Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
484 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lam Sơn là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá, Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quyết định số 4873/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hoá 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.9.6 | 1.800.000 |
| Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha) | Tuyến N03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ Mục 6.4 | 1.600.000 |
| Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha) | Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ Mục 6.1 | 2.240.000 |
| Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha) | Các vị trí còn lại thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha) | Tuyến D05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ Mục 6.5 | 1.400.000 |
| Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha) | Tuyến D01:Từ lô LK-E:01 đến lô LK-E:14; Từ lô LK-F:01 đến lô LK-F:05; Từ lô LK-I:01 đến lô LK- I:05; Từ lô LK-J:01 đến lô LK- J:14. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ Mục 6.2 | 2.800.000 |
| Quyết định số 6530/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Bông, thị trấn Lam Sơn (Vị trí số 9, diện tích khoảng 20ha) | Từ lô LK-N:43 đến lô LK-N:70 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Thôn 8 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Các vị trí còn lại hết thôn 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.4.6 | 136.000 |
| Thôn 8 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Nho thửa 443, tờ bản đồ 30 đến ông Hưng thửa 280, tờ bản đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ 30 đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa 665 tờ bản đồ 30 đến ông Phấn thửa 734 tờ bản đồ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.4.4 | 175.000 |
| Thôn 8 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ 30 đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.4.2 | 200.000 |
| Thôn 8 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ 30 đến ông Bính thửa 217, tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ 30 đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.4.3 | 200.000 |
| Thôn 8 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ 30 đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ 31 đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ 33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.4.5 | 175.000 |
| Thôn 8 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.4.1 | 250.000 |
| Thôn 9 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến đường Hồ chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.5.1 | 1.500.000 |
| Thôn 9 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ 44 đến giáp làng Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.5.4 | 136.000 |
| Thôn 9 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.5.2 | 1.250.000 |
| Thôn 9 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tơ bản đồ 44 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.5.3 | 150.000 |
| Thôn 9 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.5.5 | 109.000 |
| Thôn Hữu Lễ 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Phi thửa 825 tờ bản đồ 36 đến ông Quý thửa 17 tờ 41; từ ông Ước thửa 16 tờ bản đồ 41 đến ông Bình thửa 586 tờ bản đồ 37 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.1.6 | 175.000 |
| Thôn Hữu Lễ 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ cầu Trắng Kênh Bắc đến Hồ Bặn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.1.5 | 250.000 |
| Thôn Hữu Lễ 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ 36 đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.1.1 | 500.000 |
| Thôn Hữu Lễ 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Nghị thửa 16 tờ bản đồ 36 đến ông Hào thửa 68 tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa 22 tờ bản đồ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ 36; từ ông Hậu thửa 139 tờ bản đồ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa 258 tờ bản đồ 36 đến ông Linh thửa 313 tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa 433 tờ bản đồ 36 đến ông Dũng thửa 533 tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa 600 tờ bản đồ 36 đến ông Huấn thửa 622 tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa 654 tờ bản đồ 36 đến ông Công thửa 703 tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa 742 tờ bản đồ 36 đến ông Trọng thửa 925 tờ bản đồ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.1.3 | 200.000 |
| Thôn Hữu Lễ 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ Nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 đến ông Luận Hữu Lễ 3 thửa 349 tờ bản đồ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.1.2 | 250.000 |
| Thôn Hữu Lễ 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.1.8 | 163.000 |
| Thôn Hữu Lễ 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Phi (thửa 2, tờ bản đồ 12) đến ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.1.7 | 175.000 |
| Thôn Hữu Lễ 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Hoan thửa 146 tờ bản đồ 36 đến ông Bắc thửa 227 tờ bản đồ 37; từ bà Hoa thửa 150 tờ bản đồ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa 237 tờ bản đồ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ bản đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ 36 đến bà Lý thửa 403 tờ bản đồ 36; từ ông Manh thửa 399 tờ bản đồ 36 đến bà Sáu thửa 425 tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa 610 tờ bản đồ 36 đến ông Vun thửa 612 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa 669 tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa 729 tờ bản đồ 36 đến bà Cư thửa 756 tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa 809 tờ bản đồ 36 đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.1.4 | 175.000 |
| Thôn Luận Văn 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ bản đồ 29 đến ông Thể thửa 524, tờ bản đồ 32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.2.1 | 300.000 |
| Thôn Luận Văn 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Nãi thửa 220 tờ bản đồ 32 đến nhà bà Hồng thửa 391 tờ bản đồ 32; từ ông Hà thửa 481 tờ bản đồ 32 đến ông Biện 413 tờ bản đồ 32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.2.2 | 200.000 |
| Thôn Luận Văn 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ 32 đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ 32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.2.5 | 150.000 |
| Thôn Luận Văn 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Đẩu thửa 223, tờ bản đồ 32 đến ông Thoa thửa 284, tờ bản đồ 32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.2.4 | 175.000 |
| Thôn Luận Văn 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Dư thửa 4, tờ bản đồ 29 đến nhà bà Quý thửa 159, tờ bản đồ 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ 29 đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ 32 đến bà Dung thửa 2, tờ bản đồ 33. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.2.6 | 200.000 |
| Thôn Luận Văn 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Thái thửa 791 tờ bản đồ 29 đến ông Tân 812 tờ bản đồ 29; từ ông Tục 807 tờ bản đồ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ bản đồ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.2.7 | 150.000 |
| Thôn Luận Văn 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Hỷ thửa 415 tờ bản đồ 32 đến ông Diệp thửa 422 tờ bản đồ 32; từ ông Thao 286 tờ bản đồ 32 đến nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.2.3 | 200.000 |
| Thôn Luận Văn 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.2.8 | 136.000 |
| Thôn Thủ Trinh và thôn 7 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Soạn thửa 253 tờ bản đồ 29 đến ông Tới thửa 242 tờ bản đồ 29; từ ông Năm thửa 431 tờ bản đồ 29 đến ông Dực thửa 262 tờ bản đồ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.3.4 | 200.000 |
| Thôn Thủ Trinh và thôn 7 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Tới thửa 242 đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa 280 đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ 29 đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.3.3 | 200.000 |
| Thôn Thủ Trinh và thôn 7 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Dần (thửa 516, tờ 29) đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); từ ông Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên (thửa 548, tờ bản đồ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.3.2 | 200.000 |
| Thôn Thủ Trinh và thôn 7 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.3.6 | 150.000 |
| Thôn Thủ Trinh và thôn 7 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ 27 đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.3.5 | 175.000 |
| Thôn Thủ Trinh và thôn 7 4. Giá đất tại các thôn trong xã | Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn 7 (thửa 600, tờ bản đồ 29); từ ông Cần (thửa 592, tờ bản đồ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ bản đồ 29) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 4.3.1 | 300.000 |
| TỈNH LỘ 506 B | Từ giáp xã Xuân Thiên đến nhà ông Hoan (tờ 15,T212) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 978.000 |
| TỈNH LỘ 506 B | Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.304.000 |
| Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà, thôn Hồng Kỳ, xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá (Quyết định số 4597/QĐ- UBND ngày 16/8/2024 của UBND huyện Thọ Xuân) | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ Mục 8.2 | 2.500.000 |
| Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà, thôn Hồng Kỳ, xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá (Quyết định số 4597/QĐ- UBND ngày 16/8/2024 của UBND huyện Thọ Xuân) | Từ LK1:49 đến LK1:59 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ Mục 8.1 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.680.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn: | Từ đất nhà ông Thanh (tờ 14, thửa 320) đến đất nhà ông Trực (tờ 14, thửa 414); từ đất nhà ông Hưng (tờ 14, thửa 41) đến đất nhà ông Dân (tờ 15, thửa 242); từ đất nhà bà Liên (tờ 15, thửa 181) đến đất nhà ông Trung (tờ 16, thửa 85); từ đất nhà bà Sớn (tờ 16, thửa 150) đến đất nhà ông Du (tờ 16, thửa 126) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ Mục 2.1 | 391.000 |
| Quy hoạch đất ở khu dân cư Đồng Bưu xã Xuân Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 24 | 2.000.000 | |
| Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 23 | 2.000.000 | |
| Phố Bùi Bị: Từ thửa 275 tờ 29 đến thửa 279 tờ 29; Từ thửa 302 tờ 29 đến thửa 290 tờ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 16 | 680.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ Mục 9 | 100.000 | |
| Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa 41 tờ 26 đến thửa 140 tờ 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 19 | 800.000 | |
| Đường Đinh Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Phố Lê Liễu: Từ thửa 53 tờ 29 đến thửa 63 tờ 29; Từ thửa 226 tờ 29 đến thửa 208 tờ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 15 | 680.000 | |
| Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 10 | 1.800.000 | |
| Đường Lê Khôi thửa 138 tờ bản đồ 23 đến thửa 8 tờ bản đồ 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 5 | 2.609.000 | |
| Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa 229 tờ bản đồ 30 đến thửa 192 tờ bản đồ 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 8 | 1.020.000 | |
| Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 22 | 2.000.000 | |
| MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 18 | 800.000 | |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 26 | 1.803.000 | |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 4 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa 105 tờ bản đồ 23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 3 | 5.100.000 | |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa 367 tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa 81 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 1 | 2.400.000 | |
| ĐƯỜNG NỐI QL47 - QL47C A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 3.000.000 | |
| Đương Lê Trang Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Phố Lê Bồi: Từ thửa 142 tờ 29 đến thửa 207 tờ 29; Từ thửa 350 tờ 29 đến thửa 337 tờ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 17 | 680.000 | |
| Khu dân cư Mũ Cao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 21 | 2.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAM CŨ Mục 4 | 130.000 | |
| Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn 7 xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ Mục 5 | 2.500.000 | |
| Đường Lê Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 11 | 1.500.000 | |
| Đường trục khu 1 thửa 50, tờ bản đồ 21 đến thửa 34 tờ bản đồ 20; Từ thửa 191 tờ bản đồ 25 đến thửa 202, tờ bản đồ 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 6 | 960.000 | |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa 54 tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa 99 tờ bản đồ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 2 | 3.587.000 | |
| Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 1 | 1.630.000 | |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 25 | 2.000.000 | |
| Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ 24 đến thửa 61 tờ bản đồ 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 4 | 2.400.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. Đường ngõ, ngách còn lại | 900.000 | |
| Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 7 | 1.630.000 | |
| Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 cấp đất ở nhân dân năm 2018 trên địa bàn xã Xuân Bái huyện Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN BÁI CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 3 | 1.630.000 | |
| Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ Mục 9 | 3.261.000 | |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ XƯƠNG CŨ Mục 2 | 1.359.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 73 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 73 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.