Bảng giá đất Xã Yên Trường, Thanh Hóa từ 01/01/2026
466 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Trường là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 84 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Trường THCS Yên Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.6 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.8 | 700.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Máy bơm Yên Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.5 | 850.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.7 | 850.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến đường rìa hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.6 | 600.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.4 | 600.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.3 | 700.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.10 | 700.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.2 | 700.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.1 | 600.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.8 | 700.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.5 | 600.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.7 | 700.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.9 | 700.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong phố Kiểu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.9 | 850.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.3 | 3.200.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.13 | 850.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ ngã ba ông Thôn Mít đến ngã ba ông Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.15 | 3.200.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.14 | 850.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.6 | 5.600.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.5 | 3.200.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.7 | 1.350.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.11 | 1.350.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.4 | 3.300.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.8 | 1.700.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.10 | 2.000.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.2 | 4.000.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.16 | 700.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.12 | 1.500.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.1 | 5.600.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.5 | 2.000.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.1 | 1.000.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.10 | 900.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.7 | 1.100.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.2 | 2.500.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.11 | 700.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.6 | 2.000.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.9 | 3.500.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.8 | 1.100.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.3 | 1.400.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.4 | 1.100.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.5 | 850.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.4 | 1.700.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.9 | 4.000.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.1 | 2.500.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.7 | 700.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.6 | 1.350.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.2 | 2.900.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.3 | 4.000.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.8 | 850.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.10 | 4.000.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư Thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ- UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.2 | 2.900.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư Thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ- UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.4 | 2.700.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư Thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ- UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.5 | 2.700.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư Thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ- UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.1 | 3.000.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư Thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ- UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.3 | 2.800.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.2 | 6.500.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.3 | 6.500.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.4 | 6.500.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.1 | 8.500.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.7 | 2.500.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.10 | 2.500.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.5 | 2.700.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01- LK7:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.3 | 2.500.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.6 | 2.700.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.8 | 2.500.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.1 | 2.700.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.9 | 2.500.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.4 | 2.900.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.1 | 7.127.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.8 | 5.200.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.4 | 7.725.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.9 | 5.200.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.2 | 5.500.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.5 | 5.053.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.3 | 5.600.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.6 | 7.893.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.7 | 6.933.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.10 | 4.400.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.3 | 2.800.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.2 | 2.800.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.5 | 2.400.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.1 | 4.300.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.4 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 22.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 10.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 26.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ Quốc lộ 45 XÃ ĐỊNH LIÊN NÔI Quốc lộ 47 XÃ YÊN TRƯỜNG | Từ xã Yên Định đến kênh Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 8.000.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ Quốc lộ 45 XÃ ĐỊNH LIÊN NÔI Quốc lộ 47 XÃ YÊN TRƯỜNG | Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Thôn Lê Xá 3. Tuyến đường các thôn | Các đường nối ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.2.1 | 1.000.000 |
| Thôn Lê Xá 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.2.2 | 700.000 |
| Thôn Mỹ Bi 3. Tuyến đường các thôn | Đường trục giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.3.1 | 560.000 |
| Thôn Mỹ Bi 3. Tuyến đường các thôn | Các đường khác trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.3.2 | 450.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.2 | 700.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường nối ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.1 | 1.000.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.3 | 500.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 2.1 | 1.350.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường cũ (đường Lạc Tụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.1 | 1.350.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 2.500.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.4 | 1.300.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.3 | 1.100.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 1.700.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.2 | 1.100.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.5 | 600.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.3 | 560.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.4 | 560.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.1 | 400.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục cụm dân cư: Hà Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.5 | 560.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục thôn: Long Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.2 | 560.000 |
| Tỉnh lộ 506 C | Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 506 C | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến kênh Thống Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.600.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 9.600.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ YÊN BÁI-CẦU VÀNG (Quốc lộ 47B) (cũ) | Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.11 | 600.000 |
| Đường các thôn | Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.4 | 880.000 |
| Đường các thôn | Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.6 | 500.000 |
| Đường các thôn | Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.7 | 800.000 |
| Đường các thôn | Đường kênh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.1 | 1.100.000 |
| Đường các thôn | Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.8 | 560.000 |
| Đường các thôn | Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường các thôn | Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.5 | 700.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.10 | 600.000 |
| Đường các thôn | Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.2 | 1.100.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.9 | 600.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 7 | 5.860.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 2 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 4 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 350.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 4 | 350.000 | |
| Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 1 | 880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 84 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.5 | 382.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Trường THCS Yên Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.2 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.7 | 382.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến đường rìa hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.1 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.4 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Máy bơm Yên Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.3 | 450.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.6 | 305.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.8 | 305.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.5 | 229.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.2 | 305.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.7 | 305.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.8 | 305.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.10 | 305.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.9 | 305.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.4 | 229.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.1 | 229.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.3 | 305.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.6 | 229.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.3 | 1.145.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.8 | 763.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.6 | 2.520.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.14 | 382.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.7 | 608.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.2 | 1.800.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.5 | 960.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.11 | 608.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.13 | 382.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.10 | 900.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.12 | 382.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.1 | 2.520.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong phố Kiểu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.9 | 382.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.16 | 305.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.4 | 1.485.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.15 | 1.440.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.6 | 763.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.1 | 450.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.4 | 382.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.2 | 1.125.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.8 | 458.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.9 | 610.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.3 | 610.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.10 | 382.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.5 | 763.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.7 | 458.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.11 | 305.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.4 | 763.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.2 | 1.305.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.8 | 382.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.10 | 1.800.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.3 | 1.800.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.6 | 608.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.1 | 1.125.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.9 | 1.200.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.5 | 382.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.7 | 305.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.3 | 840.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.2 | 870.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.4 | 810.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.1 | 900.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.5 | 810.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.3 | 1.950.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.4 | 1.950.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.1 | 2.550.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.2 | 1.950.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.10 | 750.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.3 | 750.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.4 | 870.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.7 | 750.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.9 | 750.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.6 | 810.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01-LK7:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.2 | 900.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.8 | 750.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.5 | 810.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.1 | 810.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.7 | 1.560.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.6 | 1.620.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.9 | 1.560.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.1 | 1.560.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.4 | 1.680.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.2 | 1.650.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.10 | 1.320.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.3 | 1.680.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.8 | 1.560.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.5 | 1.440.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.2 | 840.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.1 | 1.290.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.3 | 840.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.4 | 840.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.5 | 720.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.304.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 5.380.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 5.918.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.761.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.690.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ Quốc lộ 45 XÃ ĐỊNH LIÊN NÔI Quốc lộ 47 XÃ YÊN TRƯỜNG | Từ xã Yên Định đến kênh Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.400.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ Quốc lộ 45 XÃ ĐỊNH LIÊN NÔI Quốc lộ 47 XÃ YÊN TRƯỜNG | Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.400.000 |
| Thôn Lê Xá 3. Tuyến đường các thôn | Các đường nối ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.2.1 | 450.000 |
| Thôn Lê Xá 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.2.2 | 305.000 |
| Thôn Mỹ Bi 3. Tuyến đường các thôn | Đường trục giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.3.1 | 229.000 |
| Thôn Mỹ Bi 3. Tuyến đường các thôn | Các đường khác trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.3.2 | 168.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường nối ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.1 | 450.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.3 | 191.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.2 | 305.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 2.2 | 382.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 2.1 | 608.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 1.526.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 2.250.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 763.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.4 | 305.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.4 | 390.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.1 | 610.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.2 | 458.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.5 | 180.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 1.125.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.2 | 458.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.1 | 608.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.3 | 330.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 763.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 610.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 750.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.3 | 421.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục cụm dân cư: Hà Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.5 | 229.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục thôn: Long Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.2 | 229.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.1 | 153.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.3 | 229.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.4 | 168.000 |
| Tỉnh lộ 506 C | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến kênh Thống Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 506 C | Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 587.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.614.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.076.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.959.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.152.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 3.913.000 |
| Tỉnh lộ YÊN BÁI-CẦU VÀNG (Quốc lộ 47B) (cũ) | Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.174.000 |
| Đường các thôn | Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.5 | 305.000 |
| Đường các thôn | Đường kênh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.1 | 458.000 |
| Đường các thôn | Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.7 | 343.000 |
| Đường các thôn | Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.4 | 382.000 |
| Đường các thôn | Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.2 | 458.000 |
| Đường các thôn | Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.8 | 229.000 |
| Đường các thôn | Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.6 | 191.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.11 | 180.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.10 | 180.000 |
| Đường các thôn | Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.3 | 534.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.9 | 180.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 3 | 114.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 2 | 114.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 4 | 114.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 4 | 114.000 | |
| Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 1 | 382.000 | |
| MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 7 | 2.637.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 114.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.7 | 424.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.8 | 339.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Trường THCS Yên Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.2 | 500.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Máy bơm Yên Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.3 | 500.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến đường rìa hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.1 | 500.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.4 | 500.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.5 | 424.000 |
| Các tuyến đường trục trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 2.6 | 339.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.10 | 339.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.6 | 254.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.4 | 254.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.7 | 339.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.8 | 339.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.3 | 339.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.1 | 254.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên Lọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.9 | 339.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.2 | 339.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn | Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 3.5 | 254.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.12 | 424.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.15 | 1.600.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.1 | 2.800.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.6 | 2.800.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.3 | 1.272.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.4 | 1.650.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.7 | 675.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.2 | 2.000.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.8 | 848.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.16 | 339.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.14 | 424.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.11 | 675.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.13 | 424.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.5 | 1.280.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.10 | 1.000.000 |
| Các đường trục phố Kiểu 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong phố Kiểu 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.1.9 | 424.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.4 | 424.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.2 | 1.250.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.3 | 678.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.10 | 424.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.5 | 848.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.7 | 509.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.9 | 678.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.11 | 339.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.6 | 848.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.1 | 500.000 |
| Các đường trục thôn Lưu Khê 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.3.8 | 509.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.3 | 2.000.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.7 | 339.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.8 | 424.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.9 | 1.600.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.5 | 424.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.2 | 1.450.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.6 | 675.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.4 | 848.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.1 | 1.250.000 |
| Các đường trục thôn Thạc Quả 2. Các tuyến đường thôn | Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 2.2.10 | 2.000.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.3 | 1.120.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.2 | 1.160.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.4 | 1.080.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.5 | 1.080.000 |
| MBQH 1904 khu dân cư thôn Tân Thành, xã yên Trung, huyện Yên Định (giai đoạn 01) tại Quyết định số 1904/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 | Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 4.1 | 1.200.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.1 | 3.400.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.4 | 2.600.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.2 | 2.600.000 |
| MBQH 4214 Khu tái định cư tại xã Yên Trường tại Quyết định số 4214/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 4.3 | 2.600.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01-LK7:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.2 | 1.200.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.8 | 1.000.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.7 | 1.000.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.4 | 1.160.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.9 | 1.000.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.10 | 1.000.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.1 | 1.080.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.6 | 1.080.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.5 | 1.080.000 |
| MBQH số 335 ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên Thái | Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 6.3 | 1.000.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.5 | 1.920.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.2 | 2.200.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.6 | 2.160.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.1 | 2.080.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.4 | 2.240.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.3 | 2.240.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.9 | 2.080.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.8 | 2.080.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.7 | 2.080.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND huyện Yên Định | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 5.10 | 1.760.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.1 | 1.720.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.4 | 1.120.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Các lô Biệt thự thuộc MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.5 | 960.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.3 | 1.120.000 |
| MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày 02/12/2021 | Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 5.2 | 1.120.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 5.978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.