Bảng giá đất Xã Tân Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

53 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Thành3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh Tỉnh lộ 519B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38)167.000
Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52)167.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh Tỉnh lộ 519B939.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ115.000
Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng167.000
Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53)104.000
Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53)104.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún94.000
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng326.000
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ (Đường 15A cũ)90.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã52.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh104.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm94.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ đến thửa tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn167.000
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng94.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53)300.000
Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng500.000
Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52)480.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38)500.000
Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53)330.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ330.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh Tỉnh lộ 519B3.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún270.000
196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ đến thửa tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn650.000
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng270.000
(thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng1.200.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã200.000
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ (Đường 15A cũ)300.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm270.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng167.000
Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53)104.000
Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52)167.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38)167.000
Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53)104.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh Tỉnh lộ 519B939.000
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ115.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm94.000
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ (Đường 15A cũ)120.000
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng94.000
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã52.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ đến thửa tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn167.000
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng326.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún94.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh104.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (4 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ52.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ đến thửa tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn32.000
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ (Đường 15A cũ)16.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ665.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.