Bảng giá đất Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa từ 01/01/2026

628 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyệt Viên là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cán cờ, Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 20
706.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 4
1.739.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 26
598.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 25
598.000
Đường trong MBQH 8191
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 11
1.359.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 17
462.000
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 10
245.000
Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 44
750.000
Đường Cán cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 3
1.196.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 29
462.000
Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 5
408.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 37
598.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 31
598.000
Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 6
435.000
Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 41
2.609.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh Trị 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 23
598.000
Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 16
706.000
Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 11
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (208 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu TĐC 04
49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC
Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 49.2.3
1.435.000
Khu TĐC 04
49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC
Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 49.2.2
1.435.000
Khu TĐC 04
49. KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐC
Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 49.2.1
2.720.000
Khu TĐC 05Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 50.3.1
1.435.000
Khu TĐC 05Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 50.3.2
1.435.000
KĐT mới tại xã Hoằng Quang - Hoằng Long (MBQH số 1395, điều chỉnh từ MBQH số 3900) - Khu TĐCKhu TĐC 03: Đường nội bộ có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 49.1
1.435.000
MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2)Đường nội bộ lòng đường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 15.1
2.200.000
MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2)Đường nội bộ lòng đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 15.2
1.800.000
MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01):Đường nội bộ lòng đường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 13.1
2.720.000
MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01):Đường nội bộ lòng đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 13.2
2.326.000
MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938)Đường nội bộ lòng đường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 42.2
3.200.000
MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938)Đường nội bộ lòng đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 42.3
2.600.000
MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938)Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 42.1
3.600.000
MBQH số 12100:Đường nội bộ mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 7.2
2.200.000
MBQH số 12100:Đường trục chính mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 7.1
3.200.000
MBQH số 1509Đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 14.2
1.043.000
MBQH số 1509Đường nội bộ lòng đường 15m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 14.1
1.043.000
MBQH số 17500:Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 28.1
4.204.000
MBQH số 17500:Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 28.3
3.632.000
MBQH số 17500:Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 28.2
3.972.000
MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5)Đường nội bộ lòng đường <7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 14.4
2.000.000
MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5)Đường nội bộ lòng đường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 14.1
2.800.000
MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5)Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 14.3
2.200.000
MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5)Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 14.2
2.400.000
MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 1 (thôn 6): Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 12.1
1.000.000
MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 5: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 12.3
2.200.000
MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 4: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 12.2
1.400.000
MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt)MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 12.4
3.488.000
MBQH số 3712 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 1 (thôn 7): Đường nội bộ MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 3.1
1.400.000
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 05: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 43.3
1.000.000
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 04: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 43.2
1.800.000
MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 03: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 43.1
1.400.000
MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 08: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.6
489.000
MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 10: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.8
1.043.000
MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 12: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.10
489.000
MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 04: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.2
848.000
MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 05: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.3
848.000
MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 06: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.4
1.043.000
MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)Vị trí số 07: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.5
848.000
MBQH số 6455:Đường nội bộ mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 5.2
2.000.000
MBQH số 6455:Đường trục chính mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 5.1
3.200.000
MBQH số 6859:Đường nội bộ mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 6.2
2.200.000
MBQH số 6859:Đường trục chính mặt bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 6.1
3.400.000
Ngõ thôn Phù Quang:Từ nhà ông Nguyện đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 45.3
717.000
Ngõ thôn Phù Quang:Từ nhà ông Lê Đình Hùng đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 45.1
717.000
Ngõ thôn Phù Quang:Từ nhà ông Lê Văn Hội đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 45.2
717.000
Ngõ thôn Vĩnh Trị 1Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 47.1
717.000
Ngõ thôn Vĩnh Trị 1Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 47.2
717.000
Tỉnh lộ 510:Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 4.2
1.174.000
Tỉnh lộ 510:Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã ba đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 4.1
1.435.000
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509
3. Đường xã
Từ cây xăng ông Hoành đến hết MBQH 1509
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 3.1.1
1.043.000
Từ cây xăng ông Hoành đến ngã ba đường Tỉnh lộ 510 (đường Đê sông Mã) không áp dụng đối với tuyến thuộc MBQH 1509
3. Đường xã
Đoạn còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 3.1.2
1.043.000
Vị trí số 03:
8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)
- Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.1.2
489.000
Vị trí số 03:
8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)
- Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.1.1
1.043.000
Vị trí số 09:
8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)
- Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.7.1
848.000
Vị trí số 09:
8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)
- Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.7.2
489.000
Vị trí số 11:
8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)
- Đường trục chính MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.9.1
815.000
Vị trí số 11:
8. MBQH số 3714 (Khu xen cư, xen kẹt)
- Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 8.9.2
435.000
Đường Cán cờCổng Đảng ủy phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 2.2
1.369.000
Đường Cán cờTừ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 2.1
2.413.000
Đường Khu công nghiệpCác đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 1.2
1.761.000
Đường Khu công nghiệpTừ Ngã tư đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 1.1
2.217.000
Đường Khu công nghiệpĐường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến giáp xã Hoằng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 3.2
2.087.000
Đường Khu công nghiệpĐường còn lại trong khu công nghiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 2.2
1.630.000
Đường Khu công nghiệpTừ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 2.1
1.826.000
Đường Khu công nghiệpTừ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 3.1
1.891.000
Đường Quốc lộ 10Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 1.2
1.696.000
Đường Quốc lộ 10Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 1.3
1.696.000
Đường Quốc lộ 10Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 1.1
1.956.000
Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ)Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên)
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.2
3.065.000
Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ)Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ)
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.4
2.609.000
Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ)Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.5
2.348.000
Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ)Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên)
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.3
3.587.000
Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ)Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.1
4.304.000
Đường huyện lộTừ ngã ba UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 1.6
815.000
Đường huyện lộTừ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 1.2
489.000
Đường huyện lộTừ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã ba (nhà ông Khương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 1.5
1.196.000
Đường huyện lộĐoạn tiếp theo đến giáp địa phận xã Hoằng Cát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 1.4
435.000
Đường huyện lộTừ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 1.3
489.000
Đường huyện lộTừ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 1.7
815.000
Đường huyện lộTừ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến dốc đê sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 1.1
815.000
Đường phố Thành KhangTiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 18.1
1.826.000
Đường phố Thành KhangTừ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 18.3
1.043.000
Đường phố Thành KhangTừ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 18.5
1.174.000
Đường phố Thành KhangTừ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 18.2
2.087.000
Đường phố Thành KhangTừ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 18.4
1.043.000
Đường thônĐường thôn Quang Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 3.5
391.000
Đường thônĐường thôn Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 3.3
391.000
Đường thônĐường thôn Hạnh Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 3.4
391.000
Đường thônĐường thôn Kiều Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 3.1
391.000
Đường thônĐường thôn Cát Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 3.6
391.000
Đường thônĐường thôn Sơn Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 3.2
391.000
Đường trong khu dân cư Huyền VũTừ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình 2 (đường Phượng Đình 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 19.2
1.435.000
Đường trong khu dân cư Huyền VũTừ nhà ông Hậu đến nhà trẻ Phượng Đình 2 (cũ) và đường trong MBQH 18b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 19.1
1.761.000
Đường tỉnh lộ 510:Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 1.1
1.304.000
Đường xãTừ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.2
522.000
Đường xãTừ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 2.5
435.000
Đường xãTừ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.7
522.000
Đường xãTừ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.9
522.000
Đường xãTừ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.3
522.000
Đường xãTừ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (Đê sông Mã) (qua chợ Rạm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 3.4
717.000
Đường xãTừ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 2.2
435.000
Đường xãTừ cống ông Cớn đến đê Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.10
522.000
Đường xãTừ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.4
522.000
Đường xãĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 2.7
380.000
Đường xãTừ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.6
522.000
Đường xãVen chân đê khu vực thôn 1,2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 2.4
435.000
Đường xãTừ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.5
522.000
Đường xãTừ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 2.3
489.000
Đường xãTừ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.1
522.000
Đường xãĐường trong khu tái định cư sau UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 3.5
848.000
Đường xãTừ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 3.3
1.043.000
Đường xãTừ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 3.2
1.761.000
Đường xãTừ ngã tư ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 2.1
435.000
Đường xãTừ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 2.8
522.000
Đường xãĐường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B1. XÃ HOẰNG LÝ (thuộc phường Tào Xuyên cũ)
Mục 2.6
815.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 11
1.680.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 10
1.043.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 6
848.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 14
978.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 7
717.000
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 9
2.087.000
Quốc lộộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc-Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 2
2.217.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 3
489.000
Đường Yên Trung: Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 22
1.043.000
Đường trong khu dân cư Huyền Vũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 19
1.435.000
Đường tỉnh lộ 510: Từ tiếp giáp địa phận Long Anh đến hết địa phận Hoằng Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 1
1.435.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Nguyệt Viên 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 28
717.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (chùa Giẽ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 19
717.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 11
1.043.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Sơn thôn Nguyệt Viên 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 27
717.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 32
717.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 8
717.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 22
717.000
Đường trong MBQH số 26 phố Nhữ Xá 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 12
600.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 20
848.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 4
2.087.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Oanh thôn Nguyệt Viên 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 26
717.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 25
717.000
Đường trong MBQH 8191
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 11
1.630.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 17
554.000
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 10
293.000
Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 44
1.000.000
Đường Cán cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 3
1.435.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Thuận thôn Nguyệt Viên 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 29
554.000
Đường còn lại (ngõ ngách trong thôn còn lại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 5
489.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 37
717.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà văn hóa thôn Nguyệt Viên 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 31
717.000
Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 6
522.000
Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 41
3.130.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh Trị 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 23
717.000
Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 16
848.000
Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 11
480.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 10
1.680.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 46
1.000.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (cũ) (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 27
848.000
Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 25
1.043.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 12
1.630.000
Đường từ Quốc lộ 10 (nhà ông Tiến ) đến đình đền Quan Nội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 4
522.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 21
717.000
Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp Đường An Chương đến hết khu TĐC
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 26
1.761.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ10 đến nhà ông Châu (Đường Phượng Đình 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 6
1.174.000
Đường cánh cung (Đường Quốc lộ 10 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 7
717.000
Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 17
717.000
Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MBQH 8199
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 10
978.000
Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 24
1.043.000
Từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MBQH 11197
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 2
1.761.000
Từ ngã ba UBND phường đến đê sông Lạch Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 9
1.435.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Tư thôn Nguyệt Viên 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 30
717.000
Quốc lộ 1A (cũ): Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 1
2.478.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 15
717.000
Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 9
652.000
Đường nối từ Ngã tư trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 8
1.043.000
MBQH số 1535: Đường nội bộ MB
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 29
1.600.000
Đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 16
717.000
Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 12
2.400.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 15
1.174.000
Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 18
554.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 35
717.000
Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh VT3) đến giáp MBQH 2591
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 14
717.000
Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn 1 cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 17
717.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 16
1.174.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 5
1.043.000
Từ nhà ông Chính thôn 5 đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 24
717.000
Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 5
522.000
Từ nhà ông Hoa thôn 10 đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 38
848.000
Ngõ thôn Vĩnh Trị 3: Từ nhà bà Phan Thị Sinh đến hết đường (nhà ông Trường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 48
717.000
Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 21
1.761.000
Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 15
717.000
Đoạn tiếp theo từ Ngã tư nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 8
848.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 39
489.000
Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 7
978.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 5
717.000
Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên 2 đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 34
554.000
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B5. PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ
Mục 4
228.000
Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 40
1.761.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà Ngã tư nhà ông Đợi (Đường khu hành chính)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 7
2.413.000
Từ trạm biến áp thôn 9 đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 36
717.000
Đường trong MBQH số 25 phố Quan Nội 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 13
600.000
Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B2. XÃ HOẰNG LONG (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 6
783.000
Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 8
522.000
Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 13
1.109.000
Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 33
717.000
Các tuyến đường số 2;3;3a;3b;4;4a;5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 20
1.043.000
Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B6. PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ
Mục 23
1.174.000
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 13
717.000
Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B3. PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ
Mục 4
717.000
Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến nhà văn hóa Nhữ Xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B4. XÃ HOẰNG ANH (thuộc phường Long Anh cũ)
Mục 9
522.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 7
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 7
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.