Bảng giá đất Xã Thiệu Toán, Thanh Hóa từ 01/01/2026

181 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thiệu Toán là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán), Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 80
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D2, D3 đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.2
5.000.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũCác trục đường dọc công viên và nhà văn hoá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.6
5.200.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến đường rộng 15 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.1
6.000.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N1 đường rộng 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.4
5.200.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N2 đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.5
5.200.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D1 đường rộng 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.3
5.500.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D3 đoạn giao từ N4 đến D1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.8
4.000.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N4 đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.7
5.200.000
MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân QuýCác tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 2.1
5.000.000
MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân QuýCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 2.2
4.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán TỵCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 2.2
5.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán TỵCác tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 2.1
6.000.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
6.000.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu Phao
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.800.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Cầu kè xã Thiệu Toán cũ đến dốc đê Sông Chu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
5.000.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Cầu phao đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
4.500.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
8.000.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp xã Thiệu Tâm đến giáp Cổng Làng Dân Vượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
5.500.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp xã Thiệu Chính cũ đến cầu kè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
5.500.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp Thiệu Vận cũ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
3.500.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
7.500.000
Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái KhangTuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 10.1
4.800.000
Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái KhangTuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 10.2
4.100.000
Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn CáoCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 9.2
4.100.000
Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn CáoCác tuyến đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 9.1
4.800.000
ĐƯỜNG 515CNhà ông Tường Quyền đến giáp Thọ Vực
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
5.500.000
ĐƯỜNG 515CNgã ba Đu đến hết nhà ông Tường Quyền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
6.000.000
Đường liên thônTừ Nhà văn hóa Đồng Tiến 1 đến Trạm xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.5
3.500.000
Đường liên thônTừ Trường THCS đến cầu màng Thái Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.3
3.500.000
Đường liên thônTrục đường nhánh các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.2
2.500.000
Đường liên thônTừ giáp xã Thiệu Viên nhà văn hóa Đồng Tiến 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.4
3.500.000
Đường liên thônTừ Ngã ba chợ đến cầu Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.1
6.000.000
Đường liên thônTừ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.2
5.000.000
Đường liên thônTrục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.1
3.000.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.3
1.000.000
Đường thônTừ Nhà V.Hoá các thôn đến trục chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.1
2.500.000
Đường thônCác đường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.2
2.200.000
Đường thônTừ Nhà ông Năm Trân đến ông Ngung thôn Thái Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 2.1
2.500.000
Đường thônTừ ông Ngung thôn Thái Ninh đến ông Ba Bình thôn Thái Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 2.2
2.500.000
Đường thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.3
1.000.000
Đường xã Trạm y tế đi Dân QuyềnTừ Trạm Y tế đi ngã ba ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 4.1
3.000.000
Đường xã Trạm y tế đi Dân QuyềnNgã ba ông Minh đến giáp Dân Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 4.2
3.000.000
Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân LựcNhà ông Côn đi Dân Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 2.2
3.000.000
Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân LựcĐường ĐH.TH05 đến nhà ông Côn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 2.1
3.000.000
Trục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 7
2.000.000
Đường xã thôn Thái Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 1
3.000.000
Từ giáp đường 515 đến đường rẽ phố Đồng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 5
5.000.000
Ven đê sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 8
1.000.000
Phố Đồng Minh đến bến giặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 6
4.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 8
1.000.000
Đường xã UBND đi Thọ Phú và trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 5
3.000.000
Đường Kênh N5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 6
3.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 4
1.500.000
Đường thôn: Đường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 3
3.000.000
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên- TT Hậu Hiền-Hoà -Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3
4.500.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 7
2.200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 10
1.200.000
Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 3
2.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 80
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến đường rộng 15 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.1
1.800.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D1 đường rộng 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.3
1.650.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D2, D3 đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.2
1.500.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D3 đoạn giao từ N4 đến D1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.8
1.200.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N2 đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.5
1.560.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N4 đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.7
1.560.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũCác trục đường dọc công viên và nhà văn hoá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.6
1.560.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N1 đường rộng 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.4
1.560.000
MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân QuýCác tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 2.1
2.250.000
MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân QuýCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 2.2
1.800.000
MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán TỵCác tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 2.1
1.800.000
MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán TỵCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 2.2
1.500.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp xã Thiệu Chính (cũ) đến cầu kè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.233.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Cầu kè xã Thiệu Toán (cũ) đến dốc đê Sông Chu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
538.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp Thiệu Vận (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
870.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp xã Thiệu Tâm đến giáp Cổng Làng Dân Vượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
734.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.330.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.119.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Cầu phao đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.413.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.494.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu Phao
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
978.000
Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái KhangTuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 10.2
1.230.000
Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái KhangTuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 10.1
1.440.000
Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn CáoCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 9.2
1.230.000
Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn CáoCác tuyến đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 9.1
1.440.000
ĐƯỜNG 515CNgã ba Đu đến hết nhà ông Tường Quyền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.174.000
ĐƯỜNG 515CNhà ông Tường Quyền đến giáp Thọ Vực
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
939.000
Đường liên thônTừ Nhà văn hóa Đồng Tiến 1 đến Trạm xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.5
554.000
Đường liên thônTừ Ngã ba chợ đến cầu Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.1
1.087.000
Đường liên thônTừ Trường THCS đến cầu màng Thái Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.3
353.000
Đường liên thônTừ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.2
1.467.000
Đường liên thônTừ giáp xã Thiệu Viên nhà văn hóa Đồng Tiến 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.4
299.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.3
220.000
Đường liên thônTrục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.1
308.000
Đường liên thônTrục đường nhánh các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.2
257.000
Đường thônTừ Nhà V.Hoá các thôn đến trục chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.1
286.000
Đường thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.3
191.000
Đường thônTừ ông Ngung thôn Thái Ninh đến ông Ba Bình thôn Thái Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 2.2
709.000
Đường thônCác đường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.2
223.000
Đường thônTừ Nhà ông Năm Trân đến ông Ngung thôn Thái Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 2.1
272.000
Đường xã Trạm y tế đi Dân QuyềnTừ Trạm Y tế đi ngã ba ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 4.1
304.000
Đường xã Trạm y tế đi Dân QuyềnNgã ba ông Minh đến giáp Dân Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 4.2
304.000
Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân LựcĐường ĐH.TH05 đến nhà ông Côn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 2.1
284.000
Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân LựcNhà ông Côn đi Dân Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 2.2
284.000
Đường Kênh N5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 6
220.000
Ven đê sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 8
459.000
Đường xã thôn Thái Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 1
220.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 8
245.000
Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 3
220.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 7
308.000
Từ giáp đường 515 đến đường rẽ phố Đồng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 5
785.000
Đường xã UBND đi Thọ Phú và trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 5
220.000
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên- TT Hậu Hiền-Hoà -Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3
783.000
Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 3
342.000
Trục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 7
459.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 10
750.000
Đường thôn: Đường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 9
299.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 4
245.000
Phố Đồng Minh đến bến giặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 6
785.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũCác trục đường dọc công viên và nhà văn hoá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.6
2.080.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D1 đường rộng 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.3
2.200.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N4 đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.7
2.080.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D2, D3 đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.2
2.000.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến đường rộng 15 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.1
2.400.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N2 đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.5
2.080.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến N1 đường rộng 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.4
2.080.000
Khu dân cư mới phía Bắc thôn Đồng Thanh, xã Minh Tâm cũTuyến D3 đoạn giao từ N4 đến D1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 11.8
1.600.000
MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân QuýCác tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515 C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 2.1
2.500.000
MBQH Khu dân cư Cồn Quy, thôn Dân QuýCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 2.2
2.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán TỵCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 2.2
2.000.000
MBQH Khu dân cư Đồng Cái Ngoài, thôn Toán TỵCác tuyến đường bám mặt đường Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 2.1
2.400.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Cầu kè xã Thiệu Toán (cũ) đến dốc đê Sông Chu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
598.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Cầu phao đến nhà Quý Hải xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.696.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp Thiệu Vận (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.043.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Nhà ông Quý đến cây xăng xã Thiệu Tâm cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.543.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp xã Thiệu Chính (cũ) đến cầu kè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.369.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ cây xăng nhà ông ông Quý đến cầu Trắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.793.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ Cổng Làng Dân Vượng đến giáp xã Thiệu Toán cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.478.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Giáp xã Thiệu Tâm đến giáp Cổng Làng Dân Vượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
815.000
Tỉnh lộ 515 (Ba Chè đi Thiệu Toán)Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến dốc Cầu Phao
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.174.000
Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái KhangTuyến đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 10.2
1.640.000
Điểm dân cư Cồ Quán Hàng Dứa đến khu SXKD thôn Thái KhangTuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 10.1
1.920.000
Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn CáoCác tuyến đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 9.1
1.920.000
Điểm dân cư nông thôn Đình Đọt đến Cồn CáoCác tuyến đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 9.2
1.640.000
ĐƯỜNG 515CNgã ba Đu đến hết nhà ông Tường Quyền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.304.000
ĐƯỜNG 515CNhà ông Tường Quyền đến giáp Thọ Vực
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.043.000
Đường liên thônTừ Nhà văn hóa Đồng Tiến 1 đến Trạm xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.5
665.000
Đường liên thônTừ Trường THCS đến cầu màng Thái Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.3
424.000
Đường liên thônTừ giáp xã Thiệu Viên nhà văn hóa Đồng Tiến 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.4
359.000
Đường liên thônTừ Cầu Kênh Bắc đến Trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.2
1.761.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.3
245.000
Đường liên thônTrục đường nhánh các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.2
285.000
Đường liên thônTrục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THIỆU CHÍNH CŨ
Mục 1.1
342.000
Đường liên thônTừ Ngã ba chợ đến cầu Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 1.1
1.304.000
Đường thônTừ Nhà ông Năm Trân đến ông Ngung thôn Thái Ninh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 2.1
326.000
Đường thônTừ ông Ngung thôn Thái Ninh đến ông Ba Bình thôn Thái Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 2.2
851.000
Đường thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.3
212.000
Đường thônTừ Nhà V.Hoá các thôn đến trục chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.1
318.000
Đường thônCác đường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THIỆU TOÁN CŨ
Mục 1.2
247.000
Đường xã Trạm y tế đi Dân QuyềnNgã ba ông Minh đến giáp Dân Quyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 4.2
338.000
Đường xã Trạm y tế đi Dân QuyềnTừ Trạm Y tế đi ngã ba ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 4.1
338.000
Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân LựcĐường ĐH.TH05 đến nhà ông Côn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 2.1
315.000
Đường xã thôn Thái Hanh đi Dân LựcNhà ông Côn đi Dân Lực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 2.2
315.000
Ven đê sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 8
551.000
Từ giáp đường 515 đến đường rẽ phố Đồng Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 5
942.000
Đường xã UBND đi Thọ Phú và trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 5
245.000
Đường ĐH.TH05 Thiệu Viên- TT Hậu Hiền-Hoà -Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3
939.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 8
272.000
Đường xã UBND đi cổng làng Dân Ái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 3
245.000
Các tuyến rẽ từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 3
411.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 10
900.000
Đường thôn: Đường nhánh từ trục chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 9
359.000
Phố Đồng Minh đến bến giặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 6
942.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 4
293.000
Trục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. THỊ TRẤN HẬU HIỀN CŨ
Mục 7
551.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 7
342.000
Đường Kênh N5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 6
245.000
Đường xã thôn Thái Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THIỆU HÒA CŨ
Mục 1
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 80
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 80
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.