Bảng giá đất Xã Hồ Vương, Thanh Hóa từ 01/01/2026
497 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồ Vương là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (158 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ) | 1.081.000 |
| Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) | 3.600.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ) | 1.081.000 |
| Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ) | 3.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ) | 1.247.000 |
| Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ) | 2.225.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An | 998.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng | 1.462.000 |
| Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm (Nga Liên cũ) | 2.250.000 |
| Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít | 440.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ (thôn ngoại 1) | 600.000 |
| Đường Bắc chợ Giún | 734.000 |
| Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ (Nga Thành cũ) | 734.000 |
| Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình | 548.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2) | 390.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 249.000 |
| Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã | 440.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường (thôn Lục Hải) | 600.000 |
| Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến) | 2.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải) | 450.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2) | 510.000 |
| Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ | 391.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia) | 360.000 |
| Khu dân cư cầu Đá | 1.200.000 |
| Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia) | 450.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Công ty may | 734.000 |
| Đường Từ ông Hùng Nội đi sả Nội | 240.000 |
| Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung | 440.000 |
| Đoạn từ Ngoại đến nhà ông Dương Ngoại | 734.000 |
| Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại | 734.000 |
| Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội | 479.000 |
| Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại | 479.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1) | 510.000 |
| Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại | 390.000 |
| Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ | 240.000 |
| Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp (cũ) đến núi Nít | 274.000 |
| Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1) | 510.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia) | 360.000 |
| Đường ngõ, ngách < 3m | 196.000 |
| Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia) | 720.000 |
| Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia) | 450.000 |
| Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia) | 450.000 |
| Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1) | 450.000 |
| Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên | 959.000 |
| Đoạn từ ao ông Lộc đi đường (thôn Lục Hải) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2) | 450.000 |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội đi Quốc lộ10 | 734.000 |
| Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải) | 420.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2) | 360.000 |
| Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Các đường ngõ rộng < 3m | 225.000 |
| Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương | 1.908.000 |
| Đường cống ông Thinh đi cửa Đình | 734.000 |
| Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ | 548.000 |
| Đoạn từ ngõ Lan đi ngõ Cơ (thôn Lục Sơn) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn) | 510.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội đi nhà ông Cử (thôn Nội 2) | 360.000 |
| Đoạn đường Công ty may đến Tây cầu K19 | 978.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi đường trục xã (thôn Lục Sơn) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ất đến nhà ông Trang (thôn Nội 1) | 450.000 |
| Đường Bến tín cầu Vàng (từ cống Thịnh đến cống ông Thìn Hải Bình) | 2.250.000 |
| Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) | 510.000 |
| Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải) | 360.000 |
| Đoạn từ đường trục xã đi ngõ ông Điển (thôn Lục Sơn) | 450.000 |
| Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương | 1.233.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2) | 450.000 |
| Đoạn đường từ Đông cầu Huyền đến UBND xã Nga Hải cũ | 548.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Đường cửa trỗi đi sông Ngang | 1.076.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải) | 360.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi | 734.000 |
| Đường Bến Tín Cầu Vàng (từ cống Hủng đến cống ông Thinh Đông Sơn) | 831.000 |
| Đường trục chính thôn Đông Xuân | 499.000 |
| Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng | 1.076.000 |
| Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải (cũ) đến nhà ông Hùng thôn Đông Sơn | 548.000 |
| Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2) | 450.000 |
| Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông thông đi bờ hồ (thôn Nội 2) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Nội (cũ) đến nhà ông Lương (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội đi kênh B5 (thôn Nội 2) | 450.000 |
| Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2) | 450.000 |
| Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2) | 450.000 |
| Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) | 510.000 |
| Đoạn từ ông thông Nội đi ông Cử (thôn Nội 1) | 420.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 360.000 |
| Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải) | 360.000 |
| Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp (cũ) đến cầu Huyền | 685.000 |
| Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng | 939.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội (cũ) đến nhà ông Kế (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1) | 360.000 |
| Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung | 900.000 |
| Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền | 675.000 |
| Đường ông Trung đi đê Ngự Hàm I thôn | 750.000 |
| Đường ông Chúc đi đê Ngự Hàm I thôn | 750.000 |
| Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải Bình | 479.000 |
| Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn | 1.200.000 |
| Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen | 1.321.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 293.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại | 1.467.000 |
| Đường cầu đen đi xã Tân Tiến (đi xóm 9) | 548.000 |
| Đường ngõ rộng < 3m | 225.000 |
| Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến) | 685.000 |
| Các đường trục nhựa chính của thôn | 1.350.000 |
| Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc | 445.000 |
| Đường tránh Quốc lộ (đoạn qua xã Nga Hải cũ) | 1.467.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 | 3.917.000 |
| Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng | 1.500.000 |
| Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc | 1.200.000 |
| Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7) | 1.500.000 |
| Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến | 685.000 |
| Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn | 342.000 |
| Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn | 479.000 |
| Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc | 1.200.000 |
| Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn | 750.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 293.000 |
| Trục đường bê tông chính thôn Đông Sơn | 479.000 |
| Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn | 1.200.000 |
| Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen | 548.000 |
| Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ | 1.956.000 |
| Đoạn từ UBND xã Nga Hải (cũ) đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ | 342.000 |
| Từ cầu Đen đến Đạc | 880.000 |
| Đường đê Ngự Hàm I | 1.200.000 |
| Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm đi xã Nga Hải cũ | 548.000 |
| Đường bà Hạt đi ông Hào đi sông Ngang Bắc thôn | 900.000 |
| Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) | 685.000 |
| Đường Tỉnh lộ đi sông Ngang Bắc (đường trước Trường Mầm non thôn 7) | 1.650.000 |
| Đường ông Ưng đi đê Ngự Hàm I thôn | 810.000 |
| Đường Đạc thôn đi thôn (giáp xã Tân Tiến) | 440.000 |
| Đường ngõ rộng < 3m | 220.000 |
| Từ Đạc đến cầu Vàng Nga Tiến cũ | 734.000 |
| Từ nhà ông Lực đến đầu đượng quan thôn Tây Sơn | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến) | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ) | 8.000.000 |
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại | 7.000.000 |
| Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ (Nga Thành cũ) | 4.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Công ty may | 5.000.000 |
| cũ) | 8.000.000 |
| Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội | 6.000.000 |
| Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên | 6.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An | 7.000.000 |
| Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít | 5.000.000 |
| Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ) | 6.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ) | 7.000.000 |
| Hói 50m) | 8.000.000 |
| Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ) | 17.000.000 |
| Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại | 5.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng | 14.000.000 |
| Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm (Nga Liên cũ) | 5.000.000 |
| Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2) | 1.700.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường (thôn Lục Hải) | 2.000.000 |
| Đoạn từ Ngoại đến nhà ông Dương Ngoại | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội | 3.500.000 |
| Đường Bắc chợ Giún | 6.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải) | 1.500.000 |
| Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia) | 1.500.000 |
| Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp cũ đến núi Nít | 2.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Đường ngõ, ngách < 3m | 750.000 |
| Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1) | 1.700.000 |
| Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2) | 1.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Khu dân cư cầu Đá | 4.000.000 |
| Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1) | 1.700.000 |
| Đường Từ ông Hùng Nội đi sả Nội | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1) | 1.500.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1) | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải) | 1.400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia) | 1.200.000 |
| Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại | 1.300.000 |
| Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1) | 1.500.000 |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội đi Quốc lộ10 | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ (thôn ngoại 1) | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1) | 1.500.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 900.000 |
| Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia) | 2.400.000 |
| Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn) | 1.500.000 |
| Bình) | 5.000.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Nội cũ đến nhà ông Lương (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Các đường ngõ rộng >=3m | 930.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải) | 1.200.000 |
| Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) | 1.700.000 |
| Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương | 5.500.000 |
| Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1) | 1.500.000 |
| Đoạn đường Công ty may đến Tây cầu K19 | 2.400.000 |
| Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội cũ đến nhà ông Kế (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Đông Sơn) | 5.500.000 |
| Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thông đi bờ hồ (thôn Nội 2) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ất đến nhà ông Trang (thôn Nội 1) | 1.500.000 |
| Các đường ngõ rộng < 3m | 750.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn) | 1.700.000 |
| Đoạn từ đường trục xã đi ngõ ông Điển (thôn Lục Sơn) | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Thông Nội đi ông Cử (thôn Nội 1) | 1.400.000 |
| Đoạn từ ao ông Lộc đi đường (thôn Lục Hải) | 2.000.000 |
| Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2) | 1.500.000 |
| Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2) | 1.500.000 |
| Đường trục chính thôn Đông Xuân | 1.800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đi đường trục xã (thôn Lục Sơn) | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) | 1.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2) | 1.500.000 |
| Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội đi kênh B5 (thôn Nội 2) | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngõ Lan đi ngõ Cơ (thôn Lục Sơn) | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1) | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội đi nhà ông Cử (thôn Nội 2) | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2) | 1.500.000 |
| 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 | 8.705.000 |
| Đường cửa trỗi đi sông Ngang | 4.600.000 |
| Đường ngõ rộng < 3m | 750.000 |
| Đường Đạc thôn đi thôn (giáp xã Tân Tiến) | 3.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ (đoạn qua xã Nga Hải cũ) | 6.000.000 |
| Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương | 6.900.000 |
| Đường ông Chúc đi đê Ngự Hàm I thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ | 5.500.000 |
| Từ cầu Đen đến Đạc | 4.500.000 |
| Đường cầu đen đi xã Tân Tiến (đi xóm 9) | 2.500.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi | 3.000.000 |
| Các đường trục nhựa chính của thôn | 3.000.000 |
| Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn | 1.500.000 |
| (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) | 5.000.000 |
| Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc | 2.000.000 |
| Từ Đạc đến cầu Vàng Nga Tiến cũ | 4.500.000 |
| Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Lực đến đầu đượng quan thôn Tây Sơn | 3.000.000 |
| Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải Bình | 2.100.000 |
| Tiến) | 3.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến | 4.000.000 |
| Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền | 1.500.000 |
| Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp cũ đến cầu Huyền | 5.500.000 |
| Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng | 4.600.000 |
| Đường ngõ rộng < 3m | 650.000 |
| Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen | 3.500.000 |
| Đoạn từ UBND xã Nga Hải cũ đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ | 4.000.000 |
| Đông Sơn | 5.500.000 |
| Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ | 10.000.000 |
| Trục đường bê tông chính thôn Đông Sơn | 2.000.000 |
| Đường cống ông Thinh đi cửa Đình | 3.000.000 |
| Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen | 5.500.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 850.000 |
| Các đường ngõ rộng >=3m | 900.000 |
| Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm đi xã Nga Hải cũ | 2.100.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại | 7.000.000 |
| Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng | 5.000.000 |
| Đường ông Trung đi đê Ngự Hàm I thôn | 2.500.000 |
| Đường ông Ưng đi đê Ngự Hàm I thôn | 2.700.000 |
| Đường đê Ngự Hàm I | 4.000.000 |
| Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc | 4.000.000 |
| Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn | 2.500.000 |
| non thôn 7) | 5.500.000 |
| Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7) | 5.000.000 |
| Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn | 2.500.000 |
| Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn | 4.000.000 |
| Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc | 4.000.000 |
| Đường bà Hạt đi ông Hào đi sông Ngang Bắc thôn | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm (Nga Liên cũ) | 2.500.000 |
| Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ) | 1.201.000 |
| Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ) | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ) | 1.201.000 |
| Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng | 1.625.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An | 1.109.000 |
| Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ) | 2.473.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ) | 1.386.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia) | 480.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1) | 680.000 |
| Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia) | 480.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1) | 600.000 |
| Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại | 533.000 |
| Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội | 533.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia) | 480.000 |
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại | 815.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2) | 520.000 |
| Đường Bắc chợ Giún | 815.000 |
| Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung | 489.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2) | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Công ty may | 815.000 |
| Đường ngõ, ngách < 3m | 217.000 |
| Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1) | 680.000 |
| Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Đường Từ ông Hùng Nội đi sả Nội | 266.000 |
| Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2) | 680.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ | 435.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải) | 600.000 |
| Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến) | 3.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường (thôn Lục Hải) | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1) | 600.000 |
| Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình | 609.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia) | 480.000 |
| Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít | 489.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 277.000 |
| Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải) | 560.000 |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội đi Quốc lộ10 | 815.000 |
| Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ (Nga Thành cũ) | 815.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Đoạn từ ao ông Lộc đi đường (thôn Lục Hải) | 800.000 |
| Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên | 1.065.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp (cũ) đến núi Nít | 304.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia) | 600.000 |
| Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2) | 480.000 |
| Khu dân cư cầu Đá | 1.600.000 |
| Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia) | 960.000 |
| Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã | 489.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ (thôn ngoại 1) | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải) | 600.000 |
| Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ | 266.000 |
| Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại | 520.000 |
| Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia) | 600.000 |
| Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội | 266.000 |
| Đoạn từ Ngoại đến nhà ông Dương Ngoại | 815.000 |
| Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1) | 600.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội (cũ) đến nhà ông Kế (thôn Nội 1) | 480.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1) | 480.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1) | 480.000 |
| Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1) | 600.000 |
| Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền | 750.000 |
| Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung | 1.000.000 |
| Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1) | 480.000 |
| Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng | 1.043.000 |
| Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp (cũ) đến cầu Huyền | 761.000 |
| Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An | 1.000.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 400.000 |
| Đoạn từ ông thông Nội đi ông Cử (thôn Nội 1) | 560.000 |
| Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) | 680.000 |
| Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2) | 600.000 |
| Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2) | 600.000 |
| Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1) | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.