Bảng giá đất Xã Đông Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
442 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Thành là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1A, Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc cũ, Triệu Lộc cũ, Đại Lộc cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Cường đến nhà ông Lĩnh Soi thôn Đại Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 6 | 190.000 |
| Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 16 | 272.000 |
| Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ Mục 9 | 272.000 |
| Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 27 | 272.000 |
| Tuyến từ ông Thọ Dung thôn Nhân Hậu đến nhà ông Bình Mùi thôn Đại Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 15 | 1.120.000 |
| Đầu làng Phương Lĩnh đến nhà ông Đính (vành đai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 1 | 217.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Hoà Trang đến nhà ông Thính Hưng đường giũa làng thôn Phượng Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 9 | 190.000 |
| Từ nhà ông Hạo thôn Cầu thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ Mục 6 | 250.000 |
| Từ ông thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 36 | 272.000 |
| Từ nhà ông Dung đi đến ao ông Nho (thôn Trung Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 48 | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Thuẩn đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 10 | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 12 | 272.000 |
| Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 17 | 272.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Phương Độ đến cống ông Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 12 | 200.000 |
| Tuyến từ ông Đơn Nghĩa đến nhà ông Nguyên Thơm thôn Đại Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 19 | 200.000 |
| Nhà ông Bình đi đến đường mới Tỉnh lộ 526 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 18 | 272.000 |
| Từ nhà ông Tuyền đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 20 | 272.000 |
| Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 26 | 272.000 |
| Từ nhà bà Nga đi đến ông Lộc (thôn Trung Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 46 | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 9 | 272.000 |
| Từ cầu núi chuyền đi hộ ông Thắng lợi (thôn Thành Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ Mục 15 | 280.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 30 | 272.000 |
| Từ ông Cử đi đến ông Luật (thôn Trung Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 39 | 272.000 |
| Từ cống Thượng Trung đến đường Tân Phong (cầu 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 3 | 272.000 |
| Từ đầu đường Mương 10 xã đến Trường Trung học cơ sở B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ Mục 1 | 815.000 |
| Từ Đương mương B3 đi đến đê Trung Ương (tuyến 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ Mục 15 | 320.000 |
| Từ mương B3 đi thôn Phù Lạc (Tuyến 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ PHONG LỘC CŨ Mục 10 | 320.000 |
| Từ bà Kế đi đến bà Quân (thôn Trung Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 37 | 272.000 |
| Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ CẦU LỘC CŨ Mục 9 | 250.000 |
| Nhà văn hóa thôn Thành Phú đến Nhà thờ họ giáo (thôn Thành Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ Mục 11 | 280.000 |
| Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 11 | 272.000 |
| Tuyến đường giữa làng từ bà Lý Thế đến nhà ông Huyên Nghĩa thôn Nhân Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 16 | 200.000 |
| Từ bà Duyên đi đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 43 | 272.000 |
| Các ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 10 | 163.000 |
| Từ Ngã tư hộ nhà ông Tấn Thơm (thôn Thành Sơn đi Nhà văn hóa thôn Thành Đông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH LỘC CŨ Mục 13 | 280.000 |
| Từ bà Tô đi đến ông Đổng (thôn Trung Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 40 | 272.000 |
| Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 2 | 538.000 |
| Từ nhà bà Gấm đi đến bà Pha (thôn Cách) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 29 | 272.000 |
| Tuyến đường Đê Sông Lèn từ nhà ông Lịch Dư đến giáp địa phận xã Cầu Lộc. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ ĐỒNG LỘC CŨ Mục 11 | 240.000 |
| Từ ông Mậu đi đến bà Hàng (thôn Trung Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TUY LỘC CŨ Mục 41 | 272.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 44 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 44 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.