Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa từ 01/01/2026

570 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyệt Viên15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (175 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên)2.554.000
Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp440.000
Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn440.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên1.956.000
Từ ngã ba UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6)734.000
Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ3.587.000
Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên)2.989.000
Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ)2.174.000
Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến dốc đê sông Mã734.000
Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát391.000
Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến ngã ba (nhà ông Khương)1.076.000
Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi815.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã734.000
Đường nội bộ lòng đường 15m870.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m2.040.000
Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã1.467.000
Đường nội bộ còn lại870.000
Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh)598.000
Ven chân đê khu vực thôn391.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long cũ978.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến trạm biến thế391.000
Từ Tỉnh lộ (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong598.000
Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên2.011.000
Đoạn còn lại870.000
Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm)734.000
Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê đến mương tiêu sau làng360.000
Từ ngã tư ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn391.000
Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại)408.000
Cổng Đảng ủy phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ1.141.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m1.744.000
Đường nối từ Ngã tư trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng)870.000
Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn870.000
Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã ba đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ1.196.000
Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm)598.000
Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng543.000
Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng598.000
Từ Ngã tư đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long1.848.000
Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng652.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long1.467.000
Từ nhà ông Tới Hoa thôn đến dốc nhà ông Côi391.000
Đường trong khu tái định cư sau UBND xã706.000
Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509870.000
Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MBQH 8199815.000
Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới440.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh Trị 3)598.000
Từ nhà ông Chính thôn đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1)598.000
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ đến UBND xã1.739.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu)706.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2)598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2)598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (chùa Giẽ)598.000
Từ tiếp giáp tỉnh lộ đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang)598.000
Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên462.000
Từ trạm biến áp thôn đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2)598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1)598.000
Từ tiếp giáp tỉnh lộ (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh Trị 2)462.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1)598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2)598.000
Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MBQH 111971.467.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang)598.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2)598.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang)408.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3)598.000
Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang598.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê2.000.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2)598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2)598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1)462.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2)598.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1)598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thành thôn Nguyệt Viên 1)598.000
Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc)706.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo1.400.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2)598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa)598.000
Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang1.196.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn1.400.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2)706.000
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ (nhà bà Oanh VT3) đến giáp MBQH 2591598.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2)598.000
Đường trong MBQH 81911.359.000
Đường trong MBQH số phố Quan Nội450.000
Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường598.000
Đường trong MBQH số phố Nhữ Xá450.000
Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú598.000
Từ nhà ông Hoa thôn đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên706.000
Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư435.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội1.630.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m1.950.000
Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường598.000
Đường từ Quốc lộ (nhà ông Tiến ) đến đình đền Quan Nội435.000
Đường cánh cung (Đường Quốc lộ cũ)598.000
Từ đường Quốc lộ (nhà ông Long) đến nhà văn hóa1.522.000
Khu TĐC 03: Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m)1.196.000
Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến nhà văn hóa Nhữ Xá435.000
Từ nhà ông Nguyện đến hết đường598.000
Đường còn lại trong khu công nghiệp1.359.000
Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình750.000
Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà)2.040.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường)750.000
Đường Cán cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ1.196.000
Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc)2.700.000
Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16435.000
Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phố2.609.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m2.400.000
Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m)1.196.000
Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường)598.000
Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591)1.467.000
Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão)1.413.000
Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn)598.000
Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m)1.196.000
Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN1.413.000
Đường thôn Đồng Tiến326.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch435.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m)1.800.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến435.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền435.000
Đường thôn Sơn Hà326.000
Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải)435.000
Đường thôn Quang Hải326.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng435.000
Quốc lộ 1A (cũ): Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ2.065.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà)435.000
Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã435.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m2.100.000
Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc)435.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m1.350.000
Đường trục chính mặt bằng2.400.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m)1.650.000
Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc1.087.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang)435.000
Đường thôn Cát Lợi326.000
Đường nội bộ lòng đường <7,5m1.500.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc)435.000
Đường thôn Kiều Tiến326.000
- Đường trục chính MB870.000
Đường thôn Hạnh Phúc326.000
- Đường nội bộ MB440.000
Đường nội bộ mặt bằng1.500.000
Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non978.000
MBQH số 1535: Đường nội bộ MB1.200.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1)870.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà Ngã tư nhà ông Đợi (Đường khu hành chính)2.011.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê)815.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1)870.000
Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1)1.576.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ)3.153.000
Từ ngã ba UBND phường đến đê sông Lạch Trường1.196.000
Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2)870.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ10 đến nhà ông Châu (Đường Phượng Đình 3)978.000
Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào)1.522.000
Đường trong khu dân cư Huyền Vũ1.196.000
Đoạn tiếp theo từ Ngã tư nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường706.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ)978.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (cũ) (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2)706.000
Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp Đường An Chương đến hết khu TĐC1.467.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1)870.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2)1.739.000
Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã924.000
Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã870.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực)1.359.000
Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ đến giáp xã Hoằng Long1.739.000
Từ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình (cũ) và đường trong MBQH 18b1.467.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3)978.000
Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào)1.739.000
Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình (đường Phượng Đình 2)1.196.000
Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2)870.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m2.979.000
Quốc lộộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc-Nam1.848.000
Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non1.467.000
Đường Yên Trung: Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã870.000
Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực870.000
Các tuyến đường số 2;3;3a;3b;4;4a;5 trong khu dân cư Phượng Đình 2,870.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã)978.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (176 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp phường Tào Xuyên cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lý cũ12.000.000
Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến dốc đê sông Mã7.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát cũ2.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã6.500.000
Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp cũ2.500.000
Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ15.000.000
Từ đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ đến Cầu Tào Xuyên13.000.000
Từ ngã UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6)7.000.000
Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn2.500.000
Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý cũ15.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ cũ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên cũ10.000.000
Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến ngã (nhà ông Khương)6.500.000
Đường trong khu tái định cư sau UBND xã5.000.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long8.000.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến trạm biến thế3.500.000
Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi4.000.000
Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng2.500.000
Từ ngã ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn3.000.000
Đường nối từ ngã trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng)6.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long5.000.000
Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới4.000.000
Cổng Đảng uỷ phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ8.000.000
Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn6.000.000
Đoạn còn lại8.000.000
Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng2.500.000
Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã7.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên15.000.000
Từ cây xăng ông Hoành đến hết MB 150910.000.000
Từ ngã đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long12.000.000
Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ (đê sông Mã) (qua chợ Rạm)6.000.000
Từ nhà ông Tới Hoa thôn đến dốc nhà ông Côi4.000.000
Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại)1.800.000
Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ6.000.000
Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm)5.500.000
Ven chân đê khu vực thôn 1,24.000.000
đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh)2.000.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu)3.500.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2)3.500.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m6.801.000
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ đến UBND xã5.000.000
Từ Tỉnh lộ (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong2.500.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang)3.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m7.475.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn2.800.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê4.000.000
Từ ngã tiếp giáp Tỉnh lộ đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (Đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MB 111978.000.000
Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MB 81996.000.000
Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê đến mương tiêu sau làng2.500.000
Đường nội bộ lòng đường 15m10.000.000
Đường nội bộ còn lại7.000.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo2.800.000
Từ tiếp giáp tỉnh lộ đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang)2.500.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1)3.500.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang)3.500.000
Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang7.000.000
Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1)2.500.000
Từ trạm biến áp thôn đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3)2.500.000
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ (nhà bà Oanh thôn Vĩnh Trị 3) đến giáp MBQH 25913.000.000
Từ nhà ông Chính thôn đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị2.000.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh trị 3)3.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (Chùa Giẽ)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2)3.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2)3.000.000
Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc)3.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2)2.500.000
Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang2.500.000
Từ tiếp giáp tỉnh lộ (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh trị 2)3.000.000
Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa)2.500.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2)3.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2)2.500.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1)2.500.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thành thôn Nguyệt Viên 1)2.500.000
Từ nhà ông Hoa thôn đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên2.500.000
Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà)7.500.000
Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình2.800.000
Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường)2.500.000
Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc)9.000.000
Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường2.500.000
Từ nhà ông Nguyện đến hết đường2.500.000
Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m)7.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú2.500.000
Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường2.500.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m6.500.000
Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m)6.500.000
Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận thành phố10.000.000
Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591)8.000.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường)2.800.000
Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn)2.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội10.000.000
Khu TĐC 03: Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m)7.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m8.000.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang)4.000.000
Đường còn lại trong khu công nghiệp8.000.000
Đường trong MBQH số phố Quan Nội3.000.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng5.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m8.000.000
Đường nội bộ lòng đường <7,5m6.000.000
Đường từ Quốc lộ (nhà ông Tiến) đến đình đền Quan Nội4.000.000
Đường Cán Cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ8.000.000
Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão)9.000.000
Đường trong MBQH 81917.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m6.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m)6.500.000
Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc)4.000.000
Từ đường Quốc lộ (nhà ông Long) đến nhà văn hóa4.000.000
Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN8.500.000
Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc8.000.000
Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư3.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m)7.000.000
Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N164.000.000
Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến Nhà văn hóa Nhữ Xá3.000.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc)4.000.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến tiếp giáp Quốc lộ12.000.000
Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải)4.000.000
Đường trong MBQH số phố Nhữ Xá6.000.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền4.000.000
Đường cánh cung (đường Quốc lộ cũ)5.000.000
Đường nội bộ mặt bằng5.000.000
Đường thôn Sơn Hà2.000.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến4.000.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà)4.000.000
Đường thôn Cát Lợi2.000.000
Đường thôn Hạnh Phúc2.000.000
Đường trục chính mặt bằng8.000.000
Đường thôn Kiều Tiến2.000.000
Đường thôn Đồng Tiến2.000.000
Đường nội bộ MB4.000.000
Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã3.500.000
Đường thôn Quang Hải2.000.000
Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch4.000.000
Đường trục chính MB6.000.000
Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ đến giáp xã Hoằng Long12.000.000
Quốc lộ 1A cũ: Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ11.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ đến nhà ông Châu (Đường Phượng Đình 3)7.000.000
Đường trong khu dân cư Huyền Vũ5.500.000
Đoạn tiếp theo từ ngã nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường6.000.000
Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1)7.000.000
Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào)11.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ngã nhà ông Đợi (Đường khu hành chính)11.000.000
Từ ngã UBND phường đến đê sông Lạch Trường7.000.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1)6.000.000
Quốc lộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc- Nam10.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã)6.000.000
Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào)7.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2)11.000.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1)7.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê)8.000.000
Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã8.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực)8.600.000
Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2)5.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ)7.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1)5.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3)7.000.000
Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2)5.000.000
Từ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình cũ và đường trong MBQH 18b7.500.000
Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã4.500.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m9.930.000
Đường Yên Trung : Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã5.000.000
MBQH số 1535: Đường nội bộ MBQH7.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ)10.510.000
Các tuyến đường số 2, 3, 3a, 3b, 4, 4a, trong khu dân cư Phượng Đình 2,5.500.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2)4.500.000
Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non6.000.000
Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực5.000.000
Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non7.000.000
Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp đường An Chương đến hết khu TĐC9.000.000
Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình (đường Phượng Đình 2)7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên2.348.000
Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên)3.587.000
Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn489.000
Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến dốc đê sông Mã815.000
Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên)3.065.000
Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát435.000
Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ)2.609.000
Từ ngã ba UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6)815.000
Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ4.304.000
Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp489.000
Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến ngã ba (nhà ông Khương)1.196.000
Đường nối từ Ngã tư trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng)1.043.000
Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê đến mương tiêu sau làng480.000
Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm)815.000
Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên2.413.000
Từ Tỉnh lộ (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong717.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến trạm biến thế435.000
Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn1.043.000
Cổng Đảng ủy phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ1.369.000
Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm)717.000
Ven chân đê khu vực thôn435.000
Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh)717.000
Đường nội bộ còn lại1.043.000
Đoạn còn lại1.043.000
Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã1.761.000
Từ ngã tư ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn435.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m2.720.000
Đường nội bộ lòng đường 15m1.043.000
Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MBQH 8199978.000
Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 15091.043.000
Từ nhà ông Tới Hoa thôn đến dốc nhà ông Côi435.000
Đường trong khu tái định cư sau UBND xã848.000
Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại)489.000
Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long1.761.000
Từ Ngã tư đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long2.217.000
Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng652.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long cũ1.174.000
Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng717.000
Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng783.000
Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã ba đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ1.435.000
Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới489.000
Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi978.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã815.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m2.326.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo1.680.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1)717.000
Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1)717.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.