Bảng giá đất Xã Yên Trường, Thanh Hóa từ 01/01/2026
466 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Trường là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 45, Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 6.576.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.782.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.989.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.956.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ Quốc lộ 45 XÃ ĐỊNH LIÊN NÔI Quốc lộ 47 XÃ YÊN TRƯỜNG | Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.200.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG TỪ Quốc lộ 45 XÃ ĐỊNH LIÊN NÔI Quốc lộ 47 XÃ YÊN TRƯỜNG | Từ xã Yên Định đến kênh Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.200.000 |
| Thôn Lê Xá 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.2.2 | 339.000 |
| Thôn Lê Xá 3. Tuyến đường các thôn | Các đường nối ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.2.1 | 500.000 |
| Thôn Mỹ Bi 3. Tuyến đường các thôn | Đường trục giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.3.1 | 254.000 |
| Thôn Mỹ Bi 3. Tuyến đường các thôn | Các đường khác trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.3.2 | 187.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường nối ra Quốc Lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.1 | 500.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.2 | 339.000 |
| Thôn Phù Hưng 3. Tuyến đường các thôn | Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 3.1.3 | 212.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 2.1 | 675.000 |
| Tuyến đường liên xã | Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 2.2 | 424.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.5 | 240.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.4 | 339.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.2 | 509.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.4 | 520.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 1.696.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 678.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.1 | 675.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 1.250.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.2 | 509.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.1 | 678.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 1.3 | 468.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 848.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 1.3 | 440.000 |
| Tuyến đường liên xã: | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 848.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.1 | 170.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục thôn: Long Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.2 | 254.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.4 | 224.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục cụm dân cư: Hà Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.5 | 254.000 |
| Tuyến đường thôn: | Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 2.3 | 254.000 |
| Tỉnh lộ 506 C | Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 652.000 |
| Tỉnh lộ 506 C | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến kênh Thống Nhất A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 978.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.391.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.196.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.793.000 |
| Tỉnh lộ 518 (Quốc lộ 47B) | Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.288.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 518B | Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 4.348.000 |
| Tỉnh lộ YÊN BÁI-CẦU VÀNG (Quốc lộ 47B) (cũ) | Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.304.000 |
| Đường các thôn | Đường kênh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.1 | 509.000 |
| Đường các thôn | Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.5 | 339.000 |
| Đường các thôn | Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.7 | 382.000 |
| Đường các thôn | Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.2 | 509.000 |
| Đường các thôn | Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.3 | 593.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.11 | 240.000 |
| Đường các thôn | Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.8 | 254.000 |
| Đường các thôn | Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.4 | 424.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.9 | 240.000 |
| Đường các thôn | Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.6 | 212.000 |
| Đường các thôn | Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 1.10 | 240.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ YÊN TRUNG CŨ Mục 3 | 127.000 | |
| Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 1 | 424.000 | |
| MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 7 | 2.930.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ YÊN BÁI CŨ Mục 4 | 127.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ YÊN PHONG CŨ Mục 2 | 127.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ YÊN TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 127.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ YÊN THÁI CŨ Mục 4 | 127.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 84 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 84 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.