Bảng giá đất Xã Đông Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

442 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Thành là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1A, Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 44
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (146 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Kỳ Sơn, xã Phong Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 9.2
4.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Kỳ Sơn, xã Phong Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 9.1
4.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tuy, xã Tuy Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 52.1
3.500.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tuy, xã Tuy Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1382/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 52.2
2.800.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 21/11/2022Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 20.2
3.000.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 21/11/2022Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 20.1
3.600.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2712/QĐ-UBND ngày29/10/2022Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 15.2
4.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2712/QĐ-UBND ngày29/10/2022Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 15.1
5.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tây, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 25/3/2024Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 17.1
7.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tây, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 25/3/2024Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 17.2
5.600.000
QUỐC LỘ 1APhía Đông Quốc lộ 1A (tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.890.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
7.500.000
Đường Lộc Tân cũ - Cầu LộcHết đất xã Lộc Tân cũ đến đầu đường mương Mười xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
2.000.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.2
4.000.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.3
2.800.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.4
2.800.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.1
4.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
4.000.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.3
4.000.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.2
4.000.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.4
6.500.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.1
4.000.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.3
4.500.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.5
2.500.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.4
3.000.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.1
7.000.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.2
5.500.000
Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 6
800.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 8
500.000
Tuyến đường giữa làng từ bà Lý Thế đến nhà ông Huyên Nghĩa thôn Nhân Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 16
600.000
Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 4
1.000.000
Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 32
800.000
Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 22
800.000
Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 51
1.500.000
Từ nhà ông Tuyền đến ông Lanh (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 20
800.000
Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 2
1.200.000
Tuyến từ cống ông Mai đi dọc đường làng cũ đến nhà ông Hoàn Huê. Thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 14
600.000
Từ hội trường thôn Đại Phú đến ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 4
600.000
Tuyến từ ông Thư Thảo đến nhà ông Tính Dục Thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 17
600.000
Tuyến từ ông Đơn Nghĩa đến nhà ông Nguyên Thơm thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 19
600.000
Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 1
2.000.000
Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 21
800.000
Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 2
1.500.000
Từ đầu Đường 10 xã đi thôn Lộc Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 3
1.500.000
Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 27
800.000
Từ ông Cử đi đến ông Luật (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 39
800.000
Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 9
600.000
Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 4
1.200.000
Từ bà Duyên đi đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 43
800.000
Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 29
800.000
Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 7
800.000
Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 13
800.000
Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ 526
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 18
800.000
Từ Trường Mầm non đến ngã tư hộ ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 12
1.000.000
Từ đầu đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi đê hữu sông Lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 20
2.500.000
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 12
1.500.000
Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 4
800.000
Tuyến đường từ nhà bà Hảo đến nhà ông Đặng thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 8
900.000
Từ nhà ông Dung đi đến ao ông Nho (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 48
800.000
Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 2
1.500.000
Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 3
1.500.000
Từ đường Tân Phong đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 19
1.500.000
Từ nhà ông Cường đến nhà ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 6
600.000
Đoạn từ ông Dung đi đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 8
1.000.000
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 14
1.000.000
Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 8
1.200.000
Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 8
600.000
Từ giếng ông Thướng đi hộ bà Thơm (thôn Thành Ninh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 16
1.000.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 13
500.000
Từ nhà ông Sửu đi đến ao ông Bình (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 49
800.000
Từ nhà ông Dân thôn Cầu Thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 5
1.000.000
Nhà văn hóa thôn Thành Phú đến Nhà thờ họ giáo (thôn Thành Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 11
1.000.000
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 15
1.000.000
Từ nhà ông Túc đi đến ông Lê Thông (thôn Thành Tuy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 35
800.000
Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 31
800.000
Từ cống Mã Bụt thôn Đông Thôn 2 đến cống ông Thành Sánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 12
1.500.000
Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 1
1.200.000
Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 17
800.000
Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 9
1.200.000
Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 14
800.000
Từ anh Quý đến anh Thương thôn Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 6
1.000.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 50
500.000
Đường từ trung tâm xã Cầu Lộc đi Thành Lộc (đường mới làm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 14
4.000.000
Từ bà Kế đi đến bà Quân (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 37
800.000
Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 9
800.000
Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 7
600.000
Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 6
1.200.000
Từ nhà ông Hạo thôn Cầu Thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 6
600.000
Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 30
800.000
Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 7
600.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 10
600.000
Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 38
800.000
Từ bà Tô đi đến ông Đổng (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 40
800.000
Từ ông Thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 36
800.000
Từ nhà ông Lường Dũng đi đến Văn Vinh (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 33
800.000
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 11
1.000.000
Từ nhà bà Nga đi đến ông Lộc (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 46
800.000
Tuyến đường trong khu Tái định cư thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 18
1.000.000
Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 14
3.500.000
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 16
2.000.000
Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 2
1.500.000
Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 25
800.000
Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 24
800.000
Từ nhà ông Sỹ đi đến bà Lực (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 47
800.000
Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 26
800.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Phương Độ đến cống ông Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 12
600.000
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 18
1.000.000
Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 23
800.000
Tuyến từ nhà ông Tha Phương đến cống ông Lộc Mong thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 13
600.000
Từ nhà bà Học thôn Cầu Thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 11
600.000
Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 5
800.000
Từ UBND xã đi đê Trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 1
2.000.000
Từ nhà bà Phin đi đến ông Khánh (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 45
800.000
Từ đê Trung ương đi thôn Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 5
1.000.000
Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 19
800.000
Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 1
1.500.000
Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 4
600.000
Từ đường mương B3 đi thôn Phù Lạc (tuyến 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 10
1.000.000
Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 28
800.000
Từ ông Hùng Phương đi đến ông Chương (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 15
1.000.000
Từ ông Mậu đi đến bà Hàng (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 41
800.000
Từ ông Mạnh đi đến ông Điền (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 42
800.000
Từ đầu đường Mương 10 xã đến Trường Trung học cơ sở
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 1
5.000.000
Từ ông Toàn Tính đến nhà bà Thi (Bái Đa) Thôn Phượng Lĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 2
600.000
Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 11
1.000.000
Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 3
1.200.000
Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 3
1.500.000
Các ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 10
500.000
Từ nhà ông Vế đi đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 34
800.000
Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 7
1.200.000
Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 16
800.000
Từ đường kênh đi Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 7
1.500.000
Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 10
600.000
Cống Mã Đồng đến đình Lồi (Thành Tây - Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 5
1.200.000
Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 12
800.000
Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 10
800.000
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 17
1.000.000
Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 15
2.800.000
Từ nhà nhà nghỉ Bình Trang đến cầu Lèn cũ thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 5
2.000.000
Từ ông Tới Ngân đến khu 2 Mẫu Chín thôn Nhân Hâu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 3
1.000.000
Từ Ngã tư hộ nhà ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn đi Nhà văn hóa thôn Thành Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 13
1.000.000
Từ đường mương B3 đi đến đê Trung ương (tuyến 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 13
1.000.000
Tuyến đường từ nhà bà Hoà Trang đến nhà ông Thính Hưng đường giũa làng thôn Phượng Lĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 9
600.000
Từ cầu núi chuyền đi hộ ông Thắng lợi (thôn Thành Ninh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 15
1.000.000
Từ ông Nam Lợi đi nối đường Tân Phong (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 44
800.000
Tuyến đường đê Sông Lèn từ nhà ông Lịch Dư đến giáp địa phận xã Cầu Lộc.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 11
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 44
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (146 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 21/11/2022Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 20.2
900.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 21/11/2022Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 20.1
1.080.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Kỳ Sơn, xã Phong Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 9.2
840.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Kỳ Sơn, xã Phong Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 9.1
1.050.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tuy, xã Tuy Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1382/QĐ- UBND ngày 10/4/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 52.1
1.050.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tuy, xã Tuy Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1382/QĐ- UBND ngày 10/4/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 52.2
840.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2712/QĐ-UBND ngày29/10/2022Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 15.2
720.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2712/QĐ-UBND ngày29/10/2022Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 15.1
900.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tây, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 25/3/2024Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 17.2
1.440.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tây, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 25/3/2024Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 17.1
1.800.000
QUỐC LỘ 1APhía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
587.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.641.000
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu LộcHết đất xã Lộc Tân (cũ) đến đầu đường mương Mười xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
734.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.1
538.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.4
293.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.2
489.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.3
342.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
1.200.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.1
660.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (Từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.4
1.950.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.2
807.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.3
815.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.4
734.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.3
1.027.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.5
636.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.2
978.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.1
1.223.000
Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 14
1.050.000
Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 17
245.000
Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 12
245.000
Từ nhà ông Hạo thôn Cầu thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 6
225.000
Từ nhà ông Cường đến nhà ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 6
171.000
Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 13
245.000
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Phương Độ đến cống ông Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 12
150.000
Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 10
245.000
Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 16
245.000
Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ 526
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 18
245.000
Tuyến đường từ nhà bà Hoà Trang đến nhà ông Thính Hưng đường giũa làng thôn Phượng Lĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 9
171.000
Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 27
245.000
Từ ông thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 36
245.000
Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 1
196.000
Từ nhà ông Dung đi đến ao ông Nho (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 48
245.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 18
240.000
Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 26
245.000
Từ nhà ông Tuyền đến ông Lanh (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 20
245.000
Tuyến từ ông Đơn Nghĩa đến nhà ông Nguyên Thơm thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 19
150.000
Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 15
840.000
Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 9
245.000
Từ nhà bà Nga đi đến ông Lộc (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 46
245.000
Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 9
245.000
Từ cầu núi chuyền đi hộ ông Thắng lợi (thôn Thành Ninh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 15
210.000
Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 30
245.000
Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 7
225.000
Từ nhà bà Phin đi đến ông Khánh (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 45
245.000
Tuyến đường từ nhà bà Hảo đến nhà ông Đặng thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 8
245.000
Từ nhà bà Học thôn Cầu thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 11
225.000
Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 31
245.000
Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 2
323.000
Từ đường kênh đi Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 7
235.000
Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 7
245.000
Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 32
245.000
Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 1
538.000
Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 4
269.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 13
203.000
Từ đê Trung ương đi thôn Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 5
196.000
Từ cống Mã Bụt thôn Đông thôn 2 đến cống ông Thành Sánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 12
450.000
Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 51
450.000
Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 28
245.000
Đoạn từ ông Dung đi đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 8
245.000
Từ ông Mạnh đi đến ông Điền (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 42
245.000
Từ Trường Mầm non đến ngã tư hộ ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 12
210.000
Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 8
245.000
Từ nhà ông Dân thôn Cầu thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 5
245.000
Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 23
245.000
Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 19
245.000
Tuyến từ nhà ông Tha Phương đến cống ông Lộc Mong thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 13
150.000
Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 4
196.000
Tuyến từ ông Thư Thảo đến nhà ông Tính Dục thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 17
150.000
Đường từ trung tâm xã Cầu Lộc đi Thành Lộc (đường mới làm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 14
900.000
Từ UBND xã đi đê Trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 1
196.000
Từ nhà ông Túc đi đến ông Lê thông (thôn Thành Tuy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 35
245.000
Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 22
245.000
Từ ông Tới Ngân đến khu 2 Mẫu Chín thôn Nhân Hâu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 3
171.000
Từ ông Toàn Tính đến nhà bà Thi (Bái Đa) thôn Phượng Lĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 2
171.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (Tuyến 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 11
240.000
Từ nhà ông Vế đi đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 34
245.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 16
360.000
Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 4
245.000
Từ nhà ông Lường Dũng đi đến Văn Vinh (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 33
245.000
Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 21
245.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 13
240.000
Từ đầu Đường 10 xã đi thôn Lộc Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 3
196.000
Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 7
171.000
Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 8
225.000
Từ nhà nhà nghỉ Bình Trang đến cầu Lèn (cũ) thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 5
245.000
Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 25
245.000
Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 14
245.000
Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 3
269.000
Từ nhà ông Sỹ đi đến bà Lực (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 47
245.000
Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 4
225.000
Từ anh Quý đến anh Thương thôn Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 6
196.000
Từ ông Hùng Phương đi đến ông Chương (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 15
269.000
Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 3
450.000
Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 5
245.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 17
240.000
Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 6
245.000
Từ ông Nam Lợi đi nối đường Tân Phong (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 44
245.000
Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 10
225.000
Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 24
245.000
Từ nhà ông Sửu đi đến ao ông Bình (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 49
245.000
Tuyến từ cống ông Mai đi dọc đường làng (cũ) đến nhà ông Hoàn Huê. thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 14
150.000
Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 20
600.000
Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 7
245.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 8
147.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 12
360.000
Từ giếng ông Thướng đi hộ bà Thơm (thôn Thành Ninh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 16
210.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 10
196.000
Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 6
245.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 50
180.000
Tuyến đường trong khu Tái định cư thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 18
240.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 14
240.000
Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 2
450.000
Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 38
245.000
Từ hội trường thôn Đại Phú đến ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 4
171.000
Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 1
269.000
Từ mương B3 đi thôn Phù Lạc (Tuyến 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 10
240.000
Từ bà Kế đi đến bà Quân (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 37
245.000
Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 9
225.000
Nhà văn hóa thôn Thành Phú đến Nhà thờ họ giáo (thôn Thành Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 11
210.000
Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 11
245.000
Tuyến đường giữa làng từ bà Lý Thế đến nhà ông Huyên Nghĩa thôn Nhân Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 16
150.000
Từ bà Duyên đi đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 43
245.000
Các ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 10
147.000
Từ Ngã tư hộ nhà ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn đi Nhà văn hóa thôn Thành Đông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 13
210.000
Từ bà Tô đi đến ông Đổng (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 40
245.000
Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 2
484.000
Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 29
245.000
Tuyến đường Đê Sông Lèn từ nhà ông Lịch Dư đến giáp địa phận xã Cầu Lộc.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 11
180.000
Từ ông Mậu đi đến bà Hàng (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 41
245.000
Từ ông Cử đi đến ông Luật (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 39
245.000
Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 3
245.000
Từ đầu đường Mương 10 xã đến Trường Trung học cơ sở
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 1
734.000
Cống Mã Đồng đến đình Lồi (Thành Tây-Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 5
245.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 15
240.000
Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 2
372.000
Từ Đường Tân Phong đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 19
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 21/11/2022Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 20.1
1.440.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2939/QĐ-UBND ngày 21/11/2022Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 20.2
1.200.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Kỳ Sơn, xã Phong Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 9.2
1.120.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Kỳ Sơn, xã Phong Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 9.1
1.400.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tuy, xã Tuy Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1382/QĐ- UBND ngày 10/4/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 52.1
1.400.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tuy, xã Tuy Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1382/QĐ- UBND ngày 10/4/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 52.2
1.120.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2712/QĐ-UBND ngày29/10/2022Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 15.1
1.200.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới trung tâm xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2712/QĐ-UBND ngày29/10/2022Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 15.2
960.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tây, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 25/3/2024Đường trục nhánh MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 17.2
1.920.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Thành Tây, xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 25/3/2024Đường trục chính MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 17.1
2.400.000
QUỐC LỘ 1APhía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
652.000
QUỐC LỘ 1AĐoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.935.000
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu LộcHết đất xã Lộc Tân (cũ) đến đầu đường mương Mười xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
815.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.3
380.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.4
326.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.1
598.000
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1.2
543.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
1.600.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.3
978.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.1
734.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (Từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.4
2.600.000
Đường Tân - Phong:
3. TUYẾN ĐƯỜNG ĐI QUA CÁC XÃ (HUYỆN LỘ)
Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2.2
897.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.2
1.087.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.3
1.141.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.1
1.359.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.5
706.000
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
2. TỈNH LỘ
Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1.4
815.000
Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 7
250.000
Từ nhà bà Phin đi đến ông Khánh (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 45
272.000
Tuyến đường từ nhà bà Hảo đến nhà ông Đặng thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 8
272.000
Từ nhà bà Học thôn Cầu thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 11
250.000
Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 31
272.000
Từ nhà ông Thể (thôn 5) đến nhà ông Len (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 2
359.000
Từ đường kênh đi Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 7
261.000
Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 7
272.000
Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 32
272.000
Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc đến đường Tân Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 1
598.000
Thành Đông đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 4
299.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 13
225.000
Từ đê Trung ương đi thôn Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 5
217.000
Từ cống Mã Bụt thôn Đông thôn 2 đến cống ông Thành Sánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 12
500.000
Tuyến đường từ cống nghè đi ao cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 51
600.000
Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 28
272.000
Đoạn từ ông Dung đi đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 8
272.000
Từ ông Mạnh đi đến ông Điền (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 42
272.000
Từ Trường Mầm non đến ngã tư hộ ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 12
280.000
Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 8
272.000
Từ nhà ông Dân thôn Cầu thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 5
272.000
Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 23
272.000
Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 19
272.000
Tuyến từ nhà ông Tha Phương đến cống ông Lộc Mong thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 13
200.000
Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 4
217.000
Tuyến từ ông Thư Thảo đến nhà ông Tính Dục thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 17
200.000
Đường từ trung tâm xã Cầu Lộc đi Thành Lộc (đường mới làm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 14
1.200.000
Từ UBND xã đi đê Trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 1
217.000
Từ nhà ông Túc đi đến ông Lê thông (thôn Thành Tuy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 35
272.000
Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 22
272.000
Từ ông Tới Ngân đến khu 2 Mẫu Chín thôn Nhân Hâu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 3
190.000
Từ ông Toàn Tính đến nhà bà Thi (Bái Đa) thôn Phượng Lĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 2
190.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (Tuyến 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 11
320.000
Từ nhà ông Vế đi đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 34
272.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 16
480.000
Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 4
272.000
Từ nhà ông Lường Dũng đi đến Văn Vinh (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 33
272.000
Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 21
272.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 13
320.000
Từ đầu Đường 10 xã đi thôn Lộc Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 3
217.000
Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 7
190.000
Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 8
250.000
Từ nhà nhà nghỉ Bình Trang đến cầu Lèn (cũ) thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 5
272.000
Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 25
272.000
Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 14
272.000
Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 3
299.000
Từ nhà ông Sỹ đi đến bà Lực (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 47
272.000
Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 4
250.000
Từ anh Quý đến anh Thương thôn Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 6
217.000
Từ ông Hùng Phương đi đến ông Chương (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 15
299.000
Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 3
500.000
Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 5
272.000
Từ đường Tỉnh lộ 526 xã Thành Lộc đi xã Đồng Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 14
1.400.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 17
320.000
Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 6
272.000
Từ ông Nam Lợi đi nối đường Tân Phong (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 44
272.000
Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 10
250.000
Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 24
272.000
Từ nhà ông Sửu đi đến ao ông Bình (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 49
272.000
Tuyến từ cống ông Mai đi dọc đường làng (cũ) đến nhà ông Hoàn Huê. thôn Phương Độ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 14
200.000
Từ đầu Đường mương B3 (thôn Phù Lạc) đi Đê hữu sông lèn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 20
800.000
Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 7
272.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 8
163.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 12
480.000
Từ giếng ông Thướng đi hộ bà Thơm (thôn Thành Ninh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 16
280.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 10
217.000
Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 6
272.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 50
200.000
Tuyến đường trong khu Tái định cư thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 18
320.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 14
320.000
Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ
Mục 2
500.000
Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 38
272.000
Từ hội trường thôn Đại Phú đến ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ
Mục 4
190.000
Từ nhà ông Đồng (thôn 9) đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 1
299.000
Cống Mã Đồng đến đình Lồi (Thành Tây-Thành Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ
Mục 5
272.000
Từ đường kênh đi thôn Phù Lạc và thôn Kỳ Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 2
413.000
Từ Đường Tân Phong đi Nhà văn hóa thôn Lộc Động
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 19
480.000
Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa )
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ
Mục 13
272.000
Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ
Mục 18
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.