Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1447 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Cống là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến) | 880.000 |
| Thửa 586/8 (ông Duyên) đến 674/8 (ông Sáu) | 880.000 |
| Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai) | 880.000 |
| Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng) | 880.000 |
| Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) | 2.054.000 |
| Thửa 795/8 (ông Quang) đến 825/8 (bà Quế) | 880.000 |
| Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (làng Mật) | 2.280.000 |
| Thửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng) | 880.000 |
| Thửa 454/8 (Nhà văn hóa) 646/8 (ông Liệu) | 880.000 |
| Thửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu) | 880.000 |
| Thửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa) | 880.000 |
| Thửa 584/8 (ông Dân) đến 668/8 (ông Diệu) | 880.000 |
| Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba) | 880.000 |
| Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số (Cao Nhuận) | 880.000 |
| Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng) | 880.000 |
| Thửa 855/8 (ông Nhiệm) đến 900/8 (Nhà văn hóa) | 880.000 |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (làng Mật) | 2.160.000 |
| Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng) | 880.000 |
| Từ Lô số LK1: Đến LK1: | 1.200.000 |
| Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số (Cao Nhuận) | 587.000 |
| Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân) | 880.000 |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù) | 2.400.000 |
| Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3) | 1.260.000 |
| xã Vạn Thiện cũ | 205.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số | 205.000 |
| bản đồ số đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số | 205.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân Thành | 1.125.000 |
| số đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số đi | 205.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số | 470.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số | 205.000 |
| hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa | 1.485.000 |
| Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số | 880.000 |
| Khu tái định cư thôn Làng Mật | 3.375.000 |
| Khu tái định cư thôn Liên Minh | 1.710.000 |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số | 528.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (364 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn thị trấn Nông Cống cũ Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa | 16.000.000 |
| Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27) | 9.000.000 |
| Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27) | 9.500.000 |
| Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ | 21.000.000 |
| Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) | 13.000.000 |
| Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc) | 10.500.000 |
| Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28) | 11.000.000 |
| Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh) | 12.000.000 |
| Từ ngã ba Thái Hòa đến cầu Chuối mới | 16.500.000 |
| Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28) | 13.000.000 |
| Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn cũ | 17.000.000 |
| Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh) | 13.000.000 |
| Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn cũ (ông Sinh) đến đường vào thôn Đông Hòa | 18.000.000 |
| Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ) | 22.000.000 |
| Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27) | 9.000.000 |
| Từ sau ngã tư Quốc lộ mới đến Trạm biến áp 110KV | 12.000.000 |
| Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp xã Minh Khôi cũ | 9.000.000 |
| Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số đến ông Vui thửa (a), tờ bản đồ số (làng Mật) | 8.000.000 |
| Từ sau Trạm biến áp KV đến giáp xã Minh Nghĩa | 10.000.000 |
| Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm | 8.000.000 |
| Từ qua cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường) | 10.000.000 |
| Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) đến phía Bắc cầu Gạo | 14.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số 06; từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số | 6.000.000 |
| Từ giáp xã Tế Nông cũ đến ông Hoan (đường vào UBND xã) | 10.000.000 |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số | 7.500.000 |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số (làng Mật) | 8.000.000 |
| Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp xã Trường Minh cũ | 10.000.000 |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống cũ đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) | 13.000.000 |
| Từ ngã ba đi xã Tượng Sơn cũ đến giáp xã Vạn Thiện cũ | 15.000.000 |
| Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt | 9.000.000 |
| Từ giáp xã Minh Nghĩa cũ đến ngã ba xã Minh Khôi cũ (giáp Tỉnh lộ 525) | 8.000.000 |
| Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường) | 9.000.000 |
| Từ phía Nam cầu Gạo đến cầu khe Ngang | 12.000.000 |
| Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã | 10.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ số đến thửa số tờ bản đồ số | 5.000.000 |
| Từ Doanh nghiệp Thanh Niên (tiếp giáp đường Lam Sơn) đến bà Mơ (ngõ 47) | 16.000.000 |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa 315, tờ bản đồ số (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã Vạn Thiện cũ thửa 132, tờ bản đồ số | 10.000.000 |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số (thôn Làng Trù) | 9.000.000 |
| Từ ngã tư Chi nhánh điện đến ngã tư Quốc lộ mới | 13.000.000 |
| Từ cổng chào Tập Cát đến đê Bối | 5.000.000 |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến cầu kênh Bắc (bà Lộc) | 4.700.000 |
| Từ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa | 18.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ (cũ) đến cổng chào Tập Cát | 15.000.000 |
| Bà Hợi đến giáp bà Nho | 3.000.000 |
| Bà Út đến ông Ước | 4.000.000 |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3) | 4.000.000 |
| Từ bà Thoa đến ông Tý | 4.000.000 |
| Ông Đức đến ông Tình | 3.000.000 |
| Từ ông Sen đến ông Thành | 4.000.000 |
| Từ ông Sĩ đến ông Thạch | 4.000.000 |
| Ông Cử đến ông Nam, Phương | 4.000.000 |
| Từ ông Trị đến ông Lưu | 4.000.000 |
| Từ ông Linh đến bà Lý | 4.000.000 |
| Từ ông Thành đến bà Hợp | 4.000.000 |
| Ông Toàn đến ông Cơ | 4.000.000 |
| Tiếp giáp nhà ông Nhàn đến nhà ông Cảnh | 4.500.000 |
| Đoạn đê bối, từ bà Kiểm đến ông Bình | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Tấn đến nhà ông Hạnh | 4.500.000 |
| Đường đê từ Cổng chào Tập Cát đến ông Dũng (Tập Cát 1) | 4.000.000 |
| Từ ông Minh đến ông bà Nga | 4.000.000 |
| Ông Cảnh đến ông Nam, Ngọc | 3.000.000 |
| Từ cổng chào Tập Cát đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường) | 7.000.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Vũ Yên | 3.000.000 |
| Đường Đông Tây (17,5m) | 13.000.000 |
| Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát đến dốc đê (ông Thảo) | 12.000.000 |
| Bà Vệ đến giáp ông Thắng | 4.000.000 |
| Từ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3) | 3.200.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vũ Yên đến ông Nhàn (Vũ Yên 3) | 3.500.000 |
| Ông Thao đến ông Ký | 4.000.000 |
| Từ ông Minh đến ông Sắc | 4.000.000 |
| 45) | 22.000.000 |
| Ông Ngọ đến ông Tiến | 3.000.000 |
| Từ ông Ninh đến ông Thanh (Tập Cát 1) | 5.000.000 |
| Từ ông Siêu đến ông An | 6.000.000 |
| Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà | 5.500.000 |
| Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ | 20.000.000 |
| Ông Chính đến ông Tuấn | 3.000.000 |
| Ông Tạo đến ông Việt | 4.000.000 |
| Ông Tuệ đến ông Chung, Sinh | 4.000.000 |
| Từ ông Át đến Quốc lộ cũ | 9.000.000 |
| Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo | 6.000.000 |
| Ông Hòa đến giáp ông Chính | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến ông Cống (Thái Hoà cũ) | 8.000.000 |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Tập Cát | 3.000.000 |
| Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo | 8.000.000 |
| Bà Thức đến ông Toàn | 4.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến ngã tư đường Tiểu Khu | 8.500.000 |
| Từ ông Nhẫn đến ông Tám | 3.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ cũ đoạn từ ông Hiệu đến ông Mười | 9.000.000 |
| Ông Trình đến bà Thắm | 4.000.000 |
| Từ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc bên kênh N8) | 4.500.000 |
| Từ cổng chào Tập Cát đến ông Sửu | 7.000.000 |
| Từ cầu Chuối mới đến Kho B04 | 8.000.000 |
| Từ ngã ba Trường Trần Phú đến bà Vân đi cầu Chuối cũ | 7.000.000 |
| Ông Hàn đến giáp ông Thanh | 4.000.000 |
| Từ ông Hưng đến ông Đông | 5.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá | 9.000.000 |
| Ông Độ đến ông Luân | 4.000.000 |
| Ông Giang đến giáp Quốc lộ mới | 7.000.000 |
| Ông Thu đến bà Yến | 3.000.000 |
| Ông Thắng đến giáp ông Kiệm | 3.000.000 |
| Từ ông Cao đến ông Thắng | 6.500.000 |
| Từ ông Trác đến ông Hùng | 7.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Thái Hòa cũ | 9.000.000 |
| Đoạn đê bối, từ ông Quý đến giáp Trường Trần Phú | 3.000.000 |
| Ông Thắng đến bà Chờ | 3.000.000 |
| Từ ông Khắc đến ông Phương (Thái Hoà cũ) | 5.000.000 |
| Ông Hùng đến ông Thành | 4.000.000 |
| Từ ông An đến ông Quyết (Thái Hoà cũ) | 9.000.000 |
| Ông Dương đến ông Dầu | 4.000.000 |
| Từ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ cũ đến Quốc lộ 45) | 8.000.000 |
| Bà Hiền đến bà Liên | 3.000.000 |
| Ông Hiệp đến ông Sơn | 4.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ bà Hiền Ban đến ông Lanh | 9.800.000 |
| Từ sau bà Xinh đến bà giáp bà Liên | 7.000.000 |
| Ông Quang đến bà Hành | 4.000.000 |
| Từ cổng chào Tập Cát đến ông Nhuận | 6.500.000 |
| Đoạn từ ông Sửu Nguyên đến ông Thưa | 6.500.000 |
| Ông Hiệp đến ông Thu | 4.000.000 |
| Từ ông Mạnh đến ông Tuấn (Hồng) | 6.500.000 |
| Đường Bắc - Nam (10,5m) khu Nam Giang | 9.000.000 |
| Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu) | 7.000.000 |
| Đường Bắc Nam (11,6 m) | 12.500.000 |
| Ông Huân đến ông Cường | 7.000.000 |
| Từ ông Lượng đến ông Minh | 6.000.000 |
| Đường Đông Tây (17,5m) | 11.500.000 |
| Đoạn đường đê bao làng từ bà đến ông Tý | 4.000.000 |
| Từ tỉnh lộ từ sau ông Biên thửa đến ông Luận | 5.500.000 |
| Từ Quốc lộ mới, từ sau ông Long đến ông Chiến | 9.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến ông Hiền | 9.000.000 |
| Đường Đông Tây (12,5 m) | 13.000.000 |
| UBND thị trấn cũ) | 12.500.000 |
| Từ đường bà Triệu (bà Lài) đến ông Thành | 7.000.000 |
| Đường Bắc Nam (17 m) | 12.500.000 |
| Từ đường bà Triệu (ông Tiến) đến ông Tạo (ngõ 532) | 6.500.000 |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số | 8.200.000 |
| Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá | 4.000.000 |
| Đường Đông Tây (36 m) | 13.000.000 |
| cũ) | 12.500.000 |
| Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ) | 5.000.000 |
| Đường Đông Tây (16,5m) | 13.000.000 |
| Từ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ (Đỗ Bí) ngõ | 7.500.000 |
| Đường Bắc - Nam (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ | 12.500.000 |
| Ông Thịnh đến ông Bường | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ đến bà Diện | 9.000.000 |
| Từ giáp đường bà Triệu (ông Lân) đến ông Tiếp (ngõ 333) | 6.500.000 |
| Từ Trạm bơm Đa Cào đến ông Ngọc | 5.000.000 |
| Đường Đông Tây (5,5 m) | 12.500.000 |
| Từ ông Tuẫn đến ông Quang | 4.000.000 |
| Đường Đông Tây (20,5 m) | 13.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến bà Hải | 8.500.000 |
| Tỉnh lộ từ sau ông Nhất đến ông Bùi (dọc kênh N8) | 5.500.000 |
| Đường Bắc Nam Nam thị trấn (khu I, G, H, K) | 9.000.000 |
| Từ ông Giáp đến ông Sắc | 3.800.000 |
| Ông Trường đến giáp bờ Sông | 4.700.000 |
| Từ sau ông Quyền thửa đến ông Thắng thửa tờ bản đồ số | 6.000.000 |
| Ngõ ông Đấu đến ông Thêm | 4.500.000 |
| Từ ông Huệ đến giáp Quốc lộ mới | 8.000.000 |
| Ông Xuyên đến ông Hùng | 3.600.000 |
| Ngõ ông Bình đến bà Thảo | 4.500.000 |
| Ngõ ông Lợi đến ông Lương | 7.000.000 |
| Ông Bồi đến bà Minh | 4.500.000 |
| Ông Vinh đến giáp đường bờ Sông | 4.400.000 |
| Ông Hợi đến giáp bờ sông | 4.200.000 |
| Bà Thiện đến giáp đường bờ Sông | 4.800.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn | 4.800.000 |
| Đường tháng | 9.000.000 |
| Từ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông Giáp | 7.500.000 |
| Ông Lưu đến Nhà văn hóa | 3.500.000 |
| Bà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang | 3.400.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính | 5.500.000 |
| Từ Hạt Kiểm lâm đến ông Hùng | 9.000.000 |
| Ông Hợp đến giáp đường bờ Sông | 4.400.000 |
| Ông Hoan đến ông Phương thửa | 4.200.000 |
| Ngõ ông Sơn đến ông Hiệu | 4.000.000 |
| Tiếp giáp đường bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang) | 9.000.000 |
| Ông Đề đến bà Bảy | 4.400.000 |
| Ngõ ông Dân đến bà Mơ | 4.800.000 |
| Ông Dũng đến giáp đường bờ Sông | 4.400.000 |
| Từ ông Sắc đến sông khe Ngang | 3.600.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hoá tiểu khu (phố Đông Hoà) | 9.000.000 |
| Ngõ ông Nghĩa đến ông Kỳ | 4.500.000 |
| Từ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông | 4.300.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến ông Dân (phố Xuân Hoà) | 9.000.000 |
| Đường Đông Tây Nam thị trấn (trước Trường Mầm non Hoa Mai) | 10.500.000 |
| Ngõ ông Chính đến ông Quý | 4.500.000 |
| Ngõ ông Đào đến ông Giới | 4.400.000 |
| Ngõ ông Trường đến ông Hảo | 5.000.000 |
| Đường bờ sông Yên từ phía Đông cầu Chuối cũ đến cầu Chuối mới | 6.000.000 |
| Từ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én) | 4.500.000 |
| Từ ông Tý đến ông Nam | 4.000.000 |
| Đường Đông Tây | 11.500.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn | 5.000.000 |
| Ông Sơn đến ông Minh | 3.700.000 |
| Từ ông Phúc đến ông Thành | 3.400.000 |
| Từ ông Thành đến ông Trọng | 3.600.000 |
| Ông Hợi đến ông Sự | 3.800.000 |
| Từ ông Bình đến ông Lưu | 5.000.000 |
| Ông Thanh đến ông Sánh | 3.800.000 |
| Ông An đến ông Tân | 3.700.000 |
| Đường Đông Tây (giáp Khu dân cư Bái Đa) | 8.600.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ đến ông Quyết | 4.800.000 |
| Từ ông Mai đến ông Mạnh | 4.500.000 |
| Từ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông) | 3.700.000 |
| Đoạn đường đê thoát lũ vùng | 3.800.000 |
| Ông Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban | 3.100.000 |
| Từ ông Hoan đến ông Kế | 3.600.000 |
| Từ ông Dương đến ông Ngọc | 4.700.000 |
| Đường Bắc Nam | 14.400.000 |
| Từ giáp Quốc lộ đến ông Văn | 11.000.000 |
| Từ ông Dương đến ông Thụ | 3.900.000 |
| Từ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên | 6.000.000 |
| Từ lô B01 đến B07 (lô A17 đến A11) | 8.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất cũ đến ông Hòa | 5.000.000 |
| Từ ông Vâm đến ông Tuấn | 6.500.000 |
| Từ ông Thông đến bà Liên | 4.800.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa | 9.000.000 |
| Từ cầu Chuối cũ (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông) | 7.000.000 |
| Từ ông Hiệu đến ông Minh | 4.200.000 |
| Ông Minh đến bà Hòa | 3.900.000 |
| Ông Thú đến bà Sói | 5.100.000 |
| Từ ông Lưu đến ông Long | 5.200.000 |
| Tiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh | 3.800.000 |
| Từ ông Lợi đến bà Khương | 3.900.000 |
| Từ ông Vũ đến ông Phúc | 4.500.000 |
| Từ lô A18 đến lô A24 | 10.000.000 |
| Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu | 6.500.000 |
| Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường) | 4.200.000 |
| Từ thửa đến thửa số 638, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Đường BN. NTT (khu L) | 7.500.000 |
| Từ thửa đến thửa số 140, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch 7,5m | 13.200.000 |
| Từ thửa đến thửa số 918, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch (khu CC: Từ lô C1 đến C3 và C11 đến C 28); đường quy hoạch (khu CD: từ lô D1 đến D4) | 8.000.000 |
| Từ thửa 89a, tờ bản đồ số 15; từ thửa đến thửa 596, tờ bản đồ số | 4.500.000 |
| Từ thửa đến thửa số 700, tờ bản đồ số | 3.500.000 |
| Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của | 4.300.000 |
| Đường quy hoạch các lô: M11 đến M13 | 4.500.000 |
| các lô: Q11 đến Q14 và P3 đến P7; đường quy hoạch các lô: N4 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch các lô (CA đến CA 8; CB3) | 6.500.000 |
| Từ thửa đến thửa số 351, tờ bản đồ số | 4.500.000 |
| Từ thửa đến thửa số 952, tờ bản đồ số 09. Từ thửa đến thửa số 60, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch 5,5m | 13.000.000 |
| đồ số (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông | 5.400.000 |
| Từ thửa đến thửa số 146, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa số 517, tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| Từ thửa đến thửa số 708, tờ bản đồ số | 3.000.000 |
| Từ thửa đến thửa số 993, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa số 956, tờ bản đồ số 09; từ thửa đến thửa số 60, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa số 97, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa số 632; tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa số 147, tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| MBQH Minh Thọ lô V17-V19 | 5.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 897, tờ bản đồ số 09; từ thửa đến thửa 284, tờ bản đồ số 08; từ thửa đến thửa 71, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Các đường còn lại tiếp giáp với Tỉnh lộ có bề rộng mặt đường trên 3,0m | 4.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 195, tờ bản đồ số | 1.600.000 |
| Từ thửa đến thửa 144, tờ bản đồ số 02; từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 1.600.000 |
| tại xã Minh Nghĩa cũ | 1.000.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đi thôn Trường Quang | 4.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 531, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 48, tờ bản đồ số | 1.600.000 |
| Từ thửa đến thửa tiếp đến thửa tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 483, tờ bản đồ số | 2.200.000 |
| Từ thửa 579a đến thửa 597, tờ bản đồ số tiếp đến thửa tờ bản đồ số đến thửa tờ bản đồ số | 3.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 907, tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m | 3.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 461, tờ bản đồ số | 3.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 621, tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Từ thửa đến thửa số 206, tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 182, tờ bản đồ số 6; từ thửa đến thửa 52, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Châu được phê duyệt tại Quyết định số 1464/QĐ-UBND của | 2.600.000 |
| Từ thửa đến thửa 484, tờ bản đồ số | 1.600.000 |
| Từ thửa đến thửa 139, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 692, tờ bản đồ số | 2.200.000 |
| Từ thửa đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; từ thửa đến thửa tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi | 4.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 94, tờ bản đồ số 14; từ thửa đến thửa 82, tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 704, tờ bản đồ số | 2.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 36; tờ bản đồ số 6; từ thửa đến thửa 71, tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 88, tờ bản đồ số | 1.500.000 |
| Từ thửa đến thửa số 697, tờ bản đồ số | 5.000.000 |
| Từ thửa đến thửa số 517, tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Từ thửa đến thửa 709, tờ bản đồ số | 2.500.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Mến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tấn) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hùng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Át) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Vỹ) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Chiến) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Lâm) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tảo) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hồng) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Thăng) | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH Thôn Thống Nhất | 4.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Tân) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đường) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Chiến) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Oanh) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Miên) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Lành) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (Bà Vịnh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Khẩn) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (từ đường sắt) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Anh) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hương) đến hết thửa tờ bản đồ (đến đường sắt) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Nết) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Đức) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Lành) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thuận) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hải) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tròn) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Anh) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Quý) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Hoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tiến) | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Chí) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Thiệu) | 2.000.000 |
| Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã | 3.000.000 |
| Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9) MBQH số 235/QĐ-UBND ngày 12/1/2023 điểm dân cư nông | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Ngoan) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Phượng) | 2.000.000 |
| Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ | 4.000.000 |
| tại xã Minh Khôi cũ | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ (ông Thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ (ông Ngữ) | 1.800.000 |
| đồ (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ (ông | 1.800.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Tăng) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Trung) | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ (ông Mông) | 5.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (bà Hoa) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Giảng) | 2.000.000 |
| 169, tờ bản đồ đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ | 3.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Tham) đến hết thửa tờ bản đồ (ông Tâm) | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh | 4.000.000 |
| Từ Quốc lộ đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ (ông Lợi) | 3.000.000 |
| Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ (bà Miên) đến thửa tờ bản đồ (ông Phố) | 1.800.000 |
| Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa (ông Nông) đến thửa đi theo các thửa 259, 224, đến thửa 35, tờ bản đồ (bà Đức) | 2.500.000 |
| Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ đến thửa 33, tờ bản đồ (ông Thắng) | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31) | 4.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Bản: Từ thửa - 327, tờ bản đồ đến thửa - 37, tờ bản đồ | 2.000.000 |
| Từ thửa tờ bản đồ (ông Đông) đến hết thửa tờ bản đồ (bà Hoa) | 2.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ (ông Ưng) | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa Thôn Vạn Thọ (thửa số tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô | 3.000.000 |
| đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ (ông Hải) giáp thôn Quyết | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Vạn Thọ (Thọ Sơn cũ) | 2.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Lương | 1.200.000 |
| Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu) | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh | 1.700.000 |
| (ông Quang) thôn Vạn Trạch cũ tuyến trục chính (tuyến bổ sung) | 2.500.000 |
| Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ Thôn) | 5.000.000 |
| Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng Thôn) | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân | 1.500.000 |
| Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi trường) | 5.000.000 |
| (tuyến bổ sung) | 2.500.000 |
| Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp) | 5.000.000 |
| Đường còn lại thôn Ngọc Bản | 1.000.000 |
| Thửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam) | 4.000.000 |
| Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước) | 5.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ | 1.800.000 |
| Tuyến đường còn lại thôn Vạn Trạch cũ | 1.200.000 |
| Thửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa) | 4.000.000 |
| Đường còn lại thôn Cẩm | 1.000.000 |
| Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại) | 2.500.000 |
| Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén) | 5.000.000 |
| Thửa 70/15 (cây đa Lăng Thôn) đến 700/15 (Yên Thọ) | 3.500.000 |
| Tân Đạo) | 3.000.000 |
| Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nôi bộ MBQH | 4.000.000 |
| Thửa 97a/6 (ông Thế) đến thửa 662/6 (ông Đại) | 2.500.000 |
| Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân) | 4.000.000 |
| Tuyến chính (đường thôn) | 5.500.000 |
| thửa 03, tờ bản đồ (ông Ban) | 2.000.000 |
| Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm) | 5.000.000 |
| Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh) | 2.500.000 |
| Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực) | 5.000.000 |
| Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45) | 5.000.000 |
| Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh) | 5.000.000 |
| Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa) | 5.000.000 |
| Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến) | 3.000.000 |
| Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng) | 3.000.000 |
| Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn) | 3.200.000 |
| Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng) | 3.000.000 |
| Thửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương) | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.