Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

562 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lam Sơn9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ đến bà Dung thửa 2, tờ200.000
Từ ông Phi thửa tờ bản đồ đến ông Quý thửa tờ 41; từ ông Ước thửa tờ bản đồ đến ông Bình thửa tờ bản đồ175.000
tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa tờ bản đồ đến ông Dũng thửa200.000
Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ150.000
tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ200.000
Từ TDC:01 đến TDC:1.920.000
Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ175.000
Từ ông Tới thửa đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ200.000
Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m).1.800.000
Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.3.800.000
Đường số (rộng 25m)2.400.000
Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ175.000
Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ200.000
Tuyến đường số (rộng 25m)2.800.000
Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ đến giáp làng Ngọc136.000
Tuyến N02 (rộng 31m)3.000.000
Đoạn đường: Từ Quốc lộ đến kênh Bắc2.800.000
Thôn Từ ngã tư đường trạm điện đến đường Hồ chí Minh1.500.000
Tuyến D02 (rộng 20,5m)2.400.000
29; từ ông Năm thửa tờ bản đồ đến ông Dực thửa tờ bản đồ200.000
Thôn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ250.000
Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên200.000
đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa tờ bản đồ đến ông Phấn175.000
Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn1.250.000
Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tơ bản đồ150.000
MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2)2.400.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa tờ bản đồ 23)5.100.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa tờ bản đồ 11)2.400.000
Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ2.400.000
Phố Lê Liễu: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ680.000
Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ1.020.000
Đường Lê Khôi thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ2.609.000
Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:31.336.000
Khu dân cư Mũ Cao2.000.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân)3.500.000
Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ2.000.000
Phố Lê Bồi: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ680.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)2.000.000
Đường Đinh Lễ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư1.500.000
Đường trục khu thửa 50, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 20; Từ thửa tờ bản đồ đến thửa 202, tờ bản đồ960.000
MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn800.000
Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ2.000.000
Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh3.261.000
Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ2.000.000
Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa tờ bản đồ 25)3.587.000
Phố Bùi Bị: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ680.000
Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ3.000.000
Đường Lê Văn An từ thửa tờ bản đồ đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa tờ bản đồ1.630.000
Đường Lê Nhân Tông1.500.000
Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:71.200.000
Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:31.336.000
Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư800.000
Đương Lê Trang Tông1.500.000
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ1.800.000
Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân)1.803.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (105 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn4.000
Từ ngã tư đi thôn đến ông Giáp Quyết Thắng2.000
276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ thửa15.000
322) đến nhà ông Dũng (tờ thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ thửa 272)14.000
6; đoạn ông Chín hà thửa tờ, (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9,9.000
(thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ15.000
Từ anh Phú thửa 90, tờ (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn thửa 56, tờ6.000
cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ (thôn 1)26.000
Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8)4.000
tờ (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ Đến ông Thiện thửa 7, tờ (Minh Thành 1)9.000
B.1 XÃ XUÂN LAM CŨ428.000
thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn9.000
Các trục đường giao thông chính Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên11.000
(Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa tờ đến ông Vui thửa tờ482.000
Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa tờ530.000
Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ ffến ông Hồng thửa 149,11.000
Từ bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ2.000
thửa 373, tờ đến bà Lâm thửa 530, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông11.000
Từ ông Thế thửa 326, tờ đến bà Cúc thửa 322, tờ (Quyết11.000
(Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông11.000
Phương thửa 107, tờ (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ12.000
Từ bà Ly thửa 139, tờ đến ông Vinh thửa 101, tờ (thôn 4); từ ông8.000
Từ ông Chinh thửa 160, tờ đến ông Dũng thửa tờ (thôn 2);10.000
B.2 XÃ XUÂN BÁI CŨ429.000
287, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ đến ông14.000
78, tờ đến ông Tình thửa 3, tờ (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ6.000
tờ đến ông Tấn thửa 20, tờ (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ đến8.000
trạm điện thửa 89, tờ đến ông Hùng thửa 159, tờ (thôn 6); từ ông6.000
từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ (thôn12.000
Từ ông Sang thửa 141, trờ đến ông Tăng thửa 241, tờ (M.11.000
tờ (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ đến ông Lợi thửa9.000
Thanh thửa 85, tờ đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ (thôn 6); từ6.000
Thắng 2); từ bà Ninh thửa tờ đến ông Long thửa tờ133.000
ông Bình thửa 29, tờ đến ông Hổ thửa tờ (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ đến ông Khanh thửa 65, tờ (thôn 7); từ ông Hội thửa6.000
Thành (ái) thửa 56, tờ đến ông Tình thửa 72, tờ (thôn 5); từ ông8.000
từ bà Hồng thửa 6, tờ đến ông Phượng thửa 154, tờ (thôn 5); từ6.000
Cường (Qúy) thửa 153, tờ đến ông Sơn thửa 151, tờ (thôn 5); từ6.000
Tường thửa 8, tờ đến ông Ngàu thửa 31, tờ (thôn 7); từ ông Vinh6.000
Chủ thửa 182, tờ đến ông Tâm thửa 160, tờ (thôn 4); từ ông8.000
Từ ông Hùng thửa 195, tờ đến ông Quyết thửa 95, tờ (thôn 3);11.000
(Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa tờ (Quyết Thắng 1) đến11.000
(Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ đến ông Việt thửa11.000
thửa 17, tờ đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ (thôn 8)5.000
137, tờ (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ đến ông11.000
ông Vui thửa 19, tờ đến ông Toản thửa 107, tờ (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ đến ông Tiệp thửa 88, tờ (thôn 7); từ ông7.000
Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng đến Cầu Trắng2.000
Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ Đến ông Trung thửa 178, tờ (thôn Hồng Phong)36.000
Tươi thửa 14, tờ đến ông Bính thửa 5, tờ (thôn 1)24.000
B.2 XÃ XUÂN BÁI CŨ430.000
ông Liên thửa 50, tờ đến ông Long thửa 14, tờ (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ đến ông Cảnh thửa 86, tờ (thôn 7); từ ông6.000
Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ (thôn Minh Thành 2)41.000
Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2)41.000
Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn1.000
Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ thửa 353)44.000
Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ (thôn Hồng Sơn)44.000
Từ ngã tư đường trạm điện đến Đường Hồ chí Minh110.000
Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ đến bà Mùa thửa 2, tờ (thôn Xuân Tân)47.000
Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân7.000
Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ (thôn Xuân Tân)49.000
Từ ông Tiến thửa 22, tờ đến ông Gia thửa 101, tờ (thôn 7); từ4.000
Từ ông Hỷ thửa tờ bản đồ đến ông Diệp thửa tờ bản đồ 32; từ ông Thao tờ bản đồ đến nhà văn hóa thôn422.000
Từ ông Nghị thửa tờ bản đồ đến ông Hào thửa tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa tờ bản đồ đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ68.000
tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa tờ bản đồ đến ông Dũng thửa36.000
Từ ông Phi thửa tờ bản đồ đến ông Quý thửa tờ 41; từ ông Ước thửa tờ bản đồ đến ông Bình thửa tờ bản đồ17.000
tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa tờ bản đồ đến bà Cư thửa36.000
B.3 XÃ THỌ XƯƠNG CŨ431.000
36; từ ông Hậu thửa tờ bản đồ đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa36.000
tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa tờ bản đồ đến ông Huấn thửa36.000
Từ ông Nãi thửa tờ bản đồ đến nhà bà Hồng thửa tờ bản391.000
Thôn Thủ Trinh và thôn Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn (thửa 600, tờ bản đồ7.000
tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa tờ bản đồ đến ông Công36.000
thửa tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa tờ bản đồ đến ông Trọng thửa tờ bản đồ36.000
Từ ông Hoan thửa tờ bản đồ đến ông Bắc thửa tờ bản đồ227.000
đồ 32; từ ông Hà thửa tờ bản đồ đến ông Biện tờ bản đồ413.000
Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ đến bà Lan thôn Hữu Lễ thửa2.000
29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ đến bà Dung thửa 2, tờ32.000
đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ đến bà Lý thửa tờ403.000
926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ đến cầu trắng Kênh Bắc36.000
37; từ bà Hoa thửa tờ bản đồ đến bà Hưng thửa tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa tờ bản đồ đến ông Nam thửa 2075 tờ bản620.000
bản đồ 36; từ ông Manh thửa tờ bản đồ đến bà Sáu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa tờ bản đồ đến ông Vun thửa36.000
Từ ông Thái thửa tờ bản đồ đến ông Tân tờ bản đồ 29; từ ông Tục tờ bản đồ đến bà Hoa Hiếu tờ bản đồ812.000
tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa tờ bản đồ đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ36.000
Từ Nhà văn hóa Hữu lễ thửa đến ông Luận Hữu Lễ thửa tờ bản đồ3.000
Thôn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ30.000
Từ ông Soạn thửa tờ bản đồ đến ông Tới thửa tờ bản đồ242.000
B.3 XÃ THỌ XƯƠNG CŨ432.000
Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tơ bản đồ14.000
tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ30.000
Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ đến ông Bính thửa 217,30.000
đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa tờ bản đồ đến ông Phấn30.000
Từ ông Tới thửa đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ29.000
29; từ ông Năm thửa tờ bản đồ đến ông Dực thửa tờ bản đồ262.000
Đường trục khu thửa 50, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 20; Từ thửa tờ bản đồ đến thửa 202, tờ bản đồ25.000
Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư140.000
Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ30.000
Phố Lê Liễu: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ63.000
Phố Bùi Bị: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ279.000
Đường Lê Văn An từ thửa tờ bản đồ đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa tờ bản đồ26.000
B.3 XÃ THỌ XƯƠNG CŨ433.000
Phố Lê Bồi: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ207.000
Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ24.000
Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa tờ bản đồ 11)81.000
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ39.000
Đường Lê Khôi thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ8.000
B.4 THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ434.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.