Bảng giá đất Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

442 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoa Lộc là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc, Đường trục chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 46
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (146 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45.1
6.550.000
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45.2
5.000.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa - Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 67.1
6.230.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa - Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 67.2
5.300.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55.1
7.500.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55.2
6.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.1
5.800.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.2
4.800.000
QUỐC LỘ 10Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
7.000.000
QUỐC LỘ 10Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
6.000.000
QUỐC LỘ 10Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc cũ đến phà Thắm cũ (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.500.000
QUỐC LỘ 10Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
6.500.000
QUỐC LỘ 10Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ 10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
5.000.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526BĐoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
7.500.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526BĐoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
6.230.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
6.000.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
4.500.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 1 đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
5.000.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeĐầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
3.000.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeNgã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
5.000.000
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ
5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng
Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.28.1
3.500.000
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ
5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng
Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền cũ (Nhà văn hóa thôn Nam Huân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.28.2
2.520.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaĐoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
3.000.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaĐường cũ: Từ cầu lạt cũ đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.000.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ trạm bơm Thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
4.500.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
4.000.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã ba UBND xã cũ đi Cảng cá
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
3.000.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
3.000.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
4.500.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
3.500.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã tư Nghè đến Trạm bơm Thôn Hậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
6.300.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
5.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LX01 (từ ngã ba rẽ UBND (ngõ ông bào) đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.21
2.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
6.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.7
3.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 qua Trạm Y tế)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.23
4.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.20
5.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.13
5.800.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
7.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.17
2.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
4.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LXB15 (từ cống ông Tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.19
2.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.10
2.200.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.14
5.800.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.11
2.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường TTX03 (từ Trường Tiểu học đến ngõ ông Bào)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.15
5.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Quang Hưng (Quốc lộ 10 đến trường THCS Hưng Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.4
4.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.5
3.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.9
2.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.16
4.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Xi Phong đến thôn Phú Đa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.26
1.800.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.6
3.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.8
2.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ 10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.12
1.200.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.25
3.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.18
2.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.22
2.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.27
2.500.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.24
2.000.000
Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 60
1.500.000
Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18
1.000.000
Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
1.500.000
Đường TT08 (từ Tỉnh lộ 526 đến ngõ ông Do thôn Hoa Trường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 47
2.000.000
Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
2.000.000
Đường trục thôn (từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 88
6.550.000
Đường trục thôn (từ cồn Luống Cân đến ngõ ông Liên Ban thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26
900.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 81
1.000.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 90
900.000
Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 82
1.000.000
Từ chợ đi Yên Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 31
2.000.000
Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 69
1.500.000
Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 58
1.500.000
Đường hạ tầng khu dân cư mới xã Liên Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 27
4.800.000
Đường TT06 (từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 46
2.000.000
Ngã tư chợ đến trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
6.550.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 66
3.500.000
Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 73
1.000.000
Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 cũ đến anh Chuyên Nhuần)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24
900.000
Đường LT14 (từ ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 49
1.500.000
Đường trục thôn (từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến chợ Quang Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 87
1.600.000
Từ sau chợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 80
1.200.000
Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
1.600.000
Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 42
1.400.000
Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17
1.000.000
Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13
2.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi đê Tây kênh De (Phủ La lả)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 75
1.000.000
Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
3.000.000
Cổng làng Phú Thịnh đi cống 4 cửa Phú Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 62
1.500.000
Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23
900.000
Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vương thôn Thuần Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57
1.500.000
Từ trạm bơm đến cây xăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 33
4.500.000
Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 71
1.200.000
Đường TT02 (từ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 51
1.000.000
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
1.500.000
Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 43
1.200.000
Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35
1.000.000
Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
1.000.000
Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
1.000.000
Đường phân lô đất mới khu Lắc Sáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 76
2.000.000
Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 89
4.500.000
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
2.000.000
Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 79
1.100.000
Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
2.000.000
Ngã tư Tam Hòa đến nhà bà Phạm Thị Lượt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 78
1.000.000
Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36
900.000
Đường trục xã (từ anh Nhượng thôn 1 đến anh Kiên thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 19
1.000.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa Thôn Bái Trung 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 84
1.000.000
Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
1.000.000
Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 61
1.500.000
Đường TT03 (từ ngõ ông Thuận đi Quốc lộ 10 Đông Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 48
1.000.000
Ngã ba Trường trung học cơ sờ đến cầu đất thôn Trước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 59
1.500.000
Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 44
900.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư MBQH số 8 và khu Cây Sơn Lò Rèn thôn Thuần Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 65
3.500.000
Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34
1.200.000
Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
2.000.000
Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê Trung ương (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16
1.000.000
Từ cổng Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 37
1.000.000
Đường trục thôn (từ ông Tỉnh thôn 2 đến anh Thoại thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 20
900.000
Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 74
1.000.000
Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 86
1.500.000
Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 77
1.500.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư (cũ) Lác thôn Giữa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 64
3.500.000
Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 68
1.200.000
Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22
1.500.000
Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21
1.200.000
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 91
4.200.000
Từ Nhà văn hóa Thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 85
1.000.000
Đường TT04 (từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 54
1.000.000
Đường TT01 (từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 50
1.000.000
Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
1.500.000
Đường TT05 (từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 52
1.500.000
Đường 526 anh Nhiều thôn Trước đi MBQH quy hoạch 1/500 khu dân cư Mảng Vị thôn Trước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 63
3.500.000
Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56
1.500.000
Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 41
1.000.000
Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống T ểu thôn Phú Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
2.500.000
Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 83
1.000.000
Đường TT07 (từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 53
1.500.000
Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 72
900.000
Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
2.000.000
Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
900.000
Từ chợ đến bưu điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
3.500.000
Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 40
1.000.000
Từ Bưu điện đến núi chúa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30
2.000.000
Từ gốc đa (đường ven biển) đi ông Khơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 70
1.000.000
Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
1.000.000
Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 46
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (146 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45.1
1.965.000
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45.2
1.500.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa- Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 67.2
1.590.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa- Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 67.1
1.869.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55.2
1.800.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55.1
2.250.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.1
1.740.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.2
1.440.000
QUỐC LỘ 10Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
880.000
QUỐC LỘ 10Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến phà Thắ (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
245.000
QUỐC LỘ 10Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
880.000
QUỐC LỘ 10Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.467.000
QUỐC LỘ 10Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
978.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526BĐoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.250.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526BĐoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.869.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeĐầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
734.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
978.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeNgã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
1.223.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
1.956.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 1 đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.467.000
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ
5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng
Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền (cũ) (Nhà văn hóa thôn Nam Huân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.28.2
1.134.000
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ
5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng
Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.28.1
1.575.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaĐoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
734.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn Hậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
1.614.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
978.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã ba UBND xã (cũ) đi Cảng cá
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
734.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ trạm bơm thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
978.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
1.174.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaĐường cũ: Từ cầu lạt (cũ) đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
636.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.174.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
978.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
1.712.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
1.200.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.11
245.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.20
538.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.24
600.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.17
293.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.22
600.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.18
600.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.12
245.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
2.717.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Quang Hưng (Quốc lộ10 đến trường THCS Hưng Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.4
1.350.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.10
264.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LXB15 (từ cống ông tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.19
600.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.6
734.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.7
1.050.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.27
489.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Xi Phong đến thôn Phú Đa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.26
293.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.16
391.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
2.092.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.13
2.610.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường TTX03 (từ Trường Tiểu học đễn ngõ ông Bào)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.15
391.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LX01 (từ ngã ngã ba rẽ UBND (Ngõ ông bào) đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.21
342.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.23
2.025.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.25
587.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.9
342.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.8
750.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.5
734.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.14
2.610.000
Từ cổng Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 37
342.000
Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
489.000
Đường TT05 (Từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 52
450.000
Từ chợ đến bưu điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
489.000
Đường TT01 (Từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 50
300.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 81
270.000
Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 86
450.000
Từ Nhà văn hóa thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 85
240.000
Từ gốc đa (Đường ven biển) đi ông Khơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 70
240.000
Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
245.000
Đường trục thôn (từ ông Tỉnh thôn 2 đến anh Thoại thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 20
171.000
Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 82
240.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 90
243.000
Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi Đê tây kênh de (Phủ La lả)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 75
300.000
Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 83
300.000
Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 69
440.000
Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 (cũ) đến anh Chuyên Nhuần)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24
196.000
Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 40
293.000
Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
734.000
Từ Nhà văn hóa thôn 5 đi đất ở ông Trịnh Văn Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 71
300.000
Từ chợ đi Yên Khê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 31
293.000
Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
342.000
Đường TT06 (Từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 46
293.000
Ngã tư Tam Hòa đến Nhà bà Phạm Thị Lượt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 78
300.000
Đường hạ tầng khu dân cư mới xã Liên Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 27
1.440.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư MBQH số 8 và khu Cây Sơn Lò Rèn thôn Thuần Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 65
1.050.000
Ngã ba thôn Bái Cù đến thôn Đồng Hóp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 60
245.000
Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê Trung ương (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16
391.000
Từ nhà Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi đất ở ông Vũ Đình Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 74
300.000
Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống T ểu thôn Phú Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
734.000
Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 73
300.000
Từ nhà bà Phạm Thị Bảo đến ông Đào Thế Vui
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 79
270.000
Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23
245.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư (cũ) Lác thôn Giữa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 64
1.050.000
Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
807.000
Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa đến ngã tư ông Thu Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 58
245.000
Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 68
360.000
Từ ngã ba núi Chúa đến Nhà văn hóa Bạch Đầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36
245.000
Đường trục thôn (từ cồn Luống Cân đến ngõ ông Liên Ban thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26
171.000
Cổng làng Phú Thịnh đi cống 4 cửa Phú Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 62
450.000
Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc đến ngã tư chợ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 89
734.000
Đường trục thôn (từ đầu Tỉnh lộ 526 thôn 2 đến nhà anh Tuynh thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17
196.000
Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
450.000
Đường TT08 (Từ Tỉnh lộ 526 đến ngõ ông Do thôn Hoa Trường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 47
600.000
Đường 526 anh Nhiều thôn Trước đi MBQH quy hoạch 1/500 khu dân cư Mảng Vị thôn Trước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 63
1.050.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Ngữ đến nhà bà Nguyễn Thi Chi đến ông Thêm và đến Nhà văn hóa thôn Bái Trung 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 84
300.000
Từ đầu thôn giữa đến ngã ba ngõ ông Vưong thôn Thuần Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 57
293.000
Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21
245.000
Từ ao Đông Hiển Vinh đến Bạch Đầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 41
245.000
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
489.000
Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 42
420.000
Đường TT03 (Từu ngõ ông Thuận đi Quốc lộ10 Đông Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 48
300.000
Đường trục thôn (Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến chợ Quang Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 87
720.000
Từ đầu thôn Hậu đến ngã ba thôn Thuần Nhất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 56
293.000
Đường trục xã (từ anh Nhượng thôn 1 đến anh Kiên thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 19
171.000
Ngã ba Trường trung học cơ sờ đến cầu đất thôn Trước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 59
245.000
Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
342.000
Đường LT14 (Từu ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 49
450.000
Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
489.000
Đường phân lô đất mới khu Lắc sáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 76
600.000
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
489.000
Từ sau cợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 80
300.000
Ngã tư chợ đến trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
489.000
Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
489.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu đang thực hiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 66
1.050.000
Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 72
240.000
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 91
1.200.000
Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18
196.000
Đường TT07 (Từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 53
450.000
Đường TT04 (Từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 54
300.000
Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
450.000
Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 43
360.000
Đường TT02 (Từ Tỉnh lộ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 51
300.000
Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34
245.000
Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
538.000
Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
171.000
Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 61
245.000
Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 88
489.000
Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 77
450.000
Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35
318.000
Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
367.000
Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 44
240.000
Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13
646.000
Từ trạm bơm đến cây xăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 33
489.000
Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
720.000
Từ Bưu điện đến núi chúa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30
489.000
Đường trục thôn (từ Quốc lộ 10 đến anh Nghĩa thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22
196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45.2
2.000.000
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư khu Cồn Mèo, thôn Hiển Vinh, xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 582/QĐUBND ngày 19/3/2022 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 45.1
2.620.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa- Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 67.2
2.120.000
MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Hoa- Phú Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 04/7/2021 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 67.1
2.492.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55.2
2.400.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư nông thôn Hoa Phú, xã Hoa Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 9245/QĐ-UBND ngày 31/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 55.1
3.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.2
1.920.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Điểm dân cư mới xã Liên Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3757/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND huyện Hậu LộcĐường trục chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.1
2.320.000
QUỐC LỘ 10Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
978.000
QUỐC LỘ 10Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến phà Thắ (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
272.000
QUỐC LỘ 10Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.087.000
QUỐC LỘ 10Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.630.000
QUỐC LỘ 10Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
978.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526BĐoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.492.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526BĐoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
3.000.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeNgã tư chợ Cồn cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
1.359.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeĐầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
815.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 1 đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.630.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
2.174.000
Từ Trường THPT Hậu Lộc 1 đến cầu DeTừ cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
1.087.000
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ
5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng
Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền (cũ) (Nhà văn hóa thôn Nam Huân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.28.2
1.260.000
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ
5. Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng
Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.28.1
1.750.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
1.902.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaĐường cũ: Từ cầu lạt (cũ) đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
706.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
1.087.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ trạm bơm thôn Hậu đến Trường cấp II Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
1.087.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaĐoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
815.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã ba UBND xã (cũ) đi Cảng cá
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.10
815.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ phòng khám Hải tiến đến ngã tư Nghè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
1.304.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
1.087.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã tư Nghè đến Trạm bơm thôn Hậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
1.793.000
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam HòaTừ ngã ba cây xăng đến Phòng khám Hải tiến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.304.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Quang Hưng (Quốc lộ10 đến trường THCS Hưng Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.4
1.800.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường trục xã (từ cây xăng Liên Lộc đến UBND xã Liên Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.11
272.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.27
543.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Phạm Bành từ cầu máng đến cửa hàng xăng dầu quân đội
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
2.511.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐoạn từ Quốc lộ 10 (sau đăng kiểm) đến chợ Quang Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.13
2.900.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ chợ Cồn Cao đến kênh Xinh Phong
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.25
652.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LT số 13 (từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.17
326.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường TTX03 (từ Trường Tiểu học đễn ngõ ông Bào)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.15
435.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.6
815.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
1.600.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LXB15 (từ cống ông tăng đến tiếp giáp xã Phú Lộc (Hoa Trung)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.19
800.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LX01 (từ Trạm thuế đến ngõ ông Bào)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.20
598.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường xã (đường rẽ Quang Lộc đến cầu Tỉnh lộ 526 thôn 1)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.9
380.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường xã (từ đường Cơm Cao đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.10
293.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX07 (từ sân vận động đến Tỉnh lộ 526 thôn Cao Xá)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.22
800.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Xi Phong đến thôn Phú Đa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.26
326.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX 11 (từ Tỉnh lộ 526 đến trang trại ông Sinh Quang (thôn Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.18
800.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường trục xã (từ Nhà văn hỏa thôn 6 (cũ) đến đường Quốc lộ10)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.12
272.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Phạm Bành từ cửa hàng xăng dầu quân đội đến ngã tư IVORY
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
3.261.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường TTX03 (từ ngõ ông Bào đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.16
435.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường Tây sông Xanh: Từ cống Nguyễn đến cầu Máng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.5
815.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐoạn từ chợ Quang Lộc đến Ngã ba cây xăng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.14
2.900.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường LX01 (từ ngã ngã ba rẽ UBND (Ngõ ông bào) đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.21
380.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ đường Phạm Bành đến ngã tư Đầm Phường thôn Bái Hà Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.7
1.400.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángTừ Đường Phạm Bành đi lên đê phía Đông thôn Phú Mỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.8
1.000.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường HĐ06 (từ nghè Yên Trung đi ngõ ông Hiên Hoa Trường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.24
800.000
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu MángĐường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.23
2.250.000
Từ Nhà văn hóa thôn 4 đi đất ở ông Trịnh Văn Lý (Chí)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 73
400.000
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
543.000
Từ sau cợ (cũ) đi nhà ông Hoa Hoa đi đất thầu 50 năm ông Biểu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 80
400.000
Ngã tư chợ đến trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
543.000
Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
543.000
MBQH quy hoạch tỷ lệ 1/500 khu dân cư Bái Sắn thôn Hậu đang thực hiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 66
1.400.000
Từ nhà ông Trịnh Minh Xung đi đất ở ông Trịnh Văn Quế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 72
320.000
MBQH Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới thôn Cao Xá - Hoa Trung, xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 91
1.600.000
Đường trục liên thôn (từ anh Dược thôn 1 đến ông Thiều thôn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18
217.000
Đường TT07 (Từ Nhà văn hóa thôn Hoa Trường đến TĐ Đông Ngàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 53
600.000
Đường TT04 (Từ Nhà văn hóa thôn Đông Phú đến ngõ bà Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 54
400.000
Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
500.000
Đường TT02 (Từ Tỉnh lộ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Đồng Văn Sành thôn Hoa Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 51
400.000
Từ đầu đê Quang Tân đến Trạm bơm Tường Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34
272.000
Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
598.000
Đường trục thôn (từ anh Chuyên Nhuần đến áp Quang Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
190.000
Từ UBND xã đến thôn Phú Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 61
272.000
Đường trục thôn (Từ chợ Quang Lộc đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 88
543.000
Ngã tư Tam Hòa đến Ngã tư chợ (cũ) đến Nhà văn hóa thôn Nam Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 77
600.000
Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35
353.000
Từ ông Ba núi Chúa đến ông Lai Yên Ổn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
408.000
Từ hộ ông Vũ Đạt đến hộ bà Tồng Thị Lài thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 44
320.000
Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
800.000
Từ Bưu điện đến núi chúa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30
543.000
Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
543.000
Đường TT05 (Từ Trường Tiểu học đến ngõ bà Bòng thôn Cao Xá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 52
600.000
Từ chợ đến bưu điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
543.000
Đường TT01 (Từ Tỉnh lộ 526 đến Kênh 5 xã thôn Hoa Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 50
400.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Mùi đi Đê Trung ương (Tú Lan)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 81
360.000
Ngã tư chợ (cũ) đi Xưởng tàu thuyền thành thoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 86
600.000
Từ Nhà văn hóa thôn Bái Trung 1 đi ông Nguyễn Văn Kiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 85
320.000
Từ gốc đa (Đường ven biển) đi ông Khơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 70
320.000
Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
272.000
Từ Đất thầu 50 năm anh Trịnh Văn Tuyến đi Đê trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 82
320.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 90
270.000
Từ nhà ông Nguyễn Minh Phương đi Đê tây kênh de (Phủ La lả)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 75
400.000
Từ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn đi Trạm Bơm 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 83
400.000
Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 69
489.000
Đường trục thôn (từ Nhà vãn hóa thôn 8 (cũ) đến anh Chuyên Nhuần)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24
217.000
Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 40
326.000
Đường trục thôn (từ kho than thôn 5 đến Nhà vãn hóa thôn 8 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23
272.000
Tử Nhà văn hóa thôn Nam Huân đi Đê Trung ương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 68
480.000
Đường liên xã (từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) đến kho than thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21
272.000
Từ đầu đường nhựa hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Quang Huế thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 42
560.000
Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
380.000
Đường LT14 (Từu ngõ bà Huân Hao Trung đi ngõ ông Khánh Hoa Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 49
600.000
Từ cổng Trường Tiểu học đến hộ ông Tống Văn Anh thôn Hiển Vinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 43
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.