Bảng giá đất Xã Yên Khương, Thanh Hóa từ 01/01/2026

136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Khương là 380.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 122
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
250.000
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
350.000
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
180.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thắng đến nhà ông Lương Văn Ợn (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.1
120.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Bôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.3
80.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tướng đến ngà ông Vi Văn Hân (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.2
100.000
Đường bản Chiềng Nưa
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách bản Chiềng Nưa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.8.2
80.000
Đường bản Chiềng Nưa
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Sọn; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Cường; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Sưởng đến nhà ông Lò Văn Tịnh; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Lượng đến sộp hón Cung Lung; Đoạn từ Nhà văn hóa Yên Lập đến nhà ông Lò Văn Chuyên (Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.8.1
100.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Vi Văn Thảnh) đến nhà ông Vi Văn Mông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.1
110.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Lương Đức Cường) đến nhà bà Ngân Thị Chinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.2
100.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Chí Lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.3
80.000
Đường bản Giàng
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Giàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1.2
80.000
Đường bản Giàng
12. Đường thôn bản
Đường 135: Đoạn đường từ nhà ông Thấm (bản Giàng) đến nhà ông May(bản Giàng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1.1
250.000
Đường bản Mè
12. Đường thôn bản
Đoạn từ quốc lộ 16 đến nhà ông Hà Văn Lưu bản Mè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.2.1
100.000
Đường bản Mè
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Mè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.2.2
80.000
Đường bản Tứ Chiềng
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Tứ Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.6.2
80.000
Đường bản Tứ Chiềng
12. Đường thôn bản
Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Ngân Văn Anh (Tứ Chiềng); Từ nhà ông Lò Văn Ằm đến nhà ông Hà Văn Ynh (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Tò Văn Thuấn (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn Điệp đến nhà ông Lò Văn Thư (Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.6.1
100.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà bà Lò Thị Cảnh đến nhà ông Hà Văn Nguyện (bản Xã); Từ nhà ông Lương Văn Phúc đến nhà ông Lương Văn Nguyện (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.1
80.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà ông Hà Văn Thiện đến tràn bản suối Xã (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.2
150.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà Đập tràn suối Xã đến Đập Na Kha (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.3
110.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.4
80.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Lò Văn Ngọc đến nhà ông Lò văn Hình; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thanh đến nhà ông Lương Văn Hoàng; đoạn từ Lò Văn Chung A đến nhà ông Lò Văn Chung B; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thành đến nhà ông Ngân Văn Hương (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.1
100.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn ngọc đến nhà ông Lương văn Chuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.3
150.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chinh đến nhà ông Lò Văn Tăm (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.2
120.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách còn lại của bản Xắng Hằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.4
80.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách bản Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.3
80.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xúm đến nhà ông Lữ Văn Thọ (Yên Bình); Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xoan đến nhà ông Lò Văn Un (Yên Bình); Đoạn từ Tỉnh lộ 30 đến nhà ông Lương Văn Chiêm (Yên Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.2
80.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lữ văn Thủy đến nhà ông Lương Văn Xem (Yên Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.1
100.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Ợn bản Bôn đến nhà ông Lò Văn Bằng bản Tứ Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.3
150.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Quốc lộ 16 tại bản Mè đến nhà ông Vi Thành Tong bản Chí Lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.2
110.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Thắng bản Tứ Chiềng đến cầu na lìn bản Chiềng Nưa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.4
100.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Bôn đến đường quốc lộ 16 tại bản Chí lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.1
110.000
Đường quốc lộ 16Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) đến hộ ông giáp ranh đất xã Tam Lư (bản Giàng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
200.000
Đoạn từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
250.000
Đoạn từ nhà ông Sơn bản Chiềng Nưa đến giáp ranh đất bản Vặn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
110.000
Đường từ nhà anh Thiết (bản xã) đến nhà ông Chúc (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
120.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
380.000
Đoạn từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
100.000
Đoạn từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
100.000
Đường từ nhà ông Xệp (bản Mè) đến nhà ông Tong (bản Chí Lý Nặm Đanh).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
120.000
Đường từ nhà ông Bảy (bản Tứ Chiềng) đến nhà ông Mính (Bản Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
120.000
Đường từ nhà anh Ợn (bản Bôn) đến nhà ông Vinh (bản Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
120.000
Đoạn từ nhà ông Viện (bản Bôn) Đến nhà ông Cường (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
250.000
Các ngõ ngách khác còn lại trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 122
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
140.000
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
72.000
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
100.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thắng đến nhà ông Lương Văn Ợn (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.1
48.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tướng đến ngà ông Vi Văn Hân (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.2
40.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Bôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.3
32.000
Đường bản Chiềng Nưa
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách bản Chiềng Nưa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.8.2
32.000
Đường bản Chiềng Nưa
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Sọn; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Cường; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Sưởng đến nhà ông Lò Văn Tịnh; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Lượng đến sộp hón Cung Lung; Đoạn từ Nhà văn hóa Yên Lập đến nhà ông Lò Văn Chuyên (Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.8.1
40.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Lương Đức Cường) đến nhà bà Ngân Thị Chinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.2
40.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Chí Lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.3
32.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Vi Văn Thảnh) đến nhà ông Vi Văn Mông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.1
44.000
Đường bản Giàng
12. Đường thôn bản
Đường 135: Đoạn đường từ nhà ông Thấm (bản Giàng) đến nhà ông May(bản Giàng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1.1
100.000
Đường bản Giàng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ quốc lộ 16 đến nhà ông Hà Văn Lưu bản Mè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1.1
40.000
Đường bản Giàng
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Giàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1.2
32.000
Đường bản Mè
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Mè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.2.2
32.000
Đường bản Tứ Chiềng
12. Đường thôn bản
Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Ngân Văn Anh (Tứ Chiềng); Từ nhà ông Lò Văn Ằm đến nhà ông Hà Văn Ynh (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Tò Văn Thuấn (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn Điệp đến nhà ông Lò Văn Thư (Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.6.1
40.000
Đường bản Tứ Chiềng
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Tứ Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.6.2
32.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà bà Lò Thị Cảnh đến nhà ông Hà Văn Nguyện (bản Xã); Từ nhà ông Lương Văn Phúc đến nhà ông Lương Văn Nguyện (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.1
32.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.4
32.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà ông Hà Văn Thiện đến tràn bản suối Xã (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.2
60.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà Đập tràn suối Xã đến Đập Na Kha (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.3
44.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn ngọc đến nhà ông Lương văn Chuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.3
60.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Lò Văn Ngọc đến nhà ông Lò văn Hình; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thanh đến nhà ông Lương Văn Hoàng; đoạn từ Lò Văn Chung A đến nhà ông Lò Văn Chung B; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thành đến nhà ông Ngân Văn Hương (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.1
40.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách còn lại của bản Xắng Hằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.4
32.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chinh đến nhà ông Lò Văn Tăm (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.2
48.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lữ văn Thủy đến nhà ông Lương Văn Xem (Yên Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.1
40.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xúm đến nhà ông Lữ Văn Thọ (Yên Bình); Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xoan đến nhà ông Lò Văn Un (Yên Bình); Đoạn từ Tỉnh lộ 30 đến nhà ông Lương Văn Chiêm (Yên Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.2
32.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách bản Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.3
32.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Quốc lộ 16 tại bản Mè đến nhà ông Vi Thành Tong bản Chí Lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.2
44.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Bôn đến đường quốc lộ 16 tại bản Chí lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.1
44.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Thắng bản Tứ Chiềng đến cầu na lìn bản Chiềng Nưa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.4
40.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Ợn bản Bôn đến nhà ông Lò Văn Bằng bản Tứ Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.3
60.000
Đường quốc lộ 16Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) đến hộ ông giáp ranh đất xã Tam Lư (bản Giàng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
80.000
Đường từ nhà anh Ợn (bản Bôn) đến nhà ông Vinh (bản Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
48.000
Đoạn từ nhà ông Viện (bản Bôn) Đến nhà ông Cường (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
100.000
Đường từ nhà ông Bảy (bản Tứ Chiềng) đến nhà ông Mính (Bản Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
48.000
Đường từ nhà ông Xệp (bản Mè) đến nhà ông Tong (bản Chí Lý Nặm Đanh).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
48.000
Đường từ nhà anh Thiết (bản xã) đến nhà ông Chúc (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
48.000
Đoạn từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
40.000
Các ngõ ngách khác còn lại trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
32.000
Đoạn từ nhà ông Sơn bản Chiềng Nưa đến giáp ranh đất bản Vặn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
33.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
152.000
Đoạn từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
40.000
Đoạn từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
140.000
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
72.000
Đường Tỉnh lộ 530Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
100.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Bôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.3
32.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thắng đến nhà ông Lương Văn Ợn (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.1
48.000
Đường bản Bôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tướng đến ngà ông Vi Văn Hân (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.4.2
40.000
Đường bản Chiềng Nưa
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Sọn; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Cường; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Sưởng đến nhà ông Lò Văn Tịnh; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Lượng đến sộp hón Cung Lung; Đoạn từ Nhà văn hóa Yên Lập đến nhà ông Lò Văn Chuyên (Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.8.1
40.000
Đường bản Chiềng Nưa
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách bản Chiềng Nưa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.8.2
32.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Vi Văn Thảnh) đến nhà ông Vi Văn Mông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.1
44.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Chí Lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.3
32.000
Đường bản Chí Lý Nặm Đanh
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Lương Đức Cường) đến nhà bà Ngân Thị Chinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.3.2
40.000
Đường bản Giàng
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Giàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1.2
32.000
Đường bản Giàng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ quốc lộ 16 đến nhà ông Hà Văn Lưu bản Mè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1.1
40.000
Đường bản Giàng
12. Đường thôn bản
Đường 135: Đoạn đường từ nhà ông Thấm (bản Giàng) đến nhà ông May(bản Giàng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1.1
100.000
Đường bản Mè
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Mè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.2.2
32.000
Đường bản Tứ Chiềng
12. Đường thôn bản
Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Ngân Văn Anh (Tứ Chiềng); Từ nhà ông Lò Văn Ằm đến nhà ông Hà Văn Ynh (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Tò Văn Thuấn (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn Điệp đến nhà ông Lò Văn Thư (Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.6.1
40.000
Đường bản Tứ Chiềng
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Tứ Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.6.2
32.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Đường ngõ ngách bản Xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.4
32.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà ông Hà Văn Thiện đến tràn bản suối Xã (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.2
60.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà Đập tràn suối Xã đến Đập Na Kha (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.3
44.000
Đường bản Xã
12. Đường thôn bản
Từ nhà bà Lò Thị Cảnh đến nhà ông Hà Văn Nguyện (bản Xã); Từ nhà ông Lương Văn Phúc đến nhà ông Lương Văn Nguyện (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.5.1
32.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chinh đến nhà ông Lò Văn Tăm (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.2
48.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách còn lại của bản Xắng Hằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.4
32.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn ngọc đến nhà ông Lương văn Chuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.3
60.000
Đường bản Xắng Hằng
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Lò Văn Ngọc đến nhà ông Lò văn Hình; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thanh đến nhà ông Lương Văn Hoàng; đoạn từ Lò Văn Chung A đến nhà ông Lò Văn Chung B; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thành đến nhà ông Ngân Văn Hương (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.9.1
40.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lữ văn Thủy đến nhà ông Lương Văn Xem (Yên Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.1
40.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xúm đến nhà ông Lữ Văn Thọ (Yên Bình); Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xoan đến nhà ông Lò Văn Un (Yên Bình); Đoạn từ Tỉnh lộ 30 đến nhà ông Lương Văn Chiêm (Yên Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.2
32.000
Đường bản Yên Bình
12. Đường thôn bản
Các ngõ ngách bản Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.7.3
32.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Ợn bản Bôn đến nhà ông Lò Văn Bằng bản Tứ Chiềng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.3
60.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Thắng bản Tứ Chiềng đến cầu na lìn bản Chiềng Nưa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.4
40.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Quốc lộ 16 tại bản Mè đến nhà ông Vi Thành Tong bản Chí Lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.2
44.000
Đường liên thôn
12. Đường thôn bản
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Bôn đến đường quốc lộ 16 tại bản Chí lý Nặm Đanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.10.1
44.000
Đường quốc lộ 16Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) đến hộ ông giáp ranh đất xã Tam Lư (bản Giàng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
80.000
Đoạn từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
40.000
Đoạn từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
100.000
Đường từ nhà anh Ợn (bản Bôn) đến nhà ông Vinh (bản Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
48.000
Đoạn từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
40.000
Đường từ nhà ông Bảy (bản Tứ Chiềng) đến nhà ông Mính (Bản Tứ Chiềng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
48.000
Các ngõ ngách khác còn lại trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
32.000
Đường từ nhà anh Thiết (bản xã) đến nhà ông Chúc (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
48.000
Đoạn từ nhà ông Sơn bản Chiềng Nưa đến giáp ranh đất bản Vặn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
44.000
Đoạn từ nhà ông Viện (bản Bôn) Đến nhà ông Cường (bản Xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
100.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
152.000
Đường từ nhà ông Xệp (bản Mè) đến nhà ông Tong (bản Chí Lý Nặm Đanh).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 122
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 122
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.