Bảng giá đất Xã Hồ Vương, Thanh Hóa từ 01/01/2026

497 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồ Vương17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (158 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ)1.081.000
Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m)3.600.000
Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ)1.081.000
Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ)3.600.000
Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ)1.247.000
Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)2.225.000
Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An998.000
Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng1.462.000
Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm (Nga Liên cũ)2.250.000
Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít440.000
Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia)360.000
Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ (thôn ngoại 1)600.000
Đường Bắc chợ Giún734.000
Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ (Nga Thành cũ)734.000
Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình548.000
Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2)390.000
Các đường ngõ rộng >3m249.000
Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã440.000
Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2)360.000
Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2)360.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường (thôn Lục Hải)600.000
Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến)2.700.000
Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải)450.000
Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1)450.000
Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2)510.000
Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2)360.000
Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia)360.000
Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ391.000
Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia)360.000
Khu dân cư cầu Đá1.200.000
Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia)450.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Công ty may734.000
Đường Từ ông Hùng Nội đi sả Nội240.000
Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung440.000
Đoạn từ Ngoại đến nhà ông Dương Ngoại734.000
Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2)360.000
Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại734.000
Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội479.000
Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại479.000
Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1)450.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1)510.000
Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1)450.000
Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại390.000
Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ240.000
Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp (cũ) đến núi Nít274.000
Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1)510.000
Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2)360.000
Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia)450.000
Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2)360.000
Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải)450.000
Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia)360.000
Đường ngõ, ngách < 3m196.000
Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia)720.000
Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội240.000
Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải)450.000
Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2)360.000
Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia)450.000
Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia)450.000
Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1)450.000
Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên959.000
Đoạn từ ao ông Lộc đi đường (thôn Lục Hải)600.000
Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2)360.000
Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2)450.000
Đoạn từ ao ông Thơm Nội đi Quốc lộ10734.000
Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải)420.000
Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2)360.000
Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1)450.000
Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1)360.000
Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1)360.000
Các đường ngõ rộng < 3m225.000
Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1)360.000
Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương1.908.000
Đường cống ông Thinh đi cửa Đình734.000
Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2)450.000
Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ548.000
Đoạn từ ngõ Lan đi ngõ Cơ (thôn Lục Sơn)450.000
Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn)510.000
Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1)450.000
Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội đi nhà ông Cử (thôn Nội 2)360.000
Đoạn đường Công ty may đến Tây cầu K19978.000
Đoạn từ Quốc lộ đi đường trục xã (thôn Lục Sơn)600.000
Đoạn từ nhà ông Ất đến nhà ông Trang (thôn Nội 1)450.000
Đường Bến tín cầu Vàng (từ cống Thịnh đến cống ông Thìn Hải Bình)2.250.000
Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn)510.000
Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải)360.000
Đoạn từ đường trục xã đi ngõ ông Điển (thôn Lục Sơn)450.000
Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương1.233.000
Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2)450.000
Đoạn đường từ Đông cầu Huyền đến UBND xã Nga Hải cũ548.000
Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1)360.000
Đường cửa trỗi đi sông Ngang1.076.000
Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải)360.000
Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi734.000
Đường Bến Tín Cầu Vàng (từ cống Hủng đến cống ông Thinh Đông Sơn)831.000
Đường trục chính thôn Đông Xuân499.000
Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng1.076.000
Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải (cũ) đến nhà ông Hùng thôn Đông Sơn548.000
Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2)450.000
Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1)360.000
Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2)450.000
Đoạn từ nhà ông thông đi bờ hồ (thôn Nội 2)450.000
Đoạn từ nhà văn hóa Nội (cũ) đến nhà ông Lương (thôn Nội 1)360.000
Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội đi kênh B5 (thôn Nội 2)450.000
Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1)360.000
Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2)450.000
Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn)450.000
Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2)450.000
Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn)510.000
Đoạn từ ông thông Nội đi ông Cử (thôn Nội 1)420.000
Các đường ngõ rộng >3m360.000
Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An900.000
Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải)360.000
Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp (cũ) đến cầu Huyền685.000
Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng939.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội (cũ) đến nhà ông Kế (thôn Nội 1)360.000
Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1)360.000
Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung900.000
Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền675.000
Đường ông Trung đi đê Ngự Hàm I thôn750.000
Đường ông Chúc đi đê Ngự Hàm I thôn750.000
Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải Bình479.000
Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn1.200.000
Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen1.321.000
Các đường ngõ rộng >3m293.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại1.467.000
Đường cầu đen đi xã Tân Tiến (đi xóm 9)548.000
Đường ngõ rộng < 3m225.000
Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến)685.000
Các đường trục nhựa chính của thôn1.350.000
Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc445.000
Đường tránh Quốc lộ (đoạn qua xã Nga Hải cũ)1.467.000
MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/20223.917.000
Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng1.500.000
Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc1.200.000
Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn750.000
Đường Tỉnh lộ đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7)1.500.000
Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến685.000
Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn342.000
Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn479.000
Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc1.200.000
Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn750.000
Các đường ngõ rộng >3m293.000
Trục đường bê tông chính thôn Đông Sơn479.000
Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn1.200.000
Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen548.000
Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ1.956.000
Đoạn từ UBND xã Nga Hải (cũ) đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ342.000
Từ cầu Đen đến Đạc880.000
Đường đê Ngự Hàm I1.200.000
Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm đi xã Nga Hải cũ548.000
Đường bà Hạt đi ông Hào đi sông Ngang Bắc thôn900.000
Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải)685.000
Đường Tỉnh lộ đi sông Ngang Bắc (đường trước Trường Mầm non thôn 7)1.650.000
Đường ông Ưng đi đê Ngự Hàm I thôn810.000
Đường Đạc thôn đi thôn (giáp xã Tân Tiến)440.000
Đường ngõ rộng < 3m220.000
Từ Đạc đến cầu Vàng Nga Tiến cũ734.000
Từ nhà ông Lực đến đầu đượng quan thôn Tây Sơn1.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (157 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến)6.000.000
Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ)8.000.000
Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại7.000.000
Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ (Nga Thành cũ)4.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Công ty may5.000.000
cũ)8.000.000
Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội6.000.000
Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên6.000.000
Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An7.000.000
Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít5.000.000
Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ)6.500.000
Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ)7.000.000
Hói 50m)8.000.000
Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)17.000.000
Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại5.000.000
Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng14.000.000
Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm (Nga Liên cũ)5.000.000
Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung2.500.000
Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2)1.700.000
Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2)1.200.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường (thôn Lục Hải)2.000.000
Đoạn từ Ngoại đến nhà ông Dương Ngoại2.000.000
Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2)1.200.000
Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội3.500.000
Đường Bắc chợ Giún6.000.000
Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải)1.500.000
Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia)1.500.000
Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp cũ đến núi Nít2.300.000
Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2)1.200.000
Đường ngõ, ngách < 3m750.000
Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1)1.700.000
Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2)1.300.000
Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2)1.200.000
Khu dân cư cầu Đá4.000.000
Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ3.000.000
Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2)1.200.000
Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã2.500.000
Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1)1.700.000
Đường Từ ông Hùng Nội đi sả Nội1.500.000
Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1)1.500.000
Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1)1.500.000
Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2)1.200.000
Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải)1.400.000
Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia)1.200.000
Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại1.300.000
Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1)1.500.000
Đoạn từ ao ông Thơm Nội đi Quốc lộ103.500.000
Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ2.000.000
Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ (thôn ngoại 1)2.000.000
Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình2.500.000
Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1)1.500.000
Các đường ngõ rộng >3m900.000
Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia)2.400.000
Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn)1.500.000
Bình)5.000.000
Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1)1.500.000
Đoạn từ nhà văn hóa Nội cũ đến nhà ông Lương (thôn Nội 1)1.200.000
Các đường ngõ rộng >=3m930.000
Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải)1.200.000
Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn)1.700.000
Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1)1.200.000
Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương5.500.000
Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1)1.500.000
Đoạn đường Công ty may đến Tây cầu K192.400.000
Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1)1.200.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội cũ đến nhà ông Kế (thôn Nội 1)1.200.000
Đông Sơn)5.500.000
Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Thông đi bờ hồ (thôn Nội 2)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Ất đến nhà ông Trang (thôn Nội 1)1.500.000
Các đường ngõ rộng < 3m750.000
Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn)1.700.000
Đoạn từ đường trục xã đi ngõ ông Điển (thôn Lục Sơn)1.500.000
Đoạn từ ông Thông Nội đi ông Cử (thôn Nội 1)1.400.000
Đoạn từ ao ông Lộc đi đường (thôn Lục Hải)2.000.000
Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2)1.500.000
Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1)1.200.000
Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2)1.500.000
Đường trục chính thôn Đông Xuân1.800.000
Đoạn từ Quốc lộ đi đường trục xã (thôn Lục Sơn)2.000.000
Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn)1.700.000
Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2)1.500.000
Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội đi kênh B5 (thôn Nội 2)1.500.000
Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng3.000.000
Đoạn từ ngõ Lan đi ngõ Cơ (thôn Lục Sơn)1.500.000
Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1)1.200.000
Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội đi nhà ông Cử (thôn Nội 2)1.200.000
Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An2.000.000
Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2)1.500.000
622/QĐ-UBND ngày 17/5/20228.705.000
Đường cửa trỗi đi sông Ngang4.600.000
Đường ngõ rộng < 3m750.000
Đường Đạc thôn đi thôn (giáp xã Tân Tiến)3.000.000
Đường tránh Quốc lộ (đoạn qua xã Nga Hải cũ)6.000.000
Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương6.900.000
Đường ông Chúc đi đê Ngự Hàm I thôn2.500.000
Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ5.500.000
Từ cầu Đen đến Đạc4.500.000
Đường cầu đen đi xã Tân Tiến (đi xóm 9)2.500.000
Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi3.000.000
Các đường trục nhựa chính của thôn3.000.000
Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn1.500.000
(đi qua công sở UBND xã Nga Hải)5.000.000
Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc2.000.000
Từ Đạc đến cầu Vàng Nga Tiến cũ4.500.000
Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn4.000.000
Từ nhà ông Lực đến đầu đượng quan thôn Tây Sơn3.000.000
Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải Bình2.100.000
Tiến)3.000.000
Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến4.000.000
Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền1.500.000
Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung2.000.000
Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp cũ đến cầu Huyền5.500.000
Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng4.600.000
Đường ngõ rộng < 3m650.000
Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen3.500.000
Đoạn từ UBND xã Nga Hải cũ đến hết Trường Tiểu học Nga Hải cũ4.000.000
Đông Sơn5.500.000
Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ10.000.000
Trục đường bê tông chính thôn Đông Sơn2.000.000
Đường cống ông Thinh đi cửa Đình3.000.000
Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen5.500.000
Các đường ngõ rộng >3m850.000
Các đường ngõ rộng >=3m900.000
Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm đi xã Nga Hải cũ2.100.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại7.000.000
Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng5.000.000
Đường ông Trung đi đê Ngự Hàm I thôn2.500.000
Đường ông Ưng đi đê Ngự Hàm I thôn2.700.000
Đường đê Ngự Hàm I4.000.000
Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc4.000.000
Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn2.500.000
non thôn 7)5.500.000
Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn4.000.000
Đường Tỉnh lộ đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7)5.000.000
Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn2.500.000
Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn4.000.000
Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc4.000.000
Đường bà Hạt đi ông Hào đi sông Ngang Bắc thôn3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (83 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm (Nga Liên cũ)2.500.000
Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ)1.201.000
Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m)4.000.000
Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ)4.000.000
Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ)1.201.000
Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng1.625.000
Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An1.109.000
Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)2.473.000
Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ)1.386.000
Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia)480.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1)680.000
Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia)480.000
Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2)480.000
Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1)600.000
Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại533.000
Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội533.000
Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia)480.000
Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại815.000
Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2)520.000
Đường Bắc chợ Giún815.000
Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung489.000
Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2)600.000
Đoạn từ Quốc lộ đến Công ty may815.000
Đường ngõ, ngách < 3m217.000
Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1)680.000
Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2)480.000
Đường Từ ông Hùng Nội đi sả Nội266.000
Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2)480.000
Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2)680.000
Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ435.000
Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1)600.000
Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải)600.000
Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến)3.000.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường (thôn Lục Hải)800.000
Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải)600.000
Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2)480.000
Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1)600.000
Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình609.000
Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2)480.000
Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia)480.000
Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít489.000
Các đường ngõ rộng >3m277.000
Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải)560.000
Đoạn từ ao ông Thơm Nội đi Quốc lộ10815.000
Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ (Nga Thành cũ)815.000
Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2)480.000
Đoạn từ ao ông Lộc đi đường (thôn Lục Hải)800.000
Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên1.065.000
Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2)480.000
Đường bờ hồ từ UBND xã Nga Giáp (cũ) đến núi Nít304.000
Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2)480.000
Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia)600.000
Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia)600.000
Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2)480.000
Khu dân cư cầu Đá1.600.000
Đoạn từ cầu Bản Giún đi Nga Hải (thôn Hanh Gia)960.000
Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã489.000
Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ (thôn ngoại 1)800.000
Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải)600.000
Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ266.000
Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia)600.000
Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại520.000
Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia)600.000
Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội266.000
Đoạn từ Ngoại đến nhà ông Dương Ngoại815.000
Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1)600.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Nội (cũ) đến nhà ông Kế (thôn Nội 1)480.000
Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1)480.000
Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1)480.000
Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1)600.000
Đoạn từ Đông cầu K19 đến Tây cống ông Bền750.000
Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung1.000.000
Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1)480.000
Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng1.043.000
Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp (cũ) đến cầu Huyền761.000
Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An1.000.000
Các đường ngõ rộng >3m400.000
Đoạn từ ông thông Nội đi ông Cử (thôn Nội 1)560.000
Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn)680.000
Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2)600.000
Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn)600.000
Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2)600.000
Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1)480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.