Bảng giá đất Xã Na Mèo, Thanh Hóa từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Na Mèo là 3.150.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217, Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na Mèo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 158 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.150.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.350.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 650.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp Huối A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 780.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp Huối A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 780.000 |
| Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 300.000 | |
| Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 110.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha Khót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 250.000 | |
| Đoạn ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 110.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 480.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối Xum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 110.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản Son B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 250.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 450.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na Pọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 300.000 | |
| Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 150.000 | |
| Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông Luồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 250.000 | |
| Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa Ná B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 250.000 | |
| Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 1.600.000 | |
| Đất trong khu tái định cư Sa Ná B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 250.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na Pọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 300.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 210.000 | |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn Áo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 480.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 550.000 | |
| Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 250.000 | |
| Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 158 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp Huối A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 783.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp Huối A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.043.000 |
| Đất trong khu tái định cư Sa Ná B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 100.000 | |
| Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 44.000 | |
| Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 60.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na Pọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 109.000 | |
| Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản Son B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 180.000 | |
| Đoạn ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 39.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 196.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na Pọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông Luồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 180.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 74.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 174.000 | |
| Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa Ná B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 109.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha Khót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn Áo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 192.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối Xum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 44.000 | |
| Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 522.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp Huối A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp Huối A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.043.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 783.000 |
| Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 44.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na Pọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 109.000 | |
| Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản Son B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 180.000 | |
| Đoạn ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 39.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha Khót B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối Xum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 44.000 | |
| Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 522.000 | |
| Đất trong khu tái định cư Sa Ná B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 100.000 | |
| Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 60.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 174.000 | |
| Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa Ná B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 109.000 | |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn Áo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 192.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18 | 196.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na Pọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 109.000 | |
| Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông Luồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 180.000 | |
| Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 158 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 158 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.