Bảng giá đất Xã Định Tân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

376 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Định Tân8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (121 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn382.000
Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành1.956.000
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn1.956.000
Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn)704.000
Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình587.000
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc382.000
Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã)191.000
Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã360.000
Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy1.350.000
Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định1.712.000
Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.1.080.000
Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn229.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc382.000
Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)1.125.000
Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn)704.000
Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)1.080.000
Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành229.000
Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa267.000
Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã229.000
Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện267.000
Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ528.000
Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành610.000
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.1.080.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ528.000
Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ D305.000
Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).165.000
Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ)528.000
Các đường còn lại trong thôn Thôn Vệ thôn153.000
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn229.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm382.000
Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang382.000
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ đến Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).176.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc114.000
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D470.000
Thôn Đồng Tình Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ229.000
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)305.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ thôn114.000
Thôn Duyên Hy Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu382.000
Đường nội đồng từ giáp Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường).930.000
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng235.000
Thôn Hổ thôn Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo305.000
Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa229.000
Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn390.000
Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)382.000
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc293.000
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thôn229.000
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn229.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.458.000
Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai305.000
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)305.000
Các đường còn lại trong thôn hổ thôn191.000
Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)225.000
Các đường còn lại trong thôn.153.000
Yên thôn, Duệ thôn Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng293.000
Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã458.000
Các đường còn lại trong thôn153.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long114.000
Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành916.000
Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng183.000
Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên305.000
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-381.200.000
Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành916.000
Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành916.000
Tuyến đường đi thôn Thịnh thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:021.050.000
Các đường trục thôn làng Yên Hoành305.000
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc191.000
Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định183.000
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-192.250.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-081.050.000
Các đường xương cá làng Tam Đồng175.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới495.000
Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo183.000
Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng305.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-111.050.000
Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương610.000
Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự900.000
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn229.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành916.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-171.050.000
Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc183.000
Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang305.000
Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã183.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-061.050.000
Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành916.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh183.000
Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh thôn) đến mương tưới B1305.000
Các đường trục thôn làng Yên Định293.000
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)229.000
Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái183.000
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-281.050.000
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn175.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-161.050.000
Các đường trục thôn làng Kênh thôn229.000
Các đường trục thôn Tân Long191.000
LK-06:09 đến LK-06:15900.000
LK-02:01 đến LK-02:12750.000
LK-01:07 đến LK-01:18750.000
LK-04:11 đến LK-04:201.050.000
LK-04:01 đến LK-04:12750.000
LK-06:01 đến LK-06:08750.000
LK-03:16 đến LK-03:24900.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)600.000
LK-03:01 đến LK-03:061.050.000
LK-04:13 đến LK-04:24900.000
LK-07:01 đến LK-07:03900.000
LK-05:01 đến LK-05:08900.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-141.050.000
LK-04:01 đến LK-04:10900.000
Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28)900.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-191.050.000
LK-07:04 đến LK-07:05750.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)600.000
LK-02:01 đến LK-02:08900.000
Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định900.000
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D đến CL-D 32)2.250.000
LK-01:01 đến LK-01:061.050.000
LK-06:16 đến LK-06:17750.000
Lô biệt thự1.200.000
LK-03:07 đến LK-03:15750.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17-20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-131.050.000
Tuyến đường nội bộ900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét Thôn)1.600.000
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.2.400.000
Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.2.400.000
Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định4.000.000
Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét Thôn)1.600.000
Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)2.400.000
Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên Thôn), đến ngã ba Tân Bình2.500.000
Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy3.000.000
Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)2.500.000
Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã550.000
Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét Thôn) đến hộ ông Thuần (Sét Thôn giáp đê sông Mã)450.000
Các đường còn lại trong thôn.400.000
Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành7.500.000
Các đường còn lại trong thôn400.000
Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái Thôn880.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm1.300.000
Đoạn từ bà Hoa Ái (Thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành650.000
Đoạn từ giáp thôn Hổ Thôn đến cổng làng Yên Hoành1.500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ1.300.000
Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã2.500.000
Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ1.300.000
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc880.000
Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã1.300.000
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn560.000
Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu880.000
Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện600.000
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ560.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc880.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.2.000.000
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn8.000.000
Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)3.000.000
Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ D1.000.000
Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn1.000.000
Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa650.000
Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã800.000
Các đường trục các thôn (Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc)500.000
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)2.000.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét Thôn, Thịnh Thôn, Trịnh Điện, Ái Thôn, Duyên Lộc350.000
Các đường còn lại trong thôn hổ thôn500.000
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc500.000
Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo750.000
Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai750.000
Các đường còn lại trong thôn Thôn Hổ Thôn400.000
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn560.000
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng2.000.000
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên Thôn2.000.000
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang Thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D3.000.000
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)3.000.000
Yên Thôn, Duệ thôn Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng2.000.000
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)2.000.000
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên Thôn450.000
Đường nội đồng từ giáp Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh Thôn (Phía nam đường).3.100.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại của Thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ Thôn350.000
Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn1.300.000
Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang880.000
Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh Thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).550.000
Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa560.000
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc3.500.000
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ đến Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).1.200.000
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên Thôn1.500.000
Các đường trục thôn làng Yên Hoành700.000
Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh Thôn) đến mương tưới B1700.000
Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo500.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành2.500.000
Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành2.500.000
Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã500.000
Các đường trục thôn Tân Long500.000
Các đường xương cá làng Tam Đồng450.000
Các đường trục thôn làng Kênh Thôn560.000
Các đường trục thôn làng Yên Định650.000
Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang700.000
LK1:01-197.500.000
16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-083.500.000
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-283.500.000
LK1:03-163.500.000
Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự3.000.000
Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định500.000
hộ ông Lới1.100.000
Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành2.500.000
Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái500.000
Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương1.500.000
Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc500.000
Hoành2.500.000
Kênh Thôn, Tân Long350.000
LK1:023.500.000
Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng700.000
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-384.000.000
Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành2.500.000
LK3:01-06; LK4:01-063.500.000
Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng500.000
Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên700.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh500.000
LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-173.500.000
LK-01:07 đến LK-01:182.500.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)2.000.000
LK-03:07 đến LK-03:152.500.000
LK-04:01 đến LK-04:122.500.000
LK-03:01 đến LK-03:064.524.000
LK-01:01 đến LK-01:065.249.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)3.575.000
LK-04:11 đến LK-04:204.720.000
LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-193.500.000
LK-03:16 đến LK-03:243.000.000
LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-143.500.000
LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-113.500.000
A15; A16-A28)6.509.000
LK-04:13 đến LK-04:243.000.000
LK-07:01 đến LK-07:033.000.000
LK-06:16 đến LK-06:172.500.000
LK-06:09 đến LK-06:153.000.000
LK-02:01 đến LK-02:085.152.000
LK-02:01 đến LK-02:122.500.000
LK-04:01 đến LK-04:104.389.000
LK-06:01 đến LK-06:082.500.000
20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-133.500.000
LK-07:04 đến LK-07:052.500.000
LK-05:01 đến LK-05:083.000.000
Lô biệt thự4.000.000
Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định2.000.000
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D đến CL-D 32)7.500.000
Tuyến đường nội bộ3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (121 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp Trại giống xã Yên Định đến hết cây xăng Duyên Hy1.500.000
Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ D339.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ587.000
Đoạn từ hộ ông Minh Mai đến giáp thôn Ái thôn424.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Đồng Tình đi Trịnh Điện cống kênh bắc424.000
Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ587.000
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến cống kênh Bắc424.000
Đoạn từ giáp cổng làng Hoành đến đường đê sông Mã400.000
Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định đến đường đê sông Mã.1.200.000
Đoạn từ hộ ông Ngân Hiệp (Sét thôn) đến hộ ông Thuần (Sét thôn giáp đê sông Mã)212.000
Đoạn giáp xã Định Hòa đến giáp xã Yên Định1.902.000
Đoạn từ thôn Yên Hoành đến hết thôn Kênh thôn254.000
Đoạn từ giáp làng Vệ đến đê sông Mã254.000
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến ngã tư cây xăng Vệ thôn2.174.000
Đoạn từ bà Hoa Ái (thôn Sét) đến giáp thôn Yên Hoành254.000
Đoạn từ cây xăng Vệ thôn đến đến Cầu Yên Hoành2.174.000
Đoạn từ giáp thôn Đồng Tình đến hộ ông Thả Nghị thôn Trịnh Điện297.000
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến Đình Làng Yên Định.1.200.000
Đoạn từ hộ ông Thảo Giang đến hộ bà An Tuyết (Sét thôn)783.000
Đoạn từ thôn Kênh thôn đến giáp xã Định Hòa297.000
Đoạn từ giáp thôn Hổ thôn đến cổng làng Yên Hoành678.000
Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên thôn), đến ngã ba Tân Bình652.000
Đoạn từ ngã ba Tân Bình, đến ngã ba Đa Tráng (thôn Phúc thôn, xã Yên Định)1.250.000
Đoạn từ giáp cây xăng Duyên Hy đến Gốc Cáo (Nam Thơm)1.200.000
Đoạn từ Nam Thơm đến hộ bà Đoan Lượng (Sét thôn)783.000
Đoạn từ cống Nấp Vân, đến giáp hộ ông Bính Toán đất mới thôn Tam Đồng261.000
Yên thôn, Duệ thôn Đoạn từ Nhà máy sấy đến ngã ba hộ ông Nhặt thôn Tam Đồng326.000
Đọan từ ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế đến Trạm bơm tiêu Yên thôn254.000
Đoạn từ Nghè Mỹ Lọc đến hết chợ trung tâm xã509.000
Đường từ hộ ông Hảo Ngoan đến hộ ông Tường Mai339.000
Đoạn từ mương B1 đến hộ ông Hân (thôn Mỹ Lọc)339.000
Đường nội đồng từ giáp Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường).1.240.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Dự đến hết hộ ông Đảm424.000
Thôn Duyên Hy Đoạn cống tiêu KCN đến cống tiêu ông Châu424.000
Đoạn từ giáp hộ ông Văn thôn Lang thôn đến giáp đường Tỉnh lộ 516D522.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc127.000
Các đường còn lại trong thôn170.000
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ đến Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).196.000
Thôn Hổ thôn Đường từ cổng làng đến hộ ông Sèo339.000
Đường bờ kênh Bắc từ hộ ông Hoạch đến hộ ông Phương Hoa254.000
Đoạn từ hộ ông Luân (giáp đê sông Mã) đến hộ ông Đồng Bình (thôn Mỹ Lọc)424.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Đồng Tình, Duyên Hy, Vệ thôn, Hổ thôn127.000
Đoạn từ cống Trạm bơm (bà Vĩnh) đến ngã ba hộ ông Khiêm (ngã ba Chợ, thôn Lang thôn)339.000
Đoạn từ giáp đường nhựa dọc theo mương B1, đến cống nghè Mỹ Lọc326.000
Các đường còn lại trong thôn.170.000
Đường nội đồng từ giáp Cống chia nước Thịnh thôn đến đường liên xã thôn Trịnh Điện (Ao Đình thôn Trịnh Điện).220.000
Đoạn từ hộ ông Đảm đến cầu Hạ Mã Tuyến đường trung tâm xã Định Tiến (cũ)587.000
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ 528, đường liên thôn254.000
Thôn Đồng Tình Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ254.000
Các đường trục nối ra đường liên xã, đường liên thôn254.000
Đường khu dân cư mới Cửa Thần, Vệ thôn520.000
Các đường còn lại trong thôn Thôn Vệ thôn170.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Khiêm (thôn Mỹ Lọc) đến ngã ba đường rẽ đi Trạm y tế.509.000
Các đường trục các thôn (Sét thôn, Thịnh thôn, Trịnh Điện, Ái thôn, Duyên Lộc)250.000
Các đường còn lại trong thôn hổ thôn212.000
Đường từ hộ ông Tuyển Huyên đến hộ bà Bé Sang424.000
Các đường xương cá làng Lang thôn và Làng Mỹ Lọc212.000
Đoạn từ hộ Nhật Biểu đến đê Sông Mã203.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:01-06; LK4:01-061.400.000
Đoạn từ giáp hộ ông Hữu Phương đến đường đi cầu Yên Hoành1.017.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến bà Minh203.000
Đoạn từ giáp hộ ông Thuần (Kênh thôn) đến mương tưới B1339.000
Các đường trục thôn làng Yên Định325.000
Đoạn từ hộ ông Xuyên (cuối thôn) đến hộ ông Túy (đầu thôn Tam Đồng)254.000
Đoạn từ hộ Đắc Lọc đến hộ Sơn Thái203.000
Tuyến đường nội bộ: LK2:01-281.400.000
Các đường xương cá làng Duệ thôn và làng Yên thôn195.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK1:03-161.400.000
Các đường trục thôn làng Kênh thôn254.000
Các đường trục thôn Tân Long212.000
Đoạn từ hộ Vi Quế đến hộ Luyến Theo203.000
Đoạn từ giáp hộ ông Vọng Nương đến đường đi cầu Yên Hoành1.017.000
Đoạn từ hộ Thục Chế đến hộ Lan Hoàng203.000
Đoạn từ hộ ông Luận đến hộ ông Liên339.000
Tuyến đường nội bộ: LK1:20-381.600.000
Đoạn từ hộ Thọ Nhung đến đường đi cầu Yên Hoành1.017.000
Đoạn từ giáp hộ ông Chung Hiếu đến đường đi cầu Yên Hoành1.017.000
Tuyến đường đi thôn Thịnh thôn (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01; LK1:021.400.000
Các đường trục thôn làng Yên Hoành339.000
Đoạn từ hộ ông Đềm đến Đồng Nang339.000
Đoạn từ hộ ông Đan đến hộ Tuyến Ngọc203.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 9m: LK6:20-23; LK7:15-22; LK8:14-19; LK9:12-171.400.000
Đoạn từ Nhà văn hoá Yên Hoành đến đường mới Cầu Hoành1.017.000
Đoạn từ hộ ông Ban Cử (đầu Đê) đến hộ ông Chiến giáp cầu Yên thôn254.000
Tuyến đường quy hoạch các lô Biệt thự1.200.000
Đoạn từ Đình làng Yên Định đến hộ ông Vọng Nương678.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:08-14; LK3:07-10; LK9:07-111.400.000
Đoạn từ hộ ông Sáu Hải đến Giếng Làng339.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại của thôn Yên Hoành, Yên Định, Kênh thôn, Tân Long127.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thảo Bao (thôn Yên Hoành 2) đến ngã ba hộ ông Lới550.000
Các đường xương cá làng Tam Đồng195.000
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ 516B đi Cầu Hoành: LK1:01-193.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK3:11-16; LK4:11-16; LK5:01-08; LK9:01-06; LK8:01-06; LK7:01-081.400.000
Đường vòng quanh núi Yên Hoành, Yên Định203.000
LK-02:01 đến LK-02:081.200.000
LK-05:01 đến LK-05:081.200.000
LK-07:04 đến LK-07:051.000.000
Các lô giáp mặt đường Tỉnh lộ đi Cầu Hoành: CL-A1 đến -CL-A25 và CL-D đến CL-D 32)3.000.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK4:17-20; LK8:20-25; LK5:12-14; LK7:09-141.400.000
Lô biệt thự1.600.000
LK-03:01 đến LK-03:061.400.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 1305) mặt đường 5m (Lô A1-A12)800.000
LK-04:11 đến LK-04:201.400.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK5:09-11; LK7:23-27; LK6:01-191.400.000
LK-04:13 đến LK-04:241.200.000
Tuyến đường nội bộ (MBQH 2898) mặt đường 8m (Lô A1-A11)800.000
LK-03:16 đến LK-03:241.200.000
LK-06:16 đến LK-06:171.000.000
LK-03:07 đến LK-03:151.000.000
LK-02:01 đến LK-02:121.000.000
LK-01:07 đến LK-01:181.000.000
LK-04:01 đến LK-04:121.000.000
Tuyến đường nội bộ1.200.000
LK-07:01 đến LK-07:031.200.000
Tuyến đường trục chính (MBQH 1305) mặt đường 9m (Lô A1-A15; A16-A28)1.200.000
Khu dân cư Cửa Phủ thôn Kênh thôn, Cửa Đình thôn Yên Định1.000.000
LK-06:09 đến LK-06:151.200.000
LK-01:01 đến LK-01:061.400.000
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-07; LK3:17-20; LK9:18-21; LK4:07-10; LK8:07-131.400.000
LK-06:01 đến LK-06:081.000.000
LK-04:01 đến LK-04:101.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp xã Định Hoà đến đường Tỉnh lộ D516.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Duyên Hy đến Tỉnh lộ507.000
Đoạn từ cầu Trường Mầm non đến Tỉnh lộ507.000
Đường nội đồng từ giáp Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019) đến Cống chia nước Thịnh thôn (Phía nam đường).1.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ493.000
Thôn Đồng Tình Các đường trục nối ra đường liên xã, đường Tỉnh lộ528.000
Đường nội đồng giáp Tỉnh lộ đến Lô LKA (MBQH quy hoạch ngày 17/6/2019).1.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ494.000
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ495.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.