Bảng giá đất Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

367 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hậu Lộc13.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường bà Triệu từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang2.323.000
Quốc lộ cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc)783.000
Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang)1.196.000
Từ cổng sân vận động xã Thuần Lộc (cũ) đến Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ)1.467.000
Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu815.000
Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ)1.630.000
Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc2.717.000
Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống1.467.000
Đường bà Triệu Từ Trung tâm y tế đến cầu Bản TỈNH LỘ2.989.000
Đường bà Triệu đi nhà máy nước815.000
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc815.000
Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh4.891.000
Đường Tố Hữu Từ ngã tư nhà Bia (Lộc Tân cũ) đến ngã tư nối đường Đinh Chương Dương4.348.000
Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm543.000
Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu1.494.000
Đường Đinh Chương Dương Từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến kênh Bắc1.950.000
Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết538.000
Đường Bùi Đạt Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Hoàng Bật Đạt978.000
Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc5.217.000
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc897.000
Từ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến hết thôn Đại Hữu2.225.000
Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế4.076.000
Từ nút giao ngã Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều)2.160.000
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory4.250.000
Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng815.000
Ngã ba đường rẽ thôn Điện Quang Tinh Anh đến cổng sân vận động xã Thuần Lộccũ1.467.000
Từ giáp Quốc lộ (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống880.000
Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ)3.261.000
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc815.000
Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Nguyễn Xuân Trạc1.494.000
Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất543.000
Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai293.000
Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm815.000
Đường ông Phong đi ông Cả + m đến hết đất543.000
Đường ông Phong đi ông Cả + m652.000
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + m1.000.000
Đường trục chính MBQH1.860.000
Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m652.000
Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành)2.010.000
Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc734.000
Đường ngõ Mụ543.000
Khu đô thị sau thuế (cũ) (xã Lộc Tân cũ)1.630.000
Đường Nguyễn Chí Hiền từ ngã tư IVORY đến giáp thôn Hòa Lan, xã Hoa Lộc1.000.000
Đường Nguyễn Tạo897.000
Đường Hoàng Tiến Trình815.000
Từ đầu Quốc lộ (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai293.000
Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY1.630.000
Từ ngã ba Quốc lộ10 Tinh Lộc (cũ) đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ293.000
Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ)587.000
Đường Mẹ Tơm1.630.000
Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định815.000
Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP293.000
Đường Ngõ Thảo652.000
Đường nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu2.262.000
Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh293.000
Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm815.000
Đường trục nhánh MBQH1.500.000
Từ đầu Quốc lộ10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân734.000
Các đường còn lại trong MBQH1.800.000
Đường nội thôn làng Điện Quang188.000
Ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú196.000
Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ1.223.000
Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng300.000
Đường vào khu Bệnh viện (cũ) đến khu lương thực cũ196.000
Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu245.000
Ngõ chợ Phủ220.000
Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên342.000
Đường nội thôn làng Duy Tinh188.000
Đường trục chính thôn Hà Xuân223.000
Đường trục nhánh1.800.000
Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ342.000
Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc342.000
Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng210.000
Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề489.000
Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy318.000
Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên293.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc1.365.000
Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ245.000
Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi)293.000
Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên300.000
Đường vành đai từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh489.000
Từ nhà ông Đông Hân đến Cây Gạo Ngoài thôn Yên Thường245.000
Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi)440.000
Ngõ Ngân hàng196.000
Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu245.000
Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy318.000
Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ thôn245.000
Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu367.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc900.000
Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân245.000
Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc220.000
Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I318.000
Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm293.000
Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ)293.000
Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ:Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy)300.000
Ngõ hàng PAM220.000
Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên342.000
Trạm biến thế đến thôn Lam thôn (đường Thâu)783.000
Đường trục chính2.400.000
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội293.000
Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn489.000
Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường391.000
Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn)405.000
Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn (cũ) đến Xi Phông293.000
Từ ông Chung đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú)293.000
Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình)293.000
Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình)293.000
Đường trục chính thôn Đại Thống (Từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10)270.000
Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc)300.000
Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn)600.000
Đường Hoàng Xuân Viện489.000
Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành360.000
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ10 nhà ông Vân Ích)293.000
Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng300.000
Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa734.000
Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội)293.000
Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ)300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quang9.600.000
Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ)9.000.000
Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống9.000.000
hết thôn Đại Hữu9.550.000
xã Thuần Lộc)3.600.000
Đường bà Triệu từ cầu nước xanh đến Trung Tâm Y tế11.000.000
Đường bà Triệu từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh13.500.000
đường Đinh Chương Dương10.000.000
nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ)8.600.000
động xã Thuần Lộc cũ7.200.000
Đường bà Triệu từ Trung tâm Y tế đến cầu Bản9.000.000
Lộc cũ)11.000.000
Từ giáp Quốc lộ (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống5.500.000
Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Nguyễn Xuân Trạc7.000.000
Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu4.000.000
Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành)6.700.000
Đường Bùi Đạt Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Hoàng Bật Đạt6.000.000
Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang)5.000.000
Đường Đinh Chương Dương từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc4.500.000
Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc12.000.000
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc5.000.000
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến kênh Bắc6.500.000
Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng4.000.000
Từ nút giao ngã Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều)8.000.000
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc4.000.000
Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu5.500.000
Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc8.000.000
Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến hết4.500.000
Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory8.500.000
Đường bà Triệu đi nhà máy nước4.000.000
Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm3.000.000
B.2 XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ)3.000.000
Đường trục chính MBQH6.000.000
Tố Hữu7.540.000
Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm4.000.000
Các đường còn lại trong MBQH6.000.000
Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh1.500.000
Đường Nguyễn Tạo4.000.000
Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định4.000.000
Đường trục nhánh MBQH5.000.000
Đường ngõ Mụ3.000.000
Từ đầu Quốc lộ thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân4.550.000
Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY6.000.000
Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm4.000.000
Đường Ngõ Thảo3.000.000
Đường trục nhánh MBQH5.000.000
Đường trục chính MBQH6.200.000
Đường ông Phong đi ông Cả + m3.000.000
Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m3.000.000
Khu đô thị sau thuế cũ (xã Lộc Tân cũ)6.500.000
Đường Hoàng Tiến Trình4.000.000
Đường ông Phong đi ông Cả + m đến hết đất3.000.000
Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất3.000.000
xã Hoa Lộc4.000.000
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + m3.500.000
Đường Mẹ Tơm6.700.000
Ngõ chợ Phủ1.500.000
Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân1.500.000
cũ)2.500.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc4.550.000
Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm3.500.000
Đường trục chính thôn Hà Xuân1.500.000
Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu1.500.000
Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ Thôn1.500.000
Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu1.500.000
Đường vành đai từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh3.500.000
Đường nội thôn làng Điện Quang1.500.000
(thôn Hà Mát cũ)1.500.000
Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc1.500.000
Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai1.500.000
Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP1.500.000
Từ nhà ông Đông Hân đến cây Gạo ngoài thôn Yên Thường3.500.000
1.500.000
Ngõ Ngân hàng1.500.000
Đường vào khu Bệnh viện cũ đến khu lương thực cũ1.500.000
Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi)1.500.000
Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi)1.500.000
Ngõ hàng PAM1.500.000
Thuần Lộc3.000.000
Đường trục nhánh6.000.000
Đường nội thôn làng Duy Tinh1.500.000
Ngã ba Chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú2.000.000
Trạm biến thế đến thôn Lam Thôn (đường Thâu)3.000.000
Từ đầu Quốc lộ (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai1.500.000
Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ7.000.000
Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ1.500.000
Đường trục chính8.000.000
Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình)1.500.000
Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn)1.500.000
Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ3.000.000
Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành2.000.000
Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng1.500.000
Đường trục chính8.500.000
Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ: Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy)1.500.000
Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc)1.500.000
Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu2.000.000
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ nhà ông Vân Ích)1.500.000
Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng1.500.000
Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc4.000.000
Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn cũ đến Xi Phông2.000.000
Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên1.500.000
Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy2.500.000
Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa3.500.000
Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I1.500.000
Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề2.000.000
Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên2.000.000
Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên3.000.000
Đường trục chính thôn Đại Thống (từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10)1.500.000
Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy2.000.000
Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường3.500.000
Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng1.500.000
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội1.500.000
Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn)3.000.000
Đường Hoàng Xuân Viện2.500.000
Đường trục nhánh6.500.000
Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị trấn cũ)1.500.000
Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội)1.500.000
Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn2.000.000
Từ ông Chung đến ông Chinh (làng Do Trung Phú)1.500.000
Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên2.000.000
Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình)1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc)870.000
Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang2.581.000
Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm652.000
Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang)1.435.000
Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh5.869.000
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc978.000
Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ)3.913.000
Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu978.000
Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc6.261.000
Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế4.891.000
Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc3.261.000
Đường Đinh Chương Dương Từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến kênh Bắc2.600.000
Đường bà Triệu đi nhà máy nước978.000
Từ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến hết thôn Đại Hữu2.473.000
Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Nguyễn Xuân Trạc1.793.000
Từ giáp Quốc lộ (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống978.000
Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ)1.956.000
Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng978.000
Đường Bùi Đạt Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Hoàng Bật Đạt1.087.000
Đường Tố Hữu Từ ngã tư nhà Bia (Lộc Tân cũ) đến ngã tư nối đường Đinh Chương Dương5.217.000
Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết598.000
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc1.076.000
Từ nút giao ngã Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều)2.880.000
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory5.100.000
Từ cổng sân vận động xã Thuần Lộc (cũ) đến Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ)1.630.000
Ngã ba đường rẽ thôn Điện Quang Tinh Anh đến cổng sân vận động xã Thuần Lộccũ1.630.000
Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu1.793.000
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc978.000
Đường bà Triệu Từ Trung tâm y tế đến cầu Bản TỈNH LỘ3.587.000
Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống1.630.000
Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai326.000
Đường ông Phong đi ông Cả + m đến hết đất652.000
Đường ông Phong đi ông Cả + m783.000
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + m1.200.000
Đường trục nhánh MBQH2.000.000
Đường trục chính MBQH2.480.000
Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m783.000
Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành)2.680.000
Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất652.000
Đường ngõ Mụ652.000
Từ đầu Quốc lộ10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân815.000
Các đường còn lại trong MBQH2.400.000
Đường Hoàng Tiến Trình978.000
Đường Nguyễn Chí Hiền từ ngã tư IVORY đến giáp thôn Hòa Lan, xã Hoa Lộc1.200.000
Đường nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu3.016.000
Đường Ngõ Thảo783.000
Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP326.000
Từ đầu Quốc lộ (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai326.000
Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định978.000
Đường Mẹ Tơm1.956.000
Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ)652.000
Từ ngã ba Quốc lộ10 Tinh Lộc (cũ) đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ326.000
Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY1.956.000
Đường Nguyễn Tạo1.076.000
Khu đô thị sau thuế (cũ) (xã Lộc Tân cũ)1.956.000
Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm978.000
Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc815.000
Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh326.000
Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm978.000
Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm326.000
Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ thôn272.000
Đường vành đai từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh543.000
Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy353.000
Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng280.000
Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ380.000
Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu272.000
Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên380.000
Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ:Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy)400.000
Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ)326.000
Ngõ Ngân hàng217.000
Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy353.000
Ngõ hàng PAM245.000
Đường nội thôn làng Điện Quang209.000
Ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú217.000
Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ272.000
Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi)326.000
Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu272.000
Từ nhà ông Đông Hân đến Cây Gạo Ngoài thôn Yên Thường272.000
Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên400.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc1.820.000
Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên326.000
Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề543.000
Đường trục nhánh2.400.000
Đường nội thôn làng Duy Tinh209.000
Ngõ chợ Phủ245.000
Đường vào khu Bệnh viện (cũ) đến khu lương thực cũ217.000
Đường trục chính3.200.000
Trạm biến thế đến thôn Lam thôn (đường Thâu)870.000
Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc380.000
Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ1.359.000
Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc1.200.000
Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu408.000
Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi)489.000
Đường trục chính thôn Hà Xuân247.000
Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I353.000
Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc245.000
Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân272.000
Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên380.000
Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng400.000
Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn543.000
Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ)400.000
Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội)326.000
Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa815.000
Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng400.000
Từ ông Chung đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú)326.000
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ10 nhà ông Vân Ích)326.000
Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành480.000
Đường Hoàng Xuân Viện543.000
Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn)800.000
Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc)400.000
Đường trục chính thôn Đại Thống (Từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10)360.000
Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình)326.000
Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình)326.000
Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn (cũ) đến Xi Phông326.000
Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn)450.000
Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường435.000
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội326.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
1 QUỐC LỘ 10280.000
Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc2.000
B.1 THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ281.000
Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai3.000
Từ đầu Quốc lộ (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai3.000
Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc2.000
B.1 THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ282.000
B.4 XÃ MỸ LỘC CŨ283.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.