Bảng giá đất Xã Thọ Long, Thanh Hóa từ 01/01/2026

731 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Long11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường vào Xuân Quang cũ nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (143 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ) Đoạn qua xã Nam Giang cũ2.446.000
Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo)3.179.000
Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội1.956.000
Đoạn qua xã Thọ Lộc cũ Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K31.467.000
Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương (cũ) (thửa 926, tờ bản đồ 8)2.935.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (cũ) (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như2.935.000
Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa - Tờ 67)367.000
Từ UBND xã Tây Hồ (cũ) đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia2.925.000
Từ nhà ông Hồi thôn (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn (thửa - Tờ 60);225.000
Từ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ)2.700.000
Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ4.750.000
Từ nhà ông Tỉnh (thửa Tờ 67) đến giáp xã Xuân Khánh cũ844.000
Từ nhà ông Giang T6 (thửa - Tờ 63) đến chợ Dừa;225.000
Từ nhà ông Thành (thửa Tờ 62) đến cống Chùa thôn318.000
Từ ngã ba đường vào Xuân Quang (cũ) nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C34.500.000
Tư (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa - Tờ 63) đến nhà220.000
Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ2.935.000
- Tờ 60); Từ nhà ông Tới T6 (thửa - Tờ 63) đến nhà ông225.000
Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28).1.575.000
Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28)1.350.000
Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ4.750.000
nhà bà Cân (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Chí (thửa - Tờ 63);147.000
nhà ông Nhất (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa - Tờ 63);171.000
Từ trạm điện thôn đến ngã tư đồng Chiến196.000
Tuyến nội thôn220.000
68); Từ nhà ông Hiếu (thửa 1088- Tờ 68) đến nhà ông Thành (thửa98.000
- Tờ 67) đến nhà ông Lanh (thửa - Tờ 68); Từ nhà ông Cử122.000
Tuyến đường tránh Mộ Vua318.000
Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Như, thửa tờ 3;270.000
Từ nhà ông Hiến, thửa tờ đến nhà bà Chuyên, thửa tờ203.000
Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C383.000
Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14)450.000
LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK-360.000
Tuyến đường từ ông Phú (thửa 1175-Tờ 63) đến ông Sơn (thửa 1182- Tờ 63)196.000
thửa tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa tờ đến nhà ông Thơ, thửa tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa tờ đến nhà bà Tân, thửa270.000
Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ đến nhà bà Hường, thửa tờ248.000
đến nhà ông Lâm thửa tờ 2; Từ nhà ông Lâm thửa 1073 tờ đến180.000
Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7)329.000
Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa tờ đến nhà ông Gia, thửa tờ 3;270.000
nhà ông Dũng, thửa tờ đến nhà anh Quang, thửa tờ 3; Từ nhà ông Tiến, thửa tờ đến nhà ông ích, thửa tờ 3; Từ nhà225.000
Từ nhà ông Đông, thửa tờ đến cổng Kho B04, thửa tờ 01;225.000
Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2)383.000
Từ nhà ông Tiêm T175 tờ đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh158.000
thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH600.000
tờ đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ đến bờ sông180.000
Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3)225.000
Từ nhà ông Hoa (Th tờ 3) đến ông Long (Th tờ 3); từ ông Long (T68 tờ đến ông Hà (Th tờ 4)158.000
Khảm T tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ đến ông Duy T tờ 2; từ135.000
Từ nhà Ái T598 tờ đến ông Dện T663 tờ 4;158.000
Từ nhà ông Biện T316 tờ đến ông Dũng T tờ 3;158.000
MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô đến lô 07; từ lô đến lô 13; lô600.000
Cầu mới Phong Lạc (thửa tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc180.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND)360.000
Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (Từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36;Từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; Từ LK-11:1 đến LK-11:18; Từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1)1.500.000
Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số Tờ 31);720.000
(thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- Tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ôngGiang (thửa 109- Tờ 20), ông Cần (thửa 126- Tờ 20) đến bà Lý (thửa 190-Tờ225.000
Đoạn từ nhà ông Tuân thửa Tờ đến nhà ông ý thửa Tờ360.000
từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- Tờ số 20), ông Vân (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn Từ bà Điểm135.000
đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- Tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số - tờ số 24); Đoạn225.000
Giáp đường nối quốc lộ với quốc lộ và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15)1.950.000
Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ720.000
Các trục đường giao thông chính Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) Đường liên thôn:900.000
Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số – Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28)360.000
Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54)1.950.000
Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 15) đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 15) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 15)900.000
Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa tờ đến nhà bà Ngân thửa tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa tờ đến nhà ông Dân thửa225.000
nhà bà phới (thửa 1, tờ 30) đến nhà ông Sáo (thửa 186, tờ 28). Đoạn nhà ông May (thửa 159, tờ 28) đến nhà ông Toan (thửa 160, tờ 28)225.000
Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ MBQH số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 Đất ở khu dân cư, tái1.200.000
Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa225.000
số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa225.000
Xuân (cũ) đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng LK-03; LK-04 B.4 XÃ THỌ LỘC CŨ1.950.000
Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25)495.000
Hưng tờ thửa đến anh Thiết tờ thửa thôn 1; từ ông Long tờ thửa đến bà Lự tờ thửa T2; từ ông Khắc tờ245.000
ông Dung tờ thửa 1868 T5; từ Lê Minh Thiệu tờ thửa 1938 T5 đến Lê Hữu Vinh tờ thửa 1930 T4; từ ông Tỵ tờ thửa 2105 T5342.000
bà Xinh tờ thửa đến ông Hiền tờ thửa T4; từ ông Sâm tờ thửa 1000 đến ông Thu tờ thửa 1777; từ bà Loan tờ thửa440.000
thửa đến bà Thọ tờ thửa thôn 1; từ ông Thông tờ thửa đến bà Luân tờ thửa thôn 1; từ ông Tới tờ thửa342.000
Dân tờ thửa T1; từ ông Đượm tờ thửa đến ông Toán147.000
ông Đức tờ thửa đến bà Trọng tờ thửa 355; từ ông Lương147.000
Thắng tờ thửa T6 đến ông Hợi tờ thửa T6; từ ông Sảo245.000
Mai tờ 53, thửa 1506 đến ông Hùng tờ 53, thửa 1769; từ ông Thứ tờ 57, thửa đến ông Đàm tờ 57, thửa 331; từ bà Hẹ tờ 57, thửa245.000
thửa 1147 đến ông Nguyên tờ thửa 777; từ bà Sen tờ thửa245.000
thửa đến ông Tường tờ thửa T2; từ ông Khải tờ thửa147.000
đến ông Ngữ tờ thửa 735; từ ông Bình tờ thửa đến ông Phùng tờ thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ thửa đến ông147.000
Khích tờ thửa đến ông Học tờ thửa 141; từ ông Tạ tờ thửa T2 đến ông Giang tờ thửa T2; từ bà Hiền tờ thửa147.000
tờ thửa 1013 đến ông Kỷ tờ thửa 22; từ bà Loan tờ thửa đến ông Chỉ tờ thửa T2; từ ông Hanh tờ thửa đến bà245.000
thửa đến bà Tảo tờ thửa T7; Từ ông Minh tờ thửa147.000
ông Lan tờ thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ thửa T2; từ ông245.000
Từ ông Nhò tờ thửa T4 đến ông Tân T4 tờ thửa 636; từ ông Sửu tờ thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ thửa 1304 T4245.000
Từ ông Trường tờ thửa 1004 T8 đến ông Son tờ thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ thửa 1195 đến ông Nghi tờ thửa 1505 T4245.000
Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C1.125.000
Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019)1.125.000
Đạm tờ 57, thửa đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa đến ông Sự Tở 11, thửa 350; từ147.000
Châu tờ thửa 1948 đến ông Nga tờ thửa 1870; từ ông Tình tờ thửa 1959 đến bà Lân tờ thửa 1950; từ ông Tiếp tờ thửa147.000
1298 đến bà Ty tờ thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ thửa 1189147.000
Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa đến ông Ngân tờ 57, thửa 100;147.000
Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C1.125.000
T6; từ ông Hợi tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T6; từ ông Thoa tờ thửa 1767 đến ông Khuê tờ thửa 1768 T5; từ ông147.000
2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ147.000
Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C1.125.000
lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến1.800.000
Từ ông Tý tờ thửa T11 đến ông Thắng tờ thửa T6147.000
Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C1.125.000
từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến1.050.000
02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01900.000
Từ Cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,Tờ 45); Từ ông Thảnh (Th1516, Tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44); Từ Tuấn Hoa (thửa 1528, Tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,Tờ 41)245.000
đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ-750.000
Các trục đường giao thông chính Từ Khánh Liệu (thửa 1385, Tờ 41) Đến Lâm Thu (thửa 1398, Tờ 41)1.614.000
Từ ông Lịch (thửa 72, Tờ 46) đến ông Triều (thửa 58, Tờ 46)734.000
Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573,Tờ 41); Từ Khang Sáng (thửa 1729, Tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, Tờ 41)245.000
Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41)880.000
Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41)440.000
lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12)3.375.000
Các đường: Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa (ô Tẩn), đến thửa (bà Nải) Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ269.000
44); Từ ông Phán (thửa 1513, Tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,Tờ 45); Từ Quỳnh Viên (thửa 25, Tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, Tờ 45)245.000
Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, Tờ 41);Từ Hồng Quy (thửa 1470, Tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, Tờ 42);489.000
đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại1.350.000
Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41)1.076.000
MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc B.5 XÃ BẮC LƯƠNG CŨ2.250.000
Tuyến chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18)2.160.000
Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41)245.000
Từ Trường cấp (thửa 1589, Tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, Tờ 46); Từ Cơ Lịch (thửa 1585, Tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, Tờ 41)245.000
Từ Long Vũ (thửa 1887, Tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, Tờ 46); Từ ông Vững (thửa 1786, Tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, Tờ 42)245.000
Từ ông Hùng (thửa 1399, Tờ 41) đến bà Phượng (thửa 1316, Tờ 41); Từ Thắng Dịu (thửa số 1408, Tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, Tờ 41); Từ ông Tâm Trang (thửa 1413, Tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số 1049, Tờ 41)245.000
Từ Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, Tờ 42); Từ Khuyến Khải (thửa 833, Tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, Tờ 42)245.000
Từ ông Khườn (thửa 1683, Tờ 42) đến Nam Nhân (thửa1548, Tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42)245.000
Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41)245.000
Từ ông Kỳ (thửa 1898, Tờ 42) đến ông Niên Hoa (thửa 1659, Tờ 42); Từ Chất Thảo (thửa 1900, Tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, Tờ 42); Từ Liêm thông (thửa số 1956, Tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số 1623, Tờ 42)245.000
Từ Lý Thảo (thửa 1460, Tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41); Từ ông Mỡ (thửa 1480, Tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54)245.000
Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, Tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, Tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, Tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, Tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, Tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, Tờ 41)245.000
Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42)245.000
Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, Tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42); Từ Thiêm Liên (thửa 1479, Tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, Tờ 42); Từ Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, Tờ 42)245.000
Từ Đình Trung thôn (thửa 2015, Tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42); Từ Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, Tờ 46)245.000
Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42)245.000
Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, Tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, Tờ 45); Từ Diện Hát (thửa 1762, Tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, Tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, Tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, Tờ 41)245.000
Từ ông Hoè (thửa 1419, Tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, Tờ 41); Từ Thịnh Oanh (thửa 1423, Tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, Tờ 41); Từ chị Hiền (thửa số 1427, Tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, Tờ 41)245.000
Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 729, tờ đến thửa 784, tờ978.000
Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ đến thửa 510, tờ1.223.000
Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021)1.050.000
(thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa171.000
Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ đến thửa 1775, tờ489.000
Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ đến ông Đài thửa 775, tờ489.000
Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 712, tờ đến thửa 764, tờ1.272.000
Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41)734.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (199 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba đường vào Xuân Quang cũ nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C311.000.000
Từ giáp xã Bắc Lương cũ đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ)7.000.000
Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội7.000.000
Đoạn qua xã Bắc Lương cũ Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ Đoạn qua xã Tây Hồ cũ8.000.000
Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang cũ Đoạn qua xã Nam Giang cũ7.000.000
Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29, tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, tờ 28)4.000.000
Từ nhà ông Sáu (thửa 759, tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa 578, tờ 67)2.200.000
Từ UBND xã Tây Hồ cũ đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia7.500.000
Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương cũ (thửa 926, tờ bản đồ 8)8.500.000
Đoạn qua xã Thọ Lộc cũ Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K37.000.000
Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ10.500.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc cũ (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như8.000.000
Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, tờ 28).4.500.000
QUỐC LỘ B Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ10.500.000
Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo)9.500.000
(thửa - tờ 63); từ nhà bà Bảy (thửa - tờ 63) đến nhà ông Vinh (thửa - tờ 63); từ nhà bà Nhàn (thửa - tờ 63) đến nhà887.000
- tờ 60); từ nhà ông Tới T6 (thửa - tờ 63) đến nhà ông Tích T5 (thửa - tờ 63); từ nhà bà Thọ (thửa - tờ 67) đến bà Chỉ786.000
(thửa - tờ 63) đến nhà ông Tơ thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Thông thôn (thửa - tờ 60) đến nhà ông Chí thôn (thửa1.000
Từ nhà ông Dự Hoa thôn (thửa - tờ 60) đến nhà ông Bình thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Sự thôn (thửa - tờ268.000
Từ nhà bà Lừng thôn (thửa - tờ 60) đến nhà ông Cuông thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Định thôn (thửa - tờ đến nhà ông Tiến thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Thái thôn1.000
tờ 68); từ nhà ông Xuân (thửa - tờ 67) đến nhà ông Sơn (thửa - tờ 68); Từ nhà bà Bát (thửa - tờ 68) đến nhà ông Hà (thửa816.000
B.1 XÃ XUÂN PHONG CŨ287.000
- tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa - tờ 63) đến nhà ông Tư425.000
đến nhà ông Cán thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Chức (thửa - tờ 60) đến nhà ông Trường (thửa - tờ 60); từ nhà bà Lấy783.000
(thửa - tờ 63) đến nhà bà Nê (thửa - tờ 63); từ nhà bà Thử (thửa - tờ 63) đến nhà ông Long (thửa - tờ 63); từ nhà ông191.000
Cân (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Châu (thửa - tờ 63) đến nhà ông Tới (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Chiến (thửa - tờ 63)319.000
- tờ 67) đến nhà ông Lanh (thửa - tờ 68); Từ nhà ông Cử (thửa - tờ 67) đến nhà ông Vinh (thửa - tờ 67); Từ nhà ông Chải (thửa - tờ số 68) đến nhà ông Bằng (thửa - tờ số 68);557.000
ứng (thửa - tờ 67); Từ nhà ông Thành (thửa - tờ 67) đến nhà ông Bình (thửa - tờ 67); Từ nhà ông Sơn (thửa - tờ 68)361.000
(thửa - tờ 63); Từ nhà ông Sỹ (thửa - tờ 63) đến nhà ông Toàn (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Quân (thửa - tờ 63) đến nhà ông Lanh (thửa - tờ 63);730.000
(thửa - tờ 63) đến nhà bà Cấn (thửa - tờ 63); Từ nhà bà Cân (thửa - tờ 63) đến nhà ông Chí (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Khoa (thửa - tờ 63) đến nhà ông Hoa (thửa - tờ 63);276.000
(thửa - tờ 60); Từ nhà ông Đông (thửa - tờ 60) đến nhà ông674.000
- tờ 63); Từ nhà ông Gấm (thửa - tờ 63) đến nhà ông Dư (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Khắc (thửa - tờ 67) đến nhà ông358.000
Từ nhà bà Thành (thửa - tờ 60) đến nhà ông Cẩm thôn (thửa - tờ 60); Từ nhà ông Vinh (thửa - tờ đến nhà ông Nhân60.000
Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2)1.500.000
Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14)1.500.000
Các đường: Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C1.500.000
Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7)1.100.000
nhà ông Dũng, thửa tờ đến nhà anh Quang, thửa tờ 3; từ nhà ông Tiến, thửa tờ đến nhà ông ích, thửa tờ 3; từ nhà620.000
thửa tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa tờ đến nhà ông Thơ, thửa tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa tờ đến nhà bà Tân,700.000
Từ nhà ông Đông, thửa tờ đến cổng Kho B04, thửa tờ 01;1.000.000
Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Như, thửa tờ 3;1.000.000
LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; từ lô LK-4:1 đến LK- 4:11; từ lô LK-5:1 đến LK-5:11; từ lô LK-6:1 đến LK-6:8)1.200.000
Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa tờ đến nhà ông Gia, thửa tờ 3;750.000
Từ nhà ông Hiến, thửa tờ đến nhà bà Chuyên, thửa tờ550.000
Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ đến nhà bà Hường, thửa tờ650.000
thửa 1032 tờ 2; từ nhà ông Thớng thửa 1022 tờ đến nhà ông Hòe2.000
Nhơng thửa tờ 7; từ nhà bà Hoạch thửa tờ đến ông Hòa7.000
tờ đến ông Hà thửa 1163 tờ 2; từ nhà ông Bộ thửa tờ đến829.000
đến ông Long T tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ đến ông3.000
ông Hiền thửa tờ 2; từ nhà ông Phụng thửa tờ đến nhà691.000
ông Lâm thửa 1046 tờ 2; từ nhà bà Liên thửa tờ đến bờ Kênh2.000
Duyên thửa tờ 7; từ nhà ông Thăng thửa tờ đến ông7.000
Thành thửa 1197 tờ 2; từ nhà ông Hoan thửa tờ đến ông7.000
Nam thửa tờ 2; từ nhà ông Long thửa tờ đến nhà ông Báu2.000
đến bờ sông T440 tờ 3; Từ nhà ông Ngát T503 tờ đến bờ sông3.000
ông Quế, thửa tờ đến nhà ông Giang, thửa tờ 2; từ nhà243.000
đến ông Trường T933 tờ 2; từ nhà ông Trung thửa tờ đến ông567.000
Giang thửa tờ 2; từ nhà ông Trường thửa tờ đến ông2.000
đến ông Hiến T650 tờ 3; Từ nhà ông Dưỡng T436 tờ đến ông3.000
ông Sách T57 tờ 1; từ bờ sông Nông Giang thửa tờ đến nhà680.000
ông Chung, thửa tờ đến nhà ông Tuấn, thửa tờ 2; từ nhà440.000
nhà ông Tiêu, thửa tờ đến nhà bà Hàn, thửa tờ 2; từ nhà132.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND)2.000.000
1247 tờ đến ông Liệu, T110 tờ 7; từ ông Châu T1075 tờ đến ông Khảm T tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ đến ông Duy T tờ 2; từ ông Văn T728 tờ đến bà Viên, T tờ 2; Từ ông Hạnh,400.000
Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3)650.000
Từ nhà ông Hoa (Th tờ 3) đến ông Long (Th tờ 3); từ ông Long (T68 tờ đến ông Hà (Th tờ 4)1.000.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)3.100.000
Giáp đường nối quốc lộ với quốc lộ và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; từ lô LK-3:12 đến LK-3:15)8.000.000
Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54)8.000.000
Từ nhà ông Biện T316 tờ đến ông Dũng T tờ 3;450.000
MB 2181/QĐ-UBND trục đường chính (từ lô đến lô 07; từ lô đến lô 13; lô3.000.000
Cầu mới Phong Lạc (thửa tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc550.000
Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36; từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; từ LK-11:1 đến LK-11:18; từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1)6.000.000
Từ nhà Ái T598 tờ đến ông Dện T663 tờ 4;450.000
Đường liên thôn: Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ1.600.000
Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông)2.000.000
Thục (thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ôngGiang (thửa 109- tờ 20), ông Cần (thửa 126- tờ 20) đến bà Lý500.000
đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số - tờ số 24);500.000
Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số 165, tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 18, tờ 28)800.000
Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448, tờ đến nhà ông ý thửa tờ800.000
Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số 52, tờ 31)1.600.000
tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa tờ đến nhà bà Ngân thửa300.000
Từ nhà ông Đồng Lựu thửa tờ đến nhà chị Huê Thêu thửa20.000
24; từ nhà ông Do thửa tờ đến nhà ông Thuỵ thửa tờ 30.30.000
tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa tờ đến nhà ông Dân thửa135.000
(thửa tờ 24), ông Hùng (thửa tờ 24) đến bà Thả (thửa284.000
(thửa - tờ 24) đến bà Thanh (thửa - tờ 24), bà Giá (thửa -23.000
tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa tờ đến bà Thả thửa tờ247.000
24; Từ nhà ông Viết thửa tờ đến nhà ông Sáng thửa tờ24.000
tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa tờ 24) đến ông Nguyên (thửa160.000
31) đến nhà ông Thường (thửa số - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền98.000
B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ293.000
Ngõ nhà ông Thường (thửa số tờ số 29) đến nhà ông Hinh288.000
Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ MBQH số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 Đất ở khu dân cư, tái4.000.000
nhà bà phới (thửa 1, tờ 30) đến nhà ông Sáo (thửa 186, tờ 28). Đoạn nhà ông May (thửa 159, tờ 28) đến nhà ông Toan (thửa 160, tờ 28) đến nhà ông Vui (thửa 211, tờ 28). Đoạn nhà ông Việt (thửa 229, tờ500.000
Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa500.000
Xuân (cũ) đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng LK-03; LK-04 B.4 XÃ THỌ LỘC CŨ6.500.000
Thông tờ thửa đến bà Luân tờ thửa thôn 1; từ ông293.000
Chưởng tờ thửa đến bà Thọ tờ thửa thôn 1; từ ông212.000
Từ ông Hiền tờ thửa đến ông Thanh tờ thửa T1; từ49.000
Phẩm tờ thửa 1014 T3; từ ông Bê tờ thửa đến ông Lan tờ474.000
Từ bà Dần tờ thửa đến ông Hùng tờ thửa thôn 1; từ bà48.000
thửa 1044 T2; từ ông Hải tờ thửa đến ông Để tờ thửa410.000
180; từ ông Sơn tờ thửa đến ông Sơn tờ thửa T3.53.000
bà Ư tờ thửa T1 đến ông Thông tờ thửa thôn 1; từ49.000
Sự tờ thửa đến ông Quang tờ thửa T1; từ ông Xuân tờ5.000
Chích tờ thửa đến ông Định tờ thửa thôn 1; từ ông503.000
ông Thạo tờ thửa thôn 3; từ ông Cử tờ thửa đến ông53.000
Yên tờ thửa đến ông Dung tờ thửa thôn 1; từ ông501.000
ông Ngọc tờ thửa 1008 T1 đến ông Lâm tờ thửa T2; từ49.000
bà Phương tờ thửa đến bà Hiên tờ thửa thôn 1; từ ông49.000
T4; từ ông Sâm tờ thửa 1000 đến ông Thu tờ thửa 1777; từ bà53.000
Thảo tờ thửa 917, từ ông Kỳ tờ thửa đến ông Hiên tờ546.000
đến ông Củng tờ thửa 1013; từ bà Vấn tờ thửa đến ông53.000
Tới tờ thửa đến bà Thi tờ thửa T2; từ ông Hùng tờ855.000
ông Hưng tờ thửa đến anh Thiết tờ thửa thôn 1; từ49.000
từ bà Châu tờ thửa T1 đến ông Bảy tờ thửa T2; từ49.000
Từ bà Phòng tờ thửa đến ông Hợp tờ thửa 555; từ ông53.000
ông Lan tờ thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ thửa T2; từ ông49.000
Bồng tờ thửa T3 đến Lê Bá Lâm tờ thửa T353.000
đến ông Tao tờ thửa 426; từ bà Thởi tờ thửa đến ông58.000
Phương tờ thửa T6; từ ông Nhạc tờ thửa T6 đến Lê57.000
ông Sửu tờ thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ thửa 1304 T453.000
Từ bà Mơ tờ thửa đến ông Hợi tờ thửa 575; từ ông Châu57.000
Sáu tờ thửa đến ông Đại tờ thửa T4; từ ông Toàn tờ914.000
Từ ông Lễ tờ thửa đến ông Dong tờ thửa T6; từ ông57.000
T4; từ ông Ba tờ thửa 1195 đến ông Nghi tờ thửa 1505 T453.000
Từ ông Toan tờ thửa T3 đến bà Đầm tờ thửa T2; từ53.000
ông Long tờ thửa đến bà Lự tờ thửa T2; từ ông Khắc135.000
Từ ông Na tờ thửa đến ông Tám tờ thửa 1051; từ ông49.000
Thực tờ thưả thôn 6; từ bà Bích tờ thửa T6 đến bà57.000
Thắng tờ thửa T6 đến ông Hợi tờ thửa T6; từ ông57.000
Sảo tờ thửa đến ông Định tờ thửa thôn244.000
Từ ông Thắm tờ thửa T1 đến bà Hằng tờ thửa 1014 T2;49.000
đến ông Sơn tờ thửa T2 Từ ông Sinh tờ thửa đến bà Toan tờ thửa 738; từ ông53.000
Toán tờ thửa T1; từ bà Huân tờ thửa đến ông Đạc tờ509.000
thửa T1; từ bà Phương tờ thửa đến ông Cư tờ thửa T1; từ ông đạo tờ thửa đến bà Ngọt tờ thửa736.000
Từ Lê Ngọc Hùng tờ thửa T2 đến bà Kiện tờ thửa T2; từ ông Đức tờ thửa đến bà Trọng tờ thửa 355; từ ông53.000
đến ông Cử tờ thửa T1; từ bà Thịnh tờ thửa đến49.000
Lương tờ thửa đến ông Lâm tờ thửa T3348.000
Từ ông Tính tờ thửa đến ông Lâm tờ thửa T1; từ ông49.000
T7 đến bà Phượng tờ thửa T7 Từ ông Hùng tờ thửa 1510 đến ông Thuấn tờ thửa 1594; Từ53.000
đến ông Soạn tờ thửa T2 Từ bà Liên tờ thửa đến bà Sáu tờ thửa 427; Từ bà Tữu tờ thửa đến bà Tảo tờ thửa T7; Từ ông Minh tờ thửa53.000
1090 đến bà Hát tờ thửa 1099 T4 Từ ông Lâm tờ thửa 1516 đến ông Hiến tờ thửa 1500; từ ông Châu tờ thửa 1948 đến ông Nga tờ thửa 1870; từ ông Tình tờ53.000
ông Dân tờ thửa T1; từ ông Đượm tờ thửa đến ông49.000
Yên tờ thửa T3 Từ ông Mạnh tờ thửa đến ông Tần tờ thửa 171; từ bà Kết tờ thửa đến ông Ninh tờ thửa 1018; từ ông Hưởng tờ53.000
Từ ông Lệ tờ thửa đến ông Duyên tờ thửa 947; từ ông Khích tờ thửa đến ông Học tờ thửa 141; từ ông Tạ tờ49.000
ông Phùng tờ thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ thửa đến ông Tăng tờ thửa T3; từ ông Mạnh tờ thửa đến bà53.000
ông Hùng tờ thửa 1598 đến bà Hiếu tờ thửa 1674; Từ ông Giai tờ thửa 1196 đến bà Ưng tờ thửa 1194; Từ ông Lâm tờ53.000
Lương tờ thửa đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ thửa đến ông Ngữ tờ thửa 735; từ ông Bình tờ thửa đến53.000
Tốt tờ thửa đến ông Khoa tờ thửa T1; từ ông Độ tờ thửa đến ông Liệu tờ thửa T1; từ ông Cảnh tờ thửa277.000
đến bà Luân tờ thửa 564; từ ông Mạnh tờ thửa đến bà Quế tờ thửa 566; từ ông Thông tờ thửa đến ông Thảo tờ thửa T6.57.000
đến ông Hùng tờ 2102 T5; từ ông Ninh tờ thửa đến bà Dậu tờ thửa T5; từ ông Tâm tờ thửa 2110 đến ông Thật tờ53.000
Từ bà Tự tờ thửa đến ông Long tờ thửa 508; từ ông Điểm57.000
từ ông Bảy tờ thửa 1854 đến ông Len tờ thửa 1855 T5; từ ông Lai tờ thửa 1776 đến ông Chí tờ thửa 1679 T4; từ ông53.000
An tờ thửa 1775 đến ông Hiệu tờ thửa 1763; từ ông Thức tờ thửa đến ông Tý tờ thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ thửa53.000
tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T5; từ ông Sơn tờ thửa đến bà Suốt tờ thửa T5; từ ông Hưng tờ thửa 209957.000
Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; từ ông Hường tờ 57, thửa đến ông Dương tờ 57, thửa304.000
thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ thửa đến ông Dinh tờ thửa T6; từ ông Hợi tờ thửa đến ông Thành tờ thửa33.000
2.8 400298.000
Các đường: Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa (ô Tẩn), đến thửa (bà Nải) Từ ông Hùng Dần (thửa 10, tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, tờ900.000
Từ Cố Tuynh (thửa 89,tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,tờ 45); từ ông Thảnh (Th1516, tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,tờ 44); từ Tuấn Hoa (thửa 1528, tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,tờ 41)700.000
02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16;4.000.000
Từ Khánh Liệu (thửa 1385, tờ 41) đến Lâm Thu (thửa 1398, tờ 41)4.000.000
LK15:01 đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại3.000.000
Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573, tờ 41); từ Khang Sáng (thửa 1729, tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, tờ 41)700.000
44); từ ông Phán (thửa 1513, tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,tờ 45); từ Quỳnh Viên (thửa 25, tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, tờ700.000
MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc5.000.000
Cầu Phúc Như (thửa 779, tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,tờ 41)2.500.000
Tuyến chiều rộng 28m (đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18)4.800.000
Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, tờ 41)1.200.000
tờ 41); từ Hồng Quy (thửa 1470, tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, tờ 42);1.500.000
Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (tuyến chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12)7.500.000
Từ ông Lịch (thửa 72, tờ 46) đến ông Triều (thửa 58, tờ 46) Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954,2.000.000
tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, tờ 41) đến ông Phúc3.000.000
Từ Long Vũ (thửa 1887, tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, tờ 46); từ ông Vững (thửa 1786, tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, tờ 42)700.000
Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang700.000
Từ Đình Trung Thôn (thửa 2015, tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42); từ Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, tờ 46)700.000
Từ Lý Thảo (thửa 1460, tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, tờ 41); từ ông Mỡ (thửa 1480, tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54)700.000
từ Thắng Dịu (thửa số 1408, tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, tờ 41); từ ông Tâm Trang (thửa 1413, tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số700.000
từ Giáp Lệ (thửa số 1740, tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, tờ 41); từ Hân Văn (thửa 1603, tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, tờ700.000
Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, tờ 41)700.000
Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, tờ 45); từ Diện Hát (thửa 1762, tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, tờ 41)700.000
Từ ông Hòe (thửa 1419, tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, tờ 41); từ Thịnh Oanh (thửa 1423, tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, tờ 41); từ chị Hiền (thửa số 1427, tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, tờ 41)700.000
Từ Khoa Thanh (thửa 1130, tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, tờ 42); từ Khuyến Khải (thửa 833, tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, tờ 42)700.000
Từ Trường cấp (thửa 1589, tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, tờ 46); từ Cơ Lịch (thửa 1585, tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, tờ 41)700.000
từ Chất Thảo (thửa 1900, tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, tờ 42); từ Liêm Thông (thửa số 1956, tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số700.000
Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 712, tờ đến thửa 764, tờ3.200.000
Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ đến thửa 510, tờ3.000.000
Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ đến ông Đài thửa 775, tờ1.200.000
Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, tờ 42); từ Thiêm Liên (thửa 1479, tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, tờ 42); từ Thể Hoan (thửa 1776, tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, tờ 42)700.000
Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41)2.000.000
Từ ông Kinh (thửa 870, tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, tờ 42); từ Choang Loan (thửa 1415, tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, tờ 42); từ Tư Đại (thửa 1257, tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, tờ 42)700.000
Thao (thửa 57, tờ 45) đến ông Hoà (thửa 67, tờ 45); từ ông Dinh (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa 1462, tờ 41) đến ông T ơ (thửa 1453, tờ 41); từ ông Xe (thửa500.000
Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 729, tờ đến thửa 784, tờ2.200.000
Từ ông Khườn (thửa 1683, tờ 42) đến Nam Nhân (thửa1548, tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, tờ 42)700.000
Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ đến thửa 1775, tờ1.500.000
Từ bà Sàng (thửa 1251, tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, tờ 42); từ chị Vinh (thửa 1121, tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 42)700.000
Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021)3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn qua xã Thọ Lộc cũ Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K31.630.000
Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo)3.532.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (cũ) (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như3.261.000
Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội2.174.000
Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ) Đoạn qua xã Nam Giang cũ2.717.000
Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương (cũ) (thửa 926, tờ bản đồ 8)3.261.000
Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28).1.750.000
Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ3.261.000
Từ ngã ba đường vào Xuân Quang (cũ) nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C35.000.000
Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28)1.500.000
Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ5.700.000
Từ nhà ông Hồi thôn (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn (thửa - Tờ 60);250.000
Từ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ)3.000.000
Từ nhà ông Tỉnh (thửa Tờ 67) đến giáp xã Xuân Khánh cũ937.000
Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ5.700.000
Tư (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa - Tờ 63) đến nhà245.000
- Tờ 60); Từ nhà ông Tới T6 (thửa - Tờ 63) đến nhà ông250.000
Từ UBND xã Tây Hồ (cũ) đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia3.250.000
Từ nhà ông Thành (thửa Tờ 62) đến cống Chùa thôn353.000
Từ nhà ông Giang T6 (thửa - Tờ 63) đến chợ Dừa;250.000
Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa - Tờ 67)408.000
Từ trạm điện thôn đến ngã tư đồng Chiến217.000
- Tờ 67) đến nhà ông Lanh (thửa - Tờ 68); Từ nhà ông Cử136.000
nhà ông Nhất (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa - Tờ 63);190.000
nhà bà Cân (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Chí (thửa - Tờ 63);163.000
Tuyến đường tránh Mộ Vua353.000
Tuyến nội thôn245.000
68); Từ nhà ông Hiếu (thửa 1088- Tờ 68) đến nhà ông Thành (thửa109.000
Từ nhà ông Đông, thửa tờ đến cổng Kho B04, thửa tờ 01;250.000
Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ đến nhà bà Hường, thửa tờ275.000
Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7)365.000
Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Như, thửa tờ 3;300.000
Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C425.000
Tuyến đường từ ông Phú (thửa 1175-Tờ 63) đến ông Sơn (thửa 1182- Tờ 63)217.000
Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14)600.000
LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK-480.000
đến nhà ông Lâm thửa tờ 2; Từ nhà ông Lâm thửa 1073 tờ đến200.000
Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa tờ đến nhà ông Gia, thửa tờ 3;300.000
Từ nhà ông Hiến, thửa tờ đến nhà bà Chuyên, thửa tờ225.000
nhà ông Dũng, thửa tờ đến nhà anh Quang, thửa tờ 3; Từ nhà ông Tiến, thửa tờ đến nhà ông ích, thửa tờ 3; Từ nhà250.000
Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2)425.000
thửa tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa tờ đến nhà ông Thơ, thửa tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa tờ đến nhà bà Tân, thửa300.000
tờ đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ đến bờ sông200.000
Từ nhà ông Tiêm T175 tờ đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh175.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND)400.000
thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH800.000
Cầu mới Phong Lạc (thửa tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc200.000
Từ nhà ông Hoa (Th tờ 3) đến ông Long (Th tờ 3); từ ông Long (T68 tờ đến ông Hà (Th tờ 4)175.000
Từ nhà ông Biện T316 tờ đến ông Dũng T tờ 3;175.000
MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô đến lô 07; từ lô đến lô 13; lô800.000
Khảm T tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ đến ông Duy T tờ 2; từ150.000
Từ nhà Ái T598 tờ đến ông Dện T663 tờ 4;175.000
Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3)250.000
Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ800.000
đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- Tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số - tờ số 24); Đoạn250.000
Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số – Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28)400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.