Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1447 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Cống là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28) | 3.497.000 |
| Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh) | 3.766.000 |
| Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ | 9.130.000 |
| Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh) | 3.424.000 |
| Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ) | 9.782.000 |
| Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27) | 2.421.000 |
| Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (cũ) (ông Sinh) đến đường vào thôn Đông Hòa | 9.000.000 |
| Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn cũ | 8.500.000 |
| Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28) | 3.712.000 |
| Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa | 8.000.000 |
| Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) | 4.108.000 |
| Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc) | 3.424.000 |
| Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) đến phía Bắc cầu Gạo | 6.521.000 |
| Từ ngã tư Chi nhánh điện đến ngã tư Quốc lộ mới | 5.217.000 |
| Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27) | 2.959.000 |
| Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27) | 2.690.000 |
| Từ Doanh nghiệp Thanh Niên (tiếp giáp đường Lam Sơn) đến bà Mơ (ngõ 47) | 7.826.000 |
| Từ ngã ba Thái Hòa đến cầu Chuối mới | 8.250.000 |
| Từ sau ngã tư Quốc lộ mới đến Trạm biến áp 110KV | 3.913.000 |
| Từ phía Nam cầu Gạo đến cầu khe Ngang | 5.543.000 |
| Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã | 2.348.000 |
| Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt | 1.761.000 |
| Từ sau Trạm biến áp KV đến giáp xã Minh Nghĩa | 3.913.000 |
| Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà | 783.000 |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) | 3.228.000 |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13. | 2.054.000 |
| Từ qua cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường) | 2.935.000 |
| Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp xã Trường Minh cũ | 2.690.000 |
| Tiếp giáp nhà ông Nhàn đến nhà ông Cảnh | 652.000 |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (Làng Mật) | 2.054.000 |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3) | 978.000 |
| Từ ông Trị đến ông Lưu | 582.000 |
| Từ giáp xã Minh Nghĩa (cũ) đến ngã ba xã Minh Khôi (cũ) (giáp Tỉnh lộ 525) | 1.585.000 |
| Từ ông Minh đến ông Sắc | 587.000 |
| Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát đến dốc đê (ông Thảo) | 3.261.000 |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã Vạn Thiện (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số | 2.641.000 |
| Từ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3) | 652.000 |
| Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp xã Minh Khôi cũ | 2.935.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 06. | 1.467.000 |
| Từ bà Thoa đến ông Tý | 587.000 |
| Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường) | 2.935.000 |
| thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng | 2.054.000 |
| Đường Đông Tây (17,5m) | 5.869.000 |
| Từ ngã ba đi xã Tượng Sơn (cũ) đến giáp xã Vạn Thiện cũ | 3.587.000 |
| Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm | 1.585.000 |
| Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (Làng Mật) | 2.054.000 |
| Từ ông Minh đến ông bà Nga | 587.000 |
| Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa | 5.869.000 |
| Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối (cũ) đến bà Thanh (ngã ba Quốc lộ 45) | 7.174.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vũ Yên đến ông Nhàn (Vũ Yên 3) | 652.000 |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến cầu kênh Bắc (bà Lộc) | 1.304.000 |
| Từ giáp xã Tế Nông (cũ) đến ông Hoan (đường vào UBND xã) | 1.883.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ (cũ) đến cổng chào Tập Cát | 4.565.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 06; Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số | 1.467.000 |
| Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ | 7.174.000 |
| Từ ông Khắc đến ông Phương (Thái Hoà cũ) | 587.000 |
| Bà Hiền đến bà Liên | 587.000 |
| Ông Đức đến ông Tình | 456.000 |
| Ông Độ đến ông Luân | 587.000 |
| Từ ngã ba Trường Trần Phú đến bà Vân đi cầu Chuối cũ | 2.282.000 |
| Từ cổng chào Tập Cát đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường) | 848.000 |
| Ông Chính đến ông Tuấn | 456.000 |
| Từ ông Cao đến ông Thắng | 848.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Tập Cát | 456.000 |
| Đoạn đê bối, từ ông Quý đến giáp Trường Trần Phú | 587.000 |
| Ông Tạo đến ông Việt | 456.000 |
| Từ cổng chào Tập Cát đến ông Sửu | 2.282.000 |
| Từ ông Ninh đến ông Thanh (Tập Cát 1) | 587.000 |
| Từ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ (cũ) đến Quốc lộ 45) | 1.109.000 |
| Từ giáp Quốc lộ (cũ) đoạn từ ông Hiệu đến ông Mười | 456.000 |
| Ông Toàn đến ông Cơ | 456.000 |
| Từ ông Linh đến bà Lý | 587.000 |
| Từ Quốc lộ đến ông Cống (Thái Hoà cũ) | 587.000 |
| Đoạn từ ông Sửu Nguyên đến ông Thưa | 1.696.000 |
| Từ ông Siêu đến ông An | 538.000 |
| Từ ông An đến ông Quyết (Thái Hoà cũ) | 913.000 |
| Từ ông Thành đến bà Hợp | 587.000 |
| Ông Thắng đến bà Chờ | 456.000 |
| Ông Cử đến ông Nam, Phương | 456.000 |
| Từ Quốc lộ đến Ngã tư đường tiểu khu | 1.109.000 |
| Từ cổng chào Tập Cát đến ông Nhuận | 848.000 |
| Từ ông Mạnh đến ông Tuấn (Hồng) | 2.282.000 |
| Đoạn đê bối, từ bà Kiểm đến ông Bình | 456.000 |
| Từ ông Trác đến ông Hùng | 2.282.000 |
| Từ ông Át đến Quốc lộ cũ | 913.000 |
| Ông Hiệp đến ông Sơn | 587.000 |
| Ông Hiệp đến ông Thu | 587.000 |
| Từ ông Sĩ đến ông Thạch | 587.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Vũ Yên | 587.000 |
| Đường đê từ Cổng chào Tập Cát đến ông Dũng (Tập Cát 1) | 717.000 |
| Từ ông Hưng đến ông Đông | 848.000 |
| Từ cổng chào Tập Cát đến đê Bối | 717.000 |
| Ông Thao đến ông Ký | 456.000 |
| Từ nhà ông Tấn đến nhà ông Hạnh | 587.000 |
| Ông Thắng đến giáp ông Kiệm | 587.000 |
| Bà Hợi đến giáp bà Nho | 456.000 |
| Bà Út đến ông Ước | 456.000 |
| Ông Hòa đến giáp ông Chính | 587.000 |
| Ông Ngọ đến ông Tiến | 456.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Thái Hòa cũ | 2.282.000 |
| Ông Hàn đến giáp ông Thanh | 587.000 |
| Bà Vệ đến giáp ông Thắng | 456.000 |
| Ông Thu đến bà Yến | 587.000 |
| Từ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc bên kênh N8) | 456.000 |
| Ông Dương đến ông Dầu | 456.000 |
| Từ ông Nhẫn đến ông Tám | 456.000 |
| Từ ông Sen đến ông Thành | 587.000 |
| Ông Cảnh đến ông Nam, Ngọc | 456.000 |
| Ông Hùng đến ông Thành | 587.000 |
| Ông Tuệ đến ông Chung, Sinh | 456.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá | 913.000 |
| Đường Bắc - Nam (10,5m) khu Nam Giang | 4.500.000 |
| Đường Đông Tây (5,5 m) | 4.782.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến bà Hải | 456.000 |
| Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá | 587.000 |
| Từ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ (Đỗ Bí) ngõ | 2.282.000 |
| Đường Đông Tây (12,5 m) | 5.380.000 |
| Từ Tỉnh lộ từ sau ông Biên thửa đến ông Luận | 652.000 |
| Từ cầu Chuối mới đến Kho B04 | 1.109.000 |
| Bà Thức đến ông Toàn | 456.000 |
| Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu) | 1.696.000 |
| Từ đường bà Triệu (bà Lài) đến ông Thành | 2.282.000 |
| Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ) | 587.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến ông Hiền | 456.000 |
| Ông Thịnh đến ông Bường | 783.000 |
| Đoạn đường đê bao làng từ bà đến ông Tý | 522.000 |
| Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo | 717.000 |
| Đường Bắc Nam (11,6 m) | 5.380.000 |
| Từ ông Tuẫn đến ông Quang | 359.000 |
| Từ giáp đường bà Triệu (ông Lân) đến ông Tiếp (ngõ 333) | 2.282.000 |
| Đường Bắc - Nam (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ | 4.782.000 |
| Từ Tỉnh lộ bà Hiền Ban đến ông Lanh | 456.000 |
| Từ đường bà Triệu (ông Tiến) đến ông Tạo (ngõ 532) | 2.282.000 |
| Đường Đông Tây (20,5 m) | 5.978.000 |
| Ông Quang đến bà Hành | 456.000 |
| Đường Đông Tây (36 m) | 5.978.000 |
| Từ Trạm bơm Đa Cào đến ông Ngọc | 587.000 |
| Từ sau bà Xinh đến bà giáp bà Liên | 456.000 |
| Ông Trình đến bà Thắm | 456.000 |
| Từ ông Lượng đến ông Minh | 587.000 |
| Đường Bắc Nam (17 m) | 5.380.000 |
| Tỉnh lộ đến bà Diện | 717.000 |
| Đường Đông - Tây (đoạn 7,5m) khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ) | 4.185.000 |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số | 3.587.000 |
| Đường Đông Tây (17,5m) | 5.380.000 |
| Từ Quốc lộ mới, từ sau ông Long đến ông Chiến | 456.000 |
| Ông Huân đến ông Cường | 456.000 |
| Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo | 913.000 |
| Đường Đông - Tây Khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ) | 4.483.000 |
| Ông Giang đến giáp Quốc lộ mới | 456.000 |
| Tỉnh lộ từ sau ông Nhất đến ông Bùi (dọc kênh N8) | 359.000 |
| Đường Đông Tây (16,5m) | 5.978.000 |
| Ông Trường đến giáp bờ Sông | 587.000 |
| Đường tháng | 2.869.000 |
| Ông Đề đến bà Bảy | 587.000 |
| Từ ông Sắc đến sông khe Ngang | 587.000 |
| Ông Vinh đến giáp đường bờ Sông | 587.000 |
| Từ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én) | 1.174.000 |
| Ngõ ông Nghĩa đến ông Kỳ | 587.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến ông Dân (phố Xuân Hoà) | 2.282.000 |
| Ông Hoan đến ông Phương thửa | 587.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính | 1.696.000 |
| Ông Minh đến bà Hòa | 456.000 |
| Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường) | 978.000 |
| Ngõ ông Sơn đến ông Hiệu | 587.000 |
| Từ ông Vũ đến ông Phúc | 978.000 |
| Đường Bắc Nam Nam thị trấn (khu I, G, H, K) | 4.500.000 |
| Bà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang | 456.000 |
| Ngõ ông Chính đến ông Quý | 717.000 |
| Ngõ ông Dân đến bà Mơ | 717.000 |
| Ngõ ông Lợi đến ông Lương | 717.000 |
| Từ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông Giáp | 1.696.000 |
| Từ ông Giáp đến ông Sắc | 717.000 |
| Ông Hợp đến giáp đường bờ Sông | 587.000 |
| Từ Hạt Kiểm lâm đến ông Hùng | 2.869.000 |
| Từ ông Hiệu đến ông Minh | 587.000 |
| Ông Lưu đến Nhà văn hóa | 456.000 |
| Từ sau ông Quyền thửa đến ông Thắng thửa tờ bản đồ số | 587.000 |
| Tiếp giáp đường bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang) | 3.456.000 |
| Từ ông Huệ đến giáp Quốc lộ mới | 2.282.000 |
| Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu | 1.174.000 |
| Ông Thanh đến ông Sánh | 456.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà) | 2.282.000 |
| Ông Thú đến bà Sói | 913.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn | 1.174.000 |
| Từ ông Dương đến ông Thụ | 587.000 |
| Ngõ ông Đào đến ông Giới | 587.000 |
| Đường Đông Tây Nam thị trấn (trước Trường Mầm non Hoa Mai) | 5.217.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến ông Văn | 2.282.000 |
| Từ ông Tý đến ông Nam | 456.000 |
| Đường bờ sông Yên từ phía Đông cầu Chuối (cũ) đến cầu Chuối mới | 2.700.000 |
| Ông Dũng đến giáp đường bờ Sông | 587.000 |
| Bà Thiện đến giáp đường bờ Sông | 587.000 |
| Ông Hợi đến ông Sự | 456.000 |
| Ngõ ông Đấu đến ông Thêm | 717.000 |
| Ông Sơn đến ông Minh | 456.000 |
| Ngõ ông Bình đến bà Thảo | 587.000 |
| Ngõ ông Trường đến ông Hảo | 717.000 |
| Ông Xuyên đến ông Hùng | 456.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn | 1.696.000 |
| Ông Hợi đến giáp bờ sông | 587.000 |
| Từ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông | 587.000 |
| Ông Bồi đến bà Minh | 456.000 |
| Từ ông Mai đến ông Mạnh | 587.000 |
| Ông An đến ông Tân | 587.000 |
| Từ lô B01 đến B07 (lô A17 đến A11) | 2.400.000 |
| các lô: Q11 đến Q14 và P3 đến P7; Đường quy hoạch các lô: N4 đến | 2.700.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch 7,5m | 3.960.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ đến ông Quyết | 587.000 |
| Từ thửa đến thửa số 700, tờ bản đồ số 6. | 411.000 |
| Đường BN. NTT (khu L) | 2.250.000 |
| Từ thửa đến thửa số 708, Tờ bản đồ số | 264.000 |
| Đoạn đường đê thoát lũ vùng | 587.000 |
| Từ thửa đến thửa số 97, Tờ bản đồ số ; | 822.000 |
| Từ ông Lưu đến ông Long | 1.696.000 |
| Từ thửa đến thửa số 147, Tờ bản đồ số | 264.000 |
| Từ ông Bình đến ông Lưu | 717.000 |
| Tiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh | 717.000 |
| Từ thửa đến thửa số 517, Tờ bản đồ số | 264.000 |
| Đường quy hoạch các lô: M11 đến M13 | 1.350.000 |
| Đường Đông Tây | 3.450.000 |
| Từ ông Vâm đến ông Tuấn | 2.282.000 |
| Đường quy hoạch (khu CC: từ lô C1 đến C3 và C11 đến C 28); Đường quy hoạch (khu CD: từ lô D1 đến D4) | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch các lô (CA đến CA 8; CB3) | 1.950.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch 5,5m | 3.900.000 |
| Ông Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban | 587.000 |
| Từ lô A18 đến lô A24 | 3.000.000 |
| Từ ông Thành đến ông Trọng | 587.000 |
| Từ thửa 89a, Tờ bản đồ số 15; Từ thửa đến thửa 596, tờ bản đồ số | 822.000 |
| Từ ông Dương đến ông Ngọc | 587.000 |
| Từ cầu Chuối (cũ) (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông) | 1.174.000 |
| Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất (cũ) đến ông Hòa | 1.696.000 |
| Từ ông thông đến bà Liên | 587.000 |
| Từ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên | 1.500.000 |
| Từ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông) | 587.000 |
| Đường Bắc Nam | 4.320.000 |
| Từ ông Hoan đến ông Kế | 587.000 |
| Từ thửa đến thửa số 351, tờ bản đồ số 13. | 822.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa | 2.869.000 |
| Đường Đông Tây (giáp Khu dân cư Bái Đa) | 2.580.000 |
| Từ thửa đến thửa số 140, Tờ bản đồ số | 646.000 |
| Từ ông Phúc đến ông Thành | 587.000 |
| Từ thửa đến thửa số 993, Tờ bản đồ số 09; | 822.000 |
| Từ ông Lợi đến bà Khương | 587.000 |
| MBQH Minh Thọ lô V17-V19 | 2.475.000 |
| Từ thửa đến thửa số 918, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 88, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 483, tờ bản đồ số | 990.000 |
| Từ thửa đến thửa 48, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 94, Tờ bản đồ số ; Từ thửa đến thửa 82, tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 907, tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 182, Tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa 52, tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa tiếp đến thửa tờ bản đồ số | 1.125.000 |
| Từ thửa đến thửa 897, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa đến thửa 284, Tờ bản đồ số 08; Từ thửa đến thửa 71, Tờ bản đồ số 12; | 205.000 |
| Các đường còn lại tiếp giáp với Tỉnh lộ có bề rộng mặt đường trên 3,0m | 1.800.000 |
| Từ thửa đến thửa 531, tờ bản đồ số | 205.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m | 1.050.000 |
| Từ thửa đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 144, Tờ bản đồ số 02; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 709, tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa số 206, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đi thôn Trường Quang | 1.350.000 |
| Từ thửa đến thửa 484, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa số 638, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa số 517, Tờ bản đồ số | 1.125.000 |
| Từ thửa đến thửa 195, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa số 146, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 692, tờ bản đồ số | 990.000 |
| đồ số (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông | 2.430.000 |
| Từ thửa đến thửa 704, tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa số ; Tờ bản đồ số | 205.000 |
| được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã | 1.935.000 |
| Từ thửa đến thửa số 956, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa đến thửa số 60, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa số 952, Tờ bản đồ số 09. Từ thửa đến thửa số 60, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 621, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| được phê duyệt tại Quyết định số 1464/QĐ-UBND của UBND xã | 1.170.000 |
| Từ thửa 579a đến thửa 597, tờ bản đồ số tiếp đến thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa số 697, Tờ bản đồ số | 2.250.000 |
| Từ thửa đến thửa 461, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Anh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Quý) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Lành) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thuận) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Chiến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Oanh) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hùng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Át) | 205.000 |
| B.3 XÃ MINH KHÔI CŨ Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi | 822.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hương) đến hết thửa tờ bản đồ (đến đường sắt) | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 36; Tờ bản đồ số 6; Từ thửa đến thửa 71, tờ bản đồ số | 205.000 |
| tại xã Minh Nghĩa cũ | 205.000 |
| Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã | 822.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hải) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tròn) | 205.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH Thôn Thống Nhất | 1.200.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Chí) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thiệu) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tiến) | 205.000 |
| Từ thửa đến thửa 139, Tờ bản đồ số | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Lâm) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tảo) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Miên) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Lành) | 205.000 |
| Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9) MBQH số 235/QĐ-UBND ngày 12/1/2023 điểm dân cư nông thôn | 293.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Tân) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đường) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Mến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tấn) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Ngoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Phượng) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Nết) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đức) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Vỹ) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Chiến) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (Bà Vịnh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Khẩn) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Đông) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Hoa) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (từ đường sắt) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Anh) | 205.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hồng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Thăng) | 205.000 |
| Từ Quốc lộ Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ (ông Mông) | 753.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ | 592.000 |
| Từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa thôn Vạn Thọ (thửa số tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô | 753.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (Bà Tăng) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Trung) | 205.000 |
| Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ (bà Miên) đến thửa tờ bản đồ (ông Phố) | 592.000 |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ (ông Ưng) | 377.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Vạn Thọ (Thọ Sơn cũ) | 296.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Hoa) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Giảng) | 205.000 |
| đồ (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ (ông | 430.000 |
| Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ | 810.000 |
| Từ Quốc lộ cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh | 753.000 |
| (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ đến thửa 33, tờ bản đồ (ông Thắng) | 484.000 |
| Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ (ông Ngữ) | 810.000 |
| Đường còn lại thôn Ngọc Bản | 188.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh | 430.000 |
| Từ Quốc lộ thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31) | 753.000 |
| tại xã Minh Khôi cũ | 450.000 |
| Đường còn lại thôn Cẩm | 188.000 |
| Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban | 484.000 |
| Các tuyến đường nôi bộ MBQH | 1.200.000 |
| MBQH cụm dân cư thôn Thanh Ban - Đồng Thọ Tuyến chính (đường thôn) | 1.650.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Tham) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tâm) | 205.000 |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 91-327, tờ bản đồ đến thửa 74- 37, tờ bản đồ | 900.000 |
| thửa đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ (bà Đức) | 592.000 |
| Tuyến MBQH số năm 2019 từ lô đến lô thôn Ngọc Bản (tuyến bổ sung) | 188.000 |
| 169, tờ bản đồ đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ | 592.000 |
| Từ Quốc lộ đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ (ông Lợi) | 753.000 |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ (ông Ban) | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân | 296.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Lương | 296.000 |
| Thửa 535/15 (Nhà văn hóa) đến 806/15 (ông Dẻo) | 880.000 |
| Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước) | 880.000 |
| Thửa 813/7 (ông Minh) đến 795/7 (ông Kiên) | 880.000 |
| Thửa 693/12 (ông Bình) đến 976/12 (ông Chương) | 880.000 |
| Thửa 429/16 (Nhà văn hóa) đến 158/17 (Cuối đồi) | 880.000 |
| Thửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật) | 880.000 |
| Thửa 678/15 (ông Công) đến 724/15 (ông Tuyến) | 880.000 |
| Thửa 1119/11 (ông Linh) đến 1126/11 (ông Trị) | 880.000 |
| Thửa 7/12 (kênh Dân Quân) đến 1065/12 (đường lên Nhà thờ xứ Tân Đạo) | 880.000 |
| Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích) | 880.000 |
| Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45) | 880.000 |
| Thửa 83/17 (ông Tương) đến 124/17 (ông Thành) | 880.000 |
| Tuyến từ thửa 72, tờ bản đồ (ông thông) đến thửa 47, tờ bản đồ (ông Quang) thôn Vạn Trạch (cũ) tuyến trục chính (tuyến bổ sung) | 188.000 |
| Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm) | 880.000 |
| đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ (ông Hải) giáp thôn Quyết | 188.000 |
| Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh) | 880.000 |
| Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân) | 880.000 |
| Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu) | 1.761.000 |
| Thửa 51/17 (ông Ngọc) đến 111/17 (ông Minh) | 880.000 |
| Thửa 697/15 (bà Toản) đến 1120/15 (ông Huấn) | 880.000 |
| Thửa 1033/7 (ông Tráng) đến 1160/7 (ông Sơn) | 880.000 |
| Thửa 1033/7 (ông Nhỏ) đến 1064/7 (ông Tráng) | 880.000 |
| Thửa 542/11 (bà Huê) đến 670/15 (ông Toán) | 880.000 |
| Thửa 97a/6 (ông Thế) đến thửa 662/6 (ông Đại) | 880.000 |
| Tuyến MBQH số năm 2019 từ lô đến lô thôn Đồng Thọ | 188.000 |
| Thửa 1/11 (ông Kiệm) đến 17/11 (cây đa Ban Thọ) | 880.000 |
| Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực) | 880.000 |
| Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi trường) | 880.000 |
| Thửa 541/15 (ông Như) đến 604/15 (ông Lương) | 880.000 |
| Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền) | 880.000 |
| Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén) | 1.761.000 |
| Thửa 1033/12 (ông Bình) đến 1050/12 (cây đa) | 880.000 |
| Thửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam) | 880.000 |
| Thửa 602/15 (ông Khoát) đến 676/15 (bà Dẻo) | 880.000 |
| Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn) | 1.174.000 |
| Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ) | 1.174.000 |
| Thửa 874/12 (ông Bắc) đến 919/12 (nhà văn hóa) | 880.000 |
| Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn) | 880.000 |
| Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp) | 880.000 |
| Thửa 856/11 (ông Năm) đến 875/11 (ông Biên) | 880.000 |
| Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại) | 880.000 |
| Thửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa) | 880.000 |
| Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ thôn) | 880.000 |
| Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ | 188.000 |
| Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù) | 587.000 |
| Thửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương) | 880.000 |
| Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số (Cộng Hoà) | 880.000 |
| Thửa 173/7 (ông Đoan) đến 351/7 (bà Căn) | 880.000 |
| Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000 | 587.000 |
| Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh) | 880.000 |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) | 3.600.000 |
| Từ lô số LK3: Đến LK3: | 960.000 |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số | 2.700.000 |
| Thửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương) | 880.000 |
| Thửa 980/8 (Quốc lộ 45) đến 983/8 (ông Thạch) | 880.000 |
| Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa) | 880.000 |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số | 1.950.000 |
| Thửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị) | 880.000 |
| Thửa 602/8 (ông Dục) đến 605/8 (ôn g Tuất) | 880.000 |
| Thửa 814/8 (Nhà văn hóa) đến 700/8 | 880.000 |
| Thửa 692/8 (Quốc lộ 45) đến 975/8 (ông Mợi) | 880.000 |
| Từ lô sốLK2: Đến LK2: | 960.000 |
| tại xã Vạn Thắng cũ | 147.000 |
| Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số (Liên Minh) | 411.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.