Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Thanh Hóa từ 01/01/2026
646 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Tiến là 18.078.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (4 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các tuyến đường rộng 7,5m | 6.831.000 |
| Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 10,5m | 10.000.000 |
| Các lô còn lại đất tiếp giáp với đường khu vực lòng đường rộng 14m, vỉa hè 9m | 12.000.000 |
| Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5m | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (195 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Quốc lộ từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ | 1.630.000 |
| Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ | 913.000 |
| Từ phường Hàm Rồng - đến Phường Đông Sơn | 2.935.000 |
| Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng) | 1.174.000 |
| Đường từ cầu Phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú) | 587.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Nam, ông Thiệu | 2.282.000 |
| Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn | 978.000 |
| cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, | 1.369.000 |
| Từ Phố Lợi đến cầu Phố Phú | 913.000 |
| Đường trục chính Phố Đông, Phố Sơn | 1.826.000 |
| Quốc lộ từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ | 1.630.000 |
| Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố Sơn | 1.174.000 |
| Đường từ cầu Phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên | 783.000 |
| Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam | 1.500.000 |
| Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng) | 913.000 |
| Đoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ | 4.891.000 |
| Đường từ cống Tây Phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm | 913.000 |
| Từ Gara ôtô Lê Nam đến nhà văn hóa phố Quyết | 1.304.000 |
| Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng) | 913.000 |
| Từ Quốc lộ đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1) | 2.282.000 |
| Từ nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm Rồng | 2.400.000 |
| Đường từ nhà ông Ty đến giáp Phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc) | 1.174.000 |
| Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố Đông | 1.500.000 |
| Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng) | 913.000 |
| Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng) | 913.000 |
| Lô | 1.956.000 |
| Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung) | 587.000 |
| Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi Phố Phú (làng Mân Trung) | 913.000 |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng | 587.000 |
| MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào | 1.087.000 |
| Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phố | 326.000 |
| Đường từ Hồ thôn đi Phố Phú | 652.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, Đồng Nành | 543.000 |
| Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh | 815.000 |
| Đường nội bộ từ Quốc lộ và Vành đai phía Tây vào khu làng nghề | 2.800.000 |
| Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường <= m) | 1.826.000 |
| Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũ | 652.000 |
| Đường liên phố, Thanh Dương (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương đến đê phố Thanh Dương 2) | 978.000 |
| Từ nhà ông Chi Thu đi Núi Đọ | 978.000 |
| Các ngõ từ trục đường liên phố | 462.000 |
| Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ | 1.522.000 |
| Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc) | 815.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012 (Lô đến và từ lô đến | 815.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1871 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502) | 815.000 |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Mân Trung | 391.000 |
| Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= m) | 2.022.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, phố (giáp Trường Mầm Non) | 815.000 |
| Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ | 1.087.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012 (các lô còn lại) | 543.000 |
| Các đường ngõ Phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng Hồ | 261.000 |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc | 587.000 |
| Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB 1871), phố | 1.800.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá | 1.087.000 |
| Các lô có đường rộng 17,5m | 3.200.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương | 815.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, Cồn Chuối | 815.000 |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1,Đại khánh | 815.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30 | 543.000 |
| Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị Thu | 978.000 |
| Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương và phố Dinh Xá | 1.250.000 |
| Các lô còn lại | 2.935.000 |
| Các lô đường nội bộ còn lại | 3.200.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 2.200.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường và tuyến đi Thiệu Vân cũ) | 1.600.000 |
| Các lô tiếp giáp Quốc lộ | 4.891.000 |
| Các lô nằm trên mặt đường kênh B19 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8 | 815.000 |
| MBGĐ số năm 2010 ( Phú Ân) - Lô đến lô | 1.174.000 |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Bản Nguyên | 391.000 |
| MBGĐ năm 2008 ( bờ ao thôn 4) - Lô đến lô | 1.956.000 |
| MBGĐ năm số năm 2012 (Dinh Xá) - Lô đến lô | 1.500.000 |
| Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa; | 391.000 |
| Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập | 1.141.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũ | 196.000 |
| Đường liên phố Triệu Tiền | 359.000 |
| Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố đến Bản tin phố 8) | 359.000 |
| Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ | 1.087.000 |
| Từ lô đến lô | 1.369.000 |
| MBDC số năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô | 1.369.000 |
| Đường liên phố Nhuận Thạch | 326.000 |
| Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố đến giáp Thiệu Châu( cũ) | 815.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | 1.087.000 |
| Đường MBQH 8032 | 2.800.000 |
| Cồn tre phố năm 2010 (đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố đến giáp Thiệu Giao cũ) | 913.000 |
| Đường liên phố Triệu Xá | 456.000 |
| MBGĐ số năm 2012 - Lô đến lô | 1.500.000 |
| Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố | 1.087.000 |
| Từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến nhà Văn hóa phố | 543.000 |
| Từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến Bản tin phố | 815.000 |
| Bái cao phố (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5) | 1.369.000 |
| MBGĐ số năm 2019 - Lô đến lô | 1.500.000 |
| Cồn tre phố năm 2007 (từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến Bản tin phố 8) | 652.000 |
| Đường liên phố Hiệp Khởi | 391.000 |
| MBQH | 978.000 |
| MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 10,5m | 913.000 |
| Đường từ nghĩa địa phố đến đường Bê tông B169 | 870.000 |
| Từ nhà ông Quyền phố đến Đài Tưởng Niệm | 870.000 |
| Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập) | 1.369.000 |
| Dọc Sâu phố (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ) | 870.000 |
| MBDC số năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô | 1.369.000 |
| MBDC số năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô | 1.369.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m | 978.000 |
| Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ (Triệu Xá 1) | 978.000 |
| MBGĐ số năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô đến lô | 1.500.000 |
| MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 20,5 m | 1.174.000 |
| Lô 2,3,4 tại mặt bằng quy hoạch dân cư số 707/2010/QĐ-UBND | 652.000 |
| MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, | 978.000 |
| Trục đường chính các phố 1,2,3,4,5,6 | 380.000 |
| Đoạn Quốc lộ (cũ) (Kim Sơn - Hiệp Khởi) | 978.000 |
| Lô 2, tại MBQH số | 978.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | 2.400.000 |
| Các lô bám trục đường quy hoạch 10.5m | 2.282.000 |
| Các tuyến trục chính MBQH | 5.400.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | 2.800.000 |
| Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim Sơn | 1.200.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ cũ | 2.022.000 |
| Các lô dọc đường liên phố Triệu Tiền | 391.000 |
| Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH | 1.369.000 |
| MBQH số 1163 các lô còn lại | 652.000 |
| Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá | 2.400.000 |
| Đường Bôn - Thiệu Giao cũ | 543.000 |
| MBQH ngày 17/5/2017 | 1.174.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | 1.800.000 |
| Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5m | 720.000 |
| Các lô còn lại | 391.000 |
| Các đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trên địa bàn xã Đông Thanh (cũ) | 163.000 |
| MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) | 587.000 |
| Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ lòng đường rộng 10,5m | 3.800.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 391.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | 2.400.000 |
| MBQH số lô 2,3 | 326.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ | 3.800.000 |
| Đường trục chính các Tổ dân phố Phúc Triền 1, Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, thôn Cần, Ngọc Tích, Kiệm | 272.000 |
| MBQH số lô | 652.000 |
| Các lô từ Quốc lộ đi Hàm Hạ | 1.174.000 |
| Đường liên phố Kim Sơn | 1.200.000 |
| Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m | 4.200.000 |
| MBQH điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) | 1.174.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m) | 978.000 |
| Đường nối Quốc lộ đi Quốc lộ | 815.000 |
| Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũ | 685.000 |
| Đường nhánh từ Trục đường chính các phố | 190.000 |
| Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng) | 1.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến nhà văn hóa Kim Bôi | 1.174.000 |
| Từ cầu Đá Phố đến Trường Mầm non | 489.000 |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái | 1.043.000 |
| Khu tái định cư Ao Kho | 1.956.000 |
| Đường đôi MBQH 2415 | 1.956.000 |
| Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) | 543.000 |
| Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối) | 217.000 |
| MBQH Đồng Nếp | 543.000 |
| MBQH 4869 Lô | 815.000 |
| MBQH 1165 | 652.000 |
| MBQH Điểm dân cư khu Đồng Sâu Thiệu Tân cũ | 978.000 |
| Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom) | 815.000 |
| Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị Cơ | 217.000 |
| MBQH (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ | 870.000 |
| Các Tuyến đường rộng 7,5m | 1.956.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến MBQH 9530 | 1.174.000 |
| Từ Quốc lộ đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi | 815.000 |
| Đường Nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam | 815.000 |
| Đường đôi MBQH 2414 | 1.956.000 |
| Từ Trạm Y tế đến cổng ông Xương | 217.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại | 217.000 |
| MBQH 3076 Lô (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê) | 1.087.000 |
| Từ nhà ông Dân phố đến nhà ông Việt phố | 217.000 |
| Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất | 489.000 |
| MBQH | 543.000 |
| Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũ | 717.000 |
| Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ | 391.000 |
| Trục đường chính các phố | 342.000 |
| Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ | 543.000 |
| Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố đến nhà chị Nhàn phố | 272.000 |
| Đường Châu Giao: Từ cầu Đá thôn đến giáp xã Thiệu Giao cũ | 978.000 |
| Các Tuyến đường rộng 5,5m | 2.000.000 |
| Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông Tái | 783.000 |
| Từ Trường THCS đến nhà ông Tân thôn 1(bao gồm MBQH khu dân cư Ao phố Yên Tân, MBQH khu dân cư phố Phú Văn) | 418.000 |
| Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh | 2.400.000 |
| Các Tuyến đường rộng 5m | 1.956.000 |
| Đường đôi MBQH 1165 | 1.956.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến nhà văn hóa Phúc Triền | 1.174.000 |
| lô còn lại: | 1.620.000 |
| Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm | 652.000 |
| Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn | 462.000 |
| lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt | 1.440.000 |
| Đường nhánh từ trục chính các tổ dân phố | 299.000 |
| Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao Sơn | 815.000 |
| lô đối diện công viên cây xanh | 1.740.000 |
| Từ ngã tư Chợ Đại Bái đến nhà ông Minh Tổ dân phố Bình Minh | 380.000 |
| MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu giao cũ | 978.000 |
| Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao Thành | 435.000 |
| Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông | 435.000 |
| Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũ | 2.400.000 |
| Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành | 435.000 |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu xen cư Đông Chộp (tổng Lô ) | 224.000 |
| MBGĐ số năm 2010 ( Phú Ân) - Lô đến lô | 1.000 |
| Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= m) | 7.500 |
| Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường <= m) | 7.500 |
| Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012, phố (giáp Trường Mầm Non) | 8.000 |
| Đường nội bộ MBQH MBGĐ/2012 (Lô đến và từ lô đến | 1.000 |
| Đường liên phố, Thanh Dương (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương đến đê phố Thanh Dương 2) | 1.000 |
| Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ - khu nghĩa địa | 45.000 |
| Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh | 3.000 |
| B.1 PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | 56.000 |
| Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương và phố Dinh Xá | 3.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường và tuyến đi Thiệu Vân cũ) | 502.000 |
| Cồn tre phố năm 2007 (từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến Bản tin phố 8) | 5.000 |
| MBGĐ số năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô đến lô | 1.000 |
| Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ (Triệu Xá 1) | 45.000 |
| MBDC số năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô | 1.000 |
| MBGĐ năm số năm 2012 (Dinh Xá) - Lô đến lô | 12.000 |
| B.2 PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | 57.000 |
| Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố đến Bản tin phố 8) | 5.000 |
| MBDC số năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô | 1.000 |
| Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố đến giáp Thiệu Châu( cũ) | 6.000 |
| MBGĐ năm 2008 ( bờ ao thôn 4) - Lô đến lô | 48.000 |
| Cồn tre phố năm 2010 (đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố đến giáp Thiệu Giao cũ) | 6.000 |
| MBGĐ số năm 2012 - Lô đến lô | 18.000 |
| Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố | 5.000 |
| Từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến nhà Văn hóa phố | 5.000 |
| Từ Cổng làng Cổ Ninh phố đến Bản tin phố | 8.000 |
| MBGĐ số năm 2019 - Lô đến lô | 9.000 |
| MBDC số năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô đến lô | 1.000 |
| MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, | 4.000 |
| Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá | 1.000 |
| B.4 XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | 58.000 |
| Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ lòng đường rộng 10,5m | 45.000 |
| Lô 2, tại MBQH số | 831.000 |
| Đường nối Quốc lộ đi Quốc lộ | 47.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến nhà văn hóa Phúc Triền | 2.000 |
| Từ nhà ông Dân phố đến nhà ông Việt phố | 4.000 |
| B.5 XÃ ĐÔNG THANH CŨ | 59.000 |
| MBQH (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ | 45.000 |
| Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố đến nhà chị Nhàn phố | 9.000 |
| Đường Châu Giao: Từ cầu Đá thôn đến giáp xã Thiệu Giao cũ | 7.000 |
| Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn | 2.000 |
| Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh | 502.000 |
| B.8 XÃ THIỆU GIAO CŨ | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.