Bảng giá đất Xã Kiên Thọ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
229 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiên Thọ là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG 15A (cũ), Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 108 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà hàng Dũng út đi cây xăng ông Bạo hết đất xã Kiên Thọ, giáp xã Thọ Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ đường 15A (cũ) ngã Ba Si (nhà ông Thanh sửa đài) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 600.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà làng Thọ Phú) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh cây xăng Thọ Phú qua Hồ áng Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ Xương, huyện Thọ Xuân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đường 506E | Từ Cầu Kênh Chính đến hết xã Kiên Thọ giáp xã Nguyệt Ấn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đường 506E | Từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) đến cầu Kênh Chính Nam thôn Kiên Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Đường 506E | Từ đường Hồ Chí Minh ngã ba Si đến Cầu Kênh Chính (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường 506E | Đoạn từ cầu Kênh Chính Nam, thôn Kiên Minh đến giáp xã Thọ Lập (xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường 506E | Đoạn từ làng Thượng giáp xã Nguyệt Ấn qua cầu Mui đến giáp xã Thường Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 800.000 |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 7 | 200.000 | |
| Đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh chân dốc Trường Lào đi làng Xuân Thành - Thọ Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 13 | 360.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Hoan Cò Mót đến nhà ông Thành làng Miềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 11 | 400.000 | |
| Từ nhà ông Thanh Làng Bái đến suối Cồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 6 | 300.000 | |
| Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 1 | 600.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Kim) đến nhà ông Doãn Luân xóm 4 thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 28 | 400.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 33 | 250.000 | |
| Từ nhà ông Vĩnh làng Bái đến ông Chiều làng Bái giáp xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 13 | 400.000 | |
| Đoạn từ hồ Áng Bòn Hồ Chí Minh làng Thọ Phú đến nhà ông Đàm xóm 2 làng Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 26 | 300.000 | |
| Đường từ nhà ông Thành xóm 4 làng Thành Sơn đến đền Lê Lai đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 9 | 300.000 | |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 31 | 250.000 | |
| Từ Trường Mầm non đến nhà ông Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 30 | 300.000 | |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 9 | 600.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Lê Năng Tỉnh đến nhà ông Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 29 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 8 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Bình làng Xuân Thành đến cầu đội 10 Nông trường Sông Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 14 | 450.000 | |
| Từ ngã ba làng Cò Mót đến cây xăng ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 7 | 800.000 | |
| Đường từ 15 A (cũ) nhà ông Dung Sen xóm 1 Thọ Phú đến nhà ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 22 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú đến nhà bà Sơn 15 A (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 24 | 300.000 | |
| Đường từ ngã ba 15 A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội 1 Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 17 | 350.000 | |
| Đoạn từ đội 10 Nông trường Sông âm đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 15 | 360.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến nhà ông Bùi Văn Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 18 | 300.000 | |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến nhà ông Ấn làng Sòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 12 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nhu đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Phạm Lương Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 25 | 400.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 38 | 250.000 | |
| Đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Hải Thành Công đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 12 | 360.000 | |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Từ nhà ông Hoan thôn Mui đến nhà bà Sơn thôn Minh Lải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đường 15 A (cũ) nhà ông Hiến xóm 2 làng Thọ Liên đến xóm 3 làng Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 10 | 300.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 32 | 250.000 | |
| Đường từ ngã ba 15 A (cũ) nhà ông Huynh làng Đội 1 đến nhà ông Hoàng Hữu Tiền làng đội 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 21 | 400.000 | |
| Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Từ bà Phượng Làng Bào đến cầu Đàng Phang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 5 | 400.000 | |
| Từ nhà ông Nhàn (đường Hồ Chí Minh) đến nhà ông Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 34 | 300.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Phương Ba Si đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 8 | 200.000 | |
| Từ ông Hà Ngọc Sơn đến giáp cụm nhà máy tinh bột sắn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 2 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang trung tâm xã đến ông Tuân làng Bào (trạm Y tế Phúc Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 3 | 800.000 | |
| Từ nhà ông Tuân làng Bào đến bà Phượng làng Bào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 11 | 300.000 | |
| Đoạn từ chân dốc Trám đường 15 A (cũ) làng Thọ Liên đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 7 | 450.000 | |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 6 | 250.000 | |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đến dốc đá thôn Minh Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 6 | 300.000 | |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng 11 đến dội 11 Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 16 | 250.000 | |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 5 | 300.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh vào khu di tích lịch sử Lam Kinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 36 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 20 | 250.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết MBQH Lô 2 khu Đồng Bông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 27 | 1.000.000 | |
| Từ đường 506E đến trung tâm xã Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 2 | 600.000 | |
| Từ thôn Đức Thịnh qua thôn 11 đến giáp thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 37 | 500.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Cao làng Kiên Minh đến sân vận động làng Kiên Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 1 | 600.000 | |
| Đường ngã tư từ đường Hồ Chí Minh đi làng Đức Thịnh đến ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 35 | 250.000 | |
| Từ Nhà văn hóa làng Quên đến nhà ông Thạch làng Quên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 10 | 400.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến sân vận động làng Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 19 | 300.000 | |
| Đường từ 15 A (cũ) nhà ông Hữu Năm xóm 1 Thọ Phú đến nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 23 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 108 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ đường 15A (cũ) ngã Ba Si (nhà ông Thanh sửa đài) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 652.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 174.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 435.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà hàng Dũng út đi cây xăng ông Bạo hết đất xã Kiên Thọ, giáp xã Thọ Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 600.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà làng Thọ Phú) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 130.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 130.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 152.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 652.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 261.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh cây xăng Thọ Phú qua Hồ áng Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ Xương, huyện Thọ Xuân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 652.000 |
| Đường 506E | Từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) đến cầu Kênh Chính Nam thôn Kiên Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 565.000 |
| Đường 506E | Từ đường Hồ Chí Minh ngã ba Si đến Cầu Kênh Chính (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 522.000 |
| Đường 506E | Đoạn từ cầu Kênh Chính Nam, thôn Kiên Minh đến giáp xã Thọ Lập (xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 196.000 |
| Đường 506E | Từ Cầu Kênh Chính đến hết xã Kiên Thọ giáp xã Nguyệt Ấn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 157.000 |
| Đường 506E | Đoạn từ làng Thượng giáp xã Nguyệt Ấn qua cầu Mui đến giáp xã Thường Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 320.000 |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 35 | 100.000 | |
| Từ bà Phượng Làng Bào đến cầu Đàng Phang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 5 | 109.000 | |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đến dốc đá thôn Minh Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 6 | 90.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Bình làng Xuân Thành đến cầu đội 10 Nông trường Sông Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 14 | 180.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 8 | 120.000 | |
| Đường từ nhà ông Thành xóm 4 làng Thành Sơn đến đền Lê Lai đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 9 | 120.000 | |
| Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 11 | 120.000 | |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 4 | 90.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 1 | 174.000 | |
| Từ nhà ông Hoan thôn Mui đến nhà bà Sơn thôn Minh Lải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 3 | 90.000 | |
| Từ nhà ông Vĩnh làng Bái đến ông Chiều làng Bái giáp xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 13 | 160.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến sân vận động làng Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 19 | 80.000 | |
| Đường ngã tư từ đường Hồ Chí Minh đi làng Đức Thịnh đến ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Phương Ba Si đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 5 | 130.000 | |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến nhà ông Ấn làng Sòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 12 | 160.000 | |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng 11 đến dội 11 Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 16 | 80.000 | |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 5 | 90.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 7 | 65.000 | |
| Đoạn từ hồ Áng Bòn Hồ Chí Minh làng Thọ Phú đến nhà ông Đàm xóm 2 làng Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 26 | 120.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 20 | 100.000 | |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 6 | 100.000 | |
| Từ ngã ba làng Cò Mót đến cây xăng ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 7 | 105.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú đến nhà bà Sơn 15 A (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 24 | 120.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Lê Năng Tỉnh đến nhà ông Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 29 | 160.000 | |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 9 | 240.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh vào khu di tích lịch sử Lam Kinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 36 | 300.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 1 | 174.000 | |
| Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Từ nhà ông Thanh Làng Bái đến suối Cồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Từ đường 506E đến trung tâm xã Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 2 | 174.000 | |
| Từ thôn Đức Thịnh qua thôn 11 đến giáp thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 37 | 150.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết MBQH Lô 2 khu Đồng Bông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 27 | 400.000 | |
| Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Từ nhà ông Tuân làng Bào đến bà Phượng làng Bào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 4 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nhu đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Phạm Lương Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 25 | 160.000 | |
| Đoạn từ chân dốc Trám đường 15 A (cũ) làng Thọ Liên đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 7 | 180.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 38 | 65.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 8 | 65.000 | |
| Đường 15 A (cũ) nhà ông Hiến xóm 2 làng Thọ Liên đến xóm 3 làng Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 10 | 120.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Kim) đến nhà ông Doãn Luân xóm 4 thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 28 | 160.000 | |
| Đường từ 15 A (cũ) nhà ông Dung Sen xóm 1 Thọ Phú đến nhà ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 22 | 160.000 | |
| Từ nhà ông Nhàn (đường Hồ Chí Minh) đến nhà ông Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 34 | 120.000 | |
| Từ Nhà văn hóa làng Quên đến nhà ông Thạch làng Quên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 10 | 87.000 | |
| Từ Trường Mầm non đến nhà ông Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 30 | 120.000 | |
| Đường từ ngã ba 15 A (cũ) nhà ông Huynh làng Đội 1 đến nhà ông Hoàng Hữu Tiền làng đội 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 21 | 160.000 | |
| Từ nhà ông Hoan Cò Mót đến nhà ông Thành làng Miềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 11 | 160.000 | |
| Từ ông Hà Ngọc Sơn đến giáp cụm nhà máy tinh bột sắn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 31 | 100.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang trung tâm xã đến ông Tuân làng Bào (trạm Y tế Phúc Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Cao làng Kiên Minh đến sân vận động làng Kiên Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường từ 15 A (cũ) nhà ông Hữu Năm xóm 1 Thọ Phú đến nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 23 | 144.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 33 | 100.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 32 | 100.000 | |
| Đoạn từ đội 10 Nông trường Sông âm đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 15 | 144.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến nhà ông Bùi Văn Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 18 | 80.000 | |
| Đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh chân dốc Trường Lào đi làng Xuân Thành - Thọ Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 13 | 144.000 | |
| Đường từ ngã ba 15 A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội 1 Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 17 | 140.000 | |
| Đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Hải Thành Công đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 12 | 144.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 152.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ ngã ba nhà hàng Dũng út đi cây xăng ông Bạo hết đất xã Kiên Thọ, giáp xã Thọ Lập A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 600.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 174.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) đến giáp xã Lam Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 435.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà làng Thọ Phú) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 130.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đoạn từ đường 15A (cũ) ngã Ba Si (nhà ông Thanh sửa đài) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 652.000 |
| ĐƯỜNG 15A (cũ) | Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 130.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 261.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh cây xăng Thọ Phú qua Hồ áng Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ Xương, huyện Thọ Xuân (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 652.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 652.000 |
| Đường 506E | Từ Cầu Kênh Chính đến hết xã Kiên Thọ giáp xã Nguyệt Ấn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 157.000 |
| Đường 506E | Từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) đến cầu Kênh Chính Nam thôn Kiên Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 565.000 |
| Đường 506E | Từ đường Hồ Chí Minh ngã ba Si đến Cầu Kênh Chính (xã Kiên Thọ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 522.000 |
| Đường 506E | Đoạn từ cầu Kênh Chính Nam, thôn Kiên Minh đến giáp xã Thọ Lập (xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 196.000 |
| Đường 506E | Đoạn từ làng Thượng giáp xã Nguyệt Ấn qua cầu Mui đến giáp xã Thường Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 320.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng 11 đến dội 11 Nông trường Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 16 | 80.000 | |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 7 | 65.000 | |
| Đoạn từ hồ Áng Bòn Hồ Chí Minh làng Thọ Phú đến nhà ông Đàm xóm 2 làng Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 26 | 120.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hà Công Tố làng Thọ Liên đến nhà ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 20 | 100.000 | |
| Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Thảo Thọ Liên - Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 6 | 100.000 | |
| Từ ngã ba làng Cò Mót đến cây xăng ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 7 | 140.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú đến nhà bà Sơn 15 A (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 24 | 120.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Lê Năng Tỉnh đến nhà ông Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 29 | 160.000 | |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến ngã Ba làng Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 9 | 240.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh vào khu di tích lịch sử Lam Kinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 36 | 400.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 1 | 174.000 | |
| Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Từ nhà ông Thanh Làng Bái đến suối Cồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Từ đường 506E đến trung tâm xã Kiên Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 2 | 174.000 | |
| Từ thôn Đức Thịnh qua thôn 11 đến giáp thôn Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 37 | 200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Dậu đến hết MBQH Lô 2 khu Đồng Bông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 27 | 400.000 | |
| Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Từ nhà ông Tuân làng Bào đến bà Phượng làng Bào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 4 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nhu đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Phạm Lương Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 25 | 160.000 | |
| Đoạn từ chân dốc Trám đường 15 A (cũ) làng Thọ Liên đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 7 | 180.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 38 | 65.000 | |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 8 | 65.000 | |
| Đường 15 A (cũ) nhà ông Hiến xóm 2 làng Thọ Liên đến xóm 3 làng Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 10 | 120.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Kim) đến nhà ông Doãn Luân xóm 4 thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 28 | 160.000 | |
| Đường từ 15 A (cũ) nhà ông Dung Sen xóm 1 Thọ Phú đến nhà ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 22 | 160.000 | |
| Từ nhà ông Nhàn (đường Hồ Chí Minh) đến nhà ông Đinh Công Vinh thôn Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 34 | 120.000 | |
| Từ Nhà văn hóa làng Quên đến nhà ông Thạch làng Quên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 10 | 87.000 | |
| Từ Trường Mầm non đến nhà ông Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 30 | 120.000 | |
| Đường từ ngã ba 15 A (cũ) nhà ông Huynh làng Đội 1 đến nhà ông Hoàng Hữu Tiền làng đội 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 21 | 160.000 | |
| Từ nhà ông Hoan Cò Mót đến nhà ông Thành làng Miềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 11 | 160.000 | |
| Từ ông Hà Ngọc Sơn đến giáp cụm nhà máy tinh bột sắn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Từ nhà ông Phạm Lương Bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 31 | 100.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Quang trung tâm xã đến ông Tuân làng Bào (trạm Y tế Phúc Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Cao làng Kiên Minh đến sân vận động làng Kiên Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường từ 15 A (cũ) nhà ông Hữu Năm xóm 1 Thọ Phú đến nhà ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 23 | 144.000 | |
| Đường từ ngã ba 15 A (cũ) giáp bà Sơn Thọ Phú đến đội 1 Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 17 | 140.000 | |
| Đường từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Hải Thành Công đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 12 | 144.000 | |
| Từ đường Ba Si đi Xuân Thiên (nhà bà Giang) đến nhà ông Hà Công Tố thôn Thọ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 35 | 100.000 | |
| Đường từ nhà ông Thành xóm 4 làng Thành Sơn đến đền Lê Lai đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 9 | 120.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến sân vận động làng Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 19 | 80.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 8 | 120.000 | |
| Từ nhà ông Vĩnh làng Bái đến ông Chiều làng Bái giáp xã Nguyệt Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 13 | 160.000 | |
| Từ nhà ông Ngọc Liên đến dốc đá thôn Minh Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 6 | 120.000 | |
| Từ nhà ông Hoan thôn Mui đến nhà bà Sơn thôn Minh Lải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà ông Bình làng Xuân Thành đến cầu đội 10 Nông trường Sông Âm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 14 | 180.000 | |
| Từ bà Phượng Làng Bào đến cầu Đàng Phang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 5 | 109.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 1 | 174.000 | |
| Từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến Nhà văn hóa thôn Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÙNG MINH CŨ Mục 4 | 120.000 | |
| Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 11 | 120.000 | |
| Đường ngã tư từ đường Hồ Chí Minh đi làng Đức Thịnh đến ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Từ ngã ba nhà ông Phương Ba Si đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 5 | 130.000 | |
| Từ cây xăng ông Ngọc đến nhà ông Ấn làng Sòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ PHÚC THỊNH CŨ Mục 12 | 160.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Hồ Công thôn Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 32 | 100.000 | |
| Đoạn từ đội 10 Nông trường Sông âm đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 15 | 144.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trường Tiểu học khu Đức Thịnh đến nhà ông Bùi Văn Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 18 | 80.000 | |
| Đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh chân dốc Trường Lào đi làng Xuân Thành - Thọ Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 13 | 144.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến nhà bà Lê Thị Lan thôn Thọ Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ KIÊN THỌ CŨ Mục 33 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 108 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 108 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.