Bảng giá đất Xã Yên Trường, Thanh Hóa từ 01/01/2026

475 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Trường26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (154 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ)4.304.000
Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ)1.614.000
Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ2.400.000
Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã2.690.000
Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch229.000
Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến)458.000
Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc)2.250.000
Từ xã Yên Định đến kênh Nam2.400.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26)900.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20)810.000
Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú180.000
Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên2.152.000
Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung390.000
Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ)587.000
Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng2.959.000
Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây3.913.000
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ)1.761.000
Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II5.380.000
Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến153.000
Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc3.600.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13)870.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06)810.000
Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)1.076.000
Đường trục thôn: Long Tiến229.000
Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ)1.350.000
Đường trục cụm dân cư: Hà Thành229.000
Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ)608.000
Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng1.174.000
Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)5.918.000
Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường168.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13)840.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Đoạn từ Quốc lộ đến kênh Thống Nhất880.000
Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời330.000
Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược763.000
Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh382.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp)382.000
Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc900.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15)1.950.000
Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ)382.000
Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông Hậu1.440.000
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông2.520.000
Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng)610.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)1.950.000
Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc)610.000
Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A1.800.000
Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả cũ)305.000
Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu1.485.000
Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp1.526.000
Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu2.520.000
Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn610.000
Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng763.000
Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng608.000
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung763.000
Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám763.000
Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh382.000
Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1)608.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ763.000
Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng608.000
Đoạn Quốc lộ đến giáp xã Yên Hùng (cũ)1.125.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)1.950.000
Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải1.800.000
Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch)1.125.000
Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa382.000
Tuyến đường trục chính Quốc lộ đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)2.550.000
Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng1.200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn960.000
Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong)1.800.000
Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng382.000
Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ)763.000
Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ)750.000
Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám1.305.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê đến hộ ông Chung458.000
Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu1.145.000
Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang458.000
Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân382.000
Các đường còn lại trong phố Kiểu382.000
Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê305.000
Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu305.000
Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ1.125.000
Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi)450.000
Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú610.000
Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên Lọc305.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24)1.650.000
Đường kênh Tây458.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Máy bơm Yên Lý450.000
Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy229.000
Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý)305.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06)1.680.000
Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư180.000
Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9343.000
Các lô Biệt thự thuộc MBQH1.320.000
Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh305.000
Các đường trục từ Quốc lộ đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam458.000
Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc305.000
Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch191.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến đường rìa hồ450.000
Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa534.000
Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm)229.000
Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân180.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc450.000
Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn229.000
Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý)458.000
Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh382.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24)1.680.000
Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông382.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06)1.560.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03)1.560.000
Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông305.000
Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc305.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại114.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09)1.440.000
Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9229.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48)1.560.000
Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông305.000
Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng229.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18)1.620.000
Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai180.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24)1.560.000
Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung)421.000
Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc)305.000
Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ305.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Trường THCS Yên Bái450.000
Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn305.000
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây382.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10750.000
Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh Tuyến đường các thôn382.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15)1.290.000
Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông Thôn Lê Xá191.000
Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ)382.000
Thái Các lô Biệt thự thuộc MBQH810.000
Thôn Phù Hưng Các đường nối ra Quốc Lộ450.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày114.000
Thôn Mỹ Bi Đường trục giữa làng229.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15750.000
Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31)840.000
Tuyến đường liên xã Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã608.000
Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15)840.000
Tuyến đường nối với Quốc lộ (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01-LK7:03900.000
Các đường khác trong thôn168.000
Các lô Biệt thự thuộc MBQH MBQH số ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên720.000
Tuyến đường nối với Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14750.000
Các đường trục trong thôn305.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13870.000
Tuyến đường nối với Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07750.000
MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng2.637.000
khoáng sản Các đường, ngõ, ngách còn lại B.5 XÃ YÊN THÁI CŨ114.000
Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16)840.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12810.000
Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê)305.000
Các đường nối ra Quốc Lộ450.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05750.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng6.600.000
Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II22.000.000
Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)26.000.000
Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ)12.000.000
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ)7.000.000
Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã10.000.000
Từ xã Yên Định đến kênh Nam8.000.000
Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến400.000
Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường cũ (đường Lạc Tụ)1.350.000
Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ)4.000.000
Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây9.600.000
Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch560.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh cũ1.500.000
Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường560.000
Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)3.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20)2.700.000
Đường trục thôn: Long Tiến560.000
Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ cũ3.000.000
Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến)1.100.000
Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung1.300.000
Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời1.100.000
Đoạn từ Quốc lộ đến kênh Thống Nhất2.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13)2.800.000
Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú600.000
Đường trục cụm dân cư: Hà Thành560.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13)2.900.000
Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ8.000.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06)2.700.000
Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên6.000.000
Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng4.000.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26)3.000.000
Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc8.000.000
Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh1.500.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp)850.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ1.700.000
Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ2.500.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn3.200.000
Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu3.200.000
Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch)2.500.000
Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám1.700.000
Đoạn Quốc lộ đến giáp xã Yên Hùng cũ2.500.000
Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả cũ)700.000
Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu700.000
Các đường còn lại trong phố Kiểu850.000
Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng1.350.000
Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi)1.000.000
Yên Phong)4.000.000
Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp5.000.000
Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu3.300.000
Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc2.000.000
Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân850.000
Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn1.400.000
Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A)4.000.000
Đoạn từ ngã ba ông Thôn Mít đến ngã ba ông Hậu3.200.000
Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải4.000.000
Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng4.000.000
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung1.700.000
dìa hồ)2.000.000
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông5.600.000
Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh850.000
Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung cũ2.500.000
dân cư lô 1)1.350.000
Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu5.600.000
Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc)5.000.000
bê tông giữa làng)1.500.000
Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ)850.000
Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám2.900.000
Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng1.350.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24)7.127.000
Các lô Biệt thự thuộc MBQH4.400.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18)7.893.000
Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng2.000.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15)6.500.000
Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung)1.000.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48)6.933.000
Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú2.000.000
Tuyến đường trục chính Quốc lộ đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)8.500.000
Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng900.000
Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý)1.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06)7.725.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09)5.053.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến đường rìa hồ1.000.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24)5.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)6.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24)5.600.000
Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê700.000
Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa1.100.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03)5.200.000
Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược2.000.000
Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang1.100.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)6.500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê đến hộ ông Chung1.100.000
Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc)3.500.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06)5.200.000
Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý)1.200.000
Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc700.000
Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc700.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Trường THCS Yên Bái1.000.000
Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh1.000.000
Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai600.000
Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9560.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Máy bơm Yên Lý1.000.000
Tâm)600.000
Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa1.200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn600.000
Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê)700.000
thôn Yên Lọc700.000
Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ700.000
Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông850.000
Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông700.000
Các đường nối ra Quốc Lộ1.000.000
Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã1.350.000
Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch500.000
Lân Huệ)880.000
Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng600.000
Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông700.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc1.000.000
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây880.000
Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9800.000
Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư600.000
Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh850.000
Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc)700.000
Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy600.000
Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh700.000
Đường kênh Tây1.100.000
Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân600.000
kênh Bắc, kênh Nam1.100.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại350.000
Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn700.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:072.700.000
Thái Các lô Biệt thự thuộc MBQH Tuyến đường nối với Quốc lộ (đường và vỉa hè rộng 28m):2.700.000
Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15)2.800.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:052.500.000
Các đường khác trong thôn450.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:102.500.000
Tuyến đường nối với Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:142.500.000
LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:152.500.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15)4.300.000
Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31)2.800.000
LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01- LK7:033.000.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND,350.000
MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng5.860.000
Thôn Lê Xá Các đường nối ra Quốc Lộ1.000.000
Các lô Biệt thự thuộc MBQH MBQH số ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên2.400.000
LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:132.900.000
Các đường trục trong thôn Thôn Mỹ Bi700.000
Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16)2.800.000
LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:122.700.000
Tuyến đường nối với Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:072.500.000
Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông500.000
Đường trục giữa làng560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II5.978.000
Đoạn từ Quốc lộ đến kênh Thống Nhất978.000
Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú240.000
Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ)675.000
Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ)1.500.000
Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)1.196.000
Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến)509.000
Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)6.576.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06)1.080.000
Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ)4.782.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13)1.160.000
Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến170.000
Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên2.391.000
Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ)652.000
Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc4.000.000
Đường trục thôn: Long Tiến254.000
Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường224.000
Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời440.000
Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã2.989.000
Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung520.000
Từ xã Yên Định đến kênh Nam3.200.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20)1.080.000
Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ3.200.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26)1.200.000
Đường trục cụm dân cư: Hà Thành254.000
Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng3.288.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13)1.120.000
Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây4.348.000
Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch254.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng1.304.000
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ)1.956.000
Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc)2.500.000
Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ)1.793.000
Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả cũ)339.000
Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1)675.000
Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh424.000
Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng675.000
Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng848.000
Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn678.000
Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu2.800.000
Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A2.000.000
Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc)678.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)2.600.000
Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng)678.000
Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông Hậu1.600.000
Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ)424.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15)2.600.000
Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc1.000.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp)424.000
Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi)500.000
Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ1.250.000
Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu339.000
Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê339.000
Các đường còn lại trong phố Kiểu424.000
Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang509.000
Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu1.272.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê đến hộ ông Chung509.000
Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám1.450.000
Tuyến đường trục chính Quốc lộ đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)3.400.000
Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải2.000.000
Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp1.696.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)2.600.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn1.280.000
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung848.000
Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch)1.250.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại127.000
Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong)2.000.000
Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa424.000
Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng1.600.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ848.000
Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng675.000
Đoạn Quốc lộ đến giáp xã Yên Hùng (cũ)1.250.000
Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám848.000
Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu1.650.000
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông2.800.000
Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược848.000
Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ)1.000.000
Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng424.000
Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh424.000
Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân424.000
Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ)848.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24)2.080.000
Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung)468.000
Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc)339.000
Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ339.000
Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa593.000
Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Trường THCS Yên Bái500.000
Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn339.000
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây424.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.