Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
653 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Tiến là 18.078.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng, Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 5 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (223 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 15 lô đối diện công viên cây xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 8.2 | 4.500.000 |
| Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 125 lô còn lại: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 8.3 | 4.050.000 |
| Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 25.2 | 6.500.000 |
| Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 25.1 | 7.500.000 |
| Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 12.1 | 12.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 12.2 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực lòng đường 15m, vỉa hè 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 13.4 | 11.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại đất tiếp giáp với đường khu vực lòng đường rộng 14m, vỉa hè 9m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 13.2 | 12.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 13.1 | 12.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 13.5 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực 17,5m, vỉa hè 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 13.3 | 12.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 14.1 | 12.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 14.2 | 10.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với lòng đường phân lô 8,5m, vỉa hè 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 14.3 | 8.000.000 |
| Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 28.1 | 14.000.000 |
| Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 28.2 | 12.000.000 |
| MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 18 đến lô 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 33.2 | 5.000.000 |
| MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 01 đến lô 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 33.1 | 6.000.000 |
| MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 33.1 | 6.500.000 |
| MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 33.2 | 4.500.000 |
| MBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 32.1 | 8.000.000 |
| MBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 32.2 | 6.000.000 |
| MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 21.2 | 6.000.000 |
| MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 21.1 | 9.500.000 |
| MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 35.2 | 6.000.000 |
| MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 35.1 | 9.500.000 |
| MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 28.1 | 9.000.000 |
| MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 28.2 | 6.000.000 |
| MBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 20.2 | 4.500.000 |
| MBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 20.1 | 6.000.000 |
| MBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 30.2 | 3.000.000 |
| MBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 30.1 | 8.000.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 23.1 | 5.500.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 23.2 | 4.500.000 |
| MBQH 4955/QĐ/UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 37.2 | 3.000.000 |
| MBQH 4955/QĐ/UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 37.1 | 4.000.000 |
| MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 34.3 | 6.000.000 |
| MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 34.1 | 9.500.000 |
| MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường QH 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 34.2 | 7.000.000 |
| MBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 31.1 | 4.000.000 |
| MBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô dọc đường liên phố Triệu Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 31.2 | 3.000.000 |
| MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 9.1 | 6.831.000 |
| MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 6.2 | 5.000.000 |
| MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 9.1 | 5.000.000 |
| MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 6.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn tre phố 6 năm 2007 (từ cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.4 | 3.500.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.3 | 5.500.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường Tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.5 | 4.400.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố 5 đến Bản tin phố 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.6 | 4.000.000 |
| MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 22.1 | 18.078.000 |
| MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 22.2 | 12.907.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường < 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 26.2 | 7.000.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 26.1 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 45 | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45: Đoạn từ giáp phường Rừng Thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.3 | 14.000.000 |
| Quốc lộ 45 | Đường Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 45 | Đường Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.2 | 8.500.000 |
| Quốc lộ 45 | Tuyến đường vành đai phía Tây Thành phố Thanh Hóa: Từ phường Hàm Rồng - đến phường Đông Sơn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Vị trí số 02: Đường nội bộ mặt bằng 27. MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 27.1.2 | 8.000.000 |
| Vị trí số 02: Đường nội bộ mặt bằng 27. MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô nằm trên mặt đường kênh B19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 27.1.1 | 12.500.000 |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng 27. MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô có đường rộng 17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 27.2.1 | 8.000.000 |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng 27. MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 27.2.2 | 6.500.000 |
| Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 8.1 | 5.000.000 |
| Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 7.1 | 6.000.000 |
| Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Đường 502 (kênh B9) | Từ nhà ông Chi Thu đi Núi Đọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Đường 502 (kênh B9) | Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 3.1 | 7.000.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Từ Gara ôtô Lê Nam đến Nhà văn hóa phố Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.4 | 7.000.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Từ Nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.5 | 6.500.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Lô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường liên phố | Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.5 | 6.500.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.4 | 4.000.000 |
| Đường liên phố | Từ ngã tư Chợ Đại Bái đến nhà ông Minh Tổ dân phố Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.7 | 3.500.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.6 | 4.000.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.5 | 4.000.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.3 | 4.000.000 |
| Đường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.2 | 4.500.000 |
| Đường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Đường liên phố | Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường liên phố | Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 3.4 | 2.500.000 |
| Đường liên phố | Từ Trạm y tế đến cổng ông Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 3.3 | 4.500.000 |
| Đường liên phố | Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài tưởng niệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.6 | 5.500.000 |
| Đường liên phố | Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Đường liên phố | Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 3.2 | 4.500.000 |
| Đường liên phố | Từ Nhà ông Dân phố 2 đến nhà ông Việt phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Đường liên phố | Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Từ cầu Đá phố 7 đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Từ Trường THCS đến nhà ông Tân Thôn 1 (bao gồm MB khu dân cư Ao phố Yên Tân, MB khu dân cư phố Phú Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 2.2 | 3.500.000 |
| Đường liên xã Thiệu Tân cũ | Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường liên xã Thiệu Tân cũ | Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đường phố | Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 2.3 | 3.500.000 |
| Đường phố | Đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Đường phố | Trục đường chính các phố 1,2,3,4,5,6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường phố | Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 2.2 | 4.800.000 |
| Đường phố | Đường nhánh từ Trục đường chính các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Đường phố | Trục đường chính các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 4.1 | 4.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9-A30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 13 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 4961 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 23 | 5.500.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, phố 8 (giáp Trường Mầm Non) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 18 | 4.500.000 | |
| Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 24 | 5.500.000 | |
| Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 11 | 4.500.000 | |
| MBQH 792 ngày 17/5/2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 36 | 4.000.000 | |
| Đường liên phố Triệu Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 12 | 4.500.000 | |
| Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố 9 đến nhà chị Nhàn phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 3 | 5.500.000 | |
| Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 10 | 4.500.000 | |
| Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 27 | 3.500.000 | |
| Đường từ cầu phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 15 | 4.500.000 | |
| Đường liên phố Triệu Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 7 | 4.000.000 | |
| Các ngõ từ trục đường liên phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Đường từ nhà ông Ty đến giáp phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 7 | 4.500.000 | |
| Đường nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 8 | 5.000.000 | |
| Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ 45 (Triệu Xá 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 1871 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 21 | 5.500.000 | |
| MBGĐ số 02 năm 2010 (Phú Ân) - Lô 01 đến lô 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 25 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 10 | 4.500.000 | |
| Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| Đường đôi MB 2414 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 18 | 5.000.000 | |
| Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 25 | 3.000.000 | |
| Đường liên phố Nhuận Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 8 | 4.000.000 | |
| Đường liên phố Triệu Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| Đường đôi MB 1165 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 20 | 5.000.000 | |
| Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB1871), phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 22 | 6.500.000 | |
| Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 20.5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 12 | 6.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 18 | 4.000.000 | |
| Các vị trí còn lại của phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục C | 2.000.000 | |
| Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 20 | 4.000.000 | |
| Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 9 | 4.000.000 | |
| Đường liên phố Hiệp Khởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Lô 2, 3 tại MBQH số 831 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 15 | 4.000.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 17 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1, Đại khánh 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 16 | 6.000.000 | |
| MBQH 485 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 14 | 5.000.000 | |
| MBDC số 04 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 32 | 6.000.000 | |
| MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 28 | 4.500.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng Nành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 17 | 4.000.000 | |
| Các đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trên địa bàn xã Đông thanh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 4 | 2.000.000 | |
| MBQH số 769 lô 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 16 | 4.000.000 | |
| MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 2 | 5.000.000 | |
| MBQH 1165 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 14 | 4.500.000 | |
| Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (bao gồm khu Đồng Bụng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 5 | 5.500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 4 | 2.000.000 | |
| Đường từ cống Tây phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 13 | 4.500.000 | |
| Đường Bôn - Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 1 | 5.000.000 | |
| Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 17 | 2.500.000 | |
| Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 9 | 6.500.000 | |
| Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 5 | 2.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 7 | 4.000.000 | |
| Từ cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 1 | 4.500.000 | |
| Đường từ cầu phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 16 | 3.500.000 | |
| Lô 2, 3, 4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 1 | 4.000.000 | |
| Đường liên phố , Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 26 | 3.000.000 | |
| Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 1 | 4.500.000 | |
| Từ phố Lợi đến cầu phố Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 8 | 4.500.000 | |
| Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 21 | 4.000.000 | |
| MBQH Điểm dân cư Khu đồng sâu Thiệu Tân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 7 | 5.500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim Bôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 15 | 4.000.000 | |
| Đường đôi MB 2415 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 19 | 5.000.000 | |
| MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 10 | 5.500.000 | |
| Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Bản Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 23 | 2.500.000 | |
| MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 29 | 4.500.000 | |
| MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 30 | 4.500.000 | |
| Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông Thiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 2 | 6.000.000 | |
| MB Đồng Nếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 13 | 4.000.000 | |
| Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 18 | 6.500.000 | |
| Đường trục chính các Tổ dân phố Phúc Triền 1, Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, Kiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 45 cũ (Kim Sơn - Hiệp Khởi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 3 | 8.000.000 | |
| Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3 | 5.500.000 | |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 2 | 5.500.000 | |
| Đường tỉnh 502 (KÊNH B9): Giáp xã Thiệu Đô cũ đến giáp xã Thiệu Vân cũ (địa phận Thiệu Châu cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, Khu dân cư nổ bể) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2 | 6.000.000 | |
| Đường Châu Giao: Từ cầu Đá Thôn 7 đến giáp xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 1 | 5.500.000 | |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 11 | 4.500.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 19 | 4.500.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 20 | 4.000.000 | |
| MBQH số 769 lô 2, 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 17 | 3.500.000 | |
| MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ- UBND ngày 08/02/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 29 | 4.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 8 | 5.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 9 | 4.500.000 | |
| Tuyến đê TW: phố Thanh Dương 3 và phố Dinh Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 2 | 5.000.000 | |
| MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 31 | 6.000.000 | |
| Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 10 | 4.500.000 | |
| Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông Tái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 3 | 4.000.000 | |
| MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 34 | 6.000.000 | |
| Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 4 | 4.500.000 | |
| Đường liên phố Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 24 | 4.000.000 | |
| Các đường ngõ phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 24 | 2.500.000 | |
| MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 5 | 5.000.000 | |
| MBQH 608 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| MBGĐ năm 2008 (bờ ao Thôn 4) - Lô 1 đến lô 48 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 26 | 5.000.000 | |
| Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 3 | 4.500.000 | |
| Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 11 | 6.500.000 | |
| MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 14 | 5.000.000 | |
| Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Mân Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 22 | 3.000.000 | |
| MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 27 | 4.500.000 | |
| Đường MBQH 8032 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 4 | 7.500.000 | |
| Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi phố Phú (làng Mân Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 14 | 4.500.000 | |
| Đường nhánh từ trục chính các tổ dân phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 6 | 3.500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 16 | 4.000.000 | |
| MBQH 4869 Lô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 11 | 5.000.000 | |
| MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 13 | 4.500.000 | |
| Đường trục chính phố Đông, phố Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Đường từ Hồ Thôn đi phố Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 19 | 3.500.000 | |
| Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| MBQH số 1163 các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 19 | 3.500.000 | |
| MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 12 | 4.500.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn Chuối B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 15 | 4.000.000 | |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 12 | 4.500.000 | |
| Khu tái định cư Ao Kho B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 6 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 5 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (175 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN | Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.1 | 880.000 |
| Khu dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 15 lô đối diện công viên cây xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 8.2 | 1.305.000 |
| Khu dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 125 lô còn lại: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 8.3 | 1.215.000 |
| Khu dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 8.1 | 1.080.000 |
| Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - khu nghĩa địa | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 25.2 | 1.650.000 |
| Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - khu nghĩa địa | Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 25.1 | 2.100.000 |
| Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 28.2 | 2.446.000 |
| Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 28.1 | 4.076.000 |
| MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 01 đến lô 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 33.1 | 1.141.000 |
| MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 18 đến lô 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 33.2 | 1.630.000 |
| MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 33.2 | 1.250.000 |
| MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 33.1 | 1.800.000 |
| MBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 32.2 | 1.141.000 |
| MBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 32.1 | 1.685.000 |
| MBQH 1544 (Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018) | Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 21.1 | 2.850.000 |
| MBQH 1544 (Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 21.2 | 1.800.000 |
| MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 35.2 | 1.141.000 |
| MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 35.1 | 2.850.000 |
| MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến trục chính MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 28.1 | 4.500.000 |
| MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 28.2 | 1.141.000 |
| MBQH 2713 (Quyết định số 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023) | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 20.1 | 1.800.000 |
| MBQH 2713 (Quyết định số 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 20.2 | 1.350.000 |
| MBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 30.2 | 326.000 |
| MBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 30.1 | 1.685.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 23.1 | 1.650.000 |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 23.2 | 1.800.000 |
| MBQH 4955/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 37.1 | 978.000 |
| MBQH 4955/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 37.2 | 326.000 |
| MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 34.3 | 1.141.000 |
| MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường quy hoạch 10.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 34.2 | 1.902.000 |
| MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 34.1 | 2.850.000 |
| MBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô dọc đường liên phố Triệu Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 31.2 | 326.000 |
| MBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 31.1 | 978.000 |
| MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Các tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 9.1 | 1.500.000 |
| MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 9.1 | 1.630.000 |
| MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 6.2 | 1.500.000 |
| MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 6.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.1 | 1.141.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.3 | 783.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn tre phố 6 năm 2007 (từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.4 | 587.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố 5 đến Bản tin phố 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.6 | 323.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.2 | 1.141.000 |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 5.5 | 822.000 |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 22.2 | 2.100.000 |
| MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 22.1 | 3.150.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 26.1 | 1.685.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường <= 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 26.2 | 1.522.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 1.467.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 1.467.000 |
| Tuyến đường vành đai phía Tây Thành phố Thanh Hóa 1. QUỐC LỘ 45 | Từ phường Hàm Rồng - đến Phường Đông Sơn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.4.1 | 2.446.000 |
| Vị trí số 02: Đường nội bộ mặt bằng 27. MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô nằm trên mặt đường kênh B19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 27.1.1 | 3.750.000 |
| Vị trí số 02: Đường nội bộ mặt bằng 27. MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 27.1.2 | 2.400.000 |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng 27. MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 27.2.2 | 2.400.000 |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng 27. MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô có đường rộng 17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 27.2.1 | 2.400.000 |
| Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 8.1 | 1.630.000 |
| Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 7.1 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG TỈNH 502 (KÊNH B9) | Giáp xã Thiệu Đô cũ đến giáp xã Thiệu Vân cũ (địa phận Thiệu Châu cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, Khu dân cư nổ bể) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.1 | 1.141.000 |
| Đường 502 (kênh B9) | Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 1.1 | 1.369.000 |
| Đường 502 (kênh B9) | Từ nhà ông Chi Thu đi Núi Đọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 1.2 | 880.000 |
| Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 3.2 | 880.000 |
| Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 3.1 | 978.000 |
| Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 1. QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3.1 | 4.076.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Lô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.2 | 1.630.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.3 | 1.250.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.1 | 1.902.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Từ Gara ôtô Lê Nam đến nhà văn hóa phố Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.4 | 1.087.000 |
| Đường dọc kênh B19: | Từ nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.3 | 416.000 |
| Đường liên phố | Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 3.4 | 196.000 |
| Đường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.1 | 587.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.4 | 391.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.5 | 391.000 |
| Đường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.2 | 734.000 |
| Đường liên phố | Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 3.2 | 196.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài Tưởng Niệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.6 | 783.000 |
| Đường liên phố | Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.4 | 1.027.000 |
| Đường liên phố | Từ Trạm Y tế đến cổng ông Xương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 3.3 | 196.000 |
| Đường liên phố | Từ ngã tư Chợ Đại Bái đến nhà ông Minh Tổ dân phố Bình Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.7 | 342.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 5.6 | 391.000 |
| Đường liên phố | Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.1 | 978.000 |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Dân phố 2 đến nhà ông Việt phố 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 3.1 | 196.000 |
| Đường liên phố | Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.2 | 734.000 |
| Đường liên phố | Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.5 | 978.000 |
| Đường liên phố | Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu( cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 1.3 | 734.000 |
| Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Từ cầu Đá Phố 7 đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 2.1 | 440.000 |
| Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Từ Trường THCS đến nhà ông Tân thôn 1(bao gồm MBQH khu dân cư Ao phố Yên Tân, MBQH khu dân cư phố Phú Văn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 2.2 | 377.000 |
| Đường liên xã Thiệu Tân cũ | Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 2.1 | 646.000 |
| Đường liên xã Thiệu Tân cũ | Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 2.2 | 616.000 |
| Đường phố | Đường, ngõ ngách các khối phố không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 2.4 | 196.000 |
| Đường phố | Trục đường chính các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 4.1 | 308.000 |
| Đường phố | Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 2.3 | 489.000 |
| Đường phố | Trục đường chính các phố 1,2,3,4,5,6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 2.1 | 342.000 |
| Đường phố | Đường nhánh từ Trục đường chính các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 4.2 | 171.000 |
| Đường phố | Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 2.2 | 783.000 |
| Đường đôi MBQH 2415 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 19 | 1.630.000 | |
| Lô 2, 3 tại MBQH số 831 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 15 | 880.000 | |
| MBDC số 04 năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 32 | 1.141.000 | |
| Đường từ cống Tây Phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 13 | 761.000 | |
| Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 17 | 489.000 | |
| Đường Châu Giao: Từ cầu Đá thôn 7 đến giáp xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 1 | 880.000 | |
| Đường từ cầu Phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 16 | 489.000 | |
| MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 12 | 978.000 | |
| MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 14 | 978.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 17 | 978.000 | |
| Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 4 | 734.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 7 | 196.000 | |
| Đường nhánh từ trục chính các tổ dân phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 6 | 269.000 | |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Bản Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 23 | 326.000 | |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 10 | 978.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 19 | 734.000 | |
| MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 34 | 1.141.000 | |
| MBGĐ số 02 năm 2010 ( Phú Ân) - Lô 01 đến lô 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 25 | 978.000 | |
| Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông Tái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 3 | 704.000 | |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 21 | 489.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 16 | 978.000 | |
| Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 25 | 900.000 | |
| MBQH 608 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 6 | 489.000 | |
| Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 10 | 489.000 | |
| Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB 1871), phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 22 | 1.350.000 | |
| Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 18 | 761.000 | |
| MBGĐ năm 2008 ( bờ ao thôn 4) - Lô 1 đến lô 48 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 26 | 1.630.000 | |
| MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 30 | 1.250.000 | |
| MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 5 | 783.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 5 | 196.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 20 | 489.000 | |
| Đường MBQH 8032 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ THIỆU VÂN CŨ Mục 4 | 2.100.000 | |
| Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 5 | 750.000 | |
| MBQH 485 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 14 | 880.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 7 | 734.000 | |
| Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 9 | 734.000 | |
| Đường Bôn - Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 1 | 489.000 | |
| Đường liên phố Triệu Xá 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 5 | 411.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 23 | 1.200.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 45 (cũ) (Kim Sơn - Hiệp Khởi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 3 | 880.000 | |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Mân Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 22 | 326.000 | |
| Đường nội bộ MBQH 1871 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 21 | 734.000 | |
| Đường từ cầu Phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 15 | 652.000 | |
| Các ngõ từ trục đường liên phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 6 | 416.000 | |
| Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 9 | 761.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim Bôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 15 | 978.000 | |
| Đường Nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 8 | 734.000 | |
| Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 1 | 352.000 | |
| MBQH Điểm dân cư khu Đồng Sâu Thiệu Tân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 7 | 880.000 | |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 2 | 939.000 | |
| Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 1 | 489.000 | |
| Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục 11 | 1.800.000 | |
| Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 3 | 587.000 | |
| Đường liên phố Hiệp Khởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 4 | 352.000 | |
| Các vị trí còn lại trong phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. XÃ THIỆU GIAO CŨ Mục C | 1.000.000 | |
| Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 10 | 176.000 | |
| MBQH 1165 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 14 | 587.000 | |
| MBQH 4869 Lô 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 11 | 734.000 | |
| Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 6 | 978.000 | |
| Đường đôi MBQH 2414 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 18 | 1.630.000 | |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 12 | 734.000 | |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 20 | 489.000 | |
| MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 31 | 1.141.000 | |
| Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phố B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 7 | 293.000 | |
| Đường liên phố, Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ Mục 5 | 880.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. XÃ THIỆU TÂN CŨ Mục 4 | 196.000 | |
| Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 11 | 761.000 | |
| Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố 9 đến nhà chị Nhàn phố 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. XÃ THIỆU CHÂU CŨ Mục 3 | 245.000 | |
| Các đường ngõ Phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 24 | 217.000 | |
| Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 9 | 352.000 | |
| Đường trục chính Phố Đông, Phố Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 3 | 1.522.000 | |
| Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 9 | 734.000 | |
| Đường liên phố Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 24 | 900.000 | |
| Đường đôi MBQH 1165 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 20 | 1.630.000 | |
| Đường từ nhà ông Ty đến giáp Phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ Mục 7 | 978.000 | |
| Đường liên phố Triệu Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 6 | 323.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. XÃ ĐÔNG THANH CŨ Mục 2 | 734.000 | |
| MBQH 792 ngày 17/5/2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 36 | 978.000 | |
| Đường liên phố Nhuận Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 8 | 293.000 | |
| MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ Mục 11 | 880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.