Bảng giá đất Xã Nga Thắng, Thanh Hóa từ 01/01/2026

340 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga Thắng là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10, Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 38
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.12
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.14
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.9
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.7
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.3
1.200.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.8
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.17
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.13
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.6
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.10
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.5
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.4
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.1
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.2
1.700.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.15
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.11
1.700.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.16
1.500.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.18
1.500.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.14
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.15
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.16
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.4
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.10
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.9
1.600.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.11
1.600.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.6
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.7
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.13
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.3
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.5
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.1
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.12
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.8
1.200.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.2
1.200.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
6.400.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
6.400.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
6.400.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
6.400.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
6.400.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
8.000.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Lĩnh cũ đến Nga Văn (Nga Thắng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
5.000.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
5.000.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
8.400.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
5.000.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
8.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
9.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
8.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
9.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
7.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
9.000.000
Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng)Đường nhánh trong khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 21.2
4.000.000
Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng)Đường trục trong chính khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 21.1
5.000.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 4
750.000
Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 2
2.000.000
Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 2
1.800.000
Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 10
3.500.000
Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 18
3.000.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 5
750.000
Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa Thôn 4 Hậu Trạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 7
1.500.000
Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 15
1.200.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 3
4.000.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 7
3.000.000
Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 4
2.500.000
Đường trong khu dân cư Đồng Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 11
3.000.000
Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 1
2.700.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 5
750.000
Khu dân cư tây nhà máy WinerVina
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 8
1.500.000
Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 12
1.200.000
Đường Xã Liễn đi cống Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 10
1.200.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2
750.000
Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1
3.000.000
Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 5
2.000.000
Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 10
1.700.000
Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 4
2.100.000
Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 14
1.200.000
Đường trong khu dân cư sau ông Huề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 20
3.500.000
Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 13
1.500.000
Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 5
1.500.000
Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 5
3.800.000
Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 9
1.500.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 9
4.000.000
Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 4
3.800.000
Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 3
4.500.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 13
1.200.000
Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 11
4.000.000
Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 8
2.000.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 6
500.000
Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 1
1.500.000
Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 6
3.800.000
Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 8
2.000.000
Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 1
2.500.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2
750.000
Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 7
2.000.000
Đường trong khu dân cư Xa Liễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 12
3.200.000
Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 19
3.500.000
Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 8
3.000.000
Khu dân cư tập trung đồng Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 8
3.000.000
Điểm dân cư giáp Nga Thắng (đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 4
4.000.000
Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 7
4.000.000
Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 6
2.000.000
Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 16
3.500.000
Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 17
3.000.000
Cổng làng Vân Hoàn đến ngã Tư đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 9
2.500.000
Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 3
2.500.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 6
500.000
Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 2
1.500.000
Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 11
500.000
Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 9
1.500.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 6
500.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ)
Mục 3
500.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 3
2.000.000
Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 7
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 38
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.6
391.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.12
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.15
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.17
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.9
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.11
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.13
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.1
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.8
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.4
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.10
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.18
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.2
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.7
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.14
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.16
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.3
313.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.5
313.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.3
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.2
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.4
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.10
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.14
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.9
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.8
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.16
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.5
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.13
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.11
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.6
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.1
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.7
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.15
274.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.12
274.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
685.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
1.912.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
587.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
978.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.330.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
587.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
822.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Lĩnh (cũ) đến Nga Văn (Nga Thắng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
734.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.081.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
1.056.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
763.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.272.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.348.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.467.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.467.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.081.000
Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng)Đường trục trong chính khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 21.1
1.200.000
Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng)Đường nhánh trong khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 21.2
900.000
Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 7
600.000
Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 5
1.247.000
Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 7
254.000
Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 14
254.000
Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 15
254.000
Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1
440.000
Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 4
254.000
Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 19
1.050.000
Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 9
318.000
Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 3
254.000
Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 5
600.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 5
176.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 4
240.000
Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 4
1.394.000
Đường trong khu dân cư sau ông Huề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 20
1.050.000
Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 5
342.000
Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 4
254.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 5
235.000
Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 7
783.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 6
196.000
Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 1
293.000
Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 6
1.174.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 7
587.000
Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 10
391.000
Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 2
352.000
Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 6
600.000
Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 17
587.000
Khu dân cư tây nhà máy WinerVina
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 8
489.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2
274.000
Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 9
750.000
Đường trong khu dân cư Xa Liễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 12
960.000
Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 11
1.200.000
Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 18
587.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 6
147.000
Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 9
254.000
Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 12
254.000
Đường trong khu dân cư Đồng Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 11
900.000
Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa thôn 4 Hậu Trạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 7
342.000
Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 11
196.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 6
176.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 3
225.000
Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 8
880.000
Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 2
342.000
Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 2
254.000
Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 16
274.000
Khu dân cư tập trung đồng Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 8
254.000
Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 1
293.000
Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 13
254.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 3
1.394.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2
338.000
Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 8
600.000
Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 8
342.000
Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 10
1.050.000
Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 4
411.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 13
360.000
Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 1
748.000
Đường Xã Liễn đi cống Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 10
254.000
Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 3
1.056.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 3
342.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 9
783.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.16
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.4
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.12
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.15
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.17
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.6
435.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.1
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.9
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.8
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.14
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.11
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.13
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.5
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.18
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.7
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.10
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.2
348.000
Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông)Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1.3
348.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.4
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.1
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.9
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.15
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.6
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.16
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.5
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.12
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.2
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.14
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.10
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.3
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.13
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.7
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.8
304.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3mTừ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2.11
304.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
2.125.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.478.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.087.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
761.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
652.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
652.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.201.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
913.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Lĩnh (cũ) đến Nga Văn (Nga Thắng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
815.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
1.174.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
848.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.201.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.413.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.630.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.630.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.609.000
Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng)Đường trục trong chính khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 21.1
1.600.000
Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng)Đường nhánh trong khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 21.2
1.200.000
Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 9
353.000
Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 5
380.000
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2
304.000
Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 9
1.000.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 9
870.000
Đường trong khu dân cư Xa Liễn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 12
1.280.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 4
266.000
Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 11
1.600.000
Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 18
652.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 6
163.000
Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 9
283.000
Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 12
283.000
Đường trong khu dân cư Đồng Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 11
1.200.000
Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa thôn 4 Hậu Trạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 7
380.000
Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 3
1.174.000
Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 11
217.000
Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 2
391.000
Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 4
283.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 6
196.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 3
250.000
Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 8
978.000
Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 2
380.000
Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 2
283.000
Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 16
304.000
Khu dân cư tập trung đồng Giáp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 8
283.000
Đường Xã Liễn đi cống Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 10
283.000
Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 1
326.000
Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 5
1.386.000
Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 13
283.000
Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 6
800.000
Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 3
1.549.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 3
380.000
Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 17
652.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 2
375.000
Khu dân cư tây nhà máy WinerVina
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 8
543.000
Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 8
800.000
Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 8
380.000
Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 10
1.400.000
Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 4
1.549.000
Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 7
283.000
Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 4
456.000
Đường trong khu dân cư sau ông Huề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 20
1.400.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 13
480.000
Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 1
831.000
Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 19
1.400.000
Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 7
800.000
Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 1
489.000
Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 15
283.000
Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 6
1.304.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ
Mục 6
217.000
Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 7
870.000
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 7
652.000
Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 3
283.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 5
261.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ
Mục 5
196.000
Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 4
283.000
Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 14
283.000
Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 10
435.000
Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ
Mục 1
326.000
Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ)
Mục 5
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 38
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 38
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.