Bảng giá đất Xã Phú Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Xuân là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Hà Văn Luận đến hộ ông Cao Văn Hoàng (bản Éo) | 174.000 |
| Khu tái định cư bản Sa Lắng | 130.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Sa Lắng | 87.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Cấp đến hộ ông Hà Văn Long | 174.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn Bảo | 109.000 |
| Các đường, ngõ khác trong Bản Bản Thu Đông | 130.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản Mỏ Bản Pan | 196.000 |
| Các đường, ngõ khác trong Bản Bản Giá | 87.000 |
| Các hộ mặt đường từ cuối tuyến đường thuộc địa phận bản Éo đi bản Tân Sơn | 160.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ Cao Thị Cúc đến hộ ông Phạm Bá Đính | 105.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Từ cuối đất xã Hồi Xuân đi xã Phú Lệ tỉnh Thanh hóa B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 280.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 100.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Đinh Văn Chương đến hộ ông Phạm Bá Hận | 105.000 |
| Các đường, ngõ khác trong Bản Bản Vui | 100.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ bản Bá, đi bản Vui từ hộ ông Hà Văn Sâm đến đến hết bản Vui | 130.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Tân Sơn | 88.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi bản Giá từ hộ ông Hà Văn Ninh đến hết bản Giá | 130.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản Mí | 152.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo | 400.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản bản Mí | 130.000 |
| Từ hộ ông Lương Minh Yêu đến Hà Văn Thoa (bản Mỏ) | 360.000 |
| Từ suối Mướp xã Hồi Xuân đến ngã ba vào bản Giá | 240.000 |
| - Các đường, ngõ khác trong bản | 152.000 |
| Đoạn từ thuỷ điện Hồi Xuân đến cuối bản Tân Sơn mới (bản Tân Sơn) | 320.000 |
| Khu cầu Suối Éo đến hộ ông Hà Văn Hữu (bản Pan) | 320.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 109.000 |
| Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) | 240.000 |
| Các hộ mặt đường chính trong bản | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Từ cuối đất xã Hồi Xuân đi xã Phú Lệ tỉnh Thanh hóa | 700.000 |
| Các đường, ngõ khác trong Bản Bản Vui | 250.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi bản giá từ hộ ông Hà Văn Ninh đến hết bản Giá | 330.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản bản Mí | 330.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Tân Sơn | 220.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Cấp đến hộ ông Hà Văn Long | 440.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Thu Đông | 330.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Mí | 330.000 |
| Các đường, ngõ khác trong Bản Bản Giá | 220.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản Mí | 390.000 |
| Khu tái định cư bản Sa Lắng | 330.000 |
| Các hộ mặt đường chính trong bản | 300.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Phé | 280.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản Mỏ Bản Pan | 500.000 |
| Từ suối Mướp xã Hồi Xuân đến ngã ba vào bản Giá | 600.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 250.000 |
| - Các đường, ngõ khác trong bản Bản Bá | 450.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ Cao Thị Cúc đến hộ ông Phạm Bá Đính | 350.000 |
| Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm đến thửa đất ông Hà Văn Mới (giao thông) | 600.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn Bảo | 280.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Sa Lắng | 220.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Hà Văn Luận đến hộ ông Cao Văn Hoàng (bản Éo) | 440.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Đinh Văn Chương đến hộ ông Phạm Bá Hận | 350.000 |
| Các hộ mặt đường từ cuối tuyến đường thuộc địa phận bản Éo đi bản Tân Sơn | 400.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ bản Bá, đi bản Vui từ hộ ông Hà Văn Sâm đến đến hết bản Vui | 330.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo | 1.000.000 |
| Từ hộ ông Lương Minh Yêu đến Hà Văn Thoa (bản Mỏ) | 900.000 |
| Sơn) | 800.000 |
| Khu cầu Suối Éo đến hộ ông Hà Văn Hữu (bản Pan) | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các hộ mặt đường chính đi bản Giá từ hộ ông Hà Văn Ninh đến hết bản Giá | 130.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ bản Bá, đi bản Vui từ hộ ông Hà Văn Sâm đến đến hết bản Vui | 130.000 |
| Các đường, ngõ khác trong Bản Bản Giá | 87.000 |
| Các hộ mặt đường từ cuối tuyến đường thuộc địa phận bản Éo đi bản Tân Sơn | 160.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ Cao Thị Cúc đến hộ ông Phạm Bá Đính | 140.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Từ cuối đất xã Hồi Xuân đi xã Phú Lệ tỉnh Thanh hóa B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 280.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 100.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Đinh Văn Chương đến hộ ông Phạm Bá Hận | 140.000 |
| Các đường, ngõ khác trong Bản Bản Vui | 100.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Sa Lắng | 87.000 |
| Khu tái định cư bản Sa Lắng | 130.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn Từ hộ ông Hà Văn Luận đến hộ ông Cao Văn Hoàng (bản Éo) | 174.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Tân Sơn | 88.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Cấp đến hộ ông Hà Văn Long | 174.000 |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Duyệt đến hộ ông Hà Văn Bảo | 109.000 |
| Các đường, ngõ khác trong Bản Bản Thu Đông | 130.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản Mỏ Bản Pan | 196.000 |
| Từ hộ ông Lương Minh Yêu đến Hà Văn Thoa (bản Mỏ) | 360.000 |
| Đoạn từ thuỷ điện Hồi Xuân đến cuối bản Tân Sơn mới (bản Tân Sơn) | 320.000 |
| Từ suối Mướp xã Hồi Xuân đến ngã ba vào bản Giá | 240.000 |
| Từ hộ ông Cao Văn Mơ đến cầu Suối Éo | 400.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản bản Mí | 130.000 |
| - Các đường, ngõ khác trong bản | 152.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 109.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi Bản Phé từ hộ ông Hà Văn Linh đến hết bản Mí | 152.000 |
| Khu cầu Suối Éo đến hộ ông Hà Văn Hữu (bản Pan) | 320.000 |
| Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) | 240.000 |
| Các hộ mặt đường chính trong bản | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 683.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.