Bảng giá đất Xã Hiền Kiệt, Thanh Hóa từ 01/01/2026

85 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiền Kiệt là 900.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C, Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 151
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản HánCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 5.2
120.000
Bản HánCác hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 5.1
200.000
Bản PheoCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 6.2
120.000
Bản PheoCác hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 6.1
180.000
Bản YênCác hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 7.1
130.000
Bản YênCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 7.2
100.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
900.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
610.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
770.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
550.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
550.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CKhu Trung tâm xã Hiền Chung cũ (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
770.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
610.000
Đường đi bản Cháo, HoCác hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 7.1
110.000
Đường đi bản Cháo, HoCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 7.2
100.000
Các đoạn đường bản Poong 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 4
330.000
Các đoạn đường bản Chại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 2
280.000
Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 1
610.000
Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 1
610.000
Các đoạn đường bản Chiềng Hin
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 2
330.000
Các đoạn đường bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 3
280.000
Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 4
220.000
Các đoạn đường bản Poong 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 3
390.000
Các đoạn đường, ngõ bản San
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 5
220.000
Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 6
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 151
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản HánCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 5.2
43.000
Bản HánCác hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 5.1
65.000
Bản PheoCác hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 6.1
65.000
Bản PheoCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 6.2
43.000
Bản YênCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 7.2
35.000
Bản YênCác hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 7.1
43.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
239.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
304.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
239.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
217.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CKhu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
304.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
196.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
326.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
217.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
196.000
Đường đi bản Cháo, HoCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 7.2
35.000
Đường đi bản Cháo, HoCác hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 7.1
43.000
Các đoạn đường bản Poong 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 4
130.000
Các đoạn đường bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 3
109.000
Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 6
109.000
Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 1
239.000
Các đoạn đường bản Poong 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 3
152.000
Các đoạn đường bản Chại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 2
109.000
Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 1
239.000
Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 4
87.000
Các đoạn đường bản Chiềng Hin
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 2
130.000
Các đoạn đường, ngõ bản San
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 5
87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Bản HánCác hộ mặt đường chính từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 5.1
65.000
Bản HánCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 5.2
43.000
Bản PheoCác hộ mặt đường chính đi bản Yên từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 6.1
65.000
Bản PheoCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 6.2
43.000
Bản YênCác hộ mặt đường chính Pheo - Yên từ đầu bản đến cuối bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 7.1
43.000
Bản YênCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 7.2
35.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
239.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
239.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
196.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
217.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
217.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
196.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
326.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CKhu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
304.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15CTừ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
304.000
Đường đi bản Cháo, HoCác hộ mặt đường chính từ Quốc lộ 15C đi bản Cháo, Ho
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 7.1
43.000
Đường đi bản Cháo, HoCác đường, ngõ khác trong bản
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 7.2
35.000
Các đoạn đường bản Chiềng Hin
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 2
130.000
Các đoạn đường, ngõ bản San
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 5
87.000
Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Kiệt cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 1
239.000
Các đoạn đường bản Bó
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 3
109.000
Các đoạn đường bản Chại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 2
109.000
Các đoạn đường bản Poong 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 3
152.000
Các đoạn đường khu trung tâm xã Hiền Chung cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 1
239.000
Các đoạn đường, ngõ bản Chiềng Căm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 6
109.000
Các đoạn đường, ngõ bản Lớp Hai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HIỀN CHUNG CŨ
Mục 4
87.000
Các đoạn đường bản Poong 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HIỀN KIỆT CŨ
Mục 4
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 151
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 151
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.