Bảng giá đất Xã Định Tân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
376 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Định Tân là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn | 382.000 |
| Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành | 1.956.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn | 1.956.000 |
| Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn) | 704.000 |
| Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình | 587.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã) | 191.000 |
| Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã | 360.000 |
| Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy | 1.350.000 |
| Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định | 1.712.000 |
| Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã. | 1.080.000 |
| Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn | 229.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc | 382.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định) | 1.125.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn) | 704.000 |
| Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm) | 1.080.000 |
| Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành | 229.000 |
| Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa | 267.000 |
| Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã | 229.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện | 267.000 |
| Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ | 528.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành | 610.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định. | 1.080.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ | 528.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ D | 305.000 |
| Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện). | 165.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ) | 528.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thôn Vệ thôn | 153.000 |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn | 229.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm | 382.000 |
| Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang | 382.000 |
| Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ đến Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019). | 176.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc | 114.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D | 470.000 |
| Thôn Đồng Tình Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ | 229.000 |
| Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc) | 305.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ thôn | 114.000 |
| Thôn Duyên Hy Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu | 382.000 |
| Đường nội đồng từ giáp Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường). | 930.000 |
| Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng | 235.000 |
| Thôn Hổ thôn Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo | 305.000 |
| Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa | 229.000 |
| Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn | 390.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc) | 382.000 |
| Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc | 293.000 |
| Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thôn | 229.000 |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn | 229.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế. | 458.000 |
| Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai | 305.000 |
| Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn) | 305.000 |
| Các đường còn lại trong thôn hổ thôn | 191.000 |
| Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc) | 225.000 |
| Các đường còn lại trong thôn. | 153.000 |
| Yên thôn, Duệ thôn Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng | 293.000 |
| Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã | 458.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 153.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long | 114.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành | 916.000 |
| Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng | 183.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên | 305.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38 | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành | 916.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành | 916.000 |
| Tuyến đường đi thôn Thịnh thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02 | 1.050.000 |
| Các đường trục thôn làng Yên Hoành | 305.000 |
| Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc | 191.000 |
| Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định | 183.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19 | 2.250.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08 | 1.050.000 |
| Các đường xương cá làng Tam Đồng | 175.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới | 495.000 |
| Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo | 183.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng | 305.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11 | 1.050.000 |
| Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương | 610.000 |
| Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn | 229.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành | 916.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17 | 1.050.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc | 183.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang | 305.000 |
| Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã | 183.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06 | 1.050.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành | 916.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh | 183.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh thôn) đến mương tưới B1 | 305.000 |
| Các đường trục thôn làng Yên Định | 293.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng) | 229.000 |
| Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái | 183.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28 | 1.050.000 |
| Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn | 175.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16 | 1.050.000 |
| Các đường trục thôn làng Kênh thôn | 229.000 |
| Các đường trục thôn Tân Long | 191.000 |
| LK-06:09 đến LK-06:15 | 900.000 |
| LK-02:01 đến LK-02:12 | 750.000 |
| LK-01:07 đến LK-01:18 | 750.000 |
| LK-04:11 đến LK-04:20 | 1.050.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:12 | 750.000 |
| LK-06:01 đến LK-06:08 | 750.000 |
| LK-03:16 đến LK-03:24 | 900.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12) | 600.000 |
| LK-03:01 đến LK-03:06 | 1.050.000 |
| LK-04:13 đến LK-04:24 | 900.000 |
| LK-07:01 đến LK-07:03 | 900.000 |
| LK-05:01 đến LK-05:08 | 900.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14 | 1.050.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:10 | 900.000 |
| Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28) | 900.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19 | 1.050.000 |
| LK-07:04 đến LK-07:05 | 750.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11) | 600.000 |
| LK-02:01 đến LK-02:08 | 900.000 |
| Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định | 900.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D đến CL-D 32) | 2.250.000 |
| LK-01:01 đến LK-01:06 | 1.050.000 |
| LK-06:16 đến LK-06:17 | 750.000 |
| Lô biệt thự | 1.200.000 |
| LK-03:07 đến LK-03:15 | 750.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17-20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13 | 1.050.000 |
| Tuyến đường nội bộ | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét Thôn) | 1.600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định. | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã. | 2.400.000 |
| Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét Thôn) | 1.600.000 |
| Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm) | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên Thôn), đến ngã ba Tân Bình | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định) | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét Thôn) đến hộ ông Thuần (Sét Thôn giáp đê sông Mã) | 450.000 |
| Các đường còn lại trong thôn. | 400.000 |
| Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành | 7.500.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái Thôn | 880.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm | 1.300.000 |
| Đoạn từ bà Hoa Ái (Thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành | 650.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Hổ Thôn đến cổng làng Yên Hoành | 1.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ | 1.300.000 |
| Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã | 2.500.000 |
| Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ | 1.300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc | 880.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã | 1.300.000 |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn | 560.000 |
| Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu | 880.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện | 600.000 |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ | 560.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc | 880.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế. | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc) | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ D | 1.000.000 |
| Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa | 650.000 |
| Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã | 800.000 |
| Các đường trục các thôn (Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc) | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng) | 2.000.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc | 350.000 |
| Các đường còn lại trong thôn hổ thôn | 500.000 |
| Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc | 500.000 |
| Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo | 750.000 |
| Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai | 750.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thôn Hổ Thôn | 400.000 |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn | 560.000 |
| Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên Thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang Thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D | 3.000.000 |
| Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn) | 3.000.000 |
| Yên Thôn, Duệ thôn Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng | 2.000.000 |
| Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc) | 2.000.000 |
| Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên Thôn | 450.000 |
| Đường nội đồng từ giáp Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh Thôn (Phía nam đường). | 3.100.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại của Thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ Thôn | 350.000 |
| Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn | 1.300.000 |
| Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang | 880.000 |
| Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh Thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện). | 550.000 |
| Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa | 560.000 |
| Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc | 3.500.000 |
| Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ đến Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019). | 1.200.000 |
| Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên Thôn | 1.500.000 |
| Các đường trục thôn làng Yên Hoành | 700.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh Thôn) đến mương tưới B1 | 700.000 |
| Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo | 500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã | 500.000 |
| Các đường trục thôn Tân Long | 500.000 |
| Các đường xương cá làng Tam Đồng | 450.000 |
| Các đường trục thôn làng Kênh Thôn | 560.000 |
| Các đường trục thôn làng Yên Định | 650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang | 700.000 |
| LK1:01-19 | 7.500.000 |
| 16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08 | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28 | 3.500.000 |
| LK1:03-16 | 3.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự | 3.000.000 |
| Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định | 500.000 |
| hộ ông Lới | 1.100.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái | 500.000 |
| Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc | 500.000 |
| Hoành | 2.500.000 |
| Kênh Thôn, Tân Long | 350.000 |
| LK1:02 | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng | 700.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38 | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành | 2.500.000 |
| LK3:01-06; LK4:01-06 | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh | 500.000 |
| LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17 | 3.500.000 |
| LK-01:07 đến LK-01:18 | 2.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11) | 2.000.000 |
| LK-03:07 đến LK-03:15 | 2.500.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:12 | 2.500.000 |
| LK-03:01 đến LK-03:06 | 4.524.000 |
| LK-01:01 đến LK-01:06 | 5.249.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12) | 3.575.000 |
| LK-04:11 đến LK-04:20 | 4.720.000 |
| LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19 | 3.500.000 |
| LK-03:16 đến LK-03:24 | 3.000.000 |
| LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14 | 3.500.000 |
| LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11 | 3.500.000 |
| A15; A16-A28) | 6.509.000 |
| LK-04:13 đến LK-04:24 | 3.000.000 |
| LK-07:01 đến LK-07:03 | 3.000.000 |
| LK-06:16 đến LK-06:17 | 2.500.000 |
| LK-06:09 đến LK-06:15 | 3.000.000 |
| LK-02:01 đến LK-02:08 | 5.152.000 |
| LK-02:01 đến LK-02:12 | 2.500.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:10 | 4.389.000 |
| LK-06:01 đến LK-06:08 | 2.500.000 |
| 20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13 | 3.500.000 |
| LK-07:04 đến LK-07:05 | 2.500.000 |
| LK-05:01 đến LK-05:08 | 3.000.000 |
| Lô biệt thự | 4.000.000 |
| Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định | 2.000.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D đến CL-D 32) | 7.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ D | 339.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ | 587.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn | 424.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc | 424.000 |
| Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ | 587.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc | 424.000 |
| Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã | 400.000 |
| Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã. | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã) | 212.000 |
| Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định | 1.902.000 |
| Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn | 254.000 |
| Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã | 254.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn | 2.174.000 |
| Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành | 254.000 |
| Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành | 2.174.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện | 297.000 |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định. | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn) | 783.000 |
| Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa | 297.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành | 678.000 |
| Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình | 652.000 |
| Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định) | 1.250.000 |
| Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm) | 1.200.000 |
| Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn) | 783.000 |
| Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng | 261.000 |
| Yên thôn, Duệ thôn Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng | 326.000 |
| Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thôn | 254.000 |
| Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã | 509.000 |
| Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai | 339.000 |
| Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc) | 339.000 |
| Đường nội đồng từ giáp Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường). | 1.240.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm | 424.000 |
| Thôn Duyên Hy Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu | 424.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D | 522.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc | 127.000 |
| Các đường còn lại trong thôn | 170.000 |
| Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ đến Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019). | 196.000 |
| Thôn Hổ thôn Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo | 339.000 |
| Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc) | 424.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ thôn | 127.000 |
| Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn) | 339.000 |
| Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc | 326.000 |
| Các đường còn lại trong thôn. | 170.000 |
| Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện). | 220.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ) | 587.000 |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn | 254.000 |
| Thôn Đồng Tình Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ | 254.000 |
| Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn | 254.000 |
| Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn | 520.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thôn Vệ thôn | 170.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế. | 509.000 |
| Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc) | 250.000 |
| Các đường còn lại trong thôn hổ thôn | 212.000 |
| Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang | 424.000 |
| Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc | 212.000 |
| Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã | 203.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-06 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành | 1.017.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh | 203.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh thôn) đến mương tưới B1 | 339.000 |
| Các đường trục thôn làng Yên Định | 325.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng) | 254.000 |
| Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái | 203.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK2:01-28 | 1.400.000 |
| Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn | 195.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-16 | 1.400.000 |
| Các đường trục thôn làng Kênh thôn | 254.000 |
| Các đường trục thôn Tân Long | 212.000 |
| Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo | 203.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành | 1.017.000 |
| Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng | 203.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên | 339.000 |
| Tuyến đường nội bộ: LK1:20-38 | 1.600.000 |
| Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành | 1.017.000 |
| Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành | 1.017.000 |
| Tuyến đường đi thôn Thịnh thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:02 | 1.400.000 |
| Các đường trục thôn làng Yên Hoành | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang | 339.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc | 203.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-17 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành | 1.017.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn | 254.000 |
| Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự | 1.200.000 |
| Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương | 678.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-11 | 1.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng | 339.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long | 127.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới | 550.000 |
| Các đường xương cá làng Tam Đồng | 195.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-19 | 3.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-08 | 1.400.000 |
| Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định | 203.000 |
| LK-02:01 đến LK-02:08 | 1.200.000 |
| LK-05:01 đến LK-05:08 | 1.200.000 |
| LK-07:04 đến LK-07:05 | 1.000.000 |
| Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D đến CL-D 32) | 3.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-14 | 1.400.000 |
| Lô biệt thự | 1.600.000 |
| LK-03:01 đến LK-03:06 | 1.400.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12) | 800.000 |
| LK-04:11 đến LK-04:20 | 1.400.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-19 | 1.400.000 |
| LK-04:13 đến LK-04:24 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11) | 800.000 |
| LK-03:16 đến LK-03:24 | 1.200.000 |
| LK-06:16 đến LK-06:17 | 1.000.000 |
| LK-03:07 đến LK-03:15 | 1.000.000 |
| LK-02:01 đến LK-02:12 | 1.000.000 |
| LK-01:07 đến LK-01:18 | 1.000.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:12 | 1.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ | 1.200.000 |
| LK-07:01 đến LK-07:03 | 1.200.000 |
| Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28) | 1.200.000 |
| Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định | 1.000.000 |
| LK-06:09 đến LK-06:15 | 1.200.000 |
| LK-01:01 đến LK-01:06 | 1.400.000 |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17-20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-13 | 1.400.000 |
| LK-06:01 đến LK-06:08 | 1.000.000 |
| LK-04:01 đến LK-04:10 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ D | 516.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ | 507.000 |
| Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ | 507.000 |
| Đường nội đồng từ giáp Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường). | 1.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 493.000 |
| Thôn Đồng Tình Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ | 528.000 |
| Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ đến Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019). | 1.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 494.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 495.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.