Bảng giá đất Xã Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa từ 01/01/2026

777 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Thuỷ11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong)1.105.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m800.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường trên 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Phố Tố Hữu Các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ dưới 3m300.000
Phố Tô Vĩnh Diện Các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ trên 5m1.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ trên 5m2.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường trên 5m500.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m400.000
đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư Đồng Chạ có mặt cắt ngõ dưới 3m1.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ dưới 3m1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ trên 5m2.500.000
sông (qua gầm cầu Cẩm Thủy) xuống đến thửa đất số 473, tờ bản đồ 48, thị trấn Phong Sơn.1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ dưới 3m1.800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ dưới 3m800.000
đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ trên 5m2.000.000
đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ trên 5m1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ trên 5m1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ dưới 3m700.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ trên 5m2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ dưới 3m1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ Thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m1.200.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Dương Khắc Hiệp đến hết đất nhà ông Trương Minh Đăng (thôn Sống)400.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Phạm Hồng Thái đi đến nhà ông Lê Thành Long rẽ đến ông Dương Văn Minh, rẽ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân giáp đường Ngọc - Phong (thôn Sống)400.000
Quốc lộ nhà ông Nguyễn Ngọc Hào đến nhà ông Đoàn Văn Vinh, mặt đường rộng 3m (thôn Sống)400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m500.000
Đoạn từ đường Quốc lộ đi Nhà văn hóa thôn Phúc Ngán Vải đến nhà ông Trương Quỳnh Gan tiếp rẽ phải đi ngã bà nhà ông Trương Công Hương tiêp rẽ trái ra giáp đường Tỉnh lộ 523C300.000
B.2 XÃ CẨM NGỌC CŨ Đoạn đường từ Quốc lộ đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su400.000
Quốc lộ nhà ông Đoàn Văn Dũng đến nhà ông Dương Văn Chúc (thôn Sống)350.000
Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ (thôn Sống,Cẩm Ngọc (cũ)) đến giáp đất thôn đồng Chạ691.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ nhà ông Hà Trung Thực đi đến thửa số 529, tờ số 27, rẽ phải đến thửa 288, tờ số (tiếp giáp đường bê tông từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa thôn Sống)400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ800.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Lê Xuân Tùng đến nhà ông Phùng Đình Quân (thôn Sống)350.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ600.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường dưới 3m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m500.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường từ 3-5m200.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường trên 5m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường từ 3-5m306.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường từ 3-5m300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m350.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Nguyễn Ngọc Đại (Hằng) đi Nhà văn hoá thôn Kìm (đến hết đất nhà ông Đào Điểm)350.000
Từ Ngã ba nhà ông Trương Quỳnh Gan đến ngã ba nhà bà Trương Thị Quang rẽ phải nối ra giáp Tỉnh lộ 523C (thôn Phúc Ngán Vải)350.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m250.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường trên 5m300.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Dương Khắc Hinh đi Nhà văn hóa thôn nối tiếp đến chân đập Eo Gió (thôn Kìm)350.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường dưới 3m200.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3m150.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000
Đoạn đường từ lô số đến lô số5.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m350.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (242 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ)783.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ)720.000
Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m720.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đường Độc Lập Các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập120.000
Đoạn từ Đầu cầu Cẩm Thủy dến đường Thành Công3.750.000
Đoạn từ thôn Linh Thung đến hết đất xã Cẩm Thuỷ ĐƯỜNG TỈNH 518B1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ dưới 3m600.000
Đoạn từ Quốc lộ. đến Cống Hồ Phúc Ngọc365.000
Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đến hết đường Đoàn Kết (giáp phố Nguyễn Bá Ngọc)747.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ trên 5m480.000
Đoạn từ trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ) đến hết đường Thống Nhất3.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ dưới 3m320.000
Đường Nguyễn Vĩnh Lộc ĐƯỜNG TỈNH 523C326.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m100.000
Đoạn từ Cống Hồ Phúc Ngọc đến hết đất xã Cẩm Thuỷ261.000
Phố Tô Hiệu800.000
Đoạn từ điểm đầu đường thống nhất (giáp sông Mã) đến phố Trương Công Man1.500.000
Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh)2.200.000
Đường Đoàn Kết Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu Cẩm Thủy1.196.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ)939.000
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến cầu Cẩm Thuỷ2.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đoạn từ phố Trương Công Man đến giáp trụ Uỷ ban thị trấn Phong Sơn (cũ)3.750.000
Ngõ Phố Tô Hiệu đến giáp đường Hồ Chí Minh B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ800.000
Đoạn từ phố Cao Đình Độ đến đường Điện Biên Phủ2.000.000
Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ đường Thành Công2.200.000
Đường Thành Công (đoạn từ ngã tư đến hết đất xã Cẩm Thuỷ)2.200.000
Đoạn từ Cầu Mây đến đất thôn Linh Thung1.500.000
Đoạn từ đường Thành Công đến Cầu Mây2.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Độc Lập có mặt cắt ngõ trên 5m120.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn giáp đất xã Cẩm Tú đến phố Cao Đình Độ2.500.000
Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp1.750.000
Ngõ đường Thành Công480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ trên 5m1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ dưới 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với doạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m480.000
Phố Trương Công Man Các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man4.000.000
Đường Tây Sơn Đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.000.000
Đoạn từ ngõ đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh Các ngõ tiếp giáp từ ngõ đường Tây Sơn đến ngã ba đường400.000
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường326.000
Đoạn đường từ giáp phố Trương Công Man đi vào Tòa án nhân dân huyện chạy xung quanh khu TM-DV và nhà ở Thị trấn Phong Sơn (sân vận động cũ)1.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Trương Công Man có mặt cắt ngõ dưới 3m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Phố Lê Văn Thiệp Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp598.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m598.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ trên 3m240.000
Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân1.000.000
Phố Nguyễn Bá Ngọc120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m508.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m299.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m320.000
Phố Nguyễn Doãn Chấp Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ phố1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Phố Võ Quyết120.000
Các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Phố Lê Lam Châu Các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu500.000
Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.000.000
Đoạn tiếp theo từ Phố Lê Quý Đôn đi Trung tâm dạy nghề tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp Phố Ngô Thuyền598.000
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m280.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m360.000
Đường lô trong KDC MBQH Cẩm Phong (cũ), TT Phong Sơn Đường KDC Đông Nam2.000.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m320.000
Từ Lô số: CL-02:01 đến lô số CL-02:174.400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m1.200.000
Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-01:01 đến lô CL-01:12)2.000.000
Quốc lộ 217) Từ lô số CL-03:01 đến lô CL-03:204.400.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô số LK19-1:01 đến lô số LK19-1:09; Từ lô số LK19-2:01 đến lô số LK19-2:12; Từ lô số LK19-3:01 đến lô số LK19-3:051.600.000
Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)4.600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m800.000
LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03)4.400.000
1:24; Từ lô LK-2:07 đến lô LK-2:12; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:20; Từ lô TDC-1:06 đến lô TDC-1:10; Từ lô TDC-2:04 đến lô2.400.000
Đoạn từ giáp đường Thống Nhất đến cầu cứng Cẩm Giang MBQH khu dân cư Vốc Sâu, Tổ dân phố Đại Quang (tránh tây1.200.000
Đường có chiều rộng lòng đường =5,5m (Từ lô số CL-03:21 đến lô CL-03:23)1.600.000
Đoạn từ đường Thống Nhất đi Trường Trung học phổ thông Cẩm Thuỷ1.500.000
Trục đường lô khu dân cư tổ (cũ) thôn Hoà Bình1.500.000
TDC-2:09) Phố Nguyễn Trãi Các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Trãi2.800.000
Đường lô trong KDC MBQH Đồng Ben, TT Phong Sơn2.000.000
Đoạn từ đường Thống Nhất đến Phố Lê Quý Đôn (đường đi vào Trung tâm dạy nghề)1.196.000
Đoạn từ giáp phố Trương Công Man đến ngã tư giao cắt với Phố Ngô Thuyền (đường vào Gò Khẩng)2.800.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quangg có chiều rộng mặt đường trên 5m480.000
Phố Ngô Thuyền Các ngõ tiếp giáp với phố Ngô Thuyền598.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ mới (đường Thành Công)2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m480.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường trên 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ trên 5m1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ dưới 3m320.000
Đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý.1.750.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m320.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường trên 5m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m120.000
Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng,598.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất thôn Nghĩa Dũng2.500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Phố Cao Đình Độ Các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ299.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Phố Tố Hữu Các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu299.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m720.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa3.750.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ trên 5m480.000
Phố Văn Tiến Dũng - Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự)1.304.000
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà Các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến1.250.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ trên 5m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ dưới 3m320.000
Phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm) Các ngõ tiếp giáp với phố Hà Công Thái (thôn Tử Niêm)179.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ trên 5m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ dưới 3m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m600.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường trên 5m598.000
khoáng sản Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ dưới 3m120.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m179.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Phố Tô Vĩnh Diện Các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện478.000
Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp (bến Cửa Hà) chạy dọc bờ sông (qua gầm cầu Cẩm Thủy) xuống đến thửa đất số 473, tờ bản đồ 48, thị trấn Phong Sơn.598.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường trên 5m179.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư Đồng Chạ có mặt cắt ngõ dưới 3m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ trên 5m600.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m480.000
Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) Các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong)478.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m350.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường trên 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ trên 5m Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ dưới 3m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m Các ngõ tiếp giáp Quốc lộ240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ dưới 3m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ trên 5m Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ trên 5m Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn)1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ dưới 3m720.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ dưới 3m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ dưới 3m280.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ trên 5m Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ trên 5m800.000
Quốc lộ nhà ông Nguyễn Ngọc Hào đến nhà ông Đoàn Văn Vinh, mặt đường rộng 3m (thôn Sống)72.000
nhà ông Trương Quỳnh Gan tiếp rẽ phải đi ngã bà nhà ông Trương Công Hương tiêp rẽ trái ra giáp đường Tỉnh lộ 523C72.000
B.2 XÃ CẨM NGỌC CŨ Đoạn đường từ Quốc lộ đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su96.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên400.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m320.000
Quốc lộ nhà ông Đoàn Văn Dũng đến nhà ông Dương Văn Chúc (thôn Sống)72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m240.000
Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ (thôn Sống,Cẩm Ngọc (cũ)) đến giáp đất thôn đồng Chạ200.000
Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m480.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m200.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Phạm Hồng Thái đi đến nhà ông Lê Thành Long rẽ đến ông Dương Văn Minh, rẽ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân giáp đường Ngọc - Phong (thôn Sống)72.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Dương Khắc Hiệp đến hết đất nhà ông Trương Minh Đăng (thôn Sống)72.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ nhà ông Hà Trung Thực đi đến thửa số 529, tờ số 27, rẽ phải đến thửa 288, tờ số (tiếp giáp đường bê tông từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa thôn Sống)72.000
Từ Ngã ba nhà ông Trương Quỳnh Gan đến ngã ba nhà bà Trương Thị Quang rẽ phải nối ra giáp Tỉnh lộ 523C (thôn Phúc Ngán Vải)72.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Lê Xuân Tùng đến nhà ông Phùng Đình Quân (thôn Sống)72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường từ 3-5m72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m160.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Nguyễn Ngọc Đại (Hằng) đi Nhà văn hoá thôn Kìm (đến hết đất nhà ông Đào Điểm)72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m140.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường từ 3-5m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m160.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường trên 5m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ từ3m - 5m160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m100.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m120.000
Đoạn từ Quốc lộ nhà ông Dương Khắc Hinh đi Nhà văn hóa thôn nối tiếp đến chân đập Eo Gió (thôn Kìm)72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường dưới 3m72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Sống có chiều rộng mặt đường dưới 3m72.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m100.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Lão, Song Nga, Phúc Ngán Vải, Kìm có chiều rộng mặt đường từ 3-5m72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Song, Sành có chiều rộng mặt đường dưới 3m60.000
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m160.000
Đoạn đường từ lô số đến lô số2.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ trên 5m240.000
Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
1 QUỐC LỘ 217542.000
Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ đường Thành Công11.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m162.000
1 QUỐC LỘ 217543.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ trên 5m162.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m162.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m1.000
Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp70.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m70.000
Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh70.000
4.4.1544.000
Các ngõ tiếp giáp Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp1.000
Phố Nguyễn Doãn Chấp Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp Các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Thống Nhất đến ngõ phố1.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m70.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m70.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m1.000
Trục đường lô khu dân cư tổ (cũ) thôn Hoà Bình6.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-1:25 đến lô10.500
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn từ ngõ phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m1.000
Đường có chiều rộng lòng đường = m (Từ lô LK-1:15 đến lô LK-7.500
12.1.1545.000
Các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp Quốc lộ mới (đường Thành Công)217.000
26.1.1546.000
32.1.1547.000
32.4.1548.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m217.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ trên 5m217.000
43.2549.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m217.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ trên 5m Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp217.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m217.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ có mặt cắt ngõ dưới 3m217.000
B.2 XÃ CẨM NGỌC CŨ Đoạn đường từ Quốc lộ đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su217.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ nhà ông Hà Trung Thực đi đến thửa số 529, tờ số 27, rẽ phải đến thửa 288, tờ số (tiếp giáp đường bê tông từ Quốc lộ đi Nhà văn hóa thôn Sống)27.000
Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ (thôn Sống,Cẩm Ngọc (cũ)) đến giáp đất thôn đồng Chạ217.000
44.3550.000
Đoạn từ đường Quốc lộ đi Nhà văn hóa thôn Phúc Ngán Vải đến217.000
45.2551.000
CÁC NGÕ TIẾP GIÁP QUỐC LỘ Đoạn tiếp theo từ giáp Cẩm Tân đến cổng Trại giống ngô (xã217.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m217.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m217.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m217.000
Các ngõ tiếp giap Tuyến đường liên xã từ giáp Quốc lộ (thôn217.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.