Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
512 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đào Duy Từ là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| TDP Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.2 | 1.280.000 |
| TDP Phú Quang | Từ giáp ông Tiến đến đường phía bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.3 | 1.280.000 |
| TDP Phú Quang | Giáp bà Hằng đi Ông Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.5 | 1.280.000 |
| TDP Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 12.1 | 1.280.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.2 | 1.600.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà bà Sen đến nhà ông Đựu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.4 | 1.600.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà bà La đến nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.5 | 1.600.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.1 | 2.000.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.6 | 1.600.000 |
| TDP Quyết Thắng | Từ nhà bà Hiền (Hải) đến nhà bà Họi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 7.3 | 1.600.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà Ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.4 | 2.100.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.10 | 1.800.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.5 | 1.800.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.9 | 1.800.000 |
| TDP Sa thôn | Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa thôn (thửa 22, tờ 79) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.1 | 2.739.000 |
| TDP Sa thôn | Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.2 | 1.800.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.6 | 1.620.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.8 | 1.800.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Tuân đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.7 | 1.620.000 |
| TDP Sa thôn | Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 3.3 | 2.100.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp bà Danh đi ông Chế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.7 | 1.600.000 |
| TDP Sơn Thắng | Đường Nguyễn Phúc Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.1 | 2.967.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.5 | 1.800.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp bà Mài đi ông Côi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.6 | 1.600.000 |
| TDP Sơn Thắng | Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.4 | 1.461.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.8 | 1.600.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp ông Sơn đến ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.10 | 1.600.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp ông Đông đến ông Thừu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.11 | 1.600.000 |
| TDP Sơn Thắng | Đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.3 | 1.630.000 |
| TDP Sơn Thắng | Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.2 | 1.369.000 |
| TDP Sơn Thắng | Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 1.9 | 1.600.000 |
| TDP Tào Trung | Từ giáp đường 2B (ông Cường đến nhà văn hoá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.4 | 1.400.000 |
| TDP Tào Trung | Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.1 | 1.600.000 |
| TDP Tào Trung | Từ giáp đường 2B (bà Hương đến ông Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.3 | 1.400.000 |
| TDP Tào Trung | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.5 | 1.400.000 |
| TDP Tào Trung | Từ giáp ông Kế đến bà Thuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 10.2 | 1.400.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.3 | 2.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.4 | 2.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.8 | 3.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ Lô LK A05 đến lô LK C13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.7 | 5.100.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.6 | 3.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.9 | 3.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.2 | 2.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.1 | 2.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 1: | Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 5.5 | 2.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.4 | 2.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Giáp ông Thịnh đến ông Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.6 | 1.280.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.1 | 2.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.5 | 1.280.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.3 | 2.000.000 |
| TDP Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 6.2 | 2.000.000 |
| TDP Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.2 | 1.600.000 |
| TDP Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.4 | 1.600.000 |
| TDP Xuân Nguyên | Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (Đến ông Hinh thửa 514 tờ bản đồ số 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.1 | 1.600.000 |
| TDP Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 11.3 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Trúc Lâm đến giáp đường Trần Thánh Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.461.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.865.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 (Đường Trần Hưng Đạo) | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.913.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu Vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.2 | 3.130.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đường Trần Nhân Tông A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.3 | 2.739.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu Vượt A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 5.1 | 3.913.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.3 | 3.913.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Từ Giáp quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.1 | 3.913.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Từ Trạm điện Dự Quần (thửa 114, tờ 118) đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13) (Giáp Hải Bình) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.2 | 3.522.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) A. TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH Mục 4.4 | 3.261.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.6 | 1.800.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.4 | 2.100.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.5 | 1.800.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.2 | 1.800.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.7 | 1.800.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 5.3 | 2.100.000 |
| Đường Tổ dân phố Sa thôn 4 | Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 6.2 | 1.643.000 |
| Đường Tổ dân phố Sa thôn 4 | Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (Thửa 28, tờ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 6.1 | 1.643.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (Thửa 27, tờ 87) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.6 | 1.643.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa 07, tờ 75) đến nhà ông Phạm Viết Hòa (thửa 12, tờ 87) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.5 | 2.352.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.3 | 2.922.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam 2 (thửa 14, tờ 103) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.2 | 3.195.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.1 | 3.652.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân | Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 1.4 | 2.100.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình (Thửa 04, tờ 74) đến nhà Nguyễn Duy Hoàng (thửa 53, tờ 74) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.5 | 1.530.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.2 | 1.560.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.3 | 1.560.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 82, tờ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.7 | 2.400.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.4 | 2.282.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.6 | 2.700.000 |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà Bà Phạm Thị Sáu (thửa 25, tờ 64) đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa (thửa 01, tờ 54) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục 7.1 | 1.560.000 |
| Đường liên phường | Đường Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.5 | 1.826.000 |
| Đường liên phường | Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.16 | 1.369.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.14 | 1.096.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ ngã tư đường sân bay đến nhà bà Thùy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.13 | 1.096.000 |
| Đường liên phường | Từ giáp huyện đội đến đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.6 | 1.461.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà bà Tuyển đến Ao Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.17 | 1.369.000 |
| Đường liên phường | Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.18 | 1.252.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà bà Lan Ngọc đến Giáp đường Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.19 | 1.369.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Tập Thơ đến đường phía bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.10 | 1.369.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp Thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.1 | 4.239.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.11 | 1.826.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Giới đến đường phía bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.9 | 1.826.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (Từ giáp nhà ông Châu, thửa 592 tờ 36 đến nhà ông Côi, thửa 1059 tờ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.21 | 1.630.000 |
| Đường liên phường | Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.22 | 1.826.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.2 | 3.391.000 |
| Đường liên phường | Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.12 | 1.096.000 |
| Đường liên phường | Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 (cũ) đến khu TĐC xã Hải Yến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.8 | 2.543.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (Tuyến giáp nhà ông Lai, thửa 202 tờ 37 đến nhà ông Song, thửa 193 tờ 38) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.20 | 2.282.000 |
| Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.3 | 2.739.000 |
| Đường liên phường | Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.15 | 1.096.000 |
| Đường liên phường | Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.4 | 1.826.000 |
| Đường liên phường | Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ Mục 2.7 | 2.543.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ Mục C | 1.174.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 17 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 17 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.