Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
562 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lam Sơn là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (151 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai | 4.250.000 |
| Từ ông Giáp Quyết Thắng đến cầu Bái Thượng | 2.250.000 |
| Từ ngã tư đi thôn đến ông Giáp Quyết Thắng | 2.700.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22) | 3.261.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42) | 2.700.000 |
| Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43) | 2.700.000 |
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32) | 3.150.000 |
| Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36) | 3.600.000 |
| Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33) | 3.600.000 |
| Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn | 3.150.000 |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39) | 2.717.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39) | 2.174.000 |
| Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29). | 1.250.000 |
| Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa | 150.000 |
| Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, | 200.000 |
| Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253) | 1.087.000 |
| Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ | 750.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25) | 2.750.000 |
| Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | 815.000 |
| Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ | 1.630.000 |
| Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ QUỐC LỘ C | 1.400.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh | 1.350.000 |
| ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 2.700.000 |
| Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam | 2.150.000 |
| thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến | 326.000 |
| Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249). | 750.000 |
| Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh | 2.250.000 |
| TỈNH LỘ B Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212) | 815.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc | 1.800.000 |
| (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) | 217.000 |
| Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25) | 2.400.000 |
| Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09 | 1.680.000 |
| Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14. | 2.100.000 |
| Từ anh Phú thửa 90, tờ (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn thửa 56, tờ | 391.000 |
| (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ | 440.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15) | 1.200.000 |
| 6; đoạn ông Chín hà thửa tờ, (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, | 489.000 |
| Tuyến D05 | 1.050.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03) | 1.500.000 |
| nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh | 163.000 |
| nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ | 217.000 |
| Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70 | 1.500.000 |
| Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) | 342.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10) | 900.000 |
| Tuyến N03 | 1.200.000 |
| ông Vui thửa 19, tờ đến ông Toản thửa 107, tờ (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ đến ông Tiệp thửa 88, tờ (thôn 7); từ ông | 180.000 |
| Từ ông Cao thửa 68, tờ (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ (Xuân Tân) | 245.000 |
| Từ bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ | 293.000 |
| Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31) | 245.000 |
| (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa tờ (Quyết Thắng 1) đến | 342.000 |
| Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ | 245.000 |
| 137, tờ (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ đến ông | 342.000 |
| ông Bình thửa 29, tờ đến ông Hổ thửa tờ (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ đến ông Khanh thửa 65, tờ (thôn 7); từ ông Hội thửa | 245.000 |
| từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ (thôn | 293.000 |
| 287, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ đến ông | 180.000 |
| Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám | 900.000 |
| Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV | 1.467.000 |
| Từ LK1:49 đến LK1:59 | 3.150.000 |
| Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | 1.350.000 |
| Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1) | 135.000 |
| Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ (thôn Hồng Sơn) | 150.000 |
| Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | 1.350.000 |
| Từ ngã tư đường trạm điện đến Đường Hồ chí Minh | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành | 150.000 |
| Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ (thôn Xuân Tân) | 150.000 |
| Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn | 1.125.000 |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | 1.223.000 |
| Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân. | 150.000 |
| Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái | 2.700.000 |
| Khu dân cư mới Đồng nhà 1200 | 900.000 |
| Khu dân cư mới Gốc Bùi | 300.000 |
| ông Liên thửa 50, tờ đến ông Long thửa 14, tờ (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ đến ông Cảnh thửa 86, tờ (thôn 7); từ ông | 135.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng đến Cầu Trắng | 1.575.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong | 210.000 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân | 2.250.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ thửa 353) | 150.000 |
| Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) | 450.000 |
| Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2) | 210.000 |
| Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ đến bà Mùa thửa 2, tờ (thôn Xuân Tân) | 150.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ (thôn Minh Thành 2) | 210.000 |
| Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân | 2.250.000 |
| Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ Đến ông Trung thửa 178, tờ (thôn Hồng Phong) | 150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng | 135.000 |
| Các lô còn lại | 2.250.000 |
| Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11) | 158.000 |
| Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ | 270.000 |
| Từ ông Phi thửa tờ bản đồ đến ông Quý thửa tờ 41; từ ông Ước thửa tờ bản đồ đến ông Bình thửa tờ bản đồ | 158.000 |
| Từ Nhà văn hóa Hữu lễ thửa đến ông Luận Hữu Lễ thửa tờ bản đồ | 225.000 |
| bản đồ 36; từ ông Manh thửa tờ bản đồ đến bà Sáu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa tờ bản đồ đến ông Vun thửa | 158.000 |
| Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ | 135.000 |
| Từ ông Hỷ thửa tờ bản đồ đến ông Diệp thửa tờ bản đồ 32; từ ông Thao tờ bản đồ đến nhà văn hóa thôn | 180.000 |
| tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa tờ bản đồ đến ông Dũng thửa | 180.000 |
| 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29) | 270.000 |
| 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ đến bà Dung thửa 2, tờ | 180.000 |
| Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn | 225.000 |
| đồ 32; từ ông Hà thửa tờ bản đồ đến ông Biện tờ bản đồ | 180.000 |
| Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ | 158.000 |
| Từ ông Thái thửa tờ bản đồ đến ông Tân tờ bản đồ 29; từ ông Tục tờ bản đồ đến bà Hoa Hiếu tờ bản đồ | 135.000 |
| 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ đến cầu trắng Kênh Bắc | 450.000 |
| Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ | 158.000 |
| Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m). | 1.350.000 |
| đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa tờ bản đồ đến ông Phấn | 158.000 |
| Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18. | 2.850.000 |
| Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên | 180.000 |
| Thôn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ | 225.000 |
| 29; từ ông Năm thửa tờ bản đồ đến ông Dực thửa tờ bản đồ | 180.000 |
| Từ TDC:01 đến TDC: | 1.440.000 |
| Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ | 180.000 |
| MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2) | 1.800.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tơ bản đồ | 135.000 |
| Thôn Từ ngã tư đường trạm điện đến đường Hồ chí Minh | 1.350.000 |
| Tuyến N02 (rộng 31m) | 2.250.000 |
| Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ đến giáp làng Ngọc | 122.000 |
| Tuyến đường số (rộng 25m) | 2.100.000 |
| Từ ông Tới thửa đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ | 180.000 |
| Tuyến D02 (rộng 20,5m) | 1.800.000 |
| Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ | 158.000 |
| Đoạn đường: Từ Quốc lộ đến kênh Bắc | 2.100.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | 1.125.000 |
| Đường số (rộng 25m) | 1.800.000 |
| tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ | 180.000 |
| Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7 | 900.000 |
| Phố Bùi Bị: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 510.000 |
| Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân) | 3.150.000 |
| MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ | 1.800.000 |
| Đương Lê Trang Tông | 1.350.000 |
| Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 1.500.000 |
| Khu dân cư Mũ Cao | 1.800.000 |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | 1.623.000 |
| Phố Lê Liễu: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 510.000 |
| Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 850.000 |
| Đường Lê Khôi thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 2.174.000 |
| Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 2.000.000 |
| Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3 | 1.002.000 |
| Đường Lê Văn An từ thửa tờ bản đồ đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa tờ bản đồ | 1.359.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa tờ bản đồ 23) | 4.250.000 |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | 1.800.000 |
| Đường Đinh Lễ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư | 1.350.000 |
| Đường trục khu thửa 50, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 20; Từ thửa tờ bản đồ đến thửa 202, tờ bản đồ | 800.000 |
| Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ | 2.700.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa tờ bản đồ 25) | 2.989.000 |
| Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh | 2.717.000 |
| Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ | 1.800.000 |
| Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3 | 1.002.000 |
| Phố Lê Bồi: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 510.000 |
| Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư | 600.000 |
| Đường Lê Nhân Tông | 1.350.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa tờ bản đồ 11) | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (152 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32) | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25) | 4.800.000 |
| Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn cũ đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33) | 8.000.000 |
| Từ ông Giáp Quyết Thắng đến cầu Bái Thượng ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | 5.000.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42) | 6.000.000 |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai | 8.500.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương cũ (thửa 15, tờ bản đồ 22) | 7.000.000 |
| Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ QUỐC LỘ C | 2.800.000 |
| Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương cũ đến Giáp xã Xuân Bái cũ (thửa 3124, tờ bản đồ 36) | 8.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39) | 4.500.000 |
| Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43) | 6.000.000 |
| 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25) | 6.273.000 |
| Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn | 7.000.000 |
| Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh | 5.000.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc | 4.000.000 |
| đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39) | 6.000.000 |
| Từ ngã tư đi thôn đến ông Giáp Quyết Thắng | 6.000.000 |
| Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ TỈNH LỘ B | 3.500.000 |
| Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (tờ 14, thửa 249). | 1.500.000 |
| Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 212) | 2.000.000 |
| Bàn (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa | 500.000 |
| Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (tờ 14, thửa 253) | 3.000.000 |
| Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | 3.000.000 |
| Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) | 700.000 |
| Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (tờ 13, thửa 29). | 2.500.000 |
| đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông | 400.000 |
| ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 6.000.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh | 3.000.000 |
| Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam | 4.300.000 |
| 20ha) Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09 | 5.600.000 |
| đất nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà | 500.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK- B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK-E:13; LK-F:01 đến LK-F:10) | 3.000.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK- A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK- C:11; LK-D:01 đến LK-D:15) | 4.000.000 |
| 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông | 400.000 |
| Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ | 300.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK- A:03) | 5.000.000 |
| Từ ông Sang thửa 141, trờ đến ông Tăng thửa 241, tờ (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ ffến ông Hồng thửa 149, | 11.000 |
| tờ (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ đến ông Lợi thửa 137, tờ (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ đến ông | 9.000 |
| 1) đến bà Lâm thửa tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Tuấn (lươn) thửa tờ đến bà Mạc thửa 109, tờ (M. Thành 1); từ ông Hợi đến bà Kết (Minh Thành 1) | 11.000 |
| Phương thửa 107, tờ (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa tờ đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2) | 11.000 |
| thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; đoạn ông Chín hà thửa tờ, (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, tờ (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ Đến ông Thiện | 9.000 |
| (Xuân Tân) Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ | 48.000 |
| ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa tờ (Quyết Thắng | 231.000 |
| từ ông Bình thửa 29, tờ đến ông Hổ thửa tờ (thôn 6); từ ông | 6.000 |
| tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ đến ông Việt | 11.000 |
| trạm điện thửa 89, tờ đến ông Hùng thửa 159, tờ (thôn 6); từ | 6.000 |
| Tươi thửa 14, tờ đến ông Bính thửa 5, tờ (thôn 1) | 24.000 |
| Thủy thửa 49, tờ đến ông Tiệp thửa 88, tờ (thôn 7); từ ông | 5.000 |
| Từ ông Tiến thửa 22, tờ đến ông Gia thửa 101, tờ (thôn 7); từ | 4.000 |
| Liên thửa 18, tờ đến ông Khanh thửa 65, tờ (thôn 7); từ ông Hội | 5.000 |
| Tuyến thửa 36, tờ đến ông Cảnh thửa 86, tờ (thôn 7); từ ông | 5.000 |
| Từ bà Ly thửa 139, tờ đến ông Vinh thửa 101, tờ (thôn 4); từ | 8.000 |
| Vinh thửa 80, tờ đến bà Hạnh thửa 86, tờ (thôn 8); từ ông | 4.000 |
| Tuyên thửa 25, tờ đến ông Tuần thửa 71, tờ (thôn 8); từ ông | 4.000 |
| Thành (ái) thửa 56, tờ đến ông Tình thửa 72, tờ (thôn 5); từ ông | 8.000 |
| Tường thửa 8, tờ đến ông Ngàu thửa 31, tờ (thôn 7); từ ông | 6.000 |
| ông Vui thửa 19, tờ đến ông Toản thửa 107, tờ (thôn 6); từ ông | 7.000 |
| ông Liên thửa 50, tờ đến ông Long thửa 14, tờ (Thôn 7); từ ông | 6.000 |
| Từ ông Chinh thửa 160, tờ đến ông Dũng thửa tờ (thôn 2); | 10.000 |
| ông Chủ thửa 182, tờ đến ông Tâm thửa 160, tờ (thôn 4); từ ông | 8.000 |
| Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ (thôn Hồng Sơn) | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ (thôn Minh Thành 2) | 700.000 |
| Từ LK1:49 đến LK1:59 | 7.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1) | 300.000 |
| Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân. | 500.000 |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | 4.000.000 |
| Khu dân cư mới Gốc Bùi | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ Đến ông Trung thửa 178, tờ (thôn Hồng Phong) | 500.000 |
| Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành | 500.000 |
| Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ đến bà Mùa thửa 2, tờ (thôn Xuân Tân) | 500.000 |
| Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ (thôn Xuân Tân) | 500.000 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân | 5.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng đến Cầu Trắng | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái | 6.000.000 |
| Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2) | 700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng | 300.000 |
| Các lô còn lại | 5.000.000 |
| Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ thửa 353) | 500.000 |
| B.3 XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Từ ngã tư đường trạm điện đến Đường Hồ chí Minh | 4.000.000 |
| Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn | 2.500.000 |
| MBQH số 1190/QĐ-UBND ngày 22/5/2022 Khu dân cư mới Đồng nhà | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong | 700.000 |
| bản đồ Từ ông Nãi thửa tờ bản đồ đến nhà bà Hồng thửa tờ bản | 391.000 |
| đồ 32; từ ông Hà thửa tờ bản đồ đến ông Biện tờ bản đồ | 413.000 |
| thửa tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa tờ bản đồ đến bà | 36.000 |
| đồ 37; từ bà Hoa thửa tờ bản đồ đến bà Hưng thửa tờ | 620.000 |
| Từ ông Phi thửa tờ bản đồ đến ông Quý thửa tờ 41; từ ông Ước thửa tờ bản đồ đến ông Bình thửa tờ bản đồ | 17.000 |
| Từ ông Hoan thửa tờ bản đồ đến ông Bắc thửa tờ bản | 227.000 |
| Từ ông Nghị thửa tờ bản đồ đến ông Hào thửa tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa tờ bản đồ đến ông Tiến thửa 1093 tờ | 68.000 |
| ông Vun thửa tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa tờ bản đồ | 729.000 |
| 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ đến | 36.000 |
| cầu trắng Kênh Bắc Từ Nhà văn hóa Hữu lễ thửa đến ông Luận Hữu Lễ thửa tờ bản đồ | 3.000 |
| 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa tờ bản đồ đến | 36.000 |
| ông Dũng thửa tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa tờ bản đồ đến ông Huấn thửa tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa tờ bản đồ đến ông Công thửa tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa tờ | 654.000 |
| bản đồ 37; từ ông Lâm thửa tờ bản đồ đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ đến bà Lý | 36.000 |
| Thôn Hữu Lễ Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ đến bà Lan thôn Hữu Lễ thửa | 2.000 |
| Sáu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa tờ bản đồ đến | 36.000 |
| Từ ông Hỷ thửa tờ bản đồ đến ông Diệp thửa tờ bản đồ 32; từ ông Thao tờ bản đồ đến nhà văn hóa thôn | 422.000 |
| đến bà Cư thửa tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa tờ bản đồ đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ | 809.000 |
| đồ Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ | 27.000 |
| đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ | 31.000 |
| Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ đến ông Tuấn thửa 541, | 30.000 |
| 4.2.5 300 | 333.000 |
| tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa tờ bản đồ đến ông | 665.000 |
| bản đồ Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ đến ông Gia thửa | 30.000 |
| Từ ông Soạn thửa tờ bản đồ đến ông Tới thửa tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa tờ bản đồ đến ông Dực thửa tờ bản | 29.000 |
| Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ đến bà Dung | 29.000 |
| Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ đến ông Khang thửa 533, tờ | 30.000 |
| Phấn thửa tờ bản đồ Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ đến ông Đại thửa 633, tờ bản | 30.000 |
| Tuyến N02 (rộng 31m) | 7.500.000 |
| Đường Lê Khôi thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 5.400.000 |
| 2) Đoạn đường: Từ Quốc lộ đến kênh Bắc MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, | 7.000.000 |
| Đường Lê Văn An từ thửa tờ bản đồ đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa tờ bản đồ | 4.000.000 |
| Tuyến D02 (rộng 20,5m) | 6.000.000 |
| Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh | 5.500.000 |
| Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ đến giáp làng Ngọc | 350.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa tờ bản đồ 25) | 6.500.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa tờ bản đồ 11) | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 1.700.000 |
| Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ | 6.000.000 |
| Tuyến đường số (rộng 25m) | 7.000.000 |
| Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m). | 4.500.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa tờ bản đồ 23) | 8.500.000 |
| Đường số (rộng 25m) | 6.000.000 |
| thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn | 6.000.000 |
| Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18. | 9.500.000 |
| UBND tỉnh Thanh Hóa Từ TDC:01 đến TDC: Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê | 4.800.000 |
| thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân) | 7.000.000 |
| Đường trục khu thửa 50, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 20; Từ thửa tờ bản đồ đến thửa 202, tờ bản đồ | 1.600.000 |
| Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 4.000.000 |
| Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3 | 3.340.000 |
| Đường Đinh Lễ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân | 3.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ | 4.000.000 |
| Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | 3.607.000 |
| Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | 4.000.000 |
| đường Hồ Chí Minh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 3.000.000 |
| Đường Lê Nhân Tông | 3.000.000 |
| Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ | 4.000.000 |
| Phố Lê Liễu: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 29; từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 1.700.000 |
| Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện | 4.000.000 |
| MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu tập thể Nhà máy Giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn | 2.000.000 |
| Phố Bùi Bị: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 29; từ thửa tờ đến thửa tờ bản đồ | 1.700.000 |
| Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7 | 3.000.000 |
| Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3 | 3.340.000 |
| Khu dân cư Mũ Cao | 4.000.000 |
| Phố Lê Bồi: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 29; từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 1.700.000 |
| Đương Lê Trang Tông | 3.000.000 |
| Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn | 3.500.000 |
| Từ ngã tư đi thôn đến ông Giáp Quyết Thắng | 3.000.000 |
| Đoạn từ Từ Giáp TT Lam Sơn (cũ) đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 240, tờ bản đồ số 33) | 4.000.000 |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, đến điểm giao với đường Lê Lai | 5.100.000 |
| Từ ông Giáp Quyết Thắng đến cầu Bái Thượng | 2.500.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 173, tờ bản đồ 23) đến giáp địa phận xã Thọ Xương (cũ) (thửa 15, tờ bản đồ 22) | 3.913.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345, tờ bản đồ số 42) | 3.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông (từ thửa 104, tờ bản đồ 40) đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ bản đồ 39) | 2.609.000 |
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) thửa 686, tờ bản đồ số 32) | 3.500.000 |
| Đoạn từ Hội Trường xã Thọ Xương (cũ) đến Giáp xã Xuân Bái (cũ) (thửa 3124, tờ bản đồ 36) | 4.000.000 |
| Đường Lê Thái Tông đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ bản đồ 26) đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ bản đồ 39) | 3.261.000 |
| Đoạn từ Núi Trẩu đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104, tờ bản đồ 43) | 3.000.000 |
| Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ QUỐC LỘ C | 1.680.000 |
| Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ | 1.956.000 |
| Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29). | 1.500.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 3.000.000 |
| TỈNH LỘ B Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212) | 978.000 |
| (tờ 14, thửa 392); từ đất nhà bà Thìn (tờ 14, thửa 224) đến đất nhà ông Quyết (tờ 14, thửa 151); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 06) | 261.000 |
| Soan (tờ 14, thửa 92); từ đất nhà ông Quyến (tờ 14, thửa 125) đến đất nhà ông Nhật (tờ14, thửa 81); từ đất nhà bà Quy (tờ 14, thửa 83) đến đất nhà ông Thiện (tờ 14, thửa 45); từ đất nhà ông Viện (tờ 14, | 240.000 |
| Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253) | 1.304.000 |
| Ngọc (tờ 15, thửa 332); từ đất nhà ông Thuỷ (tờ 15, thửa 334) đến đất nhà ông Ninh (tờ 15, thửa 343); từ đất nhà ông Bảy (tờ 15, thửa | 180.000 |
| Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | 978.000 |
| Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249). | 900.000 |
| thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến | 391.000 |
| Đường Nguyễn Trải từ điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 55, tờ bản đồ 25) đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (cũ) (thửa 1, tờ 25) | 2.880.000 |
| Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ | 900.000 |
| Đường Lê Thạch từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam | 2.580.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn Bờ tả (thửa 7, tờ bản đồ 21) đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (thửa 102; thửa 83, tờ bản đồ 25) | 3.300.000 |
| nhà ông Hoan (tờ 15, thửa 05); từ đất nhà ông Duẩn (tờ 16, thửa 81) đến đất nhà ông Hợi (tờ 15, thửa 01); từ đất nhà ông Hàn (tờ 16, thửa 53) đến đất nhà ông Chính (tờ 12, thửa 03); từ đất nhà bà Tính (tờ | 261.000 |
| Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70 | 2.000.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15) | 1.600.000 |
| Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09 | 2.240.000 |
| nhà bà Diệu (tờ 15, thửa 102); từ đất nhà ông Luận (tờ 16, thửa 111) đến đất nhà ông Đính (tờ 16, thửa 131); từ đất nhà ông ếch (tờ 16, thửa 50) đến đất nhà ông Ly (tờ 16, thửa 37); từ đất nhà ông Quỳnh | 196.000 |
| Từ anh Phú thửa 90, tờ (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn thửa 56, tờ | 435.000 |
| 6; đoạn ông Chín hà thửa tờ, (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, | 543.000 |
| Tuyến N03 | 1.600.000 |
| Tuyến D05 | 1.400.000 |
| (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ | 489.000 |
| Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14. | 2.800.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:01 đến LK-A:03) | 2.000.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-B:04 đến LK-B:09; LK-C:12 đến LK-C:22; LK-D:18 đến LK-D:30; LK-E:01 đến LK- E:13; LK-F:01 đến LK-F:10) | 1.200.000 |
| Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) | 380.000 |
| ông Bình thửa 29, tờ đến ông Hổ thửa tờ (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ đến ông Khanh thửa 65, tờ (thôn 7); từ ông Hội thửa | 272.000 |
| ông Vui thửa 19, tờ đến ông Toản thửa 107, tờ (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ đến ông Tiệp thửa 88, tờ (thôn 7); từ ông | 200.000 |
| 137, tờ (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ đến ông | 380.000 |
| Từ ông Ba Vy (thửa 28, tờ 15) đến ông Thái (thửa 37, tờ 31) | 272.000 |
| Từ bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ | 326.000 |
| (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa tờ (Quyết Thắng 1) đến | 380.000 |
| Từ ông Cao thửa 68, tờ (Xuân Tân) đến ông Hùng, thửa 47, tờ (Xuân Tân) | 272.000 |
| 287, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ đến ông | 200.000 |
| Từ ông Trần Anh Tuấn, thửa 49, tờ đến ông Chu Văn Sáng thửa 81, tờ | 272.000 |
| từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ (thôn | 326.000 |
| Đoạn từ ông Ba (thửa 49, tờ 47) đến ông Tuất (thửa 12, tờ 47) thôn Xuân Tân. | 200.000 |
| Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2) | 280.000 |
| Đoạn từ bà Bia đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ thửa 353) | 200.000 |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân | 2.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) đến bà Tám | 1.000.000 |
| Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái | 3.000.000 |
| Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn | 1.250.000 |
| Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ (thôn Xuân Tân) | 200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Học thửa 1086, tờ 40) đến hộ bà Mão (thửa 510, tờ 41) thôn Minh Thành | 200.000 |
| Từ ngã tư đường trạm điện đến Đường Hồ chí Minh | 1.630.000 |
| Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1) | 150.000 |
| Đoạn từ bà Trà đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) | 400.000 |
| Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ Đến ông Trung thửa 178, tờ (thôn Hồng Phong) | 200.000 |
| Các lô còn lại | 2.500.000 |
| Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ (thôn Minh Thành 2) | 280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng | 150.000 |
| Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ (thôn Hồng Sơn) | 200.000 |
| Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ đến bà Mùa thửa 2, tờ (thôn Xuân Tân) | 200.000 |
| Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân | 2.500.000 |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | 1.359.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân (tờ bản đồ 37, thửa 289) đến hộ bà Hòa (tờ bản đồ 37, thửa 264) thôn Hồng Phong | 280.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng đến Cầu Trắng | 1.750.000 |
| ông Liên thửa 50, tờ đến ông Long thửa 14, tờ (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ đến ông Cảnh thửa 86, tờ (thôn 7); từ ông | 150.000 |
| Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | 1.500.000 |
| Từ LK1:49 đến LK1:59 | 3.500.000 |
| Khu dân cư mới Gốc Bùi | 400.000 |
| Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ | 175.000 |
| Từ ông Hỷ thửa tờ bản đồ đến ông Diệp thửa tờ bản đồ 32; từ ông Thao tờ bản đồ đến nhà văn hóa thôn | 200.000 |
| Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ | 300.000 |
| Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn | 250.000 |
| Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11) | 175.000 |
| 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29) | 300.000 |
| 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ đến cầu trắng Kênh Bắc | 500.000 |
| Từ ông Thái thửa tờ bản đồ đến ông Tân tờ bản đồ 29; từ ông Tục tờ bản đồ đến bà Hoa Hiếu tờ bản đồ | 150.000 |
| Từ Nhà văn hóa Hữu lễ thửa đến ông Luận Hữu Lễ thửa tờ bản đồ | 250.000 |
| đồ 32; từ ông Hà thửa tờ bản đồ đến ông Biện tờ bản đồ | 200.000 |
| bản đồ 36; từ ông Manh thửa tờ bản đồ đến bà Sáu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa tờ bản đồ đến ông Vun thửa | 175.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.