Bảng giá đất Xã Đông Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
437 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Thành là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng | 587.000 |
| Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã | 636.000 |
| Từ Mương xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ) | 489.000 |
| Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | 1.223.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ đến kênh Bắc | 815.000 |
| Phong Lộc - 150m (xã Cầu | 1.027.000 |
| Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc | 342.000 |
| Từ Kênh Bắc đến Mương xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) | 538.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ) | 2.641.000 |
| Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | 978.000 |
| Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | 660.000 |
| xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt | 734.000 |
| Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ | 807.000 |
| Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc | 293.000 |
| Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh) | 245.000 |
| Từ ông Toàn Tính đến nhà bà Thi (Bái Đa) thôn Phượng Lĩnh | 171.000 |
| - Đường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | 1.200.000 |
| Tuyến đường Đê Sông Lèn từ nhà ông Lịch Dư đến giáp địa phận xã Cầu Lộc. | 180.000 |
| Tuyến từ cống ông Mai đi dọc đường làng (cũ) đến nhà ông Hoàn Huê. thôn Phương Độ | 150.000 |
| Từ Ngã tư hộ nhà ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn đi Nhà văn hóa thôn Thành Đông) | 210.000 |
| Tuyến từ ông Thư Thảo đến nhà ông Tính Dục thôn Đại Phú | 150.000 |
| Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) | 269.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Hảo đến nhà ông Đặng thôn Phương Độ | 245.000 |
| Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai) | 196.000 |
| Từ ông Tới Ngân đến khu Mẫu Chín thôn Nhân Hâu | 171.000 |
| Từ giếng ông Thướng đi hộ bà Thơm (thôn Thành Ninh) | 210.000 |
| Tuyến từ ông Đơn Nghĩa đến nhà ông Nguyên Thơm thôn Đại Phú | 150.000 |
| Từ nhà ông Cường đến nhà ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú | 171.000 |
| Từ Trường Mầm non đến ngã tư hộ ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn) | 210.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Phương Độ đến cống ông Mai | 150.000 |
| Từ hội trường thôn Đại Phú đến ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú | 171.000 |
| Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng) | 245.000 |
| Đường trục chính MBQH | 1.080.000 |
| Từ cầu núi chuyền đi hộ ông Thắng lợi (thôn Thành Ninh) | 210.000 |
| Từ nhà nhà nghỉ Bình Trang đến cầu Lèn (cũ) thôn Đại Phú | 245.000 |
| Cống Mã Đồng đến đình Lồi (Thành Tây-Thành Sơn) | 245.000 |
| Tuyến đường giữa làng từ bà Lý Thế đến nhà ông Huyên Nghĩa thôn Nhân Hậu | 150.000 |
| Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú) | 245.000 |
| Tuyến đường trong khu Tái định cư thôn Đại Phú | 240.000 |
| Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) | 269.000 |
| Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ | 171.000 |
| Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1) | 323.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc | 1.050.000 |
| (Từ kênh Bắc đến ngã | 1.950.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Hoà Trang đến nhà ông Thính Hưng đường giũa làng thôn Phượng Lĩnh | 171.000 |
| Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc) | 245.000 |
| Tuyến từ nhà ông Tha Phương đến cống ông Lộc Mong thôn Phương Độ | 150.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 900.000 |
| - Hết đất xã Lộc Tân (cũ) đến đầu đường mương Mười xã | 734.000 |
| Nhà văn hóa thôn Thành Phú đến Nhà thờ họ giáo (thôn Thành Phú) | 210.000 |
| Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) | 269.000 |
| Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú | 840.000 |
| Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách) | 245.000 |
| Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) | 245.000 |
| Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá | 225.000 |
| Từ nhà ông Tuyền đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) | 245.000 |
| Đường từ trung tâm xã Cầu Lộc đi Thành Lộc (đường mới làm) | 900.000 |
| Từ đầu đường Mương xã đến Trường Trung học cơ sở | 734.000 |
| Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa ) | 245.000 |
| Đường trục chính MBQH | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ) | 245.000 |
| Từ ông Hùng Phương đi đến ông Chương (thôn Phú Đa ) | 269.000 |
| Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến) | 245.000 |
| Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc | 225.000 |
| Từ nhà ông Hạo thôn Cầu thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2) | 225.000 |
| Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) | 245.000 |
| Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ) | 245.000 |
| Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách) | 245.000 |
| Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến) | 245.000 |
| Từ cống Mã Bụt thôn Đông thôn đến cống ông Thành Sánh | 450.000 |
| Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách) | 245.000 |
| Từ nhà bà Học thôn Cầu thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài | 225.000 |
| Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ) | 245.000 |
| Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá | 450.000 |
| Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa ) | 245.000 |
| Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ) | 450.000 |
| Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) | 245.000 |
| Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu thôn | 225.000 |
| Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) | 245.000 |
| Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ) | 245.000 |
| Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1) | 225.000 |
| Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách) | 245.000 |
| Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) | 245.000 |
| Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ) | 245.000 |
| Đường trục chính MBQH | 900.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 720.000 |
| Từ nhà ông Dân thôn Cầu thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1) | 245.000 |
| Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong | 538.000 |
| Đoạn từ ông Dung đi đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến) | 245.000 |
| Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến) | 245.000 |
| Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi | 225.000 |
| Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31) | 245.000 |
| Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn | 484.000 |
| Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến) | 245.000 |
| Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa ) | 245.000 |
| Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách) | 245.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 1.440.000 |
| Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ | 245.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 3) | 360.000 |
| Từ nhà ông Dung đi đến ao ông Nho (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ đường kênh đi Trường Mầm non | 235.000 |
| Đường trục chính | 1.050.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 4) | 240.000 |
| Từ bà Kế đi đến bà Quân (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ nhà ông Túc đi đến ông Lê thông (thôn Thành Tuy) | 245.000 |
| Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn) | 196.000 |
| Từ ông Mậu đi đến bà Hàng (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ bà Tô đi đến ông Đổng (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ đầu Đường xã đi thôn Lộc Động | 196.000 |
| Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách) | 245.000 |
| Từ UBND xã đi đê Trung ương | 196.000 |
| Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá | 450.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 9) | 240.000 |
| Từ ông thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 7) | 360.000 |
| Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lèn | 600.000 |
| Đường trục nhánh | 840.000 |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách) | 245.000 |
| Từ nhà bà Nga đi đến ông Lộc (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn | 372.000 |
| Từ nhà ông Vế đi đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy) | 245.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 6) | 240.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 8) | 240.000 |
| Từ ông Cử đi đến ông Luật (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ ông Mạnh đi đến ông Điền (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ bà Duyên đi đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ) | 245.000 |
| Từ nhà bà Phin đi đến ông Khánh (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ Đường Tân Phong đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động | 360.000 |
| Đường trục chính | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Sửu đi đến ao ông Bình (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách) | 245.000 |
| Từ đê Trung ương đi thôn Cầu | 196.000 |
| Từ nhà ông Lường Dũng đi đến Văn Vinh (thôn Cách) | 245.000 |
| Từ ông Nam Lợi đi nối đường Tân Phong (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Từ nhà ông Sỹ đi đến bà Lực (thôn Trung Hà) | 245.000 |
| Đường trục nhánh | 840.000 |
| Từ mương B3 đi thôn Phù Lạc (Tuyến 1) | 240.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 5) | 240.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (Tuyến 2) | 240.000 |
| Từ anh Quý đến anh Thương thôn Cầu | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | 7.000.000 |
| Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc | 2.800.000 |
| - Đường từ Quốc lộ đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 4.000.000 |
| Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc | 2.800.000 |
| Từ ông Tới Ngân đến khu Mẫu Chín thôn Nhân Hâu | 1.000.000 |
| Từ Kênh Bắc đến Mương xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) | 4.000.000 |
| B.1 XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai) | 1.500.000 |
| Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | 5.500.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ) | 7.500.000 |
| Từ Mương xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ) | 4.000.000 |
| Đường Lộc Tân cũ - Cầu Lộc - Hết đất xã Lộc Tân cũ đến đầu đường mương Mười xã Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | 2.000.000 |
| m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũ | 1.890.000 |
| Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | 4.000.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ đến kênh Bắc | 4.000.000 |
| Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (ngã ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | 2.500.000 |
| cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ) | 3.000.000 |
| Từ ông Toàn Tính đến nhà bà Thi (Bái Đa) Thôn Phượng Lĩnh | 600.000 |
| Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ | 4.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân) | 6.500.000 |
| Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | 4.500.000 |
| Tuyến đường trong khu Tái định cư thôn Đại Phú | 1.000.000 |
| Từ Trường Mầm non đến ngã tư hộ ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn) | 1.000.000 |
| Tuyến đường giữa làng từ bà Lý Thế đến nhà ông Huyên Nghĩa thôn Nhân Hậu | 600.000 |
| Tuyến từ nhà ông Tha Phương đến cống ông Lộc Mong thôn Phương Độ | 600.000 |
| Tuyến từ ông Đơn Nghĩa đến nhà ông Nguyên Thơm thôn Đại Phú | 600.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Phương Độ đến cống ông Mai | 600.000 |
| Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú) | 1.200.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc | 3.500.000 |
| Từ nhà nhà nghỉ Bình Trang đến cầu Lèn cũ thôn Đại Phú | 2.000.000 |
| Tuyến từ cống ông Mai đi dọc đường làng cũ đến nhà ông Hoàn Huê. Thôn Phương Độ | 600.000 |
| Nhà văn hóa thôn Thành Phú đến Nhà thờ họ giáo (thôn Thành Phú) | 1.000.000 |
| Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc) | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1) | 1.200.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Hảo đến nhà ông Đặng thôn Phương Độ | 900.000 |
| Tuyến đường đê Sông Lèn từ nhà ông Lịch Dư đến giáp địa phận xã Cầu Lộc. | 900.000 |
| Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) | 1.200.000 |
| Tuyến từ ông Thư Thảo đến nhà ông Tính Dục Thôn Đại Phú | 600.000 |
| Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ | 600.000 |
| Từ nhà ông Cường đến nhà ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú | 600.000 |
| Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) | 1.200.000 |
| Cống Mã Đồng đến đình Lồi (Thành Tây - Thành Sơn) | 1.200.000 |
| Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh) | 1.200.000 |
| Từ hội trường thôn Đại Phú đến ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú | 600.000 |
| Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú | 2.800.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Hoà Trang đến nhà ông Thính Hưng đường giũa làng thôn Phượng Lĩnh | 600.000 |
| Đường trục chính MBQH | 3.600.000 |
| Từ Ngã tư hộ nhà ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn đi Nhà văn hóa thôn Thành Đông) | 1.000.000 |
| Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng) | 1.200.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi | 600.000 |
| Đoạn từ ông Dung đi đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến) | 1.000.000 |
| Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) | 800.000 |
| xã Phong Lộc | 600.000 |
| Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá | 600.000 |
| Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) | 800.000 |
| Từ nhà bà Học thôn Cầu Thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài | 600.000 |
| Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu Thôn | 600.000 |
| Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1) | 600.000 |
| Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ) | 1.500.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 5.600.000 |
| Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa ) | 800.000 |
| Từ cầu núi chuyền đi hộ ông Thắng lợi (thôn Thành Ninh) | 1.000.000 |
| Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31) | 1.500.000 |
| Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) | 800.000 |
| Đường trục chính MBQH | 7.000.000 |
| Phong | 2.000.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 4.000.000 |
| Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến) | 800.000 |
| Từ cống Mã Bụt thôn Đông Thôn đến cống ông Thành Sánh | 1.500.000 |
| Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn | 1.500.000 |
| Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) | 1.000.000 |
| Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến) | 800.000 |
| Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến) | 800.000 |
| Từ giếng ông Thướng đi hộ bà Thơm (thôn Thành Ninh) | 1.000.000 |
| Đường từ trung tâm xã Cầu Lộc đi Thành Lộc (đường mới làm) | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Dân thôn Cầu Thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1) | 1.000.000 |
| Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến) | 800.000 |
| Từ nhà ông Hạo thôn Cầu Thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2) | 600.000 |
| Đường trục chính MBQH | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá | 1.500.000 |
| Từ đầu đường Mương xã đến Trường Trung học cơ sở | 5.000.000 |
| Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ nhà bà Phin đi đến ông Khánh (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách) | 800.000 |
| Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ) | 800.000 |
| Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa ) | 800.000 |
| Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Tuyền đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) | 800.000 |
| Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ) | 800.000 |
| Từ nhà bà Nga đi đến ông Lộc (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách) | 800.000 |
| Đường trục nhánh | 2.800.000 |
| Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ) | 800.000 |
| Từ nhà ông Sửu đi đến ao ông Bình (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ ông Thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách) | 800.000 |
| Từ ông Mậu đi đến bà Hàng (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ bà Kế đi đến bà Quân (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ nhà ông Dung đi đến ao ông Nho (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ UBND xã đi đê Trung ương | 2.000.000 |
| Từ đầu Đường xã đi thôn Lộc Động | 1.500.000 |
| Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ | 800.000 |
| Từ ông Cử đi đến ông Luật (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ) | 800.000 |
| Từ ông Nam Lợi đi nối đường Tân Phong (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ ông Mạnh đi đến ông Điền (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ nhà ông Sỹ đi đến bà Lực (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách) | 800.000 |
| Từ ông Hùng Phương đi đến ông Chương (thôn Phú Đa ) | 1.000.000 |
| Đường trục chính | 3.500.000 |
| Từ nhà ông Túc đi đến ông Lê Thông (thôn Thành Tuy) | 800.000 |
| Từ nhà ông Vế đi đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy) | 800.000 |
| Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách) | 800.000 |
| Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ) | 800.000 |
| Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách) | 800.000 |
| Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn | 1.500.000 |
| Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa ) | 800.000 |
| Từ nhà ông Lường Dũng đi đến Văn Vinh (thôn Cách) | 800.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách) | 800.000 |
| Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) | 800.000 |
| Từ bà Tô đi đến ông Đổng (thôn Trung Hà) | 800.000 |
| Từ bà Duyên đi đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ) | 800.000 |
| Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách) | 800.000 |
| Từ đê Trung ương đi thôn Cầu | 1.000.000 |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 6) | 1.000.000 |
| Từ đường Tân Phong đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động | 1.500.000 |
| Đường trục nhánh | 4.000.000 |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 7) | 2.000.000 |
| Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn) | 1.000.000 |
| Từ đường kênh đi Trường Mầm non | 1.500.000 |
| Từ đường mương B3 đi thôn Phù Lạc (tuyến 1) | 1.000.000 |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 5) | 1.000.000 |
| Từ đầu đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi đê hữu sông Lèn | 2.500.000 |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 8) | 1.000.000 |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 4) | 1.000.000 |
| Từ anh Quý đến anh Thương thôn Cầu | 1.000.000 |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 9) | 1.000.000 |
| Đường trục chính | 4.000.000 |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 3) | 1.500.000 |
| Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 2) | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Kênh Bắc đến Mương xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) | 598.000 |
| m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng | 652.000 |
| xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt | 815.000 |
| Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc | 380.000 |
| Phong Lộc - 150m (xã Cầu | 1.141.000 |
| Từ Mương xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ) | 543.000 |
| Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | 1.359.000 |
| Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc | 326.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ đến kênh Bắc | 978.000 |
| Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã | 706.000 |
| Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | 1.087.000 |
| Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | 734.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ) | 2.935.000 |
| Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ | 897.000 |
| Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng) | 272.000 |
| Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú | 1.120.000 |
| Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh) | 272.000 |
| Từ ông Toàn Tính đến nhà bà Thi (Bái Đa) thôn Phượng Lĩnh | 190.000 |
| - Đường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | 1.600.000 |
| Tuyến đường Đê Sông Lèn từ nhà ông Lịch Dư đến giáp địa phận xã Cầu Lộc. | 240.000 |
| Tuyến từ cống ông Mai đi dọc đường làng (cũ) đến nhà ông Hoàn Huê. thôn Phương Độ | 200.000 |
| Từ Ngã tư hộ nhà ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn đi Nhà văn hóa thôn Thành Đông) | 280.000 |
| Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) | 299.000 |
| Nhà văn hóa thôn Thành Phú đến Nhà thờ họ giáo (thôn Thành Phú) | 280.000 |
| - Hết đất xã Lộc Tân (cũ) đến đầu đường mương Mười xã | 815.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 1.200.000 |
| Tuyến từ nhà ông Tha Phương đến cống ông Lộc Mong thôn Phương Độ | 200.000 |
| Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc) | 272.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Hoà Trang đến nhà ông Thính Hưng đường giũa làng thôn Phượng Lĩnh | 190.000 |
| (Từ kênh Bắc đến ngã | 2.600.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1) | 359.000 |
| Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ | 190.000 |
| Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) | 299.000 |
| Từ nhà nhà nghỉ Bình Trang đến cầu Lèn (cũ) thôn Đại Phú | 272.000 |
| Từ cầu núi chuyền đi hộ ông Thắng lợi (thôn Thành Ninh) | 280.000 |
| Đường trục chính MBQH | 1.440.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Phương Độ đến cống ông Mai | 200.000 |
| Từ Trường Mầm non đến ngã tư hộ ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn) | 280.000 |
| Từ nhà ông Cường đến nhà ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú | 190.000 |
| Tuyến từ ông Đơn Nghĩa đến nhà ông Nguyên Thơm thôn Đại Phú | 200.000 |
| Từ ông Tới Ngân đến khu Mẫu Chín thôn Nhân Hâu | 190.000 |
| Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai) | 217.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Hảo đến nhà ông Đặng thôn Phương Độ | 272.000 |
| Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) | 299.000 |
| Tuyến từ ông Thư Thảo đến nhà ông Tính Dục thôn Đại Phú | 200.000 |
| Tuyến đường trong khu Tái định cư thôn Đại Phú | 320.000 |
| Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú) | 272.000 |
| Cống Mã Đồng đến đình Lồi (Thành Tây-Thành Sơn) | 272.000 |
| Từ hội trường thôn Đại Phú đến ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú | 190.000 |
| Từ giếng ông Thướng đi hộ bà Thơm (thôn Thành Ninh) | 280.000 |
| Tuyến đường giữa làng từ bà Lý Thế đến nhà ông Huyên Nghĩa thôn Nhân Hậu | 200.000 |
| Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến) | 272.000 |
| Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách) | 272.000 |
| Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách) | 272.000 |
| Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ) | 272.000 |
| Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ | 272.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 1.920.000 |
| Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách) | 272.000 |
| Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ) | 272.000 |
| Đường từ trung tâm xã Cầu Lộc đi Thành Lộc (đường mới làm) | 1.200.000 |
| Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu thôn | 250.000 |
| Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến) | 272.000 |
| Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc | 250.000 |
| Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa ) | 272.000 |
| Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách) | 272.000 |
| Từ cống Mã Bụt thôn Đông thôn đến cống ông Thành Sánh | 500.000 |
| Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) | 272.000 |
| Từ ông Hùng Phương đi đến ông Chương (thôn Phú Đa ) | 299.000 |
| Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi | 250.000 |
| Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31) | 272.000 |
| Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1) | 250.000 |
| Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn | 538.000 |
| Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) | 272.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 960.000 |
| Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá | 500.000 |
| Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong | 598.000 |
| Từ đầu đường Mương xã đến Trường Trung học cơ sở | 815.000 |
| Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá | 250.000 |
| Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến) | 272.000 |
| Từ nhà ông Hạo thôn Cầu thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2) | 250.000 |
| Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách) | 272.000 |
| Đoạn từ ông Dung đi đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến) | 272.000 |
| Đường trục chính MBQH | 2.400.000 |
| Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ) | 272.000 |
| Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ) | 500.000 |
| Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa ) | 272.000 |
| Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) | 272.000 |
| Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa ) | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến) | 272.000 |
| Từ nhà ông Dân thôn Cầu thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1) | 272.000 |
| Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ) | 272.000 |
| Đường trục chính MBQH | 1.200.000 |
| Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) | 272.000 |
| Từ nhà ông Tuyền đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) | 272.000 |
| Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ) | 272.000 |
| Từ nhà bà Học thôn Cầu thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài | 250.000 |
| Từ đê Trung ương đi thôn Cầu | 217.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (Tuyến 2) | 320.000 |
| Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn | 413.000 |
| Từ nhà bà Phin đi đến ông Khánh (thôn Trung Hà) | 272.000 |
| Từ bà Duyên đi đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ) | 272.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 7) | 480.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 6) | 320.000 |
| Từ đầu Đường xã đi thôn Lộc Động | 217.000 |
| Từ nhà ông Vế đi đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy) | 272.000 |
| Từ nhà bà Nga đi đến ông Lộc (thôn Trung Hà) | 272.000 |
| Đường trục nhánh | 1.120.000 |
| Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lèn | 800.000 |
| Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà) | 272.000 |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách) | 272.000 |
| Từ ông thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà) | 272.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 9) | 320.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 3) | 480.000 |
| Từ anh Quý đến anh Thương thôn Cầu | 217.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.