Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026

646 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Tiến18.078.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (195 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng)761.000
Từ Quốc lộ đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1)1.902.000
Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)978.000
Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng)761.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Nam, ông Thiệu1.902.000
Từ nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm Rồng1.800.000
Đường từ cầu Phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú)489.000
Quốc lộ từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ1.467.000
Đoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ4.076.000
Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung)489.000
cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa,1.141.000
Từ Phố Lợi đến cầu Phố Phú761.000
Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng)761.000
Đường từ nhà ông Ty đến giáp Phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc)978.000
Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố Đông1.250.000
1.630.000
Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố Sơn978.000
Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam1.250.000
Từ Gara ôtô Lê Nam đến nhà văn hóa phố Quyết1.087.000
Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng)761.000
Đường trục chính Phố Đông, Phố Sơn1.522.000
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn880.000
Đường từ cống Tây Phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm761.000
Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi Phố Phú (làng Mân Trung)761.000
Từ phường Hàm Rồng - đến Phường Đông Sơn2.446.000
Đường từ cầu Phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên652.000
Quốc lộ từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ1.467.000
Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ761.000
Các lô nằm trên mặt đường kênh B193.750.000
Đường liên phố, Thanh Dương (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương đến đê phố Thanh Dương 2)880.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8734.000
Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũ587.000
Đường nội bộ từ Quốc lộ và Vành đai phía Tây vào khu làng nghề2.100.000
Từ nhà ông Chi Thu đi Núi Đọ880.000
MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào978.000
Các ngõ từ trục đường liên phố416.000
Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh734.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012 (các lô còn lại)489.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, phố (giáp Trường Mầm Non)734.000
Đường từ Hồ thôn đi Phố Phú543.000
MBGĐ số năm 2010 ( Phú Ân) - Lô đến lô978.000
Các lô có đường rộng 17,5m2.400.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng489.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012 (Lô đến và từ lô đến734.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Bản Nguyên326.000
Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= m)1.685.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá978.000
Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB 1871), phố1.350.000
Đường nội bộ còn lại1.650.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Mân Trung326.000
Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phố293.000
Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1,Đại khánh734.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương734.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, Cồn Chuối734.000
Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường và tuyến đi Thiệu Vân cũ)1.200.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30489.000
Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ978.000
Các lô đường nội bộ còn lại2.400.000
Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị Thu880.000
Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương và phố Dinh Xá1.125.000
Các lô tiếp giáp Quốc lộ4.076.000
Các lô còn lại2.446.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, Đồng Nành489.000
Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường <= m)1.522.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc489.000
Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc)734.000
Các đường ngõ Phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng Hồ217.000
Đường nội bộ MBQH 1871 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502)734.000
Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ1.369.000
Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập)1.141.000
MBGĐ năm số năm 2012 (Dinh Xá) - Lô đến lô1.250.000
Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa;352.000
Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập1.027.000
Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũ176.000
Đường liên phố Triệu Tiền323.000
Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố đến Bản tin phố 8)323.000
Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ978.000
Từ lô đến lô1.141.000
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 20,5 m1.056.000
MBGĐ số năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô đến lô1.250.000
Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ (Triệu Xá 1)880.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m880.000
MBDC số năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô1.141.000
MBDC số năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô1.141.000
Dọc Sâu phố (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ)783.000
Đoạn Quốc lộ (cũ) (Kim Sơn - Hiệp Khởi)880.000
Từ nhà ông Quyền phố đến Đài Tưởng Niệm783.000
Đường từ nghĩa địa phố đến đường Bê tông B169783.000
Trục đường chính các phố 1,2,3,4,5,6342.000
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 10,5m822.000
MBQH880.000
Đường liên phố Hiệp Khởi352.000
Cồn tre phố năm 2007 (từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến Bản tin phố 8)587.000
MBGĐ số năm 2019 - Lô đến lô1.250.000
Bái cao phố (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5)1.141.000
Từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến Bản tin phố734.000
Từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến nhà Văn hóa phố489.000
MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3,880.000
Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố978.000
MBGĐ số năm 2012 - Lô đến lô1.250.000
Lô 2,3,4 tại mặt bằng quy hoạch dân cư số 707/2010/QĐ-UBND587.000
Đường liên phố Triệu Xá411.000
Cồn tre phố năm 2010 (đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố đến giáp Thiệu Giao cũ)822.000
Đường MBQH 80322.100.000
Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m978.000
MBGĐ năm 2008 ( bờ ao thôn 4) - Lô đến lô1.630.000
Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố đến giáp Thiệu Châu( cũ)734.000
Đường liên phố Nhuận Thạch293.000
MBDC số năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô1.141.000
Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m1.350.000
Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH1.141.000
Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5m540.000
MBQH số 1163 các lô còn lại587.000
MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền)489.000
Đường Bôn - Thiệu Giao cũ489.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m1.800.000
Các lô từ Quốc lộ đi Hàm Hạ978.000
MBQH số lô587.000
Các lô bám trục đường quy hoạch 10.5m1.902.000
Đường nối Quốc lộ đi Quốc lộ734.000
Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá1.800.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m1.800.000
Các lô giáp Quốc lộ2.850.000
Đường trục chính các Tổ dân phố Phúc Triền 1, Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, thôn Cần, Ngọc Tích, Kiệm245.000
Các đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trên địa bàn xã Đông Thanh (cũ)147.000
Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m)880.000
Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ lòng đường rộng 10,5m2.850.000
Các lô còn lại326.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch2.100.000
Lô 2, tại MBQH số880.000
Các tuyến trục chính MBQH4.500.000
Đường liên phố Kim Sơn900.000
Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim Sơn900.000
MBQH ngày 17/5/2017978.000
Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m3.150.000
Các lô dọc đường liên phố Triệu Tiền326.000
Đường nội bộ còn lại326.000
Các lô giáp Quốc lộ cũ1.685.000
MBQH số lô 2,3293.000
MBQH điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021)978.000
Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom)734.000
Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái939.000
Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị Cơ196.000
MBQH489.000
Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng)750.000
Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ489.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các phố171.000
Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũ616.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà văn hóa Phúc Triền978.000
Đường từ Quốc lộ đến MBQH 9530978.000
Các Tuyến đường rộng 5m1.630.000
Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh1.800.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi734.000
Đường đôi MBQH 24141.630.000
Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông Tái704.000
Các Tuyến đường rộng 5,5m1.500.000
Từ Trường THCS đến nhà ông Tân thôn 1(bao gồm MBQH khu dân cư Ao phố Yên Tân, MBQH khu dân cư phố Phú Văn)377.000
Đường đôi MBQH 11651.630.000
Từ Trạm Y tế đến cổng ông Xương196.000
Đường, ngõ, ngách còn lại196.000
MBQH 3076 Lô (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê)978.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà văn hóa Kim Bôi978.000
Từ cầu Đá Phố đến Trường Mầm non440.000
Khu tái định cư Ao Kho1.630.000
Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3)489.000
Đường Châu Giao: Từ cầu Đá thôn đến giáp xã Thiệu Giao cũ880.000
Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũ646.000
MBQH 1165587.000
Từ nhà ông Dân phố đến nhà ông Việt phố196.000
Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất440.000
Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ352.000
MBQH (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ783.000
Các Tuyến đường rộng 7,5m1.630.000
Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố đến nhà chị Nhàn phố245.000
Đường Nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam734.000
MBQH 4869 Lô734.000
MBQH Đồng Nếp489.000
Trục đường chính các phố308.000
Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối)196.000
MBQH Điểm dân cư khu Đồng Sâu Thiệu Tân cũ880.000
Đường đôi MBQH 24151.630.000
Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm587.000
MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu giao cũ880.000
lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt1.080.000
Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn416.000
Đường nhánh từ trục chính các tổ dân phố269.000
Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũ1.800.000
Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao Thành391.000
lô còn lại:1.215.000
Các tuyến đường rộng 7,5m1.500.000
Từ ngã tư Chợ Đại Bái đến nhà ông Minh Tổ dân phố Bình Minh342.000
Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành391.000
lô đối diện công viên cây xanh1.305.000
Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao Sơn734.000
Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông391.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
65.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (204 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường trục chính phố Đông, phố Sơn5.000.000
Đường Quốc lộ từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ8.500.000
Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45: Đoạn từ giáp phường Rừng Thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ14.000.000
Từ Nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm Rồng6.500.000
Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng)4.500.000
Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân6.000.000
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn5.500.000
Đường từ nhà ông Ty đến giáp phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc)4.500.000
5.000.000
Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng)4.500.000
Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố Sơn4.000.000
Tuyến đường vành đai phía Tây Thành phố Thanh Hóa: Từ phường Hàm Rồng - đến phường Đông Sơn12.000.000
Từ phố Lợi đến cầu phố Phú4.500.000
Từ Gara ôtô Lê Nam đến Nhà văn hóa phố Quyết7.000.000
Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam6.000.000
Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng)4.500.000
Từ Quốc lộ đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1)7.000.000
Đường Quốc lộ từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ10.000.000
Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố Đông4.500.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Nam, ông Thiệu6.000.000
Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)4.000.000
Đường từ cầu phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên4.500.000
Đường từ cống Tây phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm4.500.000
Các đường ngõ phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng Hồ2.500.000
Các ngõ từ trục đường liên phố2.500.000
Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung)2.500.000
Tuyến đê TW: phố Thanh Dương và phố Dinh Xá5.000.000
Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ6.500.000
Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng)4.500.000
Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc4.000.000
Các lô đường nội bộ còn lại8.000.000
Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Bản Nguyên2.500.000
Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ6.000.000
Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m)8.000.000
Đường liên phố , Thanh Dương (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương đến đê phố Thanh Dương 2)4.000.000
Các lô nằm trên mặt đường kênh B1912.500.000
Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phố2.000.000
Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh4.000.000
Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng4.000.000
Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũ4.500.000
Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Mân Trung3.000.000
Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi phố Phú (làng Mân Trung)4.500.000
Đường nội bộ từ Quốc lộ và Vành đai phía Tây vào khu làng nghề7.500.000
Đường từ cầu phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú)3.500.000
Đường nội bộ còn lại6.500.000
Các lô còn lại12.000.000
Các lô tiếp giáp Quốc lộ14.000.000
Các lô có đường rộng 17,5m8.000.000
Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường < 7,5 m)7.000.000
Từ nhà ông Chi Thu đi Núi Đọ4.500.000
Đường từ Hồ Thôn đi phố Phú3.500.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, Đồng Nành4.000.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012 (các lô còn lại)4.000.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương4.500.000
Từ lô đến lô6.000.000
MBGĐ số năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô đến lô4.500.000
MBGĐ số năm 2010 (Phú Ân) - Lô đến lô4.000.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, Cồn Chuối4.000.000
Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố đến giáp Thiệu Châu cũ4.500.000
Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố5.000.000
MBGĐ số năm 2012 - Lô đến lô4.500.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9-A304.000.000
Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập5.000.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A84.500.000
Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1, Đại khánh6.000.000
Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB1871), phố6.500.000
Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc)3.500.000
MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào5.000.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012 (Lô đến và từ lô đến 74)4.500.000
MBGĐ năm 2008 (bờ ao Thôn 4) - Lô đến lô5.000.000
Từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến Bản tin phố4.500.000
Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ5.000.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá4.500.000
Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, phố (giáp Trường Mầm Non)4.500.000
Đường nội bộ MBQH 1871 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502)5.500.000
Đường nội bộ MBQH 4961 (trừ đoạn tiếp giáp Đường và tuyến đi Thiệu Vân cũ)5.500.000
Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị Thu5.500.000
MBGĐ năm số năm 2012 (Dinh Xá) - Lô đến lô4.500.000
MBDC số năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô6.000.000
MBDC số năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô6.000.000
MBGĐ số năm 2019 - Lô đến lô4.500.000
Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũ2.000.000
MBQH5.000.000
Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập)6.000.000
Đoạn Quốc lộ cũ (Kim Sơn - Hiệp Khởi)8.000.000
Bái cao phố (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5)6.000.000
Đường MBQH 80327.500.000
Lô 2, 3, tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND4.000.000
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 10,5m4.500.000
Đường liên phố Triệu Xá4.000.000
Đường từ nghĩa địa phố đến đường Bê tông B1694.800.000
Đường, ngõ ngách còn lại2.000.000
Lô 2, tại MBQH số4.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m6.000.000
MBQH số lô 2,3.500.000
Đường liên phố Hiệp Khởi4.000.000
Trục đường chính các phố 1,2,3,4,5,63.000.000
Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố đến Bản tin phố 8)4.000.000
Cồn tre phố năm 2007 (từ cổng làng Cổ Ninh phố đến Bản tin phố 8)3.500.000
Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa4.000.000
Đường liên phố Nhuận Thạch4.000.000
Dọc Sâu phố (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ)5.500.000
Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m7.000.000
Cồn tre phố năm 2010 (đường Tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố đến giáp Thiệu Giao cũ)4.400.000
Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ (Triệu Xá 1)4.000.000
Đường liên phố Triệu Tiền4.000.000
MBQH số lô4.000.000
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH m6.000.000
MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3,4.000.000
Từ nhà ông Quyền phố đến Đài tưởng niệm5.500.000
Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ6.500.000
Từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến nhà Văn hóa phố3.500.000
MBQH số 1163 các lô còn lại3.500.000
Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5m3.000.000
MBQH ngày 17/5/20174.000.000
Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m4.500.000
MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền)3.500.000
Các lô bám trục đường QH 10,5m7.000.000
Các lô giáp Quốc lộ9.500.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m6.000.000
Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH6.000.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m5.500.000
Các lô từ Quốc lộ đi Hàm Hạ4.000.000
Các tuyến trục chính MBQH9.000.000
Các lô giáp Quốc lộ cũ8.000.000
Các lô dọc đường liên phố Triệu Tiền3.000.000
Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ lòng đường rộng 10,5m9.500.000
Các lô còn lại3.000.000
Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m18.078.000
Đường liên phố Kim Sơn4.000.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch12.907.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m6.000.000
Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m)4.000.000
Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim Sơn3.000.000
Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá6.500.000
MBQH điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ- UBND ngày 08/02/2021)4.000.000
MB Đồng Nếp4.000.000
Đường đôi MB 24155.000.000
Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3)4.500.000
Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích,3.000.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các phố3.500.000
Đường Châu Giao: Từ cầu Đá Thôn đến giáp xã Thiệu Giao cũ5.500.000
Đường đôi MB 11655.000.000
MBQH (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ5.000.000
MBQH4.000.000
Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố đến nhà chị Nhàn phố5.500.000
Từ cầu Đá phố đến Trường Mầm non4.500.000
Từ Trường THCS đến nhà ông Tân Thôn (bao gồm MB khu dân cư Ao phố Yên Tân, MB khu dân cư phố Phú Văn)3.500.000
Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh6.000.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m4.000.000
Đường nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam5.000.000
Đường, ngõ ngách còn lại2.000.000
Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom)6.500.000
Đường nối Quốc lộ đi Quốc lộ5.000.000
MBQH 4869 Lô5.000.000
MBQH 11654.500.000
Đường Bôn - Thiệu Giao cũ5.000.000
Đường nội bộ còn lại3.000.000
MBQH 3076 Lô (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê)4.500.000
Đường từ Quốc lộ đến MBQH 95304.000.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà văn hóa Phúc Triền4.000.000
Các Tuyến đường rộng 5,5m5.000.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà văn hóa Kim Bôi4.000.000
Trục đường chính các phố4.500.000
Các đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trên địa bàn xã Đông thanh cũ2.000.000
Đường đôi MB 24145.000.000
Từ Quốc lộ đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi4.000.000
Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất4.000.000
Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh6.000.000
Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũ4.500.000
Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn4.000.000
Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm4.000.000
Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (bao gồm khu Đồng Bụng)5.500.000
Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành4.000.000
Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông Tái4.000.000
Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũ3.500.000
Từ Trạm y tế đến cổng ông Xương4.500.000
lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt4.000.000
Đường nhánh từ trục chính các tổ dân phố3.500.000
Khu tái định cư Ao Kho5.000.000
Từ Nhà ông Dân phố đến nhà ông Việt phố3.500.000
Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái5.500.000
Đường, ngõ ngách còn lại2.000.000
Đường, ngõ, ngách còn lại2.000.000
Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối)4.500.000
Từ ngã tư Chợ Đại Bái đến nhà ông Minh Tổ dân phố Bình Minh3.500.000
Từ cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ4.500.000
Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao Sơn4.500.000
Các Tuyến đường rộng 7,5m5.000.000
Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ4.500.000
Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao Thành4.000.000
Các Tuyến đường rộng 5m5.000.000
Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông4.000.000
MBQH Điểm dân cư Khu đồng sâu Thiệu Tân cũ5.500.000
lô đối diện công viên cây xanh4.500.000
Các Tuyến đường rộng 5,5m5.000.000
Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị Cơ2.500.000
MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu Giao cũ5.500.000
lô còn lại:4.050.000
Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực 17,5m, vỉa hè 5m12.000.000
Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây12.000.000
Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũ6.500.000
Các lô còn lại tiếp giáp với lòng đường phân lô 8,5m, vỉa hè 5m8.000.000
Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực lòng đường 15m, vỉa hè 5m11.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.