Bảng giá đất Xã Nga An, Thanh Hóa từ 01/01/2026
142 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga An là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, Đoạn từ cống Lai Thành đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 41 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú đến Khe Niễng (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ nhà ông Tính xóm 2, đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cống Lai Thành đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cầu Điền Hộ đến nhà ông Nha (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ Khe Niễng đến nhà bà Hiên Nga Giáp (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 6.500.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ cống Thuần Hậu đến giáp Nga Thái (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ bến Lở đến giáp Nga Thái (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ Nga Thành đến cống Thuần Hậu (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường mới sông Voi (xã Nga Phú cũ) | Từ Quốc lộ 10 đến đường bê tông thôn Nhân Sơn (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường mới sông Voi (xã Nga Phú cũ) | Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn đến đến Mai An Tiêm (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến đường Trung hoành (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 18 | 1.200.000 | |
| Từ nhà ông Trịnh Văn Công đến Nhà thờ Điền Hộ (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 1 | 2.400.000 | |
| Các trục đường liên xóm (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 4 | 1.400.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Đoạn từ cầu Điền Hộ đến hết nhà ông Đoán xóm 3 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 2 | 1.800.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 5 | 750.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Nhân Sơn (Đường trong khu quy hoạch dân cư Bắc Mai An Tiêm thôn Nhân Sơn) (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 4 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Nguyên đến nhà ông Quang thôn 8 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 17 | 1.100.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đường khu dân cư Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 12 | 4.500.000 | |
| Các trục đường nhựa trong xã (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 3 | 2.100.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 đến hết xóm 5 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (xã Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 2 | 750.000 | |
| Khu tái định cư phục vụ đường giao thông nội bộ trục Đông Tây và nạo vét sông Voi, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn đi sân đền (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 5 | 4.500.000 | |
| Đường Làn Dài (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 8 | 750.000 | |
| Đường ngõ Hà đi Quốc lộ 10 (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 11 | 3.500.000 | |
| Từ nhà ông Thụ ra bờ sông (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 10 | 1.400.000 | |
| Đường đê mới từ Nhà thờ Điền Hộ, đến nhà ông Hiểu xóm 8 (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 9 | 2.300.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chí đến cầu Chính Đại (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 3 | 1.800.000 | |
| Đường ngõ Hà đi sông Ngang (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Khu dân cư B12 đi sông Ngang (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 1 | 3.500.000 | |
| Đoạn đường Trung Hoành từ bờ đê đến nhà ông Khoát cũ(Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 6 | 1.100.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 9 | 500.000 | |
| Khu dân cư phía tây sông Hoài (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| Đường chân Thông (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 10 | 700.000 | |
| Từ nhà ông Doa đến cống đình (xóm 7) (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 7 | 1.100.000 | |
| Đường Cửa Đưởng đi ủy ban (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ cống Thuần Hậu đến Bưu điện Mai An Tiêm (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 2 | 3.200.000 | |
| Đoạn từ bà Tuyến đến ông Thế thôn 6 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 15 | 1.200.000 | |
| Đường Vành đai Lai Thành đoạn từ ông Thắng đến ông Cương thôn 3 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 13 | 800.000 | |
| Đoạn từ ông Trí đến ông Ly thôn 6 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ đường 10 (cũ) đến nhà ông Oanh thôn 2 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 16 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 41 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú đến Khe Niễng (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.081.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cầu Điền Hộ đến nhà ông Nha (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.643.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ nhà ông Tính xóm 2, đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.543.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ Khe Niễng đến nhà bà Hiên Nga Giáp (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.081.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cống Lai Thành đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.543.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ cống Thuần Hậu đến giáp Nga Thái (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 411.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ bến Lở đến giáp Nga Thái (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ Nga Thành đến cống Thuần Hậu (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 470.000 |
| Đường mới sông Voi (xã Nga Phú cũ) | Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn đến đến Mai An Tiêm (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 1.2 | 880.000 |
| Đường mới sông Voi (xã Nga Phú cũ) | Từ Quốc lộ 10 đến đường bê tông thôn Nhân Sơn (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 1.1 | 1.056.000 |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 9 | 188.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 8 | 188.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 11 | 147.000 | |
| Đoạn từ cầu Điền Hộ đến hết nhà ông Đoán xóm 3 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 4 | 269.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 đến hết xóm 5 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 5 | 269.000 | |
| Đoạn từ bà Tuyến đến ông Thế thôn 6 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 15 | 360.000 | |
| Các trục đường liên xóm (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 4 | 215.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 5 | 215.000 | |
| Đoạn từ cống Thuần Hậu đến Bưu điện Mai An Tiêm (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 2 | 528.000 | |
| Đoạn đường Trung Hoành từ bờ đê đến nhà ông Khoát cũ(Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 6 | 188.000 | |
| Đường khu dân cư Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 12 | 382.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Nhân Sơn (Đường trong khu quy hoạch dân cư Bắc Mai An Tiêm thôn Nhân Sơn) (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 4 | 1.056.000 | |
| Các trục đường nhựa trong xã (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 3 | 352.000 | |
| Khu tái định cư phục vụ đường giao thông nội bộ trục Đông Tây và nạo vét sông Voi, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn đi sân đền (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 5 | 1.350.000 | |
| Đoạn từ ông Trí đến ông Ly thôn 6 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 14 | 360.000 | |
| Đường Làn Dài (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 7 | 763.000 | |
| Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 2 | 352.000 | |
| Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 1 | 587.000 | |
| Từ nhà ông Trịnh Văn Công đến Nhà thờ Điền Hộ (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 1 | 470.000 | |
| Khu dân cư phía tây sông Hoài (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 14 | 900.000 | |
| Đoạn từ đường 10 (cũ) đến nhà ông Oanh thôn 2 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 16 | 360.000 | |
| Đường Vành đai Lai Thành đoạn từ ông Thắng đến ông Cương thôn 3 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 13 | 240.000 | |
| Đường chân thông (Nga An cũ)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 10 | 215.000 | |
| Đường ngõ Hà đi Quốc lộ 10 (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 11 | 1.050.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 3 | 171.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chí đến cầu Chính Đại(Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 3 | 352.000 | |
| Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 6 | 763.000 | |
| Khu dân cư B12 đi sông Ngang (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 13 | 900.000 | |
| Đường ngõ Hà đi sông Ngang (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 12 | 900.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (xã Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 2 | 223.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến đường Trung hoành (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 18 | 360.000 | |
| Đường Cửa Đưởng đi ủy ban (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 8 | 822.000 | |
| Từ nhà ông Thụ ra bờ sông (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 10 | 242.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Nguyên đến nhà ông Quang thôn 8 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 17 | 330.000 | |
| Đường đê mới từ Nhà thờ Điền Hộ, đến nhà ông Hiểu xóm 8 (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 9 | 404.000 | |
| Từ nhà ông Doa đến cống đình (xóm 7) (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 7 | 188.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cầu Điền Hộ đến nhà ông Nha (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.826.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cống Lai Thành đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.826.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ nhà ông Tính xóm 2, đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.826.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú đến Khe Niễng (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.201.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ Khe Niễng đến nhà bà Hiên Nga Giáp (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.201.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ cống Thuần Hậu đến giáp Nga Thái (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 456.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ Nga Thành đến cống Thuần Hậu (Nga An cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 524 | Đoạn từ bến Lở đến giáp Nga Thái (Nga Phú cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 522.000 |
| Đường mới sông Voi (xã Nga Phú cũ) | Từ Quốc lộ 10 đến đường bê tông thôn Nhân Sơn (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 1.1 | 1.174.000 |
| Đường mới sông Voi (xã Nga Phú cũ) | Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn đến đến Mai An Tiêm (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 1.2 | 978.000 |
| Từ nhà ông Thụ ra bờ sông (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 10 | 269.000 | |
| Đường đê mới từ Nhà thờ Điền Hộ, đến nhà ông Hiểu xóm 8 (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 9 | 448.000 | |
| Từ nhà ông Doa đến cống đình (xóm 7) (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 7 | 209.000 | |
| Đoạn từ cầu Điền Hộ đến hết nhà ông Đoán xóm 3 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 4 | 299.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 11 | 163.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 8 | 209.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (xã Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 2 | 247.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến đường Trung hoành (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 18 | 480.000 | |
| Đường Cửa Đưởng đi ủy ban (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 8 | 913.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Nguyên đến nhà ông Quang thôn 8 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 17 | 440.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 đến hết xóm 5 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 5 | 299.000 | |
| Đoạn từ bà Tuyến đến ông Thế thôn 6 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 15 | 480.000 | |
| Các trục đường liên xóm (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 4 | 239.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 5 | 239.000 | |
| Đoạn từ cống Thuần Hậu đến Bưu điện Mai An Tiêm (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 2 | 587.000 | |
| Đoạn đường Trung Hoành từ bờ đê đến nhà ông Khoát cũ(Nga Điền cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 6 | 209.000 | |
| Đường khu dân cư Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 12 | 424.000 | |
| Khu dân cư mới thôn Nhân Sơn (Đường trong khu quy hoạch dân cư Bắc Mai An Tiêm thôn Nhân Sơn) (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 4 | 1.174.000 | |
| Các trục đường nhựa trong xã (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 3 | 391.000 | |
| Khu tái định cư phục vụ đường giao thông nội bộ trục Đông Tây và nạo vét sông Voi, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn đi sân đền (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 5 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ ông Trí đến ông Ly thôn 6 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 14 | 480.000 | |
| Đường Làn Dài (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 7 | 848.000 | |
| Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 2 | 391.000 | |
| Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 1 | 652.000 | |
| Từ nhà ông Trịnh Văn Công đến Nhà thờ Điền Hộ (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 1 | 522.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 9 | 209.000 | |
| Khu dân cư phía tây sông Hoài (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ đường 10 (cũ) đến nhà ông Oanh thôn 2 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 16 | 480.000 | |
| Đường Vành đai Lai Thành đoạn từ ông Thắng đến ông Cương thôn 3 (Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 13 | 320.000 | |
| Đường chân thông (Nga An cũ)) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 10 | 239.000 | |
| Đường ngõ Hà đi Quốc lộ 10 (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 11 | 1.400.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Phú cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA PHÚ CŨ Mục 3 | 190.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chí đến cầu Chính Đại(Nga Điền cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA ĐIỀN CŨ Mục 3 | 391.000 | |
| Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 6 | 848.000 | |
| Khu dân cư B12 đi sông Ngang (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 13 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ Hà đi sông Ngang (Nga An cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA AN CŨ Mục 12 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 41 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 41 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.