Bảng giá đất Xã Thọ Long, Thanh Hóa từ 01/01/2026
731 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Long là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường vào Xuân Quang cũ nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ) Đoạn qua xã Nam Giang cũ | 2.446.000 |
| Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo) | 3.179.000 |
| Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội | 1.956.000 |
| Đoạn qua xã Thọ Lộc cũ Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K3 | 1.467.000 |
| Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương (cũ) (thửa 926, tờ bản đồ 8) | 2.935.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (cũ) (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như | 2.935.000 |
| Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa - Tờ 67) | 367.000 |
| Từ UBND xã Tây Hồ (cũ) đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia | 2.925.000 |
| Từ nhà ông Hồi thôn (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn (thửa - Tờ 60); | 225.000 |
| Từ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ) | 2.700.000 |
| Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ | 4.750.000 |
| Từ nhà ông Tỉnh (thửa Tờ 67) đến giáp xã Xuân Khánh cũ | 844.000 |
| Từ nhà ông Giang T6 (thửa - Tờ 63) đến chợ Dừa; | 225.000 |
| Từ nhà ông Thành (thửa Tờ 62) đến cống Chùa thôn | 318.000 |
| Từ ngã ba đường vào Xuân Quang (cũ) nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3 | 4.500.000 |
| Tư (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa - Tờ 63) đến nhà | 220.000 |
| Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ | 2.935.000 |
| - Tờ 60); Từ nhà ông Tới T6 (thửa - Tờ 63) đến nhà ông | 225.000 |
| Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28). | 1.575.000 |
| Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28) | 1.350.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ | 4.750.000 |
| nhà bà Cân (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Chí (thửa - Tờ 63); | 147.000 |
| nhà ông Nhất (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa - Tờ 63); | 171.000 |
| Từ trạm điện thôn đến ngã tư đồng Chiến | 196.000 |
| Tuyến nội thôn | 220.000 |
| 68); Từ nhà ông Hiếu (thửa 1088- Tờ 68) đến nhà ông Thành (thửa | 98.000 |
| - Tờ 67) đến nhà ông Lanh (thửa - Tờ 68); Từ nhà ông Cử | 122.000 |
| Tuyến đường tránh Mộ Vua | 318.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Như, thửa tờ 3; | 270.000 |
| Từ nhà ông Hiến, thửa tờ đến nhà bà Chuyên, thửa tờ | 203.000 |
| Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C | 383.000 |
| Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14) | 450.000 |
| LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK- | 360.000 |
| Tuyến đường từ ông Phú (thửa 1175-Tờ 63) đến ông Sơn (thửa 1182- Tờ 63) | 196.000 |
| thửa tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa tờ đến nhà ông Thơ, thửa tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa tờ đến nhà bà Tân, thửa | 270.000 |
| Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ đến nhà bà Hường, thửa tờ | 248.000 |
| đến nhà ông Lâm thửa tờ 2; Từ nhà ông Lâm thửa 1073 tờ đến | 180.000 |
| Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7) | 329.000 |
| Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa tờ đến nhà ông Gia, thửa tờ 3; | 270.000 |
| nhà ông Dũng, thửa tờ đến nhà anh Quang, thửa tờ 3; Từ nhà ông Tiến, thửa tờ đến nhà ông ích, thửa tờ 3; Từ nhà | 225.000 |
| Từ nhà ông Đông, thửa tờ đến cổng Kho B04, thửa tờ 01; | 225.000 |
| Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2) | 383.000 |
| Từ nhà ông Tiêm T175 tờ đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh | 158.000 |
| thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH | 600.000 |
| tờ đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ đến bờ sông | 180.000 |
| Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) | 225.000 |
| Từ nhà ông Hoa (Th tờ 3) đến ông Long (Th tờ 3); từ ông Long (T68 tờ đến ông Hà (Th tờ 4) | 158.000 |
| Khảm T tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ đến ông Duy T tờ 2; từ | 135.000 |
| Từ nhà Ái T598 tờ đến ông Dện T663 tờ 4; | 158.000 |
| Từ nhà ông Biện T316 tờ đến ông Dũng T tờ 3; | 158.000 |
| MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô đến lô 07; từ lô đến lô 13; lô | 600.000 |
| Cầu mới Phong Lạc (thửa tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc | 180.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND) | 360.000 |
| Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (Từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36;Từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; Từ LK-11:1 đến LK-11:18; Từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1) | 1.500.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số Tờ 31); | 720.000 |
| (thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- Tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ôngGiang (thửa 109- Tờ 20), ông Cần (thửa 126- Tờ 20) đến bà Lý (thửa 190-Tờ | 225.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuân thửa Tờ đến nhà ông ý thửa Tờ | 360.000 |
| từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- Tờ số 20), ông Vân (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn Từ bà Điểm | 135.000 |
| đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- Tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số - tờ số 24); Đoạn | 225.000 |
| Giáp đường nối quốc lộ với quốc lộ và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15) | 1.950.000 |
| Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ | 720.000 |
| Các trục đường giao thông chính Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) Đường liên thôn: | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số – Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28) | 360.000 |
| Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54) | 1.950.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 15) đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 15) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 15) | 900.000 |
| Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa tờ đến nhà bà Ngân thửa tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa tờ đến nhà ông Dân thửa | 225.000 |
| nhà bà phới (thửa 1, tờ 30) đến nhà ông Sáo (thửa 186, tờ 28). Đoạn nhà ông May (thửa 159, tờ 28) đến nhà ông Toan (thửa 160, tờ 28) | 225.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ MBQH số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 Đất ở khu dân cư, tái | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa | 225.000 |
| số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa | 225.000 |
| Xuân (cũ) đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng LK-03; LK-04 B.4 XÃ THỌ LỘC CŨ | 1.950.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25) | 495.000 |
| Hưng tờ thửa đến anh Thiết tờ thửa thôn 1; từ ông Long tờ thửa đến bà Lự tờ thửa T2; từ ông Khắc tờ | 245.000 |
| ông Dung tờ thửa 1868 T5; từ Lê Minh Thiệu tờ thửa 1938 T5 đến Lê Hữu Vinh tờ thửa 1930 T4; từ ông Tỵ tờ thửa 2105 T5 | 342.000 |
| bà Xinh tờ thửa đến ông Hiền tờ thửa T4; từ ông Sâm tờ thửa 1000 đến ông Thu tờ thửa 1777; từ bà Loan tờ thửa | 440.000 |
| thửa đến bà Thọ tờ thửa thôn 1; từ ông Thông tờ thửa đến bà Luân tờ thửa thôn 1; từ ông Tới tờ thửa | 342.000 |
| Dân tờ thửa T1; từ ông Đượm tờ thửa đến ông Toán | 147.000 |
| ông Đức tờ thửa đến bà Trọng tờ thửa 355; từ ông Lương | 147.000 |
| Thắng tờ thửa T6 đến ông Hợi tờ thửa T6; từ ông Sảo | 245.000 |
| Mai tờ 53, thửa 1506 đến ông Hùng tờ 53, thửa 1769; từ ông Thứ tờ 57, thửa đến ông Đàm tờ 57, thửa 331; từ bà Hẹ tờ 57, thửa | 245.000 |
| thửa 1147 đến ông Nguyên tờ thửa 777; từ bà Sen tờ thửa | 245.000 |
| thửa đến ông Tường tờ thửa T2; từ ông Khải tờ thửa | 147.000 |
| đến ông Ngữ tờ thửa 735; từ ông Bình tờ thửa đến ông Phùng tờ thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ thửa đến ông | 147.000 |
| Khích tờ thửa đến ông Học tờ thửa 141; từ ông Tạ tờ thửa T2 đến ông Giang tờ thửa T2; từ bà Hiền tờ thửa | 147.000 |
| tờ thửa 1013 đến ông Kỷ tờ thửa 22; từ bà Loan tờ thửa đến ông Chỉ tờ thửa T2; từ ông Hanh tờ thửa đến bà | 245.000 |
| thửa đến bà Tảo tờ thửa T7; Từ ông Minh tờ thửa | 147.000 |
| ông Lan tờ thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ thửa T2; từ ông | 245.000 |
| Từ ông Nhò tờ thửa T4 đến ông Tân T4 tờ thửa 636; từ ông Sửu tờ thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ thửa 1304 T4 | 245.000 |
| Từ ông Trường tờ thửa 1004 T8 đến ông Son tờ thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ thửa 1195 đến ông Nghi tờ thửa 1505 T4 | 245.000 |
| Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C | 1.125.000 |
| Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019) | 1.125.000 |
| Đạm tờ 57, thửa đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa đến ông Sự Tở 11, thửa 350; từ | 147.000 |
| Châu tờ thửa 1948 đến ông Nga tờ thửa 1870; từ ông Tình tờ thửa 1959 đến bà Lân tờ thửa 1950; từ ông Tiếp tờ thửa | 147.000 |
| 1298 đến bà Ty tờ thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ thửa 1189 | 147.000 |
| Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; | 147.000 |
| Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C | 1.125.000 |
| T6; từ ông Hợi tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T6; từ ông Thoa tờ thửa 1767 đến ông Khuê tờ thửa 1768 T5; từ ông | 147.000 |
| 2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ | 147.000 |
| Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C | 1.125.000 |
| lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến | 1.800.000 |
| Từ ông Tý tờ thửa T11 đến ông Thắng tờ thửa T6 | 147.000 |
| Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C | 1.125.000 |
| từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến | 1.050.000 |
| 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 | 900.000 |
| Từ Cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,Tờ 45); Từ ông Thảnh (Th1516, Tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44); Từ Tuấn Hoa (thửa 1528, Tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,Tờ 41) | 245.000 |
| đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- | 750.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ Khánh Liệu (thửa 1385, Tờ 41) Đến Lâm Thu (thửa 1398, Tờ 41) | 1.614.000 |
| Từ ông Lịch (thửa 72, Tờ 46) đến ông Triều (thửa 58, Tờ 46) | 734.000 |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573,Tờ 41); Từ Khang Sáng (thửa 1729, Tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, Tờ 41) | 245.000 |
| Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41) | 880.000 |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41) | 440.000 |
| lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | 3.375.000 |
| Các đường: Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa (ô Tẩn), đến thửa (bà Nải) Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ | 269.000 |
| 44); Từ ông Phán (thửa 1513, Tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,Tờ 45); Từ Quỳnh Viên (thửa 25, Tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, Tờ 45) | 245.000 |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, Tờ 41);Từ Hồng Quy (thửa 1470, Tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, Tờ 42); | 489.000 |
| đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại | 1.350.000 |
| Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41) | 1.076.000 |
| MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc B.5 XÃ BẮC LƯƠNG CŨ | 2.250.000 |
| Tuyến chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18) | 2.160.000 |
| Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41) | 245.000 |
| Từ Trường cấp (thửa 1589, Tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, Tờ 46); Từ Cơ Lịch (thửa 1585, Tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, Tờ 41) | 245.000 |
| Từ Long Vũ (thửa 1887, Tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, Tờ 46); Từ ông Vững (thửa 1786, Tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, Tờ 42) | 245.000 |
| Từ ông Hùng (thửa 1399, Tờ 41) đến bà Phượng (thửa 1316, Tờ 41); Từ Thắng Dịu (thửa số 1408, Tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, Tờ 41); Từ ông Tâm Trang (thửa 1413, Tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số 1049, Tờ 41) | 245.000 |
| Từ Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, Tờ 42); Từ Khuyến Khải (thửa 833, Tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, Tờ 42) | 245.000 |
| Từ ông Khườn (thửa 1683, Tờ 42) đến Nam Nhân (thửa1548, Tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42) | 245.000 |
| Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41) | 245.000 |
| Từ ông Kỳ (thửa 1898, Tờ 42) đến ông Niên Hoa (thửa 1659, Tờ 42); Từ Chất Thảo (thửa 1900, Tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, Tờ 42); Từ Liêm thông (thửa số 1956, Tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số 1623, Tờ 42) | 245.000 |
| Từ Lý Thảo (thửa 1460, Tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41); Từ ông Mỡ (thửa 1480, Tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54) | 245.000 |
| Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, Tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, Tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, Tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, Tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, Tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, Tờ 41) | 245.000 |
| Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) | 245.000 |
| Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, Tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42); Từ Thiêm Liên (thửa 1479, Tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, Tờ 42); Từ Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) | 245.000 |
| Từ Đình Trung thôn (thửa 2015, Tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42); Từ Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, Tờ 46) | 245.000 |
| Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42) | 245.000 |
| Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, Tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, Tờ 45); Từ Diện Hát (thửa 1762, Tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, Tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, Tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, Tờ 41) | 245.000 |
| Từ ông Hoè (thửa 1419, Tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, Tờ 41); Từ Thịnh Oanh (thửa 1423, Tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, Tờ 41); Từ chị Hiền (thửa số 1427, Tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, Tờ 41) | 245.000 |
| Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 729, tờ đến thửa 784, tờ | 978.000 |
| Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ đến thửa 510, tờ | 1.223.000 |
| Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021) | 1.050.000 |
| (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa | 171.000 |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ đến thửa 1775, tờ | 489.000 |
| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ đến ông Đài thửa 775, tờ | 489.000 |
| Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 712, tờ đến thửa 764, tờ | 1.272.000 |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41) | 734.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (199 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngã ba đường vào Xuân Quang cũ nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3 | 11.000.000 |
| Từ giáp xã Bắc Lương cũ đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ) | 7.000.000 |
| Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội | 7.000.000 |
| Đoạn qua xã Bắc Lương cũ Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ Đoạn qua xã Tây Hồ cũ | 8.000.000 |
| Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang cũ Đoạn qua xã Nam Giang cũ | 7.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29, tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, tờ 28) | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Sáu (thửa 759, tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa 578, tờ 67) | 2.200.000 |
| Từ UBND xã Tây Hồ cũ đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia | 7.500.000 |
| Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương cũ (thửa 926, tờ bản đồ 8) | 8.500.000 |
| Đoạn qua xã Thọ Lộc cũ Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K3 | 7.000.000 |
| Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 10.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc cũ (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như | 8.000.000 |
| Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, tờ 28). | 4.500.000 |
| QUỐC LỘ B Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ | 10.500.000 |
| Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo) | 9.500.000 |
| (thửa - tờ 63); từ nhà bà Bảy (thửa - tờ 63) đến nhà ông Vinh (thửa - tờ 63); từ nhà bà Nhàn (thửa - tờ 63) đến nhà | 887.000 |
| - tờ 60); từ nhà ông Tới T6 (thửa - tờ 63) đến nhà ông Tích T5 (thửa - tờ 63); từ nhà bà Thọ (thửa - tờ 67) đến bà Chỉ | 786.000 |
| (thửa - tờ 63) đến nhà ông Tơ thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Thông thôn (thửa - tờ 60) đến nhà ông Chí thôn (thửa | 1.000 |
| Từ nhà ông Dự Hoa thôn (thửa - tờ 60) đến nhà ông Bình thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Sự thôn (thửa - tờ | 268.000 |
| Từ nhà bà Lừng thôn (thửa - tờ 60) đến nhà ông Cuông thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Định thôn (thửa - tờ đến nhà ông Tiến thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Thái thôn | 1.000 |
| tờ 68); từ nhà ông Xuân (thửa - tờ 67) đến nhà ông Sơn (thửa - tờ 68); Từ nhà bà Bát (thửa - tờ 68) đến nhà ông Hà (thửa | 816.000 |
| B.1 XÃ XUÂN PHONG CŨ | 287.000 |
| - tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa - tờ 63) đến nhà ông Tư | 425.000 |
| đến nhà ông Cán thôn (thửa - tờ 60); từ nhà ông Chức (thửa - tờ 60) đến nhà ông Trường (thửa - tờ 60); từ nhà bà Lấy | 783.000 |
| (thửa - tờ 63) đến nhà bà Nê (thửa - tờ 63); từ nhà bà Thử (thửa - tờ 63) đến nhà ông Long (thửa - tờ 63); từ nhà ông | 191.000 |
| Cân (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Châu (thửa - tờ 63) đến nhà ông Tới (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Chiến (thửa - tờ 63) | 319.000 |
| - tờ 67) đến nhà ông Lanh (thửa - tờ 68); Từ nhà ông Cử (thửa - tờ 67) đến nhà ông Vinh (thửa - tờ 67); Từ nhà ông Chải (thửa - tờ số 68) đến nhà ông Bằng (thửa - tờ số 68); | 557.000 |
| ứng (thửa - tờ 67); Từ nhà ông Thành (thửa - tờ 67) đến nhà ông Bình (thửa - tờ 67); Từ nhà ông Sơn (thửa - tờ 68) | 361.000 |
| (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Sỹ (thửa - tờ 63) đến nhà ông Toàn (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Quân (thửa - tờ 63) đến nhà ông Lanh (thửa - tờ 63); | 730.000 |
| (thửa - tờ 63) đến nhà bà Cấn (thửa - tờ 63); Từ nhà bà Cân (thửa - tờ 63) đến nhà ông Chí (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Khoa (thửa - tờ 63) đến nhà ông Hoa (thửa - tờ 63); | 276.000 |
| (thửa - tờ 60); Từ nhà ông Đông (thửa - tờ 60) đến nhà ông | 674.000 |
| - tờ 63); Từ nhà ông Gấm (thửa - tờ 63) đến nhà ông Dư (thửa - tờ 63); Từ nhà ông Khắc (thửa - tờ 67) đến nhà ông | 358.000 |
| Từ nhà bà Thành (thửa - tờ 60) đến nhà ông Cẩm thôn (thửa - tờ 60); Từ nhà ông Vinh (thửa - tờ đến nhà ông Nhân | 60.000 |
| Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2) | 1.500.000 |
| Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14) | 1.500.000 |
| Các đường: Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C | 1.500.000 |
| Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7) | 1.100.000 |
| nhà ông Dũng, thửa tờ đến nhà anh Quang, thửa tờ 3; từ nhà ông Tiến, thửa tờ đến nhà ông ích, thửa tờ 3; từ nhà | 620.000 |
| thửa tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa tờ đến nhà ông Thơ, thửa tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa tờ đến nhà bà Tân, | 700.000 |
| Từ nhà ông Đông, thửa tờ đến cổng Kho B04, thửa tờ 01; | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Như, thửa tờ 3; | 1.000.000 |
| LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; từ lô LK-4:1 đến LK- 4:11; từ lô LK-5:1 đến LK-5:11; từ lô LK-6:1 đến LK-6:8) | 1.200.000 |
| Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa tờ đến nhà ông Gia, thửa tờ 3; | 750.000 |
| Từ nhà ông Hiến, thửa tờ đến nhà bà Chuyên, thửa tờ | 550.000 |
| Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ đến nhà bà Hường, thửa tờ | 650.000 |
| thửa 1032 tờ 2; từ nhà ông Thớng thửa 1022 tờ đến nhà ông Hòe | 2.000 |
| Nhơng thửa tờ 7; từ nhà bà Hoạch thửa tờ đến ông Hòa | 7.000 |
| tờ đến ông Hà thửa 1163 tờ 2; từ nhà ông Bộ thửa tờ đến | 829.000 |
| đến ông Long T tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ đến ông | 3.000 |
| ông Hiền thửa tờ 2; từ nhà ông Phụng thửa tờ đến nhà | 691.000 |
| ông Lâm thửa 1046 tờ 2; từ nhà bà Liên thửa tờ đến bờ Kênh | 2.000 |
| Duyên thửa tờ 7; từ nhà ông Thăng thửa tờ đến ông | 7.000 |
| Thành thửa 1197 tờ 2; từ nhà ông Hoan thửa tờ đến ông | 7.000 |
| Nam thửa tờ 2; từ nhà ông Long thửa tờ đến nhà ông Báu | 2.000 |
| đến bờ sông T440 tờ 3; Từ nhà ông Ngát T503 tờ đến bờ sông | 3.000 |
| ông Quế, thửa tờ đến nhà ông Giang, thửa tờ 2; từ nhà | 243.000 |
| đến ông Trường T933 tờ 2; từ nhà ông Trung thửa tờ đến ông | 567.000 |
| Giang thửa tờ 2; từ nhà ông Trường thửa tờ đến ông | 2.000 |
| đến ông Hiến T650 tờ 3; Từ nhà ông Dưỡng T436 tờ đến ông | 3.000 |
| ông Sách T57 tờ 1; từ bờ sông Nông Giang thửa tờ đến nhà | 680.000 |
| ông Chung, thửa tờ đến nhà ông Tuấn, thửa tờ 2; từ nhà | 440.000 |
| nhà ông Tiêu, thửa tờ đến nhà bà Hàn, thửa tờ 2; từ nhà | 132.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND) | 2.000.000 |
| 1247 tờ đến ông Liệu, T110 tờ 7; từ ông Châu T1075 tờ đến ông Khảm T tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ đến ông Duy T tờ 2; từ ông Văn T728 tờ đến bà Viên, T tờ 2; Từ ông Hạnh, | 400.000 |
| Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) | 650.000 |
| Từ nhà ông Hoa (Th tờ 3) đến ông Long (Th tờ 3); từ ông Long (T68 tờ đến ông Hà (Th tờ 4) | 1.000.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | 3.100.000 |
| Giáp đường nối quốc lộ với quốc lộ và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; từ lô LK-3:12 đến LK-3:15) | 8.000.000 |
| Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54) | 8.000.000 |
| Từ nhà ông Biện T316 tờ đến ông Dũng T tờ 3; | 450.000 |
| MB 2181/QĐ-UBND trục đường chính (từ lô đến lô 07; từ lô đến lô 13; lô | 3.000.000 |
| Cầu mới Phong Lạc (thửa tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc | 550.000 |
| Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36; từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; từ LK-11:1 đến LK-11:18; từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1) | 6.000.000 |
| Từ nhà Ái T598 tờ đến ông Dện T663 tờ 4; | 450.000 |
| Đường liên thôn: Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ | 1.600.000 |
| Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) | 2.000.000 |
| Thục (thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ôngGiang (thửa 109- tờ 20), ông Cần (thửa 126- tờ 20) đến bà Lý | 500.000 |
| đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số - tờ số 24); | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số 165, tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 18, tờ 28) | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448, tờ đến nhà ông ý thửa tờ | 800.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số 52, tờ 31) | 1.600.000 |
| tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa tờ đến nhà bà Ngân thửa | 300.000 |
| Từ nhà ông Đồng Lựu thửa tờ đến nhà chị Huê Thêu thửa | 20.000 |
| 24; từ nhà ông Do thửa tờ đến nhà ông Thuỵ thửa tờ 30. | 30.000 |
| tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa tờ đến nhà ông Dân thửa | 135.000 |
| (thửa tờ 24), ông Hùng (thửa tờ 24) đến bà Thả (thửa | 284.000 |
| (thửa - tờ 24) đến bà Thanh (thửa - tờ 24), bà Giá (thửa - | 23.000 |
| tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa tờ đến bà Thả thửa tờ | 247.000 |
| 24; Từ nhà ông Viết thửa tờ đến nhà ông Sáng thửa tờ | 24.000 |
| tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa tờ 24) đến ông Nguyên (thửa | 160.000 |
| 31) đến nhà ông Thường (thửa số - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền | 98.000 |
| B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ | 293.000 |
| Ngõ nhà ông Thường (thửa số tờ số 29) đến nhà ông Hinh | 288.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ MBQH số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 Đất ở khu dân cư, tái | 4.000.000 |
| nhà bà phới (thửa 1, tờ 30) đến nhà ông Sáo (thửa 186, tờ 28). Đoạn nhà ông May (thửa 159, tờ 28) đến nhà ông Toan (thửa 160, tờ 28) đến nhà ông Vui (thửa 211, tờ 28). Đoạn nhà ông Việt (thửa 229, tờ | 500.000 |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa | 500.000 |
| Xuân (cũ) đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng LK-03; LK-04 B.4 XÃ THỌ LỘC CŨ | 6.500.000 |
| Thông tờ thửa đến bà Luân tờ thửa thôn 1; từ ông | 293.000 |
| Chưởng tờ thửa đến bà Thọ tờ thửa thôn 1; từ ông | 212.000 |
| Từ ông Hiền tờ thửa đến ông Thanh tờ thửa T1; từ | 49.000 |
| Phẩm tờ thửa 1014 T3; từ ông Bê tờ thửa đến ông Lan tờ | 474.000 |
| Từ bà Dần tờ thửa đến ông Hùng tờ thửa thôn 1; từ bà | 48.000 |
| thửa 1044 T2; từ ông Hải tờ thửa đến ông Để tờ thửa | 410.000 |
| 180; từ ông Sơn tờ thửa đến ông Sơn tờ thửa T3. | 53.000 |
| bà Ư tờ thửa T1 đến ông Thông tờ thửa thôn 1; từ | 49.000 |
| Sự tờ thửa đến ông Quang tờ thửa T1; từ ông Xuân tờ | 5.000 |
| Chích tờ thửa đến ông Định tờ thửa thôn 1; từ ông | 503.000 |
| ông Thạo tờ thửa thôn 3; từ ông Cử tờ thửa đến ông | 53.000 |
| Yên tờ thửa đến ông Dung tờ thửa thôn 1; từ ông | 501.000 |
| ông Ngọc tờ thửa 1008 T1 đến ông Lâm tờ thửa T2; từ | 49.000 |
| bà Phương tờ thửa đến bà Hiên tờ thửa thôn 1; từ ông | 49.000 |
| T4; từ ông Sâm tờ thửa 1000 đến ông Thu tờ thửa 1777; từ bà | 53.000 |
| Thảo tờ thửa 917, từ ông Kỳ tờ thửa đến ông Hiên tờ | 546.000 |
| đến ông Củng tờ thửa 1013; từ bà Vấn tờ thửa đến ông | 53.000 |
| Tới tờ thửa đến bà Thi tờ thửa T2; từ ông Hùng tờ | 855.000 |
| ông Hưng tờ thửa đến anh Thiết tờ thửa thôn 1; từ | 49.000 |
| từ bà Châu tờ thửa T1 đến ông Bảy tờ thửa T2; từ | 49.000 |
| Từ bà Phòng tờ thửa đến ông Hợp tờ thửa 555; từ ông | 53.000 |
| ông Lan tờ thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ thửa T2; từ ông | 49.000 |
| Bồng tờ thửa T3 đến Lê Bá Lâm tờ thửa T3 | 53.000 |
| đến ông Tao tờ thửa 426; từ bà Thởi tờ thửa đến ông | 58.000 |
| Phương tờ thửa T6; từ ông Nhạc tờ thửa T6 đến Lê | 57.000 |
| ông Sửu tờ thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ thửa 1304 T4 | 53.000 |
| Từ bà Mơ tờ thửa đến ông Hợi tờ thửa 575; từ ông Châu | 57.000 |
| Sáu tờ thửa đến ông Đại tờ thửa T4; từ ông Toàn tờ | 914.000 |
| Từ ông Lễ tờ thửa đến ông Dong tờ thửa T6; từ ông | 57.000 |
| T4; từ ông Ba tờ thửa 1195 đến ông Nghi tờ thửa 1505 T4 | 53.000 |
| Từ ông Toan tờ thửa T3 đến bà Đầm tờ thửa T2; từ | 53.000 |
| ông Long tờ thửa đến bà Lự tờ thửa T2; từ ông Khắc | 135.000 |
| Từ ông Na tờ thửa đến ông Tám tờ thửa 1051; từ ông | 49.000 |
| Thực tờ thưả thôn 6; từ bà Bích tờ thửa T6 đến bà | 57.000 |
| Thắng tờ thửa T6 đến ông Hợi tờ thửa T6; từ ông | 57.000 |
| Sảo tờ thửa đến ông Định tờ thửa thôn | 244.000 |
| Từ ông Thắm tờ thửa T1 đến bà Hằng tờ thửa 1014 T2; | 49.000 |
| đến ông Sơn tờ thửa T2 Từ ông Sinh tờ thửa đến bà Toan tờ thửa 738; từ ông | 53.000 |
| Toán tờ thửa T1; từ bà Huân tờ thửa đến ông Đạc tờ | 509.000 |
| thửa T1; từ bà Phương tờ thửa đến ông Cư tờ thửa T1; từ ông đạo tờ thửa đến bà Ngọt tờ thửa | 736.000 |
| Từ Lê Ngọc Hùng tờ thửa T2 đến bà Kiện tờ thửa T2; từ ông Đức tờ thửa đến bà Trọng tờ thửa 355; từ ông | 53.000 |
| đến ông Cử tờ thửa T1; từ bà Thịnh tờ thửa đến | 49.000 |
| Lương tờ thửa đến ông Lâm tờ thửa T3 | 348.000 |
| Từ ông Tính tờ thửa đến ông Lâm tờ thửa T1; từ ông | 49.000 |
| T7 đến bà Phượng tờ thửa T7 Từ ông Hùng tờ thửa 1510 đến ông Thuấn tờ thửa 1594; Từ | 53.000 |
| đến ông Soạn tờ thửa T2 Từ bà Liên tờ thửa đến bà Sáu tờ thửa 427; Từ bà Tữu tờ thửa đến bà Tảo tờ thửa T7; Từ ông Minh tờ thửa | 53.000 |
| 1090 đến bà Hát tờ thửa 1099 T4 Từ ông Lâm tờ thửa 1516 đến ông Hiến tờ thửa 1500; từ ông Châu tờ thửa 1948 đến ông Nga tờ thửa 1870; từ ông Tình tờ | 53.000 |
| ông Dân tờ thửa T1; từ ông Đượm tờ thửa đến ông | 49.000 |
| Yên tờ thửa T3 Từ ông Mạnh tờ thửa đến ông Tần tờ thửa 171; từ bà Kết tờ thửa đến ông Ninh tờ thửa 1018; từ ông Hưởng tờ | 53.000 |
| Từ ông Lệ tờ thửa đến ông Duyên tờ thửa 947; từ ông Khích tờ thửa đến ông Học tờ thửa 141; từ ông Tạ tờ | 49.000 |
| ông Phùng tờ thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ thửa đến ông Tăng tờ thửa T3; từ ông Mạnh tờ thửa đến bà | 53.000 |
| ông Hùng tờ thửa 1598 đến bà Hiếu tờ thửa 1674; Từ ông Giai tờ thửa 1196 đến bà Ưng tờ thửa 1194; Từ ông Lâm tờ | 53.000 |
| Lương tờ thửa đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ thửa đến ông Ngữ tờ thửa 735; từ ông Bình tờ thửa đến | 53.000 |
| Tốt tờ thửa đến ông Khoa tờ thửa T1; từ ông Độ tờ thửa đến ông Liệu tờ thửa T1; từ ông Cảnh tờ thửa | 277.000 |
| đến bà Luân tờ thửa 564; từ ông Mạnh tờ thửa đến bà Quế tờ thửa 566; từ ông Thông tờ thửa đến ông Thảo tờ thửa T6. | 57.000 |
| đến ông Hùng tờ 2102 T5; từ ông Ninh tờ thửa đến bà Dậu tờ thửa T5; từ ông Tâm tờ thửa 2110 đến ông Thật tờ | 53.000 |
| Từ bà Tự tờ thửa đến ông Long tờ thửa 508; từ ông Điểm | 57.000 |
| từ ông Bảy tờ thửa 1854 đến ông Len tờ thửa 1855 T5; từ ông Lai tờ thửa 1776 đến ông Chí tờ thửa 1679 T4; từ ông | 53.000 |
| An tờ thửa 1775 đến ông Hiệu tờ thửa 1763; từ ông Thức tờ thửa đến ông Tý tờ thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ thửa | 53.000 |
| tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T5; từ ông Sơn tờ thửa đến bà Suốt tờ thửa T5; từ ông Hưng tờ thửa 2099 | 57.000 |
| Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; từ ông Hường tờ 57, thửa đến ông Dương tờ 57, thửa | 304.000 |
| thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ thửa đến ông Dinh tờ thửa T6; từ ông Hợi tờ thửa đến ông Thành tờ thửa | 33.000 |
| 2.8 400 | 298.000 |
| Các đường: Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa (ô Tẩn), đến thửa (bà Nải) Từ ông Hùng Dần (thửa 10, tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, tờ | 900.000 |
| Từ Cố Tuynh (thửa 89,tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,tờ 45); từ ông Thảnh (Th1516, tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,tờ 44); từ Tuấn Hoa (thửa 1528, tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,tờ 41) | 700.000 |
| 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; | 4.000.000 |
| Từ Khánh Liệu (thửa 1385, tờ 41) đến Lâm Thu (thửa 1398, tờ 41) | 4.000.000 |
| LK15:01 đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại | 3.000.000 |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573, tờ 41); từ Khang Sáng (thửa 1729, tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, tờ 41) | 700.000 |
| 44); từ ông Phán (thửa 1513, tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,tờ 45); từ Quỳnh Viên (thửa 25, tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, tờ | 700.000 |
| MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc | 5.000.000 |
| Cầu Phúc Như (thửa 779, tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,tờ 41) | 2.500.000 |
| Tuyến chiều rộng 28m (đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18) | 4.800.000 |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, tờ 41) | 1.200.000 |
| tờ 41); từ Hồng Quy (thửa 1470, tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, tờ 42); | 1.500.000 |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (tuyến chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | 7.500.000 |
| Từ ông Lịch (thửa 72, tờ 46) đến ông Triều (thửa 58, tờ 46) Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, | 2.000.000 |
| tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, tờ 41) đến ông Phúc | 3.000.000 |
| Từ Long Vũ (thửa 1887, tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, tờ 46); từ ông Vững (thửa 1786, tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, tờ 42) | 700.000 |
| Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang | 700.000 |
| Từ Đình Trung Thôn (thửa 2015, tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42); từ Dương Thuý (thửa 2023, tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, tờ 46) | 700.000 |
| Từ Lý Thảo (thửa 1460, tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, tờ 41); từ ông Mỡ (thửa 1480, tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54) | 700.000 |
| từ Thắng Dịu (thửa số 1408, tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, tờ 41); từ ông Tâm Trang (thửa 1413, tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số | 700.000 |
| từ Giáp Lệ (thửa số 1740, tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, tờ 41); từ Hân Văn (thửa 1603, tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, tờ | 700.000 |
| Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, tờ 41) | 700.000 |
| Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, tờ 45); từ Diện Hát (thửa 1762, tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, tờ 41) | 700.000 |
| Từ ông Hòe (thửa 1419, tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, tờ 41); từ Thịnh Oanh (thửa 1423, tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, tờ 41); từ chị Hiền (thửa số 1427, tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, tờ 41) | 700.000 |
| Từ Khoa Thanh (thửa 1130, tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, tờ 42); từ Khuyến Khải (thửa 833, tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, tờ 42) | 700.000 |
| Từ Trường cấp (thửa 1589, tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, tờ 46); từ Cơ Lịch (thửa 1585, tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, tờ 41) | 700.000 |
| từ Chất Thảo (thửa 1900, tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, tờ 42); từ Liêm Thông (thửa số 1956, tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số | 700.000 |
| Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 712, tờ đến thửa 764, tờ | 3.200.000 |
| Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ đến thửa 510, tờ | 3.000.000 |
| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ đến ông Đài thửa 775, tờ | 1.200.000 |
| Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, tờ 42); từ Thiêm Liên (thửa 1479, tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, tờ 42); từ Thể Hoan (thửa 1776, tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, tờ 42) | 700.000 |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41) | 2.000.000 |
| Từ ông Kinh (thửa 870, tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, tờ 42); từ Choang Loan (thửa 1415, tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, tờ 42); từ Tư Đại (thửa 1257, tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, tờ 42) | 700.000 |
| Thao (thửa 57, tờ 45) đến ông Hoà (thửa 67, tờ 45); từ ông Dinh (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa 1462, tờ 41) đến ông T ơ (thửa 1453, tờ 41); từ ông Xe (thửa | 500.000 |
| Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 729, tờ đến thửa 784, tờ | 2.200.000 |
| Từ ông Khườn (thửa 1683, tờ 42) đến Nam Nhân (thửa1548, tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, tờ 42) | 700.000 |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ đến thửa 1775, tờ | 1.500.000 |
| Từ bà Sàng (thửa 1251, tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, tờ 42); từ chị Vinh (thửa 1121, tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, tờ 42) | 700.000 |
| Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021) | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn qua xã Thọ Lộc cũ Đoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K3 | 1.630.000 |
| Từ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo) | 3.532.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (cũ) (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như | 3.261.000 |
| Đoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội | 2.174.000 |
| Đoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ) Đoạn qua xã Nam Giang cũ | 2.717.000 |
| Từ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương (cũ) (thửa 926, tờ bản đồ 8) | 3.261.000 |
| Từ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28). | 1.750.000 |
| Từ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ | 3.261.000 |
| Từ ngã ba đường vào Xuân Quang (cũ) nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3 | 5.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28) | 1.500.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ | 5.700.000 |
| Từ nhà ông Hồi thôn (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn (thửa - Tờ 60); | 250.000 |
| Từ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ) | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Tỉnh (thửa Tờ 67) đến giáp xã Xuân Khánh cũ | 937.000 |
| Từ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ | 5.700.000 |
| Tư (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa - Tờ 63) đến nhà | 245.000 |
| - Tờ 60); Từ nhà ông Tới T6 (thửa - Tờ 63) đến nhà ông | 250.000 |
| Từ UBND xã Tây Hồ (cũ) đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia | 3.250.000 |
| Từ nhà ông Thành (thửa Tờ 62) đến cống Chùa thôn | 353.000 |
| Từ nhà ông Giang T6 (thửa - Tờ 63) đến chợ Dừa; | 250.000 |
| Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa - Tờ 67) | 408.000 |
| Từ trạm điện thôn đến ngã tư đồng Chiến | 217.000 |
| - Tờ 67) đến nhà ông Lanh (thửa - Tờ 68); Từ nhà ông Cử | 136.000 |
| nhà ông Nhất (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa - Tờ 63); | 190.000 |
| nhà bà Cân (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Chí (thửa - Tờ 63); | 163.000 |
| Tuyến đường tránh Mộ Vua | 353.000 |
| Tuyến nội thôn | 245.000 |
| 68); Từ nhà ông Hiếu (thửa 1088- Tờ 68) đến nhà ông Thành (thửa | 109.000 |
| Từ nhà ông Đông, thửa tờ đến cổng Kho B04, thửa tờ 01; | 250.000 |
| Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ đến nhà bà Hường, thửa tờ | 275.000 |
| Từ Cầu Neo đến ông Nhuận (thửa 1106, tờ bản đồ số 2); từ bà Ân (thửa 1131, tờ bản đồ số 2) đến bà Khiếu (thửa 42, tờ bản đồ số 7) | 365.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Như, thửa tờ 3; | 300.000 |
| Từ Cầu 3/2 đi Quốc lộ 47C | 425.000 |
| Tuyến đường từ ông Phú (thửa 1175-Tờ 63) đến ông Sơn (thửa 1182- Tờ 63) | 217.000 |
| Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14) | 600.000 |
| LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK- | 480.000 |
| đến nhà ông Lâm thửa tờ 2; Từ nhà ông Lâm thửa 1073 tờ đến | 200.000 |
| Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa tờ đến nhà ông Gia, thửa tờ 3; | 300.000 |
| Từ nhà ông Hiến, thửa tờ đến nhà bà Chuyên, thửa tờ | 225.000 |
| nhà ông Dũng, thửa tờ đến nhà anh Quang, thửa tờ 3; Từ nhà ông Tiến, thửa tờ đến nhà ông ích, thửa tờ 3; Từ nhà | 250.000 |
| Đường Nam Bắc Thành từ nhà bà Cảnh (thửa 473, tờ bản đồ số 2) đến nhà ông Hải (thửa 9, tờ bản đồ số 2) | 425.000 |
| thửa tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa tờ đến nhà ông Thơ, thửa tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa tờ đến nhà bà Tân, thửa | 300.000 |
| tờ đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ đến bờ sông | 200.000 |
| Từ nhà ông Tiêm T175 tờ đến A Hội T116 tờ 3; Từ nhà ông Hạnh | 175.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng cừ (MBQH số 2778/QĐ-UBND) | 400.000 |
| thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH | 800.000 |
| Cầu mới Phong Lạc (thửa tờ 3) đến Nhà văn hoá thôn Phong Lạc | 200.000 |
| Từ nhà ông Hoa (Th tờ 3) đến ông Long (Th tờ 3); từ ông Long (T68 tờ đến ông Hà (Th tờ 4) | 175.000 |
| Từ nhà ông Biện T316 tờ đến ông Dũng T tờ 3; | 175.000 |
| MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô đến lô 07; từ lô đến lô 13; lô | 800.000 |
| Khảm T tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ đến ông Duy T tờ 2; từ | 150.000 |
| Từ nhà Ái T598 tờ đến ông Dện T663 tờ 4; | 175.000 |
| Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) | 250.000 |
| Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ | 800.000 |
| đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- Tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số - tờ số 24); Đoạn | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số – Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28) | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.