Bảng giá đất Xã Mậu Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026
353 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mậu Lâm là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường liên thôn: Từ ngã ba ông Quyết thôn Đồng Yên qua Nhà văn hoá thôn Yên Thọ qua ngã ba Trường Mầm non đến giáp đất thôn Tân Phú xã Phú Nhuận | 130.000 |
| Đường nội thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non | 98.000 |
| Đường liên thôn:Từ ngã ba ông Quyển thôn Bái Gạo đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gạo | 130.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | 522.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo | 1.304.000 |
| Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | 391.000 |
| Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) | 652.000 |
| Đường liên thôn; Đoạn từ ngã ba anh Bùi Văn Thử thôn Đồng Mọc đi nhà Văn hoá thôn Liên Minh (cũ) vòng xuống hết đất ở ông Phạm Văn Sinh thôn Liên Minh (cũ) | 130.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo | 176.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Mậu Lâm thôn Đồng Yên đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) | 783.000 |
| Đường nội thôn Bái Gạo đoạn từ ngã ba Anh Luận đi đập cây sú; đoạn từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn từ ngã ba anh Hoà đến hết đất ông Bồi | 98.000 |
| Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ | 522.000 |
| Chiều Từ giáp đập Mậu Lâm đến giáp cầu Đồng Tiến | 196.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm đến ngã ba nhà văn hoá thôn Đồng Vinh (cũ) nay là thôn Đồng Xuân | 163.000 |
| thôn đến ngã ba ông Lĩnh; đoạn qua ngã ba ông Chấn đến hết đất ông Trung; đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hoá đến ngã ba ông | 98.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si | 326.000 |
| Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm thôn Đồng Yên | 652.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | 587.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo | 978.000 |
| Đường nội thôn Tâm Tiến: Đoạn từ ngã ba Cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hoá thôn qua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh | 98.000 |
| Đường nội thôn Bái Gạo đoạn từ tượng đài xã đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ông Lâm đến hết đất ông Quế | 130.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ đập Mậu Lâm đến hết đất ông Lực thôn Tiến Tâm | 130.000 |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Đồng thôn Đồng Mọc (Khu chợ chiều) | 163.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Đồng Nghiêm (cũ) đi qua thôn Cầu Hồ đến ngã ba bảng tin thôn Phúc Tân (cũ) (nay là thôn Cầu Hồ) | 98.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | 456.000 |
| Đường nội thôn Đồng Vinh (nay là thôn Đồng Xuân) Từ ngã ba ông Dũng đến hết đất ông Trần Thế Tuyên | 98.000 |
| Ngã ba nhà văn hoá thôn Cầu Hồ đến hết đất ông Quách Văn Tha | 98.000 |
| Đường nội thôn Liên Minh (cũ) nay là thôn Đồng Mọc: Đoạn từ ngã ba ông Bang đi ông Đào Xuân Cường | 98.000 |
| Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung | 98.000 |
| Đường nội thôn Đồn Mọc Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến ngã ba bà Vinh; đoạn ngã ba Chợ Chiều đến giáp cầu Đồng Tiến | 98.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc Tại thôn Đồng Bớp | 98.000 |
| hết đất ông Hà Văn Chính; đoạn từ nhà ông Hà Văn Tím đến hết đất ông Phạm Nhất Á, đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Chung đi đập Rộc Ang và đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Dũng đến hết đất ông Lê Phương | 98.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất | 98.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm Tại thôn Đồng Mọc | 98.000 |
| Từ nhà ông Vũ Minh Hướng đến hết đất ông Nguyễn Đăng Tuân | 98.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Điển đi đến hết đất bà Thoa vòng qua ông Phương | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Yên đoạn từ ngã ba bà Huê đến hết đất ông Hoè | 98.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng đến hết đất ông Dương | 98.000 |
| Đường nội thôn Đồng Bớp: Đoạn từ giáp đất ông Phạm Trí Mạnh đến hết đất ông Nguyễn Hữu Diện và đoạn dốc ông Dung đi qua nhà ông Lý, qua ông Bản đi đến hết đất bà Thiền | 98.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang | 98.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Hằng đến giáp đất ông Thiệu | 98.000 |
| Từ ngã ba ông Bùi Văn Công đến ngã ba ông Lê Sỹ Thức thôn Cầu Hồ | 98.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Hoà đến hết đất ông Thênh Tại thôn Đồng Yên | 98.000 |
| Từ nhà ông Tứ đến nhà ông Thử thôn Bái Gạo | 98.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Vụ đến ngã ba ông Luân | 98.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến hết nhà bà Mận | 98.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ giáp ông Tập Năm đến ngã ba ông Tá | 98.000 |
| Đường nội thôn Hợp Tiến: Đoạn từ ngã ba Bảng tin đến hết đất ông Khánh và đoạn từ ngã ba ông Du đến đập Ngọc Sớm | 98.000 |
| Đoạn giáp ngã ba ông Tứ đến hết đất ông Trà | 98.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Huy đi ngã ba ông Cao Thanh Tuyền | 98.000 |
| Tại thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng đến ngã ba ông Cường | 98.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đi bà Điểm | 98.000 |
| Đường nội thôn Rộc Môn từ giáp xã Phượng Nghi đến ngã ba ông Bột | 98.000 |
| mới: Đoạn từ ngã ba trường cấp đi đập Trạm xá; đoạn từ giáp đất bà Chung đi đến đập Trạm xá | 98.000 |
| hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Trung đến hết đất | 117.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Lê Văn Thanh - thôn Đồng Sình đến giáp đất xã Vạn Hoà - huyện Nông Cống (cũ) | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | 391.000 |
| đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn từ | 117.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết lô đất hộ ông Lê Văn Nam (giáp đương đi ra ao Ba Lòng) | 391.000 |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa tờ đến thửa tờ 07) | 456.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn | 978.000 |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 5,5m B.2 XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 600.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thơm đến hết đất nhà ông Phan Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung | 163.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa tờ đến thửa tờ 14) | 456.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) đến hết đất gia đình ông Chức | 456.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc | 978.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán. Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng | 163.000 |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 7,5m | 450.000 |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | 652.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa tờ đến thửa tờ 70) | 326.000 |
| Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa tờ đến thửa tờ 14) | 978.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Huy Tính đi vào trang trại bò sữa đến trạm bơm Phú Quang | 196.000 |
| Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng (Từ thửa tờ đến thửa tờ 13) | 652.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tâm Hùng đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính đến nhà bà Tâm Các trục đường trong thôn Phú Phượng 1: | 130.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh đến hết đất nhà bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | 117.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng. Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn đến hết đất nhà ông Lê Văn Học. Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai | 163.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão đến hết đất nhà ông Quách Văn Do; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Chính Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn đến hết đất nhà bà Lê Thị Dược | 117.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn Phú Phượng Lê Văn Hân) đến Ngã ba đường đi Phú Phượng (nhà ông Đôn Na) | 130.000 |
| đất nhà ông Lê Văn Hân (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng | 163.000 |
| Tô Xuân Trung; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo; Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo; Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mai đến hết đất nhà | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải; Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Giác đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Uyên đến nhà ông Thu | 130.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hương Sơn đến ngã ba ông Minh; Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi đến nhà ông Khoáng; Từ nhà ông Kiếm đến nhà ông Uyên | 163.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Như Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn từ đất nhà ông Vóc đến hết đất nhà ông Nguyễn Thọ Hải; Từ đất nhà bà Lê Thị Ngân đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Tình | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Bồng Sơn Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Bột đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện | 163.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai An đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quây | 163.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đức Ba giáp thôn Phú Quang đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm | 300.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư; Đoạn từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo. | 163.000 |
| đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thênh; Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Thủy đến hết đất nhà ông; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Khâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Nhâm Chân (Mua của bà Bùi Thị | 117.000 |
| Ái) thôn Eo Son đến hết đất nhà bà Quách Thị Lưu và từ đất nhà ông Quách Văn Luận đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng; Từ đất nhà bà Trương Thị Tám đến hết đất nhà bà Lê Thị Thể. Từ đất nhà ông Lê Thế Giao đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh; Khu phía sau | 163.000 |
| Thôn Phú Sơn Đoạn từ nhà bà Lê Thị Vẹn đến nhà ông Mai Đình Dân | 130.000 |
| Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Viết Chính đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thôn Phú Phượng 2) MBQH số 2590/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn Phú | 450.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng Sình Trần Thị Du) đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân; Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Thường đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng | 98.000 |
| Các trục đường trong thôn Thung Khế Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung Khế đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị | 261.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội đến nhà ông Lê Văn Hoa | 130.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên; Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Tâm đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong; Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Chung đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn | 117.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhuần đến nhà ông Đồng Văn Khang | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà Trần văn Tân đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương | 130.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tống Thị Hồng đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn | 130.000 |
| Tuyến đường từ giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất hộ ông Đoàn Công Bình (thôn Thanh Sơn) | 150.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn đến nhà ông Tống Văn Lâm Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Văn Quyết đến hết đất nhà bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son); Đoạn từ nhà ông Lê Văn Thuật đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh; Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Đình Cầu đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Dung đến Nhà văn hóa thôn Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Khắc Hùng đi xung quanh khu đồi tròn | 163.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm đến hết đất nhà bà Trần Thị Khen | 117.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nghĩa đến nhà ông Phòng; Đoạn từ nhà ông Đơ đến nhà ông Ký | 130.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Đức Tân | 130.000 |
| khoáng sản Đường nội bộ lòng đường 7,5m MBQH số 2585/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn | 750.000 |
| Thanh Sơn đi thôn Phú Nhuận, xã Phú Nhuận): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Trường Tiểu học Mậu Lâm thôn Đồng Yên đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) | 2.000.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo | 3.200.000 |
| Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm thôn Đồng Yên | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo | 3.000.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | 1.500.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | 2.000.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo | 750.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si | 1.000.000 |
| Đường nội thôn Bái Gạo đoạn từ ngã ba Anh Luận đi đập cây sú; đoạn từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn từ ngã ba anh Hoà đến hết đất ông Bồi | 350.000 |
| Đường nội thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non | 350.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ đập Mậu Lâm đến hết đất ông Lực thôn Tiến Tâm | 600.000 |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Đồng thôn Đồng Mọc (Khu chợ chiều) | 700.000 |
| Đường liên thôn:Từ ngã ba ông Quyển thôn Bái Gạo đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gạo | 600.000 |
| Đường liên thôn; Đoạn từ ngã ba anh Bùi Văn Thử thôn Đồng Mọc đi nhà Văn hoá thôn Liên Minh (cũ) vòng xuống hết đất ở ông Phạm Văn Sinh thôn Liên Minh (cũ) | 600.000 |
| Đường nội thôn Bái Gạo đoạn từ tượng đài xã đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ông Lâm đến hết đất ông Quế | 400.000 |
| Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) | 2.000.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Đồng Nghiêm (cũ) đi qua thôn Cầu Hồ đến ngã ba bảng tin thôn Phúc Tân (cũ) (nay là thôn Cầu Hồ) | 600.000 |
| Đường nội thôn Tâm Tiến: Đoạn từ ngã ba Cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hoá thôn qua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh | 350.000 |
| Chiều Từ giáp đập Mậu Lâm đến giáp cầu Đồng Tiến | 800.000 |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba ông Quyết thôn Đồng Yên qua Nhà văn hoá thôn Yên Thọ qua ngã ba Trường Mầm non đến giáp đất thôn Tân Phú xã Phú Nhuận | 600.000 |
| Đường nội thôn Đồng Vinh (nay là thôn Đồng Xuân) Từ ngã ba ông Dũng đến hết đất ông Trần Thế Tuyên | 350.000 |
| Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ | 2.000.000 |
| hoá thôn đến ngã ba ông Lĩnh; đoạn qua ngã ba ông Chấn đến hết đất ông Trung; đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hoá đến ngã | 350.000 |
| Đường nội thôn Đồn Mọc Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến ngã ba bà Vinh; đoạn ngã ba Chợ Chiều đến giáp cầu Đồng Tiến | 350.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm đến ngã ba nhà văn hoá thôn Đồng Vinh (cũ) nay là thôn Đồng Xuân | 700.000 |
| Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Tứ đến nhà ông Thử thôn Bái Gạo | 350.000 |
| Tại thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng đến ngã ba ông Cường | 350.000 |
| đến hết đất ông Nguyễn Hữu Diện và đoạn dốc ông Dung đi qua nhà ông Lý, qua ông Bản đi đến hết đất bà Thiền | 350.000 |
| Đường nội thôn Rộc Môn từ giáp xã Phượng Nghi đến ngã ba ông Bột | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Điển đi đến hết đất bà Thoa vòng qua ông Phương | 350.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng đến hết đất ông Dương | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến hết nhà bà Mận | 350.000 |
| Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Hoà đến hết đất ông Thênh Tại Thôn Đồng Yên | 350.000 |
| đất ông Phạm Nhất Á, đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Chung đi đập Rộc Ang và đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Dũng đến hết đất ông Lê | 350.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Huy đi ngã ba ông Cao Thanh Tuyền | 350.000 |
| Đoạn giáp ngã ba ông Tứ đến hết đất ông Trà | 350.000 |
| Đường nội thôn Liên Minh (cũ) nay là thôn Đồng Mọc: Đoạn từ ngã ba ông Bang đi ông Đào Xuân Cường | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đi bà Điểm | 350.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang | 350.000 |
| Làng mới: Đoạn từ ngã ba trường cấp đi đập Trạm xá; đoạn từ giáp đất bà Chung đi đến đập Trạm xá | 350.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc Tại thôn Đồng Bớp | 350.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Vụ đến ngã ba ông Luân | 350.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ giáp ông Tập Năm đến ngã ba ông Tá | 600.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm Tại thôn Đồng Mọc | 350.000 |
| Đường nội thôn Hợp Tiến: Đoạn từ ngã ba Bảng tin đến hết đất ông Khánh và đoạn từ ngã ba ông Du đến đập Ngọc Sớm | 350.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Hằng đến giáp đất ông Thiệu | 350.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất | 350.000 |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 5,5m B.2 XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 2.000.000 |
| Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa tờ đến thửa tờ 14) | 3.000.000 |
| Từ ngã ba ông Bùi Văn Công đến ngã ba ông Lê Sỹ Thức thôn Cầu Hồ | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | 2.500.000 |
| MBQH khu dân cư Bãi Trung Đoàn thôn Bái Gạo Đường nội bộ NP1 lòng đường 7,5m MBQH khu dân cư Kho Lương Thực (cũ) thôn Bái Gạo | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Vũ Minh Hướng đến hết đất ông Nguyễn Đăng Tuân | 350.000 |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa tờ đến thửa tờ 07) | 2.000.000 |
| Ngã ba nhà văn hoá thôn Cầu Hồ đến hết đất ông Quách Văn Tha | 350.000 |
| Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng (Từ thửa tờ đến thửa tờ 13) | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) đến hết đất gia đình ông Chức | 3.000.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết lô đất hộ ông Lê Văn Nam (giáp đương đi ra ao Ba Lòng) | 3.269.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa tờ đến thửa tờ 70) | 2.000.000 |
| Tại thôn Đồng Yên đoạn từ ngã ba bà Huê đến hết đất ông Hoè | 350.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa tờ đến thửa tờ 14) | 2.000.000 |
| Văn Hơn; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư; Đoạn từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt đến | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Uyên đến nhà ông Thu | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tâm Hùng đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính đến nhà bà Tâm | 800.000 |
| hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Trung đến hết đất | 500.000 |
| Quy đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn từ đất nhà ông Quách Văn Tới đến hết đất nhà ông Đinh Văn | 500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hương Sơn đến ngã ba ông Minh; Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi đến nhà ông Khoáng; Từ nhà ông Kiếm đến nhà ông Uyên | 1.000.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Lê Văn Thanh - thôn Đồng Sình đến giáp đất xã Vạn Hoà - huyện Nông Cống (cũ) | 2.250.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Huy Tính đi vào trang trại bò sữa đến trạm bơm Phú Quang | 1.300.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đức Ba giáp thôn Phú Quang đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm | 1.000.000 |
| Văn Hưng. Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn đến hết đất nhà ông Lê Văn Học. Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh đến hết đất nhà ông | 1.000.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán. Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng | 1.000.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh đến hết đất nhà bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng | 1.000.000 |
| Nguyễn Văn Việt; Đoạn từ đất nhà ông Vóc đến hết đất nhà ông Nguyễn Thọ Hải; Từ đất nhà bà Lê Thị Ngân đến hết đất nhà ông | 1.600.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thơm đến hết đất nhà ông Phan Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung | 1.300.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Dung đến Nhà văn hóa thôn Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Khắc Hùng đi xung quanh khu đồi | 700.000 |
| Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai An đến hết đất nhà | 800.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải; Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Giác đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng | 1.000.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn Phú Phượng Lê Văn Hân) đến Ngã ba đường đi Phú Phượng (nhà ông Đôn Na) | 1.000.000 |
| tròn đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thênh; Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Thủy đến hết đất nhà ông; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Khâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Nhâm Chân (Mua của bà | 500.000 |
| (giáp đất thôn Eo Son); Đoạn từ nhà ông Lê Văn Thuật đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh; Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Dũng đến | 800.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Bột đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện | 700.000 |
| hết đất nhà ông Lê Văn Hân (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý đến hết đất nhà ông Lương Minh | 1.400.000 |
| Tô Xuân Trung; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo; Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo; Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mai đến hết đất nhà | 1.000.000 |
| Văn Yên; Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Tâm đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong; Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Chung đến hết đất nhà ông | 500.000 |
| Văn Do; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Chính Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn đến hết đất | 500.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng Sình Trần Thị Du) đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân; Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Thường đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng | 800.000 |
| Tuyến đường từ giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất hộ ông Đoàn Công Bình (thôn Thanh Sơn) | 500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn đến nhà ông Tống Văn Lâm | 700.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nghĩa đến nhà ông Phòng; Đoạn từ nhà ông Đơ đến nhà ông Ký | 800.000 |
| Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Viết Chính đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thôn Phú Phượng 2) | 1.500.000 |
| Phú Phượng 1, xã Phú Nhuận): Đường nội bộ lòng đường 7,5m MBQH số 2585/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm đến hết đất nhà bà Trần Thị Khen | 500.000 |
| Thôn Phú Sơn Đoạn từ nhà bà Lê Thị Vẹn đến nhà ông Mai Đình Dân | 700.000 |
| Đoạn từ đất nhà Trần văn Tân đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương | 800.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội đến nhà ông Lê Văn Hoa | 700.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Đức Tân | 700.000 |
| Thanh Sơn đi thôn Phú Nhuận, xã Phú Nhuận): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Đình Cầu đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tống Thị Hồng đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn | 700.000 |
| ông Quách Văn Luận đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng; Từ đất nhà bà Trương Thị Tám đến hết đất nhà bà Lê Thị Thể. Từ đất | 800.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung Khế đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhuần đến nhà ông Đồng Văn Khang | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | 522.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Mậu Lâm thôn Đồng Yên đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) | 783.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si | 326.000 |
| Chiều Từ giáp đập Mậu Lâm đến giáp cầu Đồng Tiến | 196.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo | 978.000 |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Đồng thôn Đồng Mọc (Khu chợ chiều) | 163.000 |
| Đường nội thôn Bái Gạo đoạn từ ngã ba Anh Luận đi đập cây sú; đoạn từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn từ ngã ba anh Hoà đến hết đất ông Bồi | 98.000 |
| Đường liên thôn:Từ ngã ba ông Quyển thôn Bái Gạo đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gạo | 130.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo | 176.000 |
| Đường nội thôn Bái Gạo đoạn từ tượng đài xã đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ông Lâm đến hết đất ông Quế | 130.000 |
| Đường nội thôn Tâm Tiến: Đoạn từ ngã ba Cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hoá thôn qua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh | 98.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo | 1.304.000 |
| Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ | 522.000 |
| thôn đến ngã ba ông Lĩnh; đoạn qua ngã ba ông Chấn đến hết đất ông Trung; đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hoá đến ngã ba ông | 98.000 |
| Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) | 652.000 |
| Đường nội thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non | 98.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Đồng Nghiêm (cũ) đi qua thôn Cầu Hồ đến ngã ba bảng tin thôn Phúc Tân (cũ) (nay là thôn Cầu Hồ) | 98.000 |
| Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | 587.000 |
| Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm thôn Đồng Yên | 652.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ đập Mậu Lâm đến hết đất ông Lực thôn Tiến Tâm | 130.000 |
| Đường liên thôn; Đoạn từ ngã ba anh Bùi Văn Thử thôn Đồng Mọc đi nhà Văn hoá thôn Liên Minh (cũ) vòng xuống hết đất ở ông Phạm Văn Sinh thôn Liên Minh (cũ) | 130.000 |
| Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | 391.000 |
| Đường liên thôn: Đoạn từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm đến ngã ba nhà văn hoá thôn Đồng Vinh (cũ) nay là thôn Đồng Xuân | 163.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | 456.000 |
| Đường liên thôn: Từ ngã ba ông Quyết thôn Đồng Yên qua Nhà văn hoá thôn Yên Thọ qua ngã ba Trường Mầm non đến giáp đất thôn Tân Phú xã Phú Nhuận | 130.000 |
| Từ nhà ông Tứ đến nhà ông Thử thôn Bái Gạo | 98.000 |
| Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung | 98.000 |
| mới: Đoạn từ ngã ba trường cấp đi đập Trạm xá; đoạn từ giáp đất bà Chung đi đến đập Trạm xá | 98.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đi bà Điểm | 98.000 |
| Tại thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng đến ngã ba ông Cường | 98.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Huy đi ngã ba ông Cao Thanh Tuyền | 98.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất | 98.000 |
| Đoạn giáp ngã ba ông Tứ đến hết đất ông Trà | 98.000 |
| Đường nội thôn Hợp Tiến: Đoạn từ ngã ba Bảng tin đến hết đất ông Khánh và đoạn từ ngã ba ông Du đến đập Ngọc Sớm | 98.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ giáp ông Tập Năm đến ngã ba ông Tá | 98.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến hết nhà bà Mận | 98.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Vụ đến ngã ba ông Luân | 98.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm Tại thôn Đồng Mọc | 98.000 |
| Từ ngã ba ông Bùi Văn Công đến ngã ba ông Lê Sỹ Thức thôn Cầu Hồ | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Yên đoạn từ ngã ba bà Huê đến hết đất ông Hoè | 98.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang | 98.000 |
| Đường nội thôn Đồng Bớp: Đoạn từ giáp đất ông Phạm Trí Mạnh đến hết đất ông Nguyễn Hữu Diện và đoạn dốc ông Dung đi qua nhà ông Lý, qua ông Bản đi đến hết đất bà Thiền | 98.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Điển đi đến hết đất bà Thoa vòng qua ông Phương | 98.000 |
| Từ nhà ông Vũ Minh Hướng đến hết đất ông Nguyễn Đăng Tuân | 98.000 |
| Đường nội thôn Đồng Vinh (nay là thôn Đồng Xuân) Từ ngã ba ông Dũng đến hết đất ông Trần Thế Tuyên | 98.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng đến hết đất ông Dương | 98.000 |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Hằng đến giáp đất ông Thiệu | 98.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Hoà đến hết đất ông Thênh Tại thôn Đồng Yên | 98.000 |
| Đường nội thôn Rộc Môn từ giáp xã Phượng Nghi đến ngã ba ông Bột | 98.000 |
| Đường nội thôn Đồn Mọc Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến ngã ba bà Vinh; đoạn ngã ba Chợ Chiều đến giáp cầu Đồng Tiến | 98.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc Tại thôn Đồng Bớp | 98.000 |
| hết đất ông Hà Văn Chính; đoạn từ nhà ông Hà Văn Tím đến hết đất ông Phạm Nhất Á, đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Chung đi đập Rộc Ang và đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Dũng đến hết đất ông Lê Phương | 98.000 |
| Ngã ba nhà văn hoá thôn Cầu Hồ đến hết đất ông Quách Văn Tha | 98.000 |
| Đường nội thôn Liên Minh (cũ) nay là thôn Đồng Mọc: Đoạn từ ngã ba ông Bang đi ông Đào Xuân Cường | 98.000 |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 7,5m | 600.000 |
| Đoạn từ đất hộ ông Lê Văn Thanh - thôn Đồng Sình đến giáp đất xã Vạn Hoà - huyện Nông Cống (cũ) | 900.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán. Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa tờ đến thửa tờ 70) | 326.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết lô đất hộ ông Lê Văn Nam (giáp đương đi ra ao Ba Lòng) | 391.000 |
| đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn từ | 117.000 |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa tờ đến thửa tờ 07) | 456.000 |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | 652.000 |
| Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng (Từ thửa tờ đến thửa tờ 13) | 652.000 |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 5,5m B.2 XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) đến hết đất gia đình ông Chức | 456.000 |
| Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa tờ đến thửa tờ 14) | 978.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thơm đến hết đất nhà ông Phan Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung | 163.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn | 978.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa tờ đến thửa tờ 14) | 456.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc | 978.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | 391.000 |
| hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Trung đến hết đất | 117.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Huy Tính đi vào trang trại bò sữa đến trạm bơm Phú Quang | 196.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đức Ba giáp thôn Phú Quang đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm | 400.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão đến hết đất nhà ông Quách Văn Do; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Chính Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn đến hết đất nhà bà Lê Thị Dược | 117.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh đến hết đất nhà bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Bồng Sơn Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Bột đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện | 163.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư; Đoạn từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo. | 163.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng. Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn đến hết đất nhà ông Lê Văn Học. Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tâm Hùng đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính đến nhà bà Tâm Các trục đường trong thôn Phú Phượng 1: | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn Phú Phượng Lê Văn Hân) đến Ngã ba đường đi Phú Phượng (nhà ông Đôn Na) | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải; Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Giác đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng | 163.000 |
| Tô Xuân Trung; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo; Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo; Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mai đến hết đất nhà | 130.000 |
| đất nhà ông Lê Văn Hân (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng | 163.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Như Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn từ đất nhà ông Vóc đến hết đất nhà ông Nguyễn Thọ Hải; Từ đất nhà bà Lê Thị Ngân đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Tình | 163.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hương Sơn đến ngã ba ông Minh; Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi đến nhà ông Khoáng; Từ nhà ông Kiếm đến nhà ông Uyên | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Uyên đến nhà ông Thu | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai An đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quây | 163.000 |
| Tuyến đường từ giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất hộ ông Đoàn Công Bình (thôn Thanh Sơn) | 200.000 |
| đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thênh; Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Thủy đến hết đất nhà ông; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Khâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Nhâm Chân (Mua của bà Bùi Thị | 117.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Đức Tân | 130.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nghĩa đến nhà ông Phòng; Đoạn từ nhà ông Đơ đến nhà ông Ký | 130.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tống Thị Hồng đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm đến hết đất nhà bà Trần Thị Khen | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Thung Khế Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung Khế đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị | 261.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Dung đến Nhà văn hóa thôn Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Khắc Hùng đi xung quanh khu đồi tròn | 163.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Đình Cầu đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng Sình Trần Thị Du) đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân; Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Thường đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng | 98.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Văn Quyết đến hết đất nhà bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son); Đoạn từ nhà ông Lê Văn Thuật đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh; Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải | 163.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn đến nhà ông Tống Văn Lâm Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường | 130.000 |
| Đoạn từ đất nhà Trần văn Tân đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương | 130.000 |
| Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Viết Chính đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thôn Phú Phượng 2) MBQH số 2590/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn Phú | 600.000 |
| Thôn Phú Sơn Đoạn từ nhà bà Lê Thị Vẹn đến nhà ông Mai Đình Dân | 130.000 |
| Ái) thôn Eo Son đến hết đất nhà bà Quách Thị Lưu và từ đất nhà ông Quách Văn Luận đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng; Từ đất nhà bà Trương Thị Tám đến hết đất nhà bà Lê Thị Thể. Từ đất nhà ông Lê Thế Giao đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh; Khu phía sau | 163.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhuần đến nhà ông Đồng Văn Khang | 130.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên; Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Tâm đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong; Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Chung đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn | 117.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội đến nhà ông Lê Văn Hoa | 130.000 |
| khoáng sản Đường nội bộ lòng đường 7,5m MBQH số 2585/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn | 1.000.000 |
| Thanh Sơn đi thôn Phú Nhuận, xã Phú Nhuận): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo | 2.000 |
| Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm thôn Đồng Yên | 1.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 597.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | 1.000 |
| Đường liên thôn:Từ ngã ba ông Quyển thôn Bái Gạo đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gạo | 2.000 |
| Đường nội thôn Đồng Yên Đoạn từ trường Cấp đi đến khe cái Làng | 1.000 |
| Từ nhà ông Tứ đến nhà ông Thử thôn Bái Gạo | 1.000 |
| B.1 XÃ MẬU LÂM CŨ | 598.000 |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa tờ đến thửa tờ 07) | 1.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa tờ đến thửa tờ 70) | 94.000 |
| MBQH khu dân cư Bãi Trung Đoàn thôn Bái Gạo | 2.000 |
| B.1 XÃ MẬU LÂM CŨ | 599.000 |
| MBQH khu dân cư Kho Lương Thực (cũ) thôn Bái Gạo | 2.000 |
| Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa tờ đến thửa tờ 14) | 53.000 |
| Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng (Từ thửa tờ đến thửa tờ 13) | 14.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa tờ đến thửa tờ 14) | 388.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn Phú Phượng Lê Văn Hân) đến Ngã ba đường đi Phú Phượng (nhà ông Đôn Na) | 4.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 2: Đoạn từ đất nhà ông Hàn Ngọc Văn giáp thôn Phú Phượng đến hết | 1.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng | 3.000 |
| B.1 XÃ MẬU LÂM CŨ | 600.000 |
| B.1 XÃ MẬU LÂM CŨ | 601.000 |
| B.1 XÃ MẬU LÂM CŨ | 602.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.