Bảng giá đất Xã Mường Lát, Thanh Hóa từ 01/01/2026
82 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Lát là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 15 C, Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 163 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.500.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 700.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.200.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 380.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 500.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 350.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 1.050.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 104+150 đến Km 106+500 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.200.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 700.000 |
| Đường ra Trung tâm y tế dự phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên Pục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 80.000 | |
| Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 650.000 | |
| Đường vào các thôn Piềng Mòn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 280.000 | |
| Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 1.200.000 | |
| Đường dân sinh khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 650.000 | |
| Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 1.050.000 | |
| Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 180.000 | |
| Đường vào làng học sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 1.200.000 | |
| Đường xuống Thủy điện cũ từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 650.000 | |
| Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 250.000 | |
| Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 1.200.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 163 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 171.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 582.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.069.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 339.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 231.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 104+150 đến Km 106+500 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 164.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 158.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 493.000 |
| Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.069.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 164.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 242.000 |
| Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 315.000 | |
| Đường vào làng học sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 496.000 | |
| Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 480.000 | |
| Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 260.000 | |
| Đường ra Trung tâm y tế dự phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 572.000 | |
| Đường dân sinh khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 315.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 100.000 | |
| Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 81.000 | |
| Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên Pục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 36.000 | |
| Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 493.000 | |
| Đường vào các thôn Piềng Mòn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 124.000 | |
| Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 114.000 | |
| Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 480.000 | |
| Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 534.000 | |
| Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 534.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 102 đến Km 104+150 thuộc thôn Buốn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 190.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ km 94+300 giáp địa giới xã Pù Nhi đến km 97+000 thuộc Khu 1 (cổng chào xã Mường Lát, hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 257.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 97+000 đến Hạt Kiểm lâm (Khu 2) (đi hết thửa 491, tờ bản đồ số 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 647.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Hạt Kiểm lâm Mường Lát (từ thửa số 521, tờ bản đồ số 10) đến Hạt Giao thông 7 Khu 4 (đi hết thửa số 34, tờ bản đồ số 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.187.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Đoạn Km 110+500 thôn Chiềng Cồng đến Km 111+330 ngã ba Tén Tằn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 548.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 106+500 đến Km 110+500 thôn Chiềng Cồng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 175.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 104+150 đến Km 106+500 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 183.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ thửa đất giáp (thửa số 34, tờ bản đồ số 9) đến Km 102 giáp địa giới xã Tén Tằn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 377.000 |
| Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) | Từ Km 0+000 (thửa số 392, tờ bản đồ số 10) đến Km 0+925 đầu cầu cứng xã Mường Lát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.187.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn Km 0+000 (ĐT.521E) giao với Quốc lộ-15C ngã ba Tén Tằn (tại Km 111+330) đến Km 0+450 (ĐT.521E) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 268.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn Km 0+450 đến Km 4+600 suối Mờng (giáp địa giới hành chính xã Quang Chiểu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 183.000 |
| Đường ra Trung tâm y tế dự phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 636.000 | |
| Đoạn đường quanh đồi truyền hình (từ thửa 213, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 524, 120, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 480.000 | |
| Đoạn trục chính, ngõ đường nông thôn mới thôn Tén Tằn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 90.000 | |
| Đường, ngõ, ngách thuộc các thôn Tén Tằn, Chiềng Cồng, Đoàn Kết, Na Khà, Piềng Mòn, Chiên Pục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 40.000 | |
| Đoạn đường quanh Trường nội trú (từ thửa đất số 252, 274, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 463, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 593.000 | |
| Đường dân sinh khu 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 351.000 | |
| Đoạn xuống cổng Trường cấp III (hết thửa số 1, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 480.000 | |
| Đường vào các thôn Na Khà, Chiên Pục, Piềng Làn, Đoàn Kết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 127.000 | |
| Đoạn xuống Trường Tiểu học xã Mường Lát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 351.000 | |
| Đường vào làng học sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 551.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí khu 1,2,3,4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 111.000 | |
| Đường xuống Thủy điện (cũ) từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 10 qua xuống suối Poong đi bản Pom Khuông (giáp địa giới xã Tam Chung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 260.000 | |
| Từ Km 111+330 ngã ba Tén Tằn đi G5 đến giáp Lào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 548.000 | |
| Đoạn đường quanh đồi kho bạc (từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 10 đến hết thửa đất số 165, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 593.000 | |
| Đường vào các thôn Piềng Mòn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 137.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 163 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 163 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.