Bảng giá đất Xã Nga Thắng, Thanh Hóa từ 01/01/2026
340 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga Thắng là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10, Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.12 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.14 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.17 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.2 | 1.700.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.15 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.11 | 1.700.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.16 | 1.500.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.18 | 1.500.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.14 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.15 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.16 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.4 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.10 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.9 | 1.600.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.11 | 1.600.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.13 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.12 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.8 | 1.200.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.2 | 1.200.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.400.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 6.400.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 6.400.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 6.400.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 6.400.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 8.000.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ Nga Lĩnh cũ đến Nga Văn (Nga Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.000.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 5.000.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 8.400.000 |
| TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527) | Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 5.000.000 |
| TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527) | Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng) | Đường nhánh trong khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 21.2 | 4.000.000 |
| Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng) | Đường trục trong chính khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 21.1 | 5.000.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 4 | 750.000 | |
| Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 2 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 2 | 1.800.000 | |
| Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 10 | 3.500.000 | |
| Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 18 | 3.000.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 5 | 750.000 | |
| Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa Thôn 4 Hậu Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 15 | 1.200.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 3 | 4.000.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 7 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đồng Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 11 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 1 | 2.700.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 5 | 750.000 | |
| Khu dân cư tây nhà máy WinerVina B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đường Xã Liễn đi cống Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 10 | 1.200.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2 | 750.000 | |
| Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 1 | 3.000.000 | |
| Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 5 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 10 | 1.700.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 4 | 2.100.000 | |
| Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 14 | 1.200.000 | |
| Đường trong khu dân cư sau ông Huề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 20 | 3.500.000 | |
| Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 13 | 1.500.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 5 | 3.800.000 | |
| Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 9 | 4.000.000 | |
| Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 4 | 3.800.000 | |
| Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 3 | 4.500.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 13 | 1.200.000 | |
| Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 8 | 2.000.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 1 | 1.500.000 | |
| Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 6 | 3.800.000 | |
| Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 8 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 1 | 2.500.000 | |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 2 | 750.000 | |
| Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 7 | 2.000.000 | |
| Đường trong khu dân cư Xa Liễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 12 | 3.200.000 | |
| Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 19 | 3.500.000 | |
| Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 8 | 3.000.000 | |
| Khu dân cư tập trung đồng Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Điểm dân cư giáp Nga Thắng (đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 4 | 4.000.000 | |
| Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 7 | 4.000.000 | |
| Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 6 | 2.000.000 | |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 16 | 3.500.000 | |
| Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 17 | 3.000.000 | |
| Cổng làng Vân Hoàn đến ngã Tư đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 9 | 2.500.000 | |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 2 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 11 | 500.000 | |
| Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH CŨ (xã Nga Phượng cũ) Mục 3 | 500.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 7 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.6 | 391.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.12 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.15 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.17 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.9 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.11 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.13 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.1 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.8 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.4 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.10 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.18 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.2 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.7 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.14 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.16 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.3 | 313.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.5 | 313.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.3 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.2 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.4 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.10 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.14 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.9 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.8 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.16 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.5 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.13 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.11 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.6 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.1 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.7 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.15 | 274.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.12 | 274.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 685.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.912.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 587.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 978.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.330.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 587.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 822.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ Nga Lĩnh (cũ) đến Nga Văn (Nga Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 734.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.081.000 |
| TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527) | Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.056.000 |
| TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527) | Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 763.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.272.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.348.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.467.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.467.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.081.000 |
| Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng) | Đường trục trong chính khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 21.1 | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng) | Đường nhánh trong khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 21.2 | 900.000 |
| Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 7 | 600.000 | |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 5 | 1.247.000 | |
| Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 7 | 254.000 | |
| Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 14 | 254.000 | |
| Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 15 | 254.000 | |
| Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1 | 440.000 | |
| Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 4 | 254.000 | |
| Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 19 | 1.050.000 | |
| Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 9 | 318.000 | |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 3 | 254.000 | |
| Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 5 | 600.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 5 | 176.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 4 | 240.000 | |
| Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 4 | 1.394.000 | |
| Đường trong khu dân cư sau ông Huề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 20 | 1.050.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 5 | 342.000 | |
| Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 4 | 254.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 5 | 235.000 | |
| Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 7 | 783.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 6 | 196.000 | |
| Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 1 | 293.000 | |
| Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 6 | 1.174.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 7 | 587.000 | |
| Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 10 | 391.000 | |
| Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 2 | 352.000 | |
| Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 6 | 600.000 | |
| Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 17 | 587.000 | |
| Khu dân cư tây nhà máy WinerVina B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 8 | 489.000 | |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2 | 274.000 | |
| Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 9 | 750.000 | |
| Đường trong khu dân cư Xa Liễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 12 | 960.000 | |
| Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 18 | 587.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 6 | 147.000 | |
| Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 9 | 254.000 | |
| Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 12 | 254.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đồng Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 11 | 900.000 | |
| Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa thôn 4 Hậu Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 7 | 342.000 | |
| Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 11 | 196.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 6 | 176.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 3 | 225.000 | |
| Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 8 | 880.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 2 | 342.000 | |
| Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 2 | 254.000 | |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 16 | 274.000 | |
| Khu dân cư tập trung đồng Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 8 | 254.000 | |
| Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 1 | 293.000 | |
| Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 13 | 254.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 3 | 1.394.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2 | 338.000 | |
| Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 8 | 600.000 | |
| Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 8 | 342.000 | |
| Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 10 | 1.050.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 4 | 411.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 13 | 360.000 | |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 1 | 748.000 | |
| Đường Xã Liễn đi cống Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 10 | 254.000 | |
| Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 3 | 1.056.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 3 | 342.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 9 | 783.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến cầu Rương thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.16 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Thuấn thôn Lợi Nhân đến nhà bà Nghi thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.4 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Tỉnh lộ 524 đến cầu Cúp thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.12 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Dần thôn Vy Mỹ đến nhà ông Bản thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.15 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Đức thôn Vy Mỹ đến đường thống nhất 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.17 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Màu thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Thoại thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.6 | 435.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.1 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Trạm Y tế đến nhà ông Phong thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.9 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Trung thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Cung thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.8 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Bích thôn Vy Mỹ đến nhà bà Lâm thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.14 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Thành đến nhà ông Vân thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.11 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Hòa thôn Vy Mỹ đến nhà bà Duyên - bà Thuận thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.13 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Tại thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Ánh thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.5 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ Tỉnh lộ 524 đến thôn Vy Mỹ (qua nhà bà Inh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.18 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà bà Sâm thôn Đông Thành 2 đến nhà bà Nương thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.7 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà bà Phương thôn Mỹ Thiện đến nhà ông Tý thôn Mỹ Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.10 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Bẩy thôn Lợi Nhân đến nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.2 | 348.000 |
| Các Trục chính của thôn, xóm (đường bê tông) | Từ nhà ông Tuấn thôn Lợi Nhân đến nhà ông Toản thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1.3 | 348.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hiệp thôn Lợi Nhân đến nhà ông Linh thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.4 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Khanh thôn Vy Mỹ đến góc ruộng bà mạnh thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.1 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hữu thôn 2 đến nhà ông hùng thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.9 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Đài đến nhà ông Chung thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.15 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Điền thôn Lợi Nhân đến bà Mai thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.6 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Hân thôn 5 đến nhà ông Nghi thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.16 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Bắc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thống thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.5 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến ông Hải Nga Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.12 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Nhiễu thôn Lợi Nhân đến nhà bà Phượng thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.2 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Thành thôn Vy Mỹ đến nhà bà Nụ thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.14 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà bà Thọ thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.10 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Chuyên thôn Lợi Nhân đến nhà ông Trí thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.3 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 đến nhà ông Vân thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.13 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Cúc thôn Lợi Nhân đến nhà ông Thảo thôn Lợi Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.7 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà bà Loan thôn Đông Thành 1, đến đường Thống Nhất thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.8 | 304.000 |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m | Từ nhà ông Toan thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Sinh thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2.11 | 304.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ kênh 19 đến Ngã tư Sy, Nga Nhân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 2.125.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ hộ bà Cung đến kênh 19, Nga Nhân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.478.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.087.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ cầu Báo Văn đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 761.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Từ nhà ông Tuôn đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 652.000 |
| TỈNH LỘ 23 (524) | Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) đến phía Tây hộ bà Cung thôn Đông Thành 2, xã Nga Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 652.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.201.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ cầu Báo Văn đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 913.000 |
| TỈNH LỘ 508 | Đoạn từ Nga Lĩnh (cũ) đến Nga Văn (Nga Thắng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 815.000 |
| TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527) | Đoạn từ cống xa Loan đến giáp thị trấn (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.174.000 |
| TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527) | Đoạn từ giáp Ba Đình đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 848.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ Trạm viễn thông đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.201.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.413.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ phía Nam ông Khôi đến ông Tưởng thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn từ kênh Sao Sa đến nhà ông Quang Đợi thôn Lợi Nhân (Nga Nhân cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.630.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 | Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng đến nhà ông Lai (Nga Thạch) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.609.000 |
| Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng) | Đường trục trong chính khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 21.1 | 1.600.000 |
| Đường khu dân cư chợ Sy (mở rộng) | Đường nhánh trong khu dân cư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 21.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư phí nam ông Thành thôn Xa Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 9 | 353.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 5 | 380.000 | |
| Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2 | 304.000 | |
| Cổng làng Vân Hoàn đến Ngã Tư đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 9 | 1.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) đến ông Châu Phương thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 9 | 870.000 | |
| Đường trong khu dân cư Xa Liễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 12 | 1.280.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 4 | 266.000 | |
| Từ KCN Bỉm Sơn đến đường ven biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 11 | 1.600.000 | |
| Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 18 | 652.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 6 | 163.000 | |
| Đường từ Trường Mầm non đi đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 9 | 283.000 | |
| Ông Mai Toản thôn Lợi Nhân đến ruộng bà Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 12 | 283.000 | |
| Đường trong khu dân cư Đồng Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Từ Quốc lộ10 đến Nhà văn hóa thôn 4 Hậu Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 7 | 380.000 | |
| Đoạn đường Tam Linh Từ Thức đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 3 | 1.174.000 | |
| Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 11 | 217.000 | |
| Đoạn từ phía nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân đến giáp thị trấn Nga Sơn (Nga Mỹ cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 2 | 391.000 | |
| Đoạn đường từ Tam Linh đến giáp Nga Lĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 4 | 283.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 6 | 196.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 3 | 250.000 | |
| Từ nhà ông Hóa thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hiệu thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 8 | 978.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 mới đến cổng làng Thanh Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 2 | 380.000 | |
| Đoạn đường từ Trường Trung học đến bờ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 2 | 283.000 | |
| Sân thể thao thôn Vy Mỹ đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 16 | 304.000 | |
| Khu dân cư tập trung đồng Giáp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 8 | 283.000 | |
| Đường Xã Liễn đi cống Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 10 | 283.000 | |
| Đoạn đường từ Núi sến đến hết đất Nga Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 1 | 326.000 | |
| Từ nhà ông Tuấn thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Linh thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 5 | 1.386.000 | |
| Ông Hùng thôn Đông Thành 1 đến ông Nhuận thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 13 | 283.000 | |
| Cổng làng Hội Kê đi thôn Giải Uấn (thôn Hội Kê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 6 | 800.000 | |
| Từ Quốc lộ 10 (nhà ông Doanh) đến nhà ông Tiến (kênh 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 3 | 1.549.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nhà văn hóa Trung Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 3 | 380.000 | |
| Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 17 | 652.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 2 | 375.000 | |
| Khu dân cư tây nhà máy WinerVina B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 8 | 543.000 | |
| Bà Khuyên đến nhà ông Quang (thôn Đồng Đội) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 8 | 800.000 | |
| Đường phía Tây kênh 19 (đoạn từ Vùng 6 đông đến giáp xã Nga Phượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 8 | 380.000 | |
| Đường kênh Lê Mã Lương đến giáp Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 10 | 1.400.000 | |
| Từ nhà ông Hạnh thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Hòa thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 4 | 1.549.000 | |
| Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 7 | 283.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 508 đến Nga Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 4 | 456.000 | |
| Đường trong khu dân cư sau ông Huề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 20 | 1.400.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 13 | 480.000 | |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn đến phà Thắm (Nga Thạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 1 | 831.000 | |
| Đường phía Tây điểm dân cư Rọc Tròm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 19 | 1.400.000 | |
| Từ Kênh Vực bà Qua nhà văn hoá thôn đi Hội Kê (thôn Giải Uấn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 7 | 800.000 | |
| Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng đến nhà bà Minh (Hùng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 1 | 489.000 | |
| Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 15 | 283.000 | |
| Từ nhà bà Xe thôn Đông Thành 1 đến nhà ông Tâm thôn Đông Thành 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 6 | 1.304.000 | |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA THẠCH CŨ Mục 6 | 217.000 | |
| Từ Trường Mầm non Nga Nhân đến kênh Sao Sa Nga Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 7 | 870.000 | |
| Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 7 | 652.000 | |
| Đoạn đường từ Núi sến đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 3 | 283.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 5 | 261.000 | |
| Các đường ngõ rộng >3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THẮNG CŨ Mục 5 | 196.000 | |
| Điểm dân cư giáp Nga Thắng (Đường núi Sến Xuân Đài đoạn từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi Tỉnh lộ 508) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 4 | 283.000 | |
| Nhà văn hóa thôn Vy Mỹ đến Ngõ ông Phú thôn Vy Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 14 | 283.000 | |
| Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn Lợi Nhân đến thôn Đông Thành 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA NHÂN (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 10 | 435.000 | |
| Đoạn từ Núi Sến Xuân Đài đến phía Tây nhà ông Thắng thôn Mậu Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ NGA VĂN CŨ Mục 1 | 326.000 | |
| Tỉnh lộ 508 qua nhà văn hoá thôn đi đường 524 (thôn Báo Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA LĨNH (cũ) (xã Nga Phượng cũ) Mục 5 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 38 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.