Bảng giá đất Xã Lam Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
562 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lam Sơn là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ đến bà Dung thửa 2, tờ | 200.000 |
| Từ ông Phi thửa tờ bản đồ đến ông Quý thửa tờ 41; từ ông Ước thửa tờ bản đồ đến ông Bình thửa tờ bản đồ | 175.000 |
| tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa tờ bản đồ đến ông Dũng thửa | 200.000 |
| Từ ông Nam thửa 224, tờ bản đồ đến ông Bảo thửa 504, tờ bản đồ | 150.000 |
| tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ | 200.000 |
| Từ TDC:01 đến TDC: | 1.920.000 |
| Từ bà Thanh thửa 636, tờ bản đồ đến ông Đại thửa 633, tờ bản đồ 30; từ nhà văn hoá thửa 33, tờ bản đồ đến ông Quang Nê thửa 16, tờ bản đồ | 175.000 |
| Từ ông Tới thửa đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ | 200.000 |
| Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m). | 1.800.000 |
| Từ lô TĐC-A:01 đến lô TĐC-A:27; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:18. | 3.800.000 |
| Đường số (rộng 25m) | 2.400.000 |
| Từ ông Thực thửa 107, tờ bản đồ đến ông Nhâm thửa 53, tờ bản đồ | 175.000 |
| Từ ông Hành thửa 531, tờ bản đồ đến ông Khang thửa 533, tờ bản đồ | 200.000 |
| Tuyến đường số (rộng 25m) | 2.800.000 |
| Từ nhà văn hoá thửa 24, tờ bản đồ đến giáp làng Ngọc | 136.000 |
| Tuyến N02 (rộng 31m) | 3.000.000 |
| Đoạn đường: Từ Quốc lộ đến kênh Bắc | 2.800.000 |
| Thôn Từ ngã tư đường trạm điện đến đường Hồ chí Minh | 1.500.000 |
| Tuyến D02 (rộng 20,5m) | 2.400.000 |
| 29; từ ông Năm thửa tờ bản đồ đến ông Dực thửa tờ bản đồ | 200.000 |
| Thôn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ | 250.000 |
| Xuân (thửa 247, tờ bản đồ 29) đến ông Khương (thửa 502, tờ bản đồ 29); từ ông Sự (thửa 269, tờ bản đồ 29) đến ông Tuyển (thửa 549, tờ bản đồ 29); từ bà Đồng Loan (thửa 285, tờ bản đồ 29) đến bà Kiên | 200.000 |
| đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa tờ bản đồ đến ông Phấn | 175.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | 1.250.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tơ bản đồ | 150.000 |
| MBQH số 2278/UBND/QĐ - ngày 19/10/2016 Khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 2) | 2.400.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với Đường Lê Khôi (thửa tờ bản đồ 23) | 5.100.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa tờ bản đồ 11) | 2.400.000 |
| Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 2.400.000 |
| Phố Lê Liễu: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 680.000 |
| Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 1.020.000 |
| Đường Lê Khôi thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 2.609.000 |
| Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3 | 1.336.000 |
| Khu dân cư Mũ Cao | 2.000.000 |
| Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn (Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND huyện Thọ Xuân) | 3.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Bông thị trấn Lam Sơn cũ | 2.000.000 |
| Phố Lê Bồi: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 680.000 |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | 2.000.000 |
| Đường Đinh Lễ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư | 1.500.000 |
| Đường trục khu thửa 50, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 20; Từ thửa tờ bản đồ đến thửa 202, tờ bản đồ | 960.000 |
| MBQH số 842b ngày 9/5/2016 khu Tập thể nhà máy giấy Mục Sơn, thị trấn Lam Sơn | 800.000 |
| Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ | 2.000.000 |
| Cổng khu Nông nghiệp công nghệ cao CTCP Mía đường Lam Sơn đến giao điểm đường Hồ Chí Minh | 3.261.000 |
| Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ | 2.000.000 |
| Đường Lê Lai đoạn từ (thửa tờ bản đồ 24) đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (thửa tờ bản đồ 25) | 3.587.000 |
| Phố Bùi Bị: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 680.000 |
| Khu xen cư giáp Quốc lộ 47, thôn Hữu Lễ 4, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân cũ | 3.000.000 |
| Đường Lê Văn An từ thửa tờ bản đồ đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa tờ bản đồ | 1.630.000 |
| Đường Lê Nhân Tông | 1.500.000 |
| Từ LK-1:1 đến LK-1:19; Từ LK-2:1 đến LK-2:14; Từ LK-3:4 đến LK-3:7 | 1.200.000 |
| Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3 | 1.336.000 |
| Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư | 800.000 |
| Đương Lê Trang Tông | 1.500.000 |
| Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 1.800.000 |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | 1.803.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp xã Thọ Xương (cũ) đến ngã tư đi thôn | 4.000 |
| Từ ngã tư đi thôn đến ông Giáp Quyết Thắng | 2.000 |
| 276) đến đất nhà ông Tân (tờ 15, thửa 338); từ ông Hoan (tờ thửa | 15.000 |
| 322) đến nhà ông Dũng (tờ thửa 337); từ nhà ông Quảng (tờ thửa 114) đến nhà ông Thuỷ (tờ thửa 272) | 14.000 |
| 6; đoạn ông Chín hà thửa tờ, (M,Thành 2) đến ông Phú thửa 9, | 9.000 |
| (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ | 15.000 |
| Từ anh Phú thửa 90, tờ (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn thửa 56, tờ | 6.000 |
| cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ (thôn 1) | 26.000 |
| Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) | 4.000 |
| tờ (thôn 4); từ ông Bái Thơ thửa 172, tờ Đến ông Thiện thửa 7, tờ (Minh Thành 1) | 9.000 |
| B.1 XÃ XUÂN LAM CŨ | 428.000 |
| thửa 5, tờ 11; từ bà Trà thửa 98, tờ (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn | 9.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ (Minh Thành 1) đến anh Phú Liên | 11.000 |
| (Quyết Thắng 1); từ bà Mão thửa tờ đến ông Vui thửa tờ | 482.000 |
| Tuấn cồ thửa 473, tờ 11(Quyết Thắng 1) đến ông Lai thửa tờ | 530.000 |
| Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ ffến ông Hồng thửa 149, | 11.000 |
| Từ bà Vang thửa 26, tờ (thôn 8) đến bờ Nán thửa 1, tờ | 2.000 |
| thửa 373, tờ đến bà Lâm thửa 530, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông | 11.000 |
| Từ ông Thế thửa 326, tờ đến bà Cúc thửa 322, tờ (Quyết | 11.000 |
| (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông | 11.000 |
| Phương thửa 107, tờ (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ | 12.000 |
| Từ bà Ly thửa 139, tờ đến ông Vinh thửa 101, tờ (thôn 4); từ ông | 8.000 |
| Từ ông Chinh thửa 160, tờ đến ông Dũng thửa tờ (thôn 2); | 10.000 |
| B.2 XÃ XUÂN BÁI CŨ | 429.000 |
| 287, tờ (Quyết Thắng 2); từ ông Tính thửa 106, tờ đến ông | 14.000 |
| 78, tờ đến ông Tình thửa 3, tờ (thôn 7); từ ông Luận thửa 7, tờ | 6.000 |
| tờ đến ông Tấn thửa 20, tờ (thôn 4); từ bà Yến thửa 150, tờ đến | 8.000 |
| trạm điện thửa 89, tờ đến ông Hùng thửa 159, tờ (thôn 6); từ ông | 6.000 |
| từ cầu Trắng (Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ (thôn | 12.000 |
| Từ ông Sang thửa 141, trờ đến ông Tăng thửa 241, tờ (M. | 11.000 |
| tờ (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ đến ông Lợi thửa | 9.000 |
| Thanh thửa 85, tờ đến ông Hùng (Hào) thửa 56, tờ (thôn 6); từ | 6.000 |
| Thắng 2); từ bà Ninh thửa tờ đến ông Long thửa tờ | 133.000 |
| ông Bình thửa 29, tờ đến ông Hổ thửa tờ (thôn 6); từ ông Liên thửa 18, tờ đến ông Khanh thửa 65, tờ (thôn 7); từ ông Hội thửa | 6.000 |
| Thành (ái) thửa 56, tờ đến ông Tình thửa 72, tờ (thôn 5); từ ông | 8.000 |
| từ bà Hồng thửa 6, tờ đến ông Phượng thửa 154, tờ (thôn 5); từ | 6.000 |
| Cường (Qúy) thửa 153, tờ đến ông Sơn thửa 151, tờ (thôn 5); từ | 6.000 |
| Tường thửa 8, tờ đến ông Ngàu thửa 31, tờ (thôn 7); từ ông Vinh | 6.000 |
| Chủ thửa 182, tờ đến ông Tâm thửa 160, tờ (thôn 4); từ ông | 8.000 |
| Từ ông Hùng thửa 195, tờ đến ông Quyết thửa 95, tờ (thôn 3); | 11.000 |
| (Quyết Thắng 2); từ ông Mịch thửa tờ (Quyết Thắng 1) đến | 11.000 |
| (Quyết Thắng 2); từ ông Hán thửa 319, tờ đến ông Việt thửa | 11.000 |
| thửa 17, tờ đến ông Trung (Hồng) thửa 1, tờ (thôn 8) | 5.000 |
| 137, tờ (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ đến ông | 11.000 |
| ông Vui thửa 19, tờ đến ông Toản thửa 107, tờ (thôn 6); từ ông Thủy thửa 49, tờ đến ông Tiệp thửa 88, tờ (thôn 7); từ ông | 7.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng đến Cầu Trắng | 2.000 |
| Đoạn từ ông Thuấn thửa 171, tờ Đến ông Trung thửa 178, tờ (thôn Hồng Phong) | 36.000 |
| Tươi thửa 14, tờ đến ông Bính thửa 5, tờ (thôn 1) | 24.000 |
| B.2 XÃ XUÂN BÁI CŨ | 430.000 |
| ông Liên thửa 50, tờ đến ông Long thửa 14, tờ (Thôn 7); từ ông Tuyến thửa 36, tờ đến ông Cảnh thửa 86, tờ (thôn 7); từ ông | 6.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lợi (rèn) thửa 328, tờ đến hộ ông Hưng, thửa 358, tờ (thôn Minh Thành 2) | 41.000 |
| Đoạn từ ông Sơn (râu) thửa 350, tờ đến hộ bà Ngô Thị Phương thửa 320, tờ 41(thôn Minh thành 2) | 41.000 |
| Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn | 1.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nho (tờ bản đồ thửa 2) đến hộ bà Tình (tờ bản đồ thửa 353) | 44.000 |
| Đoạn từ ông Đông thửa 341, tờ đến ông Chung Hằng thửa 400, tờ (thôn Hồng Sơn) | 44.000 |
| Từ ngã tư đường trạm điện đến Đường Hồ chí Minh | 110.000 |
| Đoạn từ ông Cường Thủy thửa 34, tờ đến bà Mùa thửa 2, tờ (thôn Xuân Tân) | 47.000 |
| Đất ở xen cư khu ao và Bờ Mót thôn xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân | 7.000 |
| Đoạn từ ông Luyện (thửa 64, tờ 49) đến bà Mai thửa 84, tờ (thôn Xuân Tân) | 49.000 |
| Từ ông Tiến thửa 22, tờ đến ông Gia thửa 101, tờ (thôn 7); từ | 4.000 |
| Từ ông Hỷ thửa tờ bản đồ đến ông Diệp thửa tờ bản đồ 32; từ ông Thao tờ bản đồ đến nhà văn hóa thôn | 422.000 |
| Từ ông Nghị thửa tờ bản đồ đến ông Hào thửa tờ bản đồ 36; từ ông Huấn thửa tờ bản đồ đến ông Tiến thửa 1093 tờ bản đồ | 68.000 |
| tờ bản đồ 36; từ ông Dân thửa tờ bản đồ đến ông Dũng thửa | 36.000 |
| Từ ông Phi thửa tờ bản đồ đến ông Quý thửa tờ 41; từ ông Ước thửa tờ bản đồ đến ông Bình thửa tờ bản đồ | 17.000 |
| tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thượng thửa 1034 đến ông Thiệu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Mảo thửa tờ bản đồ đến bà Cư thửa | 36.000 |
| B.3 XÃ THỌ XƯƠNG CŨ | 431.000 |
| 36; từ ông Hậu thửa tờ bản đồ đến bà Hương thửa 1071 tờ bản đồ 36; từ ông Khẩn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa | 36.000 |
| tờ bản đồ 36; từ bà Mỳ thửa tờ bản đồ đến ông Huấn thửa | 36.000 |
| Từ ông Nãi thửa tờ bản đồ đến nhà bà Hồng thửa tờ bản | 391.000 |
| Thôn Thủ Trinh và thôn Từ đường Hồ Chí Minh đến ông Chung thôn (thửa 600, tờ bản đồ | 7.000 |
| tờ bản đồ 36; từ ông Điều thửa tờ bản đồ đến ông Công | 36.000 |
| thửa tờ bản đồ 36; từ ông Tài thửa tờ bản đồ đến ông Trọng thửa tờ bản đồ | 36.000 |
| Từ ông Hoan thửa tờ bản đồ đến ông Bắc thửa tờ bản đồ | 227.000 |
| đồ 32; từ ông Hà thửa tờ bản đồ đến ông Biện tờ bản đồ | 413.000 |
| Từ ông Thọ thửa 110, tờ bản đồ đến bà Lan thôn Hữu Lễ thửa | 2.000 |
| 29; từ ông Hơn thửa 825, tờ bản đồ đến ông Trường thửa 717, tờ bản đồ 30; từ ông Ngọc thửa 21, tờ bản đồ đến bà Dung thửa 2, tờ | 32.000 |
| đồ 36; từ ông Sướng thửa 2044 tờ bản đồ đến bà Lý thửa tờ | 403.000 |
| 926, tờ bản đồ 36; từ ông Hải Khang thửa 316, tờ bản đồ đến cầu trắng Kênh Bắc | 36.000 |
| 37; từ bà Hoa thửa tờ bản đồ đến bà Hưng thửa tờ bản đồ 37; từ ông Lâm thửa tờ bản đồ đến ông Nam thửa 2075 tờ bản | 620.000 |
| bản đồ 36; từ ông Manh thửa tờ bản đồ đến bà Sáu thửa tờ bản đồ 36; từ ông Luy thửa tờ bản đồ đến ông Vun thửa | 36.000 |
| Từ ông Thái thửa tờ bản đồ đến ông Tân tờ bản đồ 29; từ ông Tục tờ bản đồ đến bà Hoa Hiếu tờ bản đồ | 812.000 |
| tờ bản đồ 36; từ nhà ông Thuỷ thửa tờ bản đồ đến ông Dân thửa 2053 tờ bản đồ | 36.000 |
| Từ Nhà văn hóa Hữu lễ thửa đến ông Luận Hữu Lễ thửa tờ bản đồ | 3.000 |
| Thôn Từ giáp thị trấn Lam Sơn (cũ) đến ông Ba thửa 413, tờ bản đồ | 30.000 |
| Từ ông Soạn thửa tờ bản đồ đến ông Tới thửa tờ bản đồ | 242.000 |
| B.3 XÃ THỌ XƯƠNG CŨ | 432.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tơ bản đồ | 14.000 |
| tờ bản đồ 30; từ ông Nha thửa 437, tờ bản đồ đến ông Gia thửa 245, tờ bản đồ | 30.000 |
| Từ bà Phúc Thưởng thửa 365, tờ bản đồ đến ông Bính thửa 217, | 30.000 |
| đồ 30; từ ông Hiếu thửa 470, tờ bản đồ đến ông Tuấn thửa 541, tờ bản đồ 30; từ ông Sâm M Ngoại thửa tờ bản đồ đến ông Phấn | 30.000 |
| Từ ông Tới thửa đến ông Xuân vui thửa 280; từ ông Xuân Vui thửa đến bà Tươi thửa 474; từ bà Giai thửa 431, tờ bản đồ đến ông Tý thửa 484, tờ bản đồ | 29.000 |
| 29; từ ông Năm thửa tờ bản đồ đến ông Dực thửa tờ bản đồ | 262.000 |
| Đường trục khu thửa 50, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ 20; Từ thửa tờ bản đồ đến thửa 202, tờ bản đồ | 25.000 |
| Ngõ 86, Lê Thái Tông: Từ thửa tờ đến thửa tờ MBQH quy hoạch số 5158/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 Khu dân cư | 140.000 |
| Đường Nguyễn Nhữ Lãm từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 30.000 |
| Phố Lê Liễu: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 63.000 |
| Phố Bùi Bị: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 279.000 |
| Đường Lê Văn An từ thửa tờ bản đồ đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa tờ bản đồ | 26.000 |
| B.3 XÃ THỌ XƯƠNG CŨ | 433.000 |
| Phố Lê Bồi: Từ thửa tờ đến thửa tờ 29; Từ thửa tờ đến thửa tờ | 207.000 |
| Đường tránh cầu Khe Mục từ thửa 186, tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 24.000 |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (thửa tờ bản đồ 16) đến Khu di tích Lam Kinh (thửa tờ bản đồ 11) | 81.000 |
| Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 39.000 |
| Đường Lê Khôi thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản đồ | 8.000 |
| B.4 THỊ TRẤN LAM SƠN CŨ | 434.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.