Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa từ 01/01/2026
570 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyệt Viên là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (175 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên) | 2.554.000 |
| Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp | 440.000 |
| Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn | 440.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên | 1.956.000 |
| Từ ngã ba UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6) | 734.000 |
| Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ | 3.587.000 |
| Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên) | 2.989.000 |
| Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ) | 2.174.000 |
| Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến dốc đê sông Mã | 734.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát | 391.000 |
| Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến ngã ba (nhà ông Khương) | 1.076.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi | 815.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã | 734.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 870.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.040.000 |
| Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã | 1.467.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 870.000 |
| Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh) | 598.000 |
| Ven chân đê khu vực thôn | 391.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long cũ | 978.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến trạm biến thế | 391.000 |
| Từ Tỉnh lộ (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong | 598.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên | 2.011.000 |
| Đoạn còn lại | 870.000 |
| Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm) | 734.000 |
| Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê đến mương tiêu sau làng | 360.000 |
| Từ ngã tư ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn | 391.000 |
| Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại) | 408.000 |
| Cổng Đảng ủy phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ | 1.141.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 1.744.000 |
| Đường nối từ Ngã tư trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) | 870.000 |
| Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn | 870.000 |
| Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã ba đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ | 1.196.000 |
| Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm) | 598.000 |
| Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 543.000 |
| Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 598.000 |
| Từ Ngã tư đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long | 1.848.000 |
| Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 652.000 |
| Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long | 1.467.000 |
| Từ nhà ông Tới Hoa thôn đến dốc nhà ông Côi | 391.000 |
| Đường trong khu tái định cư sau UBND xã | 706.000 |
| Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509 | 870.000 |
| Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MBQH 8199 | 815.000 |
| Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới | 440.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh Trị 3) | 598.000 |
| Từ nhà ông Chính thôn đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1) | 598.000 |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ đến UBND xã | 1.739.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu) | 706.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2) | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2) | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (chùa Giẽ) | 598.000 |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang) | 598.000 |
| Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên | 462.000 |
| Từ trạm biến áp thôn đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1) | 598.000 |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh Trị 2) | 462.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1) | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | 598.000 |
| Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MBQH 11197 | 1.467.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang) | 598.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2) | 598.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang) | 408.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3) | 598.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang | 598.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê | 2.000.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2) | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2) | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1) | 462.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2) | 598.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1) | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thành thôn Nguyệt Viên 1) | 598.000 |
| Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc) | 706.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2) | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa) | 598.000 |
| Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang | 1.196.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn | 1.400.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2) | 706.000 |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ (nhà bà Oanh VT3) đến giáp MBQH 2591 | 598.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2) | 598.000 |
| Đường trong MBQH 8191 | 1.359.000 |
| Đường trong MBQH số phố Quan Nội | 450.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường | 598.000 |
| Đường trong MBQH số phố Nhữ Xá | 450.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú | 598.000 |
| Từ nhà ông Hoa thôn đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên | 706.000 |
| Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư | 435.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội | 1.630.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 1.950.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường | 598.000 |
| Đường từ Quốc lộ (nhà ông Tiến ) đến đình đền Quan Nội | 435.000 |
| Đường cánh cung (Đường Quốc lộ cũ) | 598.000 |
| Từ đường Quốc lộ (nhà ông Long) đến nhà văn hóa | 1.522.000 |
| Khu TĐC 03: Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | 1.196.000 |
| Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến nhà văn hóa Nhữ Xá | 435.000 |
| Từ nhà ông Nguyện đến hết đường | 598.000 |
| Đường còn lại trong khu công nghiệp | 1.359.000 |
| Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình | 750.000 |
| Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) | 2.040.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường) | 750.000 |
| Đường Cán cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ | 1.196.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) | 2.700.000 |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16 | 435.000 |
| Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phố | 2.609.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.400.000 |
| Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | 1.196.000 |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường) | 598.000 |
| Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591) | 1.467.000 |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão) | 1.413.000 |
| Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn) | 598.000 |
| Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | 1.196.000 |
| Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN | 1.413.000 |
| Đường thôn Đồng Tiến | 326.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch | 435.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m) | 1.800.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến | 435.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền | 435.000 |
| Đường thôn Sơn Hà | 326.000 |
| Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) | 435.000 |
| Đường thôn Quang Hải | 326.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng | 435.000 |
| Quốc lộ 1A (cũ): Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | 2.065.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) | 435.000 |
| Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã | 435.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.100.000 |
| Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) | 435.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 1.350.000 |
| Đường trục chính mặt bằng | 2.400.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | 1.650.000 |
| Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc | 1.087.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) | 435.000 |
| Đường thôn Cát Lợi | 326.000 |
| Đường nội bộ lòng đường <7,5m | 1.500.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) | 435.000 |
| Đường thôn Kiều Tiến | 326.000 |
| - Đường trục chính MB | 870.000 |
| Đường thôn Hạnh Phúc | 326.000 |
| - Đường nội bộ MB | 440.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng | 1.500.000 |
| Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non | 978.000 |
| MBQH số 1535: Đường nội bộ MB | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1) | 870.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà Ngã tư nhà ông Đợi (Đường khu hành chính) | 2.011.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê) | 815.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) | 870.000 |
| Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1) | 1.576.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) | 3.153.000 |
| Từ ngã ba UBND phường đến đê sông Lạch Trường | 1.196.000 |
| Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) | 870.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ10 đến nhà ông Châu (Đường Phượng Đình 3) | 978.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào) | 1.522.000 |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | 1.196.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Ngã tư nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường | 706.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ) | 978.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (cũ) (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) | 706.000 |
| Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp Đường An Chương đến hết khu TĐC | 1.467.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1) | 870.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2) | 1.739.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã | 924.000 |
| Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã | 870.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực) | 1.359.000 |
| Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ đến giáp xã Hoằng Long | 1.739.000 |
| Từ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình (cũ) và đường trong MBQH 18b | 1.467.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3) | 978.000 |
| Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào) | 1.739.000 |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình (đường Phượng Đình 2) | 1.196.000 |
| Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) | 870.000 |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m | 2.979.000 |
| Quốc lộộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc-Nam | 1.848.000 |
| Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non | 1.467.000 |
| Đường Yên Trung: Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã | 870.000 |
| Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực | 870.000 |
| Các tuyến đường số 2;3;3a;3b;4;4a;5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, | 870.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã) | 978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (176 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp phường Tào Xuyên cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lý cũ | 12.000.000 |
| Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến dốc đê sông Mã | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát cũ | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã | 6.500.000 |
| Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp cũ | 2.500.000 |
| Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ | 15.000.000 |
| Từ đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ đến Cầu Tào Xuyên | 13.000.000 |
| Từ ngã UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6) | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn | 2.500.000 |
| Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý cũ | 15.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ cũ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên cũ | 10.000.000 |
| Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến ngã (nhà ông Khương) | 6.500.000 |
| Đường trong khu tái định cư sau UBND xã | 5.000.000 |
| Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long | 8.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến trạm biến thế | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi | 4.000.000 |
| Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 2.500.000 |
| Từ ngã ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn | 3.000.000 |
| Đường nối từ ngã trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long | 5.000.000 |
| Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới | 4.000.000 |
| Cổng Đảng uỷ phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ | 8.000.000 |
| Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn | 6.000.000 |
| Đoạn còn lại | 8.000.000 |
| Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 2.500.000 |
| Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã | 7.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên | 15.000.000 |
| Từ cây xăng ông Hoành đến hết MB 1509 | 10.000.000 |
| Từ ngã đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long | 12.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ (đê sông Mã) (qua chợ Rạm) | 6.000.000 |
| Từ nhà ông Tới Hoa thôn đến dốc nhà ông Côi | 4.000.000 |
| Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại) | 1.800.000 |
| Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ | 6.000.000 |
| Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm) | 5.500.000 |
| Ven chân đê khu vực thôn 1,2 | 4.000.000 |
| đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh) | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu) | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2) | 3.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 6.801.000 |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ đến UBND xã | 5.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang) | 3.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 7.475.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn | 2.800.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê | 4.000.000 |
| Từ ngã tiếp giáp Tỉnh lộ đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (Đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MB 11197 | 8.000.000 |
| Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MB 8199 | 6.000.000 |
| Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê đến mương tiêu sau làng | 2.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 10.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 7.000.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo | 2.800.000 |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang) | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1) | 3.500.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang) | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang | 7.000.000 |
| Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1) | 2.500.000 |
| Từ trạm biến áp thôn đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3) | 2.500.000 |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ (nhà bà Oanh thôn Vĩnh Trị 3) đến giáp MBQH 2591 | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Chính thôn đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị | 2.000.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh trị 3) | 3.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (Chùa Giẽ) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2) | 3.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2) | 3.000.000 |
| Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc) | 3.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2) | 2.500.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh trị 2) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa) | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2) | 3.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2) | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1) | 2.500.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Thành thôn Nguyệt Viên 1) | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Hoa thôn đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên | 2.500.000 |
| Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) | 7.500.000 |
| Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình | 2.800.000 |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường) | 2.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) | 9.000.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Nguyện đến hết đường | 2.500.000 |
| Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | 7.000.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường | 2.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 6.500.000 |
| Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | 6.500.000 |
| Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận thành phố | 10.000.000 |
| Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591) | 8.000.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường) | 2.800.000 |
| Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn) | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội | 10.000.000 |
| Khu TĐC 03: Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) | 7.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 8.000.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) | 4.000.000 |
| Đường còn lại trong khu công nghiệp | 8.000.000 |
| Đường trong MBQH số phố Quan Nội | 3.000.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng | 5.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 8.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường <7,5m | 6.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ (nhà ông Tiến) đến đình đền Quan Nội | 4.000.000 |
| Đường Cán Cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ | 8.000.000 |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão) | 9.000.000 |
| Đường trong MBQH 8191 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 6.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | 6.500.000 |
| Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) | 4.000.000 |
| Từ đường Quốc lộ (nhà ông Long) đến nhà văn hóa | 4.000.000 |
| Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN | 8.500.000 |
| Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc | 8.000.000 |
| Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư | 3.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m) | 7.000.000 |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16 | 4.000.000 |
| Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến Nhà văn hóa Nhữ Xá | 3.000.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến tiếp giáp Quốc lộ | 12.000.000 |
| Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) | 4.000.000 |
| Đường trong MBQH số phố Nhữ Xá | 6.000.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền | 4.000.000 |
| Đường cánh cung (đường Quốc lộ cũ) | 5.000.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng | 5.000.000 |
| Đường thôn Sơn Hà | 2.000.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến | 4.000.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) | 4.000.000 |
| Đường thôn Cát Lợi | 2.000.000 |
| Đường thôn Hạnh Phúc | 2.000.000 |
| Đường trục chính mặt bằng | 8.000.000 |
| Đường thôn Kiều Tiến | 2.000.000 |
| Đường thôn Đồng Tiến | 2.000.000 |
| Đường nội bộ MB | 4.000.000 |
| Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã | 3.500.000 |
| Đường thôn Quang Hải | 2.000.000 |
| Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch | 4.000.000 |
| Đường trục chính MB | 6.000.000 |
| Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ đến giáp xã Hoằng Long | 12.000.000 |
| Quốc lộ 1A cũ: Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | 11.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ đến nhà ông Châu (Đường Phượng Đình 3) | 7.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường | 6.000.000 |
| Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1) | 7.000.000 |
| Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào) | 11.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ngã nhà ông Đợi (Đường khu hành chính) | 11.000.000 |
| Từ ngã UBND phường đến đê sông Lạch Trường | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) | 6.000.000 |
| Quốc lộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc- Nam | 10.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã) | 6.000.000 |
| Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào) | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2) | 11.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1) | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê) | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực) | 8.600.000 |
| Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ) | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1) | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3) | 7.000.000 |
| Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình cũ và đường trong MBQH 18b | 7.500.000 |
| Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã | 4.500.000 |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m | 9.930.000 |
| Đường Yên Trung : Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã | 5.000.000 |
| MBQH số 1535: Đường nội bộ MBQH | 7.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) | 10.510.000 |
| Các tuyến đường số 2, 3, 3a, 3b, 4, 4a, trong khu dân cư Phượng Đình 2, | 5.500.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) | 4.500.000 |
| Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non | 6.000.000 |
| Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực | 5.000.000 |
| Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non | 7.000.000 |
| Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp đường An Chương đến hết khu TĐC | 9.000.000 |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình (đường Phượng Đình 2) | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên | 2.348.000 |
| Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên) | 3.587.000 |
| Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn | 489.000 |
| Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến dốc đê sông Mã | 815.000 |
| Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên) | 3.065.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát | 435.000 |
| Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ) | 2.609.000 |
| Từ ngã ba UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6) | 815.000 |
| Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ | 4.304.000 |
| Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp | 489.000 |
| Từ tiếp giáp phố Thành Khang đến ngã ba (nhà ông Khương) | 1.196.000 |
| Đường nối từ Ngã tư trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) | 1.043.000 |
| Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê đến mương tiêu sau làng | 480.000 |
| Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm) | 815.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên | 2.413.000 |
| Từ Tỉnh lộ (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong | 717.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến trạm biến thế | 435.000 |
| Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn | 1.043.000 |
| Cổng Đảng ủy phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ | 1.369.000 |
| Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm) | 717.000 |
| Ven chân đê khu vực thôn | 435.000 |
| Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh) | 717.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 1.043.000 |
| Đoạn còn lại | 1.043.000 |
| Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã | 1.761.000 |
| Từ ngã tư ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn | 435.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 2.720.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | 1.043.000 |
| Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MBQH 8199 | 978.000 |
| Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509 | 1.043.000 |
| Từ nhà ông Tới Hoa thôn đến dốc nhà ông Côi | 435.000 |
| Đường trong khu tái định cư sau UBND xã | 848.000 |
| Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại) | 489.000 |
| Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long | 1.761.000 |
| Từ Ngã tư đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long | 2.217.000 |
| Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 652.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long cũ | 1.174.000 |
| Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 717.000 |
| Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê đến giáp mương tiêu sau làng | 783.000 |
| Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã ba đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ | 1.435.000 |
| Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới | 489.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi | 978.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã | 815.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 2.326.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo | 1.680.000 |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1) | 717.000 |
| Từ giáp tỉnh lộ đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1) | 717.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.