Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa từ 01/01/2026
628 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyệt Viên là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cán cờ, Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 7 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (208 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu TĐC 04 49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC | Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 49.2.2 | 7.000.000 |
| Khu TĐC 04 49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 49.2.3 | 6.500.000 |
| Khu TĐC 04 49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC | Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 49.2.1 | 7.500.000 |
| Khu TĐC 05 | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 50.3.2 | 6.500.000 |
| Khu TĐC 05 | Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 50.3.1 | 7.000.000 |
| KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC | Khu TĐC 03: Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 49.1 | 7.000.000 |
| MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 15.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 15.1 | 7.000.000 |
| MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 13.2 | 6.801.000 |
| MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 13.1 | 7.475.000 |
| MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 42.2 | 8.000.000 |
| MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 42.1 | 9.000.000 |
| MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 42.3 | 6.500.000 |
| MBQH số 12100: | Đường nội bộ mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 7.2 | 6.948.000 |
| MBQH số 12100: | Đường trục chính mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 7.1 | 8.000.000 |
| MBQH số 1509 | Đường nội bộ lòng đường 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.1 | 10.000.000 |
| MBQH số 1509 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.2 | 7.000.000 |
| MBQH số 17500: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 28.1 | 10.510.000 |
| MBQH số 17500: | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 28.3 | 9.080.000 |
| MBQH số 17500: | Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 28.2 | 9.930.000 |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.2 | 7.000.000 |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường <7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.4 | 6.000.000 |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.1 | 8.000.000 |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.3 | 6.500.000 |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12.4 | 5.814.000 |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 4: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12.2 | 4.500.000 |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 6): Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12.1 | 3.500.000 |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 5: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12.3 | 6.500.000 |
| MBQH số 3712 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 7): Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 3.1 | 3.500.000 |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 43.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 43.3 | 3.000.000 |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 43.1 | 3.500.000 |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.6 | 4.200.000 |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 07: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.5 | 5.000.000 |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.3 | 5.200.000 |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 06: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.4 | 6.000.000 |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 10: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.8 | 6.000.000 |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 12: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.10 | 4.000.000 |
| MBQH số 6455: | Đường nội bộ mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 5.2 | 5.000.000 |
| MBQH số 6455: | Đường trục chính mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 5.1 | 8.000.000 |
| MBQH số 6859: | Đường nội bộ mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 6.2 | 5.500.000 |
| MBQH số 6859: | Đường trục chính mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 6.1 | 8.500.000 |
| Ngõ thôn Phù Quang: | Từ nhà ông Nguyện đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 45.3 | 2.500.000 |
| Ngõ thôn Phù Quang: | Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 45.2 | 2.500.000 |
| Ngõ thôn Phù Quang: | Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 45.1 | 2.500.000 |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 1 | Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 47.1 | 2.500.000 |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 1 | Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 47.2 | 2.500.000 |
| Từ cây xăng ông Hoành đến ngã 3 đường Tỉnh lộ 510 (đường đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MB 1509 3. Đường xã | Từ cây xăng ông Hoành đến hết MB 1509 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.1.1 | 10.000.000 |
| Từ cây xăng ông Hoành đến ngã 3 đường Tỉnh lộ 510 (đường đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MB 1509 3. Đường xã | Đoạn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.1.2 | 8.000.000 |
| Vị trí số 03: 8. MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.1.1 | 6.000.000 |
| Vị trí số 03: 8. MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.1.2 | 4.000.000 |
| Vị trí số 09: 8. MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.7.2 | 2.500.000 |
| Vị trí số 09: 8. MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.7.1 | 5.000.000 |
| Vị trí số 11: 8. MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.9.2 | 3.500.000 |
| Vị trí số 11: 8. MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.9.1 | 5.500.000 |
| Đường Cán cờ | Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 2.1 | 15.000.000 |
| Đường Cán cờ | Cổng Đảng uỷ phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Đường còn lại trong khu công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Từ ngã 4 đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 3.1 | 7.000.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến giáp xã Hoằng Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 3.2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.3 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã 3 đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ giáp phường Tào Xuyên cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lý cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ đến Cầu Tào Xuyên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 13.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ cũ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 15.000.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Đường huyện lộ | Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Đường huyện lộ | Từ ngã 3 UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.6 | 7.000.000 |
| Đường huyện lộ | Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đường huyện lộ | Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường huyện lộ | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến dốc đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Đường huyện lộ | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã 3 (nhà ông Khương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.5 | 6.500.000 |
| Đường huyện lộ | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.7 | 6.500.000 |
| Đường phố Thành Khang | Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.1 | 7.000.000 |
| Đường phố Thành Khang | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.5 | 6.000.000 |
| Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.3 | 5.000.000 |
| Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.2 | 11.000.000 |
| Đường phố Thành Khang | Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.4 | 5.000.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Sơn Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Kiều Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Hạnh Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Cát Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Quang Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình 2 (đường Phượng Đình 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 19.2 | 7.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | Từ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình 2 cũ và đường trong MBQH 18b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 19.1 | 7.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 510: | Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.9 | 4.000.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường xã | Đường trong khu tái định cư sau UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.5 | 5.000.000 |
| Đường xã | Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.6 | 5.500.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (đê sông Mã) (qua chợ Rạm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.4 | 6.000.000 |
| Đường xã | Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường xã | Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.10 | 3.500.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.7 | 4.000.000 |
| Đường xã | Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.2 | 3.500.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường xã | Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.2 | 7.000.000 |
| Đường xã | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Đường xã | Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.6 | 4.000.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.8 | 4.000.000 |
| Đường xã | Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.3 | 6.000.000 |
| Đường xã | Từ ngã 4 ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường xã | Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường xã | Ven chân đê khu vực thôn 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 44 | 2.800.000 | |
| Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 6 | 4.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 10 | 6.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 8 | 3.500.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 25 | 2.500.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 15 | 7.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 15 | 2.500.000 | |
| Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 16 | 3.500.000 | |
| Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến Nhà văn hóa Nhữ Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 9 | 3.000.000 | |
| MBQH số 1535: Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 29 | 7.000.000 | |
| Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 40 | 8.000.000 | |
| Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 21 | 6.000.000 | |
| Quốc lộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc- Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 2 | 10.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 4 | 11.000.000 | |
| Đường cánh cung (đường Quốc lộ 10 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 7 | 5.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 11 | 7.000.000 | |
| Đường nối từ ngã 4 trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 8 | 6.000.000 | |
| Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 9 | 2.500.000 | |
| Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MB 8199 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 10 | 6.000.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 32 | 2.500.000 | |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 9 | 5.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 12 | 8.600.000 | |
| Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 1 | 7.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 33 | 2.500.000 | |
| Từ ngã 3 UBND phường đến đê sông Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 9 | 7.000.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 10 (nhà ông Tiến) đến đình đền Quan Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 4 | 4.000.000 | |
| đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 16 | 2.000.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 37 | 2.500.000 | |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 18 | 3.000.000 | |
| Từ nhà ông Chính thôn 5 đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 24 | 2.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 6 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 7 | 4.000.000 | |
| Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn 1 cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 17 | 2.500.000 | |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 11 | 2.800.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Nguyệt Viên 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 28 | 2.500.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến nhà ông Châu (Đường Phượng Đình 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 6 | 7.000.000 | |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Từ trạm biến áp thôn 9 đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 36 | 2.500.000 | |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 12 | 4.000.000 | |
| Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên 2 đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 34 | 2.500.000 | |
| Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 24 | 4.500.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (Chùa Giẽ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 19 | 2.500.000 | |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 19 | 5.500.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 29 | 2.500.000 | |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 5 | 4.000.000 | |
| Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận thành phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 41 | 10.000.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 30 | 2.500.000 | |
| Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 5 | 1.800.000 | |
| Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 8 | 3.000.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 39 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Hoa thôn 10 đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 38 | 2.500.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 23 | 7.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường số 2, 3, 3a, 3b, 4, 4a, 5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 20 | 5.500.000 | |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 10 | 2.800.000 | |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh thôn Vĩnh Trị 3) đến giáp MBQH 2591 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 48 | 2.500.000 | |
| Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 25 | 5.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 13 | 3.500.000 | |
| Đường Yên Trung : Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 22 | 5.000.000 | |
| Quốc lộ 1A cũ: Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 1 | 11.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 27 | 4.500.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 20 | 3.500.000 | |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 16 | 7.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 14 | 8.000.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 31 | 2.500.000 | |
| Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 6 | 2.500.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 15 | 2.500.000 | |
| Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 17 | 2.500.000 | |
| Đường trong MBQH 8191 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 11 | 7.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ ngã 4 nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 8 | 6.000.000 | |
| Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 11 | 2.500.000 | |
| Đường trong MBQH số 25 phố Quan Nội 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 13 | 3.000.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 27 | 2.500.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 26 | 2.500.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh trị 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 23 | 3.500.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 35 | 2.500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 17 | 2.000.000 | |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 46 | 2.800.000 | |
| Đường trong MBQH số 26 phố Nhữ Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12 | 6.000.000 | |
| Đường Cán Cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3 | 8.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ngã 4 nhà ông Đợi (Đường khu hành chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 7 | 11.000.000 | |
| Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp đường An Chương đến hết khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 26 | 9.000.000 | |
| Từ ngã 3 tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (Đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MB 11197 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 2 | 8.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 5 | 3.500.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 22 | 2.500.000 | |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 4 | 1.200.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 13 | 8.000.000 | |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ, PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 10 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 7 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (190 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu TĐC 04 49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 49.2.3 | 1.196.000 |
| Khu TĐC 04 49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC | Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 49.2.2 | 1.196.000 |
| Khu TĐC 04 49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC | Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 49.2.1 | 2.040.000 |
| Khu TĐC 05 | Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 50.3.1 | 1.196.000 |
| Khu TĐC 05 | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 50.3.2 | 1.196.000 |
| KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC | Khu TĐC 03: Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 49.1 | 1.196.000 |
| MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 15.1 | 1.650.000 |
| MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 15.2 | 1.350.000 |
| MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 13.2 | 1.744.000 |
| MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 13.1 | 2.040.000 |
| MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 42.2 | 2.400.000 |
| MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 42.1 | 2.700.000 |
| MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 42.3 | 1.950.000 |
| MBQH số 12100: | Đường trục chính mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 7.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 12100: | Đường nội bộ mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 7.2 | 1.650.000 |
| MBQH số 1509 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.2 | 870.000 |
| MBQH số 1509 | Đường nội bộ lòng đường 15m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.1 | 870.000 |
| MBQH số 17500: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 28.1 | 3.153.000 |
| MBQH số 17500: | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 28.3 | 2.724.000 |
| MBQH số 17500: | Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 28.2 | 2.979.000 |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường <7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.4 | 1.500.000 |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.2 | 1.800.000 |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.1 | 2.100.000 |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 14.3 | 1.650.000 |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 4: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12.2 | 1.050.000 |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12.4 | 2.907.000 |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 6): Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12.1 | 750.000 |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 5: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12.3 | 1.650.000 |
| MBQH số 3712 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 7): Đường nội bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 3.1 | 1.050.000 |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 43.2 | 1.350.000 |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 43.3 | 750.000 |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 43.1 | 1.050.000 |
| MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 12: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.10 | 440.000 |
| MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 07: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.5 | 706.000 |
| MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 06: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.4 | 870.000 |
| MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.6 | 440.000 |
| MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.2 | 706.000 |
| MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.3 | 706.000 |
| MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 10: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.8 | 870.000 |
| MBQH số 6455: | Đường trục chính mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 5.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 6455: | Đường nội bộ mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 5.2 | 1.500.000 |
| MBQH số 6859: | Đường trục chính mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 6.1 | 2.550.000 |
| MBQH số 6859: | Đường nội bộ mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 6.2 | 1.650.000 |
| Ngõ thôn Phù Quang: | Từ nhà ông Nguyện đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 45.3 | 598.000 |
| Ngõ thôn Phù Quang: | Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 45.1 | 598.000 |
| Ngõ thôn Phù Quang: | Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 45.2 | 598.000 |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 1 | Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 47.2 | 598.000 |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 1 | Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 47.1 | 598.000 |
| Tỉnh lộ 510: | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 4.2 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 510: | Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã ba đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 4.1 | 1.196.000 |
| Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509 3. Đường xã | Đoạn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.1.2 | 870.000 |
| Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509 3. Đường xã | Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.1.1 | 870.000 |
| Vị trí số 03: 8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | - Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.1.1 | 870.000 |
| Vị trí số 03: 8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | - Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.1.2 | 440.000 |
| Vị trí số 09: 8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | - Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.7.1 | 706.000 |
| Vị trí số 09: 8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | - Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.7.2 | 440.000 |
| Vị trí số 11: 8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | - Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.9.2 | 391.000 |
| Vị trí số 11: 8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt) | - Đường trục chính MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 8.9.1 | 734.000 |
| Đường Cán cờ | Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 2.1 | 2.011.000 |
| Đường Cán cờ | Cổng Đảng ủy phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 2.2 | 1.141.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 2.1 | 1.522.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.2 | 1.467.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 3.1 | 1.576.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Đường còn lại trong khu công nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 2.2 | 1.359.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến giáp xã Hoằng Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 3.2 | 1.739.000 |
| Đường Khu công nghiệp | Từ Ngã tư đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.1 | 1.848.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.1 | 1.630.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.2 | 1.413.000 |
| Đường Quốc lộ 10 | Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 1.3 | 1.413.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 2.554.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3 | 2.989.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 3.587.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.4 | 2.174.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.5 | 1.956.000 |
| Đường huyện lộ | Đoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.4 | 391.000 |
| Đường huyện lộ | Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.3 | 440.000 |
| Đường huyện lộ | Từ ngã ba UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.6 | 734.000 |
| Đường huyện lộ | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã ba (nhà ông Khương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.5 | 1.076.000 |
| Đường huyện lộ | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.7 | 734.000 |
| Đường huyện lộ | Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.2 | 440.000 |
| Đường huyện lộ | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến dốc đê sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 1.1 | 734.000 |
| Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.3 | 870.000 |
| Đường phố Thành Khang | Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.4 | 870.000 |
| Đường phố Thành Khang | Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.1 | 1.522.000 |
| Đường phố Thành Khang | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.5 | 978.000 |
| Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 18.2 | 1.739.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Kiều Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.1 | 326.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Hạnh Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.4 | 326.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Cát Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.6 | 326.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Sơn Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.2 | 326.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Quang Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.5 | 326.000 |
| Đường thôn | Đường thôn Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 3.3 | 326.000 |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | Từ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình 2 (cũ) và đường trong MBQH 18b B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 19.1 | 1.467.000 |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình 2 (đường Phượng Đình 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 19.2 | 1.196.000 |
| Đường tỉnh lộ 510: | Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 1.1 | 1.087.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.3 | 435.000 |
| Đường xã | Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.5 | 435.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.1 | 435.000 |
| Đường xã | Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.3 | 870.000 |
| Đường xã | Đường trong khu tái định cư sau UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.5 | 706.000 |
| Đường xã | Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.10 | 435.000 |
| Đường xã | Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.2 | 1.467.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.2 | 435.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.5 | 391.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.7 | 435.000 |
| Đường xã | Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.2 | 391.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.4 | 435.000 |
| Đường xã | Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 3.4 | 598.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.8 | 435.000 |
| Đường xã | Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.3 | 440.000 |
| Đường xã | Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.6 | 435.000 |
| Đường xã | Từ ngã tư ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.1 | 391.000 |
| Đường xã | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.7 | 342.000 |
| Đường xã | Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.6 | 734.000 |
| Đường xã | Ven chân đê khu vực thôn 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) Mục 2.4 | 391.000 |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 2.9 | 435.000 |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 10 | 1.400.000 | |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 46 | 750.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (cũ) (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 27 | 706.000 | |
| Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 25 | 870.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 12 | 1.359.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 10 (nhà ông Tiến ) đến đình đền Quan Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 4 | 435.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 21 | 598.000 | |
| Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp Đường An Chương đến hết khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 26 | 1.467.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ10 đến nhà ông Châu (Đường Phượng Đình 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 6 | 978.000 | |
| Đường cánh cung (Đường Quốc lộ 10 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 7 | 598.000 | |
| Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 17 | 598.000 | |
| Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MBQH 8199 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 10 | 815.000 | |
| Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 24 | 870.000 | |
| Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MBQH 11197 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 2 | 1.467.000 | |
| Từ ngã ba UBND phường đến đê sông Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 9 | 1.196.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 30 | 598.000 | |
| Quốc lộ 1A (cũ): Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 1 | 2.065.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 15 | 598.000 | |
| Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 9 | 543.000 | |
| Đường nối từ Ngã tư trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 8 | 870.000 | |
| MBQH số 1535: Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 29 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 16 | 598.000 | |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 12 | 2.000.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 15 | 978.000 | |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 18 | 462.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 35 | 598.000 | |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh VT3) đến giáp MBQH 2591 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 14 | 598.000 | |
| Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn 1 cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 17 | 598.000 | |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 16 | 978.000 | |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ Mục 4 | 190.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 5 | 870.000 | |
| Từ nhà ông Chính thôn 5 đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 24 | 598.000 | |
| Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 5 | 435.000 | |
| Từ nhà ông Hoa thôn 10 đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 38 | 706.000 | |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 48 | 598.000 | |
| Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 21 | 1.467.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 15 | 598.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ Ngã tư nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 8 | 706.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 39 | 408.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 7 | 815.000 | |
| Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên 2 đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 34 | 462.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 5 | 598.000 | |
| Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 4 | 598.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 13 | 598.000 | |
| Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 23 | 978.000 | |
| Các tuyến đường số 2;3;3a;3b;4;4a;5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 20 | 870.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 33 | 598.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 13 | 924.000 | |
| Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 8 | 435.000 | |
| Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 6 | 652.000 | |
| Đường trong MBQH số 25 phố Quan Nội 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 13 | 450.000 | |
| Từ trạm biến áp thôn 9 đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 36 | 598.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà Ngã tư nhà ông Đợi (Đường khu hành chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 7 | 2.011.000 | |
| Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 11 | 1.400.000 | |
| Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến nhà văn hóa Nhữ Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 9 | 435.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 10 | 870.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 6 | 706.000 | |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 14 | 815.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 7 | 598.000 | |
| Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 9 | 1.739.000 | |
| Quốc lộộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc-Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 2 | 1.848.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 3 | 408.000 | |
| Đường Yên Trung: Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 22 | 870.000 | |
| Đường trong khu dân cư Huyền Vũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 19 | 1.196.000 | |
| Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 1 | 1.196.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Nguyệt Viên 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 28 | 598.000 | |
| Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 40 | 1.467.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (chùa Giẽ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 19 | 598.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ Mục 11 | 870.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 27 | 598.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 32 | 598.000 | |
| Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 8 | 598.000 | |
| Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ Mục 22 | 598.000 | |
| Đường trong MBQH số 26 phố Nhữ Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ) Mục 12 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.