Bảng giá đất Xã Hồ Vương, Thanh Hóa từ 01/01/2026

481 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồ Vương là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 23 (524), Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường 10 (thôn Lục Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 55
800.000
Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 76
480.000
Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 1
1.369.000
Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 16
609.000
Đoạn từ nhà ông Ất đến nhà ông Trang (thôn Nội 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 79
600.000
Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 48
600.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 13
326.000
Đoạn từ ao ông Lộc đi đường 10 (thôn Lục Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 56
800.000
Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải (cũ) đến nhà ông Hùng thôn Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 4
609.000
Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 15
435.000
Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 44
480.000
Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 73
480.000
Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 30
520.000
Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 20
266.000
Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 33
480.000
Đoạn đường từ Cầu Bản xã Nga Giáp (cũ) đến cầu Huyền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 2
761.000
Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 52
600.000
Đoạn từ ông Vượng đến cống Hủng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 2
1.043.000
Đoạn từ nhà ông thông đi bờ hồ (thôn Nội 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 81
600.000
Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 37
480.000
Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 87
600.000
Đoạn đường từ Đông cầu Huyền đến UBND xã Nga Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 3
609.000
Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 70
480.000
Đường ngõ rộng < 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ
Mục 10
250.000
Các đường trục nhựa chính của thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 12
1.500.000
Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ
Mục 23
1.600.000
Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 2
1.065.000
Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 6
1.000.000
Trục đường bê tông chính thôn Tây Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 9
380.000
Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 1
533.000
Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 39
480.000
Trục đường bê tông chính thôn Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 11
533.000
Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 69
480.000
Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội 2 đi kênh B5 (thôn Nội 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 86
600.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Công ty may
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 8
815.000
Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 51
600.000
Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 49
480.000
Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội 2 đi nhà ông Cử (thôn Nội 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 89
480.000
Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ
Mục 5
609.000
Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 23
600.000
Từ nhà ông Lực đến đầu đượng quan thôn Tây Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 7
1.500.000
Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ
Mục 22
1.600.000
Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 43
600.000
Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 83
600.000
Đoạn từ nhà văn hóa Nội 1 (cũ) đến nhà ông Lương (thôn Nội 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 71
480.000
Đường Bắc chợ Giún
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 9
815.000
Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 27
600.000
Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ
Mục 25
1.600.000
Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 46
600.000
Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 15
1.000.000
Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 5
489.000
Đoạn từ đường trục xã đi ngõ ông Điển (thôn Lục Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 61
600.000
Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 64
680.000
Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 34
480.000
Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường trước Trường Mầm non thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ
Mục 19
2.200.000
Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 84
600.000
Đường Bến Tín Cầu Vàng (từ cống Hủng đến cống ông Thinh Đông Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 3
924.000
Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 41
480.000
Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 5
609.000
Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 11
1.196.000
Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 75
480.000
Đường ngõ, ngách < 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 17
217.000
Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 11
489.000
Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 6
489.000
Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ
Mục 15
1.000.000
Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 35
480.000
Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 36
480.000
Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 18
761.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 7
400.000
Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 19
266.000
Đường trục chính thôn Đông Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 5
554.000
Khu dân cư cầu Đá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 21
1.600.000
Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 77
600.000
Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 57
480.000
Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA THÀNH CŨ
Mục 14
815.000
Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 66
600.000
Đường ngõ rộng < 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA HẢI CŨ
Mục 14
245.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA GIÁP CŨ
Mục 25
680.000
Đường ông Chúc đi đê Ngự Hàm I thôn 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA LIÊN CŨ
Mục 12
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 39
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 39
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.