Bảng giá đất Xã Nông Cống, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1363 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nông Cống là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45, Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ 505 đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Sau ngã ba làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ông Vui thửa 297 (a), tờ bản đồ số 06 (làng Mật)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 4
7.600.000
Tuyến thôn tân Dân từ thửa 22, tờ bản đồ 28 (ông Tập) giáp thôn đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ 27 (ông Hải) giáp thôn Quyết Thắng xã Vạn Thắng (tuyến bổ sung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 27
2.500.000
Từ thửa 400 đến thửa số 517, tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 8
1.500.000
Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 1
4.000.000
Thửa 704/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 914/7 (đi 3 trường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 5
5.000.000
Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số 3 đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 23
2.800.000
Từ thửa 603 đến thửa số 140, tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 6
2.000.000
Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng Thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 2
4.000.000
Từ Quốc lộ 45 tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ 28 (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 (ông Mông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 4
5.000.000
Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 7
4.000.000
Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 1
4.000.000
Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số 04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 17
6.000.000
Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số 12 đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 18
3.000.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cẩm đến cống thác cẩm Phúc thửa 54, tờ bản đồ 25 (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ 23 (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ 24 (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ 23 (ông Diền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 10
1.800.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 19
1.800.000
Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số 06 (Cao Nhuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 9
10.000.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 15
6.500.000
Đường Thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ 25 (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ 25 (ông Ưng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 13
2.000.000
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 20
1.700.000
Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số 01 đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 (Cao Nhuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 8
11.000.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 18
1.500.000
Từ thửa 595 đến thửa số 147, tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 9
2.500.000
Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 2
9.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Nghĩa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 15
1.000.000
Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 10
6.500.000
Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 3
2.000.000
Khu tái định cư thôn Làng Mật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 27
7.500.000
Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ 28 (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ 31 (ông Lợi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 6
3.000.000
Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ 25 (ông Thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ 25 (ông Ngữ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 12
1.800.000
Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (làng Mật)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 5
7.200.000
Từ thửa 44 đến thửa số 97, tờ bản đồ số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 2
2.000.000
Thửa 7/12 (kênh Dân Quân) đến 1065/12 (đường lên Nhà thờ xứ Tân Đạo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 8
3.000.000
Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ 07 đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số 07 (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 11
5.000.000
Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ Thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 6
5.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thắng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 18
1.000.000
Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 2
3.000.000
Từ Quốc lộ 45 đi thôn Tân Dân khu Đồng Bái, Trại nái; từ thửa 169, tờ bản đồ 27 đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ 27 (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ 27 (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ 27 (ông Nghị)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 5
3.000.000
Đường còn lại thôn Ngọc Bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 22
1.000.000
Tuyến từ thửa 72, tờ bản đồ 34 (ông Thông) đến thửa 47, tờ bản đồ 34 (ông Quang) thôn Vạn Trạch cũ tuyến trục chính (tuyến bổ sung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 28
2.500.000
Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ 26 (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 đến thửa 33, tờ bản đồ 27 (ông Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 7
2.000.000
Từ thửa 672 đến thửa số 700, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 5
3.500.000
Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 16
7.000.000
Thửa 70/15 (cây đa Lăng Thôn) đến 700/15 (Yên Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 3
3.500.000
Phía Tây kênh N8 từ ông Phạm Bá Trường thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số 3 đi tiếp đến nhà ông Thành thửa đất số 21, tờ bản đồ số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 20
6.000.000
Đường còn lại thôn Cẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 23
1.000.000
Khu tái định cư thôn Xuân Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 25
2.500.000
Phía Đông kênh N8 từ nhà ông Nguyễn Khắc Hoàn thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 19
3.800.000
Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 4
5.000.000
Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 16
2.000.000
Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 6
6.500.000
Khu tái định cư thôn Liên Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 26
3.800.000
Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số 07 đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số 03 (Liên Minh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 13
3.500.000
Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 1
5.000.000
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống cũ đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 1
12.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 53
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (345 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến thôn Lê Xá 1Tỉnh lộ 525 đến bà Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.7
717.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Từ cầu Chuối mới đến Kho B04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.2
1.109.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Từ Tỉnh lộ 525 đến ông Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.8
456.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.1
913.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Từ Tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban đến ông Lanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.5
456.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.3
913.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Ông Huân đến ông Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.10
456.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Ông Thịnh đến ông Bường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.6
783.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Từ Tỉnh lộ 525 đến bà Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.9
456.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.12
456.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Từ Quốc lộ 45 mới, từ sau ông Long đến ông Chiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.11
456.000
Các tuyến thôn Lê Xá 1Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 7.4
717.000
Các tuyến thôn Lê Xá 2Đoạn đường đê bao làng từ bà đến ông Tý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 9.6
522.000
Các tuyến thôn Lê Xá 2Từ Trạm bơm Đa Cào đến ông Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 9.1
587.000
Các tuyến thôn Lê Xá 2Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 9.8
359.000
Các tuyến thôn Lê Xá 2Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 9.2
587.000
Các tuyến thôn Lê Xá 2Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 9.3
587.000
Các tuyến thôn Lê Xá 2Từ ông Tuẫn đến ông Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 9.7
359.000
Các tuyến thôn Lê Xá 2Từ Tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 đến ông Luận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 9.5
652.000
Các tuyến thôn Lê Xá 2Tỉnh lộ 525 từ sau ông Nhất đến ông Bùi (dọc kênh N8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 9.4
359.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ ông Hưng đến ông Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.9
848.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa Thái Hòa 1 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.1
2.282.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ ông Át đến Quốc lộ 45 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.6
913.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ giáp Quốc lộ 45 (cũ) đoạn từ ông Hiệu đến ông Mười
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.8
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaCác ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Thái Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.19
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ ông Khắc đến ông Phương (Thái Hoà 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.3
587.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ Quốc lộ 45 đến Ngã tư đường tiểu khu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.2
1.109.000
Các tuyến thôn Thái HòaBà Thức đến ông Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.14
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ Quốc lộ 45 đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.5
587.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.7
1.109.000
Các tuyến thôn Thái HòaÔng Quang đến bà Hành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.18
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc 2 bên kênh N8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.10
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaÔng Thắng đến bà Chờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.12
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ sau bà Xinh đến bà giáp bà Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.15
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaÔng Dương đến ông Dầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.13
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ ông An đến ông Quyết (Thái Hoà 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.4
913.000
Các tuyến thôn Thái HòaÔng Trình đến bà Thắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.17
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaTừ ông Nhẫn đến ông Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.11
456.000
Các tuyến thôn Thái HòaÔng Giang đến giáp Quốc lộ 45 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 6.16
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Đường đê từ Cổng chào Tập Cát 2 đến ông Dũng (Tập Cát 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.4
717.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Từ ông Siêu đến ông An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.2
538.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Từ ông Ninh đến ông Thanh (Tập Cát 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.5
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Đoạn đê bối, từ bà Kiểm đến ông Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.8
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Cử đến ông Nam, Phương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.18
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Tuệ đến ông Chung, Sinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.16
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Tập Cát 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.21
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Bà Hợi đến giáp bà Nho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.11
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Chính đến ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.12
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Từ cổng chào Tập Cát 1 đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.1
848.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Từ ông Thành đến bà Hợp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.3
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Bà Vệ đến giáp ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.14
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Bà Út đến ông Ước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.15
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Tạo đến ông Việt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.20
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Toàn đến ông Cơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.17
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Cảnh đến ông Nam, Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.9
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Thao đến ông Ký
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.13
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Ngọ đến ông Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.19
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Từ cổng chào Tập Cát 2 đến đê Bối
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.7
717.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Từ nhà ông Tấn đến nhà ông Hạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.6
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 1Ông Đức đến ông Tình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 4.10
456.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Ông Hiệp đến ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.15
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Đoạn từ ông Sửu Nguyên đến ông Thưa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.6
1.696.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Ông Hòa đến giáp ông Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.11
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Đoạn đê bối, từ ông Quý đến giáp Trường Trần Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.8
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Tập Cát 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.18
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Sửu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.2
2.282.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Từ ông Mạnh đến ông Tuấn (Hồng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.7
2.282.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Ông Thu đến bà Yến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.9
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Ông Thắng đến giáp ông Kiệm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.10
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Bà Hiền đến bà Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.14
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Nhuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.1
848.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Từ ông Trác đến ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.3
2.282.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Từ ông Cao đến ông Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.5
848.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Ông Độ đến ông Luân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.17
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Ông Hàn đến giáp ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.12
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Ông Hiệp đến ông Thu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.13
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Ông Hùng đến ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.16
587.000
Các tuyến thôn Tập Cát 2Từ ngã ba Trường Trần Phú đến bà Vân đi cầu Chuối cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 5.4
2.282.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ ông Minh đến ông Sắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.9
587.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ ông Sĩ đến ông Thạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.12
587.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.6
783.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.4
978.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ ông Minh đến ông bà Nga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.8
587.000
Các tuyến thôn Vũ YênTiếp giáp nhà ông Nhàn đến nhà ông Cảnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.3
652.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ cổng làng Vũ Yên đến cầu kênh Bắc (bà Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.1
1.304.000
Các tuyến thôn Vũ YênCác tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Vũ Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.14
587.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.5
652.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ Nhà văn hóa thôn Vũ Yên 2 đến ông Nhàn (Vũ Yên 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.2
652.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ ông Sen đến ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.13
587.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ ông Linh đến bà Lý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.11
587.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ ông Trị đến ông Lưu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.7
582.000
Các tuyến thôn Vũ YênTừ bà Thoa đến ông Tý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 3.10
587.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông - Tây 1 (đoạn 7,5m) khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.14
4.185.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông Tây 8 (5,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.4
4.782.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông Tây 1 (16,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.8
5.978.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông Tây 6 (17,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.1
5.380.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông Tây 3 (36 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.2
5.978.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông Tây 9 (5,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.5
4.782.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông Tây 4 (20,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.6
5.978.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Bắc - Nam 2 (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.12
4.782.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Bắc Nam 6 (11,6 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.9
5.380.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiMBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.16
2.690.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiMBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.19
2.690.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông Tây 7 (12,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.3
5.380.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiMBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.17
2.989.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiMBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.20
2.690.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông Tây 11 (17,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.7
5.978.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiMBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.15
3.587.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Bắc Nam 7 (17 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.10
5.380.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiMBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.18
3.288.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Đông - Tây 13 Khu trung tâm Minh Thọ (sau UBND thị trấn cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.13
4.483.000
Các tuyến đường quy hoạch mớiĐường Bắc - Nam 7 (10,5m) khu Nam Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 8.11
4.500.000
MBQH Minh ThọCác tuyến đường quy hoạch 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 17.2
3.960.000
MBQH Minh ThọMBQH Minh Thọ lô V17-V19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 17.4
2.475.000
MBQH Minh ThọĐường quy hoạch các lô: M11 đến M13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 17.3
1.350.000
MBQH Minh ThọCác tuyến đường quy hoạch 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 17.1
3.900.000
MBQH Nam GiangĐường ĐT. NTT 2 (khu G; CC; CB); Đường ĐT. NTT 2 (khu D); Đường BN7 10,5m; Đường Nam Giang, ĐT8 khu E; Đường ĐT. NTT1; Đường ĐT. NTT 3; Đường ĐT. NTT 4; Đường quy hoạch các lô: Q11 đến Q14 và P3 đến P7; Đường quy hoạch các lô: N4 đến N 13 và M9 đến M14; Đường BN6; Đường quy hoạch các lô A21; A22; Đoạn đầu đường Bắc Nam 7 đến đường Đ.ĐTNTT5 (khu R, F, trục đường 18/2).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 18.1
2.700.000
MBQH Nam GiangĐường quy hoạch (khu CC: từ lô C1 đến C3 và C11 đến C 28); Đường quy hoạch (khu CD: từ lô D1 đến D4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 18.3
2.100.000
MBQH Nam GiangĐường quy hoạch các lô (CA 6 đến CA 8; CB3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 18.4
1.950.000
MBQH Nam GiangĐường BN. NTT 2 (khu L)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 18.2
2.250.000
MBQH Thái HòaTừ lô B01 đến B07 (lô A17 đến A11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 15.2
2.400.000
MBQH Thái HòaTừ lô A18 đến lô A24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 15.1
3.000.000
MBQH cụm dân cư thôn Thanh Ban - Đồng ThọTuyến chính (đường thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 24.1
1.650.000
MBQH cụm dân cư thôn Thanh Ban - Đồng ThọCác tuyến đường nôi bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ VẠN HÒA CŨ
Mục 24.2
1.200.000
MBQH sân vận độngĐường Đông Tây 3 (giáp Khu dân cư Bái Đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 16.4
2.580.000
MBQH sân vận độngĐường Đông Tây 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 16.2
3.450.000
MBQH sân vận độngĐường Bắc Nam 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 16.1
4.320.000
MBQH sân vận độngĐường Đông Tây 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 16.3
2.760.000
MBQH số 235/QĐ-UBND ngày 12/1/2023 điểm dân cư nông thôn tại xã Minh KhôiCác tuyến đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 4.2
1.200.000
MBQH số 235/QĐ-UBND ngày 12/1/2023 điểm dân cư nông thôn tại xã Minh KhôiTuyến Bắc - Nam 1 (vị trí 2 Tỉnh lộ 525)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 4.1
1.500.000
Thôn Ban ThọThửa 1/11 (ông Kiệm) đến 17/11 (cây đa Ban Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 11.3
880.000
Thôn Ban ThọThửa 1033/7 (ông Tráng) đến 1160/7 (ông Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 11.4
880.000
Thôn Ban ThọThửa 1033/7 (ông Nhỏ) đến 1064/7 (ông Tráng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 11.2
880.000
Thôn Ban ThọThửa 813/7 (ông Minh) đến 795/7 (ông Kiên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 11.1
880.000
Thôn Cung ĐiềnCác đường còn lại tiếp giáp với Tỉnh lộ 525 có bề rộng mặt đường trên 3,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.11
1.800.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 831 đến thửa số 952, Tờ bản đồ số 09. Từ thửa 50 đến thửa số 60, Tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.6
205.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 854 đến thửa số 918, Tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.2
205.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 691 đến thửa số 697, Tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.10
2.250.000
Thôn Cung ĐiềnCác trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.9
1.935.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 411 đến thửa số 716 (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản đồ số 09 (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.8
2.430.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 872 đến thửa 897, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa 269 đến thửa 284, Tờ bản đồ số 08; Từ thửa 01 đến thửa 71, Tờ bản đồ số 12;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.1
205.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 624 đến thửa số 638, Tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.4
205.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 641 đến thửa số 632 ; Tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.5
205.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 816 đến thửa số 956, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa 50 đến thửa số 60, Tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.7
205.000
Thôn Cung ĐiềnTừ thửa 141 đến thửa số 146, Tờ bản đồ số 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 10.3
205.000
Thôn Cộng HòaTừ thửa 633 tờ bản đồ 05 (bà Nết) đến hết thửa 654 tờ bản đồ 05 (ông Đức)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 8.3
205.000
Thôn Cộng HòaTừ thửa 89 tờ bản đồ 10 (ông Hoan) đến hết thửa 68 tờ bản đồ 10 (ông Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 8.2
205.000
Thôn Cộng HòaTừ thửa 299 tờ bản đồ 10 (ông Anh) đến hết thửa 571 tờ bản đồ 05 (ông Quý)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 8.1
205.000
Thôn Cộng HòaTừ thửa 100 tờ bản đồ 10 (ông Hải) đến hết thửa 08 tờ bản đồ 11 (ông Tròn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 8.4
205.000
Thôn Giản HiềnThửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.2
880.000
Thôn Giản HiềnThửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.4
880.000
Thôn Giản HiềnThửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.7
880.000
Thôn Giản HiềnThửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.3
880.000
Thôn Giản HiềnThửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.1
880.000
Thôn Giản HiềnThửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.5
880.000
Thôn Giản HiềnThửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.9
880.000
Thôn Giản HiềnThửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.8
880.000
Thôn Giản HiềnThửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 15.6
880.000
Thôn Làng Trù (MBQH)Từ Lô số LK1: 18 Đến LK1: 31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 12.1
1.200.000
Thôn Làng Trù (MBQH)Từ lô số LK3: 01 Đến LK3: 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 12.3
960.000
Thôn Làng Trù (MBQH)Từ lô sốLK2: 01 Đến LK2: 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ VẠN THIỆN CŨ
Mục 12.2
960.000
Thôn Lăng thônThửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 12.2
880.000
Thôn Lăng thônThửa 856/11 (ông Năm) đến 875/11 (ông Biên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 12.3
880.000
Thôn Lăng thônThửa 870/11 (ông Cảnh) đến 910/11 (ngã ba ông Luật)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 12.1
880.000
Thôn Lăng thônThửa 1119/11 (ông Linh) đến 1126/11 (ông Trị)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 12.4
880.000
Thôn Lăng thônThửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 12.5
880.000
Thôn Minh SơnTừ thửa 02 đến thửa 36; Tờ bản đồ số 6; Từ thửa 53 đến thửa 71, tờ bản đồ số 03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 14.4
205.000
Thôn Minh SơnTừ thửa 167 đến thửa 195, Tờ bản đồ số 02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 14.2
205.000
Thôn Minh SơnTừ thửa 175 đến thửa 182, Tờ bản đồ số 6; Từ thửa 47 đến thửa 52, tờ bản đồ số 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 14.3
205.000
Thôn Minh SơnTừ thửa 151 đến thửa 144, Tờ bản đồ số 02; Từ thửa 37 đến thửa 38 tờ bản đồ số 03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 14.1
205.000
Thôn Minh SơnTừ thửa 119 đến thửa 139, Tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 14.5
205.000
Thôn Nhuệ thônThửa 602/8 (ông Dục) đến 605/8 (ôn g Tuất)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 17.6
880.000
Thôn Nhuệ thônThửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 17.1
880.000
Thôn Nhuệ thônThửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 17.7
880.000
Thôn Nhuệ thônThửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 17.3
880.000
Thôn Nhuệ thônThửa 586/8 (ông Duyên) đến 674/8 (ông Sáu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 17.5
880.000
Thôn Nhuệ thônThửa 454/8 (Nhà văn hóa) 646/8 (ông Liệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 17.2
880.000
Thôn Nhuệ thônThửa 584/8 (ông Dân) đến 668/8 (ông Diệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 17.4
880.000
Thôn Nhuệ thônThửa 173/7 (ông Đoan) đến 351/7 (bà Căn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 17.8
880.000
Thôn Phố MớiThửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 10.2
880.000
Thôn Phố MớiThửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 10.3
880.000
Thôn Phố MớiThửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 10.1
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 814/8 (Nhà văn hóa) đến 700/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.8
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 855/8 (ông Nhiệm) đến 900/8 (Nhà văn hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.5
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 980/8 (Quốc lộ 45) đến 983/8 (ông Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.2
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.4
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 692/8 (Quốc lộ 45) đến 975/8 (ông Mợi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.1
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 795/8 (ông Quang) đến 825/8 (bà Quế)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.6
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.9
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.3
880.000
Thôn Quyết ThắngThửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 16.7
880.000
Thôn Quỳ ThắngThửa 602/15 (ông Khoát) đến 676/15 (bà Dẻo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 13.3
880.000
Thôn Quỳ ThắngThửa 678/15 (ông Công) đến 724/15 (ông Tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 13.5
880.000
Thôn Quỳ ThắngThửa 535/15 (Nhà văn hóa) đến 806/15 (ông Dẻo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 13.6
880.000
Thôn Quỳ ThắngThửa 541/15 (ông Như) đến 604/15 (ông Lương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 13.1
880.000
Thôn Quỳ ThắngThửa 542/11 (bà Huê) đến 670/15 (ông Toán)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 13.2
880.000
Thôn Quỳ ThắngThửa 697/15 (bà Toản) đến 1120/15 (ông Huấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 13.4
880.000
Thôn Sài thônTừ thửa 203 tờ bản đồ 14 (ông Tham) đến hết thửa 466 tờ bản đồ 14 (ông Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 10.2
205.000
Thôn Sài thônTừ thửa 307 tờ bản đồ 14 (Bà Tăng) đến hết thửa 621 tờ bản đồ 14 (ông Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 10.3
205.000
Thôn Sài thônTừ thửa 431 tờ bản đồ 14 (bà Hoa) đến hết thửa 649 tờ bản đồ 14 (ông Giảng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 10.4
205.000
Thôn Sài thônTừ thửa 42 tờ bản đồ 14 (ông Đông) đến hết thửa 587 tờ bản đồ 14 (bà Hoa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 10.1
205.000
Thôn Thống NhấtTừ thửa 717 tờ bản đồ 09 (ông Miên) đến hết thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 5.4
205.000
Thôn Thống NhấtTừ thửa 210 tờ bản đồ 13 (ông Hương) đến hết thửa 719 tờ bản đồ 09 (đến đường sắt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 5.1
205.000
Thôn Thống NhấtTừ thửa 705 tờ bản đồ 09 (ông Tân) đến hết thửa 69 tờ bản đồ 08 (ông Đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 5.3
205.000
Thôn Thống NhấtTừ thửa 716 tờ bản đồ 09 (ông Chí) đến hết thửa 733 tờ bản đồ 09 (ông Thiệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 5.2
205.000
Thôn Tiên LượcTừ thửa 679 tờ bản đồ 10 (bà Mến) đến hết thửa 739 tờ bản đồ 10 (ông Tấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 7.3
205.000
Thôn Tiên LượcTừ thửa 756 tờ bản đồ 10 (Bà Vịnh) đến hết thửa 705 tờ bản đồ 10 (ông Khẩn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 7.2
205.000
Thôn Tiên LượcTừ thửa 689 tờ bản đồ 10 (từ đường sắt) đến hết thửa 395 tờ bản đồ 10 (ông Anh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 7.1
205.000
Thôn Tiền ChâuCác trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Tiền Châu được phê duyệt tại Quyết định số 1464/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 11.8
1.170.000
Thôn Tiền ChâuTừ thửa 01 đến thửa 48, Tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 11.2
205.000
Thôn Tiền ChâuTừ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 11.7
1.125.000
Thôn Tiền ChâuTừ thửa 579a đến thửa 597, tờ bản đồ số 12 tiếp đến thửa 02 tờ bản đồ số 14 đến thửa 33 tờ bản đồ số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 11.3
205.000
Thôn Tiền ChâuTừ thửa 118 đến thửa 484, Tờ bản đồ số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 11.1
205.000
Thôn Tiền ChâuTừ thửa 398 đến thửa 621, Tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 11.5
205.000
Thôn Tiền ChâuTừ thửa 533 đến thửa 526 tiếp đến thửa 486 tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 11.6
1.125.000
Thôn Tiền ChâuTừ thửa 518 đến thửa 461, Tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 11.4
205.000
Thôn Trường LoanTừ thửa 244 tờ bản đồ 05 (ông Lâm) đến hết thửa 20 tờ bản đồ 02 (ông Tảo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 9.4
205.000
Thôn Trường LoanTừ thửa 310 tờ bản đồ 05 (ông Hùng) đến hết thửa 135 tờ bản đồ 05 (bà Át)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 9.1
205.000
Thôn Trường LoanTừ thửa 249 tờ bản đồ 05 (ông Chiến) đến hết thửa 268 tờ bản đồ 05 (ông Oanh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 9.2
205.000
Thôn Trường LoanTừ thửa 245 tờ bản đồ 05 (ông Vỹ) đến hết thửa 49 tờ bản đồ 05 (ông Chiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 9.3
205.000
Thôn Trường QuangTừ thửa 78 đến thửa 94, Tờ bản đồ số 14 ; Từ thửa 71 đến thửa 82, tờ bản đồ số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 12.2
205.000
Thôn Trường QuangĐoạn từ Tỉnh lộ 525 đi thôn Trường Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 12.5
1.350.000
Thôn Trường QuangTừ thửa 71 đến thửa 88, Tờ bản đồ số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 12.1
205.000
Thôn Trường QuangTừ thửa 76 đến thửa số 206, Tờ bản đồ số 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 12.3
205.000
Thôn Trường QuangCác tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 12.6
1.050.000
Thôn Tân SơnThửa 693/12 (ông Bình) đến 976/12 (ông Chương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 14.2
880.000
Thôn Tân SơnThửa 51/17 (ông Ngọc) đến 111/17 (ông Minh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 14.5
880.000
Thôn Tân SơnThửa 1033/12 (ông Bình) đến 1050/12 (cây đa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 14.1
880.000
Thôn Tân SơnThửa 83/17 (ông Tương) đến 124/17 (ông Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 14.6
880.000
Thôn Tân SơnThửa 874/12 (ông Bắc) đến 919/12 (nhà văn hóa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 14.3
880.000
Thôn Tân SơnThửa 429/16 (Nhà văn hóa) đến 158/17 (Cuối đồi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 14.4
880.000
Thôn Tân ThắngTừ thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành) đến hết thửa 161 tờ bản đồ 09 (ông Thuận)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 6.1
205.000
Thôn Tân ThắngTừ thửa 330 tờ bản đồ 04 (ông Ngoan) đến hết thửa 454 tờ bản đồ 04 (ông Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 6.3
205.000
Thôn Tân ThắngTừ thửa 357 tờ bản đồ 04 (ông Hồng) đến hết thửa 3 tờ bản đồ 01 (bà Thăng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH KHÔI CŨ
Mục 6.2
205.000
Thôn Xuân ThànhTừ thửa 501 đến thửa 692, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 13.7
990.000
Thôn Xuân ThànhTừ thửa 144 đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; Từ thửa 634 đến thửa 667 tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 13.2
205.000
Thôn Xuân ThànhTừ thửa 173 đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; Từ thửa 164 đến thửa 165 tờ bản đồ số 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 13.1
205.000
Thôn Xuân ThànhTừ thửa 454 đến thửa 483, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 13.8
990.000
Thôn Xuân ThànhTừ thửa 500 đến thửa 704, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 13.5
205.000
Thôn Xuân ThànhTừ thửa 672 đến thửa 709, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 13.4
205.000
Thôn Xuân ThànhTừ thửa 528 đến thửa 531, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 13.6
205.000
Thôn Xuân ThànhTừ thửa 905 đến thửa 907, tờ bản đồ số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH NGHĨA CŨ
Mục 13.3
205.000
Thôn Đông TàiThửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 9.3
880.000
Thôn Đông TàiThửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 9.5
880.000
Thôn Đông TàiThửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 9.4
880.000
Thôn Đông TàiThửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 9.2
880.000
Thôn Đông TàiThửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 9.6
880.000
Thôn Đông TàiThửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 9.7
880.000
Thôn Đông TàiThửa 97a/6 (ông Thế) đến thửa 662/6 (ông Đại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ VẠN THẮNG CŨ
Mục 9.1
880.000
Tỉnh lộ 505Từ phía Nam cầu Gạo đến cầu khe Ngang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
5.543.000
Tỉnh lộ 505Từ Doanh nghiệp Thanh Niên (tiếp giáp đường Lam Sơn) đến bà Mơ (ngõ 47)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
7.826.000
Tỉnh lộ 505Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) đến phía Bắc cầu Gạo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
6.521.000
Tỉnh lộ 512 kéo dài đường Vạn Thiện (cũ) đi xã Tượng Sơn cũTừ ngã ba đi xã Tượng Sơn (cũ) đến giáp xã Vạn Thiện cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
3.587.000
Tỉnh lộ 512 kéo dài đường Vạn Thiện (cũ) đi xã Tượng Sơn cũTiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.7
2.054.000
Tỉnh lộ 512 kéo dài đường Vạn Thiện (cũ) đi xã Tượng Sơn cũTiếp theo từ giáp ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã Vạn Thiện (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số 06
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
2.641.000
Tỉnh lộ 512 kéo dài đường Vạn Thiện (cũ) đi xã Tượng Sơn cũTừ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.4
2.054.000
Tỉnh lộ 512 kéo dài đường Vạn Thiện (cũ) đi xã Tượng Sơn cũSau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ông Vui thửa 297 (a), tờ bản đồ số 06 (Làng Mật)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.5
2.054.000
Tỉnh lộ 512 kéo dài đường Vạn Thiện (cũ) đi xã Tượng Sơn cũTừ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
3.228.000
Tỉnh lộ 512 kéo dài đường Vạn Thiện (cũ) đi xã Tượng Sơn cũTiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (Làng Mật)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.6
2.054.000
Tỉnh lộ 525Từ ngã tư Chi nhánh điện đến ngã tư Quốc lộ 45 mới
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
5.217.000
Tỉnh lộ 525Từ sau ngã tư Quốc lộ 45 mới đến Trạm biến áp 110KV
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
3.913.000
Tỉnh lộ 525Từ qua cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
2.935.000
Tỉnh lộ 525Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
2.935.000
Tỉnh lộ 525Từ sau Trạm biến áp 110 KV đến giáp xã Minh Nghĩa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
3.913.000
Tỉnh lộ 525Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp xã Minh Khôi cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
2.935.000
Đoạn xã Minh Khôi cũ
3. Tỉnh lộ 525
Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8.1
2.348.000
Đoạn xã Minh Khôi cũ
3. Tỉnh lộ 525
Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8.3
1.585.000
Đoạn xã Minh Khôi cũ
3. Tỉnh lộ 525
Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8.2
1.761.000
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)Từ thửa 188 tờ bản đồ số 06 đến thửa số 860 tờ bản đồ số 06; Từ thửa 141 tờ bản đồ số 10 đến thửa số 773 tờ bản đồ số 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
1.467.000
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)Từ thửa 11 tờ bản đồ số 03 đến thửa số 153 tờ bản đồ số 06.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
1.467.000
ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (LIÊN XÃ)Từ giáp xã Minh Nghĩa (cũ) đến ngã ba xã Minh Khôi (cũ) (giáp Tỉnh lộ 525)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
1.585.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNGTừ giáp xã Tế Nông (cũ) đến ông Hoan (đường vào UBND xã)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.883.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNGTừ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp xã Trường Minh cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
2.690.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Tiếp giáp từ đường vào thôn Đông Hòa đến ngã ba Tỉnh lộ 505
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
9.130.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Tiếp giáp ngã ba Tỉnh lộ 505 đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
9.782.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
2.959.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
3.712.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
2.690.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
8.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Thửa 925/7 (Kênh Bắc) đến 1011/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
4.108.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (cũ) (ông Sinh) đến đường vào thôn Đông Hòa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
9.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
3.766.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
8.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
3.497.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
3.424.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
2.421.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
3.424.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ ngã ba Thái Hòa đến cầu Chuối mới
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
8.250.000
Đường liên huyện (đi Phú Nhuận, huyện Như Thanh cũ)Đường Đông Tây 6 (17,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 2.3
5.869.000
Đường liên huyện (đi Phú Nhuận, huyện Như Thanh cũ)Từ ngã ba Quốc lộ 45 (cũ) đến cổng chào Tập Cát 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 2.1
4.565.000
Đường liên huyện (đi Phú Nhuận, huyện Như Thanh cũ)Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 đến dốc đê (ông Thảo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 2.2
3.261.000
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũTừ ngã ba Thái Hòa đến đường vào Bệnh viện Đa khoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 1.1
5.869.000
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũĐoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối (cũ) đến bà Thanh (ngã ba Quốc lộ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 1.3
7.174.000
Đường nội thị (đường bà Triệu) - Quốc lộ 45 cũTừ đường vào Bệnh viện Đa khoa đến phía Bắc cầu Chuối cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 1.2
7.174.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Lưu đến ông Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.4
1.696.000
Đường thôn Bái ĐaĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Bái Đa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.14
587.000
Đường thôn Bái ĐaTiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.5
717.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông thông đến bà Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.10
587.000
Đường thôn Bái ĐaÔng Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.13
587.000
Đường thôn Bái ĐaTừ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.1
2.869.000
Đường thôn Bái ĐaÔng An đến ông Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.12
587.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Vâm đến ông Tuấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.3
2.282.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.11
587.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Lợi đến bà Khương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.9
587.000
Đường thôn Bái ĐaTừ cầu Chuối (cũ) (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.2
1.174.000
Đường thôn Bái ĐaTừ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.8
1.500.000
Đường thôn Bái ĐaTừ ông Bình đến ông Lưu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.7
717.000
Đường thôn Bái ĐaTừ Nhà văn hóa Hợp Nhất (cũ) đến ông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 14.6
1.696.000
Đường thôn Bắc GiangĐường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Bắc Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.8
587.000
Đường thôn Bắc GiangTừ đường bà Triệu (ông Tiến) đến ông Tạo (ngõ 532)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.2
2.282.000
Đường thôn Bắc GiangĐoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.4
1.696.000
Đường thôn Bắc GiangTừ giáp đường bà Triệu (ông Lân) đến ông Tiếp (ngõ 333)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.5
2.282.000
Đường thôn Bắc GiangTừ đường bà Triệu (bà Lài) đến ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.3
2.282.000
Đường thôn Bắc GiangTừ ông Lượng đến ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.6
587.000
Đường thôn Bắc GiangTừ sau ông Quyền thửa 67 đến ông Thắng thửa 59 tờ bản đồ số 17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.7
587.000
Đường thôn Bắc GiangTừ giáp đường bà Triệu (ông Nga) đến Tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 10.1
2.282.000
Đường thôn Nam GiangTừ ông Huệ đến giáp Quốc lộ 45 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.2
2.282.000
Đường thôn Nam GiangĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.16
587.000
Đường thôn Nam GiangÔng Hoan đến ông Phương thửa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.13
587.000
Đường thôn Nam GiangTiếp giáp đường bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.6
3.456.000
Đường thôn Nam GiangÔng Đề đến bà Bảy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.14
587.000
Đường thôn Nam GiangTừ Hạt Kiểm lâm đến ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.1
2.869.000
Đường thôn Nam GiangĐường Bắc Nam Nam thị trấn 2 (khu I, G, H, K)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.5
4.500.000
Đường thôn Nam GiangTừ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.10
587.000
Đường thôn Nam GiangÔng Hợi đến giáp bờ sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.15
587.000
Đường thôn Nam GiangÔng Trường đến giáp bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.8
587.000
Đường thôn Nam GiangĐường Đông Tây Nam thị trấn 5 (trước Trường Mầm non Hoa Mai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.4
5.217.000
Đường thôn Nam GiangÔng Vinh đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.9
587.000
Đường thôn Nam GiangÔng Dũng đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.7
587.000
Đường thôn Nam GiangBà Thiện đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.12
587.000
Đường thôn Nam GiangĐường bờ sông Yên từ phía Đông cầu Chuối (cũ) đến cầu Chuối mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.17
2.700.000
Đường thôn Nam GiangÔng Hợp đến giáp đường bờ Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.11
587.000
Đường thôn Nam GiangĐường 18 tháng 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 11.3
2.869.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Hiệu đến ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.8
587.000
Đường thôn Nam TiếnĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.16
587.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Mai đến ông Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.4
587.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Phúc đến ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.13
587.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Vũ đến ông Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.5
978.000
Đường thôn Nam TiếnTừ giáp Tỉnh lộ 505 đến ông Quyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.10
587.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Hoan đến ông Kế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.12
587.000
Đường thôn Nam TiếnĐoạn đường đê thoát lũ vùng 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.15
587.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Dương đến ông Thụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.9
587.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.6
978.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Dương đến ông Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.11
587.000
Đường thôn Nam TiếnTừ ông Thành đến ông Trọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NÔNG CỐNG CŨ
Mục 13.14
587.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.