Bảng giá đất Xã Ngọc Trạo, Thanh Hóa từ 01/01/2026
172 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Trạo là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 217B, Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 96 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 217B | Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 522 qua địa bàn xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516 (Thành Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh đến ngã tư Trung tâm xã (Thành Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 523 | Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 523 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 523 qua địa bàn xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 2 | 500.000 | |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 12 | 250.000 | |
| Đường vào máng tràn thôn Tân Liên từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh thôn Minh Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 6 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 4 | 800.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 6 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 1 | 600.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 1 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 10 | 150.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 7 | 250.000 | |
| Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 6 | 400.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 5 | 200.000 | |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 8 | 250.000 | |
| Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 3 | 400.000 | |
| Đường từ nhà ông Phòng đến nhà ông Thông thôn Tân Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 14 | 300.000 | |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522 đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 10 | 3.429.000 | |
| Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 9 | 160.000 | |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 5 | 300.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 10 | 150.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 8 | 180.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 10 | 150.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 1 | 800.000 | |
| Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 8 | 250.000 | |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 5 | 260.000 | |
| Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 2 | 500.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 7 | 200.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 13 | 400.000 | |
| Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 6 | 200.000 | |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 12 | 3.600.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 5 | 500.000 | |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 3 | 250.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 9 | 200.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 8 | 250.000 | |
| Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 2 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 96 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 217B | Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 939.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516 (Thành Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 174.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 522 qua địa bàn xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 87.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 109.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh đến ngã tư Trung tâm xã (Thành Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 523 | Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 261.000 |
| Tỉnh lộ 523 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 523 qua địa bàn xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 348.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 239.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 139.000 |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 1 | 174.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 8 | 43.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 11 | 150.000 | |
| Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 12 | 100.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 8 | 65.000 | |
| Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 7 | 65.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 2 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 5 | 80.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 2 | 130.000 | |
| Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 6 | 80.000 | |
| Đường từ nhà ông Phòng đến nhà ông thông thôn Tân Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 14 | 90.000 | |
| Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 11 | 150.000 | |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 3 | 100.000 | |
| Đường vào máng tràn thôn Tân Liên từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh thôn Minh Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 4 | 87.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 8 | 65.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522 đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 10 | 150.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 1 | 130.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 10 | 30.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 8 | 83.000 | |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 5 | 104.000 | |
| Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 2 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 1 | 109.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 4 | 80.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 7 | 87.000 | |
| Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 4 | 217.000 | |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 12 | 1.020.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 7 | 80.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 13 | 120.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 10 | 43.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 10 | 43.000 | |
| Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 2 | 113.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 9 | 57.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 7 | 109.000 | |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 3 | 109.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 217B | Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 939.000 |
| Quốc lộ 217B | Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 783.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 522 qua địa bàn xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 87.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ giáp ranh Quốc lộ 217B đến nhà ông Xuân thôn Quỳnh Sinh, xã Thành Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 109.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 516 (Thành Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 174.000 |
| Tỉnh lộ 522 | Đoạn từ Sân vận động thôn Thành Minh đến ngã tư Trung tâm xã (Thành Long cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 523 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 523 qua địa bàn xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 348.000 |
| Tỉnh lộ 523 | Đoạn từ đường rẽ đi thôn Thạch Cừ đến đường vào Nhà văn hóa thôn Dỹ Thắng, xã Thành An (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 139.000 |
| ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 | Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 239.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 8 | 65.000 | |
| Đường rộng trên 3m trở lên nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 7 | 65.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 2 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ Nhà sứ Vân Lung đến hết đồi Miễu thôn Eo Bàn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 5 | 80.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 2 | 130.000 | |
| Đường từ Trường THCS đến giáp xã Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 6 | 80.000 | |
| Đường từ nhà ông Phòng đến nhà ông thông thôn Tân Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 14 | 120.000 | |
| Đường vào máng tràn thôn Vạn Bảo từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 5 | 87.000 | |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp ranh xã Thành Tâm đến tiếp giáp đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 11 | 200.000 | |
| Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 3 | 100.000 | |
| Đường vào máng tràn thôn Tân Liên từ giáp Quốc lộ 217b đến giáp ranh thôn Minh Ba B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 4 | 87.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 8 | 65.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đường Minh Ba đi xã Ngọc Trạo, đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522 đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 10 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 1 | 130.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 10 | 30.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 8 | 83.000 | |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An đoạn từ Trường trung học cơ sở đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 5 | 104.000 | |
| Đường vào đồng Bèo thôn Tân Lý từ giáp Quốc lộ 217b trên đến bãi Đồng Bèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 2 | 109.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 9 | 57.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 7 | 109.000 | |
| Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 3 | 109.000 | |
| Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 1 | 174.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 1 | 217.000 | |
| Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đường rộng từ 2 đến dưới 3m nối trực tiếp với đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 8 | 43.000 | |
| Đường từ Cống Đa Bót (nhà ông Thảo) đến giáp ranh xã Ngọc Trạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 11 | 200.000 | |
| Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc Thanh đoạn từ Ngã Ba Trường Tiểu học đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 12 | 100.000 | |
| Đường vào thôn Ngọc Thành từ giáp ranh thôn Yên Thịnh đi vào thôn Ngọc Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 2 | 113.000 | |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 4 | 109.000 | |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 9 | 43.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 1 | 109.000 | |
| Đường liên thôn đoạn từ Tràn Bai Căn Thành Sơn đến hết đội Ngọc Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 4 | 80.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 7 | 87.000 | |
| Đường đi Ngọc An từ ngã ba cầu Bản đến Trường trung học. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGỌC TRẠO CŨ Mục 4 | 217.000 | |
| Các tuyến đường MBQH khu dân cư mới thôn Quỳnh Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 12 | 1.360.000 | |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Thành An- Vĩnh Hùng, đường 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt từ 3 m trở lên chưa được nêu trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 7 | 80.000 | |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh đến nhà Thắng Tỉnh giáp Hồ Quèn Kìm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THÀNH TÂM CŨ Mục 13 | 160.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THÀNH LONG CŨ Mục 10 | 43.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH AN CŨ Mục 10 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 96 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 96 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.