Bảng giá đất Xã Hồ Vương, Thanh Hóa từ 01/01/2026
481 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồ Vương là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 23 (524), Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 39 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (159 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 17.000.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 14.000.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm 6 (Nga Liên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 15 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp cũ đến cầu Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 2 | 5.500.000 | |
| Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường Công ty may đến Tây cầu K19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 9 | 2.400.000 | |
| Đường ngõ, ngách < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 17 | 750.000 | |
| Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 68 | 1.500.000 | |
| Đường ông Chúc đi đê Ngự Hàm I thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 12 | 2.500.000 | |
| MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 20 | 8.705.000 | |
| Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Đường ngõ rộng < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 10 | 650.000 | |
| Các đường ngõ rộng < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 8 | 750.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 44 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 45 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thông đi bờ hồ (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 81 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 51 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 27 | 1.500.000 | |
| Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 19 | 4.000.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 9 | 850.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 29 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 83 | 1.500.000 | |
| Đường ông Trung đi đê Ngự Hàm I thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 13 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 66 | 1.500.000 | |
| Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 48 | 1.500.000 | |
| Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 14 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 53 | 1.500.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường trước Trường Mầm non thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 19 | 5.500.000 | |
| Đường đê Ngự Hàm I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 17 | 4.000.000 | |
| Đoạn từ đường trục xã đi ngõ ông Điển (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 61 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà văn hóa Nội 1 cũ đến nhà ông Lương (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 71 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 16 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 49 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 39 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 77 | 1.500.000 | |
| Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 25 | 4.000.000 | |
| Đường cửa trỗi đi sông Ngang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 12 | 4.600.000 | |
| Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội 1 cũ đến nhà ông Kế (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 78 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 70 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi Quốc lộ10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 13 | 3.500.000 | |
| Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 4 | 6.000.000 | |
| Các đường trục nhựa chính của thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 76 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ 10 (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 24 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 31 | 1.700.000 | |
| Khu dân cư cầu Đá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 21 | 4.000.000 | |
| Đường Đạc 6 thôn 2 đi thôn 9 (giáp xã Tân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 1 | 5.500.000 | |
| Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 18 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 50 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 63 | 1.700.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 74 | 1.200.000 | |
| Từ Đạc 6 đến cầu Vàng Nga Tiến cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 3 | 4.500.000 | |
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 3 | 7.000.000 | |
| Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội 2 đi kênh B5 (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 86 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 41 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ UBND xã Nga Hải cũ đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 36 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 73 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ Đông cầu Huyền đến UBND xã Nga Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 3 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ất đến nhà ông Trang (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 79 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 85 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 35 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ngõ Lan đi ngõ Cơ (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 65 | 1.500.000 | |
| Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 8 | 2.100.000 | |
| Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| Đường Bến Tín Cầu Vàng (từ cống Hủng đến cống ông Thinh Đông Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 3 | 5.500.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 26 | 1.700.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 11 | 7.000.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Công ty may B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 8 | 5.000.000 | |
| Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 18 | 4.000.000 | |
| Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 19 | 3.500.000 | |
| Đường cầu đen đi xã Tân Tiến (đi xóm 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 7 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 54 | 1.400.000 | |
| Các đường ngõ rộng >=3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 7 | 930.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 67 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 15 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ao ông Lộc đi đường 10 (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 56 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 2 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đi đường trục xã (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 60 | 2.000.000 | |
| Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 6 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 40 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 84 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Đường ông Ưng đi đê Ngự Hàm I thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 16 | 2.700.000 | |
| Đoạn từ Ngoại 1 đến nhà ông Dương Ngoại 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 14 | 2.000.000 | |
| Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 69 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 59 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 87 | 1.500.000 | |
| Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 15 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 15 | 2.000.000 | |
| Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 62 | 1.700.000 | |
| Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 64 | 1.700.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 10 | 900.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thông đi bờ hồ (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 88 | 1.500.000 | |
| Từ cầu Đen đến Đạc 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 2 | 4.500.000 | |
| Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 11 | 2.500.000 | |
| Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 4 | 10.000.000 | |
| Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ 10 (Nga Thành cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 7 | 4.000.000 | |
| Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 47 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 28 | 1.500.000 | |
| Trục đường bê tông chính thôn Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 11 | 2.000.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 16 | 5.000.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 18 | 5.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 5 | 5.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 38 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ông Thông Nội 2 đi ông Cử (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 72 | 1.400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 23 | 1.500.000 | |
| Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 11 | 4.600.000 | |
| Các đường ngõ rộng >=3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 13 | 900.000 | |
| Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 2 | 6.000.000 | |
| Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 24 | 5.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 57 | 1.200.000 | |
| Đường bà Hạt đi ông Hào đi sông Ngang Bắc thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 20 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 30 | 1.300.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 33 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 80 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 34 | 1.200.000 | |
| Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 1 | 5.000.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường 10 (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 55 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 37 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 42 | 2.400.000 | |
| Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 58 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 82 | 1.500.000 | |
| Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 21 | 4.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội 2 đi nhà ông Cử (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 89 | 1.200.000 | |
| Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 1 | 5.500.000 | |
| Đường cống ông Thinh đi cửa Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 17 | 6.000.000 | |
| Đường ngõ rộng < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 14 | 750.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 52 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 46 | 1.500.000 | |
| Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 23 | 4.000.000 | |
| Đường trục chính thôn Đông Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 5 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 25 | 1.700.000 | |
| Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 1 | 6.900.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 43 | 1.500.000 | |
| Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 22 | 4.000.000 | |
| Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 5 | 2.100.000 | |
| Đường Bắc chợ Giún B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 9 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải cũ đến nhà ông Hùng thôn Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 4 | 5.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 32 | 1.300.000 | |
| Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 75 | 1.200.000 | |
| Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp cũ đến núi Nít B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 12 | 2.300.000 | |
| Đường Bến tín cầu Vàng (từ cống Thịnh đến cống ông Thìn Hải Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 4 | 5.000.000 | |
| Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 22 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Lực đến đầu đượng quan thôn Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 7 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 39 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (159 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.081.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.081.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.247.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 998.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.462.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.225.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm 6 (Nga Liên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.250.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 3.600.000 |
| Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 22 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà văn hóa Nội 1 (cũ) đến nhà ông Lương (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 71 | 360.000 | |
| Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 27 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 43 | 450.000 | |
| Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 25 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 83 | 450.000 | |
| Đường Bắc chợ Giún B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 9 | 734.000 | |
| Đoạn từ nhà ông thông đi bờ hồ (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 88 | 450.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 9 | 293.000 | |
| Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 4 | 1.956.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 15 | 685.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội 1 (cũ) đến nhà ông Kế (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 78 | 360.000 | |
| Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 58 | 360.000 | |
| Đường bà Hạt đi ông Hào đi sông Ngang Bắc thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 20 | 900.000 | |
| Từ cầu Đen đến Đạc 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 2 | 880.000 | |
| Đường ông Ưng đi đê Ngự Hàm I thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 16 | 810.000 | |
| Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 8 | 479.000 | |
| Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 42 | 720.000 | |
| Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 4 | 479.000 | |
| Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp (cũ) đến núi Nít B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 12 | 274.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 45 | 360.000 | |
| MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 20 | 3.917.000 | |
| Đường Đạc 6 thôn 2 đi thôn 9 (giáp xã Tân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 8 | 440.000 | |
| Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 18 | 240.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 26 | 510.000 | |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi Quốc lộ10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 13 | 734.000 | |
| Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 19 | 479.000 | |
| Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 22 | 450.000 | |
| Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 24 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 85 | 450.000 | |
| Đoạn từ UBND xã Nga Hải (cũ) đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 6 | 342.000 | |
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 3 | 734.000 | |
| Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 10 | 445.000 | |
| Các đường ngõ rộng < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 8 | 225.000 | |
| Đường Bến tín cầu Vàng (từ cống Thịnh đến cống ông Thìn Hải Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 4 | 2.250.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 74 | 360.000 | |
| Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 6 | 548.000 | |
| Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 10 | 675.000 | |
| Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 59 | 360.000 | |
| Từ Đạc 6 đến cầu Vàng Nga Tiến cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 3 | 734.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 10 | 249.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 17 | 1.467.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 80 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 40 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 62 | 510.000 | |
| Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ 10 (Nga Thành cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 7 | 734.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 82 | 450.000 | |
| Đoạn từ ông thông Nội 2 đi ông Cử (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 72 | 420.000 | |
| Đoạn từ Ngoại 1 đến nhà ông Dương Ngoại 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 14 | 734.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 16 | 685.000 | |
| Đường ông Trung đi đê Ngự Hàm I thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 13 | 750.000 | |
| Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 50 | 360.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 18 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 38 | 360.000 | |
| Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 68 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ 10 (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 24 | 600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 53 | 450.000 | |
| Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 14 | 750.000 | |
| Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 21 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 29 | 450.000 | |
| Đường đê Ngự Hàm I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 17 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 63 | 510.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 11 | 1.467.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 31 | 510.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đi đường trục xã (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 60 | 600.000 | |
| Đường cửa trỗi đi sông Ngang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 12 | 1.076.000 | |
| Đoạn đường Công ty may đến Tây cầu K19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 9 | 978.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 67 | 360.000 | |
| Đường cống ông Thinh đi cửa Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 13 | 734.000 | |
| Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 1 | 1.908.000 | |
| Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 28 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 32 | 390.000 | |
| Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 54 | 420.000 | |
| Đoạn từ ngõ Lan đi ngõ Cơ (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 65 | 450.000 | |
| Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 1 | 1.321.000 | |
| Đường cầu đen đi xã Tân Tiến (đi xóm 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 7 | 548.000 | |
| Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 47 | 450.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường 10 (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 55 | 600.000 | |
| Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 76 | 360.000 | |
| Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 1 | 1.233.000 | |
| Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 16 | 548.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ất đến nhà ông Trang (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 79 | 450.000 | |
| Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 48 | 450.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 13 | 293.000 | |
| Đoạn từ ao ông Lộc đi đường 10 (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 56 | 600.000 | |
| Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải (cũ) đến nhà ông Hùng thôn Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 4 | 548.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 15 | 391.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 44 | 360.000 | |
| Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 73 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 30 | 390.000 | |
| Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 20 | 240.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 33 | 360.000 | |
| Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp (cũ) đến cầu Huyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 2 | 685.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 52 | 450.000 | |
| Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 2 | 939.000 | |
| Đoạn từ nhà ông thông đi bờ hồ (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 81 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 37 | 360.000 | |
| Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 87 | 450.000 | |
| Đoạn đường từ Đông cầu Huyền đến UBND xã Nga Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 3 | 548.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 70 | 360.000 | |
| Đường ngõ rộng < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 10 | 225.000 | |
| Các đường trục nhựa chính của thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 12 | 1.350.000 | |
| Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 23 | 1.200.000 | |
| Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 2 | 959.000 | |
| Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 6 | 900.000 | |
| Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 9 | 342.000 | |
| Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 1 | 479.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 39 | 360.000 | |
| Trục đường bê tông chính thôn Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 11 | 479.000 | |
| Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 69 | 360.000 | |
| Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội 2 đi kênh B5 (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 86 | 450.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Công ty may B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 8 | 734.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 51 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 49 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội 2 đi nhà ông Cử (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 89 | 360.000 | |
| Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 64 | 510.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 34 | 360.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường trước Trường Mầm non thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 19 | 1.650.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 84 | 450.000 | |
| Đường Bến Tín Cầu Vàng (từ cống Hủng đến cống ông Thinh Đông Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 3 | 831.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 41 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 5 | 548.000 | |
| Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 11 | 1.076.000 | |
| Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 75 | 360.000 | |
| Đường ngõ, ngách < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 17 | 196.000 | |
| Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 11 | 440.000 | |
| Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 6 | 440.000 | |
| Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 15 | 750.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 35 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 36 | 360.000 | |
| Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 18 | 685.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 7 | 360.000 | |
| Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 19 | 240.000 | |
| Đường trục chính thôn Đông Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 5 | 499.000 | |
| Khu dân cư cầu Đá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 21 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 77 | 450.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 57 | 360.000 | |
| Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 14 | 734.000 | |
| Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 66 | 450.000 | |
| Đường ngõ rộng < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 14 | 220.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 25 | 510.000 | |
| Đường ông Chúc đi đê Ngự Hàm I thôn 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 12 | 750.000 | |
| Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 46 | 450.000 | |
| Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 15 | 900.000 | |
| Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 5 | 440.000 | |
| Đoạn từ đường trục xã đi ngõ ông Điển (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 61 | 450.000 | |
| Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 5 | 548.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 23 | 450.000 | |
| Từ nhà ông Lực đến đầu đượng quan thôn Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 7 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.201.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.201.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.109.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.625.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.386.000 |
| Tỉnh lộ 23 (524) | Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.473.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 527 B | Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm 6 (Nga Liên cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông thông đi bờ hồ (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 88 | 600.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 9 | 326.000 | |
| Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 4 | 2.174.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 15 | 761.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội 1 (cũ) đến nhà ông Kế (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 78 | 480.000 | |
| Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 58 | 480.000 | |
| Đường bà Hạt đi ông Hào đi sông Ngang Bắc thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 20 | 1.200.000 | |
| Từ cầu Đen đến Đạc 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 2 | 978.000 | |
| Đường ông Ưng đi đê Ngự Hàm I thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 16 | 1.080.000 | |
| Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 8 | 533.000 | |
| Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 42 | 960.000 | |
| Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 4 | 533.000 | |
| Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp (cũ) đến núi Nít B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 12 | 304.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 45 | 480.000 | |
| MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 20 | 4.353.000 | |
| Đường Đạc 6 thôn 2 đi thôn 9 (giáp xã Tân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 8 | 489.000 | |
| Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 18 | 266.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 26 | 680.000 | |
| Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi Quốc lộ10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 13 | 815.000 | |
| Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 19 | 533.000 | |
| Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 22 | 600.000 | |
| Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 24 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 85 | 600.000 | |
| Đoạn từ UBND xã Nga Hải (cũ) đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 6 | 380.000 | |
| Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 3 | 815.000 | |
| Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 10 | 495.000 | |
| Các đường ngõ rộng < 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 8 | 250.000 | |
| Đường Bến tín cầu Vàng (từ cống Thịnh đến cống ông Thìn Hải Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 74 | 480.000 | |
| Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 6 | 609.000 | |
| Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 10 | 750.000 | |
| Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 59 | 480.000 | |
| Từ Đạc 6 đến cầu Vàng Nga Tiến cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 3 | 815.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 10 | 277.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 17 | 1.630.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 80 | 600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 40 | 480.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 62 | 680.000 | |
| Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ 10 (Nga Thành cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 7 | 815.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 82 | 600.000 | |
| Đoạn từ ông thông Nội 2 đi ông Cử (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 72 | 560.000 | |
| Đoạn từ Ngoại 1 đến nhà ông Dương Ngoại 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 14 | 815.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 16 | 761.000 | |
| Đường ông Trung đi đê Ngự Hàm I thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 50 | 480.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 18 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 38 | 480.000 | |
| Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 68 | 600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ 10 (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 24 | 800.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 53 | 600.000 | |
| Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 21 | 1.600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 29 | 600.000 | |
| Đường đê Ngự Hàm I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 17 | 1.600.000 | |
| Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 63 | 680.000 | |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 11 | 1.630.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 31 | 680.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đi đường trục xã (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 60 | 800.000 | |
| Đường cửa trỗi đi sông Ngang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 12 | 1.196.000 | |
| Đoạn đường Công ty may đến Tây cầu K19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 9 | 1.087.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 67 | 480.000 | |
| Đường cống ông Thinh đi cửa Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ Mục 13 | 815.000 | |
| Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ Mục 1 | 2.119.000 | |
| Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 28 | 600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 32 | 520.000 | |
| Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 54 | 560.000 | |
| Đoạn từ ngõ Lan đi ngõ Cơ (thôn Lục Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 65 | 600.000 | |
| Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 1 | 1.467.000 | |
| Đường cầu đen đi xã Tân Tiến (đi xóm 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ Mục 7 | 609.000 | |
| Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ Mục 47 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.