Bảng giá đất Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
367 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hậu Lộc là 13.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường bà Triệu từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang | 2.323.000 |
| Quốc lộ cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) | 783.000 |
| Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang) | 1.196.000 |
| Từ cổng sân vận động xã Thuần Lộc (cũ) đến Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ) | 1.467.000 |
| Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu | 815.000 |
| Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ) | 1.630.000 |
| Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 2.717.000 |
| Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống | 1.467.000 |
| Đường bà Triệu Từ Trung tâm y tế đến cầu Bản TỈNH LỘ | 2.989.000 |
| Đường bà Triệu đi nhà máy nước | 815.000 |
| Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 815.000 |
| Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh | 4.891.000 |
| Đường Tố Hữu Từ ngã tư nhà Bia (Lộc Tân cũ) đến ngã tư nối đường Đinh Chương Dương | 4.348.000 |
| Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm | 543.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu | 1.494.000 |
| Đường Đinh Chương Dương Từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến kênh Bắc | 1.950.000 |
| Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết | 538.000 |
| Đường Bùi Đạt Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Hoàng Bật Đạt | 978.000 |
| Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 897.000 |
| Từ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến hết thôn Đại Hữu | 2.225.000 |
| Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế | 4.076.000 |
| Từ nút giao ngã Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều) | 2.160.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory | 4.250.000 |
| Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng | 815.000 |
| Ngã ba đường rẽ thôn Điện Quang Tinh Anh đến cổng sân vận động xã Thuần Lộccũ | 1.467.000 |
| Từ giáp Quốc lộ (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống | 880.000 |
| Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ) | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc | 815.000 |
| Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Nguyễn Xuân Trạc | 1.494.000 |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất | 543.000 |
| Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai | 293.000 |
| Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm | 815.000 |
| Đường ông Phong đi ông Cả + m đến hết đất | 543.000 |
| Đường ông Phong đi ông Cả + m | 652.000 |
| Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + m | 1.000.000 |
| Đường trục chính MBQH | 1.860.000 |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m | 652.000 |
| Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành) | 2.010.000 |
| Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc | 734.000 |
| Đường ngõ Mụ | 543.000 |
| Khu đô thị sau thuế (cũ) (xã Lộc Tân cũ) | 1.630.000 |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ ngã tư IVORY đến giáp thôn Hòa Lan, xã Hoa Lộc | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Tạo | 897.000 |
| Đường Hoàng Tiến Trình | 815.000 |
| Từ đầu Quốc lộ (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai | 293.000 |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY | 1.630.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ10 Tinh Lộc (cũ) đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ | 293.000 |
| Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ) | 587.000 |
| Đường Mẹ Tơm | 1.630.000 |
| Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định | 815.000 |
| Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP | 293.000 |
| Đường Ngõ Thảo | 652.000 |
| Đường nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu | 2.262.000 |
| Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh | 293.000 |
| Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm | 815.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 1.500.000 |
| Từ đầu Quốc lộ10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân | 734.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH | 1.800.000 |
| Đường nội thôn làng Điện Quang | 188.000 |
| Ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú | 196.000 |
| Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ | 1.223.000 |
| Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng | 300.000 |
| Đường vào khu Bệnh viện (cũ) đến khu lương thực cũ | 196.000 |
| Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu | 245.000 |
| Ngõ chợ Phủ | 220.000 |
| Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên | 342.000 |
| Đường nội thôn làng Duy Tinh | 188.000 |
| Đường trục chính thôn Hà Xuân | 223.000 |
| Đường trục nhánh | 1.800.000 |
| Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ | 342.000 |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc | 342.000 |
| Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng | 210.000 |
| Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề | 489.000 |
| Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy | 318.000 |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên | 293.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc | 1.365.000 |
| Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ | 245.000 |
| Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi) | 293.000 |
| Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên | 300.000 |
| Đường vành đai từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh | 489.000 |
| Từ nhà ông Đông Hân đến Cây Gạo Ngoài thôn Yên Thường | 245.000 |
| Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi) | 440.000 |
| Ngõ Ngân hàng | 196.000 |
| Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu | 245.000 |
| Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy | 318.000 |
| Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ thôn | 245.000 |
| Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu | 367.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc | 900.000 |
| Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân | 245.000 |
| Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc | 220.000 |
| Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I | 318.000 |
| Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm | 293.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ) | 293.000 |
| Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ:Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy) | 300.000 |
| Ngõ hàng PAM | 220.000 |
| Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên | 342.000 |
| Trạm biến thế đến thôn Lam thôn (đường Thâu) | 783.000 |
| Đường trục chính | 2.400.000 |
| Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội | 293.000 |
| Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn | 489.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường | 391.000 |
| Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn) | 405.000 |
| Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn (cũ) đến Xi Phông | 293.000 |
| Từ ông Chung đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú) | 293.000 |
| Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) | 293.000 |
| Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) | 293.000 |
| Đường trục chính thôn Đại Thống (Từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10) | 270.000 |
| Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc) | 300.000 |
| Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn) | 600.000 |
| Đường Hoàng Xuân Viện | 489.000 |
| Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành | 360.000 |
| Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ10 nhà ông Vân Ích) | 293.000 |
| Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng | 300.000 |
| Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa | 734.000 |
| Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) | 293.000 |
| Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ) | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quang | 9.600.000 |
| Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ) | 9.000.000 |
| Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống | 9.000.000 |
| hết thôn Đại Hữu | 9.550.000 |
| xã Thuần Lộc) | 3.600.000 |
| Đường bà Triệu từ cầu nước xanh đến Trung Tâm Y tế | 11.000.000 |
| Đường bà Triệu từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh | 13.500.000 |
| đường Đinh Chương Dương | 10.000.000 |
| nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ) | 8.600.000 |
| động xã Thuần Lộc cũ | 7.200.000 |
| Đường bà Triệu từ Trung tâm Y tế đến cầu Bản | 9.000.000 |
| Lộc cũ) | 11.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống | 5.500.000 |
| Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Nguyễn Xuân Trạc | 7.000.000 |
| Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu | 4.000.000 |
| Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành) | 6.700.000 |
| Đường Bùi Đạt Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Hoàng Bật Đạt | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang) | 5.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 4.500.000 |
| Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc | 5.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến kênh Bắc | 6.500.000 |
| Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng | 4.000.000 |
| Từ nút giao ngã Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều) | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 4.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu | 5.500.000 |
| Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 8.000.000 |
| Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến hết | 4.500.000 |
| Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory | 8.500.000 |
| Đường bà Triệu đi nhà máy nước | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm | 3.000.000 |
| B.2 XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) | 3.000.000 |
| Đường trục chính MBQH | 6.000.000 |
| Tố Hữu | 7.540.000 |
| Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm | 4.000.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH | 6.000.000 |
| Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Tạo | 4.000.000 |
| Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định | 4.000.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 5.000.000 |
| Đường ngõ Mụ | 3.000.000 |
| Từ đầu Quốc lộ thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân | 4.550.000 |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY | 6.000.000 |
| Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm | 4.000.000 |
| Đường Ngõ Thảo | 3.000.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 5.000.000 |
| Đường trục chính MBQH | 6.200.000 |
| Đường ông Phong đi ông Cả + m | 3.000.000 |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m | 3.000.000 |
| Khu đô thị sau thuế cũ (xã Lộc Tân cũ) | 6.500.000 |
| Đường Hoàng Tiến Trình | 4.000.000 |
| Đường ông Phong đi ông Cả + m đến hết đất | 3.000.000 |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất | 3.000.000 |
| xã Hoa Lộc | 4.000.000 |
| Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + m | 3.500.000 |
| Đường Mẹ Tơm | 6.700.000 |
| Ngõ chợ Phủ | 1.500.000 |
| Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân | 1.500.000 |
| cũ) | 2.500.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc | 4.550.000 |
| Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm | 3.500.000 |
| Đường trục chính thôn Hà Xuân | 1.500.000 |
| Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu | 1.500.000 |
| Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ Thôn | 1.500.000 |
| Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu | 1.500.000 |
| Đường vành đai từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh | 3.500.000 |
| Đường nội thôn làng Điện Quang | 1.500.000 |
| (thôn Hà Mát cũ) | 1.500.000 |
| Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc | 1.500.000 |
| Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai | 1.500.000 |
| Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Đông Hân đến cây Gạo ngoài thôn Yên Thường | 3.500.000 |
| cũ | 1.500.000 |
| Ngõ Ngân hàng | 1.500.000 |
| Đường vào khu Bệnh viện cũ đến khu lương thực cũ | 1.500.000 |
| Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi) | 1.500.000 |
| Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi) | 1.500.000 |
| Ngõ hàng PAM | 1.500.000 |
| Thuần Lộc | 3.000.000 |
| Đường trục nhánh | 6.000.000 |
| Đường nội thôn làng Duy Tinh | 1.500.000 |
| Ngã ba Chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú | 2.000.000 |
| Trạm biến thế đến thôn Lam Thôn (đường Thâu) | 3.000.000 |
| Từ đầu Quốc lộ (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai | 1.500.000 |
| Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ | 7.000.000 |
| Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ | 1.500.000 |
| Đường trục chính | 8.000.000 |
| Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) | 1.500.000 |
| Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn) | 1.500.000 |
| Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ | 3.000.000 |
| Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành | 2.000.000 |
| Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng | 1.500.000 |
| Đường trục chính | 8.500.000 |
| Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ: Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy) | 1.500.000 |
| Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc) | 1.500.000 |
| Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu | 2.000.000 |
| Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ nhà ông Vân Ích) | 1.500.000 |
| Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng | 1.500.000 |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc | 4.000.000 |
| Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn cũ đến Xi Phông | 2.000.000 |
| Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên | 1.500.000 |
| Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy | 2.500.000 |
| Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa | 3.500.000 |
| Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I | 1.500.000 |
| Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề | 2.000.000 |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên | 2.000.000 |
| Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên | 3.000.000 |
| Đường trục chính thôn Đại Thống (từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10) | 1.500.000 |
| Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy | 2.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường | 3.500.000 |
| Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng | 1.500.000 |
| Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội | 1.500.000 |
| Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn) | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Xuân Viện | 2.500.000 |
| Đường trục nhánh | 6.500.000 |
| Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị trấn cũ) | 1.500.000 |
| Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) | 1.500.000 |
| Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn | 2.000.000 |
| Từ ông Chung đến ông Chinh (làng Do Trung Phú) | 1.500.000 |
| Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên | 2.000.000 |
| Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quốc lộ cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) | 870.000 |
| Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang | 2.581.000 |
| Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm | 652.000 |
| Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang) | 1.435.000 |
| Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh | 5.869.000 |
| Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 978.000 |
| Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ) | 3.913.000 |
| Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu | 978.000 |
| Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc | 6.261.000 |
| Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế | 4.891.000 |
| Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 3.261.000 |
| Đường Đinh Chương Dương Từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến kênh Bắc | 2.600.000 |
| Đường bà Triệu đi nhà máy nước | 978.000 |
| Từ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến hết thôn Đại Hữu | 2.473.000 |
| Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Nguyễn Xuân Trạc | 1.793.000 |
| Từ giáp Quốc lộ (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống | 978.000 |
| Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ) | 1.956.000 |
| Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng | 978.000 |
| Đường Bùi Đạt Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc Đường Hoàng Bật Đạt | 1.087.000 |
| Đường Tố Hữu Từ ngã tư nhà Bia (Lộc Tân cũ) đến ngã tư nối đường Đinh Chương Dương | 5.217.000 |
| Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết | 598.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | 1.076.000 |
| Từ nút giao ngã Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều) | 2.880.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory | 5.100.000 |
| Từ cổng sân vận động xã Thuần Lộc (cũ) đến Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ) | 1.630.000 |
| Ngã ba đường rẽ thôn Điện Quang Tinh Anh đến cổng sân vận động xã Thuần Lộccũ | 1.630.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu | 1.793.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc | 978.000 |
| Đường bà Triệu Từ Trung tâm y tế đến cầu Bản TỈNH LỘ | 3.587.000 |
| Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống | 1.630.000 |
| Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai | 326.000 |
| Đường ông Phong đi ông Cả + m đến hết đất | 652.000 |
| Đường ông Phong đi ông Cả + m | 783.000 |
| Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + m | 1.200.000 |
| Đường trục nhánh MBQH | 2.000.000 |
| Đường trục chính MBQH | 2.480.000 |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m | 783.000 |
| Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành) | 2.680.000 |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất | 652.000 |
| Đường ngõ Mụ | 652.000 |
| Từ đầu Quốc lộ10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân | 815.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Tiến Trình | 978.000 |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ ngã tư IVORY đến giáp thôn Hòa Lan, xã Hoa Lộc | 1.200.000 |
| Đường nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu | 3.016.000 |
| Đường Ngõ Thảo | 783.000 |
| Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP | 326.000 |
| Từ đầu Quốc lộ (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai | 326.000 |
| Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định | 978.000 |
| Đường Mẹ Tơm | 1.956.000 |
| Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ) | 652.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ10 Tinh Lộc (cũ) đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ | 326.000 |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY | 1.956.000 |
| Đường Nguyễn Tạo | 1.076.000 |
| Khu đô thị sau thuế (cũ) (xã Lộc Tân cũ) | 1.956.000 |
| Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm | 978.000 |
| Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc | 815.000 |
| Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh | 326.000 |
| Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm | 978.000 |
| Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm | 326.000 |
| Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ thôn | 272.000 |
| Đường vành đai từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh | 543.000 |
| Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy | 353.000 |
| Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng | 280.000 |
| Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ | 380.000 |
| Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu | 272.000 |
| Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên | 380.000 |
| Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ:Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy) | 400.000 |
| Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ) | 326.000 |
| Ngõ Ngân hàng | 217.000 |
| Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy | 353.000 |
| Ngõ hàng PAM | 245.000 |
| Đường nội thôn làng Điện Quang | 209.000 |
| Ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú | 217.000 |
| Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ | 272.000 |
| Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi) | 326.000 |
| Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu | 272.000 |
| Từ nhà ông Đông Hân đến Cây Gạo Ngoài thôn Yên Thường | 272.000 |
| Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên | 400.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc | 1.820.000 |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên | 326.000 |
| Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề | 543.000 |
| Đường trục nhánh | 2.400.000 |
| Đường nội thôn làng Duy Tinh | 209.000 |
| Ngõ chợ Phủ | 245.000 |
| Đường vào khu Bệnh viện (cũ) đến khu lương thực cũ | 217.000 |
| Đường trục chính | 3.200.000 |
| Trạm biến thế đến thôn Lam thôn (đường Thâu) | 870.000 |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc | 380.000 |
| Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ | 1.359.000 |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc | 1.200.000 |
| Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu | 408.000 |
| Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi) | 489.000 |
| Đường trục chính thôn Hà Xuân | 247.000 |
| Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I | 353.000 |
| Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc | 245.000 |
| Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân | 272.000 |
| Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên | 380.000 |
| Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng | 400.000 |
| Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn | 543.000 |
| Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ) | 400.000 |
| Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) | 326.000 |
| Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa | 815.000 |
| Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng | 400.000 |
| Từ ông Chung đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú) | 326.000 |
| Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ10 nhà ông Vân Ích) | 326.000 |
| Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành | 480.000 |
| Đường Hoàng Xuân Viện | 543.000 |
| Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn) | 800.000 |
| Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc) | 400.000 |
| Đường trục chính thôn Đại Thống (Từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10) | 360.000 |
| Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) | 326.000 |
| Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) | 326.000 |
| Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn (cũ) đến Xi Phông | 326.000 |
| Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn) | 450.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường | 435.000 |
| Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội | 326.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 1 QUỐC LỘ 10 | 280.000 |
| Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc | 2.000 |
| B.1 THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ | 281.000 |
| Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai | 3.000 |
| Từ đầu Quốc lộ (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai | 3.000 |
| Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc | 2.000 |
| B.1 THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ | 282.000 |
| B.4 XÃ MỸ LỘC CŨ | 283.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.