Bảng giá đất Xã Phú Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
94 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Xuân là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 146 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bá | Các hộ mặt đường chính trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 300.000 |
| Bản Bá | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 280.000 |
| Bản Giá | Các hộ mặt đường chính đi bản giá từ hộ ông Hà Văn Ninh đến hết bản Giá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 330.000 |
| Bản Giá | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2 | 220.000 |
| Bản Mí | Các hộ mặt đường chính trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 390.000 |
| Bản Mí | Các đường, ngõ khác trong bản bản Mí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 330.000 |
| Bản Pan | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 450.000 |
| Bản Phé | Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản Mí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 390.000 |
| Bản Phé | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 330.000 |
| Bản Sa Lắng | Khu tái định cư bản Sa Lắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 330.000 |
| Bản Sa Lắng | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 220.000 |
| Bản Thu Đông | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 250.000 |
| Bản Thu Đông | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 280.000 |
| Bản Thu Đông | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Cấp đến hộ ông Hà Văn Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 440.000 |
| Bản Tân Sơn | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 250.000 |
| Bản Tân Sơn | Các hộ mặt đường từ cuối tuyến đường thuộc địa phận bản Éo đi bản Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 400.000 |
| Bản Vui | Các hộ mặt đường chính từ bản Bá, đi bản Vui từ hộ ông Hà Văn Sâm đến đến hết bản Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 330.000 |
| Bản Vui | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 220.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.4 | 330.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Đinh Văn Chương đến hộ ông Phạm Bá Hận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.3 | 350.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ Cao Thị Cúc đến hộ ông Phạm Bá Đính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.2 | 350.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Hà Văn Luận đến hộ ông Cao Văn Hoàng (bản Éo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.1 | 440.000 |
| Từ suối Mướp xã Hồi Xuân đến ngã ba vào bản Giá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 600.000 | |
| Đoạn từ thuỷ điện Hồi Xuân đến cuối bản Tân Sơn mới (bản Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 800.000 | |
| Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm đến thửa đất ông Hà Văn Mới (giao thông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 600.000 | |
| Khu cầu Suối Éo đến hộ ông Hà Văn Hữu (bản Pan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 800.000 | |
| Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Các đoạn đường, ngõ bản Mỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 500.000 | |
| Từ cuối đất xã Hồi Xuân đi xã Phú Lệ tỉnh Thanh hóa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 700.000 | |
| Từ hộ ông Lương Minh Yêu đến Hà Văn Thoa (bản Mỏ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 146 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bá | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 109.000 |
| Bản Bá | Các hộ mặt đường chính trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 120.000 |
| Bản Giá | Các hộ mặt đường chính đi bản Giá từ hộ ông Hà Văn Ninh đến hết bản Giá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 130.000 |
| Bản Giá | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2 | 87.000 |
| Bản Mí | Các hộ mặt đường chính trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 156.000 |
| Bản Mí | Các đường, ngõ khác trong bản bản Mí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 130.000 |
| Bản Pan | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 152.000 |
| Bản Phé | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 130.000 |
| Bản Phé | Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản Mí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 152.000 |
| Bản Sa Lắng | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 88.000 |
| Bản Sa Lắng | Khu tái định cư bản Sa Lắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 130.000 |
| Bản Thu Đông | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 100.000 |
| Bản Thu Đông | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 109.000 |
| Bản Thu Đông | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Cấp đến hộ ông Hà Văn Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 174.000 |
| Bản Tân Sơn | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 100.000 |
| Bản Tân Sơn | Các hộ mặt đường từ cuối tuyến đường thuộc địa phận bản Éo đi bản Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 160.000 |
| Bản Vui | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 87.000 |
| Bản Vui | Các hộ mặt đường chính từ bản Bá, đi bản Vui từ hộ ông Hà Văn Sâm đến đến hết bản Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 130.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ Cao Thị Cúc đến hộ ông Phạm Bá Đính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.2 | 105.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.4 | 130.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Đinh Văn Chương đến hộ ông Phạm Bá Hận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.3 | 105.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Hà Văn Luận đến hộ ông Cao Văn Hoàng (bản Éo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.1 | 174.000 |
| Từ suối Mướp xã Hồi Xuân đến ngã ba vào bản Giá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 240.000 | |
| Các đoạn đường, ngõ bản Mỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 196.000 | |
| Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 240.000 | |
| Từ hộ ông Lương Minh Yêu đến Hà Văn Thoa (bản Mỏ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 360.000 | |
| Đoạn từ thuỷ điện Hồi Xuân đến cuối bản Tân Sơn mới (bản Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 320.000 | |
| Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 400.000 | |
| Từ cuối đất xã Hồi Xuân đi xã Phú Lệ tỉnh Thanh hóa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 280.000 | |
| Khu cầu Suối Éo đến hộ ông Hà Văn Hữu (bản Pan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bản Bá | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.2 | 109.000 |
| Bản Bá | Các hộ mặt đường chính trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9.1 | 120.000 |
| Bản Giá | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.2 | 87.000 |
| Bản Giá | Các hộ mặt đường chính đi bản Giá từ hộ ông Hà Văn Ninh đến hết bản Giá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4.1 | 130.000 |
| Bản Mí | Các hộ mặt đường chính trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 156.000 |
| Bản Mí | Các đường, ngõ khác trong bản bản Mí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 130.000 |
| Bản Pan | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 152.000 |
| Bản Phé | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.2 | 130.000 |
| Bản Phé | Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản Mí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10.1 | 152.000 |
| Bản Sa Lắng | Khu tái định cư bản Sa Lắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 130.000 |
| Bản Sa Lắng | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 88.000 |
| Bản Thu Đông | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.3 | 100.000 |
| Bản Thu Đông | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.2 | 109.000 |
| Bản Thu Đông | Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Cấp đến hộ ông Hà Văn Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2.1 | 174.000 |
| Bản Tân Sơn | Các hộ mặt đường từ cuối tuyến đường thuộc địa phận bản Éo đi bản Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 160.000 |
| Bản Tân Sơn | Các đường, ngõ khác trong bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 100.000 |
| Bản Vui | Các hộ mặt đường chính từ bản Bá, đi bản Vui từ hộ ông Hà Văn Sâm đến đến hết bản Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.1 | 130.000 |
| Bản Vui | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3.2 | 87.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Đinh Văn Chương đến hộ ông Phạm Bá Hận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.3 | 140.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ Cao Thị Cúc đến hộ ông Phạm Bá Đính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.2 | 140.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Hà Văn Luận đến hộ ông Cao Văn Hoàng (bản Éo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.1 | 174.000 |
| Đường Bản Éo đi bản Tân Sơn 1. Bản éo | Các đường, ngõ khác trong Bản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1.4 | 130.000 |
| Từ suối Mướp xã Hồi Xuân đến ngã ba vào bản Giá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 240.000 | |
| Từ hộ ông Lương Minh Yêu đến Hà Văn Thoa (bản Mỏ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 360.000 | |
| Đoạn từ thuỷ điện Hồi Xuân đến cuối bản Tân Sơn mới (bản Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 320.000 | |
| Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 400.000 | |
| Khu cầu Suối Éo đến hộ ông Hà Văn Hữu (bản Pan) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 320.000 | |
| Các đoạn đường, ngõ bản Mỏ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 196.000 | |
| Từ cuối đất xã Hồi Xuân đi xã Phú Lệ tỉnh Thanh hóa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1 | 280.000 | |
| Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 146 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 146 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.