1.200.000 |
| Đoạn UBND xã đến hộ ông Châm | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông Tuấn | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông Dũng | 2.200.000 |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái Hòa | 2.500.000 |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ | 4.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Nghi | 1.200.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà Nhánh | 1.200.000 |
| Trục đường liên xã đi Đồng Lợi | 6.800.000 |
| Đoạn từ bà Bến đến ông Ngà | 1.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử | 1.200.000 |
| Đường nội bộ | 3.700.000 |
| thôn Hòa Triều) xã Tiến Nông cũ (số 6683/QĐ-UBND ngày | 6.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông cũ đến giáp xã Đồng Tiến | 1.000.000 |
| Thượng, xã Tiến Nông cũ (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 | 6.000.000 |
| Từ đường liên xã vào đường nội bộ | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà Thống | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Dân Lý cũ đến giáp xã Khuyến Nông cũ | 3.000.000 |
| Trục bám đường liên xã | 5.800.000 |
| - Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông Nguyên | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức | 2.000.000 |
| Đường nội bộ | 6.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường cũ (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22 | 4.900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Hiền | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần Hậu | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông An đến hộ ông Thủy | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông Thiện | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân | 2.000.000 |
| Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01) | 6.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông Tâm | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà Gấm | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông Giấy | 1.200.000 |
| Đường chính trong thôn | 1.000.000 |
| Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C) | 6.300.000 |
| Hộ ông Hợp đến hộ ông Sơn | 2.000.000 |
| Từ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông Sơn | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn) | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Giống đến hộ ông Quy | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Địa phận xã Khuyến Nông cũ | 3.250.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn | 2.446.000 |
| Đoạn từ đường đê sông Hoàng đến đường cầu Trắng - Đồng Lợi | 706.000 |
| Đoạn qua xã An Nông cũ | 1.793.000 |
| Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ | 2.853.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam | 2.473.000 |
| Đoạn từ đường cầu Trắng - Đồng Lợi đến giáp xã Tân Ninh | 2.040.000 |
| Đường gom | 1.500.000 |
| Địa phận xã Nông Trường cũ | 3.250.000 |
| Đoạn từ bà Bến đến ông Ngà | 283.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Nghi | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dầu đến hộ ông Hương | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đợi đến hộ bà Tần | 565.000 |
| Trục đường liên xã đi Đồng Lợi | 2.200.000 |
| Trục bám đường liên xã | 2.320.000 |
| Đê Sông Hoàng từ giáp xã Tiến Nông (cũ) đến giáp xã Đồng Tiến | 141.000 |
| Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ) | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khóa đến hộ ông Cử | 212.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Thắng | 212.000 |
| Đoạn từ Cầu đến hộ ông Ngãi | 706.000 |
| Lô Đoạn từ hộ ông Thế đến hộ ông Ninh; ông Thịnh | 283.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nỏ Hẻn | 1.060.000 |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Thập, ông Trung đến giáp xã Thái Hòa | 212.000 |
| Từ hộ ông Cao đến hộ bà Liệu | 848.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đến cầu Nỏ Hẻn | 706.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mùi đến hộ bà Thống | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sang đến hộ ông Tư | 212.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ bà Gái | 212.000 |
| Đoạn UBND xã đến hộ ông Châm | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến hộ ông Lâm | 706.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C (Từ lô đến lô số 70) | 3.600.000 |
| Đường nội bộ | 320.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tình đến Nhà văn hoá | 212.000 |
| thôn 5, xã Nông Trường (cũ) (số 6694/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 | 2.400.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quân đến hộ ông Tuấn | 212.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Từ đường liên xã vào đường nội bộ | 1.200.000 |
| Đường tàu cũ: Từ hộ ông Tâm đến giáp xã Đồng Lợi cũ | 212.000 |
| Từ hộ ông Bằng, giáp xã Tiến Nông đến hộ ông Hồi | 706.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đáp đến hộ bà Nhánh | 212.000 |
| Từ hộ bà Biên, ông Hùng đến hộ ông ông Căn, đến hộ Khoát, ông Sơn | 318.000 |
| Đoạn từ hộ bà Chới đến hộ ông Giấy | 318.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đoạn từ hộ ông An đến hộ ông Thủy | 318.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47C đi xã Nông Trường (cũ) (địa phận xã An Nông cũ) lô D23, G22 | 1.960.000 |
| Đoạn từ hộ bà Oanh đến hộ ông Giáp | 389.000 |
| Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 10,0m (lô B17, C01, F01) | 2.640.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sửu đến hộ ông Thiện | 389.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ninh đến hộ bà Gấm | 293.000 |
| Hộ ông Hợp đến hộ ông Sơn | 318.000 |
| Đoạn từ ông Giống đến hộ ông Quy | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Hiền | 318.000 |
| Đường nối với Quốc lộ 47C rộng 8m (lô BT01, A01, BT08, E01, A18, B01, F17, G01, C18, D01 đi Quốc lộ 47C) | 2.520.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cộng, ông Quế đến hộ ông Xuân | 389.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bốn đến hộ ông Tâm | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thái đến hộ ông Tình (giáp kênh nỏ hẽn) | 318.000 |
| Từ giáp xã Dân Lý (cũ) đến giáp xã Khuyến Nông (cũ) | 565.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đường nội bộ | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ ông Nguyên | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dung, Sân Vận động đến hộ ông Toàn, Đức | 389.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Hòa Triều) xã Tiến Nông (cũ) (số 6683/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 | 2.040.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh đến hộ ông Dũng | 389.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đi chùa Quần Hậu | 2.000.000 |
| Thượng, xã Tiến Nông (cũ) (số 7403/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 | 2.040.000 |
| - Đoạn từ hộ ông Tư đến hộ ông Sỷ | 424.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| B.1 XÃ NÔNG TRƯỜNG CŨ | 378.000 |
| Đường liên thôn từ thôn đi thôn | 4.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn (nay là thôn | 1.000 |
| B.3 XÃ TIẾN NÔNG CŨ | 379.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.