Bảng giá đất Xã Nga Thắng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
341 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga Thắng là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) | 2.348.000 |
| Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) | 587.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng | 587.000 |
| Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) | 254.000 |
| Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) | 1.081.000 |
| Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) | 763.000 |
| Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) | 822.000 |
| Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) | 352.000 |
| Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan | 318.000 |
| Đoạn từ Nga Lĩnh (cũ) đến Nga Văn (Nga Thắng) | 734.000 |
| Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân | 293.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 235.000 |
| Khu dân cư tây nhà máy WinerVina | 489.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến Nga Trường | 411.000 |
| Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường | 1.050.000 |
| Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) | 1.272.000 |
| Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) | 1.056.000 |
| Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) | 1.081.000 |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) | 587.000 |
| Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) | 685.000 |
| Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | 1.467.000 |
| Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) | 978.000 |
| Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển | 1.200.000 |
| Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) | 1.056.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ | 1.330.000 |
| Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | 1.467.000 |
| Đoạn từ kênh đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ | 1.912.000 |
| Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) | 440.000 |
| Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân | 783.000 |
| Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất | 313.000 |
| Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện | 313.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ | 313.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh | 313.000 |
| Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân | 274.000 |
| Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ | 313.000 |
| Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân | 274.000 |
| Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) | 600.000 |
| Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân | 313.000 |
| Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành | 313.000 |
| Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân | 274.000 |
| Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện | 313.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | 274.000 |
| Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ | 313.000 |
| Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành | 1.394.000 |
| Từ ông Hóa thôn Đông Thành đến ông Hải Nga Thạch | 274.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ | 313.000 |
| Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân | 274.000 |
| Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ | 274.000 |
| Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành đến nhà ông Vân thôn Đông Thành | 274.000 |
| Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân | 274.000 |
| Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành đến nhà bà Nương thôn Đông Thành | 313.000 |
| Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành | 274.000 |
| Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) | 600.000 |
| Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường | 750.000 |
| Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành đến nhà bà Cung thôn Đông Thành | 313.000 |
| Từ nhà bà Hân thôn đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ | 274.000 |
| Từ nhà bà Hữu thôn đến nhà ông hùng thôn Đông Thành | 274.000 |
| Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ | 274.000 |
| Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện | 313.000 |
| Tỉnh lộ qua nhà văn hoá thôn đi đường (thôn Báo Văn) | 600.000 |
| Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành | 1.174.000 |
| Từ Quốc lộ (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) | 1.394.000 |
| Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ | 274.000 |
| Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | 313.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành đến nhà ông Linh thôn Đông Thành | 1.247.000 |
| Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành | 274.000 |
| Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) | 600.000 |
| Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành | 391.000 |
| Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân | 313.000 |
| Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ | 313.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | 313.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành | 274.000 |
| Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân | 274.000 |
| Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh | 254.000 |
| Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn | 254.000 |
| Đường trục trong chính khu dân cư | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | 254.000 |
| Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt | 254.000 |
| Từ Quốc lộ mới đến cổng làng Thanh Lãng | 342.000 |
| Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa thôn Hậu Trạch | 342.000 |
| Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt | 254.000 |
| Đường trong khu dân cư Đồng Giáp | 900.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 240.000 |
| Tuyến đường số khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | 587.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | 293.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ | 254.000 |
| Đường trong khu dân cư Xa Liễn | 960.000 |
| Đường phía Tây kênh (đoạn từ Vùng đông đến giáp xã Nga Phượng) | 342.000 |
| Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành | 880.000 |
| Từ Quốc lộ (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành | 783.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phương Phú | 342.000 |
| Đường Xã Liễn đi cống Trung | 254.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Trung Thành | 342.000 |
| Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành | 391.000 |
| Đường đê sông Hoạt | 360.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) | 748.000 |
| Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt | 254.000 |
| Đường nhánh trong khu dân cư | 900.000 |
| Ông Hùng thôn Đông Thành đến ông Nhuận thôn Đông Thành | 254.000 |
| Khu dân cư tập trung đồng Giáp | 254.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 176.000 |
| Đường trong khu dân cư sau ông Huề | 1.050.000 |
| Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ | 254.000 |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ | 274.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường | 3.500.000 |
| Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng | 6.400.000 |
| Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) | 6.400.000 |
| Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan | 1.500.000 |
| Đoạn từ Nga Lĩnh cũ đến Nga Văn (Nga Thắng) | 5.000.000 |
| Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) | 9.000.000 |
| Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) | 4.500.000 |
| Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ | 6.400.000 |
| Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân | 1.500.000 |
| Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) | 8.000.000 |
| Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) | 5.000.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 750.000 |
| Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) | 3.000.000 |
| Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | 9.000.000 |
| Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) | 1.800.000 |
| Khu dân cư tây nhà máy WinerVina | 1.500.000 |
| Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | 9.000.000 |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) | 6.400.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến Nga Trường | 2.100.000 |
| Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) | 6.400.000 |
| Đoạn từ kênh đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ | 8.000.000 |
| Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) | 8.000.000 |
| Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) | 8.400.000 |
| Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) | 7.000.000 |
| Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành | 1.500.000 |
| Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) | 2.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện | 1.700.000 |
| Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ qua nhà văn hoá thôn đi đường (thôn Báo Văn) | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân | 1.200.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành đến nhà bà Cung thôn Đông Thành | 1.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ | 1.500.000 |
| Điểm dân cư giáp Nga Thắng (đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) | 4.000.000 |
| Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân | 1.700.000 |
| Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) | 2.000.000 |
| Cổng làng Vân Hoàn đến ngã Tư đường | 2.500.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | 750.000 |
| Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành đến nhà bà Nương thôn Đông Thành | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân | 1.200.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Trung Thành | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ | 1.200.000 |
| Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành | 3.800.000 |
| Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ | 1.200.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 750.000 |
| Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành | 4.000.000 |
| Tuyến đường số khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | 3.000.000 |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ | 3.500.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) | 2.700.000 |
| Ông Hùng thôn Đông Thành đến ông Nhuận thôn Đông Thành | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành | 1.600.000 |
| Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân | 1.200.000 |
| Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành | 1.200.000 |
| Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm | 3.500.000 |
| Đường nhánh trong khu dân cư | 4.000.000 |
| Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân | 4.000.000 |
| Từ nhà bà Hữu thôn đến nhà ông hùng thôn Đông Thành | 1.600.000 |
| Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành | 1.700.000 |
| Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành đến nhà ông Vân thôn Đông Thành | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Hân thôn đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ | 1.200.000 |
| Đường trong khu dân cư sau ông Huề | 3.500.000 |
| Từ ông Hóa thôn Đông Thành đến ông Hải Nga Thạch | 1.200.000 |
| Đường trục trong chính khu dân cư | 5.000.000 |
| Từ Quốc lộ mới đến cổng làng Thanh Lãng | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành | 3.800.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành đến nhà ông Linh thôn Đông Thành | 3.800.000 |
| Đường Xã Liễn đi cống Trung | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | 2.500.000 |
| Đường đê sông Hoạt | 1.200.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 750.000 |
| Đường trong khu dân cư Đồng Giáp | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa Thôn Hậu Trạch | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | 2.500.000 |
| Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt | 2.000.000 |
| Phượng) | 2.000.000 |
| Khu dân cư tập trung đồng Giáp | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phương Phú | 1.500.000 |
| Đường trong khu dân cư Xa Liễn | 3.200.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ | 2.500.000 |
| Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (105 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Tỉnh lộ đến Nga Trường | 456.000 |
| Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) | 761.000 |
| Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) | 1.201.000 |
| Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) | 283.000 |
| Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) | 2.609.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ | 1.478.000 |
| Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) | 652.000 |
| Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | 1.630.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng | 652.000 |
| Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển | 1.600.000 |
| Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) | 1.174.000 |
| Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) | 489.000 |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) | 652.000 |
| Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) | 1.087.000 |
| Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) | 1.630.000 |
| Đoạn từ kênh đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ | 2.125.000 |
| Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) | 848.000 |
| Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) | 391.000 |
| Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan | 353.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 261.000 |
| Khu dân cư tây nhà máy WinerVina | 543.000 |
| Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) | 1.201.000 |
| Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) | 1.174.000 |
| Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) | 913.000 |
| Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường | 1.400.000 |
| Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) | 1.413.000 |
| Đoạn từ Nga Lĩnh (cũ) đến Nga Văn (Nga Thắng) | 815.000 |
| Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân | 326.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành đến nhà ông Linh thôn Đông Thành | 1.386.000 |
| Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện | 348.000 |
| Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân | 304.000 |
| Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ | 348.000 |
| Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường | 1.000.000 |
| Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) | 800.000 |
| Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành | 304.000 |
| Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ | 348.000 |
| Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành đến nhà bà Nương thôn Đông Thành | 348.000 |
| Từ nhà bà Hân thôn đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ | 304.000 |
| Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân | 304.000 |
| Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ | 304.000 |
| Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành đến nhà ông Vân thôn Đông Thành | 304.000 |
| Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành | 1.549.000 |
| Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân | 304.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ | 348.000 |
| Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân | 304.000 |
| Từ ông Hóa thôn Đông Thành đến ông Hải Nga Thạch | 304.000 |
| Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân | 348.000 |
| Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) | 800.000 |
| Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân | 348.000 |
| Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành | 348.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành | 304.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ | 348.000 |
| Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân | 304.000 |
| Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện | 348.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | 304.000 |
| Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ | 348.000 |
| Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | 348.000 |
| Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ | 304.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân | 348.000 |
| Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành | 435.000 |
| Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân | 870.000 |
| Từ Quốc lộ (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) | 1.549.000 |
| Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành | 1.304.000 |
| Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) | 800.000 |
| Tỉnh lộ qua nhà văn hoá thôn đi đường (thôn Báo Văn) | 800.000 |
| Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện | 348.000 |
| Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ | 304.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh | 348.000 |
| Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân | 304.000 |
| Từ nhà bà Hữu thôn đến nhà ông hùng thôn Đông Thành | 304.000 |
| Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành | 304.000 |
| Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất | 348.000 |
| Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành đến nhà bà Cung thôn Đông Thành | 348.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 266.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) | 831.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng | 326.000 |
| Khu dân cư tập trung đồng Giáp | 283.000 |
| Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành | 978.000 |
| Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt | 283.000 |
| Từ Quốc lộ mới đến cổng làng Thanh Lãng | 380.000 |
| Đường trong khu dân cư sau ông Huề | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa thôn Hậu Trạch | 380.000 |
| Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh | 283.000 |
| Từ Quốc lộ (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành | 870.000 |
| Đường phía Tây kênh (đoạn từ Vùng đông đến giáp xã Nga Phượng) | 380.000 |
| Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn | 283.000 |
| Đường nhánh trong khu dân cư | 1.200.000 |
| Đường trong khu dân cư Đồng Giáp | 1.200.000 |
| Đường trục trong chính khu dân cư | 1.600.000 |
| Tuyến đường số khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy | 652.000 |
| Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ | 283.000 |
| Ông Hùng thôn Đông Thành đến ông Nhuận thôn Đông Thành | 283.000 |
| Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh | 283.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Trung Thành | 380.000 |
| Đường Xã Liễn đi cống Trung | 283.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ | 283.000 |
| Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt | 283.000 |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ | 304.000 |
| Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm | 1.400.000 |
| Đường trong khu dân cư Xa Liễn | 1.280.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 196.000 |
| Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành | 435.000 |
| Đường đê sông Hoạt | 480.000 |
| Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt | 283.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phương Phú | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành | 2.000 |
| Từ nhà bà Hữu thôn đến nhà ông hùng thôn Đông Thành | 1.000 |
| Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành đến nhà ông Vân thôn Đông Thành | 2.000 |
| Từ ông Hóa thôn Đông Thành đến ông Hải Nga Thạch | 1.000 |
| Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành đến nhà bà Nương thôn Đông Thành | 2.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành | 1.000 |
| Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất | 1.000 |
| Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành | 1.000 |
| B.1 XÃ NGA VĂN CŨ | 265.000 |
| Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành đến nhà bà Cung thôn Đông Thành | 2.000 |
| Tỉnh lộ qua nhà văn hoá thôn đi đường (thôn Báo Văn) | 524.000 |
| Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành | 1.000 |
| Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành | 2.000 |
| Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành | 1.000 |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành đến nhà ông Linh thôn Đông Thành | 1.000 |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ | 508.000 |
| Đường phía Tây kênh (đoạn từ Vùng đông đến giáp xã Nga Phượng) | 6.000 |
| Từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa Phương Phú | 2.000 |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ | 508.000 |
| Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa thôn Hậu Trạch | 4.000 |
| B.1 XÃ NGA VĂN CŨ | 266.000 |
| Ông Hùng thôn Đông Thành đến ông Nhuận thôn Đông Thành | 1.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.