Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

484 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lam Sơn là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá, Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 73
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (160 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.6
600.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.7
700.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.4
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ 9 Đến ông Thiện thửa 7, tờ 11 (Minh Thành 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.1
2.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.2
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.8
800.000
Các trục đường giao thông chínhTừ bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.5
900.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.3
1.300.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.3
3.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (tờ 13, thửa 29).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.2
2.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (tờ 14, thửa 249).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.1
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhKhu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.5
3.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Bờ Hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.4
1.200.000
Các đường :Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 đến đường bà Trà (Thôn 4); từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa 530 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa 231 tờ 11 (Quyết Thắng 1) đến bà Lâm thửa 119 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn (lươn) thửa 59 tờ 11 đến bà Mạc thửa 109, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Hợi đến bà Kết (Minh Thành 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.1
1.000.000
Các đường :Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.4
700.000
Các đường :Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.3
1.000.000
Các đường :Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ 11 ffến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ 9 đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa 519 tờ 11 đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.2
1.300.000
Các đường:Từ ông Thế thửa 326, tờ 11 đến bà Cúc thửa 322, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ bà Ninh thửa 105 tờ 14 đến ông Long thửa 133 tờ 14 (Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa 485 tờ 11 đến ông Vui thửa 482 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ 11 đến ông Việt thửa 287, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ 14 đến ông Mạnh thửa 22, tờ 19 (Quyết Thắng 1); từ ông Thắng (Tráng) thửa 16 tờ 12 đến ông Hùng (thửa 126, tờ 12 (thôn 3); từ ông Kểnh thửa 27, tờ 9 đến ông Tấn thửa 20, tờ 9 (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ 8 đến ông Du thửa 152, tờ 8 (thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.1
400.000
Các đường:Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.18
500.000
Các đường:Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.15
500.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.13
700.000
Các đường:Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.14
500.000
Các đường:Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.16
500.000
Các đường:Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.22
700.000
Các đường:Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (thôn 4); từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 (thôn 4); từ ông Thành (ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình thửa 72, tờ 8 (thôn 5); từ ông Cường (Qúy) thửa 153, tờ 6 đến ông Sơn thửa 151, tờ 6 (thôn 5); từ ông Vui thửa 19, tờ 8 đến ông Toản thửa 107, tờ 7 (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ 5 đến ông Tiệp thửa 88, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tường thửa 8, tờ 6 đến ông Ngàu thửa 31, tờ 6 (thôn 7); từ ông Vinh thửa 80, tờ 4 đến bà Hạnh thửa 86, tờ 4 (thôn 8); từ ông Tuyên thửa 25, tờ 4 đến ông Tuần thửa 71, tờ 4 (thôn 8); từ ông Trung (Đức) thửa 17, tờ 4 đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ 5 (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.2
400.000
Các đường:Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.5
400.000
Các đường:Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.3
300.000
Các đường:Từ đất nhà ông Tòng (tờ 14, thửa 231) đến đất nhà ông Khoá (tờ 14, thửa 131); từ đất nhà ông Tám (tờ 14, thửa 157) đến đất nhà ông Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, thửa 38) đến đất nhà bà Thết (tờ 14, thửa 14); từ đất nhà ông Hùng (tờ 14, thửa 21) đến đất nhà ông Ngà (tờ 14, thửa 430)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.2
400.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.19
500.000
Các đường:Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.11
300.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.20
500.000
Các đường:Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.8
3.000.000
Các đường:Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.12
300.000
Các đường:Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.5
1.000.000
Các đường:Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.17
500.000
Các đường:Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.6
2.000.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.21
700.000
Các đường:Đoạn từ giáp khu dân cư trung tâm Lam Sơn đến đường tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.7
3.000.000
Các đường:Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.3
300.000
Các đường:Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu Trắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.10
3.500.000
Các đường:Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.4
500.000
Các đường:Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.9
2.500.000
Các đường:Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.4
800.000
Các đường:Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.1
500.000
Giá đất tại các thôn trong xãMBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.6
6.000.000
Giá đất tại các thôn trong xãĐiều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.11
7.000.000
Giá đất tại các thôn trong xãĐoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.7
7.000.000
Giá đất tại các thôn trong xãKhu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.10
6.000.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK- A:03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.1
5.000.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK- B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK-E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.3
3.000.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK- A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK- C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.2
4.000.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1) theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ TDC:01 đến TDC: 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.8.1
4.800.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 14.1
3.340.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 20.2
3.000.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 20.1
3.340.000
MBQH số 1190/QĐ-UBND ngày 22/5/2022Khu dân cư mới Đồng nhà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 4.1
3.000.000
MBQH số 1190/QĐ-UBND ngày 22/5/2022Khu dân cư mới Gốc Bùi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 4.2
1.000.000
QUỐC LỘ 47Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
7.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương cũ đến Giáp xã Xuân Bái cũ (thửa 3124, tờ bản đồ 36)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
8.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
7.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn cũ đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
8.000.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
8.500.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
4.500.000
QUỐC LỘ 47Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái Thượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
5.000.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương cũ (thửa 15, tờ bản đồ 22)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
7.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
6.000.000
QUỐC LỘ 47Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
6.000.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
6.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
6.000.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
6.273.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
4.800.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
3.500.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
4.300.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến đường số 34 (rộng 25m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.3
7.000.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Đường số 38 (rộng 25m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.5
6.000.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến N02 (rộng 31m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.2
7.500.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.1
9.500.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến D02 (rộng 20,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.4
6.000.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.6
4.500.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Tuyến N03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.4
4.000.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.1
5.600.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Các vị trí còn lại thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.6
3.000.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.2
7.000.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Tuyến D05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.5
3.500.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.3
5.000.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.5
350.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.4
350.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.2
400.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.3
400.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Các vị trí còn lại hết thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.6
350.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.1
500.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.3
300.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.2
2.500.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.4
350.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.5
300.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến đường Hồ chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.1
3.000.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.5
500.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Hoan thửa 146 tờ bản đồ 36 đến ông Bắc thửa 227 tờ bản đồ 37; từ bà Hoa thửa 150 tờ bản đồ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa 237 tờ bản đồ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ 36 đến bà Lý thửa 403 tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa 399 tờ bản đồ 36 đến bà Sáu thửa 425 tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa 610 tờ bản đồ 36 đến ông Vun thửa 612 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa 669 tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa 729 tờ bản đồ 36 đến bà Cư thửa 756 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa 809 tờ bản đồ 36 đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.4
350.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.3
400.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Phi thửa 825 tờ bản đồ 36 đến ông Quý thửa 17 tờ 41; từ ông Ước thửa 16 tờ bản đồ 41 đến ông Bình thửa 586 tờ bản đồ 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.6
350.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.8
350.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.7
350.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.2
500.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ 36 đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.1
1.000.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Hỷ thửa 415 tờ bản đồ 32 đến ông Diệp thửa 422 tờ bản đồ 32; từ ông Thao 286 tờ bản đồ 32 đến nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.3
400.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.8
300.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.7
300.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.5
300.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.6
400.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nãi thửa 220 tờ bản đồ 32 đến nhà bà Hồng thửa 391 tờ bản đồ 32; từ ông Hà thửa 481 tờ bản đồ 32 đến ông Biện 413 tờ bản đồ 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.2
400.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.4
350.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.1
600.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.1
600.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.6
300.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.2
400.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.5
350.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.3
400.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.4
400.000
TỈNH LỘ 506 BTừ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (tờ 14, thửa 253)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
3.000.000
TỈNH LỘ 506 BTừ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 212)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
2.000.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà, Thôn Hồng Kỳ, xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá (Quyết định số 4597/QĐ- UBND ngày 16/8/2024 của UBND huyện Thọ Xuân)Các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 8.2
5.000.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà, Thôn Hồng Kỳ, xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá (Quyết định số 4597/QĐ- UBND ngày 16/8/2024 của UBND huyện Thọ Xuân)Từ LK1:49 đến LK1:59
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 8.1
7.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
2.800.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
5.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
4.000.000
Đường liên thôn:Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 2.1
700.000
ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
6.000.000
Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 23
4.000.000
Đường trục khu 1 thửa 50, tờ bản đồ 21 đến thửa 34 tờ bản đồ 20; Từ thửa 191 tờ bản đồ 25 đến thửa 202, tờ bản đồ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 6
1.600.000
Phố Lê Bồi: Từ thửa 142 tờ bản đồ 29 đến thửa 207 tờ bản đồ 29; từ thửa 350 tờ bản đồ 29 đến thửa 337 tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 17
1.700.000
Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 24
4.000.000
Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ bản đồ 26 đến thửa 140 tờ bản đồ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 19
2.000.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 2
6.500.000
Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn 7 xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 5
5.000.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 1
4.000.000
Phố Bùi Bị: Từ thửa 275 tờ bản đồ 29 đến thửa 279 tờ bản đồ 29; từ thửa 302 tờ 29 đến thửa 290 tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 16
1.700.000
Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 22
4.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. Đường ngõ, ngách còn lại
150.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 4
300.000
Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ 24 đến thửa 61 tờ bản đồ 27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 4
4.000.000
Đường Đinh Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 13
3.000.000
Khu dân cư Mũ Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 21
4.000.000
Đương Lê Trang Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 12
3.000.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 3
8.500.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 25
4.000.000
Đường Lê Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 11
3.000.000
Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa 229 tờ bản đồ 30 đến thửa 192 tờ bản đồ 31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 8
1.700.000
Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 5
5.400.000
MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu tập thể Nhà máy Giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 18
2.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 9
200.000
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 6
5.000.000
Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 7
4.000.000
Phố Lê Liễu: Từ thửa 53 tờ bản đồ 29 đến thửa 63 tờ bản đồ 29; từ thửa 226 tờ bản đồ 29 đến thửa 208 tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 15
1.700.000
Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 9
5.500.000
Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 1
4.000.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 26
3.607.000
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 10
3.000.000
Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 3
4.000.000
Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 7
6.000.000
Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 2
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 73
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (160 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ 9 Đến ông Thiện thửa 7, tờ 11 (Minh Thành 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.1
489.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.6
245.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.7
245.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.3
391.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.2
440.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.4
750.000
Các trục đường giao thông chínhTừ bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.5
293.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.1
750.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.2
1.250.000
Các trục đường giao thông chínhKhu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.5
815.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.8
245.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.3
1.350.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Bờ Hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.4
342.000
Các đường :Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.4
245.000
Các đường :Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.3
293.000
Các đường :Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 đến đường bà Trà (Thôn 4); từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa 530 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa 231 tờ 11 (Quyết Thắng 1) đến bà Lâm thửa 119 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn (lươn) thửa 59 tờ 11 đến bà Mạc thửa 109, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Hợi đến bà Kết (Minh Thành 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.1
342.000
Các đường :Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ 11 ffến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ 9 đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa 519 tờ 11 đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.2
342.000
Các đường:Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.4
217.000
Các đường:Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.18
150.000
Các đường:Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.8
1.350.000
Các đường:Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.22
210.000
Các đường:Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.4
360.000
Các đường:Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.17
150.000
Các đường:Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.14
150.000
Các đường:Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.7
1.350.000
Các đường:Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.3
150.000
Các đường:Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (thôn 4); từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 (thôn 4); từ ông Thành (ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình thửa 72, tờ 8 (thôn 5); từ ông Cường (Qúy) thửa 153, tờ 6 đến ông Sơn thửa 151, tờ 6 (thôn 5); từ ông Vui thửa 19, tờ 8 đến ông Toản thửa 107, tờ 7 (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ 5 đến ông Tiệp thửa 88, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tường thửa 8, tờ 6 đến ông Ngàu thửa 31, tờ 6 (thôn 7); từ ông Vinh thửa 80, tờ 4 đến bà Hạnh thửa 86, tờ 4 (thôn 8); từ ông Tuyên thửa 25, tờ 4 đến ông Tuần thửa 71, tờ 4 (thôn 8); từ ông Trung (Đức) thửa 17, tờ 4 đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ 5 (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.2
180.000
Các đường:Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.16
150.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.19
150.000
Các đường:Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.1
217.000
Các đường:Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.9
1.125.000
Các đường:Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.3
135.000
Các đường:Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.15
150.000
Các đường:Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.6
900.000
Các đường:Từ ông Thế thửa 326, tờ 11 đến bà Cúc thửa 322, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ bà Ninh thửa 105 tờ 14 đến ông Long thửa 133 tờ 14 (Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa 485 tờ 11 đến ông Vui thửa 482 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ 11 đến ông Việt thửa 287, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ 14 đến ông Mạnh thửa 22, tờ 19 (Quyết Thắng 1); từ ông Thắng (Tráng) thửa 16 tờ 12 đến ông Hùng (thửa 126, tờ 12 (thôn 3); từ ông Kểnh thửa 27, tờ 9 đến ông Tấn thửa 20, tờ 9 (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ 8 đến ông Du thửa 152, tờ 8 (thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.1
180.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.13
210.000
Các đường:Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.5
450.000
Các đường:Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.11
135.000
Các đường:Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.5
163.000
Các đường:Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu Trắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.10
1.575.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.20
150.000
Các đường:Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.12
135.000
Các đường:Từ đất nhà ông Tòng (tờ 14, thửa 231) đến đất nhà ông Khoá (tờ 14, thửa 131); từ đất nhà ông Tám (tờ 14, thửa 157) đến đất nhà ông Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, thửa 38) đến đất nhà bà Thết (tờ 14, thửa 14); từ đất nhà ông Hùng (tờ 14, thửa 21) đến đất nhà ông Ngà (tờ 14, thửa 430)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.2
200.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.21
210.000
Giá đất tại các thôn trong xãĐiều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.11
3.150.000
Giá đất tại các thôn trong xãMBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.6
1.800.000
Giá đất tại các thôn trong xãĐoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.7
2.100.000
Giá đất tại các thôn trong xãKhu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.10
2.700.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.1
1.500.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.3
900.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.2
1.200.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1) theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ TDC:01 đến TDC: 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.8.1
1.440.000
MBQH quy hoạch số 1190/QĐ-UBND ngày 22/5/2022Khu dân cư mới Gốc Bùi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 4.2
300.000
MBQH quy hoạch số 1190/QĐ-UBND ngày 22/5/2022Khu dân cư mới Đồng nhà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 4.1
900.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 14.1
1.002.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 20.1
1.002.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 20.2
900.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
2.717.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.150.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
3.261.000
QUỐC LỘ 47Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
2.700.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
4.250.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.700.000
QUỐC LỘ 47Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
3.150.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.700.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.600.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
2.174.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
3.600.000
QUỐC LỘ 47Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái Thượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
2.250.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
2.750.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
2.150.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.400.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
1.630.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.6
1.350.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.1
2.850.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Đường số 38 (rộng 25m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.5
1.800.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến đường số 34 (rộng 25m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.3
2.100.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến N02 (rộng 31m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.2
2.250.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến D02 (rộng 20,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.4
1.800.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Tuyến N03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.4
1.200.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.2
2.100.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Các vị trí còn lại thuộc MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.6
900.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Tuyến D05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.5
1.050.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.1
1.680.000
Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha)Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 6.3
1.500.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.1
225.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.2
180.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.3
180.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Các vị trí còn lại hết thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.6
122.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.5
158.000
Thôn 8
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.4.4
158.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.4
122.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.5
98.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.2
1.125.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.3
135.000
Thôn 9
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến đường Hồ chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.5.1
1.350.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ 36 đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.1
450.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.5
225.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Phi thửa 825 tờ bản đồ 36 đến ông Quý thửa 17 tờ 41; từ ông Ước thửa 16 tờ bản đồ 41 đến ông Bình thửa 586 tờ bản đồ 37
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.6
158.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.3
180.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.7
158.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.8
147.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Hoan thửa 146 tờ bản đồ 36 đến ông Bắc thửa 227 tờ bản đồ 37; từ bà Hoa thửa 150 tờ bản đồ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa 237 tờ bản đồ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ 36 đến bà Lý thửa 403 tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa 399 tờ bản đồ 36 đến bà Sáu thửa 425 tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa 610 tờ bản đồ 36 đến ông Vun thửa 612 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa 669 tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa 729 tờ bản đồ 36 đến bà Cư thửa 756 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa 809 tờ bản đồ 36 đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.4
158.000
Thôn Hữu Lễ
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.1.2
225.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.6
180.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Hỷ thửa 415 tờ bản đồ 32 đến ông Diệp thửa 422 tờ bản đồ 32; từ ông Thao 286 tờ bản đồ 32 đến nhà văn hóa thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.3
180.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.8
122.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.4
158.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nãi thửa 220 tờ bản đồ 32 đến nhà bà Hồng thửa 391 tờ bản đồ 32; từ ông Hà thửa 481 tờ bản đồ 32 đến ông Biện 413 tờ bản đồ 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.2
180.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.1
270.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.5
135.000
Thôn Luận Văn
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.2.7
135.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.1
270.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.2
180.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.5
158.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.4
180.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.3
180.000
Thôn Thủ Trinh và thôn 7
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.3.6
135.000
TỈNH LỘ 506 BTừ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
1.087.000
TỈNH LỘ 506 BTừ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
815.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà, thôn Hồng Kỳ, xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá (Quyết định số 4597/QĐ- UBND ngày 16/8/2024 của UBND huyện Thọ Xuân)Từ LK1:49 đến LK1:59
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 8.1
3.150.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà, thôn Hồng Kỳ, xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá (Quyết định số 4597/QĐ- UBND ngày 16/8/2024 của UBND huyện Thọ Xuân)Các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 8.2
2.250.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.400.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
2.250.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.800.000
Đường liên thôn:Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 2.1
326.000
Đường Đinh Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 13
1.350.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 4
109.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 2
2.989.000
Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 7
2.700.000
Khu dân cư Mũ Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 21
1.800.000
Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ 24 đến thửa 61 tờ bản đồ 27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 4
2.000.000
Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 2
1.223.000
Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 3
1.467.000
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 6
2.250.000
Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 7
1.359.000
Phố Bùi Bị: Từ thửa 275 tờ 29 đến thửa 279 tờ 29; Từ thửa 302 tờ 29 đến thửa 290 tờ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 16
510.000
ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
2.700.000
Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 9
2.717.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. Đường ngõ, ngách còn lại
750.000
Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 24
1.800.000
Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 23
1.800.000
MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 18
600.000
Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ 26 đến thửa 140 tờ 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 19
600.000
Phố Lê Liễu: Từ thửa 53 tờ 29 đến thửa 63 tờ 29; Từ thửa 226 tờ 29 đến thửa 208 tờ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 15
510.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 9
90.000
Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa 229 tờ bản đồ 30 đến thửa 192 tờ bản đồ 31
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 8
850.000
Đường trục khu 1 thửa 50, tờ bản đồ 21 đến thửa 34 tờ bản đồ 20; Từ thửa 191 tờ bản đồ 25 đến thửa 202, tờ bản đồ 25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 6
800.000
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 10
1.500.000
Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 5
2.174.000
Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 22
1.800.000
Đường Lê Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 11
1.350.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 26
1.623.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 3
4.250.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 1
2.000.000
Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn 7 xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 5
2.250.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 25
1.800.000
Phố Lê Bồi: Từ thửa 142 tờ 29 đến thửa 207 tờ 29; Từ thửa 350 tờ 29 đến thửa 337 tờ 29
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 17
510.000
Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 1
1.467.000
Đương Lê Trang Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 12
1.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Cao thửa 68, tờ 47 (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ 48 (Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.7
272.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.4
900.000
Các trục đường giao thông chínhKhu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.5
978.000
Các trục đường giao thông chínhTừ bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.5
326.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ 9 Đến ông Thiện thửa 7, tờ 11 (Minh Thành 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.1
543.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.6
272.000
Các trục đường giao thông chínhTừ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.3
435.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.2
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.2
489.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.3
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Bờ Hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.4
380.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ 48 đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ 49
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 1.8
272.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 1.1
900.000
Các đường :Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 đến đường bà Trà (Thôn 4); từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa 530 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa 231 tờ 11 (Quyết Thắng 1) đến bà Lâm thửa 119 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn (lươn) thửa 59 tờ 11 đến bà Mạc thửa 109, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Hợi đến bà Kết (Minh Thành 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.1
380.000
Các đường :Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.3
326.000
Các đường :Từ ông Hùng thửa 195, tờ 8 đến ông Quyết thửa 95, tờ 11 (thôn 3); từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ông Phượng thửa 154, tờ 6 (thôn 5); từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, tờ 6 (thôn 6); từ ông Thanh thửa 85, tờ 7 đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ 6 (thôn 6); từ ông Bình thửa 29, tờ 7 đến ông Hổ thửa 99 tờ 6 (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ 7 đến ông Khanh thửa 65, tờ 5 (thôn 7); từ ông Hội thửa 78, tờ 5 đến ông Tình thửa 3, tờ 5 (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ 6 đến bà Châu thửa 44, tờ 6 (thôn 7); từ ông Hùng (Hương) thửa 77, tờ 4 đến ông Chung thửa 1, tờ 5 (thôn 8); từ cầu Trắng đến đỉnh dốc thửa 10, tờ 14 (Quyết Thắng 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.4
272.000
Các đường :Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ 11 ffến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ 9 đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa 519 tờ 11 đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 2.2
380.000
Các đường:Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ 49 (thôn Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.14
200.000
Các đường:Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.7
1.500.000
Các đường:Từ đất nhà ông Thuận (tờ 15, thửa 87) đến đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 272); từ đất nhà ông Mạo (tờ 15, thửa 308) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ 15 thửa 322) đến nhà ông Dũng (tờ 15 thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ 14 thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ 15 thửa 272)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.3
180.000
Các đường:Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (thôn 4); từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 (thôn 4); từ ông Thành (ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình thửa 72, tờ 8 (thôn 5); từ ông Cường (Qúy) thửa 153, tờ 6 đến ông Sơn thửa 151, tờ 6 (thôn 5); từ ông Vui thửa 19, tờ 8 đến ông Toản thửa 107, tờ 7 (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ 5 đến ông Tiệp thửa 88, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tường thửa 8, tờ 6 đến ông Ngàu thửa 31, tờ 6 (thôn 7); từ ông Vinh thửa 80, tờ 4 đến bà Hạnh thửa 86, tờ 4 (thôn 8); từ ông Tuyên thửa 25, tờ 4 đến ông Tuần thửa 71, tờ 4 (thôn 8); từ ông Trung (Đức) thửa 17, tờ 4 đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ 5 (thôn 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.2
200.000
Các đường:Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ 44 đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ 44 (thôn Hồng Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.16
200.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ 44 thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ 41 thửa 353)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.19
200.000
Các đường:Từ đất nhà ông Thọ (tờ 14, thửa 281 đến đất nhà ông Chánh (tờ 14, thửa 187); từ đất nhà ông Quý (tờ 14, thửa 383) đến đất nhà ông Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) đến đất nhà bà Bính (tờ 14, thửa 03); từ đất nhà ông Thảo (tờ 14, thửa 54 đến đất nhà ông Lưu (tờ 14, thửa 431)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.1
261.000
Các đường:Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.9
1.250.000
Các đường:Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 đến ông Gia thửa 101, tờ 4 (thôn 7); từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, tờ 5 (thôn 7); từ ông Tươi thửa 14, tờ 24 đến ông Bính thửa 5, tờ 24 (thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.3
150.000
Các đường:Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.15
200.000
Các đường:Từ đất nhà bà An (tờ 15, thửa 165) đến đất nhà ông Thạch (tờ 15, thửa 57); từ đất nhà bà Văn (tờ 15, thửa 136) đến đất nhà ông Đào (tờ 15, thửa 97); từ đất nhà ông Cần (tờ 15, thửa 183) đến đất nhà ông Tấn (tờ 15, thửa 34); từ đất nhà ông Cân (tờ 16, thửa 92) đến đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ 16, thửa 71) đến đất nhà ông Hải (tờ 16, thửa 55); từ đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85) đến đất nhà ông Ngọc (tờ 16, thửa 115); từ đất nhà ông Lơ (tờ 15, thửa 46) đến đất nhà ông Thành (tờ 12, thửa 01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.4
261.000
Các đường:Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.6
1.000.000
Các đường:Từ ông Thế thửa 326, tờ 11 đến bà Cúc thửa 322, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ bà Ninh thửa 105 tờ 14 đến ông Long thửa 133 tờ 14 (Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa 485 tờ 11 đến ông Vui thửa 482 tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ 11 đến ông Việt thửa 287, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ 14 đến ông Mạnh thửa 22, tờ 19 (Quyết Thắng 1); từ ông Thắng (Tráng) thửa 16 tờ 12 đến ông Hùng (thửa 126, tờ 12 (thôn 3); từ ông Kểnh thửa 27, tờ 9 đến ông Tấn thửa 20, tờ 9 (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ 8 đến ông Du thửa 152, tờ 8 (thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.1
200.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.13
280.000
Các đường:Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.5
500.000
Các đường:Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.11
150.000
Các đường:Từ đất nhà bà Thịnh (tờ 15, thửa 227) đến đất nhà ông Lại (tờ 15, thửa 290); từ đất nhà ông Nhương (tờ 15, thửa 95) đến đất nhà bà Thót (tờ 15, thửa 74); từ đất nhà ông Uyển (tờ 15, thửa 45) đến đất nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh (tờ 16, thửa 87) đến đất nhà ông Bốn (tờ 16, thửa 117); từ đất nhà bà Vân (tờ 16, thửa 44) đến đất nhà ông Đước (tờ 12, thửa 04); từ đất nhà ông Tiếp (tờ 15, thửa 29) đến đất nhà ông Cương (tờ 16, thửa 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.5
196.000
Các đường:Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu Trắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.10
1.750.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.20
200.000
Các đường:Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.12
150.000
Các đường:Từ đất nhà ông Tòng (tờ 14, thửa 231) đến đất nhà ông Khoá (tờ 14, thửa 131); từ đất nhà ông Tám (tờ 14, thửa 157) đến đất nhà ông Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, thửa 38) đến đất nhà bà Thết (tờ 14, thửa 14); từ đất nhà ông Hùng (tờ 14, thửa 21) đến đất nhà ông Ngà (tờ 14, thửa 430)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 3.2
240.000
Các đường:Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ 41 đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ 41 (thôn Minh Thành 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.21
280.000
Các đường:Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.4
400.000
Các đường:Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ 41 đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.22
280.000
Các đường:Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.8
1.500.000
Các đường:Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ 36 Đến ông Trung thửa 178, tờ 36 (thôn Hồng Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.18
200.000
Các đường:Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ 47 đến bà Mùa thửa 2, tờ 47 (thôn Xuân Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 3.17
200.000
Giá đất tại các thôn trong xãĐiều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.11
3.500.000
Giá đất tại các thôn trong xãMBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.6
2.400.000
Giá đất tại các thôn trong xãKhu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.10
3.000.000
Giá đất tại các thôn trong xãĐoạn đường: Từ Quốc lộ 47 đến kênh Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.7
2.800.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.1
2.000.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.3
1.200.000
Khu dân cư Mũ Cao (MBQH số 5410/QĐ-UBND ngày 10/10/2024)Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ
Mục 5.2
1.600.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 1) theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ TDC:01 đến TDC: 06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.8.1
1.920.000
MBQH quy hoạch số 1190/QĐ-UBND ngày 22/5/2022Khu dân cư mới Đồng nhà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 4.1
1.200.000
MBQH quy hoạch số 1190/QĐ-UBND ngày 22/5/2022Khu dân cư mới Gốc Bùi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ
Mục 4.2
400.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 20.2
1.200.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 14.1
1.336.000
MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũTừ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ
Mục 20.1
1.336.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.000.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
4.000.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
3.913.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.500.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
5.100.000
QUỐC LỘ 47Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 đến cầu Bái Thượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
2.500.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
3.261.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
3.000.000
QUỐC LỘ 47Từ ngã tư đi thôn 4 đến ông Giáp Quyết Thắng 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
3.000.000
QUỐC LỘ 47Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
2.609.000
QUỐC LỘ 47Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn 4
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
3.500.000
QUỐC LỘ 47Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
4.000.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
1.956.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
2.580.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.880.000
QUỐC LỘ 47 CĐường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
3.300.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.1
3.800.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Đường số 38 (rộng 25m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.5
2.400.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến đường số 34 (rộng 25m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.3
2.800.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến N02 (rộng 31m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.2
3.000.000
Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá
4. Giá đất tại các thôn trong xã
Tuyến D02 (rộng 20,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ
Mục 4.9.4
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.