Bảng giá đất Xã Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
754 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Thuỷ là 11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH KDC Đại Đồng, Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 98 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (250 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ tiếp giap Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc cũ) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 19.3 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giap Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc cũ) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 19.1 | 200.000 |
| Các ngõ tiếp giap Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc cũ) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 19.2 | 250.000 |
| Các ngõ tiếp giáp từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh 4.3. Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.3.1.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh 4.3. Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.3.1.2 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh 4.3. Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.3.1.1 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) 33. Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 33.1.3 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) 33. Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 33.1.2 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) 33. Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 33.1.1 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ 35. Phố Cao Đình Độ | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 35.1.3 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ 35. Phố Cao Đình Độ | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 35.1.1 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ 35. Phố Cao Đình Độ | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 35.1.2 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Hà Công Thái (Thôn Tử Niêm) 34. Phố Hà Công Thái (Thôn Tử Niêm) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 34.1.1 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Hà Công Thái (Thôn Tử Niêm) 34. Phố Hà Công Thái (Thôn Tử Niêm) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 34.1.3 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Hà Công Thái (Thôn Tử Niêm) 34. Phố Hà Công Thái (Thôn Tử Niêm) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 34.1.2 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu 10. Phố Lê Lam Châu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 10.1.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu 10. Phố Lê Lam Châu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 10.1.2 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu 10. Phố Lê Lam Châu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 10.1.1 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp 7. Phố Lê Văn Thiệp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ dưới 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 7.1.1 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp 7. Phố Lê Văn Thiệp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ trên 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 7.1.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp 7. Phố Lê Văn Thiệp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 7.1.2 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc 8. Phố Nguyễn Bá Ngọc | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 8.1.1 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc 8. Phố Nguyễn Bá Ngọc | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 8.1.2 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc 8. Phố Nguyễn Bá Ngọc | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 8.1.3 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Trãi 25. Phố Nguyễn Trãi | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 25.1.2 | 2.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Trãi 25. Phố Nguyễn Trãi | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 25.1.1 | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Trãi 25. Phố Nguyễn Trãi | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 25.1.3 | 3.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Ngô Thuyền 28. Phố Ngô Thuyền | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 28.1.1 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Ngô Thuyền 28. Phố Ngô Thuyền | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 28.1.3 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Ngô Thuyền 28. Phố Ngô Thuyền | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 28.1.2 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man 5. Phố Trương Công Man | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 5.1.1 | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man 5. Phố Trương Công Man | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 5.1.3 | 3.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man 5. Phố Trương Công Man | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 5.1.2 | 2.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện 38. Phố Tô Vĩnh Diện | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 38.1.1 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện 38. Phố Tô Vĩnh Diện | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 38.1.2 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện 38. Phố Tô Vĩnh Diện | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 38.1.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu 36. Phố Tố Hữu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 36.1.2 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu 36. Phố Tố Hữu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 36.1.1 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu 36. Phố Tố Hữu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 36.1.3 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết 9. Phố Võ Quyết | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 9.1.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết 9. Phố Võ Quyết | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 9.1.2 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết 9. Phố Võ Quyết | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 9.1.1 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) 27. Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 27.1.2 | 1.800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) 27. Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 27.1.3 | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) 27. Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 27.1.1 | 1.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) 26.1. Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 26.1.1.2 | 2.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) 26.1. Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 26.1.1.1 | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) 26.1. Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 26.1.1.3 | 3.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh 11.2. Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.2.1.2 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh 11.2. Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.2.1.1 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh 11.2. Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.2.1.3 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp 12.1. Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.1.1.3 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp 12.1. Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.1.1.2 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp 12.1. Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.1.1.1 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà 32.4. Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.4.1.3 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà 32.4. Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.4.1.1 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà 32.4. Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.4.1.2 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.1.2 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) 40. Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 40.1.1 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.1.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh 32.3. Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.3.1.2 | 1.800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh 32.3. Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.3.1.3 | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh 32.3. Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.3.1.1 | 1.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. 32.1. Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.1.1.3 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. 32.1. Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.1.1.1 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. 32.1. Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.1.1.2 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp 11.1. Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.1.1.3 | 1.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp 11.1. Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.1.1.2 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp 11.1. Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.1.1.1 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất 1. Đường Thống Nhất | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.4.3 | 2.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất 1. Đường Thống Nhất | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.4.2 | 1.800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất 1. Đường Thống Nhất | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.4.1 | 1.500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập 3. Đường Độc Lập | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 3.1.3 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập 3. Đường Độc Lập | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 3.1.2 | 250.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập 3. Đường Độc Lập | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 3.1.1 | 200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường đoàn kết 2. Đường Đoàn Kết | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 2.3.1 | 800.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường đoàn kết 2. Đường Đoàn Kết | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 2.3.3 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường đoàn kết 2. Đường Đoàn Kết | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 2.3.2 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết xã Cẩm Thuỷ (Đường Nguyễn Vĩnh Lộc) | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 18.1 | 400.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết xã Cẩm Thuỷ (Đường Nguyễn Vĩnh Lộc) | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 18.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết xã Cẩm Thuỷ (Đường Nguyễn Vĩnh Lộc) | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 18.2 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang 4.2. Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2.1.2 | 1.000.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang 4.2. Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2.1.3 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang 4.2. Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Ngõ 27 đường Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2.1.4 | 1.200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang 4.2. Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2.1.1 | 700.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp 12.2. Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.2.1.1 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp 12.2. Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.2.1.2 | 700.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp 12.2. Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.2.1.3 | 900.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn 4.4. Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.4.1.3 | 500.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn 4.4. Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.4.1.1 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn 4.4. Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.4.1.2 | 400.000 |
| Các ngõ đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang 4.1. Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.1.1.2 | 1.500.000 |
| Các ngõ đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang 4.1. Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với doạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.1.1.1 | 1.200.000 |
| Các ngõ đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang 4.1. Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.1.1.3 | 2.000.000 |
| Các đoạn đường trong các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.3 | 500.000 |
| Các đoạn đường trong các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.2 | 400.000 |
| Các đoạn đường trong các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.1 | 300.000 |
| Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 37.3 | 1.200.000 |
| Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 37.2 | 1.000.000 |
| Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 37.1 | 800.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 31.2 | 400.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 31.1 | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 31.3 | 500.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các THÔN Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 13.2 | 1.000.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 13.1 | 800.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các THÔN Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quangg có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 13.3 | 1.200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 30.3 | 1.200.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 30.1 | 800.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 30.2 | 1.000.000 |
| MBQH Gò Mối | Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 20.1 | 5.000.000 |
| MBQH KDC Đại Đồng | Đường có chiều rộng lòng đường = 10,5 m (Từ lô LK-1:25 đến lô LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 24.2 | 11.000.000 |
| MBQH KDC Đại Đồng | Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 24.1 | 11.500.000 |
| MBQH KDC Đại Đồng | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-1:15 đến lô LK-1:24; Từ lô LK-2:07 đến lô LK-2:12; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:20; Từ lô TDC-1:06 đến lô TDC-1:10; Từ lô TDC-2:04 đến lô TDC-2:09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 24.3 | 6.000.000 |
| MBQH khu dân cư Vốc Sâu, tổ dân phố Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) | Từ lô số CL-03:01 đến lô CL-03:20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 20.1 | 11.000.000 |
| MBQH khu dân cư Vốc Sâu, tổ dân phố Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) | Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-01:01 đến lô CL-01:12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 20.4 | 5.000.000 |
| MBQH khu dân cư Vốc Sâu, tổ dân phố Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) | Từ Lô số: CL-02:01 đến lô số CL-02:17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 20.3 | 11.000.000 |
| MBQH khu dân cư Vốc Sâu, tổ dân phố Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) | Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-03:21 đến lô CL-03:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 20.2 | 4.000.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 26.1 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Chấp | Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.2 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Chấp | Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.1 | 2.000.000 |
| Phố Quách Lê Thanh | Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Phố Quách Lê Thanh | Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.1 | 4.000.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán 1 - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.800.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.500.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đường Thành Công (đoạn từ ngã tư đến hết đất xã Cẩm Thuỷ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 8.000.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ 11 đường Thành Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 6.500.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 6.500.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.195.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.1.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.1.1 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.1.3 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.2.1 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.2.3 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.2.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.5.3 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.5.2 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.5.1 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.2.1 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.2.1 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.2.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.2.3 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.2.2 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.2.3 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.6.1 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.6.2 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.6.3 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.3.2 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.3.3 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.3.1 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.1.3 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư Đồng Chạ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.1.1 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.1.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.4.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.4.3 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.4.1 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.1.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.1.2 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.1.1 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.1.3 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.1.1 | 250.000 |
| Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.1.2 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.2.1 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.2.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.2.3 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) 45. Các ngõ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523E | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 45.2.2 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) 45. Các ngõ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523E | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 45.2.3 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) 45. Các ngõ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523E | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 45.2.1 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.3.3 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.3.1 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 44. Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 44.3.2 | 1.500.000 |
| Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 39.1 | 600.000 |
| Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 39.3 | 800.000 |
| Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 39.2 | 700.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Đầu cầu Cẩm Thủy dến đường Thành Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 8.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Cầu Mây đến đất thôn Linh Thung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ Điện Biên Phủ đến cầu Cẩm Thuỷ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 7.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ đường Thành Công đến Cầu Mây A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn giáp đất xã Cẩm Tú đến phố Cao Đình Độ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ phố Cao Đình Độ đến đường Điện Biên Phủ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 6.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ thôn Linh Thung đến hết đất xã Cẩm Thuỷ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 518B | Đường Nguyễn Vĩnh Lộc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 523C | Ngõ 8 Phố Tô Hiệu đến giáp đường Hồ Chí Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 523C | Phố Tô Hiệu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 523C | Đoạn từ Cống Hồ Phúc Ngọc đến hết đất xã Cẩm Thuỷ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 892.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 523C | Đoạn từ Quốc lộ. 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường KDC Đông Nam | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô số LK19-1:01 đến lô số LK19-1:09; Từ lô số LK19-2:01 đến lô số LK19-2:12; Từ lô số LK19-3:01 đến lô số LK19-3:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 23.1 | 4.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn từ điểm đầu đường thống nhất (giáp sông Mã) đến phố Trương Công Man B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn từ trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ) đến hết đường Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.3 | 8.500.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn từ phố Trương Công Man đến giáp trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.2 | 9.000.000 |
| Đường Tây Sơn | Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đường Tây Sơn | Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường Tây Sơn | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.4 | 800.000 |
| Đường Tây Sơn | Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.3 | 7.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn tiếp theo đến hết đất thôn Nghĩa Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.2 | 5.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.4 | 2.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.1 | 3.500.000 |
| Đường Đoàn Kết | Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu Cẩm Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường Đoàn Kết | Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đến hết đường Đoàn Kết (giáp phố Nguyễn Bá Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 15.3 | 250.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 15.2 | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 15.1 | 150.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 14.2 | 306.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 14.1 | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 14.3 | 300.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 13.1 | 200.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường từ 3-5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 13.1 | 300.000 |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống | Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 13.1 | 400.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) 45. Các ngõ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523E | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 45.1.1 | 600.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) 45. Các ngõ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523E | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 45.1.3 | 1.000.000 |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) 45. Các ngõ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523E | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 45.1.2 | 800.000 |
| Phố Ngô Thuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 28 | 2.000.000 | |
| Phố Hà Công Thái (Thôn Tử Niêm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 34 | 700.000 | |
| Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu cứng Cẩm Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 19 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Phúc Ngán Vải đến nhà ông Trương Quỳnh Gan tiếp rẽ phải đi ngã bà nhà ông Trương Công Hương tiêp rẽ trái ra giáp đường Tỉnh lộ 523C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 9 | 300.000 | |
| Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp (bến Cửa Hà) chạy dọc bờ sông (qua gầm cầu Cẩm Thủy) xuống đến thửa đất số 473, tờ bản đồ 48, thị trấn Phong Sơn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 42 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ đường Thống Nhất đến Phố Lê Quý Đôn (đường đi vào Trung tâm dạy nghề) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 14 | 2.500.000 | |
| Đường lô trong KDC MBQH Đồng Ben, TT Phong Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 21 | 5.000.000 | |
| Phố Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 25 | 7.000.000 | |
| Phố Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 38 | 1.000.000 | |
| Quốc lộ 217 nhà ông Đoàn Văn Dũng đến nhà ông Dương Văn Chúc (thôn Sống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 7 | 350.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 27 | 5.000.000 | |
| Phố Lê Lam Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 10 | 1.000.000 | |
| Phố Tố Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 36 | 600.000 | |
| Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Hào đến nhà ông Đoàn Văn Vinh, mặt đường rộng 3m (thôn Sống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 8 | 400.000 | |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ Phố Lê Quý Đôn đi Trung tâm dạy nghề tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp Phố Ngô Thuyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 15 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 nhà ông Hà Trung Thực đi đến thửa số 529, tờ số 27, rẽ phải đến thửa 288, tờ số 27 (tiếp giáp đường bê tông từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Sống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 5 | 400.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hinh đi Nhà văn hóa thôn nối tiếp đến chân đập Eo Gió (thôn Kìm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 12 | 350.000 | |
| Phố Cao Đình Độ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 35 | 600.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Đại (Hằng) đi Nhà văn hoá thôn Kìm (đến hết đất nhà ông Đào Điểm) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 11 | 350.000 | |
| Đường Độc Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 3 | 500.000 | |
| Từ Ngã ba nhà ông Trương Quỳnh Gan đến ngã ba nhà bà Trương Thị Quang rẽ phải nối ra giáp Tỉnh lộ 523C (thôn Phúc Ngán Vải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 10 | 350.000 | |
| Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 40 | 1.105.000 | |
| Phố Võ Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 9 | 1.000.000 | |
| Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc (cũ)) đến giáp đất thôn đồng Chạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 2 | 691.000 | |
| Khu dân cư bàn trái Thôn Đại Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 29 | 1.500.000 | |
| Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 33 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Phạm Hồng Thái đi đến nhà ông Lê Thành Long rẽ đến ông Dương Văn Minh, rẽ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân giáp đường Ngọc - Phong (thôn Sống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 4 | 400.000 | |
| Phố Trương Công Man B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 5 | 9.000.000 | |
| Đoạn từ đường Thống Nhất đi Trường Trung học phổ thông Cẩm Thuỷ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 17 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hiệp đến hết đất nhà ông Trương Minh Đăng (thôn Sống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 3 | 400.000 | |
| Đoạn đường từ giáp phố Trương Công Man đi vào Tòa án nhân dân huyện chạy xung quanh khu TM-DV và nhà ở Thị trấn Phong Sơn (sân vận động cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 6 | 3.000.000 | |
| Phố Nguyễn Bá Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường lô trong KDC MBQH Cẩm Phong (cũ), TT Phong Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 22 | 5.480.000 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Lê Xuân Tùng đến nhà ông Phùng Đình Quân (thôn Sống) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 6 | 350.000 | |
| Trục đường lô 2 khu dân cư tổ 6 (cũ) thôn Hoà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 18 | 3.000.000 | |
| Phố Lê Văn Thiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 7 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 98 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ tiếp giap Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc cũ) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 19.1 | 80.000 |
| Các ngõ tiếp giap Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc cũ) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 19.2 | 100.000 |
| Các ngõ tiếp giap Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ 217 (thôn Sống,Cẩm Ngọc cũ) đến giáp đất thôn đồng Chạ | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 19.3 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh 4.3. Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.3.1.1 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh 4.3. Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.3.1.2 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh 4.3. Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.3.1.3 | 180.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) 33. Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 33.1.2 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) 33. Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 33.1.1 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) 33. Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 33.1.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ 35. Phố Cao Đình Độ | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 35.1.2 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ 35. Phố Cao Đình Độ | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 35.1.1 | 90.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ 35. Phố Cao Đình Độ | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 35.1.3 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) 34. Phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 34.1.2 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) 34. Phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 34.1.3 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) 34. Phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 34.1.1 | 90.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu 10. Phố Lê Lam Châu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 10.1.1 | 180.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu 10. Phố Lê Lam Châu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 10.1.3 | 180.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu 10. Phố Lê Lam Châu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 10.1.2 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp 7. Phố Lê Văn Thiệp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ dưới 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 7.1.1 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp 7. Phố Lê Văn Thiệp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ trên 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 7.1.3 | 180.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp 7. Phố Lê Văn Thiệp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 7.1.2 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc 8. Phố Nguyễn Bá Ngọc | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 8.1.3 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc 8. Phố Nguyễn Bá Ngọc | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 8.1.1 | 180.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc 8. Phố Nguyễn Bá Ngọc | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 8.1.2 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Trãi 25. Phố Nguyễn Trãi | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 25.1.1 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Trãi 25. Phố Nguyễn Trãi | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 25.1.3 | 900.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Trãi 25. Phố Nguyễn Trãi | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 25.1.2 | 750.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Ngô Thuyền 28. Phố Ngô Thuyền | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 28.1.2 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Ngô Thuyền 28. Phố Ngô Thuyền | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 28.1.1 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Ngô Thuyền 28. Phố Ngô Thuyền | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 28.1.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man 5. Phố Trương Công Man | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 5.1.3 | 900.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man 5. Phố Trương Công Man | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 5.1.2 | 750.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man 5. Phố Trương Công Man | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 5.1.1 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện 38. Phố Tô Vĩnh Diện | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 38.1.3 | 180.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện 38. Phố Tô Vĩnh Diện | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 38.1.2 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện 38. Phố Tô Vĩnh Diện | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 38.1.1 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu 36. Phố Tố Hữu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 36.1.2 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu 36. Phố Tố Hữu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 36.1.1 | 90.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu 36. Phố Tố Hữu | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 36.1.3 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết 9. Phố Võ Quyết | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 9.1.2 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết 9. Phố Võ Quyết | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 9.1.3 | 180.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết 9. Phố Võ Quyết | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 9.1.1 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) 27. Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 27.1.1 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) 27. Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 27.1.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) 27. Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ 217 mới (đường Thành Công) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 27.1.2 | 540.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) 26.1. Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 26.1.1.1 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) 26.1. Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 26.1.1.2 | 750.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) 26.1. Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 26.1.1.3 | 900.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh 11.2. Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.2.1.2 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh 11.2. Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.2.1.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh 11.2. Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.2.1.1 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp 12.1. Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.1.1.1 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp 12.1. Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.1.1.2 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp 12.1. Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.1.1.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà 32.4. Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.4.1.2 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà 32.4. Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.4.1.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà 32.4. Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.4.1.1 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.1.3 | 180.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) 40. Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 40.1.1 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.1.2 | 150.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh 32.3. Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.3.1.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh 32.3. Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.3.1.1 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh 32.3. Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.3.1.2 | 540.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. 32.1. Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.1.1.1 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. 32.1. Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.1.1.2 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. 32.1. Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý. | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 32.1.1.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp 11.1. Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.1.1.2 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp 11.1. Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.1.1.3 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp 11.1. Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.1.1.1 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất 1. Đường Thống Nhất | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.4.1 | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất 1. Đường Thống Nhất | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.4.2 | 540.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất 1. Đường Thống Nhất | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 1.4.3 | 600.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập 3. Đường Độc Lập | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 3.1.1 | 90.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập 3. Đường Độc Lập | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 3.1.3 | 90.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập 3. Đường Độc Lập | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 3.1.2 | 75.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường đoàn kết 2. Đường Đoàn Kết | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 2.3.1 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường đoàn kết 2. Đường Đoàn Kết | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 2.3.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp với đường đoàn kết 2. Đường Đoàn Kết | Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 2.3.2 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết xã Cẩm Thuỷ (Đường Nguyễn Vĩnh Lộc) | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 18.2 | 200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết xã Cẩm Thuỷ (Đường Nguyễn Vĩnh Lộc) | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 18.3 | 240.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết xã Cẩm Thuỷ (Đường Nguyễn Vĩnh Lộc) | Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 18.1 | 160.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang 4.2. Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2.1.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang 4.2. Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2.1.1 | 269.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang 4.2. Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2.1.2 | 300.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang 4.2. Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang | Ngõ 27 đường Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.2.1.4 | 480.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp 12.2. Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.2.1.3 | 360.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp 12.2. Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.2.1.2 | 280.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp 12.2. Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.2.1.1 | 200.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn 4.4. Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.4.1.2 | 120.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn 4.4. Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.4.1.1 | 90.000 |
| Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn 4.4. Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.4.1.3 | 150.000 |
| Các ngõ đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang 4.1. Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.1.1.3 | 457.000 |
| Các ngõ đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang 4.1. Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.1.1.2 | 538.000 |
| Các ngõ đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang 4.1. Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang | Đối với các ngõ tiếp giáp với doạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 4.1.1.1 | 360.000 |
| Các đoạn đường trong các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.3 | 161.000 |
| Các đoạn đường trong các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.2 | 161.000 |
| Các đoạn đường trong các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 41.1 | 135.000 |
| Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 37.3 | 538.000 |
| Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 37.2 | 450.000 |
| Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 37.1 | 240.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 31.2 | 108.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 31.3 | 108.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 31.1 | 108.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 13.2 | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 13.1 | 240.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quangg có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 13.3 | 360.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 30.2 | 300.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 30.1 | 240.000 |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) | Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 30.3 | 360.000 |
| MBQH Gò Mối | Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 20.1 | 2.000.000 |
| MBQH KDC Đại Đồng | Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 24.1 | 4.600.000 |
| MBQH KDC Đại Đồng | Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-1:15 đến lô LK- 1:24; Từ lô LK-2:07 đến lô LK-2:12; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:20; Từ lô TDC-1:06 đến lô TDC-1:10; Từ lô TDC-2:04 đến lô TDC-2:09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 24.3 | 2.400.000 |
| MBQH KDC Đại Đồng | Đường có chiều rộng lòng đường = 10,5 m (Từ lô LK-1:25 đến lô LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 24.2 | 4.400.000 |
| MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Tổ dân phố Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) | Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-01:01 đến lô CL-01:12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 20.4 | 1.500.000 |
| MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Tổ dân phố Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) | Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-03:21 đến lô CL-03:23) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 20.2 | 1.200.000 |
| MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Tổ dân phố Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) | Từ Lô số: CL-02:01 đến lô số CL-02:17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 20.3 | 3.300.000 |
| MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Tổ dân phố Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) | Từ lô số CL-03:01 đến lô CL-03:20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 20.1 | 3.300.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 26.1 | 2.100.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Chấp | Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.2 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Doãn Chấp | Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 12.1 | 900.000 |
| Phố Quách Lê Thanh | Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.2 | 900.000 |
| Phố Quách Lê Thanh | Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 11.1 | 1.800.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.575.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.200.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đường Thành Công (đoạn từ ngã tư đến hết đất xã Cẩm Thuỷ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 2.200.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán 1 - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 720.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ 11 đường Thành Công A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 2.200.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 600.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 939.000 |
| QUỐC LỘ 217 | Đoạn tiếp theo đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 783.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.1.3 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.1.1 | 75.000 |
| Đoạn tiếp theo từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.1.2 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.2.1 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.2.2 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo từ khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.2.3 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.5.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.5.3 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.5.1 | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.2.3 | 105.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.2.2 | 90.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.2.3 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.2.2 | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 16. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 217 | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 16.2.1 | 105.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) 17. CÁC NGÕ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGỌC - LONG (đi Thạch Thành) (Tỉnh lộ 523C) | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ CẨM NGỌC CŨ Mục 17.2.1 | 75.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.6.3 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.6.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ 43. Các đường, ngõ tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN PHONG SƠN CŨ (Thị trấn Cẩm Thuỷ cũ) Mục 43.6.1 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.