Bảng giá đất Xã Yên Trường, Thanh Hóa từ 01/01/2026
475 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Trường là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) | 4.304.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) | 1.614.000 |
| Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã | 2.690.000 |
| Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch | 229.000 |
| Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) | 458.000 |
| Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) | 2.250.000 |
| Từ xã Yên Định đến kênh Nam | 2.400.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26) | 900.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20) | 810.000 |
| Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên | 2.152.000 |
| Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung | 390.000 |
| Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ) | 587.000 |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng | 2.959.000 |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây | 3.913.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) | 1.761.000 |
| Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II | 5.380.000 |
| Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến | 153.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc | 3.600.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) | 870.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06) | 810.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ) | 1.076.000 |
| Đường trục thôn: Long Tiến | 229.000 |
| Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ) | 1.350.000 |
| Đường trục cụm dân cư: Hà Thành | 229.000 |
| Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ) | 608.000 |
| Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng | 1.174.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) | 5.918.000 |
| Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường | 168.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13) | 840.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến kênh Thống Nhất | 880.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời | 330.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược | 763.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc | 900.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15) | 1.950.000 |
| Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) | 382.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông Hậu | 1.440.000 |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông | 2.520.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) | 610.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) | 1.950.000 |
| Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) | 610.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A | 1.800.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả cũ) | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu | 1.485.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp | 1.526.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu | 2.520.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn | 610.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng | 763.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng | 608.000 |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung | 763.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám | 763.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh | 382.000 |
| Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) | 608.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ | 763.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng | 608.000 |
| Đoạn Quốc lộ đến giáp xã Yên Hùng (cũ) | 1.125.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) | 1.950.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) | 1.125.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa | 382.000 |
| Tuyến đường trục chính Quốc lộ đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) | 2.550.000 |
| Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng | 1.200.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn | 960.000 |
| Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong) | 1.800.000 |
| Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng | 382.000 |
| Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ) | 763.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ) | 750.000 |
| Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám | 1.305.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê đến hộ ông Chung | 458.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu | 1.145.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang | 458.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân | 382.000 |
| Các đường còn lại trong phố Kiểu | 382.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê | 305.000 |
| Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ | 1.125.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi) | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú | 610.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên Lọc | 305.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24) | 1.650.000 |
| Đường kênh Tây | 458.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Máy bơm Yên Lý | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy | 229.000 |
| Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý) | 305.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06) | 1.680.000 |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư | 180.000 |
| Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 | 343.000 |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH | 1.320.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh | 305.000 |
| Các đường trục từ Quốc lộ đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam | 458.000 |
| Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc | 305.000 |
| Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch | 191.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến đường rìa hồ | 450.000 |
| Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa | 534.000 |
| Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm) | 229.000 |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân | 180.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn | 229.000 |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý) | 458.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh | 382.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24) | 1.680.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông | 382.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06) | 1.560.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03) | 1.560.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông | 305.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc | 305.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 114.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09) | 1.440.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 | 229.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48) | 1.560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông | 305.000 |
| Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng | 229.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18) | 1.620.000 |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai | 180.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) | 1.560.000 |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung) | 421.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc) | 305.000 |
| Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ | 305.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Trường THCS Yên Bái | 450.000 |
| Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn | 305.000 |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây | 382.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10 | 750.000 |
| Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh Tuyến đường các thôn | 382.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15) | 1.290.000 |
| Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông Thôn Lê Xá | 191.000 |
| Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ) | 382.000 |
| Thái Các lô Biệt thự thuộc MBQH | 810.000 |
| Thôn Phù Hưng Các đường nối ra Quốc Lộ | 450.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, ngày | 114.000 |
| Thôn Mỹ Bi Đường trục giữa làng | 229.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15 | 750.000 |
| Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31) | 840.000 |
| Tuyến đường liên xã Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã | 608.000 |
| Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15) | 840.000 |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01-LK7:03 | 900.000 |
| Các đường khác trong thôn | 168.000 |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH MBQH số ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên | 720.000 |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14 | 750.000 |
| Các đường trục trong thôn | 305.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13 | 870.000 |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07 | 750.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng | 2.637.000 |
| khoáng sản Các đường, ngõ, ngách còn lại B.5 XÃ YÊN THÁI CŨ | 114.000 |
| Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16) | 840.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12 | 810.000 |
| Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê) | 305.000 |
| Các đường nối ra Quốc Lộ | 450.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05 | 750.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07 | 810.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng | 6.600.000 |
| Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II | 22.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) | 26.000.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) | 12.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) | 7.000.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã | 10.000.000 |
| Từ xã Yên Định đến kênh Nam | 8.000.000 |
| Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường cũ (đường Lạc Tụ) | 1.350.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây | 9.600.000 |
| Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch | 560.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh cũ | 1.500.000 |
| Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường | 560.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ) | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20) | 2.700.000 |
| Đường trục thôn: Long Tiến | 560.000 |
| Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ cũ | 3.000.000 |
| Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) | 1.100.000 |
| Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung | 1.300.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời | 1.100.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến kênh Thống Nhất | 2.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13) | 2.800.000 |
| Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú | 600.000 |
| Đường trục cụm dân cư: Hà Thành | 560.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) | 2.900.000 |
| Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ | 8.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06) | 2.700.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng | 4.000.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26) | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) | 850.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ | 1.700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn | 3.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu | 3.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám | 1.700.000 |
| Đoạn Quốc lộ đến giáp xã Yên Hùng cũ | 2.500.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả cũ) | 700.000 |
| Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu | 700.000 |
| Các đường còn lại trong phố Kiểu | 850.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi) | 1.000.000 |
| Yên Phong) | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu | 3.300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân | 850.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn | 1.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A) | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Thôn Mít đến ngã ba ông Hậu | 3.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng | 4.000.000 |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung | 1.700.000 |
| dìa hồ) | 2.000.000 |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông | 5.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh | 850.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung cũ | 2.500.000 |
| dân cư lô 1) | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu | 5.600.000 |
| Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) | 5.000.000 |
| bê tông giữa làng) | 1.500.000 |
| Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) | 850.000 |
| Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám | 2.900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng | 1.350.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) | 7.127.000 |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH | 4.400.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18) | 7.893.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng | 2.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15) | 6.500.000 |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung) | 1.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48) | 6.933.000 |
| Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú | 2.000.000 |
| Tuyến đường trục chính Quốc lộ đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) | 8.500.000 |
| Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng | 900.000 |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý) | 1.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06) | 7.725.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09) | 5.053.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến đường rìa hồ | 1.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24) | 5.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) | 6.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24) | 5.600.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê | 700.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa | 1.100.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03) | 5.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang | 1.100.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) | 6.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê đến hộ ông Chung | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) | 3.500.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06) | 5.200.000 |
| Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc | 700.000 |
| Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc | 700.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Trường THCS Yên Bái | 1.000.000 |
| Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh | 1.000.000 |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai | 600.000 |
| Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 | 560.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Máy bơm Yên Lý | 1.000.000 |
| Tâm) | 600.000 |
| Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa | 1.200.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn | 600.000 |
| Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê) | 700.000 |
| thôn Yên Lọc | 700.000 |
| Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông | 850.000 |
| Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông | 700.000 |
| Các đường nối ra Quốc Lộ | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã | 1.350.000 |
| Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch | 500.000 |
| Lân Huệ) | 880.000 |
| Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông | 700.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc | 1.000.000 |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây | 880.000 |
| Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 | 800.000 |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh | 850.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc) | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh | 700.000 |
| Đường kênh Tây | 1.100.000 |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân | 600.000 |
| kênh Bắc, kênh Nam | 1.100.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 350.000 |
| Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn | 700.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07 | 2.700.000 |
| Thái Các lô Biệt thự thuộc MBQH Tuyến đường nối với Quốc lộ (đường và vỉa hè rộng 28m): | 2.700.000 |
| Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15) | 2.800.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05 | 2.500.000 |
| Các đường khác trong thôn | 450.000 |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10 | 2.500.000 |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14 | 2.500.000 |
| LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15 | 2.500.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15) | 4.300.000 |
| Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31) | 2.800.000 |
| LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01- LK7:03 | 3.000.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại MBQH được phê duyệt tại Quyết định số 3446/QĐ-UBND, | 350.000 |
| MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng | 5.860.000 |
| Thôn Lê Xá Các đường nối ra Quốc Lộ | 1.000.000 |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH MBQH số ngày 09/02/2023 khu dân cư Phù Hưng 1, xã Yên | 2.400.000 |
| LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13 | 2.900.000 |
| Các đường trục trong thôn Thôn Mỹ Bi | 700.000 |
| Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16) | 2.800.000 |
| LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12 | 2.700.000 |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07 | 2.500.000 |
| Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông | 500.000 |
| Đường trục giữa làng | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II | 5.978.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến kênh Thống Nhất | 978.000 |
| Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú | 240.000 |
| Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ) | 675.000 |
| Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ) | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ) | 1.196.000 |
| Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) | 509.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) | 6.576.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06) | 1.080.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) | 4.782.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) | 1.160.000 |
| Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến | 170.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên | 2.391.000 |
| Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ) | 652.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc | 4.000.000 |
| Đường trục thôn: Long Tiến | 254.000 |
| Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường | 224.000 |
| Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời | 440.000 |
| Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã | 2.989.000 |
| Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung | 520.000 |
| Từ xã Yên Định đến kênh Nam | 3.200.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20) | 1.080.000 |
| Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ | 3.200.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26) | 1.200.000 |
| Đường trục cụm dân cư: Hà Thành | 254.000 |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng | 3.288.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13) | 1.120.000 |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây | 4.348.000 |
| Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch | 254.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng | 1.304.000 |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) | 1.956.000 |
| Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) | 1.793.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả cũ) | 339.000 |
| Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) | 675.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng | 675.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Giàng | 848.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn | 678.000 |
| Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu | 2.800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) | 678.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) | 2.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) | 678.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông Hậu | 1.600.000 |
| Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) | 424.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15) | 2.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông Cúc | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi) | 500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ | 1.250.000 |
| Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu | 339.000 |
| Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê | 339.000 |
| Các đường còn lại trong phố Kiểu | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang | 509.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu | 1.272.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê đến hộ ông Chung | 509.000 |
| Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám | 1.450.000 |
| Tuyến đường trục chính Quốc lộ đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) | 3.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp | 1.696.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) | 2.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn | 1.280.000 |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung | 848.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) | 1.250.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 127.000 |
| Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng | 1.600.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ | 848.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng | 675.000 |
| Đoạn Quốc lộ đến giáp xã Yên Hùng (cũ) | 1.250.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám | 848.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu | 1.650.000 |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông | 2.800.000 |
| Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà Lược | 848.000 |
| Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ) | 1.000.000 |
| Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh | 424.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân | 424.000 |
| Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ) | 848.000 |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) | 2.080.000 |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung) | 468.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc) | 339.000 |
| Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ | 339.000 |
| Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa | 593.000 |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ đến Trường THCS Yên Bái | 500.000 |
| Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn | 339.000 |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây | 424.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.