Bảng giá đất Xã Mậu Lâm, Thanh Hóa từ 01/01/2026
343 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mậu Lâm là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ), Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 111 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ đất nhà ông Chu Văn Tài đến đất nhà bà Bùi Thị Nai, đến hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Trung đến hết đất khu Thung thuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.3 | 500.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ đất nhà ông Lê Huy Tính đi vào trang trại bò sữa đến trạm bơm Phú Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.1 | 1.300.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ giáp đất bà Trương Thị Thức đến đất nhà ông Kiều Văn Quy đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn từ đất nhà ông Quách Văn Tới đến hết đất nhà ông Đinh Văn Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.2 | 500.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thơm đến hết đất nhà ông Phan Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.4 | 1.300.000 |
| Các trục đường trong thôn Bồng Sơn | Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên; Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Tâm đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong; Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Chung đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 13.2 | 500.000 |
| Các trục đường trong thôn Bồng Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Bột đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 13.1 | 700.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà Trần văn Tân đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.2 | 800.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ nhà ông Vũ Đình Cầu đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.4 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng Sình Trần Thị Du) đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân; Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Thường đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.1 | 800.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm đến hết đất nhà bà Trần Thị Khen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.3 | 500.000 |
| Các trục đường trong thôn Khe Sình | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão đến hết đất nhà ông Quách Văn Do; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Chính Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn đến hết đất nhà bà Lê Thị Dược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 12.2 | 500.000 |
| Các trục đường trong thôn Khe Sình | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải; Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Giác đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 12.1 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ đất nhà ông Lê Đức Ba giáp thôn Phú Quang đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.1 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà ông Tâm Hùng đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính đến nhà bà Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.4 | 800.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà bà Hương Sơn đến ngã ba ông Minh; Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi đến nhà ông Khoáng; Từ nhà ông Kiếm đến nhà ông Uyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.2 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà ông Uyên đến nhà ông Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.3 | 400.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 1: | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Như Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn từ đất nhà ông Vóc đến hết đất nhà ông Nguyễn Thọ Hải; Từ đất nhà bà Lê Thị Ngân đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 1.600.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 2: | Đoạn từ đất nhà ông Hàn Ngọc Văn giáp thôn Phú Phượng 1 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hân (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 1.400.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 3 | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn Phú Phượng 2 Lê Văn Hân) đến Ngã ba đường đi Phú Phượng 4 (nhà ông Đôn Na) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 10.1 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 3 | Đoạn từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai An đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 10.2 | 800.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 4: | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tường đến hết đất nhà ông Lê Minh Đức; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bách Sáu đến hết đất nhà ông Tô Xuân Trung; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo; Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo; Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mai đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dân; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Lập đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng. Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn đến hết đất nhà ông Lê Văn Học. Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán. Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.1 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư; Đoạn từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.3 | 800.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh đến hết đất nhà bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.4 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Thung Khế | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Ái) thôn Eo Son đến hết đất nhà bà Quách Thị Lưu và từ đất nhà ông Quách Văn Luận đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng; Từ đất nhà bà Trương Thị Tám đến hết đất nhà bà Lê Thị Thể. Từ đất nhà ông Lê Thế Giao đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh; Khu phía sau Nhà văn hóa thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 16.2 | 800.000 |
| Các trục đường trong thôn Thung Khế | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung Khế đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 16.1 | 1.000.000 |
| Các trục đường trong thôn Đồng Sình: | Đoạn từ nhà bà Nghĩa đến nhà ông Phòng; Đoạn từ nhà ông Đơ đến nhà ông Ký B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 15.2 | 800.000 |
| Các trục đường trong thôn Đồng Sình: | Đoạn từ đất nhà ông Lê Văn Quyết đến hết đất nhà bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son); Đoạn từ nhà ông Lê Văn Thuật đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh; Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 15.1 | 800.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Khắc Hùng đi xung quanh khu đồi tròn đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thênh; Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Thủy đến hết đất nhà ông; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Khâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Nhâm Chân (Mua của bà Bùi Thị Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 14.2 | 500.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Dung đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 14.1 | 700.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn giáp ngã ba ông Tứ đến hết đất ông Trà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.1 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng nhỏ hơn 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.3 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.2 | 400.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.3 | 350.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng trên 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.1 | 400.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn từ nhà ông Chiến đi bà Điểm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.2 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Bớp: Đoạn từ giáp đất ông Phạm Trí Mạnh đến hết đất ông Nguyễn Hữu Diện và đoạn dốc ông Dung đi qua nhà ông Lý, qua ông Bản đi đến hết đất bà Thiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.15 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Tâm Tiến: Đoạn từ ngã ba Cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hoá thôn qua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.11 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồn Mọc Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến ngã ba bà Vinh; đoạn ngã ba Chợ Chiều đến giáp cầu Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.13 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Hợp Tiến: Đoạn từ ngã ba Bảng tin đến hết đất ông Khánh và đoạn từ ngã ba ông Du đến đập Ngọc Sớm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.16 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Vinh (nay là thôn Đồng Xuân) Từ ngã ba ông Dũng đến hết đất ông Trần Thế Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.12 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Tiến: Đoạn từ cầu Đồng Tiến qua nhà văn hoá thôn đến ngã ba ông Lĩnh; đoạn qua ngã ba ông Chấn đến hết đất ông Trung; đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hoá đến ngã ba ông Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.10 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn:Từ ngã ba ông Quyển thôn Bái Gạo 2 đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gạo 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.5 | 600.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Bái Gạo 2 đoạn từ tượng đài xã đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ông Lâm đến hết đất ông Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.8 | 400.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ đập Mậu Lâm đến hết đất ông Lực thôn Tiến Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.3 | 600.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Yên Đoạn từ trường Cấp 1 đi đến khe cái Làng mới: Đoạn từ ngã ba trường cấp 1 đi đập Trạm xá; đoạn từ giáp đất bà Chung đi đến đập Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.17 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn; Đoạn từ ngã ba anh Bùi Văn Thử thôn Đồng Mọc đi nhà Văn hoá thôn Liên Minh (cũ) vòng xuống hết đất ở ông Phạm Văn Sinh thôn Liên Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.1 | 600.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Đồng Nghiêm (cũ) đi qua thôn Cầu Hồ đến ngã ba bảng tin thôn Phúc Tân (cũ) (nay là thôn Cầu Hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.6 | 600.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Bái Gạo 1 đoạn từ ngã ba Anh Luận đi đập cây sú; đoạn từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn từ ngã ba anh Hoà đến hết đất ông Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.9 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Nghiêm: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Xuân đến hết đất ông Hà Văn Chính; đoạn từ nhà ông Hà Văn Tím đến hết đất ông Phạm Nhất Á, đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Chung đi đập Rộc Ang và đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Dũng đến hết đất ông Lê Phương Phan. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.14 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Từ ngã ba ông Quyết thôn Đồng Yên qua Nhà văn hoá thôn Yên Thọ qua ngã ba Trường Mầm non đến giáp đất thôn Tân Phú xã Phú Nhuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.4 | 600.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.7 | 350.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm đến ngã ba nhà văn hoá thôn Đồng Vinh (cũ) nay là thôn Đồng Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.2 | 700.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Rộc Môn từ giáp xã Phượng Nghi đến ngã ba ông Bột B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.18 | 350.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Từ nhà bà Bình đến nhà ông Đồng thôn Đồng Mọc (Khu chợ chiều) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.2 | 700.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Từ giáp đập Mậu Lâm đến giáp cầu Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.1 | 800.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.3 | 750.000 |
| MBQH khu dân cư Bãi Trung Đoàn thôn Bái Gạo 2 | Đường nội bộ NP1 lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ | 1.500.000 |
| MBQH khu dân cư Kho Lương Thực (cũ) thôn Bái Gạo 2 | Đường nội bộ NP1 lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ | 2.000.000 |
| MBQH số 2585/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn Thanh Sơn đi thôn Phú Nhuận, xã Phú Nhuận): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 2.500.000 |
| MBQH số 2590/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn Phú Phượng 1, xã Phú Nhuận): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 2.500.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội đến nhà ông Lê Văn Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.2 | 700.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhuần đến nhà ông Đồng Văn Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.5 | 700.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Đức Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.4 | 700.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn đến nhà ông Tống Văn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.6 | 700.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Tống Thị Hồng đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.3 | 700.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Vẹn đến nhà ông Mai Đình Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.1 | 700.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa 388 tờ 22 đến thửa 264 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) đến hết đất gia đình ông Chức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa 34 tờ 13 đến thửa 07 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 (Từ thửa 271 tờ 14 đến thửa 51 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Phú nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết đất thôn Eo Son xã Phú Nhuận giáp đất xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống (cũ) | Đoạn từ ngã ba thôn Phú Nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết lô đất hộ ông Lê Văn Nam (giáp đương đi ra ao Ba Lòng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 4.1 | 3.269.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Phú nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết đất thôn Eo Son xã Phú Nhuận giáp đất xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống (cũ) | Đoạn từ đất hộ ông Lê Văn Thanh - thôn Đồng Sình đến giáp đất xã Vạn Hoà - huyện Nông Cống (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 4.2 | 2.250.000 |
| Tại Thôn Bái Gạo 1 | Đoạn từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 4.1 | 350.000 |
| Tại Thôn Bái Gạo 1 | Đoạn từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 4.2 | 350.000 |
| Tại Thôn Đồng Yên | Đoạn từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng đến hết đất ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.3 | 350.000 |
| Tại Thôn Đồng Yên | Đoạn từ giáp ngã ba ông Hằng đến giáp đất ông Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.2 | 350.000 |
| Tại Thôn Đồng Yên | Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.1 | 350.000 |
| Tại thôn Đồng Bớp | Đoạn từ ngã ba bà Hoà đến hết đất ông Thênh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 7.1 | 350.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.2 | 350.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến hết nhà bà Mận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.1 | 350.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Điển đi đến hết đất bà Thoa vòng qua ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.3 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa 94 tờ 44 đến thửa 282 tờ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 19 | 350.000 | |
| Đường nội thôn Liên Minh (cũ) nay là thôn Đồng Mọc: Đoạn từ ngã ba ông Bang đi ông Đào Xuân Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 9 | 350.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Huy đi ngã ba ông Cao Thanh Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 11 | 350.000 | |
| Ngã ba nhà văn hoá thôn Cầu Hồ đến hết đất ông Quách Văn Tha B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 17 | 350.000 | |
| Tuyến đường từ giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất hộ ông Đoàn Công Bình (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 20 | 500.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Vụ đến ngã ba ông Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 12 | 350.000 | |
| Tại thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng đến ngã ba ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 10 | 350.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ giáp ông Tập Năm đến ngã ba ông Tá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 14 | 600.000 | |
| Từ nhà ông Tứ đến nhà ông Thử thôn Bái Gạo 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 13 | 350.000 | |
| Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Viết Chính đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thôn Phú Phượng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 21 | 1.500.000 | |
| Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa 142 tờ 14 đến thửa 53 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Tại thôn Đồng Yên đoạn từ ngã ba bà Huê đến hết đất ông Hoè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 15 | 350.000 | |
| Từ nhà ông Vũ Minh Hướng đến hết đất ông Nguyễn Đăng Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 18 | 350.000 | |
| Từ ngã ba ông Bùi Văn Công đến ngã ba ông Lê Sỹ Thức thôn Cầu Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 16 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 111 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ đất nhà ông Chu Văn Tài đến đất nhà bà Bùi Thị Nai, đến hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Trung đến hết đất khu Thung thuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.3 | 117.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thơm đến hết đất nhà ông Phan Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.4 | 163.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ giáp đất bà Trương Thị Thức đến đất nhà ông Kiều Văn Quy đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn từ đất nhà ông Quách Văn Tới đến hết đất nhà ông Đinh Văn Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.2 | 117.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ đất nhà ông Lê Huy Tính đi vào trang trại bò sữa đến trạm bơm Phú Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.1 | 196.000 |
| Các trục đường trong thôn Bồng Sơn | Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên; Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Tâm đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong; Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Chung đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 13.2 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Bồng Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Bột đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 13.1 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm đến hết đất nhà bà Trần Thị Khen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.3 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng Sình Trần Thị Du) đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân; Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Thường đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.1 | 98.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà Trần văn Tân đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.2 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ nhà ông Vũ Đình Cầu đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.4 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Khe Sình | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão đến hết đất nhà ông Quách Văn Do; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Chính Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn đến hết đất nhà bà Lê Thị Dược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 12.2 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Khe Sình | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải; Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Giác đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 12.1 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà bà Hương Sơn đến ngã ba ông Minh; Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi đến nhà ông Khoáng; Từ nhà ông Kiếm đến nhà ông Uyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.2 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà ông Uyên đến nhà ông Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.3 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà ông Tâm Hùng đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính đến nhà bà Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.4 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ đất nhà ông Lê Đức Ba giáp thôn Phú Quang đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.1 | 300.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 1: | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Như Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn từ đất nhà ông Vóc đến hết đất nhà ông Nguyễn Thọ Hải; Từ đất nhà bà Lê Thị Ngân đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 2: | Đoạn từ đất nhà ông Hàn Ngọc Văn giáp thôn Phú Phượng 1 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hân (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 3 | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn Phú Phượng 2 Lê Văn Hân) đến Ngã ba đường đi Phú Phượng 4 (nhà ông Đôn Na) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 10.1 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 3 | Đoạn từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai An đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 10.2 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 4: | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tường đến hết đất nhà ông Lê Minh Đức; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bách Sáu đến hết đất nhà ông Tô Xuân Trung; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo; Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo; Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mai đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dân; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Lập đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư; Đoạn từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.3 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh đến hết đất nhà bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.4 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán. Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.1 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng. Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn đến hết đất nhà ông Lê Văn Học. Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.2 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Thung Khế | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Ái) thôn Eo Son đến hết đất nhà bà Quách Thị Lưu và từ đất nhà ông Quách Văn Luận đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng; Từ đất nhà bà Trương Thị Tám đến hết đất nhà bà Lê Thị Thể. Từ đất nhà ông Lê Thế Giao đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh; Khu phía sau Nhà văn hóa thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 16.2 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Thung Khế | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung Khế đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 16.1 | 261.000 |
| Các trục đường trong thôn Đồng Sình: | Đoạn từ nhà bà Nghĩa đến nhà ông Phòng; Đoạn từ nhà ông Đơ đến nhà ông Ký B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 15.2 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Đồng Sình: | Đoạn từ đất nhà ông Lê Văn Quyết đến hết đất nhà bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son); Đoạn từ nhà ông Lê Văn Thuật đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh; Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 15.1 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Khắc Hùng đi xung quanh khu đồi tròn đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thênh; Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Thủy đến hết đất nhà ông; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Khâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Nhâm Chân (Mua của bà Bùi Thị Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 14.2 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Dung đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 14.1 | 163.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng nhỏ hơn 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.3 | 104.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.3 | 98.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng trên 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.1 | 117.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.2 | 117.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn giáp ngã ba ông Tứ đến hết đất ông Trà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.1 | 98.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn từ nhà ông Chiến đi bà Điểm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.2 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Bái Gạo 2 đoạn từ tượng đài xã đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ông Lâm đến hết đất ông Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.8 | 130.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm đến ngã ba nhà văn hoá thôn Đồng Vinh (cũ) nay là thôn Đồng Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.2 | 163.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Tiến: Đoạn từ cầu Đồng Tiến qua nhà văn hoá thôn đến ngã ba ông Lĩnh; đoạn qua ngã ba ông Chấn đến hết đất ông Trung; đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hoá đến ngã ba ông Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.10 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Bái Gạo 1 đoạn từ ngã ba Anh Luận đi đập cây sú; đoạn từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn từ ngã ba anh Hoà đến hết đất ông Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.9 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Nghiêm: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Xuân đến hết đất ông Hà Văn Chính; đoạn từ nhà ông Hà Văn Tím đến hết đất ông Phạm Nhất Á, đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Chung đi đập Rộc Ang và đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Dũng đến hết đất ông Lê Phương Phan. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.14 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ đập Mậu Lâm đến hết đất ông Lực thôn Tiến Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.3 | 130.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Bớp: Đoạn từ giáp đất ông Phạm Trí Mạnh đến hết đất ông Nguyễn Hữu Diện và đoạn dốc ông Dung đi qua nhà ông Lý, qua ông Bản đi đến hết đất bà Thiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.15 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Vinh (nay là thôn Đồng Xuân) Từ ngã ba ông Dũng đến hết đất ông Trần Thế Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.12 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Hợp Tiến: Đoạn từ ngã ba Bảng tin đến hết đất ông Khánh và đoạn từ ngã ba ông Du đến đập Ngọc Sớm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.16 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Yên Đoạn từ trường Cấp 1 đi đến khe cái Làng mới: Đoạn từ ngã ba trường cấp 1 đi đập Trạm xá; đoạn từ giáp đất bà Chung đi đến đập Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.17 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.7 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Tâm Tiến: Đoạn từ ngã ba Cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hoá thôn qua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.11 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Đồng Nghiêm (cũ) đi qua thôn Cầu Hồ đến ngã ba bảng tin thôn Phúc Tân (cũ) (nay là thôn Cầu Hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.6 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồn Mọc Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến ngã ba bà Vinh; đoạn ngã ba Chợ Chiều đến giáp cầu Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.13 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn:Từ ngã ba ông Quyển thôn Bái Gạo 2 đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gạo 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.5 | 130.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Từ ngã ba ông Quyết thôn Đồng Yên qua Nhà văn hoá thôn Yên Thọ qua ngã ba Trường Mầm non đến giáp đất thôn Tân Phú xã Phú Nhuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.4 | 130.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Rộc Môn từ giáp xã Phượng Nghi đến ngã ba ông Bột B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.18 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn; Đoạn từ ngã ba anh Bùi Văn Thử thôn Đồng Mọc đi nhà Văn hoá thôn Liên Minh (cũ) vòng xuống hết đất ở ông Phạm Văn Sinh thôn Liên Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.1 | 130.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.3 | 391.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.2 | 326.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.4 | 522.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.1 | 652.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Từ nhà bà Bình đến nhà ông Đồng thôn Đồng Mọc (Khu chợ chiều) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.2 | 163.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Từ giáp đập Mậu Lâm đến giáp cầu Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.1 | 196.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.3 | 176.000 |
| MBQH khu dân cư Bãi Trung Đoàn thôn Bái Gạo 2 | Đường nội bộ NP1 lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ | 450.000 |
| MBQH khu dân cư Kho Lương Thực (cũ) thôn Bái Gạo 2 | Đường nội bộ NP1 lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ | 600.000 |
| MBQH số 2585/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn Thanh Sơn đi thôn Phú Nhuận, xã Phú Nhuận): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 750.000 |
| MBQH số 2590/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn Phú Phượng 1, xã Phú Nhuận): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 750.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Đức Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.4 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội đến nhà ông Lê Văn Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.2 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Tống Thị Hồng đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.3 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhuần đến nhà ông Đồng Văn Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.5 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn đến nhà ông Tống Văn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.6 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Vẹn đến nhà ông Mai Đình Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.1 | 130.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa 388 tờ 22 đến thửa 264 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.2 | 456.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) đến hết đất gia đình ông Chức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.1 | 456.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 (Từ thửa 271 tờ 14 đến thửa 51 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.3 | 652.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa 34 tờ 13 đến thửa 07 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.4 | 456.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Phú nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết đất thôn Eo Son xã Phú Nhuận giáp đất xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống (cũ) | Đoạn từ đất hộ ông Lê Văn Thanh - thôn Đồng Sình đến giáp đất xã Vạn Hoà - huyện Nông Cống (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 4.2 | 900.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Phú nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết đất thôn Eo Son xã Phú Nhuận giáp đất xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống (cũ) | Đoạn từ ngã ba thôn Phú Nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết lô đất hộ ông Lê Văn Nam (giáp đương đi ra ao Ba Lòng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 4.1 | 391.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 1 | Đoạn từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 4.2 | 98.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 1 | Đoạn từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 4.1 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Bớp | Đoạn từ ngã ba bà Hoà đến hết đất ông Thênh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 7.1 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.2 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến hết nhà bà Mận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.1 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Điển đi đến hết đất bà Thoa vòng qua ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.3 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Yên | Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.1 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Yên | Đoạn từ giáp ngã ba ông Hằng đến giáp đất ông Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.2 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Yên | Đoạn từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng đến hết đất ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.3 | 98.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 652.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 456.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.1 | 652.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa 94 tờ 44 đến thửa 282 tờ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.5 | 326.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.2 | 978.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.3 | 978.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.4 | 391.000 |
| Từ nhà ông Vũ Minh Hướng đến hết đất ông Nguyễn Đăng Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 18 | 98.000 | |
| Ngã ba nhà văn hoá thôn Cầu Hồ đến hết đất ông Quách Văn Tha B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 17 | 98.000 | |
| Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa 142 tờ 14 đến thửa 53 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 3 | 978.000 | |
| Từ ngã ba ông Bùi Văn Công đến ngã ba ông Lê Sỹ Thức thôn Cầu Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 16 | 98.000 | |
| Đường, ngõ ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 19 | 65.000 | |
| Tuyến đường từ giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất hộ ông Đoàn Công Bình (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 20 | 150.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Huy đi ngã ba ông Cao Thanh Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 11 | 98.000 | |
| Tại thôn Đồng Yên đoạn từ ngã ba bà Huê đến hết đất ông Hoè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 15 | 98.000 | |
| Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Viết Chính đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thôn Phú Phượng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 21 | 450.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Vụ đến ngã ba ông Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 12 | 98.000 | |
| Từ nhà ông Tứ đến nhà ông Thử thôn Bái Gạo 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 13 | 98.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ giáp ông Tập Năm đến ngã ba ông Tá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 14 | 98.000 | |
| Tại thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng đến ngã ba ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 10 | 98.000 | |
| Đường nội thôn Liên Minh (cũ) nay là thôn Đồng Mọc: Đoạn từ ngã ba ông Bang đi ông Đào Xuân Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 9 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ đất nhà ông Chu Văn Tài đến đất nhà bà Bùi Thị Nai, đến hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Trung đến hết đất khu Thung thuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.3 | 117.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thơm đến hết đất nhà ông Phan Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.4 | 163.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ giáp đất bà Trương Thị Thức đến đất nhà ông Kiều Văn Quy đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn từ đất nhà ông Quách Văn Tới đến hết đất nhà ông Đinh Văn Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.2 | 117.000 |
| Các trục đường thôn Phú Quang | Đoạn từ đất nhà ông Lê Huy Tính đi vào trang trại bò sữa đến trạm bơm Phú Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 5.1 | 196.000 |
| Các trục đường trong thôn Bồng Sơn | Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên; Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Tâm đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong; Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Chung đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 13.2 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Bồng Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Bột đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 13.1 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ nhà ông Vũ Đình Cầu đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.4 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng Sình Trần Thị Du) đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân; Đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Thường đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.1 | 98.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm đến hết đất nhà bà Trần Thị Khen B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.3 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Eo Son | Đoạn từ đất nhà Trần văn Tân đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 17.2 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Khe Sình | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải; Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Giác đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 12.1 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Khe Sình | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão đến hết đất nhà ông Quách Văn Do; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Chính Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn đến hết đất nhà bà Lê Thị Dược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 12.2 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà ông Tâm Hùng đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính đến nhà bà Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.4 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà bà Hương Sơn đến ngã ba ông Minh; Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi đến nhà ông Khoáng; Từ nhà ông Kiếm đến nhà ông Uyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.2 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ đất nhà ông Lê Đức Ba giáp thôn Phú Quang đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.1 | 400.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Nhuận: | Đoạn từ nhà ông Uyên đến nhà ông Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 7.3 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 1: | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Như Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn từ đất nhà ông Vóc đến hết đất nhà ông Nguyễn Thọ Hải; Từ đất nhà bà Lê Thị Ngân đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Tình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 2: | Đoạn từ đất nhà ông Hàn Ngọc Văn giáp thôn Phú Phượng 1 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hân (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 3 | Đoạn từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai An đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 10.2 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 3 | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn Phú Phượng 2 Lê Văn Hân) đến Ngã ba đường đi Phú Phượng 4 (nhà ông Đôn Na) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 10.1 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Phú Phượng 4: | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tường đến hết đất nhà ông Lê Minh Đức; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bách Sáu đến hết đất nhà ông Tô Xuân Trung; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo; Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo; Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mai đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dân; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Lập đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh đến hết đất nhà bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.4 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư; Đoạn từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.3 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng. Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn đến hết đất nhà ông Lê Văn Học. Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.2 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Thanh Sơn | Đoạn từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán. Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 6.1 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Thung Khế | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung Khế đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 16.1 | 261.000 |
| Các trục đường trong thôn Thung Khế | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Ái) thôn Eo Son đến hết đất nhà bà Quách Thị Lưu và từ đất nhà ông Quách Văn Luận đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng; Từ đất nhà bà Trương Thị Tám đến hết đất nhà bà Lê Thị Thể. Từ đất nhà ông Lê Thế Giao đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh; Khu phía sau Nhà văn hóa thôn Phú Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 16.2 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Đồng Sình: | Đoạn từ đất nhà ông Lê Văn Quyết đến hết đất nhà bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son); Đoạn từ nhà ông Lê Văn Thuật đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh; Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 15.1 | 163.000 |
| Các trục đường trong thôn Đồng Sình: | Đoạn từ nhà bà Nghĩa đến nhà ông Phòng; Đoạn từ nhà ông Đơ đến nhà ông Ký B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 15.2 | 130.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Khắc Hùng đi xung quanh khu đồi tròn đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thênh; Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Thủy đến hết đất nhà ông; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Khâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Nhâm Chân (Mua của bà Bùi Thị Thanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 14.2 | 117.000 |
| Các trục đường trong thôn Đức Nhuận (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Dung đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 14.1 | 163.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.2 | 117.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn từ nhà ông Chiến đi bà Điểm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.2 | 98.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn giáp ngã ba ông Tứ đến hết đất ông Trà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.1 | 98.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng nhỏ hơn 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.3 | 104.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Đoạn từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 6.3 | 98.000 |
| Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bảng giá đất thì được tính như sau: | Các vị trí có mặt đường rộng trên 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 19.1 | 117.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Hợp Tiến: Đoạn từ ngã ba Bảng tin đến hết đất ông Khánh và đoạn từ ngã ba ông Du đến đập Ngọc Sớm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.16 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Tiến: Đoạn từ cầu Đồng Tiến qua nhà văn hoá thôn đến ngã ba ông Lĩnh; đoạn qua ngã ba ông Chấn đến hết đất ông Trung; đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hoá đến ngã ba ông Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.10 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Bái Gạo 2 đoạn từ tượng đài xã đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ông Lâm đến hết đất ông Quế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.8 | 130.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Yên Đoạn từ trường Cấp 1 đi đến khe cái Làng mới: Đoạn từ ngã ba trường cấp 1 đi đập Trạm xá; đoạn từ giáp đất bà Chung đi đến đập Trạm xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.17 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồn Mọc Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến ngã ba bà Vinh; đoạn ngã ba Chợ Chiều đến giáp cầu Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.13 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Bái Gạo 1 đoạn từ ngã ba Anh Luận đi đập cây sú; đoạn từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn từ ngã ba anh Hoà đến hết đất ông Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.9 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm đến ngã ba nhà văn hoá thôn Đồng Vinh (cũ) nay là thôn Đồng Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.2 | 163.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Đồng Nghiêm (cũ) đi qua thôn Cầu Hồ đến ngã ba bảng tin thôn Phúc Tân (cũ) (nay là thôn Cầu Hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.6 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Vinh (nay là thôn Đồng Xuân) Từ ngã ba ông Dũng đến hết đất ông Trần Thế Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.12 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Rộc Môn từ giáp xã Phượng Nghi đến ngã ba ông Bột B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.18 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Tâm Tiến: Đoạn từ ngã ba Cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hoá thôn qua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.11 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Nghiêm: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Xuân đến hết đất ông Hà Văn Chính; đoạn từ nhà ông Hà Văn Tím đến hết đất ông Phạm Nhất Á, đoạn từ giáp đất bà Lê Thị Chung đi đập Rộc Ang và đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Dũng đến hết đất ông Lê Phương Phan. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.14 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Đoạn từ đập Mậu Lâm đến hết đất ông Lực thôn Tiến Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.3 | 130.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.7 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn: Từ ngã ba ông Quyết thôn Đồng Yên qua Nhà văn hoá thôn Yên Thọ qua ngã ba Trường Mầm non đến giáp đất thôn Tân Phú xã Phú Nhuận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.4 | 130.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn; Đoạn từ ngã ba anh Bùi Văn Thử thôn Đồng Mọc đi nhà Văn hoá thôn Liên Minh (cũ) vòng xuống hết đất ở ông Phạm Văn Sinh thôn Liên Minh (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.1 | 130.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường nội thôn Đồng Bớp: Đoạn từ giáp đất ông Phạm Trí Mạnh đến hết đất ông Nguyễn Hữu Diện và đoạn dốc ông Dung đi qua nhà ông Lý, qua ông Bản đi đến hết đất bà Thiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.15 | 98.000 |
| Dọc hai bên các tuyến đường chính (trục đường lớn) của các thôn, đường liên thôn | Đường liên thôn:Từ ngã ba ông Quyển thôn Bái Gạo 2 đi ngã ba ông Chung thôn Bái Gạo 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 3.5 | 130.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.2 | 326.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.3 | 391.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.1 | 652.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 1.4 | 522.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Từ nhà bà Bình đến nhà ông Đồng thôn Đồng Mọc (Khu chợ chiều) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.2 | 163.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Từ giáp đập Mậu Lâm đến giáp cầu Đồng Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.1 | 196.000 |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Đập Mậu Lâm đến ngã ba Chợ Chiều | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 2.3 | 176.000 |
| MBQH khu dân cư Bãi Trung Đoàn thôn Bái Gạo 2 | Đường nội bộ NP1 lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ | 600.000 |
| MBQH khu dân cư Kho Lương Thực (cũ) thôn Bái Gạo 2 | Đường nội bộ NP1 lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ | 800.000 |
| MBQH số 2585/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn Thanh Sơn đi thôn Phú Nhuận, xã Phú Nhuận): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 1.000.000 |
| MBQH số 2590/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 (Khu dân cư thôn Phú Phượng 1, xã Phú Nhuận): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ | 1.000.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhuần đến nhà ông Đồng Văn Khang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.5 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn đến nhà ông Tống Văn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.6 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội đến nhà ông Lê Văn Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.2 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Đức Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.4 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Tống Thị Hồng đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.3 | 130.000 |
| Thôn Phú Sơn | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Vẹn đến nhà ông Mai Đình Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 18.1 | 130.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa 34 tờ 13 đến thửa 07 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.4 | 456.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 (Từ thửa 271 tờ 14 đến thửa 51 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.3 | 652.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) đến hết đất gia đình ông Chức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.1 | 456.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Bưu điện xã Phú Nhuận đi xã Mậu Lâm | Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa 388 tờ 22 đến thửa 264 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 2.2 | 456.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Phú nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết đất thôn Eo Son xã Phú Nhuận giáp đất xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống (cũ) | Đoạn từ đất hộ ông Lê Văn Thanh - thôn Đồng Sình đến giáp đất xã Vạn Hoà - huyện Nông Cống (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 4.2 | 900.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Phú nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết đất thôn Eo Son xã Phú Nhuận giáp đất xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống (cũ) | Đoạn từ ngã ba thôn Phú Nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết lô đất hộ ông Lê Văn Nam (giáp đương đi ra ao Ba Lòng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 4.1 | 391.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 1 | Đoạn từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 4.2 | 98.000 |
| Tại thôn Bái Gạo 1 | Đoạn từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 4.1 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Bớp | Đoạn từ ngã ba bà Hoà đến hết đất ông Thênh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 7.1 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.2 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến hết nhà bà Mận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.1 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Mọc | Đoạn từ ngã ba ông Điển đi đến hết đất bà Thoa vòng qua ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 5.3 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Yên | Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.1 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Yên | Đoạn từ giáp ngã ba ông Hằng đến giáp đất ông Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.2 | 98.000 |
| Tại thôn Đồng Yên | Đoạn từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng đến hết đất ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 8.3 | 98.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 522.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 652.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 456.000 |
| Tỉnh lộ 520 | Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 978.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.1 | 652.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.3 | 978.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.2 | 978.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa 94 tờ 44 đến thửa 282 tờ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.5 | 326.000 |
| Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 1.4 | 391.000 |
| Từ nhà ông Vũ Minh Hướng đến hết đất ông Nguyễn Đăng Tuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 18 | 98.000 | |
| Từ ngã ba ông Bùi Văn Công đến ngã ba ông Lê Sỹ Thức thôn Cầu Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 16 | 98.000 | |
| Tại thôn Đồng Yên đoạn từ ngã ba bà Huê đến hết đất ông Hoè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 15 | 98.000 | |
| Tuyến đường từ giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất hộ ông Đoàn Công Bình (thôn Thanh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 20 | 200.000 | |
| Từ nhà ông Tứ đến nhà ông Thử thôn Bái Gạo 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 13 | 98.000 | |
| Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Viết Chính đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thôn Phú Phượng 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 21 | 600.000 | |
| Tại thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng đến ngã ba ông Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 10 | 98.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Vụ đến ngã ba ông Luân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 12 | 98.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ ngã ba ông Huy đi ngã ba ông Cao Thanh Tuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 11 | 98.000 | |
| Ngã ba nhà văn hoá thôn Cầu Hồ đến hết đất ông Quách Văn Tha B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 17 | 98.000 | |
| Đường nội thôn Liên Minh (cũ) nay là thôn Đồng Mọc: Đoạn từ ngã ba ông Bang đi ông Đào Xuân Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 9 | 98.000 | |
| Tại thôn Bái Gạo 2: Đoạn từ giáp ông Tập Năm đến ngã ba ông Tá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 14 | 98.000 | |
| Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa 142 tờ 14 đến thửa 53 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ PHÚ NHUẬN CŨ Mục 3 | 978.000 | |
| Đường, ngõ ngách còn lại không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ MẬU LÂM CŨ Mục 19 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 111 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 111 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.