Bảng giá đất Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
400 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hậu Lộc là 13.500.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 10, Đường bà Triệu từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| HUYỆN LỘ | Từ nút giao ngã 5 Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 8.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tinh Anh xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND huyện Hậu Lộc. | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 12.2 | 6.500.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tinh Anh xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND huyện Hậu Lộc. | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 12.1 | 8.500.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư - tái định cư Yên Nội thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 25.1 | 6.200.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư - tái định cư Yên Nội thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 25.2 | 5.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Lộc Tân giai đoạn 1 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 28.1 | 7.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Lộc Tân giai đoạn 1 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 28.2 | 6.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.2 | 5.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.1 | 6.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường 526 nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.3 | 7.540.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3614/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 9.2 | 6.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3614/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 9.1 | 8.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư xen cư Trung Thắng, xã Hậu Lộc | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 27.2 | 5.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư xen cư Trung Thắng, xã Hậu Lộc | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 27.1 | 5.500.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Đồng Cồn Ve, Đồng Ngang, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3229/QĐ- UBND ngày 23/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 7.1 | 6.700.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Đồng Cồn Ve, Đồng Ngang, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3229/QĐ- UBND ngày 23/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Các đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 7.2 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu từ Trung tâm Y tế đến cầu Bản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 9.000.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến hết thôn Đại Hữu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 9.550.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 9.600.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Ngã ba đường rẽ thôn Điện Quang Tinh Anh đến cổng sân vận động xã Thuần Lộc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 7.200.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu từ cầu nước xanh đến Trung Tâm Y tế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 11.000.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ cổng sân vận động xã Thuần Lộc cũ đến Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 8.600.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 13.500.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 11.000.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Quốc lộ 10 cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.600.000 |
| TỈNH LỘ | Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 9.000.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 12.000.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ ngã tư nhà Bia (Lộc Tân cũ) đến ngã tư nối đường Đinh Chương Dương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 10.000.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Đường Bùi Đạt 3. HUYỆN LỘ | Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3.1 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Bật Đạt 3. HUYỆN LỘ | Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4.1 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc 3. HUYỆN LỘ | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5.1 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc 3. HUYỆN LỘ | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5.2 | 4.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc 3. HUYỆN LỘ | Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6.2 | 8.000.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6.1 | 8.500.000 |
| Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) 3. HUYỆN LỘ | Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 4.500.000 |
| Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) 3. HUYỆN LỘ | Từ giáp Quốc lộ 10 (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 5.500.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến hết địa phận xã Hậu Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2.1 | 6.500.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến hết địa phận xã Hậu Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Đinh Chương Dương từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2.2 | 4.500.000 |
| Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 15 | 3.500.000 | |
| Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ 10 nhà ông Vân Ích) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 1 | 3.500.000 | |
| Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 17 | 2.000.000 | |
| Đường Hoàng Tiến Trình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị trấn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 1 | 5.500.000 | |
| Khu đô thị sau thuế cũ (xã Lộc Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 24 | 6.500.000 | |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 20 | 3.000.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 10 Tinh Lộc cũ đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m đến hết đất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Ngõ chợ Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 18 | 1.500.000 | |
| Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 11 | 7.000.000 | |
| Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 24 | 1.000.000 | |
| Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 9 | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 13 | 4.000.000 | |
| Ngã ba Chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 19 | 2.000.000 | |
| Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 1 | 3.500.000 | |
| Đường ngõ Mụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Ngõ Ngân hàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 17 | 1.500.000 | |
| Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Từ đầu Quốc lộ 10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 1 | 4.550.000 | |
| Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 3 | 1.500.000 | |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 10 | 1.000.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ ngã tư IVORY đến giáp thôn Hòa Lan, xã Hoa Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 16 | 4.000.000 | |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 19 | 3.000.000 | |
| Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Ngõ hàng PAM B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 16 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Đông Hân đến cây Gạo ngoài thôn Yên Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 4 | 3.500.000 | |
| Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 11 | 3.000.000 | |
| Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 8 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 10 | 1.500.000 | |
| Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 2 | 5.000.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 8 | 4.000.000 | |
| Trạm biến thế 1 đến thôn Lam Thôn (đường Thâu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Đường trục chính thôn Đại Thống (từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đường nội thôn làng Điện Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 21 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 22 | 1.500.000 | |
| Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 9 | 4.000.000 | |
| Đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 23 | 6.700.000 | |
| Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ: Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Từ ông Chung đến ông Chinh (làng Do Trung Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 17 | 3.500.000 | |
| Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 18 | 3.000.000 | |
| Đường nội thôn làng Duy Tinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 20 | 1.500.000 | |
| Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đường vào khu Bệnh viện cũ đến khu lương thực cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn cũ đến Xi Phông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 10 | 4.550.000 | |
| Đường trục chính thôn Hà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 22 | 1.500.000 | |
| Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 5 | 2.000.000 | |
| Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 14 | 1.500.000 | |
| Từ đầu Quốc lộ 10 (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 4 | 1.500.000 | |
| Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 10 | 4.000.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 8 | 1.000.000 | |
| Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đường Ngõ Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 5 | 1.500.000 | |
| Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 12 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 11 | 1.000.000 | |
| Đường vành đai 3 từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 23 | 3.500.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 15 | 6.000.000 | |
| Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Đường bà Triệu đi nhà máy nước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 3 | 4.000.000 | |
| Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC CŨ (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 2 | 3.000.000 | |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đường Hoàng Xuân Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 3 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| HUYỆN LỘ | Từ nút giao ngã 5 Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 2.160.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tinh Anh xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND huyện Hậu Lộc. | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 12.2 | 2.925.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tinh Anh xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND huyện Hậu Lộc. | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 12.1 | 3.825.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư - tái định cư Yên Nội thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 25.2 | 1.500.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư - tái định cư Yên Nội thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 25.1 | 1.860.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Lộc Tân giai đoạn 1 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 28.2 | 2.700.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Lộc Tân giai đoạn 1 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 28.1 | 3.150.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.1 | 1.800.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường 526 nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.3 | 2.262.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.2 | 1.500.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3614/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 9.1 | 2.400.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3614/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 9.2 | 1.800.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư xen cư Trung Thắng, xã Hậu Lộc | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 27.1 | 2.475.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư xen cư Trung Thắng, xã Hậu Lộc | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 27.2 | 2.250.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Đồng Cồn Ve, Đồng Ngang, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3229/QĐ- UBND ngày 23/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Các đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 7.2 | 1.800.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Đồng Cồn Ve, Đồng Ngang, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3229/QĐ- UBND ngày 23/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 7.1 | 2.010.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Quốc lộ 10 cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 783.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 3.261.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 4.891.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.323.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến hết thôn Đại Hữu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.225.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ cổng sân vận động xã Thuần Lộc (cũ) đến Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.467.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Ngã ba đường rẽ thôn Điện Quang Tinh Anh đến cổng sân vận động xã Thuần Lộccũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.467.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 4.076.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu Từ Trung tâm y tế đến cầu Bản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 2.989.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.630.000 |
| TỈNH LỘ | Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.467.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 5.217.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ ngã tư nhà Bia (Lộc Tân cũ) đến ngã tư nối đường Đinh Chương Dương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 4.348.000 |
| Đường Bùi Đạt 3. HUYỆN LỘ | Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3.1 | 978.000 |
| Đường Hoàng Bật Đạt 3. HUYỆN LỘ | Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4.1 | 1.494.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc 3. HUYỆN LỘ | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5.2 | 897.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc 3. HUYỆN LỘ | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5.1 | 815.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc 3. HUYỆN LỘ | Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6.2 | 2.717.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6.1 | 4.250.000 |
| Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) 3. HUYỆN LỘ | Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 538.000 |
| Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) 3. HUYỆN LỘ | Từ giáp Quốc lộ 10 (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 880.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết địa phận xã Hậu Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2.2 | 815.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết địa phận xã Hậu Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Đinh Chương Dương Từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2.1 | 1.950.000 |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 10 | 245.000 | |
| Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 7 | 318.000 | |
| Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 12 | 440.000 | |
| Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ:Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 13 | 300.000 | |
| Đường vành đai 3 từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 23 | 489.000 | |
| Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 5 | 815.000 | |
| Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 9 | 293.000 | |
| Từ ông Chung đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 4 | 293.000 | |
| Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 1 | 734.000 | |
| Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 2 | 405.000 | |
| Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 8 | 815.000 | |
| Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 1 | 342.000 | |
| Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 2 | 734.000 | |
| Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 5 | 318.000 | |
| Đường Hoàng Xuân Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 3 | 489.000 | |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m đến hết đất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 21 | 543.000 | |
| Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 11 | 1.223.000 | |
| Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 8 | 587.000 | |
| Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 6 | 543.000 | |
| Trạm biến thế 1 đến thôn Lam thôn (đường Thâu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 7 | 783.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 1 | 147.000 | |
| Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 1 | 391.000 | |
| Đường vào khu Bệnh viện (cũ) đến khu lương thực cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 13 | 196.000 | |
| Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 8 | 489.000 | |
| Từ nhà ông Đông Hân đến Cây Gạo Ngoài thôn Yên Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 4 | 245.000 | |
| Ngõ hàng PAM B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 16 | 220.000 | |
| Đường nội thôn làng Duy Tinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 20 | 188.000 | |
| Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 2 | 1.196.000 | |
| Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 9 | 815.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 15 | 1.630.000 | |
| Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 10 | 293.000 | |
| Đường nội thôn làng Điện Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 21 | 188.000 | |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 10 | 1.365.000 | |
| Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 3 | 293.000 | |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 20 | 652.000 | |
| Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 5 | 300.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 8 | 147.000 | |
| Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 4 | 815.000 | |
| Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 2 | 245.000 | |
| Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 17 | 360.000 | |
| Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 15 | 293.000 | |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 11 | 900.000 | |
| Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ10 nhà ông Vân Ích) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 6 | 293.000 | |
| Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 5 | 293.000 | |
| Đường bà Triệu đi nhà máy nước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 3 | 815.000 | |
| Ngõ Ngân hàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 17 | 196.000 | |
| Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 7 | 293.000 | |
| Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 6 | 318.000 | |
| Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 3 | 600.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 24 | 176.000 | |
| Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn (cũ) đến Xi Phông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 2 | 293.000 | |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 18 | 652.000 | |
| Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 3 | 245.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 11 | 147.000 | |
| Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 3 | 293.000 | |
| Đường Hoàng Tiến Trình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 11 | 815.000 | |
| Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 7 | 293.000 | |
| Ngõ chợ Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 18 | 220.000 | |
| Từ đầu Quốc lộ10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 1 | 734.000 | |
| Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 12 | 300.000 | |
| Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 6 | 245.000 | |
| Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 5 | 293.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 3 | 245.000 | |
| Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 1 | 1.494.000 | |
| Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 4 | 342.000 | |
| Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 16 | 300.000 | |
| Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 15 | 300.000 | |
| Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 10 | 342.000 | |
| Đường trục chính thôn Hà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 22 | 223.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ ngã tư IVORY đến giáp thôn Hòa Lan, xã Hoa Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 5 | 245.000 | |
| Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 14 | 210.000 | |
| Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 2 | 489.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 9 | 293.000 | |
| Đường trục chính thôn Đại Thống (Từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 6 | 270.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 22 | 435.000 | |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 19 | 543.000 | |
| Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 1 | 245.000 | |
| Đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 23 | 1.630.000 | |
| Đường Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 13 | 897.000 | |
| Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 14 | 220.000 | |
| Đường ngõ Mụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 12 | 543.000 | |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 2 | 342.000 | |
| Ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 19 | 196.000 | |
| Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 9 | 367.000 | |
| Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 10 | 815.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ10 Tinh Lộc (cũ) đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 6 | 293.000 | |
| Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 8 | 293.000 | |
| Đường Ngõ Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 14 | 652.000 | |
| Khu đô thị sau thuế (cũ) (xã Lộc Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 24 | 1.630.000 | |
| Từ đầu Quốc lộ 10 (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 4 | 293.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| HUYỆN LỘ | Từ nút giao ngã 5 Điện Quang đến nút giao đường Phạm Bành (ngã tư bưu điện, chợ chiều) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 2.880.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tinh Anh xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND huyện Hậu Lộc. | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 12.2 | 3.250.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tinh Anh xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND huyện Hậu Lộc. | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 12.1 | 4.250.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư - tái định cư Yên Nội thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 25.2 | 2.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư - tái định cư Yên Nội thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 25.1 | 2.480.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Lộc Tân giai đoạn 1 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 28.2 | 3.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Lộc Tân giai đoạn 1 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 28.1 | 3.500.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.1 | 2.400.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường 526 nối 526B Từ đường Đinh Chương Dương đến đường Tố Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.3 | 3.016.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Minh Hòa thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. được phê duyệt tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 26.2 | 2.000.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3614/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục nhánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 9.2 | 2.400.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3614/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường trục chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 9.1 | 3.200.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư xen cư Trung Thắng, xã Hậu Lộc | Đường trục nhánh MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 27.2 | 2.500.000 |
| MBQH quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư xen cư Trung Thắng, xã Hậu Lộc | Đường trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 27.1 | 2.750.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Đồng Cồn Ve, Đồng Ngang, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3229/QĐ- UBND ngày 23/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Đường nội bộ 7,5m (đường nối từ đường Mẹ Tơm đến đường Phạm Bành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 7.1 | 2.680.000 |
| MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Đồng Cồn Ve, Đồng Ngang, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc được phê duyệt tại Quyết định số 3229/QĐ- UBND ngày 23/8/2024 của UBND huyện Hậu Lộc | Các đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 7.2 | 2.400.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 4.891.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 5.869.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Ngã ba đường rẽ thôn Điện Quang Tinh Anh đến cổng sân vận động xã Thuần Lộccũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ cổng sân vận động xã Thuần Lộc (cũ) đến Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (xã Mỹ Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Quốc lộ 10 cũ: Từ ao Giáp đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 870.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu Từ Trung tâm y tế đến cầu Bản A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 3.587.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đường bà Triệu từ giáp thôn Đại Hữu đến Công ty Thủy Lợi (Hậu Lộc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 3.913.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã năm đường rẽ thôn Mỹ Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.581.000 |
| QUỐC LỘ 10 | Từ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến hết thôn Đại Hữu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.473.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ ngã tư nhà Bia (Lộc Tân cũ) đến ngã tư nối đường Đinh Chương Dương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 5.217.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ ngã tư nối đường Đinh Chương Dương đến ngã tư Bưu điện Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 6.261.000 |
| TỈNH LỘ | Đường Tố Hữu Từ giáp thôn Đại Thống đến Nhà Bia (Lộc Tân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.956.000 |
| TỈNH LỘ | Từ làng nghề xã Triệu Lộc (xã Tiến Lộc cũ) đến hết thôn Đại Thống A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.630.000 |
| Đường Bùi Đạt 3. HUYỆN LỘ | Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3.1 | 1.087.000 |
| Đường Hoàng Bật Đạt 3. HUYỆN LỘ | Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4.1 | 1.793.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc 3. HUYỆN LỘ | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5.2 | 1.076.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Trạc 3. HUYỆN LỘ | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5.1 | 978.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6.1 | 5.100.000 |
| Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc 3. HUYỆN LỘ | Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6.2 | 3.261.000 |
| Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) 3. HUYỆN LỘ | Từ giáp Quốc lộ 10 (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.1 | 978.000 |
| Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) 3. HUYỆN LỘ | Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1.2 | 598.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết địa phận xã Hậu Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Đinh Chương Dương Từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến kênh Bắc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2.1 | 2.600.000 |
| Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết địa phận xã Hậu Lộc 3. HUYỆN LỘ | Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2.2 | 978.000 |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 8 | 163.000 | |
| Các trục tiếp giáp với đường bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 4 | 978.000 | |
| Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 2 | 272.000 | |
| Từ Cổng làng Vũ Thành đi Nhà Văn Hoá Vũ Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 17 | 480.000 | |
| Cổng làng thôn Tinh Hoa đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 15 | 326.000 | |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hào Rau thôn Tinh Phúc, xã Thuần Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối Quốc lộ10 nhà ông Vân Ích) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 6 | 326.000 | |
| Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh đến ngã tư đến đường vành đai 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 5 | 326.000 | |
| Đường bà Triệu đi nhà máy nước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 3 | 978.000 | |
| Ngõ Ngân hàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 17 | 217.000 | |
| Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 7 | 326.000 | |
| Từ sau bà Xề Minh Đức đến Liên Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 6 | 353.000 | |
| Đường dọc từ thôn Linh Long đến thôn Khánh Vượng (từ ông Trương Văn Hồng để đất ở đấu giá của ông Trịnh Minh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 3 | 800.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 24 | 196.000 | |
| Đường kênh Bắc từ giáp Lộc Sơn (cũ) đến Xi Phông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 2 | 326.000 | |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 18 | 783.000 | |
| Từ ngõ ông Phẩm đến nhà ông Đông Hân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 3 | 272.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 11 | 163.000 | |
| Đường dọc kênh bắc (2 bên) từ nhà bà Sinh đến giáp thôn Tân Đồng (thị Trấn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 4 | 400.000 | |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 3 | 326.000 | |
| Đường Hoàng Tiến Trình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 11 | 978.000 | |
| Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) đến ngã tư đường QP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 7 | 326.000 | |
| Ngõ chợ Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 18 | 245.000 | |
| Từ đầu Quốc lộ10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 1 | 815.000 | |
| Từ Miếu đi ông Hải Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 12 | 400.000 | |
| Cống Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 6 | 272.000 | |
| Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 5 | 326.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 3 | 272.000 | |
| Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 1 | 1.793.000 | |
| Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 4 | 380.000 | |
| Từ ông Thành đi ông Tạo Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 16 | 400.000 | |
| Từ ông Tạo đi ông Nhường Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 15 | 400.000 | |
| Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 10 | 380.000 | |
| Đường trục chính thôn Hà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 22 | 247.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ ngã tư IVORY đến giáp thôn Hòa Lan, xã Hoa Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 16 | 1.200.000 | |
| Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 5 | 272.000 | |
| Từ bà Tư đi bà Thảo Khoan Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 14 | 280.000 | |
| Đường Lê Hồng Quế từ trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 2 | 543.000 | |
| Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 9 | 326.000 | |
| Đường trục chính thôn Đại Thống (Từ Cống chùa (Kênh Băc) đến ngã ba mương B10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 6 | 360.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 22 | 522.000 | |
| Đường Tâm Ât đi Thuyết Long +100 m đến hết đất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 19 | 652.000 | |
| Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 17 | 1.200.000 | |
| Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 1 | 272.000 | |
| Đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 23 | 1.956.000 | |
| Đường Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 13 | 1.076.000 | |
| Từ sau Công ty Đá quý đến ngã ba Trường THPT Hậu Lộc 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 14 | 245.000 | |
| Đường ngõ Mụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 12 | 652.000 | |
| Từ Nghè đến anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 8 | 326.000 | |
| Khu đô thị sau thuế (cũ) (xã Lộc Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 24 | 1.956.000 | |
| Từ đầu Quốc lộ 10 (Tinh Phú cũ) đến ngã tư Đường vành đai 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 4 | 326.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 10 | 272.000 | |
| Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 1 | 380.000 | |
| Đường Hoàng Văn Hiều và đường Lưu Cộng Hòa (Tả hữu sông Trà Giang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 2 | 1.435.000 | |
| Từ cổng làng Trần phú đến sau Trường cấp I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 7 | 353.000 | |
| Đường nội thôn làng Duy Tinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 20 | 209.000 | |
| Đường Hoàng Xung Phong từ Nhà văn hóa Trung Thắng đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 6 | 652.000 | |
| Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) đến hết làng (Văn Xuân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 8 | 652.000 | |
| Ngõ hàng PAM B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 16 | 245.000 | |
| Từ nhà ông Đông Hân đến Cây Gạo Ngoài thôn Yên Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 4 | 272.000 | |
| Đường Trịnh Ngọc Điệt đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 8 | 978.000 | |
| Từ ngã tư bách Hóa đến Cầu Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 11 | 1.359.000 | |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m đến hết đất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 21 | 652.000 | |
| Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 8 | 543.000 | |
| Đường vành đai 3 từ ngã ba cống đền đến ngã ba thôn Tinh Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 23 | 543.000 | |
| Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 9 | 326.000 | |
| Đường vào khu Bệnh viện (cũ) đến khu lương thực cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 13 | 217.000 | |
| Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ LỘC TÂN CŨ Mục 1 | 435.000 | |
| Đường trước thôn La Mát (đoạn từ ông Dân đến ông Bốn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 2 | 450.000 | |
| Nhà Văn Hoá Minh Quy đi Hà Liên. (Tên cũ:Từ bà Sáp đi Cống Sen Minh Quy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 13 | 400.000 | |
| Đường Hoàng Xuân Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 3 | 543.000 | |
| Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 1 | 815.000 | |
| Đường Hoàng Xung Phong từ đường bà Triệu đến Nhà văn hóa thôn Trung Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 5 | 978.000 | |
| Từ ông Chung đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỊNH LỘC CŨ Mục 4 | 326.000 | |
| Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đến nhà ông Lâm Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 12 | 489.000 | |
| Từ ngõ Bân (Hà Liên) đến ông Đồng đi Minh Quy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 5 | 353.000 | |
| Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THPT Hậu Lộc 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 2 | 815.000 | |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 1 | 163.000 | |
| Trạm biến thế 1 đến thôn Lam thôn (đường Thâu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 7 | 870.000 | |
| Đường chợ Dầu đến nhà Hải Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 9 | 978.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Hiền từ đường bà Triệu đến ngã tư IVORY B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 15 | 1.956.000 | |
| Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo đến nhà ông Lâm Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 10 | 326.000 | |
| Đường nội thôn làng Điện Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 21 | 209.000 | |
| Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Điện Quang, xã Thuần Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THUẦN LỘC CŨ Mục 10 | 1.820.000 | |
| Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 3 | 326.000 | |
| Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 20 | 783.000 | |
| Đường dọc kênh B10 (từ đường 526B - 100m đến Kênh Bắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ LỘC SƠN CŨ Mục 5 | 400.000 | |
| Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 9 | 408.000 | |
| Từ đông Tượng đài đến đường Mẹ Tơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 10 | 978.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ10 Tinh Lộc (cũ) đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 6 | 326.000 | |
| Đường Ngõ Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HẬU LỘC CŨ Mục 14 | 783.000 | |
| Đầu Quốc lộ10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ MỸ LỘC CŨ Mục 2 | 380.000 | |
| Ngã ba chùa Sùng Nghiêm đến Nhà văn hóa Tinh Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ VĂN LỘC (cũ) (XÃ THUẦN LỘC CŨ) Mục 19 | 217.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 45 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.