Bảng giá đất Xã Thiệu Toán, Thanh Hóa từ 01/01/2026
181 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Toán là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán), Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 80 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D2, D3 đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.2 | 5.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Các trục đường dọc công viên và nhà văn hoá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.6 | 5.200.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến đường rộng 15 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.1 | 6.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N1 đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.4 | 5.200.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N2 đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.5 | 5.200.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D1 đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.3 | 5.500.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D3 đoạn giao từ N4 đến D1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.8 | 4.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N4 đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.7 | 5.200.000 |
| MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân Quý | Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 2.1 | 5.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân Quý | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 2.2 | 4.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán Tỵ | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 2.2 | 5.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán Tỵ | Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu Phao A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.800.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Cầu kè xã Thiệu Toán cũ đến dốc đê Sông Chu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Cầu phao đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp xã Thiệu Tâm đến giáp Cổng Làng Dân Vượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp xã Thiệu Chính cũ đến cầu kè A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp Thiệu Vận cũ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 7.500.000 |
| Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái Khang | Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 10.1 | 4.800.000 |
| Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái Khang | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 10.2 | 4.100.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn Cáo | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 9.2 | 4.100.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn Cáo | Các tuyến đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 9.1 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG 515C | Nhà ông Tường Quyền đến giáp Thọ Vực A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 5.500.000 |
| ĐƯỜNG 515C | Ngã ba Đu đến hết nhà ông Tường Quyền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa Đồng Tiến 1 đến Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ Trường THCS đến cầu màng Thái Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường nhánh các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp xã Thiệu Viên nhà văn hóa Đồng Tiến 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã ba chợ đến cầu Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn | Từ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường thôn | Từ Nhà V.Hoá các thôn đến trục chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Đường thôn | Các đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.2 | 2.200.000 |
| Đường thôn | Từ Nhà ông Năm Trân đến ông Ngung thôn Thái Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Đường thôn | Từ ông Ngung thôn Thái Ninh đến ông Ba Bình thôn Thái Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường xã Trạm y tế đi Dân Quyền | Từ Trạm Y tế đi ngã ba ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường xã Trạm y tế đi Dân Quyền | Ngã ba ông Minh đến giáp Dân Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực | Nhà ông Côn đi Dân Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực | Đường ĐH.TH05 đến nhà ông Côn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Đường xã thôn Thái Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Từ giáp đường 515 đến đường rẽ phố Đồng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| Ven đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Phố Đồng Minh đến bến giặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Đường xã UBND đi Thọ Phú và trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Đường Kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đường thôn: Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên- TT Hậu Hiền-Hoà -Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3 | 4.500.000 | |
| Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 7 | 2.200.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 10 | 1.200.000 | |
| Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 3 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 80 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến đường rộng 15 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.1 | 1.800.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D1 đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.3 | 1.650.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D2, D3 đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D3 đoạn giao từ N4 đến D1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.8 | 1.200.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N2 đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.5 | 1.560.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N4 đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.7 | 1.560.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Các trục đường dọc công viên và nhà văn hoá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.6 | 1.560.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N1 đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.4 | 1.560.000 |
| MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân Quý | Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 2.1 | 2.250.000 |
| MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân Quý | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 2.2 | 1.800.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán Tỵ | Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 2.1 | 1.800.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán Tỵ | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp xã Thiệu Chính (cũ) đến cầu kè A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 1.233.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Cầu kè xã Thiệu Toán (cũ) đến dốc đê Sông Chu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 538.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp Thiệu Vận (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 870.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp xã Thiệu Tâm đến giáp Cổng Làng Dân Vượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 734.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.330.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.119.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Cầu phao đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.413.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.494.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu Phao A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 978.000 |
| Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái Khang | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 10.2 | 1.230.000 |
| Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái Khang | Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 10.1 | 1.440.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn Cáo | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 9.2 | 1.230.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn Cáo | Các tuyến đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 9.1 | 1.440.000 |
| ĐƯỜNG 515C | Ngã ba Đu đến hết nhà ông Tường Quyền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.174.000 |
| ĐƯỜNG 515C | Nhà ông Tường Quyền đến giáp Thọ Vực A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 939.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa Đồng Tiến 1 đến Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.5 | 554.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã ba chợ đến cầu Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.1 | 1.087.000 |
| Đường liên thôn | Từ Trường THCS đến cầu màng Thái Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.3 | 353.000 |
| Đường liên thôn | Từ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.2 | 1.467.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp xã Thiệu Viên nhà văn hóa Đồng Tiến 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.4 | 299.000 |
| Đường liên thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.3 | 220.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.1 | 308.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường nhánh các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.2 | 257.000 |
| Đường thôn | Từ Nhà V.Hoá các thôn đến trục chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.1 | 286.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.3 | 191.000 |
| Đường thôn | Từ ông Ngung thôn Thái Ninh đến ông Ba Bình thôn Thái Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 2.2 | 709.000 |
| Đường thôn | Các đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.2 | 223.000 |
| Đường thôn | Từ Nhà ông Năm Trân đến ông Ngung thôn Thái Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 2.1 | 272.000 |
| Đường xã Trạm y tế đi Dân Quyền | Từ Trạm Y tế đi ngã ba ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 4.1 | 304.000 |
| Đường xã Trạm y tế đi Dân Quyền | Ngã ba ông Minh đến giáp Dân Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 4.2 | 304.000 |
| Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực | Đường ĐH.TH05 đến nhà ông Côn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 2.1 | 284.000 |
| Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực | Nhà ông Côn đi Dân Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 2.2 | 284.000 |
| Đường Kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 6 | 220.000 | |
| Ven đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 8 | 459.000 | |
| Đường xã thôn Thái Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 1 | 220.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 8 | 245.000 | |
| Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 3 | 220.000 | |
| Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 7 | 308.000 | |
| Từ giáp đường 515 đến đường rẽ phố Đồng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 5 | 785.000 | |
| Đường xã UBND đi Thọ Phú và trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 5 | 220.000 | |
| Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên- TT Hậu Hiền-Hoà -Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3 | 783.000 | |
| Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 3 | 342.000 | |
| Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 7 | 459.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 10 | 750.000 | |
| Đường thôn: Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 9 | 299.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 4 | 245.000 | |
| Phố Đồng Minh đến bến giặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 6 | 785.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Các trục đường dọc công viên và nhà văn hoá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.6 | 2.080.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D1 đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.3 | 2.200.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N4 đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.7 | 2.080.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D2, D3 đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến đường rộng 15 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.1 | 2.400.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N2 đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.5 | 2.080.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến N1 đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.4 | 2.080.000 |
| Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũ | Tuyến D3 đoạn giao từ N4 đến D1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 11.8 | 1.600.000 |
| MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân Quý | Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 2.1 | 2.500.000 |
| MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân Quý | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 2.2 | 2.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán Tỵ | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 2.2 | 2.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán Tỵ | Các tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 2.1 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Cầu kè xã Thiệu Toán (cũ) đến dốc đê Sông Chu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 598.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Cầu phao đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.696.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp Thiệu Vận (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.043.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.543.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp xã Thiệu Chính (cũ) đến cầu kè A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 1.369.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.793.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.478.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Giáp xã Thiệu Tâm đến giáp Cổng Làng Dân Vượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 815.000 |
| Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán) | Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu Phao A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.174.000 |
| Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái Khang | Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 10.2 | 1.640.000 |
| Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái Khang | Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 10.1 | 1.920.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn Cáo | Các tuyến đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 9.1 | 1.920.000 |
| Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn Cáo | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 9.2 | 1.640.000 |
| ĐƯỜNG 515C | Ngã ba Đu đến hết nhà ông Tường Quyền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.304.000 |
| ĐƯỜNG 515C | Nhà ông Tường Quyền đến giáp Thọ Vực A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.043.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa Đồng Tiến 1 đến Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.5 | 665.000 |
| Đường liên thôn | Từ Trường THCS đến cầu màng Thái Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.3 | 424.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp xã Thiệu Viên nhà văn hóa Đồng Tiến 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.4 | 359.000 |
| Đường liên thôn | Từ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCS B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.2 | 1.761.000 |
| Đường liên thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.3 | 245.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường nhánh các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.2 | 285.000 |
| Đường liên thôn | Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ Mục 1.1 | 342.000 |
| Đường liên thôn | Từ Ngã ba chợ đến cầu Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 1.1 | 1.304.000 |
| Đường thôn | Từ Nhà ông Năm Trân đến ông Ngung thôn Thái Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 2.1 | 326.000 |
| Đường thôn | Từ ông Ngung thôn Thái Ninh đến ông Ba Bình thôn Thái Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 2.2 | 851.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.3 | 212.000 |
| Đường thôn | Từ Nhà V.Hoá các thôn đến trục chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.1 | 318.000 |
| Đường thôn | Các đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ Mục 1.2 | 247.000 |
| Đường xã Trạm y tế đi Dân Quyền | Ngã ba ông Minh đến giáp Dân Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 4.2 | 338.000 |
| Đường xã Trạm y tế đi Dân Quyền | Từ Trạm Y tế đi ngã ba ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 4.1 | 338.000 |
| Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực | Đường ĐH.TH05 đến nhà ông Côn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 2.1 | 315.000 |
| Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân Lực | Nhà ông Côn đi Dân Lực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 2.2 | 315.000 |
| Ven đê sông Chu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 8 | 551.000 | |
| Từ giáp đường 515 đến đường rẽ phố Đồng Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 5 | 942.000 | |
| Đường xã UBND đi Thọ Phú và trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 5 | 245.000 | |
| Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên- TT Hậu Hiền-Hoà -Chính A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3 | 939.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 8 | 272.000 | |
| Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 3 | 245.000 | |
| Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 3 | 411.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 10 | 900.000 | |
| Đường thôn: Đường nhánh từ trục chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 9 | 359.000 | |
| Phố Đồng Minh đến bến giặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 6 | 942.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 4 | 293.000 | |
| Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ Mục 7 | 551.000 | |
| Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 7 | 342.000 | |
| Đường Kênh N5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 6 | 245.000 | |
| Đường xã thôn Thái Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ Mục 1 | 245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 80 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 80 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.