Bảng giá đất Xã Ngọc Trạo, Thanh Hóa từ 01/01/2026
172 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Trạo là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn còn lại của Quốc lộ B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh đến ngã tư Trung tâm xã (Thành Long cũ) | 217.000 |
| Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo | 239.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) | 139.000 |
| Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm (cũ) | 109.000 |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ qua địa bàn xã Ngọc Trạo B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 87.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ (Thành Long cũ) | 174.000 |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ qua địa bàn xã Ngọc Trạo Tỉnh lộ | 348.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ) | 261.000 |
| Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ) | 783.000 |
| Đoạn còn lại của Quốc lộ B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du | 939.000 |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. | 104.000 |
| Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn | 80.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên | 57.000 |
| Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. | 113.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ m trở lên chưa được nêu trên | 80.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long | 80.000 |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh | 100.000 |
| Đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ | 87.000 |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. | 100.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. | 80.000 |
| B.2 XÃ NGỌC TRẠO CŨ Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) | 217.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 109.000 |
| Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | 109.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 83.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo | 109.000 |
| khoáng sản Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn | 109.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 87.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 65.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) | 109.000 |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm | 150.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ | 109.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | 130.000 |
| Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học. | 217.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 43.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh | 109.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ đi Ngọc Long, Dọc Dành | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ | 87.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên | 65.000 |
| Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm | 87.000 |
| Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | 65.000 |
| Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 87.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến m | 174.000 |
| Đường vào máng tràn thôn Tân Liên từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh thôn Minh Ba | 87.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến m | 130.000 |
| Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo | 87.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm | 120.000 |
| Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 150.000 |
| Đường rộng từ đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | 43.000 |
| Đường từ nhà ông Phòng đến nhà ông thông thôn Tân Lý | 90.000 |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 150.000 |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh | 1.020.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 180.000 |
| Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh | 200.000 |
| Đoạn còn lại của Quốc lộ B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du | 4.500.000 |
| Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo | 2.000.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. | 200.000 |
| B.1 XÃ THÀNH LONG CŨ Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ (Thành Long cũ) | 2.500.000 |
| Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ) | 4.000.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 160.000 |
| Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh đến ngã tư Trung tâm xã (Thành Long cũ) | 2.500.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long | 200.000 |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ qua địa bàn xã Ngọc Trạo B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 1.500.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) | 1.500.000 |
| Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ m trở lên chưa được nêu trên | 200.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ) | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm (cũ) | 2.500.000 |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ qua địa bàn xã Ngọc Trạo Tỉnh lộ | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | 400.000 |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh | 250.000 |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm | 500.000 |
| đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ | 300.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 250.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến m | 600.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | 400.000 |
| ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. | 500.000 |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. | 260.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 250.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo | 400.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ đi Ngọc Long, Dọc Dành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ (chiều sâu | 500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) | 300.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ (chiều sâu | 300.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ | 300.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã | 800.000 |
| Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học. | 800.000 |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. | 250.000 |
| Đường vào máng tràn thôn Tân Liên từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh thôn Minh Ba | 300.000 |
| Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo | 400.000 |
| Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm | 400.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm | 400.000 |
| Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 500.000 |
| Đường rộng từ đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | 250.000 |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh | 3.600.000 |
| Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 500.000 |
| Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Phòng đến nhà ông Thông thôn Tân Lý | 300.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến m | 500.000 |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 3.429.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (51 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh đến ngã tư Trung tâm xã (Thành Long cũ) | 217.000 |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ qua địa bàn xã Ngọc Trạo B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 87.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ) | 261.000 |
| Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) | 139.000 |
| Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ qua địa bàn xã Ngọc Trạo Tỉnh lộ | 348.000 |
| Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ) | 783.000 |
| Đoạn còn lại của Quốc lộ B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du | 939.000 |
| Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo | 239.000 |
| Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm (cũ) | 109.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ (Thành Long cũ) | 174.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long | 80.000 |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh | 100.000 |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. | 104.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | 130.000 |
| Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | 109.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ | 109.000 |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm | 200.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) | 109.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 65.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo | 109.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 83.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 109.000 |
| B.2 XÃ NGỌC TRẠO CŨ Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) | 217.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 87.000 |
| khoáng sản Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn | 109.000 |
| Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học. | 217.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 43.000 |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. | 100.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh | 109.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ đi Ngọc Long, Dọc Dành | 87.000 |
| Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. | 80.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ | 87.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên | 65.000 |
| Đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ | 87.000 |
| Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn | 80.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên | 57.000 |
| Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. | 113.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ m trở lên chưa được nêu trên | 80.000 |
| Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | 65.000 |
| Đường vào máng tràn thôn Tân Liên từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh thôn Minh Ba | 87.000 |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh | 1.360.000 |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 200.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến m | 130.000 |
| Đường rộng từ đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. | 43.000 |
| Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm | 87.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm | 160.000 |
| Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 87.000 |
| Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo | 87.000 |
| Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 200.000 |
| Đường từ nhà ông Phòng đến nhà ông thông thôn Tân Lý | 120.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến m | 174.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ (Thành Long cũ) | 516.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ (chiều sâu | 523.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới m chưa được nêu trên | 3.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên | 3.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 3.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ m trở lên chưa được nêu trên | 3.000 |
| từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ đến dưới m chưa được nêu trên | 2.000 |
| B.1 XÃ THÀNH LONG CŨ | 536.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ (chiều sâu | 523.000 |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ m trở lên chưa được nêu trên | 3.000 |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên | 3.000 |
| B.3 XÃ THÀNH AN CŨ | 537.000 |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến giáp ranh xã Ngọc Trạo | 522.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến m | 3.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.