Bảng giá đất Xã Kiên Thọ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
238 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiên Thọ là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành | 304.000 |
| Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú | 304.000 |
| Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) | 261.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ) | 652.000 |
| Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ | 652.000 |
| Đoạn từ cầu Kênh Chính Nam, thôn Kiên Minh đến giáp xã Thọ Lập (xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân cũ) | 196.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh ngã ba Si đến Cầu Kênh Chính (xã Kiên Thọ) | 522.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ) | 435.000 |
| Đường từ nhà ông Thành xóm làng Thành Sơn đến đền Lê Lai đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công | 120.000 |
| Đoạn từ chân dốc Trám đường A (cũ) làng Thọ Liên đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn | 180.000 |
| Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) | 152.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Bình làng Xuân Thành đến cầu đội Nông trường Sông Âm | 180.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng đến dội Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân | 80.000 |
| Đoạn từ đường 15A (cũ) ngã Ba Si (nhà ông Thanh sửa đài) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) | 652.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phương Ba Si đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh | 130.000 |
| Đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Hải Thành Công đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành | 144.000 |
| Từ Cầu Kênh Chính đến hết xã Kiên Thọ giáp xã Nguyệt Ấn | 157.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) đến cầu Kênh Chính Nam thôn Kiên Minh | 565.000 |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn | 120.000 |
| Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà làng Thọ Phú) | 130.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Cao làng Kiên Minh đến sân vận động làng Kiên Minh | 120.000 |
| Đoạn từ đội Nông trường Sông âm đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu | 144.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót | 174.000 |
| Đoạn từ làng Thượng giáp xã Nguyệt Ấn qua cầu Mui đến giáp xã Thường Xuân | 320.000 |
| Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) | 130.000 |
| Đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh chân dốc Trường Lào đi làng Xuân Thành - Thọ Sơn | 144.000 |
| Từ ông Hà Ngọc Sơn đến giáp cụm nhà máy tinh bột sắn | 400.000 |
| Đường ngã tư từ đường Hồ Chí Minh đi làng Đức Thịnh đến ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh | 120.000 |
| Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn | 174.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà hàng Dũng út đi cây xăng ông Bạo hết đất xã Kiên Thọ, giáp xã Thọ Lập | 600.000 |
| Đường A (cũ) nhà ông Hiến xóm làng Thọ Liên đến xóm làng Thọ Liên | 120.000 |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú | 100.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang trung tâm xã đến ông Tuân làng Bào (trạm Y tế Phúc Thịnh) | 109.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công | 100.000 |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên | 100.000 |
| Từ nhà ông Thanh Làng Bái đến suối Cồn | 87.000 |
| Từ Trường Mầm non đến nhà ông Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú | 120.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Kim) đến nhà ông Doãn Luân xóm thôn Thọ Phú | 160.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh vào khu di tích lịch sử Lam Kinh | 300.000 |
| Từ ngã ba làng Cò Mót đến cây xăng ông Ngọc | 105.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến nhà ông Bùi Văn Thái | 80.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú | 100.000 |
| Từ thôn Đức Thịnh qua thôn đến giáp thôn Xuân Thành | 150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm làng Thọ Liên | 100.000 |
| Đoạn từ hồ Áng Bòn Hồ Chí Minh làng Thọ Phú đến nhà ông Đàm xóm làng Thọ Phú | 120.000 |
| Từ đường 506E đến trung tâm xã Kiên Thọ | 174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhu đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Phạm Lương Bằng | 160.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 65.000 |
| Đường từ A (cũ) nhà ông Dung Sen xóm Thọ Phú đến nhà ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú | 160.000 |
| Từ nhà ông Tuân làng Bào đến bà Phượng làng Bào | 87.000 |
| Từ bà Phượng Làng Bào đến cầu Đàng Phang | 109.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 65.000 |
| Đường từ ngã ba A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh | 140.000 |
| Từ nhà ông Nhàn (đường Hồ Chí Minh) đến nhà ông Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên | 120.000 |
| Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú đến nhà bà Sơn A (cũ) | 120.000 |
| Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | 87.000 |
| Đoạn từ giáp ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến sân vận động làng Đức Thịnh | 80.000 |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đến dốc đá thôn Minh Hòa | 90.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 65.000 |
| Đường từ A (cũ) nhà ông Hữu Năm xóm Thọ Phú đến nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú | 144.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Lê Năng Tỉnh đến nhà ông Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú | 160.000 |
| Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh | 174.000 |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc | 90.000 |
| Từ nhà ông Hoan thôn Mui đến nhà bà Sơn thôn Minh Lải | 90.000 |
| Đường từ ngã ba A (cũ) nhà ông Huynh làng Đội đến nhà ông Hoàng Hữu Tiền làng đội | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết MBQH Lô khu Đồng Bông | 400.000 |
| Từ Nhà văn hóa làng Quên đến nhà ông Thạch làng Quên | 87.000 |
| Từ nhà ông Vĩnh làng Bái đến ông Chiều làng Bái giáp xã Nguyệt Ấn | 160.000 |
| khoáng sản Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái | 240.000 |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến nhà ông Ấn làng Sòng | 160.000 |
| Từ nhà ông Hoan Cò Mót đến nhà ông Thành làng Miềng | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) | 3.000.000 |
| Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ) | 3.000.000 |
| đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành | 2.200.000 |
| Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn | 1.500.000 |
| Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ Xương, huyện Thọ Xuân (cũ) | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh cây xăng Thọ Phú qua Hồ áng | 2.500.000 |
| Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) | 600.000 |
| Đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh chân dốc Trường Lào đi làng Xuân Thành - Thọ Sơn | 360.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) đến cầu Kênh Chính Nam thôn Kiên Minh | 3.000.000 |
| Đường A (cũ) nhà ông Hiến xóm làng Thọ Liên đến xóm làng Thọ Liên | 300.000 |
| Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà làng Thọ Phú) | 1.500.000 |
| Đường ngã tư từ đường Hồ Chí Minh đi làng Đức Thịnh đến ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Kênh Chính Nam, thôn Kiên Minh đến giáp xã Thọ Lập (xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân cũ) | 2.000.000 |
| Từ ông Hà Ngọc Sơn đến giáp cụm nhà máy tinh bột sắn | 1.000.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phương Ba Si đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn | 300.000 |
| Từ Cầu Kênh Chính đến hết xã Kiên Thọ giáp xã Nguyệt Ấn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Thành xóm làng Thành Sơn đến đền Lê Lai đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn | 300.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh ngã ba Si đến Cầu Kênh Chính (xã Kiên Thọ) | 3.000.000 |
| Đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Hải Thành Công đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành | 360.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót | 1.500.000 |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ | 250.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Cao làng Kiên Minh đến sân vận động làng Kiên Minh | 300.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ) | 3.000.000 |
| Đoạn từ làng Thượng giáp xã Nguyệt Ấn qua cầu Mui đến giáp xã Thường Xuân | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Bình làng Xuân Thành đến cầu đội Nông trường Sông Âm | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà hàng Dũng út đi cây xăng ông Bạo hết đất xã Kiên Thọ, giáp xã Thọ Lập | 1.500.000 |
| Đoạn từ đội Nông trường Sông âm đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu | 360.000 |
| Đoạn từ chân dốc Trám đường A (cũ) làng Thọ Liên đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công | 300.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Lê Năng Tỉnh đến nhà ông Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú | 400.000 |
| Đường từ ngã ba A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh | 350.000 |
| Từ Trường Mầm non đến nhà ông Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú | 300.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh vào khu di tích lịch sử Lam Kinh | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú | 250.000 |
| Từ thôn Đức Thịnh qua thôn đến giáp thôn Xuân Thành | 500.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Kim) đến nhà ông Doãn Luân xóm thôn Thọ Phú | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú đến nhà bà Sơn A (cũ) | 300.000 |
| Đoạn từ hồ Áng Bòn Hồ Chí Minh làng Thọ Phú đến nhà ông Đàm xóm làng Thọ Phú | 300.000 |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc | 300.000 |
| Đường từ A (cũ) nhà ông Dung Sen xóm Thọ Phú đến nhà ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú | 400.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B.2 XÃ PHÙNG MINH CŨ | 250.000 |
| Từ nhà ông Nhàn (đường Hồ Chí Minh) đến nhà ông Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên | 300.000 |
| Đoạn từ giáp ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến sân vận động làng Đức Thịnh | 300.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú | 250.000 |
| Đường từ A (cũ) nhà ông Hữu Năm xóm Thọ Phú đến nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú | 360.000 |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên | 250.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến nhà ông Bùi Văn Thái | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhu đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Phạm Lương Bằng | 400.000 |
| Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh | 600.000 |
| Đường từ ngã ba A (cũ) nhà ông Huynh làng Đội đến nhà ông Hoàng Hữu Tiền làng đội | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết MBQH Lô khu Đồng Bông | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Hoan thôn Mui đến nhà bà Sơn thôn Minh Lải | 300.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm làng Thọ Liên | 250.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng đến dội Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân | 250.000 |
| Từ đường 506E đến trung tâm xã Kiên Thọ | 600.000 |
| Từ nhà ông Vĩnh làng Bái đến ông Chiều làng Bái giáp xã Nguyệt Ấn | 400.000 |
| Từ bà Phượng Làng Bào đến cầu Đàng Phang | 400.000 |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đến dốc đá thôn Minh Hòa | 300.000 |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến nhà ông Ấn làng Sòng | 400.000 |
| Từ Nhà văn hóa làng Quên đến nhà ông Thạch làng Quên | 400.000 |
| Từ nhà ông Tuân làng Bào đến bà Phượng làng Bào | 300.000 |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc | 300.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 200.000 |
| Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | 300.000 |
| Từ ngã ba làng Cò Mót đến cây xăng ông Ngọc | 800.000 |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái | 600.000 |
| Từ nhà ông Hoan Cò Mót đến nhà ông Thành làng Miềng | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang trung tâm xã đến ông Tuân làng Bào (trạm Y tế Phúc Thịnh) | 800.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 200.000 |
| Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót | 600.000 |
| Từ nhà ông Thanh Làng Bái đến suối Cồn | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú | 304.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ) | 652.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành | 304.000 |
| Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ | 652.000 |
| Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) | 261.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ) | 435.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Bình làng Xuân Thành đến cầu đội Nông trường Sông Âm | 180.000 |
| Đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Hải Thành Công đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành | 144.000 |
| Đoạn từ đội Nông trường Sông âm đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu | 144.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phương Ba Si đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh | 130.000 |
| Đường A (cũ) nhà ông Hiến xóm làng Thọ Liên đến xóm làng Thọ Liên | 120.000 |
| Đoạn từ đường 15A (cũ) ngã Ba Si (nhà ông Thanh sửa đài) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) | 652.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng đến dội Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân | 80.000 |
| Đường từ nhà ông Thành xóm làng Thành Sơn đến đền Lê Lai đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công | 120.000 |
| Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) | 152.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót | 174.000 |
| Đoạn từ chân dốc Trám đường A (cũ) làng Thọ Liên đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà hàng Dũng út đi cây xăng ông Bạo hết đất xã Kiên Thọ, giáp xã Thọ Lập | 600.000 |
| Đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh chân dốc Trường Lào đi làng Xuân Thành - Thọ Sơn | 144.000 |
| Đoạn từ cầu Kênh Chính Nam, thôn Kiên Minh đến giáp xã Thọ Lập (xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân cũ) | 196.000 |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ | 100.000 |
| Đường ngã tư từ đường Hồ Chí Minh đi làng Đức Thịnh đến ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh | 120.000 |
| Từ ông Hà Ngọc Sơn đến giáp cụm nhà máy tinh bột sắn | 400.000 |
| Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà làng Thọ Phú) | 130.000 |
| Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) | 130.000 |
| Đoạn từ làng Thượng giáp xã Nguyệt Ấn qua cầu Mui đến giáp xã Thường Xuân | 320.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Cao làng Kiên Minh đến sân vận động làng Kiên Minh | 120.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh ngã ba Si đến Cầu Kênh Chính (xã Kiên Thọ) | 522.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn | 120.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) đến cầu Kênh Chính Nam thôn Kiên Minh | 565.000 |
| Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn | 174.000 |
| Từ Cầu Kênh Chính đến hết xã Kiên Thọ giáp xã Nguyệt Ấn | 157.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang trung tâm xã đến ông Tuân làng Bào (trạm Y tế Phúc Thịnh) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm làng Thọ Liên | 100.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 65.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 65.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã | 65.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú đến nhà bà Sơn A (cũ) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết MBQH Lô khu Đồng Bông | 400.000 |
| Từ nhà ông Thanh Làng Bái đến suối Cồn | 87.000 |
| Từ Trường Mầm non đến nhà ông Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú | 120.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh vào khu di tích lịch sử Lam Kinh | 400.000 |
| Từ ngã ba làng Cò Mót đến cây xăng ông Ngọc | 140.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến nhà ông Bùi Văn Thái | 80.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú | 100.000 |
| Từ thôn Đức Thịnh qua thôn đến giáp thôn Xuân Thành | 200.000 |
| Đoạn từ hồ Áng Bòn Hồ Chí Minh làng Thọ Phú đến nhà ông Đàm xóm làng Thọ Phú | 120.000 |
| Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh | 174.000 |
| Đường từ A (cũ) nhà ông Hữu Năm xóm Thọ Phú đến nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú | 144.000 |
| Đoạn từ giáp ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến sân vận động làng Đức Thịnh | 80.000 |
| Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | 87.000 |
| Đường từ A (cũ) nhà ông Dung Sen xóm Thọ Phú đến nhà ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú | 160.000 |
| Đường từ ngã ba A (cũ) nhà ông Huynh làng Đội đến nhà ông Hoàng Hữu Tiền làng đội | 160.000 |
| Từ nhà ông Hoan thôn Mui đến nhà bà Sơn thôn Minh Lải | 120.000 |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc | 120.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Lê Năng Tỉnh đến nhà ông Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú | 160.000 |
| Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót | 87.000 |
| Từ nhà ông Nhàn (đường Hồ Chí Minh) đến nhà ông Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên | 120.000 |
| Đường từ ngã ba A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh | 140.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công | 100.000 |
| Từ bà Phượng Làng Bào đến cầu Đàng Phang | 109.000 |
| Từ nhà ông Tuân làng Bào đến bà Phượng làng Bào | 87.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhu đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Phạm Lương Bằng | 160.000 |
| Từ đường 506E đến trung tâm xã Kiên Thọ | 174.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Kim) đến nhà ông Doãn Luân xóm thôn Thọ Phú | 160.000 |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đến dốc đá thôn Minh Hòa | 120.000 |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú | 100.000 |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên | 100.000 |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến nhà ông Ấn làng Sòng | 160.000 |
| khoáng sản Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái | 240.000 |
| Từ nhà ông Hoan Cò Mót đến nhà ông Thành làng Miềng | 160.000 |
| Từ Nhà văn hóa làng Quên đến nhà ông Thạch làng Quên | 87.000 |
| Từ nhà ông Vĩnh làng Bái đến ông Chiều làng Bái giáp xã Nguyệt Ấn | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 1 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | 589.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng đến dội Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân | 11.000 |
| Đường A (cũ) nhà ông Hiến xóm làng Thọ Liên đến xóm làng Thọ Liên | 2.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết MBQH Lô khu Đồng Bông | 2.000 |
| Từ thôn Đức Thịnh qua thôn đến giáp thôn Xuân Thành | 11.000 |
| Đường từ ngã ba A (cũ) nhà ông Huynh làng Đội đến nhà ông Hoàng Hữu Tiền làng đội | 1.000 |
| Đường từ ngã ba A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh | 1.000 |
| B.1 XÃ KIÊN THỌ CŨ | 590.000 |
| Đường từ A (cũ) nhà ông Hữu Năm xóm Thọ Phú đến nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú | 1.000 |
| Đường từ A (cũ) nhà ông Dung Sen xóm Thọ Phú đến nhà ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú | 1.000 |
| B.3 XÃ PHÚC THỊNH CŨ | 591.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.