Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

562 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lam Sơn9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (151 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai4.250.000
Từ ông Giáp Quyết Thắng đến cầu Bái Thượng2.250.000
Từ ngã tư đi thôn đến ông Giáp Quyết Thắng2.700.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22)3.261.000
Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)2.700.000
Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)2.700.000
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)3.150.000
Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36)3.600.000
Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)3.600.000
Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn3.150.000
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)2.717.000
Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)2.174.000
Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29).1.250.000
Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa150.000
Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14,200.000
Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253)1.087.000
Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ750.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)2.750.000
Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016815.000
Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ1.630.000
Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ QUỐC LỘ C1.400.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh1.350.000
ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ2.700.000
Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam2.150.000
thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến326.000
Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249).750.000
Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh2.250.000
TỈNH LỘ B Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212)815.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc1.800.000
(tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06)217.000
Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)2.400.000
Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:091.680.000
Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.2.100.000
Từ anh Phú thửa 90, tờ (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn thửa 56, tờ391.000
(thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ440.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)1.200.000
6; đoạn ông Chín hà thửa tờ, (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9,489.000
Tuyến D051.050.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03)1.500.000
nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh163.000
nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ217.000
Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:701.500.000
Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8)342.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)900.000
Tuyến N031.200.000
ông Vui thửa 19, tờ đến ông Toản thửa 107, tờ (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ đến ông Tiệp thửa 88, tờ (thôn 7); từ ông180.000
Từ ông Cao thửa 68, tờ (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ (Xuân Tân)245.000
Từ bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ293.000
Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)245.000
(Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa tờ (Quyết Thắng 1) đến342.000
Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ245.000
137, tờ (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ đến ông342.000
ông Bình thửa 29, tờ đến ông Hổ thửa tờ (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ đến ông Khanh thửa 65, tờ (thôn 7); từ ông Hội thửa245.000
từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ (thôn293.000
287, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ đến ông180.000
Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám900.000
Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV1.467.000
Từ LK1:49 đến LK1:593.150.000
Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)1.350.000
Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)360.000
Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)135.000
Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ (thôn Hồng Sơn)150.000
Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)1.350.000
Từ ngã tư đường trạm điện đến Đường Hồ chí Minh1.467.000
Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành150.000
Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ (thôn Xuân Tân)150.000
Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn1.125.000
Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn1.223.000
Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.150.000
Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái2.700.000
Khu dân cư mới Đồng nhà 1200900.000
Khu dân cư mới Gốc Bùi300.000
ông Liên thửa 50, tờ đến ông Long thửa 14, tờ (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ đến ông Cảnh thửa 86, tờ (thôn 7); từ ông135.000
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng đến Cầu Trắng1.575.000
Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong210.000
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân2.250.000
Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ thửa 353)150.000
Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)450.000
Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)210.000
Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ đến bà Mùa thửa 2, tờ (thôn Xuân Tân)150.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ (thôn Minh Thành 2)210.000
Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân2.250.000
Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ Đến ông Trung thửa 178, tờ (thôn Hồng Phong)150.000
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng135.000
Các lô còn lại2.250.000
Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)158.000
Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ270.000
Từ ông Phi thửa tờ bản đồ đến ông Quý thửa tờ 41; từ ông Ước thửa tờ bản đồ đến ông Bình thửa tờ bản đồ158.000
Từ Nhà văn hóa Hữu lễ thửa đến ông Luận Hữu Lễ thửa tờ bản đồ225.000
bản đồ 36; từ ông Manh thửa tờ bản đồ đến bà Sáu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa tờ bản đồ đến ông Vun thửa158.000
Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ135.000
Từ ông Hỷ thửa tờ bản đồ đến ông Diệp thửa tờ bản đồ 32; từ ông Thao tờ bản đồ đến nhà văn hóa thôn180.000
tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa tờ bản đồ đến ông Dũng thửa180.000
29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29)270.000
29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ đến bà Dung thửa 2, tờ180.000
Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn225.000
đồ 32; từ ông Hà thửa tờ bản đồ đến ông Biện tờ bản đồ180.000
Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ158.000
Từ ông Thái thửa tờ bản đồ đến ông Tân tờ bản đồ 29; từ ông Tục tờ bản đồ đến bà Hoa Hiếu tờ bản đồ135.000
926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ đến cầu trắng Kênh Bắc450.000
Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ158.000
Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).1.350.000
đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa tờ bản đồ đến ông Phấn158.000
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.2.850.000
Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên180.000
Thôn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ225.000
29; từ ông Năm thửa tờ bản đồ đến ông Dực thửa tờ bản đồ180.000
Từ TDC:01 đến TDC:1.440.000
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ180.000
MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)1.800.000
Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tơ bản đồ135.000
Thôn Từ ngã tư đường trạm điện đến đường Hồ chí Minh1.350.000
Tuyến N02 (rộng 31m)2.250.000
Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ đến giáp làng Ngọc122.000
Tuyến đường số (rộng 25m)2.100.000
Từ ông Tới thửa đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ180.000
Tuyến D02 (rộng 20,5m)1.800.000
Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ158.000
Đoạn đường: Từ Quốc lộ đến kênh Bắc2.100.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn1.125.000
Đường số (rộng 25m)1.800.000
tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ180.000
Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7900.000
Phố Bùi Bị: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ510.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)3.150.000
MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn600.000
Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ1.800.000
Đương Lê Trang Tông1.350.000
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ1.500.000
Khu dân cư Mũ Cao1.800.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)1.623.000
Phố Lê Liễu: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ510.000
Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ1.800.000
Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ850.000
Đường Lê Khôi thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ2.174.000
Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ2.000.000
Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:31.002.000
Đường Lê Văn An từ thửa tờ bản đồ đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa tờ bản đồ1.359.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa tờ bản đồ 23)4.250.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)1.800.000
Đường Đinh Lễ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư1.350.000
Đường trục khu thửa 50, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 20; Từ thửa tờ bản đồ đến thửa 202, tờ bản đồ800.000
Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ2.700.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa tờ bản đồ 25)2.989.000
Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh2.717.000
Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ1.800.000
Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:31.002.000
Phố Lê Bồi: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ510.000
Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư600.000
Đường Lê Nhân Tông1.350.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa tờ bản đồ 11)2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (152 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)7.000.000
Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)4.800.000
Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn cũ đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)8.000.000
Từ ông Giáp Quyết Thắng đến cầu Bái Thượng ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH5.000.000
Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)6.000.000
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai8.500.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương cũ (thửa 15, tờ bản đồ 22)7.000.000
Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ QUỐC LỘ C2.800.000
Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương cũ đến Giáp xã Xuân Bái cũ (thửa 3124, tờ bản đồ 36)8.000.000
Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)4.500.000
Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)6.000.000
21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)6.273.000
Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn7.000.000
Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh5.000.000
Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc4.000.000
đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)6.000.000
Từ ngã tư đi thôn đến ông Giáp Quyết Thắng6.000.000
Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ TỈNH LỘ B3.500.000
Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (tờ 14, thửa 249).1.500.000
Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ1.500.000
Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 212)2.000.000
Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa500.000
Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (tờ 14, thửa 253)3.000.000
Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/20163.000.000
Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150)700.000
Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (tờ 13, thửa 29).2.500.000
đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông400.000
ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ6.000.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh3.000.000
Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam4.300.000
20ha) Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:095.600.000
đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà500.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK- B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK-E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)3.000.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK- A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK- C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)4.000.000
111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông400.000
Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ300.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK- A:03)5.000.000
Từ ông Sang thửa 141, trờ đến ông Tăng thửa 241, tờ (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ ffến ông Hồng thửa 149,11.000
tờ (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ đến ông Lợi thửa 137, tờ (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ đến ông9.000
1) đến bà Lâm thửa tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn (lươn) thửa tờ đến bà Mạc thửa 109, tờ (M. Thành 1); từ ông Hợi đến bà Kết (Minh Thành 1)11.000
Phương thửa 107, tờ (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa tờ đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2)11.000
thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa tờ, (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ Đến ông Thiện9.000
(Xuân Tân) Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ48.000
ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa tờ (Quyết Thắng231.000
từ ông Bình thửa 29, tờ đến ông Hổ thửa tờ (thôn 6); từ ông6.000
tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ đến ông Việt11.000
trạm điện thửa 89, tờ đến ông Hùng thửa 159, tờ (thôn 6); từ6.000
Tươi thửa 14, tờ đến ông Bính thửa 5, tờ (thôn 1)24.000
Thủy thửa 49, tờ đến ông Tiệp thửa 88, tờ (thôn 7); từ ông5.000
Từ ông Tiến thửa 22, tờ đến ông Gia thửa 101, tờ (thôn 7); từ4.000
Liên thửa 18, tờ đến ông Khanh thửa 65, tờ (thôn 7); từ ông Hội5.000
Tuyến thửa 36, tờ đến ông Cảnh thửa 86, tờ (thôn 7); từ ông5.000
Từ bà Ly thửa 139, tờ đến ông Vinh thửa 101, tờ (thôn 4); từ8.000
Vinh thửa 80, tờ đến bà Hạnh thửa 86, tờ (thôn 8); từ ông4.000
Tuyên thửa 25, tờ đến ông Tuần thửa 71, tờ (thôn 8); từ ông4.000
Thành (ái) thửa 56, tờ đến ông Tình thửa 72, tờ (thôn 5); từ ông8.000
Tường thửa 8, tờ đến ông Ngàu thửa 31, tờ (thôn 7); từ ông6.000
ông Vui thửa 19, tờ đến ông Toản thửa 107, tờ (thôn 6); từ ông7.000
ông Liên thửa 50, tờ đến ông Long thửa 14, tờ (Thôn 7); từ ông6.000
Từ ông Chinh thửa 160, tờ đến ông Dũng thửa tờ (thôn 2);10.000
ông Chủ thửa 182, tờ đến ông Tâm thửa 160, tờ (thôn 4); từ ông8.000
Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV4.000.000
Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ (thôn Hồng Sơn)500.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ (thôn Minh Thành 2)700.000
Từ LK1:49 đến LK1:597.000.000
Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)300.000
Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.500.000
Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn4.000.000
Khu dân cư mới Gốc Bùi1.000.000
Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ Đến ông Trung thửa 178, tờ (thôn Hồng Phong)500.000
Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)3.000.000
Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành500.000
Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ đến bà Mùa thửa 2, tờ (thôn Xuân Tân)500.000
Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ (thôn Xuân Tân)500.000
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân5.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng đến Cầu Trắng3.500.000
Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái6.000.000
Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)700.000
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng300.000
Các lô còn lại5.000.000
Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân5.000.000
Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ thửa 353)500.000
B.3 XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Từ ngã tư đường trạm điện đến Đường Hồ chí Minh4.000.000
Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn2.500.000
MBQH số 1190/QĐ-UBND ngày 22/5/2022 Khu dân cư mới Đồng nhà3.000.000
Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong700.000
bản đồ Từ ông Nãi thửa tờ bản đồ đến nhà bà Hồng thửa tờ bản391.000
đồ 32; từ ông Hà thửa tờ bản đồ đến ông Biện tờ bản đồ413.000
thửa tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa tờ bản đồ đến bà36.000
đồ 37; từ bà Hoa thửa tờ bản đồ đến bà Hưng thửa tờ620.000
Từ ông Phi thửa tờ bản đồ đến ông Quý thửa tờ 41; từ ông Ước thửa tờ bản đồ đến ông Bình thửa tờ bản đồ17.000
Từ ông Hoan thửa tờ bản đồ đến ông Bắc thửa tờ bản227.000
Từ ông Nghị thửa tờ bản đồ đến ông Hào thửa tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa tờ bản đồ đến ông Tiến thửa 1093 tờ68.000
ông Vun thửa tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa tờ bản đồ729.000
926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ đến36.000
cầu trắng Kênh Bắc Từ Nhà văn hóa Hữu lễ thửa đến ông Luận Hữu Lễ thửa tờ bản đồ3.000
1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa tờ bản đồ đến36.000
ông Dũng thửa tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa tờ bản đồ đến ông Huấn thửa tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa tờ bản đồ đến ông Công thửa tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa tờ654.000
bản đồ 37; từ ông Lâm thửa tờ bản đồ đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ đến bà Lý36.000
Thôn Hữu Lễ Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ đến bà Lan thôn Hữu Lễ thửa2.000
Sáu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa tờ bản đồ đến36.000
Từ ông Hỷ thửa tờ bản đồ đến ông Diệp thửa tờ bản đồ 32; từ ông Thao tờ bản đồ đến nhà văn hóa thôn422.000
đến bà Cư thửa tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa tờ bản đồ đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ809.000
đồ Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ27.000
đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ31.000
Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ đến ông Tuấn thửa 541,30.000
4.2.5 300333.000
tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa tờ bản đồ đến ông665.000
bản đồ Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ đến ông Gia thửa30.000
Từ ông Soạn thửa tờ bản đồ đến ông Tới thửa tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa tờ bản đồ đến ông Dực thửa tờ bản29.000
Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ đến bà Dung29.000
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ đến ông Khang thửa 533, tờ30.000
Phấn thửa tờ bản đồ Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ đến ông Đại thửa 633, tờ bản30.000
Tuyến N02 (rộng 31m)7.500.000
Đường Lê Khôi thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ5.400.000
2) Đoạn đường: Từ Quốc lộ đến kênh Bắc MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn,7.000.000
Đường Lê Văn An từ thửa tờ bản đồ đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa tờ bản đồ4.000.000
Tuyến D02 (rộng 20,5m)6.000.000
Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh5.500.000
Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ đến giáp làng Ngọc350.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa tờ bản đồ 25)6.500.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa tờ bản đồ 11)4.000.000
Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ1.700.000
Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ6.000.000
Tuyến đường số (rộng 25m)7.000.000
Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).4.500.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa tờ bản đồ 23)8.500.000
Đường số (rộng 25m)6.000.000
thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn6.000.000
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.9.500.000
UBND tỉnh Thanh Hóa Từ TDC:01 đến TDC: Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê4.800.000
thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)7.000.000
Đường trục khu thửa 50, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 20; Từ thửa tờ bản đồ đến thửa 202, tờ bản đồ1.600.000
Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ4.000.000
Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:33.340.000
Đường Đinh Lễ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân3.000.000
Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ4.000.000
Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)3.607.000
Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)4.000.000
đường Hồ Chí Minh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ3.000.000
Đường Lê Nhân Tông3.000.000
Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ4.000.000
Phố Lê Liễu: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 29; từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ1.700.000
Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện4.000.000
MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu tập thể Nhà máy Giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn2.000.000
Phố Bùi Bị: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 29; từ thửa tờ đến thửa tờ bản đồ1.700.000
Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:73.000.000
Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:33.340.000
Khu dân cư Mũ Cao4.000.000
Phố Lê Bồi: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 29; từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ1.700.000
Đương Lê Trang Tông3.000.000
Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (95 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn3.500.000
Từ ngã tư đi thôn đến ông Giáp Quyết Thắng3.000.000
Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)4.000.000
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai5.100.000
Từ ông Giáp Quyết Thắng đến cầu Bái Thượng2.500.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22)3.913.000
Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)3.000.000
Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)2.609.000
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)3.500.000
Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36)4.000.000
Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)3.261.000
Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)3.000.000
Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ QUỐC LỘ C1.680.000
Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ1.956.000
Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29).1.500.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh1.500.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc2.000.000
ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ3.000.000
TỈNH LỘ B Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212)978.000
(tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06)261.000
Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14,240.000
Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh2.500.000
Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253)1.304.000
Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa180.000
Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016978.000
Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249).900.000
thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến391.000
Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)2.880.000
Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ900.000
Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam2.580.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)3.300.000
nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ261.000
Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:702.000.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)1.600.000
Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:092.240.000
nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh196.000
Từ anh Phú thửa 90, tờ (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn thửa 56, tờ435.000
6; đoạn ông Chín hà thửa tờ, (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9,543.000
Tuyến N031.600.000
Tuyến D051.400.000
(thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ489.000
Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.2.800.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03)2.000.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)1.200.000
Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8)380.000
ông Bình thửa 29, tờ đến ông Hổ thửa tờ (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ đến ông Khanh thửa 65, tờ (thôn 7); từ ông Hội thửa272.000
ông Vui thửa 19, tờ đến ông Toản thửa 107, tờ (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ đến ông Tiệp thửa 88, tờ (thôn 7); từ ông200.000
137, tờ (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ đến ông380.000
Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)272.000
Từ bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ326.000
(Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa tờ (Quyết Thắng 1) đến380.000
Từ ông Cao thửa 68, tờ (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ (Xuân Tân)272.000
287, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ đến ông200.000
Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ272.000
từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ (thôn326.000
Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.200.000
Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)280.000
Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)500.000
Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ thửa 353)200.000
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân2.500.000
Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám1.000.000
Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái3.000.000
Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn1.250.000
Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ (thôn Xuân Tân)200.000
Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành200.000
Từ ngã tư đường trạm điện đến Đường Hồ chí Minh1.630.000
Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)150.000
Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)400.000
Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ Đến ông Trung thửa 178, tờ (thôn Hồng Phong)200.000
Các lô còn lại2.500.000
Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV1.630.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ (thôn Minh Thành 2)280.000
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng150.000
Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ (thôn Hồng Sơn)200.000
Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ đến bà Mùa thửa 2, tờ (thôn Xuân Tân)200.000
Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân2.500.000
Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn1.359.000
Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong280.000
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng đến Cầu Trắng1.750.000
ông Liên thửa 50, tờ đến ông Long thửa 14, tờ (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ đến ông Cảnh thửa 86, tờ (thôn 7); từ ông150.000
Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)1.500.000
Từ LK1:49 đến LK1:593.500.000
Khu dân cư mới Gốc Bùi400.000
Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ175.000
Từ ông Hỷ thửa tờ bản đồ đến ông Diệp thửa tờ bản đồ 32; từ ông Thao tờ bản đồ đến nhà văn hóa thôn200.000
Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ300.000
Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn250.000
Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)175.000
29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29)300.000
926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ đến cầu trắng Kênh Bắc500.000
Từ ông Thái thửa tờ bản đồ đến ông Tân tờ bản đồ 29; từ ông Tục tờ bản đồ đến bà Hoa Hiếu tờ bản đồ150.000
Từ Nhà văn hóa Hữu lễ thửa đến ông Luận Hữu Lễ thửa tờ bản đồ250.000
đồ 32; từ ông Hà thửa tờ bản đồ đến ông Biện tờ bản đồ200.000
bản đồ 36; từ ông Manh thửa tờ bản đồ đến bà Sáu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa tờ bản đồ đến ông Vun thửa175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.