Bảng giá đất Xã Hiền Kiệt, Thanh Hóa từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiền Kiệt là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó) | 239.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ | 196.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai | 87.000 |
| Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ) | 196.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản San | 87.000 |
| Các đoạn đường bản Poong | 152.000 |
| Các đoạn đường bản Chiềng Hin | 130.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản | 65.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | 217.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 35.000 |
| Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ | 239.000 |
| Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ | 239.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | 217.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | 326.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho | 43.000 |
| Các đoạn đường bản Chại | 109.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | 304.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm | 109.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | 239.000 |
| Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản | 43.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 43.000 |
| Các đoạn đường bản Bó | 109.000 |
| Khu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | 304.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai Bản Hán | 220.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 100.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản | 200.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | 770.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ | 500.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | 610.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Pheo | 120.000 |
| Các đoạn đường bản Chại | 280.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bản Yên | 120.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | 900.000 |
| Các đoạn đường bản Bó | 280.000 |
| Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản | 130.000 |
| Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ) | 500.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | 550.000 |
| Từ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó) | 610.000 |
| Khu Trung tâm xã Hiền Chung cũ (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | 770.000 |
| B.1 XÃ HIỀN CHUNG CŨ Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ | 610.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | 550.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản | 180.000 |
| Các đoạn đường bản Chiềng Hin | 330.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho | 110.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm | 280.000 |
| Các đoạn đường bản Poong | 390.000 |
| Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ | 610.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 100.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản San | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó) | 239.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | 304.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm | 109.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | 239.000 |
| Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản | 43.000 |
| Các đoạn đường bản Poong | 152.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản San | 87.000 |
| Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ) | 196.000 |
| Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai | 87.000 |
| Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ | 196.000 |
| Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | 217.000 |
| Các đoạn đường bản Chiềng Hin | 130.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 43.000 |
| Các đoạn đường bản Bó | 109.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản | 65.000 |
| Khu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | 304.000 |
| Các hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản | 65.000 |
| Các đường, ngõ khác trong bản | 35.000 |
| Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ | 239.000 |
| Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ | 239.000 |
| Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | 217.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | 326.000 |
| Các hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho | 43.000 |
| Các đoạn đường bản Chại | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C | 689.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.