Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa từ 01/01/2026

538 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đào Duy Từ15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (168 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Trạm điện Dự Quần (thửa3.261.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu Vượt3.261.000
Từ giáp bà Danh đi ông Chế1.200.000
Đường Trần Oanh: Từ giáp Thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam3.532.000
Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt2.826.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên2.473.000
Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng)5.543.000
Từ giáp bà Mài đi ông Côi1.200.000
Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Trúc Lâm đến giáp đường Trần Thánh Tông1.217.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu Vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông2.609.000
Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết)5.869.000
Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm4.891.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110)3.261.000
Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân1.141.000
Từ giáp ông Đông đến ông Thừu1.200.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng đến giáp phường Hải Bình3.261.000
phường Trúc Lâm (thửa2.717.000
Đường Nguyễn Hoàng1.359.000
Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công)2.282.000
đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13)2.935.000
Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ)1.554.000
Từ giáp ông Sơn đến ông Thành1.200.000
Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn1.200.000
Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút1.217.000
Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử1.350.000
Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí1.200.000
Đường Trần Nhân Tông2.282.000
Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11)5.217.000
Đường Nguyễn Hữu Thường (Đoạn từ Lô - B2 đến Lô - C6)3.532.000
Từ nhà bà Hiền (Hải) đến nhà bà Họi1.200.000
Từ giáp huyện đội đến đường sắt1.217.000
Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng1.500.000
Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ1.522.000
Đường Ngô Xuân Quỳnh (Đoạn từ Lô - B2 đến Lô - C3)4.592.000
Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông1.522.000
Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh)1.141.000
Từ nhà bà La đến nhà ông Thành1.200.000
Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh1.500.000
Đoạn từ ngã tư đường sân bay đến nhà bà Thùy913.000
Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh2.500.000
Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng913.000
Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng1.500.000
Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh1.500.000
Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng1.500.000
Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung1.500.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC2.826.000
Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê2.500.000
Từ nhà bà Sen đến nhà ông Đựu1.200.000
Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng1.500.000
Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng1.500.000
Từ nhà bà Lan Ngọc đến Giáp đường Tây Sơn1.141.000
Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn2.826.000
TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết4.239.000
Đường Nguyễn Hoàng1.522.000
Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu1.500.000
Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh1.200.000
Từ Lô LK A05 đến lô LK C134.250.000
Giáp đường Trần Oanh (Tuyến giáp nhà ông Lai, thửa tờ đến1.902.000
Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán913.000
Từ nhà bà Tuyển đến Ao Làng1.141.000
Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh1.500.000
Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ)2.500.000
Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối960.000
Từ nhà ông Giới đến đường phía bắc1.522.000
Giáp ông Thịnh đến ông Thường960.000
Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng (cũ) đến khu TĐC xã Hải Yến2.119.000
Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía bắc1.522.000
Đoạn từ Lô - B1 đến Lô - C065.217.000
Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân1.043.000
Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn2.119.000
Giáp đường Trần Oanh (Từ giáp nhà ông Châu, thửa tờ đến1.359.000
Từ nhà ông Tập Thơ đến đường phía bắc1.141.000
Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ913.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh2.663.000
Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97)2.435.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa 07, tờ 75) đến nhà ông Phạm Viết Hòa (thửa 12, tờ 87)1.960.000
Nhà ông Hùng đến nhà bà Bình1.350.000
Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75)3.043.000
Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long1.350.000
Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà1.200.000
Từ giáp đường 2B (ông Cường đến nhà văn hoá)1.050.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường BT Hải Hòa - Bình Minh1.902.000
Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt1.200.000
Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng960.000
Từ nhà bà Lan đến nhà ông Minh (Thiết)1.902.000
Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ960.000
Từ giáp ông Sơn đi ông Tiến đập khe Miễu960.000
Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng1.200.000
Từ giáp ông Kế đến bà Thuận1.050.000
Giáp Ao làng đến giáp bà Vấn1.200.000
Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Hài1.080.000
Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam (thửa 14, tờ 103)2.663.000
Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng.1.800.000
Từ giáp đường 2B (bà Hương đến ông Liên)1.050.000
Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh1.750.000
Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hưng1.050.000
Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (TDP Nổ Giáp 2)600.000
Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nổ Giáp đến nhà ông Dũng Vương600.000
Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung960.000
Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh1.200.000
Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (Đến ông Hinh thửa tờ bản đồ số 39)1.200.000
Giáp bà Nhân đến giáp nhà anh Anh Lới1.200.000
Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (Thửa 27, tờ 87)1.369.000
Từ nhà bà Duân đến nhà ông Dự1.350.000
Các tuyến đường còn lại của Tổ dân phố Vạn Xuân và Tổ dân phố Vạn Xuân Thành1.050.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu600.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam (thửa 64, tờ 103)2.000.000
Từ nhà ông Lại đến nhà ông Bắc (Phê)1.902.000
Giáp bà Hằng đi Ông Lương960.000
Từ giáp ông Tiến đến đường phía bắc960.000
Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa1.200.000
Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam (thửa 101, tờ 95)1.750.000
Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi)1.200.000
Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62)1.350.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê)1.750.000
Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121)1.500.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46)1.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73)1.300.000
Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79)1.500.000
Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81)1.500.000
Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134)1.750.000
Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93)1.902.000
Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73)1.300.000
Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90)1.500.000
Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53)1.500.000
Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127)1.500.000
Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113)1.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132)1.500.000
Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa thôn (thửa 22, tờ 79)2.282.000
Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình (Thửa 04, tờ 74) đến nhà Nguyễn Duy Hoàng (thửa 53, tờ 74)1.275.000
Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56)1.369.000
Từ nhà Bà Phạm Thị Sáu (thửa 25, tờ 64) đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa (thửa 01, tờ 54)1.300.000
Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (Thửa 28, tờ 47)1.369.000
Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam (thửa 82, tờ 83)2.000.000
TDP Dự Quần Từ giáp đường Đông Tây đến nhà ông Nguyễn Đức Phương1.750.000
Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61)1.750.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Tuân đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh1.350.000
Từ nhà Ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44)1.750.000
Từ giáp đường Đông Tây đến nhà ông Lê Văn Năm Đường Tổ dân phố Dự Quần1.900.000
Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85)2.250.000
Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137)1.500.000
Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:451.875.000
Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:281.440.000
Thắng - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:073.900.000
Đoạn từ lô TĐC đến lô số TĐC MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại2.889.000
Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; Đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04;2.280.000
Đoạn từ lô số TDC1:06 đến lô số TDC1:351.215.000
Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10 MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên1.215.000
Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL-01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:073.300.000
Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D2.460.000
Thắng - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D11.980.000
Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A đến lô C1.680.000
LK-18:06; Đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; Đoạn từ lô LK- 4:14 đến lô LK-12:01; Đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; Đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; Đoạn từ lô LK-1:14 đến lô LK-13:15;3.300.000
Đoạn từ lô LK LE đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE đến lô LK: LE2.160.000
Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; Đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:123.600.000
Đoạn từ lô A đến lô G30 A đi lô N17; Đoạn từ lô F đến lô F A; Đoạn từ lô B đến lô B291.320.000
Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng MBQH số 2721/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn1.350.000
Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi1.650.000
Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh) Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:101.875.000
Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô sô CL-04:29 MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn3.000.000
đô thị Nghi Sơn) Đoạn giáp đường bắc nam 2: Từ lô TĐC đến lô TĐC3.210.000
phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N2.100.000
Bình, huyện Tĩnh Gia) Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:063.900.000
Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC-02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC-04:12 đến Lô TDC- 04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC-05:175.500.000
Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày2.400.000
Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài2.100.000
K28 đên lô K20; Đoạn từ Lô C40 đến lô C29; lô D40 đến lô D29; lô H20 đến lô H13; Đoạn từ lô A32 đến lô C25; Đoạn từ lô N32 đến lô H251.260.000
Lô TDC-01:09, TDC-01:19; từ Lô TDC-03:01 đến Lô TDC-03:09; từ Lô TDC-04:01 đến Lô TDC-04:11; từ Lô TDC-05:01 đến Lô TDC-05:126.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (169 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tổ dân phố Sơn Thắng Đường Nguyễn Phúc Nguyên6.000.000
Đường Trần Nhật Duật: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118)8.000.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng đến giáp phường Hải Bình8.000.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110)8.000.000
Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết)15.000.000
Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân4.800.000
Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ)4.800.000
Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Trúc Lâm đếm giáp đường Trần Thánh Tông4.500.000
Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng)12.000.000
Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm10.000.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108)6.500.000
Đường Trần Nhân Tông B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG5.000.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông6.000.000
đường Trần Nhật Duật: Từ Trạm điện Dự Quần (thửa 114, tờ 118) đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13) (giáp Hải Bình)6.500.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu vượt8.000.000
Đường Bắc Nam (đường Trần Hưng Đạo): Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng đến giáp phường Hải Bình8.000.000
Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt8.000.000
Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ4.000.000
Yến8.000.000
Từ giáp bà Danh đi ông Chế4.000.000
Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí4.000.000
Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn4.000.000
Từ giáp bà Mài đi ông Côi4.000.000
Từ nhà bà Lan Ngọc đến giáp đường Tây Sơn5.500.000
Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh)6.000.000
Từ nhà ông Giới đến đường phía Bắc6.000.000
Đoạn từ ngã tư đường sân bay đến nhà bà Thùy4.000.000
Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút4.800.000
Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân4.000.000
Đường Nguyễn Hoàng4.800.000
Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử4.500.000
Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía Bắc5.600.000
Từ nhà bà Tuyển đến ao Làng6.000.000
Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn8.000.000
Đoạn từ Lô - B1 đến Lô - C0612.000.000
đến nhà ông Song, thửa tờ 38)9.000.000
Từ nhà ông Tập Thơ đến đường phía Bắc5.600.000
Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng4.000.000
Nam11.000.000
Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ4.800.000
Từ giáp ông Sơn đến ông Thành4.000.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC10.000.000
Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông4.500.000
Công)6.000.000
C6)11.000.000
Từ giáp huyện đội đến đường sắt6.600.000
Từ giáp ông Đông đến ông Thừu4.000.000
đến nhà ông Côi, thửa 1059 tờ 36)6.000.000
Đường Ngô Xuân Quỳnh (đoạn từ Lô - B2 đến Lô - C3)11.500.000
Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán4.000.000
Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê5.000.000
Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ)5.000.000
Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long4.500.000
Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu5.000.000
Vương4.500.000
Từ nhà bà La đến nhà ông Thành4.000.000
Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh5.000.000
Từ nhà bà Duân đến nhà ông Dự4.500.000
khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo12.000.000
Từ nhà bà Hiền (Hải) đến nhà bà Họi4.000.000
Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh4.000.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh8.000.000
Giáp ông Thịnh đến ông Thường4.000.000
Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh5.000.000
khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11)13.000.000
Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa4.000.000
Từ nhà ông Lại đến nhà ông Bắc (Phê)6.000.000
Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng5.000.000
Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh5.000.000
Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng5.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu4.500.000
Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng5.000.000
Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (Tổ dân phố Nổ Giáp 2)4.500.000
Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn10.000.000
Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh5.000.000
Từ nhà bà Sen đến nhà ông Đựu4.000.000
Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối4.000.000
Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng5.000.000
Từ Lô LK A05 đến lô LK C138.500.000
Nhà ông Hùng đến nhà bà Bình4.500.000
Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung5.000.000
Thắng5.000.000
Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà4.000.000
Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh4.000.000
Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt4.000.000
Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Hài4.000.000
Giáp ao làng đến giáp bà Vấn4.000.000
Giáp bà Nhân đến giáp nhà Anh Lới4.000.000
Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75)7.500.000
Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (thửa 27, tờ 87)4.000.000
Giáp bà Hằng đi ông Lương4.000.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa 07, tờ 75) đến nhà ông Phạm Viết Hòa (thửa 12, tờ 87)4.000.000
Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng4.000.000
Từ giáp ông Sơn đi ông Tiến đập khe Miễu4.000.000
Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng4.000.000
Từ giáp đường 2B (ông Cường đến nhà văn hoá)4.000.000
Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã 3) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97)5.000.000
Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng6.000.000
Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi)4.000.000
Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung4.000.000
Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (đến ông Hinh thửa tờ bản đồ số 39)4.000.000
Từ giáp đường 2B (bà Hương đến ông Liên)4.000.000
Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh4.000.000
Từ giáp ông Kế đến bà Thuận4.000.000
Từ nhà bà Lan đến nhà ông Minh (Thiết)6.000.000
Từ giáp ông Tiến đến đường phía Bắc4.000.000
Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam6.000.000
Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hưng4.000.000
Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam (thửa4.000.000
Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ4.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường BT Hải Hòa - Bình Minh6.000.000
Từ giáp đường Đông Tây đến nhà ông Lê Văn Năm Đường Tổ dân phố Dự Quần4.000.000
Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137)4.000.000
Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90)4.000.000
Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127)4.000.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Tuân đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh4.000.000
Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113)4.000.000
Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa Thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81)4.000.000
Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa Thôn (thửa 22, tờ 79)5.000.000
Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134)4.000.000
Các tuyến đường còn lại của Tổ dân phố Vạn Xuân và Tổ dân phố Vạn Xuân Thành4.000.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46)4.000.000
Từ giáp đường Đông Tây đến nhà ông Nguyễn Đức Phương4.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132)4.000.000
Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam (thửa 101, tờ 95)4.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121)4.000.000
Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61)4.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44)4.000.000
Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79)4.000.000
Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62)4.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê)4.000.000
Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53)4.000.000
Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô sô CL-04:2910.000.000
Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng4.500.000
Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:106.250.000
Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73)4.000.000
Từ nhà Bà Phạm Thị Sáu (thửa 25, tờ 64) đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa (thửa 01, tờ 54)4.000.000
Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:0713.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85)4.500.000
Đoạn từ lô số TDC1:06 đến lô số TDC1:354.050.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73)4.000.000
Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam (thửa 82, tờ 83)4.000.000
Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:104.050.000
Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:284.800.000
01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:0711.000.000
Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (thửa 28, tờ 47)4.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình (thửa 04, tờ 74) đến nhà Nguyễn Duy Hoàng (thửa 53, tờ 74)4.000.000
Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:456.250.000
Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93)4.000.000
Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56)4.000.000
lô số K28 đên lô K20; Đoạn từ Lô C40 đến lô C29; lô D40 đến lô D29; lô H20 đến lô H13; Đoạn từ lô A32 đến lô C25;4.200.000
Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A127.938.000
Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài8.000.000
đến lô LK: A 16; đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D8.435.000
Đoạn từ lô LK LE đến lô LK: LE 04; đoạn từ lô LK LE đến lô LK: LE 19; đoạn từ lô LK LE đến lô LK: LE7.773.000
Đoạn giáp đường Bắc Nam 2: Từ lô TĐC đến lô TĐC10.700.000
Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:1212.000.000
đến lô LK-18:06; đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; đoạn từ lô LK-4:14 đến lô LK-12:01; đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; đoạn từ lô LK-11.000.000
phường) Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D111.522.000
phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N7.000.000
Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:0613.000.000
Đoạn từ lô TĐC đến lô số TĐC MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại9.630.000
Quần) Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A1413.229.000
Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài7.000.000
Đoạn từ lô A đến lô G30 A đi lô N17; Đoạn từ lô F đến lô F A; Đoạn từ lô B đến lô B294.400.000
Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A đến lô C5.600.000
Lô TDC-01:09, TDC-01:19; từ Lô TDC-03:01 đến Lô TDC- 03:09; từ Lô TDC-04:01 đến Lô TDC-04:11; từ Lô TDC- 05:01 đến Lô TDC-05:1212.000.000
C Đường ngõ, ngách còn lại2.500.000
02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC- 04:12 đến Lô TDC-04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC-11.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110)3.913.000
đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13)3.522.000
phường Trúc Lâm (thửa3.261.000
Từ giáp ông Đông đến ông Thừu1.600.000
Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn1.600.000
Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng)6.652.000
Từ giáp bà Danh đi ông Chế1.600.000
Trạm điện Dự Quần (thửa3.913.000
Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm5.869.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu Vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông3.130.000
Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Trúc Lâm đến giáp đường Trần Thánh Tông1.461.000
Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công)2.739.000
Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân1.369.000
Đường Trần Oanh: Từ giáp Thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam4.239.000
Từ giáp ông Sơn đến ông Thành1.600.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng đến giáp phường Hải Bình3.913.000
Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ)1.865.000
Đường Nguyễn Hoàng1.630.000
Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết)7.043.000
Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí1.600.000
Đường Trần Nhân Tông2.739.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên2.967.000
Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử1.800.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu Vượt3.913.000
Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút1.461.000
Từ giáp bà Mài đi ông Côi1.600.000
Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt3.391.000
Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ)3.000.000
Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ1.826.000
Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng (cũ) đến khu TĐC xã Hải Yến2.543.000
Giáp đường Trần Oanh (Tuyến giáp nhà ông Lai, thửa tờ đến2.282.000
Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh2.000.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC3.391.000
Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh1.600.000
Từ Lô LK A05 đến lô LK C135.100.000
Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu2.000.000
Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê3.000.000
Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng2.000.000
Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ1.096.000
Đường Nguyễn Hữu Thường (Đoạn từ Lô - B2 đến Lô - C6)4.239.000
Từ nhà bà Lan Ngọc đến Giáp đường Tây Sơn1.369.000
Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11)6.261.000
Từ nhà ông Tập Thơ đến đường phía bắc1.369.000
Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng2.000.000
Từ nhà ông Giới đến đường phía bắc1.826.000
Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn2.543.000
Từ nhà bà Tuyển đến Ao Làng1.369.000
Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán1.096.000
Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân1.252.000
Đường Nguyễn Hoàng1.826.000
Đoạn từ Lô - B1 đến Lô - C066.261.000
Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn3.391.000
TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết5.087.000
Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh2.000.000
Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng2.000.000
Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối1.280.000
Giáp ông Thịnh đến ông Thường1.280.000
Từ nhà bà La đến nhà ông Thành1.600.000
Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung2.000.000
Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng1.096.000
Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh)1.369.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.