Bảng giá đất Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
442 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoa Lộc là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc, Đường trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 46 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (146 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45.1 | 6.550.000 |
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45.2 | 5.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa - Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 67.1 | 6.230.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa - Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 67.2 | 5.300.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55.1 | 7.500.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55.2 | 6.000.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.1 | 5.800.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.2 | 4.800.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc cũ đến phà Thắm cũ (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.500.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.500.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 5.000.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 7.500.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 6.230.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 4.500.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 1 đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 3.000.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ 5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.28.1 | 3.500.000 |
| Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ 5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền cũ (Nhà văn hóa thôn Nam Huân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.28.2 | 2.520.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đường cũ: Từ cầu lạt cũ đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ trạm bơm Thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 4.500.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 4.000.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã ba UBND xã cũ đi Cảng cá A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.10 | 3.000.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 3.000.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 4.500.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 3.500.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm Thôn Hậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 6.300.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 5.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LX01 (từ ngã ba rẽ UBND (ngõ ông bào) đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.21 | 2.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 6.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.7 | 3.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 qua Trạm Y tế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.23 | 4.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.20 | 5.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.13 | 5.800.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 7.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.17 | 2.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 4.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LXB15 (từ cống ông Tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.19 | 2.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.10 | 2.200.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.14 | 5.800.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.11 | 2.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường TTX03 (từ Trường Tiểu học đến ngõ ông Bào) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.15 | 5.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Quang Hưng (Quốc lộ 10 đến trường THCS Hưng Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 4.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5 | 3.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.9 | 2.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.16 | 4.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Xi Phong đến thôn Phú Đa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.26 | 1.800.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.6 | 3.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.8 | 2.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.12 | 1.200.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.25 | 3.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.18 | 2.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.22 | 2.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.27 | 2.500.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.24 | 2.000.000 |
| Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 60 | 1.500.000 | |
| Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 1.000.000 | |
| Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Đường TT08 (từ Tỉnh lộ 526 đến ngõ ông Do thôn Hoa Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 47 | 2.000.000 | |
| Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Đường trục thôn (từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 88 | 6.550.000 | |
| Đường trục thôn (từ cồn Luống Cân đến ngõ ông Liên Ban thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26 | 900.000 | |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 81 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 90 | 900.000 | |
| Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 82 | 1.000.000 | |
| Từ chợ đi Yên Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 31 | 2.000.000 | |
| Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 69 | 1.500.000 | |
| Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 58 | 1.500.000 | |
| Đường hạ tầng khu dân cư mới xã Liên Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 27 | 4.800.000 | |
| Đường TT06 (từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 46 | 2.000.000 | |
| Ngã tư chợ đến trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 6.550.000 | |
| MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 66 | 3.500.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 73 | 1.000.000 | |
| Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 cũ đến anh Chuyên Nhuần) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24 | 900.000 | |
| Đường LT14 (từ ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 49 | 1.500.000 | |
| Đường trục thôn (từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến chợ Quang Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 87 | 1.600.000 | |
| Từ sau chợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 80 | 1.200.000 | |
| Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 1.600.000 | |
| Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 42 | 1.400.000 | |
| Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 2.500.000 | |
| Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi đê Tây kênh De (Phủ La lả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 75 | 1.000.000 | |
| Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Cổng làng Phú Thịnh đi cống 4 cửa Phú Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 62 | 1.500.000 | |
| Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23 | 900.000 | |
| Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vương thôn Thuần Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57 | 1.500.000 | |
| Từ trạm bơm đến cây xăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 33 | 4.500.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 71 | 1.200.000 | |
| Đường TT02 (từ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 51 | 1.000.000 | |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 43 | 1.200.000 | |
| Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35 | 1.000.000 | |
| Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 1.000.000 | |
| Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 1.000.000 | |
| Đường phân lô đất mới khu Lắc Sáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 76 | 2.000.000 | |
| Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 89 | 4.500.000 | |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 79 | 1.100.000 | |
| Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 2.000.000 | |
| Ngã tư Tam Hòa đến nhà bà Phạm Thị Lượt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 78 | 1.000.000 | |
| Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36 | 900.000 | |
| Đường trục xã (từ anh Nhượng thôn 1 đến anh Kiên thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 1.000.000 | |
| Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa Thôn Bái Trung 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 84 | 1.000.000 | |
| Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 61 | 1.500.000 | |
| Đường TT03 (từ ngõ ông Thuận đi Quốc lộ 10 Đông Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 48 | 1.000.000 | |
| Ngã ba Trường trung học cơ sờ đến cầu đất thôn Trước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 59 | 1.500.000 | |
| Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 44 | 900.000 | |
| MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư MBQH số 8 và khu Cây Sơn Lò Rèn thôn Thuần Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 65 | 3.500.000 | |
| Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34 | 1.200.000 | |
| Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê Trung ương (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Từ cổng Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 37 | 1.000.000 | |
| Đường trục thôn (từ ông Tỉnh thôn 2 đến anh Thoại thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 900.000 | |
| Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 74 | 1.000.000 | |
| Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 86 | 1.500.000 | |
| Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 77 | 1.500.000 | |
| MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư (cũ) Lác thôn Giữa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 64 | 3.500.000 | |
| Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 68 | 1.200.000 | |
| Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22 | 1.500.000 | |
| Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21 | 1.200.000 | |
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 91 | 4.200.000 | |
| Từ Nhà văn hóa Thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 85 | 1.000.000 | |
| Đường TT04 (từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 54 | 1.000.000 | |
| Đường TT01 (từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 50 | 1.000.000 | |
| Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Đường TT05 (từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 52 | 1.500.000 | |
| Đường 526 anh Nhiều thôn Trước đi MBQH quy hoạch 1/500 khu dân cư Mảng Vị thôn Trước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 63 | 3.500.000 | |
| Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56 | 1.500.000 | |
| Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 41 | 1.000.000 | |
| Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống T ểu thôn Phú Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 2.500.000 | |
| Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 83 | 1.000.000 | |
| Đường TT07 (từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 53 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 72 | 900.000 | |
| Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 900.000 | |
| Từ chợ đến bưu điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 3.500.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 40 | 1.000.000 | |
| Từ Bưu điện đến núi chúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30 | 2.000.000 | |
| Từ gốc đa (đường ven biển) đi ông Khơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 70 | 1.000.000 | |
| Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 1.000.000 | |
| Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 46 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (146 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45.1 | 1.965.000 |
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45.2 | 1.500.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa- Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 67.2 | 1.590.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa- Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 67.1 | 1.869.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55.2 | 1.800.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55.1 | 2.250.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.1 | 1.740.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.2 | 1.440.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 880.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến phà Thắ (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 245.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 880.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.467.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 978.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.250.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.869.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 734.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 978.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 1.223.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.956.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 1 đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.467.000 |
| Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ 5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền (cũ) (Nhà văn hóa thôn Nam Huân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.28.2 | 1.134.000 |
| Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ 5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.28.1 | 1.575.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 734.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn Hậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.614.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 978.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã ba UBND xã (cũ) đi Cảng cá A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.10 | 734.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ trạm bơm thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 978.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.174.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đường cũ: Từ cầu lạt (cũ) đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 636.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.174.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 978.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 1.712.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.11 | 245.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.20 | 538.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.24 | 600.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.17 | 293.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.22 | 600.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.18 | 600.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.12 | 245.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 2.717.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Quang Hưng (Quốc lộ10 đến trường THCS Hưng Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 1.350.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.10 | 264.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LXB15 (từ cống ông tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.19 | 600.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.6 | 734.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.7 | 1.050.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.27 | 489.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Xi Phong đến thôn Phú Đa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.26 | 293.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.16 | 391.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.092.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.13 | 2.610.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường TTX03 (từ Trường Tiểu học đễn ngõ ông Bào) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.15 | 391.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LX01 (từ ngã ngã ba rẽ UBND (Ngõ ông bào) đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.21 | 342.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.23 | 2.025.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.25 | 587.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.9 | 342.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.8 | 750.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5 | 734.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.14 | 2.610.000 |
| Từ cổng Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 37 | 342.000 | |
| Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 489.000 | |
| Đường TT05 (Từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 52 | 450.000 | |
| Từ chợ đến bưu điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 489.000 | |
| Đường TT01 (Từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 50 | 300.000 | |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 81 | 270.000 | |
| Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 86 | 450.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 85 | 240.000 | |
| Từ gốc đa (Đường ven biển) đi ông Khơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 70 | 240.000 | |
| Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 245.000 | |
| Đường trục thôn (từ ông Tỉnh thôn 2 đến anh Thoại thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 171.000 | |
| Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 82 | 240.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 90 | 243.000 | |
| Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi Đê tây kênh de (Phủ La lả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 75 | 300.000 | |
| Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 83 | 300.000 | |
| Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 69 | 440.000 | |
| Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 (cũ) đến anh Chuyên Nhuần) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24 | 196.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 40 | 293.000 | |
| Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 734.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 71 | 300.000 | |
| Từ chợ đi Yên Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 31 | 293.000 | |
| Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 342.000 | |
| Đường TT06 (Từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 46 | 293.000 | |
| Ngã tư Tam Hòa đến Nhà bà Phạm Thị Lượt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 78 | 300.000 | |
| Đường hạ tầng khu dân cư mới xã Liên Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 27 | 1.440.000 | |
| MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư MBQH số 8 và khu Cây Sơn Lò Rèn thôn Thuần Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 65 | 1.050.000 | |
| Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 60 | 245.000 | |
| Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê Trung ương (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 391.000 | |
| Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 74 | 300.000 | |
| Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống T ểu thôn Phú Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 734.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 73 | 300.000 | |
| Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 79 | 270.000 | |
| Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23 | 245.000 | |
| MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư (cũ) Lác thôn Giữa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 64 | 1.050.000 | |
| Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 807.000 | |
| Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 58 | 245.000 | |
| Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 68 | 360.000 | |
| Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36 | 245.000 | |
| Đường trục thôn (từ cồn Luống Cân đến ngõ ông Liên Ban thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26 | 171.000 | |
| Cổng làng Phú Thịnh đi cống 4 cửa Phú Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 62 | 450.000 | |
| Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 89 | 734.000 | |
| Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 196.000 | |
| Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 450.000 | |
| Đường TT08 (Từ Tỉnh lộ 526 đến ngõ ông Do thôn Hoa Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 47 | 600.000 | |
| Đường 526 anh Nhiều thôn Trước đi MBQH quy hoạch 1/500 khu dân cư Mảng Vị thôn Trước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 63 | 1.050.000 | |
| Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa thôn Bái Trung 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 84 | 300.000 | |
| Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vưong thôn Thuần Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 57 | 293.000 | |
| Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21 | 245.000 | |
| Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 41 | 245.000 | |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 489.000 | |
| Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 42 | 420.000 | |
| Đường TT03 (Từu ngõ ông Thuận đi Quốc lộ10 Đông Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 48 | 300.000 | |
| Đường trục thôn (Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến chợ Quang Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 87 | 720.000 | |
| Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 56 | 293.000 | |
| Đường trục xã (từ anh Nhượng thôn 1 đến anh Kiên thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 171.000 | |
| Ngã ba Trường trung học cơ sờ đến cầu đất thôn Trước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 59 | 245.000 | |
| Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 342.000 | |
| Đường LT14 (Từu ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 49 | 450.000 | |
| Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 489.000 | |
| Đường phân lô đất mới khu Lắc sáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 76 | 600.000 | |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 489.000 | |
| Từ sau cợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 80 | 300.000 | |
| Ngã tư chợ đến trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 489.000 | |
| Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 489.000 | |
| MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu đang thực hiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 66 | 1.050.000 | |
| Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 72 | 240.000 | |
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 91 | 1.200.000 | |
| Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 196.000 | |
| Đường TT07 (Từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 53 | 450.000 | |
| Đường TT04 (Từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 54 | 300.000 | |
| Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 450.000 | |
| Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 43 | 360.000 | |
| Đường TT02 (Từ Tỉnh lộ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 51 | 300.000 | |
| Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34 | 245.000 | |
| Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 538.000 | |
| Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 171.000 | |
| Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 61 | 245.000 | |
| Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 88 | 489.000 | |
| Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 77 | 450.000 | |
| Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35 | 318.000 | |
| Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 367.000 | |
| Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 44 | 240.000 | |
| Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 646.000 | |
| Từ trạm bơm đến cây xăng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 33 | 489.000 | |
| Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 720.000 | |
| Từ Bưu điện đến núi chúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30 | 489.000 | |
| Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22 | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45.2 | 2.000.000 |
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 45.1 | 2.620.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa- Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 67.2 | 2.120.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa- Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 67.1 | 2.492.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55.2 | 2.400.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 55.1 | 3.000.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.2 | 1.920.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.1 | 2.320.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 978.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến phà Thắ (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 272.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.087.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 978.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.492.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 1.359.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 815.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 1 đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.630.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.174.000 |
| Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu De | Từ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 1.087.000 |
| Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ 5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền (cũ) (Nhà văn hóa thôn Nam Huân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.28.2 | 1.260.000 |
| Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ 5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.28.1 | 1.750.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 1.902.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đường cũ: Từ cầu lạt (cũ) đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 706.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 1.087.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ trạm bơm thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 1.087.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 815.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã ba UBND xã (cũ) đi Cảng cá A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.10 | 815.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.304.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 1.087.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn Hậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.793.000 |
| Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Từ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.304.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Quang Hưng (Quốc lộ10 đến trường THCS Hưng Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4 | 1.800.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.11 | 272.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.27 | 543.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.511.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.13 | 2.900.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.25 | 652.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.17 | 326.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường TTX03 (từ Trường Tiểu học đễn ngõ ông Bào) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.15 | 435.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.6 | 815.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 1.600.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LXB15 (từ cống ông tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.19 | 800.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.20 | 598.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.9 | 380.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.10 | 293.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.22 | 800.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Xi Phong đến thôn Phú Đa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.26 | 326.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.18 | 800.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.12 | 272.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 3.261.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.16 | 435.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.5 | 815.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.14 | 2.900.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường LX01 (từ ngã ngã ba rẽ UBND (Ngõ ông bào) đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.21 | 380.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.7 | 1.400.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Từ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.8 | 1.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.24 | 800.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng | Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.23 | 2.250.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 73 | 400.000 | |
| Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 543.000 | |
| Từ sau cợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 80 | 400.000 | |
| Ngã tư chợ đến trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 543.000 | |
| Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 543.000 | |
| MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu đang thực hiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 66 | 1.400.000 | |
| Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 72 | 320.000 | |
| MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 91 | 1.600.000 | |
| Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 217.000 | |
| Đường TT07 (Từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 53 | 600.000 | |
| Đường TT04 (Từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 54 | 400.000 | |
| Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 500.000 | |
| Đường TT02 (Từ Tỉnh lộ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 51 | 400.000 | |
| Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34 | 272.000 | |
| Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 598.000 | |
| Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 190.000 | |
| Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 61 | 272.000 | |
| Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 88 | 543.000 | |
| Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 77 | 600.000 | |
| Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35 | 353.000 | |
| Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 408.000 | |
| Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 44 | 320.000 | |
| Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 800.000 | |
| Từ Bưu điện đến núi chúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30 | 543.000 | |
| Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 543.000 | |
| Đường TT05 (Từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 52 | 600.000 | |
| Từ chợ đến bưu điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 543.000 | |
| Đường TT01 (Từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 50 | 400.000 | |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 81 | 360.000 | |
| Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 86 | 600.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 85 | 320.000 | |
| Từ gốc đa (Đường ven biển) đi ông Khơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 70 | 320.000 | |
| Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 272.000 | |
| Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 82 | 320.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 90 | 270.000 | |
| Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi Đê tây kênh de (Phủ La lả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 75 | 400.000 | |
| Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 83 | 400.000 | |
| Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 69 | 489.000 | |
| Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 (cũ) đến anh Chuyên Nhuần) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24 | 217.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 40 | 326.000 | |
| Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23 | 272.000 | |
| Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 68 | 480.000 | |
| Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21 | 272.000 | |
| Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 42 | 560.000 | |
| Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 380.000 | |
| Đường LT14 (Từu ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 49 | 600.000 | |
| Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 43 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.