Bảng giá đất Xã Định Tân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

373 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Định Tân là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 507, Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 87
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến MBQH quy hoạch đất ởKhu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.7
2.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.5
3.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.10
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.3
2.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.7
1.500.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.6
2.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.12
450.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.8
2.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.1
2.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.11
450.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang Thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.4
3.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.2
3.500.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang Thôn, Yên Thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.9
2.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Các đường trục các thôn (Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.1
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh Thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.4
550.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.5
350.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng từ giáp Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh Thôn (Phía nam đường).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.3
3.100.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.2
1.200.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.7
2.500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.15
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Kênh Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.11
560.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.23
350.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.20
700.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.22
700.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.6
2.500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.21
700.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.18
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.4
2.500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.13
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.5
2.500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh Thôn) đến mương tưới B1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.10
700.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.2
1.500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.14
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.19
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.8
700.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.9
650.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.3
2.500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn Tân Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.12
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.1
1.100.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.16
500.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh Thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.17
500.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1- A15; A16-A28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.1
6.509.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.3
2.000.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.2
3.575.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.3
3.000.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Lô biệt thự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.2
4.000.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.1
7.500.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-05:01 đến LK-05:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.5
3.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:09 đến LK-06:15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.6
3.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:01 đến LK-04:12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.11
2.500.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:13 đến LK-04:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.4
3.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:01 đến LK-06:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.12
2.500.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:07 đến LK-01:18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.8
2.500.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:07 đến LK-03:15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.10
2.500.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:16 đến LK-06:17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.13
2.500.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:01 đến LK-03:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.2
3.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-07:01 đến LK-07:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.7
3.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:01 đến LK-01:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.1
3.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:16 đến LK-03:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.3
3.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-02:01 đến LK-02:12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.9
2.500.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-07:04 đến LK-07:05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.14
2.500.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ Thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.1
7.500.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ Thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.3
3.500.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ Thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.2
4.000.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:11 đến LK-04:20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.5
4.720.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:01 đến LK-04:10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.4
4.389.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-02:01 đến LK-02:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.2
5.152.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:01 đến LK-03:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.3
4.524.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang Thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:01 đến LK-01:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.1
5.249.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.7
3.500.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11- 16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.5
3.500.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.4
3.500.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.3
3.500.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17- 20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.8
3.500.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.9
3.500.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.1
3.000.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.6
3.500.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường đi thôn Thịnh Thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.2
3.500.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.10
3.500.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.3
400.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.1
880.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.2
560.000
Thôn Hổ Thôn
2. Đường các thôn
Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.1
750.000
Thôn Hổ Thôn
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của Thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.5
350.000
Thôn Hổ Thôn
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn hổ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.3
500.000
Thôn Hổ Thôn
2. Đường các thôn
Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.2
560.000
Thôn Hổ Thôn
2. Đường các thôn
Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.4
1.300.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.1
880.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.2
750.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.4
400.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.3
560.000
Thôn Đồng Tình
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.2
400.000
Thôn Đồng Tình
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.1
560.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.3
2.000.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.2
2.500.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.1
3.000.000
Tuyến đường xuống UBND xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5.1
1.300.000
Tuyến đường xuống UBND xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5.2
1.300.000
Tỉnh lộ 516 BĐoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.400.000
Tỉnh lộ 516 BĐoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.400.000
Tỉnh lộ 516 DĐoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên Thôn), đến ngã ba Tân Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
2.500.000
Tỉnh lộ 516 DĐoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.500.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét Thôn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.600.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
3.000.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.400.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét Thôn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.600.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.2
880.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ 507
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.4
1.300.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.1
880.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.3
880.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ 507
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.5
1.300.000
Đoạn qua xã Định Hải cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.3
550.000
Đoạn qua xã Định Hải cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét Thôn) đến hộ ông Thuần (Sét Thôn giáp đê sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.2
450.000
Đoạn qua xã Định Hải cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.1
600.000
Đoạn qua xã Định Tiến cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ 516 D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3.1
1.000.000
Đoạn qua xã Định Tân cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp thôn Hổ Thôn đến cổng làng Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4.1
1.500.000
Đoạn qua xã Định Tân cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4.2
800.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN CŨĐoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
4.000.000
Đường tỉnh 507Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
8.000.000
Đường tỉnh 507Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
7.500.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ bà Hoa Ái (Thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
650.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
1.000.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 87
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến MBQH quy hoạch đất ởKhu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.7
900.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.10
191.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.4
470.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.1
293.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.7
229.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.11
175.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.6
305.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.12
175.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.2
293.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.8
229.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.5
305.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.9
229.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.3
235.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.2
176.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng từ giáp Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.3
930.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.4
165.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.1
225.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.5
114.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.14
183.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.20
305.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.1
495.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn Tân Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.12
191.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.18
183.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.23
114.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.21
305.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.2
610.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.5
916.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.9
293.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.8
305.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.3
916.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh thôn) đến mương tưới B1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.10
305.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.17
183.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.7
916.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.4
916.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.22
305.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.13
183.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.16
183.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.6
916.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.19
183.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Kênh thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.11
229.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.15
183.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.1
900.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.2
600.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.3
600.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.3
900.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.1
2.250.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Lô biệt thự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.2
1.200.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:09 đến LK-06:15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.6
900.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-07:01 đến LK-07:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.7
900.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:07 đến LK-01:18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.8
750.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:16 đến LK-06:17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.13
750.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-05:01 đến LK-05:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.5
900.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:13 đến LK-04:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.4
900.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-07:04 đến LK-07:05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.14
750.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:01 đến LK-06:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.12
750.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:16 đến LK-03:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.3
900.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:01 đến LK-01:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.1
900.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:07 đến LK-03:15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.10
750.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:01 đến LK-04:12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.11
750.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-02:01 đến LK-02:12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.9
750.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:01 đến LK-03:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.2
900.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.2
1.200.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.3
1.050.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.1
2.250.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:01 đến LK-03:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.3
1.050.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:11 đến LK-04:20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.5
1.050.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-02:01 đến LK-02:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.2
900.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:01 đến LK-04:10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.4
900.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:01 đến LK-01:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.1
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.4
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.9
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường đi thôn Thịnh thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.2
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.3
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.5
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.7
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.6
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.1
900.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.10
1.050.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17-20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.8
1.050.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.3
153.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.1
382.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.2
229.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.1
305.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.5
114.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.4
390.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn hổ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.3
191.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.2
229.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.3
229.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.4
153.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.1
382.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.2
305.000
Thôn Đồng Tình
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.2
153.000
Thôn Đồng Tình
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.1
229.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.1
382.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.2
458.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.3
458.000
Tuyến đường xuống UBND xã Định Hưng (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5.2
528.000
Tuyến đường xuống UBND xã Định Hưng (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5.1
382.000
Tỉnh lộ 516 BĐoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.080.000
Tỉnh lộ 516 BĐoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.080.000
Tỉnh lộ 516 DĐoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.125.000
Tỉnh lộ 516 DĐoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
587.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.350.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.080.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
704.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
704.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ 507
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.5
528.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ 507
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.4
528.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.2
382.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.3
382.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.1
382.000
Đoạn qua xã Định Hải (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.3
229.000
Đoạn qua xã Định Hải (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.2
191.000
Đoạn qua xã Định Hải (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.1
267.000
Đoạn qua xã Định Tiến (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ 516 D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3.1
305.000
Đoạn qua xã Định Tân (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4.2
360.000
Đoạn qua xã Định Tân (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4.1
610.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN CŨĐoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.712.000
Đường tỉnh 507Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
1.956.000
Đường tỉnh 507Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
1.956.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
267.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
229.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
229.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến MBQH quy hoạch đất ởKhu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.7
1.000.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.3
261.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.9
254.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.5
339.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.8
254.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.2
326.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.12
195.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.4
522.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.6
339.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.10
212.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.7
254.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.11
195.000
Các tuyến đường trong thôn: Mỹ Lọc, Tam Đồng, Lang thôn, Yên thôn, Duệ thôn
2. Đường các thôn
Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.6.1
326.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.1
250.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ 528 đến Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.2
196.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng từ giáp Lô LKA 01 (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.3
1.240.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.5
127.000
Các tuyến đường trong thôn: Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc
2. Đường các thôn
Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.5.4
220.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.19
203.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.6
1.017.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.16
203.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.13
203.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.22
339.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.4
1.017.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.7
1.017.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.14
203.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.1
550.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.15
203.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.18
203.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Kênh thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.11
254.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.8
339.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn Tân Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.12
212.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.20
339.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường trục thôn làng Yên Định
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.9
325.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.5
1.017.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.2
678.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.17
203.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.23
127.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.21
339.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh thôn) đến mương tưới B1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.10
339.000
Các tuyến đường trong thôn: Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long
2. Đường các thôn
Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.7.3
1.017.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.2
800.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.3
800.000
Khu dân cư chợ Định Hải (gồm các MBQH 1305 Khu dân cư Duyên Lộc tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 31/5/2021, điều chỉnh tại Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 ; MBQH 2868 Khu dân cư Chợ trung tâm tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 17/8/2020)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.5.1
1.200.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 507 đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D 25 đến CL-D 32)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.1
3.000.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.3
1.200.000
Khu dân cư Đồng Cán thôn Yên Hoành, xã Định Tân (đã có MB, chưa có trong bảng giá)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Lô biệt thự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.6.2
1.600.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:01 đến LK-01:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.1
1.200.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:13 đến LK-04:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.4
1.200.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:01 đến LK-06:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.12
1.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:16 đến LK-03:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.3
1.200.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:01 đến LK-04:12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.11
1.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-05:01 đến LK-05:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.5
1.200.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-02:01 đến LK-02:12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.9
1.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:01 đến LK-03:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.2
1.200.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-07:01 đến LK-07:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.7
1.200.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:09 đến LK-06:15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.6
1.200.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:07 đến LK-03:15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.10
1.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:07 đến LK-01:18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.8
1.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-06:16 đến LK-06:17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.13
1.000.000
MBQH 3803 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Nước Mạ, Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-07:04 đến LK-07:05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.4.14
1.000.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.3
1.400.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.2
1.600.000
MBQH số 2112 ngày 28/06/2023 khu dân cư Hổ thôn, xã Định Tân (giai đoạn 1)
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.1.1
3.000.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-02:01 đến LK-02:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.2
1.200.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-01:01 đến LK-01:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.1
1.400.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:11 đến LK-04:20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.5
1.400.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-04:01 đến LK-04:10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.4
1.200.000
MBQH số 3802 ngày 26/10/2023 khu dân cư mới Đường Ngang, làng Lang thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
LK-03:01 đến LK-03:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.3.3
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.1
1.200.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.6
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.5
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17-20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.8
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường đi thôn Thịnh thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.2
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.4
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.7
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.10
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.9
1.400.000
MBQH số 919 ngày 30/03/2023 khu dân cư Bông ngoài, Sét thôn
3. Các tuyến MBQH quy hoạch đất ở
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3.2.3
1.400.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.2
254.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.3
170.000
Thôn Duyên Hy
2. Đường các thôn
Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.2.1
424.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.4
520.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.2
254.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.5
127.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.1
339.000
Thôn Hổ thôn
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn hổ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.4.3
212.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.4
170.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.3
254.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.2
339.000
Thôn Vệ thôn
2. Đường các thôn
Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.3.1
424.000
Thôn Đồng Tình
2. Đường các thôn
Các đường còn lại trong thôn.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.2
170.000
Thôn Đồng Tình
2. Đường các thôn
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2.1.1
254.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.1
424.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.2
509.000
Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.6.3
509.000
Tuyến đường xuống UBND xã Định Hưng (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5.2
587.000
Tuyến đường xuống UBND xã Định Hưng (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.5.1
424.000
Tỉnh lộ 516 BĐoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.200.000
Tỉnh lộ 516 BĐoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.200.000
Tỉnh lộ 516 DĐoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
652.000
Tỉnh lộ 516 DĐoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.250.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.200.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
783.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
783.000
Tỉnh lộ 528Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.500.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.3
424.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.2
424.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.1
424.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ 507
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.5
587.000
Đoạn qua xã Định Hưng cũ
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ 507
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1.4
587.000
Đoạn qua xã Định Hải (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.3
254.000
Đoạn qua xã Định Hải (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.2
212.000
Đoạn qua xã Định Hải (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2.1
297.000
Đoạn qua xã Định Tiến (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ 516 D
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.3.1
339.000
Đoạn qua xã Định Tân (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4.2
400.000
Đoạn qua xã Định Tân (cũ)
1. Tuyến đường Liên xã
Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.4.1
678.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN CŨĐoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.902.000
Đường tỉnh 507Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
2.174.000
Đường tỉnh 507Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
2.174.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
254.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
254.000
Đường Đê Sông MãĐoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
297.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 87
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 87
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.