Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
512 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đào Duy Từ là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 17 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (170 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trong phường | Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Các đường trong phường | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 64, tờ 103) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Các đường trong phường | Các tuyến đường còn lại của Tổ dân phố Vạn Xuân và Tổ dân phố Vạn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Ngô Xuân Quỳnh (đoạn từ Lô 20 - B2 đến Lô 20 - C3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.2 | 11.500.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đoạn từ Lô 01 - B1 đến Lô 06 - C06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.1 | 12.000.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Nguyễn Hữu Thường (đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.3 | 11.000.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.4 | 10.000.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Đinh Trương Long: Đoạn đường Đông Tây (phía Bắc khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết khu H16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.2 | 12.000.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.3 | 10.000.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.1 | 13.000.000 |
| MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Lô TDC-01:09, TDC-01:19; từ Lô TDC-03:01 đến Lô TDC- 03:09; từ Lô TDC-04:01 đến Lô TDC-04:11; từ Lô TDC- 05:01 đến Lô TDC-05:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.2 | 12.000.000 |
| MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC- 02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC- 04:12 đến Lô TDC-04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC- 05:17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.1 | 11.000.000 |
| MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB CCN số 17 | Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.1 | 4.800.000 |
| MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB CCN số 17 | Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.2 | 4.500.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A 2 đến lô C 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.2 | 5.600.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô L 30 đến lô M 21; Đoạn từ Lô E 40 đến lô E 29; từ lô số K28 đên lô K20; Đoạn từ Lô C40 đến lô C29; lô D40 đến lô D29; lô H20 đến lô H13; Đoạn từ lô A32 đến lô C25; Đoạn từ lô N32 đến lô H25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.4 | 4.200.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.1 | 7.000.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô A 6 đến lô G30 A đi lô N17; Đoạn từ lô F 39 đến lô F 29 A; Đoạn từ lô B 36 đến lô B29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.3 | 4.400.000 |
| MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.1 | 11.522.000 |
| MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.2 | 7.938.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK-19:10; đoạn từ lô LK-15:01 đến lô LK-18:06; đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; đoạn từ lô LK-4:14 đến lô LK-12:01; đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; đoạn từ lô LK- 1:14 đến lô LK-13:15; đoạn từ lô SH-10:01 đến lô SH-11:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.3 | 11.000.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.2 | 12.000.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.1 | 13.000.000 |
| MBQH số 2721/QĐUBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.1 | 13.000.000 |
| MBQH số 2721/QĐUBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô sô CL-04:29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.3 | 10.000.000 |
| MBQH số 2721/QĐUBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL- 01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.2 | 11.000.000 |
| MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.1 | 7.000.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (Khu tái định cư thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô TĐC 08 đến lô số TĐC 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.2 | 9.630.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (Khu tái định cư thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn giáp đường Bắc Nam 2: Từ lô TĐC 01 đến lô TĐC 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.1 | 10.700.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1:06 đến lô số TDC1:35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.2 | 4.050.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.1 | 6.250.000 |
| MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 6.250.000 |
| MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 4.050.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.1 | 13.229.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.2 | 8.435.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.3 | 7.773.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 15.000.000 |
| Tổ dân phố Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Lê Văn Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Nguyễn Đức Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nổ Giáp 1 đến nhà ông Dũng Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.6 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.7 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Nhà ông Hùng đến nhà bà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.3 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Lại đến nhà ông Bắc (Phê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.2 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Hài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.9 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.5 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (Tổ dân phố Nổ Giáp 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.8 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Duân đến nhà ông Dự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.4 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.1 | 8.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường BT Hải Hòa - Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.1 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.6 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.4 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Từ nhà bà Lan đến nhà ông Minh (Thiết) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.2 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp ao làng đến giáp bà Vấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp bà Nhân đến giáp nhà Anh Lới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.7 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.2 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp ông Tiến đến đường phía Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Phú Quang | Giáp bà Hằng đi ông Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp ông Sơn đi ông Tiến đập khe Miễu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.4 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Sen đến nhà ông Đựu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.4 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà La đến nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Hiền (Hải) đến nhà bà Họi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.6 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.2 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.9 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Tuân đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.7 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa Thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.8 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.4 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.10 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.6 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa Thôn (thửa 22, tờ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.9 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Từ giáp ông Sơn đến ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Đường Nguyễn Phúc Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.4 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Từ giáp ông Đông đến ông Thừu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Từ giáp bà Mài đi ông Côi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.3 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Từ giáp bà Danh đi ông Chế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.7 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Sơn Thắng | Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.8 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp ông Kế đến bà Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.2 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường 2B (ông Cường đến nhà văn hoá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.4 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường 2B (bà Hương đến ông Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.4 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.9 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.8 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.3 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.6 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.5 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ Lô LK A05 đến lô LK C13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.7 | 8.500.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.4 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Giáp ông Thịnh đến ông Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.6 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (đến ông Hinh thửa 514 tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.4 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.2 | 4.000.000 |
| Đường 2B | Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.1 | 4.800.000 |
| Đường 2B | Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Trúc Lâm đếm giáp đường Trần Thánh Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường Bắc Nam 2 (đường Trần Hưng Đạo): Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.2 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.3 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.6 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.5 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.4 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.7 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Sa Thôn 4 | Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (thửa 28, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 6.1 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Sa Thôn 4 | Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 6.2 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (thửa 27, tờ 87) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam 2 (thửa 14, tờ 103) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa 07, tờ 75) đến nhà ông Phạm Viết Hòa (thửa 12, tờ 87) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.5 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã 3) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.1 | 7.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.6 | 4.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.3 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà Bà Phạm Thị Sáu (thửa 25, tờ 64) đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa (thửa 01, tờ 54) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 82, tờ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.7 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.4 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.2 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình (thửa 04, tờ 74) đến nhà Nguyễn Duy Hoàng (thửa 53, tờ 74) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.5 | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà bà Tuyển đến ao Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.17 | 6.000.000 |
| Đường liên phường | Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Đường liên phường | Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.16 | 6.000.000 |
| Đường liên phường | Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.18 | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.1 | 11.000.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Giới đến đường phía Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.9 | 6.000.000 |
| Đường liên phường | Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 cũ đến khu TĐC xã Hải Yến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.8 | 8.000.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.4 | 4.500.000 |
| Đường liên phường | Đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.5 | 4.500.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ ngã tư đường sân bay đến nhà bà Thùy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.13 | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.12 | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.22 | 4.800.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Tập Thơ đến đường phía Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.10 | 5.600.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.15 | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Từ giáp huyện đội đến đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.6 | 6.600.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (từ giáp nhà ông Châu, thửa 592 tờ 36 đến nhà ông Côi, thửa 1059 tờ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.21 | 6.000.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (tuyến giáp nhà ông Lai, thửa 202 tờ 37 đến nhà ông Song, thửa 193 tờ 38) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.20 | 9.000.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.14 | 4.000.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà bà Lan Ngọc đến giáp đường Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.19 | 5.500.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.11 | 5.600.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.4 | 6.500.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.3 | 8.000.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | đường Trần Nhật Duật: Từ Trạm điện Dự Quần (thửa 114, tờ 118) đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13) (giáp Hải Bình) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.2 | 6.500.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu vượt A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Nhân Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.3 | 5.000.000 |
| Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.2 | 6.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 (đường Trần Hưng Đạo): Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3 | 8.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục C | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 17 | 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trong phường | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 64, tờ 103) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Các đường trong phường | Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.2 | 1.750.000 |
| Các đường trong phường | Các tuyến đường còn lại của Tổ dân phố Vạn Xuân và Tổ dân phố Vạn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.3 | 1.050.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quốc lộKKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đoạn từ Lô 01 - B1 đến Lô 06 - C06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.1 | 5.217.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quốc lộKKT Nghi Sơn phê duyệt) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.4 | 2.826.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quốc lộKKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Nguyễn Hữu Thường (Đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.3 | 3.532.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quốc lộKKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Ngô Xuân Quỳnh (Đoạn từ Lô 20 - B2 đến Lô 20 - C3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.2 | 4.592.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.3 | 2.826.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.1 | 5.217.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Đinh Trương Long: Đoạn đường Đông Tây (phía Bắc khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết khu H16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.2 | 4.239.000 |
| MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC-02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC-04:12 đến Lô TDC- 04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC-05:17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.1 | 5.500.000 |
| MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Lô TDC-01:09, TDC-01:19; từ Lô TDC-03:01 đến Lô TDC-03:09; từ Lô TDC-04:01 đến Lô TDC-04:11; từ Lô TDC-05:01 đến Lô TDC-05:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.2 | 6.000.000 |
| MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH CCN số 17 | Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.1 | 1.440.000 |
| MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH CCN số 17 | Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.2 | 1.350.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô L 30 đến lô M 21; Đoạn từ Lô E 40 đến lô E 29; từ lô số K28 đên lô K20; Đoạn từ Lô C40 đến lô C29; lô D40 đến lô D29; lô H20 đến lô H13; Đoạn từ lô A32 đến lô C25; Đoạn từ lô N32 đến lô H25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.4 | 1.260.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A 2 đến lô C 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.2 | 1.680.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim | Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.1 | 2.100.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô A 6 đến lô G30 A đi lô N17; Đoạn từ lô F 39 đến lô F 29 A; Đoạn từ lô B 36 đến lô B29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.3 | 1.320.000 |
| MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.1 | 1.980.000 |
| MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.2 | 1.650.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; Đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK-19:10; Đoạn từ lô LK-15:01 đến lô LK-18:06; Đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; Đoạn từ lô LK- 4:14 đến lô LK-12:01; Đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; Đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; Đoạn từ lô LK-1:14 đến lô LK-13:15; Đoạn từ lô SH-10:01 đến lô SH-11:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.3 | 3.300.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.1 | 3.900.000 |
| MBQH số 2721/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL-01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.2 | 3.300.000 |
| MBQH số 2721/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.1 | 3.900.000 |
| MBQH số 2721/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô sô CL-04:29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.3 | 3.000.000 |
| MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.2 | 2.400.000 |
| MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.1 | 2.100.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (Khu tái định cư thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn giáp đường bắc nam 2: Từ lô TĐC 01 đến lô TĐC 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.1 | 3.210.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (Khu tái định cư thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô TĐC 08 đến lô số TĐC 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.2 | 2.889.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.1 | 1.875.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1:06 đến lô số TDC1:35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.2 | 1.215.000 |
| MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 1.215.000 |
| MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 1.875.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; Đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.2 | 2.280.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.3 | 2.160.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.1 | 2.460.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.891.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 5.869.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.2 | 5.543.000 |
| TDP Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Lê Văn Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.2 | 1.900.000 |
| TDP Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Nguyễn Đức Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.1 | 1.750.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Duân đến nhà ông Dự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.4 | 1.350.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.7 | 600.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.1 | 2.663.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Lại đến nhà ông Bắc (Phê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.2 | 1.902.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nổ Giáp 1 đến nhà ông Dũng Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.6 | 600.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.5 | 1.350.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Hài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.9 | 1.080.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Nhà ông Hùng đến nhà bà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.3 | 1.350.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (TDP Nổ Giáp 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.8 | 600.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.4 | 1.800.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường BT Hải Hòa - Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.1 | 1.902.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Từ nhà bà Lan đến nhà ông Minh (Thiết) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.2 | 1.902.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.3 | 1.200.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Giáp Ao làng đến giáp bà Vấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.5 | 1.200.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Giáp bà Nhân đến giáp nhà anh Anh Lới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.7 | 1.200.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.6 | 960.000 |
| TDP Phú Quang | Từ giáp ông Tiến đến đường phía bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.3 | 960.000 |
| TDP Phú Quang | Từ giáp ông Sơn đi ông Tiến đập khe Miễu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.4 | 960.000 |
| TDP Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.2 | 960.000 |
| TDP Phú Quang | Giáp bà Hằng đi Ông Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.5 | 960.000 |
| TDP Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.1 | 960.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà bà Sen đến nhà ông Đựu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.4 | 1.200.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.6 | 1.200.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.1 | 1.500.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.2 | 1.200.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà bà Hiền (Hải) đến nhà bà Họi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.3 | 1.200.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà bà La đến nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.5 | 1.200.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.3 | 1.750.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.9 | 1.500.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Tuân đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.7 | 1.350.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.6 | 1.350.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.8 | 1.500.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà Ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.4 | 1.750.000 |
| TDP Sa thôn | Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa thôn (thửa 22, tờ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.1 | 2.282.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.5 | 1.500.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.10 | 1.500.000 |
| TDP Sa thôn | Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.2 | 1.500.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.5 | 1.350.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.9 | 1.200.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp ông Đông đến ông Thừu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.11 | 1.200.000 |
| TDP Sơn Thắng | Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.4 | 1.217.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp ông Sơn đến ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.10 | 1.200.000 |
| TDP Sơn Thắng | Đường Nguyễn Phúc Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 2.473.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.8 | 1.200.000 |
| TDP Sơn Thắng | Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 1.141.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp bà Danh đi ông Chế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.7 | 1.200.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp bà Mài đi ông Côi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.6 | 1.200.000 |
| TDP Sơn Thắng | Đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.3 | 1.359.000 |
| TDP Tào Trung | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.5 | 1.050.000 |
| TDP Tào Trung | Từ giáp đường 2B (ông Cường đến nhà văn hoá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.4 | 1.050.000 |
| TDP Tào Trung | Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.1 | 1.200.000 |
| TDP Tào Trung | Từ giáp ông Kế đến bà Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.2 | 1.050.000 |
| TDP Tào Trung | Từ giáp đường 2B (bà Hương đến ông Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.3 | 1.050.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.3 | 1.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.8 | 2.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.2 | 1.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.9 | 2.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.1 | 1.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.6 | 2.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ Lô LK A05 đến lô LK C13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.7 | 4.250.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.4 | 1.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.5 | 1.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.2 | 1.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.4 | 1.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.5 | 960.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.3 | 1.500.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Giáp ông Thịnh đến ông Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.6 | 960.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.1 | 1.500.000 |
| TDP Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.3 | 1.200.000 |
| TDP Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.2 | 1.200.000 |
| TDP Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.4 | 1.200.000 |
| TDP Xuân Nguyên | Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (Đến ông Hinh thửa 514 tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.1 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.554.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Trúc Lâm đến giáp đường Trần Thánh Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.217.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 (Đường Trần Hưng Đạo) | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu Vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.2 | 2.609.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đường Trần Nhân Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.3 | 2.282.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu Vượt A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.1 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.4 | 2.717.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Từ Giáp quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.1 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.3 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Từ Trạm điện Dự Quần (thửa 114, tờ 118) đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13) (Giáp Hải Bình) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.935.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.5 | 1.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.7 | 1.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.3 | 1.750.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.4 | 1.750.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Sa thôn 4 | Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 6.2 | 1.369.000 |
| Đường Tổ dân phố Sa thôn 4 | Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (Thửa 28, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 6.1 | 1.369.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam 2 (thửa 14, tờ 103) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.2 | 2.663.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.4 | 1.750.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa 07, tờ 75) đến nhà ông Phạm Viết Hòa (thửa 12, tờ 87) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.5 | 1.960.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.3 | 2.435.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (Thửa 27, tờ 87) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.6 | 1.369.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.1 | 3.043.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.6 | 2.250.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà Bà Phạm Thị Sáu (thửa 25, tờ 64) đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa (thửa 01, tờ 54) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.1 | 1.300.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 82, tờ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.7 | 2.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.2 | 1.300.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.3 | 1.300.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình (Thửa 04, tờ 74) đến nhà Nguyễn Duy Hoàng (thửa 53, tờ 74) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.5 | 1.275.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.4 | 1.902.000 |
| Đường liên phường | Đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.5 | 1.522.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.4 | 1.522.000 |
| Đường liên phường | Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.7 | 2.119.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.14 | 913.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ ngã tư đường sân bay đến nhà bà Thùy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.13 | 913.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà bà Tuyển đến Ao Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.17 | 1.141.000 |
| Đường liên phường | Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.18 | 1.043.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà bà Lan Ngọc đến Giáp đường Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.19 | 1.141.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.11 | 1.522.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (Từ giáp nhà ông Châu, thửa 592 tờ 36 đến nhà ông Côi, thửa 1059 tờ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.21 | 1.359.000 |
| Đường liên phường | Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 (cũ) đến khu TĐC xã Hải Yến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.8 | 2.119.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp Thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.1 | 3.532.000 |
| Đường liên phường | Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.22 | 1.522.000 |
| Đường liên phường | Từ giáp huyện đội đến đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.6 | 1.217.000 |
| Đường liên phường | Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.16 | 1.141.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Giới đến đường phía bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.9 | 1.522.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.3 | 2.282.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (Tuyến giáp nhà ông Lai, thửa 202 tờ 37 đến nhà ông Song, thửa 193 tờ 38) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.20 | 1.902.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.15 | 913.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.12 | 913.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Tập Thơ đến đường phía bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.10 | 1.141.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.2 | 2.826.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục C | 978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường trong phường | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 64, tờ 103) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.1 | 2.400.000 |
| Các đường trong phường | Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.2 | 2.100.000 |
| Các đường trong phường | Các tuyến đường còn lại của Tổ dân phố Vạn Xuân và Tổ dân phố Vạn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.3 | 1.260.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quốc lộKKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Nguyễn Hữu Thường (Đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.3 | 4.239.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quốc lộKKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đoạn từ Lô 01 - B1 đến Lô 06 - C06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.1 | 6.261.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quốc lộKKT Nghi Sơn phê duyệt) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.4 | 3.391.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quốc lộKKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Ngô Xuân Quỳnh (Đoạn từ Lô 20 - B2 đến Lô 20 - C3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.2 | 5.511.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Đinh Trương Long: Đoạn đường Đông Tây (phía Bắc khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết khu H16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.2 | 5.087.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.3 | 3.391.000 |
| Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (Mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.1 | 6.261.000 |
| MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Lô TDC-01:09, TDC-01:19; từ Lô TDC-03:01 đến Lô TDC-03:09; từ Lô TDC-04:01 đến Lô TDC-04:11; từ Lô TDC-05:01 đến Lô TDC-05:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.2 | 7.200.000 |
| MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC-02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC-04:12 đến Lô TDC- 04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC-05:17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.1 | 6.600.000 |
| MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH CCN số 17 | Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.2 | 1.800.000 |
| MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH CCN số 17 | Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 3.1 | 1.920.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô A 6 đến lô G30 A đi lô N17; Đoạn từ lô F 39 đến lô F 29 A; Đoạn từ lô B 36 đến lô B29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.3 | 1.760.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô L 30 đến lô M 21; Đoạn từ Lô E 40 đến lô E 29; từ lô số K28 đên lô K20; Đoạn từ Lô C40 đến lô C29; lô D40 đến lô D29; lô H20 đến lô H13; Đoạn từ lô A32 đến lô C25; Đoạn từ lô N32 đến lô H25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.4 | 1.680.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A 2 đến lô C 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.2 | 2.240.000 |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMBQH KCN Luyện Kim | Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.1 | 2.800.000 |
| MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.1 | 2.640.000 |
| MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.2 | 2.200.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK-19:10; Đoạn từ lô LK-15:01 đến lô LK-18:06; Đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; Đoạn từ lô LK- 4:14 đến lô LK-12:01; Đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; Đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; Đoạn từ lô LK-1:14 đến lô LK-13:15; Đoạn từ lô SH-10:01 đến lô SH-11:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.3 | 4.400.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.1 | 5.200.000 |
| MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; Đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.2 | 4.800.000 |
| MBQH số 2721/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL-01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.2 | 4.400.000 |
| MBQH số 2721/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.1 | 5.200.000 |
| MBQH số 2721/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô sô CL-04:29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 4.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.1 | 2.800.000 |
| MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.2 | 3.200.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (Khu tái định cư thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô TĐC 08 đến lô số TĐC 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.2 | 3.852.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (Khu tái định cư thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn giáp đường bắc nam 2: Từ lô TĐC 01 đến lô TĐC 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 2.1 | 4.280.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1:06 đến lô số TDC1:35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.2 | 1.620.000 |
| MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.1 | 2.500.000 |
| MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 2.500.000 |
| MBQH số 5656/QĐ-UBND ngày 23/07/2024 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMBQH đường Hải Hoà - Bình Minh) | Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 1.620.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.3 | 2.880.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; Đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.2 | 3.040.000 |
| MBQH số 5743/QĐ-UBND ngày 21/6/2022 (Khu dân cư Dự Quần) | Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.1 | 3.280.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.2 | 6.652.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.1 | 7.043.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.869.000 |
| TDP Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Nguyễn Đức Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.1 | 2.100.000 |
| TDP Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Lê Văn Năm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 4.2 | 2.280.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nổ Giáp 1 đến nhà ông Dũng Vương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.6 | 800.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (TDP Nổ Giáp 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.8 | 800.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Hài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.9 | 1.440.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Nhà ông Hùng đến nhà bà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.3 | 1.800.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Duân đến nhà ông Dự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.4 | 1.800.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.1 | 3.195.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.7 | 800.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Lại đến nhà ông Bắc (Phê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.2 | 2.282.000 |
| TDP Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 8.5 | 1.800.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Từ nhà bà Lan đến nhà ông Minh (Thiết) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.2 | 2.282.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Giáp bà Nhân đến giáp nhà anh Anh Lới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.7 | 1.600.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường BT Hải Hòa - Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.1 | 2.282.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.4 | 2.400.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Giáp Ao làng đến giáp bà Vấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.5 | 1.600.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.3 | 1.600.000 |
| TDP Nổ Giáp 2 | Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 9.6 | 1.280.000 |
| TDP Phú Quang | Từ giáp ông Sơn đi ông Tiến đập khe Miễu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.4 | 1.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.