Bảng giá đất Phường Hải Bình Cũ, Thanh Hóa từ 01/01/2026

168 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Bình Cũ14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2).), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (168 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ đường Lê Thánh Tông (Cầu Hổ) đến giáp phường Nghi Sơn8.000.000
Từ Bến xe đến nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải)9.600.000
Đường Nghi Sơn - Bãi Trành (từ giáp Đường đến giáp phường Hải Thượng)5.000.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà bà Mạnh (ngã tư)7.200.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành đến giáp nhà ông Hà Quyết (ngã tư)8.400.000
Quốc lộ 1A (đường Lê Thánh Tông)9.000.000
Từ nhà ông Lê Văn Thường đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh6.500.000
Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp phường Tĩnh Hải7.000.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt6.600.000
Từ cầu Dừa đến giáp nhà ông Lê Văn Thường6.000.000
Từ nhà ông Hà Quyết (ngã tư) đến nhà ông Dũng (Bàng)10.800.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh)7.800.000
Từ giáp phường Hải Bình cũ đến Nhà máy Lọc Hóa Dầu Nghi Sơn (thuộc phường Tĩnh Hải cũ)6.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh đến Trạm điện (ngã 3)6.000.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải5.500.000
Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam đến giáp phường Hải Thượng7.000.000
Đoạn từ giáp xã Tùng Lâm cũ đến nhà ông Trần Hữu Nho (Thuyết)7.200.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (Cây xăng Tân Tiến) đến lô 20-A15.500.000
Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng)4.500.000
Đoạn từ giáp Đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam5.200.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC Đường thôn:5.200.000
Đoạn từ giáp nhà ông Mai Văn Ngãi đến nhà ông Lê Văn Tuần (Trịnh)4.700.000
Đường Bắc Nam Từ Giáp cầu sông Bạng đến phường Tĩnh Hải8.000.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lực (Thùy)4.800.000
Đoạn từ giáp nhà bà Mai Thị Chúc (Giáp) đến giáp đường Bắc Nam 1B4.800.000
Đoạn từ giáp Đường (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào)5.500.000
Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Lê Văn Lung5.000.000
Đoạn từ Lô - E1 đến Lô - B25.200.000
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam Đường thôn Tân Thành4.700.000
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải7.000.000
Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (ngã ba Chợ Đòn)6.400.000
Từ giáp xã Hải Bình đến giáp xã Mai Lâm cũ7.000.000
Đường Đông Tây đoạn giáp với ngã tư khu Kem đến bãi biển7.000.000
Đường Trạm điện: Đoạn từ giáp nhà ông Cao Văn Lê (Lý) đến giáp Đường (nhà ông Lê Văn Trường)5.000.000
Đường Lê Nhân Quý: Đoạn từ đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến đường Mạc Đỉnh Chi4.800.000
Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Mến đến giáp nhà ông Văn Huy Dũng (Vân)4.800.000
Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm4.300.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Mai Văn Thích4.700.000
Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Nhu đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh4.500.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà ông Lực) đến giáp đường Đông Tây (nhà bà Nhẫn)4.800.000
Đoạn từ giáp nhà Lực Thùy đến nhà ông Mai Văn Khuân (Ninh)4.800.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuyên (Khích)4.800.000
Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải4.800.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường4.800.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Cao Văn Đồng (Quyên) đến nhà bà Lê Thị Bình4.800.000
Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông nguyễn Sỹ Chuông (Bơn)5.000.000
Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đồng (Nhiều)4.800.000
Đoạn từ nhà bà Ly đến nhà ông Cao Văn Đành4.300.000
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Ba (Thi) đến Nhà thờ Họ Mai4.800.000
Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Cao Văn Ái Tổ dân phố Kim Phú4.500.000
Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Lê Ngọc Hanh (Đắc)4.800.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Lê Văn Quang (Phúc) đến nhà bà Cao Thị Hương4.800.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hải đến giáp nhà ông Văn Huy Đoan4.800.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28)4.800.000
Tổ dân phố Hữu Lại: Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu5.200.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam4.800.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Huấn (Bốn) đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (Đào)4.800.000
đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam4.800.000
Đoạn từ giáp Đường (nhà ông Lê Vinh Khoan) đến nhà bà Cầm Thị Hải4.800.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Trần Văn Thanh (Xem) đến nhà ông Lê Nguyên Loan4.900.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hội đến ngã ba Cồn Lu4.800.000
Từ nhà ông Luận đến nhà ông Khoa4.000.000
Từ nhà ông Hùng Thuận đến nhà ông Cẩn3.300.000
Từ nhà Ngà Xuyến đến ông Hợp Chắm3.300.000
Từ anh Hoàng Tranh đến Cồn Hồ3.300.000
Từ nhà anh Quyết đến nhà anh Xuân Bình4.000.000
Từ anh Điểu đến nhà anh Trí4.000.000
Từ nhà ông Hỷ đến nhà anh Ngân4.000.000
Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm4.000.000
Từ nhà ông Hùng Xảo đến nhà anh Thơm Tạo4.000.000
Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới4.000.000
Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng4.000.000
Từ nhà Thái Giảng đến ông Tuấn Tú3.300.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm4.000.000
Từ nhà chị Huế đến nhà anh Thiệp4.000.000
Từ bà Liên đến anh Trường4.000.000
Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm4.000.000
Từ nhà anh Mạnh đến nhà chị Chiên4.000.000
Từ nhà anh Thanh đến nhà anh Xuân4.000.000
Từ nhà anh Phương đến nhà ông Liên Hoà4.000.000
Từ nhà anh Được đến nhà bà Tự4.000.000
Từ nhà chị Hồng đến nhà bà Bắc4.000.000
Từ anh Chơng đến bà Liên Lô3.300.000
Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng4.000.000
Từ bà Huyền Tài đến ông Giống3.300.000
Từ nhà ông Lọc đến nhà anh Thành4.000.000
Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc4.000.000
Từ nhà bà Bắc đến nhà anh Tự4.000.000
Từ anh Hộ đến anh Long Linh3.300.000
Từ nhà anh Mùi đến nhà anh Năm Tây3.300.000
Từ nhà ông Biển đến biển4.000.000
Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân4.000.000
Từ nhà anh Vui Lụng đến anh Thi Tiềm3.300.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà chị Cây3.300.000
Từ nhà bà Tự đến nhà anh Ngọ4.000.000
Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang4.000.000
Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành4.000.000
Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Liên Hoà4.000.000
Từ nhà anh Thi Tiềm đến nhà ông Lướt4.000.000
Từ nhà chị Hưởng đến nhà Chị Tự4.000.000
Từ nhà anh Quang đến nhà bà Lược4.000.000
Từ nhà chị Bình đến biển4.000.000
Từ nhà bà Lạng đến nhà anh Tiến Liệp4.000.000
Từ nhà chị Bích đến nhà chị Bảo4.000.000
Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng4.000.000
Từ nhà bà Tiến Viên đến ông Văn Hưng3.300.000
Từ nhà anh Quý đến nhà anh Thắng Bình4.000.000
Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường4.000.000
Từ đường Đông Tây đến nhà anh Định3.300.000
Anh Hải đến bãi Kè Nhà văn hóa thôn Liên Hưng4.100.000
Tây6.400.000
Từ ông Khoa đến chị Chung đến bà Den3.300.000
Từ ông Tam đến bà Hẹ3.300.000
Từ nhà anh Mạnh đến nhà anh Tương4.000.000
Từ chị Tâm Nhàn đến anh Tư3.300.000
Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông4.000.000
Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm4.000.000
Liên Thịnh4.800.000
Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp4.000.000
Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến Trạm Đảo Mê4.200.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung đến nhà bà Lê Thị Trâm4.800.000
Từ nhà ông Lê Trọng Hùng đến nhà bà Lê Thị Lẫm4.800.000
Từ anh Lương Mòi đến ông Khuyên Cải3.300.000
Từ nhà anh niêm đến Đê Đạo4.000.000
Từ nhà anh Du đến đường4.000.000
Từ nhà chị Niềm đến nhà anh Tương Ân4.000.000
Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện4.000.000
Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập5.400.000
Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến bãi Đà thôn Liên Đình4.200.000
Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải)4.000.000
Từ nhà Lê Năng Len đến nhà bà Lê Thị Len4.500.000
Từ anh Đồng đến anh Sen Tể3.300.000
Từ nhà bà Lê Thị Thái đến nhà Trọng Công6.800.000
Từ nhà anh Xường đến Biển Đông4.000.000
Từ nhà bà Lê Thị Len đến nhà bà Lê Thị Châu4.500.000
từ lô CL-B:17 đến lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:017.000.000
E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:287.500.000
B:036.000.000
Từ nhà Lê Năng Len đến Hội trường Trung Sơn4.800.000
Từ thửa tờ (Nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa tờ3.800.000
Từ thửa tờ đến thửa tờ4.000.000
Đoạn từ Lô - DM2 đến Lô - DM54.500.000
Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất Nhà nghỉ Tình Biển4.000.000
Đoạn từ Lô - A1 đến Lô - C14.500.000
Từ nhà anh Trưởng Đoan Hùng đến ngã ba ông Trấn Trang, Đoan Hùng4.000.000
Từ nhà ông Học Tân Hải đến bà Nen Tân Hải3.800.000
Từ nhà ông Thông Giao, Đoan Hùng đến ngã tư ông Thúy Thự - Đoan Hùng3.800.000
Từ nhà ông Trưởng Hợi đến Sân vận động Tân Hải3.800.000
Từ nhà ông Cả Hối, Đoan Hùng đến Đồng muối ông Bến - Đoan Hùng3.800.000
Từ nhà ông Huy Nghĩa Tiền Phong đến ông Tiệp Hải - Tân Hải3.800.000
Từ nhà Khích Luyện Tổ dân phố Tân Vinh đến giáp ranh Tổ dân phố Đoan Hùng3.800.000
Từ nhà ông Thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh4.000.000
Từ nhà anh Hiến Mai - Nam Hải đến ông Linh4.900.000
Từ nhà ông Tuấn Khờ Liên Đình đến bến đò Liên Đình4.400.000
Từ nhà anh Thắng, Đoan Hùng đến ông Chức Phú Tân Vinh - Bãi biển3.800.000
Từ nhà ông Hội Tân Vinh đến anh Tuân Tân Vinh3.800.000
Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong4.000.000
Từ nhà ông Chương Tân Hải đến ông Thống Đoan Hùng3.800.000
Các tuyến đường còn lại4.100.000
Từ nhà anh Cường Ngân Đoan Hùng đến Trạm muối Mả Nghè4.000.000
Từ trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Quốc Sự4.600.000
Từ nhà ông Quyết Hà đến nhà ông Vân Xoan8.400.000
Từ nhà bà Tình Len Tân Vinh đến bà Hồng Tân Vinh4.000.000
Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24)4.100.000
C Đường ngõ, ngách còn lại2.700.000
Đoạn từ lô số LK-A:05 đến lô đất số LK-E:07; đoạn từ lô số LK-C:04 đến lô đất số LK-C:06; đoạn từ lô số LK-E:04 đến lô đất số LK-E:06; đoạn từ lô số LK-B:17 đến lô đất số LK-B:18.11.000.000
Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2).14.000.000
Từ hộ bà Bùi Thị Vụ (thửa tờ 24) đến hộ ông Ngô Văn Chính (thửa tờ 24)4.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.