Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1447 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Cống22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến)880.000
Thửa 586/8 (ông Duyên) đến 674/8 (ông Sáu)880.000
Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai)880.000
Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng)880.000
Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch)2.054.000
Thửa 795/8 (ông Quang) đến 825/8 (bà Quế)880.000
Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (làng Mật)2.280.000
Thửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng)880.000
Thửa 454/8 (Nhà văn hóa) 646/8 (ông Liệu)880.000
Thửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu)880.000
Thửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa)880.000
Thửa 584/8 (ông Dân) đến 668/8 (ông Diệu)880.000
Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba)880.000
Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số (Cao Nhuận)880.000
Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng)880.000
Thửa 855/8 (ông Nhiệm) đến 900/8 (Nhà văn hóa)880.000
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (làng Mật)2.160.000
Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng)880.000
Từ Lô số LK1: Đến LK1:1.200.000
Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số (Cao Nhuận)587.000
Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân)880.000
Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù)2.400.000
Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3)1.260.000
xã Vạn Thiện cũ205.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số205.000
bản đồ số đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số205.000
Khu tái định cư thôn Xuân Thành1.125.000
số đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số đi205.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số470.000
Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số205.000
hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa1.485.000
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số880.000
Khu tái định cư thôn Làng Mật3.375.000
Khu tái định cư thôn Liên Minh1.710.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số528.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (364 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn thị trấn Nông Cống cũ Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa16.000.000
Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27)9.000.000
Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27)9.500.000
Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ21.000.000
Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn)13.000.000
Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc)10.500.000
Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28)11.000.000
Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh)12.000.000
Từ ngã ba Thái Hòa đến cầu Chuối mới16.500.000
Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28)13.000.000
Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn cũ17.000.000
Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh)13.000.000
Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn cũ (ông Sinh) đến đường vào thôn Đông Hòa18.000.000
Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)22.000.000
Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27)9.000.000
Từ sau ngã tư Quốc lộ mới đến Trạm biến áp 110KV12.000.000
Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp xã Minh Khôi cũ9.000.000
Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (làng Mật)8.000.000
Từ sau Trạm biến áp KV đến giáp xã Minh Nghĩa10.000.000
Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm8.000.000
Từ qua cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường)10.000.000
Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) đến phía Bắc cầu Gạo14.000.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 06; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số6.000.000
Từ giáp xã Tế Nông cũ đến ông Hoan (đường vào UBND xã)10.000.000
Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số7.500.000
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (làng Mật)8.000.000
Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp xã Trường Minh cũ10.000.000
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống cũ đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận)13.000.000
Từ ngã ba đi xã Tượng Sơn cũ đến giáp xã Vạn Thiện cũ15.000.000
Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt9.000.000
Từ giáp xã Minh Nghĩa cũ đến ngã ba xã Minh Khôi cũ (giáp Tỉnh lộ 525)8.000.000
Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường)9.000.000
Từ phía Nam cầu Gạo đến cầu khe Ngang12.000.000
Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã10.000.000
Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số5.000.000
Từ Doanh nghiệp Thanh Niên (tiếp giáp đường Lam Sơn) đến bà Mơ (ngõ 47)16.000.000
Tiếp theo từ giáp ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã Vạn Thiện cũ thửa 132, tờ bản đồ số10.000.000
Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù)9.000.000
Từ ngã tư Chi nhánh điện đến ngã tư Quốc lộ mới13.000.000
Từ cổng chào Tập Cát đến đê Bối5.000.000
Từ cổng làng Vũ Yên đến cầu kênh Bắc (bà Lộc)4.700.000
Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa18.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ (cũ) đến cổng chào Tập Cát15.000.000
Bà Hợi đến giáp bà Nho3.000.000
Bà Út đến ông Ước4.000.000
Từ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3)4.000.000
Từ bà Thoa đến ông Tý4.000.000
Ông Đức đến ông Tình3.000.000
Từ ông Sen đến ông Thành4.000.000
Từ ông Sĩ đến ông Thạch4.000.000
Ông Cử đến ông Nam, Phương4.000.000
Từ ông Trị đến ông Lưu4.000.000
Từ ông Linh đến bà Lý4.000.000
Từ ông Thành đến bà Hợp4.000.000
Ông Toàn đến ông Cơ4.000.000
Tiếp giáp nhà ông Nhàn đến nhà ông Cảnh4.500.000
Đoạn đê bối, từ bà Kiểm đến ông Bình3.000.000
Từ nhà ông Tấn đến nhà ông Hạnh4.500.000
Đường đê từ Cổng chào Tập Cát đến ông Dũng (Tập Cát 1)4.000.000
Từ ông Minh đến ông bà Nga4.000.000
Ông Cảnh đến ông Nam, Ngọc3.000.000
Từ cổng chào Tập Cát đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường)7.000.000
Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Vũ Yên3.000.000
Đường Đông Tây (17,5m)13.000.000
Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát đến dốc đê (ông Thảo)12.000.000
Bà Vệ đến giáp ông Thắng4.000.000
Từ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3)3.200.000
Từ Nhà văn hóa thôn Vũ Yên đến ông Nhàn (Vũ Yên 3)3.500.000
Ông Thao đến ông Ký4.000.000
Từ ông Minh đến ông Sắc4.000.000
45)22.000.000
Ông Ngọ đến ông Tiến3.000.000
Từ ông Ninh đến ông Thanh (Tập Cát 1)5.000.000
Từ ông Siêu đến ông An6.000.000
Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà5.500.000
Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ20.000.000
Ông Chính đến ông Tuấn3.000.000
Ông Tạo đến ông Việt4.000.000
Ông Tuệ đến ông Chung, Sinh4.000.000
Từ ông Át đến Quốc lộ cũ9.000.000
Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo6.000.000
Ông Hòa đến giáp ông Chính3.000.000
Từ Quốc lộ đến ông Cống (Thái Hoà cũ)8.000.000
Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Tập Cát3.000.000
Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo8.000.000
Bà Thức đến ông Toàn4.000.000
Từ Quốc lộ đến ngã tư đường Tiểu Khu8.500.000
Từ ông Nhẫn đến ông Tám3.000.000
Từ giáp Quốc lộ cũ đoạn từ ông Hiệu đến ông Mười9.000.000
Ông Trình đến bà Thắm4.000.000
Từ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc bên kênh N8)4.500.000
Từ cổng chào Tập Cát đến ông Sửu7.000.000
Từ cầu Chuối mới đến Kho B048.000.000
Từ ngã ba Trường Trần Phú đến bà Vân đi cầu Chuối cũ7.000.000
Ông Hàn đến giáp ông Thanh4.000.000
Từ ông Hưng đến ông Đông5.000.000
Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá9.000.000
Ông Độ đến ông Luân4.000.000
Ông Giang đến giáp Quốc lộ mới7.000.000
Ông Thu đến bà Yến3.000.000
Ông Thắng đến giáp ông Kiệm3.000.000
Từ ông Cao đến ông Thắng6.500.000
Từ ông Trác đến ông Hùng7.000.000
Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Thái Hòa cũ9.000.000
Đoạn đê bối, từ ông Quý đến giáp Trường Trần Phú3.000.000
Ông Thắng đến bà Chờ3.000.000
Từ ông Khắc đến ông Phương (Thái Hoà cũ)5.000.000
Ông Hùng đến ông Thành4.000.000
Từ ông An đến ông Quyết (Thái Hoà cũ)9.000.000
Ông Dương đến ông Dầu4.000.000
Từ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ cũ đến Quốc lộ 45)8.000.000
Bà Hiền đến bà Liên3.000.000
Ông Hiệp đến ông Sơn4.000.000
Từ Tỉnh lộ bà Hiền Ban đến ông Lanh9.800.000
Từ sau bà Xinh đến bà giáp bà Liên7.000.000
Ông Quang đến bà Hành4.000.000
Từ cổng chào Tập Cát đến ông Nhuận6.500.000
Đoạn từ ông Sửu Nguyên đến ông Thưa6.500.000
Ông Hiệp đến ông Thu4.000.000
Từ ông Mạnh đến ông Tuấn (Hồng)6.500.000
Đường Bắc - Nam (10,5m) khu Nam Giang9.000.000
Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu)7.000.000
Đường Bắc Nam (11,6 m)12.500.000
Ông Huân đến ông Cường7.000.000
Từ ông Lượng đến ông Minh6.000.000
Đường Đông Tây (17,5m)11.500.000
Đoạn đường đê bao làng từ bà đến ông Tý4.000.000
Từ tỉnh lộ từ sau ông Biên thửa đến ông Luận5.500.000
Từ Quốc lộ mới, từ sau ông Long đến ông Chiến9.000.000
Từ Tỉnh lộ đến ông Hiền9.000.000
Đường Đông Tây (12,5 m)13.000.000
UBND thị trấn cũ)12.500.000
Từ đường bà Triệu (bà Lài) đến ông Thành7.000.000
Đường Bắc Nam (17 m)12.500.000
Từ đường bà Triệu (ông Tiến) đến ông Tạo (ngõ 532)6.500.000
MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số8.200.000
Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá4.000.000
Đường Đông Tây (36 m)13.000.000
cũ)12.500.000
Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ)5.000.000
Đường Đông Tây (16,5m)13.000.000
Từ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ (Đỗ Bí) ngõ7.500.000
Đường Bắc - Nam (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ12.500.000
Ông Thịnh đến ông Bường5.000.000
Tỉnh lộ đến bà Diện9.000.000
Từ giáp đường bà Triệu (ông Lân) đến ông Tiếp (ngõ 333)6.500.000
Từ Trạm bơm Đa Cào đến ông Ngọc5.000.000
Đường Đông Tây (5,5 m)12.500.000
Từ ông Tuẫn đến ông Quang4.000.000
Đường Đông Tây (20,5 m)13.000.000
Từ Tỉnh lộ đến bà Hải8.500.000
Tỉnh lộ từ sau ông Nhất đến ông Bùi (dọc kênh N8)5.500.000
Đường Bắc Nam Nam thị trấn (khu I, G, H, K)9.000.000
Từ ông Giáp đến ông Sắc3.800.000
Ông Trường đến giáp bờ Sông4.700.000
Từ sau ông Quyền thửa đến ông Thắng thửa tờ bản đồ số6.000.000
Ngõ ông Đấu đến ông Thêm4.500.000
Từ ông Huệ đến giáp Quốc lộ mới8.000.000
Ông Xuyên đến ông Hùng3.600.000
Ngõ ông Bình đến bà Thảo4.500.000
Ngõ ông Lợi đến ông Lương7.000.000
Ông Bồi đến bà Minh4.500.000
Ông Vinh đến giáp đường bờ Sông4.400.000
Ông Hợi đến giáp bờ sông4.200.000
Bà Thiện đến giáp đường bờ Sông4.800.000
Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn4.800.000
Đường tháng9.000.000
Từ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông Giáp7.500.000
Ông Lưu đến Nhà văn hóa3.500.000
Bà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang3.400.000
Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính5.500.000
Từ Hạt Kiểm lâm đến ông Hùng9.000.000
Ông Hợp đến giáp đường bờ Sông4.400.000
Ông Hoan đến ông Phương thửa4.200.000
Ngõ ông Sơn đến ông Hiệu4.000.000
Tiếp giáp đường bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang)9.000.000
Ông Đề đến bà Bảy4.400.000
Ngõ ông Dân đến bà Mơ4.800.000
Ông Dũng đến giáp đường bờ Sông4.400.000
Từ ông Sắc đến sông khe Ngang3.600.000
Từ Quốc lộ đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà)9.000.000
Ngõ ông Nghĩa đến ông Kỳ4.500.000
Từ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông4.300.000
Từ giáp Quốc lộ đến ông Dân (phố Xuân Hoà)9.000.000
Đường Đông Tây Nam thị trấn (trước Trường Mầm non Hoa Mai)10.500.000
Ngõ ông Chính đến ông Quý4.500.000
Ngõ ông Đào đến ông Giới4.400.000
Ngõ ông Trường đến ông Hảo5.000.000
Đường bờ sông Yên từ phía Đông cầu Chuối cũ đến cầu Chuối mới6.000.000
Từ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én)4.500.000
Từ ông Tý đến ông Nam4.000.000
Đường Đông Tây11.500.000
Từ Tỉnh lộ đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn5.000.000
Ông Sơn đến ông Minh3.700.000
Từ ông Phúc đến ông Thành3.400.000
Từ ông Thành đến ông Trọng3.600.000
Ông Hợi đến ông Sự3.800.000
Từ ông Bình đến ông Lưu5.000.000
Ông Thanh đến ông Sánh3.800.000
Ông An đến ông Tân3.700.000
Đường Đông Tây (giáp Khu dân cư Bái Đa)8.600.000
Từ giáp Tỉnh lộ đến ông Quyết4.800.000
Từ ông Mai đến ông Mạnh4.500.000
Từ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông)3.700.000
Đoạn đường đê thoát lũ vùng3.800.000
Ông Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban3.100.000
Từ ông Hoan đến ông Kế3.600.000
Từ ông Dương đến ông Ngọc4.700.000
Đường Bắc Nam14.400.000
Từ giáp Quốc lộ đến ông Văn11.000.000
Từ ông Dương đến ông Thụ3.900.000
Từ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên6.000.000
Từ lô B01 đến B07 (lô A17 đến A11)8.000.000
Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất cũ đến ông Hòa5.000.000
Từ ông Vâm đến ông Tuấn6.500.000
Từ ông Thông đến bà Liên4.800.000
Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa9.000.000
Từ cầu Chuối cũ (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông)7.000.000
Từ ông Hiệu đến ông Minh4.200.000
Ông Minh đến bà Hòa3.900.000
Ông Thú đến bà Sói5.100.000
Từ ông Lưu đến ông Long5.200.000
Tiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh3.800.000
Từ ông Lợi đến bà Khương3.900.000
Từ ông Vũ đến ông Phúc4.500.000
Từ lô A18 đến lô A2410.000.000
Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu6.500.000
Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường)4.200.000
Từ thửa đến thửa số 638, tờ bản đồ số2.000.000
Đường BN. NTT (khu L)7.500.000
Từ thửa đến thửa số 140, tờ bản đồ số2.000.000
Các tuyến đường quy hoạch 7,5m13.200.000
Từ thửa đến thửa số 918, tờ bản đồ số2.000.000
Đường quy hoạch (khu CC: Từ lô C1 đến C3 và C11 đến C 28); đường quy hoạch (khu CD: từ lô D1 đến D4)8.000.000
Từ thửa 89a, tờ bản đồ số 15; từ thửa đến thửa 596, tờ bản đồ số4.500.000
Từ thửa đến thửa số 700, tờ bản đồ số3.500.000
Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của4.300.000
Đường quy hoạch các lô: M11 đến M134.500.000
các lô: Q11 đến Q14 và P3 đến P7; đường quy hoạch các lô: N49.000.000
Đường quy hoạch các lô (CA đến CA 8; CB3)6.500.000
Từ thửa đến thửa số 351, tờ bản đồ số4.500.000
Từ thửa đến thửa số 952, tờ bản đồ số 09. Từ thửa đến thửa số 60, tờ bản đồ số2.000.000
Các tuyến đường quy hoạch 5,5m13.000.000
đồ số (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông5.400.000
Từ thửa đến thửa số 146, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa số 517, tờ bản đồ số1.500.000
Từ thửa đến thửa số 708, tờ bản đồ số3.000.000
Từ thửa đến thửa số 993, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa số 956, tờ bản đồ số 09; từ thửa đến thửa số 60, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa số 97, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa số 632; tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa số 147, tờ bản đồ số2.500.000
MBQH Minh Thọ lô V17-V195.500.000
Từ thửa đến thửa 897, tờ bản đồ số 09; từ thửa đến thửa 284, tờ bản đồ số 08; từ thửa đến thửa 71, tờ bản đồ số2.000.000
Các đường còn lại tiếp giáp với Tỉnh lộ có bề rộng mặt đường trên 3,0m4.000.000
Từ thửa đến thửa 195, tờ bản đồ số1.600.000
Từ thửa đến thửa 144, tờ bản đồ số 02; từ thửa đến thửa tờ bản đồ số1.600.000
tại xã Minh Nghĩa cũ1.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ đi thôn Trường Quang4.500.000
Từ thửa đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; từ thửa đến thửa tờ bản đồ số2.500.000
Từ thửa đến thửa 531, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 48, tờ bản đồ số1.600.000
Từ thửa đến thửa tiếp đến thửa tờ bản đồ số2.500.000
Từ thửa đến thửa 483, tờ bản đồ số2.200.000
Từ thửa 579a đến thửa 597, tờ bản đồ số tiếp đến thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số3.000.000
Từ thửa đến thửa 907, tờ bản đồ số2.500.000
Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m3.500.000
Từ thửa đến thửa 461, tờ bản đồ số3.500.000
Từ thửa đến thửa 621, tờ bản đồ số2.500.000
Từ thửa đến thửa số 206, tờ bản đồ số1.500.000
Từ thửa đến thửa 182, tờ bản đồ số 6; từ thửa đến thửa 52, tờ bản đồ số2.000.000
Châu được phê duyệt tại Quyết định số 1464/QĐ-UBND của2.600.000
Từ thửa đến thửa 484, tờ bản đồ số1.600.000
Từ thửa đến thửa 139, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 692, tờ bản đồ số2.200.000
Từ thửa đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; từ thửa đến thửa tờ bản đồ số1.500.000
Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi4.000.000
Từ thửa đến thửa 94, tờ bản đồ số 14; từ thửa đến thửa 82, tờ bản đồ số1.500.000
Từ thửa đến thửa 704, tờ bản đồ số2.000.000
Từ thửa đến thửa 36; tờ bản đồ số 6; từ thửa đến thửa 71, tờ bản đồ số1.500.000
Từ thửa đến thửa 88, tờ bản đồ số1.500.000
Từ thửa đến thửa số 697, tờ bản đồ số5.000.000
Từ thửa đến thửa số 517, tờ bản đồ số2.500.000
Từ thửa đến thửa 709, tờ bản đồ số2.500.000
Từ thửa tờ bản đồ (bà Mến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tấn)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hùng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Át)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Vỹ) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Chiến)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Lâm) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tảo)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hồng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Thăng)2.000.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH Thôn Thống Nhất4.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Tân) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đường)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Chiến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Oanh)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Miên) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Lành)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (Bà Vịnh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Khẩn)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (từ đường sắt) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Anh)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hương) đến hết thửa tờ bản đồ (đến đường sắt)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (bà Nết) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đức)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Lành) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thuận)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hải) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tròn)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Anh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Quý)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Hoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tiến)2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Chí) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thiệu)2.000.000
Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã3.000.000
Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9) MBQH số 235/QĐ-UBND ngày 12/1/2023 điểm dân cư nông2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Ngoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Phượng)2.000.000
Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ4.000.000
tại xã Minh Khôi cũ1.000.000
Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ (ông Thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ (ông Ngữ)1.800.000
đồ (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ (ông1.800.000
Từ thửa tờ bản đồ (bà Tăng) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Trung)2.000.000
Từ Quốc lộ tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ (ông Mông)5.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (bà Hoa) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Giảng)2.000.000
169, tờ bản đồ đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ3.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Tham) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tâm)2.000.000
Từ Quốc lộ cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh4.000.000
Từ Quốc lộ đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ (ông Lợi)3.000.000
Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ (bà Miên) đến thửa tờ bản đồ (ông Phố)1.800.000
Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa (ông Nông) đến thửa đi theo các thửa 259, 224, đến thửa 35, tờ bản đồ (bà Đức)2.500.000
Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ đến thửa 33, tờ bản đồ (ông Thắng)2.000.000
Từ Quốc lộ thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31)4.000.000
Đường Thôn Ngọc Bản: Từ thửa - 327, tờ bản đồ đến thửa - 37, tờ bản đồ2.000.000
Từ thửa tờ bản đồ (ông Đông) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Hoa)2.000.000
Đường Thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ (ông Ưng)2.000.000
Từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa Thôn Vạn Thọ (thửa số tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô3.000.000
đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ (ông Hải) giáp thôn Quyết2.500.000
Các tuyến đường còn lại thôn Vạn Thọ (Thọ Sơn cũ)2.000.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Lương1.200.000
Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu)5.000.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh1.700.000
(ông Quang) thôn Vạn Trạch cũ tuyến trục chính (tuyến bổ sung)2.500.000
Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ Thôn)5.000.000
Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng Thôn)4.000.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân1.500.000
Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi trường)5.000.000
(tuyến bổ sung)2.500.000
Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp)5.000.000
Đường còn lại thôn Ngọc Bản1.000.000
Thửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam)4.000.000
Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước)5.000.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ1.800.000
Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ1.200.000
Thửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa)4.000.000
Đường còn lại thôn Cẩm1.000.000
Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại)2.500.000
Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén)5.000.000
Thửa 70/15 (cây đa Lăng Thôn) đến 700/15 (Yên Thọ)3.500.000
Tân Đạo)3.000.000
Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban2.000.000
Các tuyến đường nôi bộ MBQH4.000.000
Thửa 97a/6 (ông Thế) đến thửa 662/6 (ông Đại)2.500.000
Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân)4.000.000
Tuyến chính (đường thôn)5.500.000
thửa 03, tờ bản đồ (ông Ban)2.000.000
Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm)5.000.000
Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh)2.500.000
Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực)5.000.000
Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45)5.000.000
Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh)5.000.000
Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa)5.000.000
Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến)3.000.000
Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng)3.000.000
Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn)3.200.000
Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng)3.000.000
Thửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương)3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.