Bảng giá đất Xã Thọ Long, Thanh Hóa từ 01/01/2026

457 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Long là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47 C, Từ ngã ba đường vào Xuân Quang cũ nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường:Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà văn hóa thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Thơ, thửa 608 tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa 933 tờ 3 đến nhà bà Tân, thửa 743a tờ 3;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 2.6
300.000
Các đường:Từ nhà ông Hoa (Th 156 tờ 3) đến ông Long (Th 68 tờ 3); từ ông Long (T68 tờ 3 đến ông Hà (Th 597 tờ 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 2.15
175.000
Các đường:Từ ông Hùng (thửa 1399, Tờ 41) đến bà Phượng (thửa 1316, Tờ 41); Từ Thắng Dịu (thửa số 1408, Tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, Tờ 41); Từ ông Tâm Trang (thửa 1413, Tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số 1049, Tờ 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ BẮC LƯƠNG CŨ
Mục 2.6
272.000
Các đường:Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ BẮC LƯƠNG CŨ
Mục 2.17
272.000
Các đường:Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ BẮC LƯƠNG CŨ
Mục 2.18
272.000
Các đường:Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ 46 đến thửa 1775, tờ 42
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ BẮC LƯƠNG CŨ
Mục 2.26
543.000
Các đường:Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ BẮC LƯƠNG CŨ
Mục 2.9
272.000
Các đường:Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ BẮC LƯƠNG CŨ
Mục 2.5
272.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH 2479/QĐ-UBND ngày 28/10/2021) (giai đoạn 1)Giáp đường nối 3 quốc lộ 217 với quốc lộ 45 và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 6.2
2.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH 2479/QĐ-UBND ngày 28/10/2021) (giai đoạn 1)Đường phân lô các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 6.4
1.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH 2479/QĐ-UBND ngày 28/10/2021) (giai đoạn 1)Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 6.1
2.600.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH 2479/QĐ-UBND ngày 28/10/2021) (giai đoạn 1)Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (Từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36;Từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; Từ LK-11:1 đến LK-11:18; Từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 6.3
2.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Hà phố Neo, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH 2181/QĐ-UBND)MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô 01 đến lô 07; từ lô 09 đến lô 13; lô 77
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 5.1
800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Hà phố Neo, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH 2181/QĐ-UBND)MBQH 2181/QĐ-UBND đường phân lô các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 5.2
800.000
Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn 1Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 4.2
1.400.000
Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn 1Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 4.3
1.200.000
Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn 1Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 4.4
1.000.000
Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn 1Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 4.1
2.400.000
Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn 2Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến 1 chiều rộng 12,5m các lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 5.1
3.750.000
Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn 2Tuyến 2 chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 5.2
2.400.000
Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn 2Tuyến 3 chiều rộng 20,5m (Đường nội bộ lòng 10,5m các lô LK- 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 đến LK15:04))
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 5.3
2.000.000
Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn 2Các tuyến đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 5.4
1.500.000
Khu dân cư tập trung Én Màu xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 1232/QĐ-UBND ngày 20/3/2023)Đường phân lô (Từ lô LK-1:1 đến LK-1:3; LK-2:1 đến LK-2:14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN PHONG CŨ
Mục 6.1
600.000
Khu dân cư tập trung Én Màu xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 1232/QĐ-UBND ngày 20/3/2023)Đường phân lô các vị trí còn lại (Từ lô LK-1:4 đến LK-1:9; Từ lô LK-2:15 đến LK-2:25; LK-3:1 đến LK- 3:13; Từ lô LK-4:1 đến LK- 4:11; Từ lô LK-5:1 đến LK-5:11; Từ lô LK-6:1 đến LK-6:8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN PHONG CŨ
Mục 6.2
480.000
MBQH số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 Đất ở khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân (cũ) đi khu đô thị Lam Sơn - Sao VàngLK-03; LK-04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂY HỒ CŨ
Mục 7.1
2.600.000
QUỐC LỘ 47 BTừ kênh C3 Tây Hồ đến cầu xã Hạnh Phúc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
5.700.000
QUỐC LỘ 47 BTừ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
5.700.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn cầu K3 đến đường vào cầu Vội
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.174.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn cầu Vội đến giáp xã Nam Giang (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.717.000
QUỐC LỘ 47 CTừ UBND xã Tây Hồ (cũ) đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
3.250.000
QUỐC LỘ 47 CTừ giáp xã Nam Giang đến đầu xã Tây Hồ cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
3.261.000
QUỐC LỘ 47 CTừ cầu Phúc Như đến ông Thành Hiền (phố Neo)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.532.000
QUỐC LỘ 47 CTừ giáp xã Bắc Lương (cũ) đến hộ ông Huyên (tờ bản đồ 24, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
3.000.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn từ giáp xã Thọ Lộc (cũ) (thửa 273, tờ bản đồ 2) đến cầu Phúc Như
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.261.000
QUỐC LỘ 47 CTừ ông Thành Hiền đến hết địa phận Bắc Lương (cũ) (thửa 926, tờ bản đồ 8)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
3.261.000
QUỐC LỘ 47 CĐoạn giáp xã Thọ Phú đến cầu K3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.630.000
QUỐC LỘ 47 CTừ ngã ba đường vào Xuân Quang (cũ) nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
5.000.000
Quốc lộ 47BĐoạn từ nhà ông Yên (thửa 29- Tờ 28) đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (thửa 214, Tờ 28)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.500.000
Quốc lộ 47BTừ ngã ba hộ chị Giang (thửa 58, Tờ 24) đến hộ bà Thanh (thửa 25, Tờ 28).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.750.000
Tuyến nội thônTuyến đường từ ông Phú (thửa 1175-Tờ 63) đến ông Sơn (thửa 1182- Tờ 63)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN PHONG CŨ
Mục 4.1
217.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 Tờ 19 đến nhà ông ý thửa 105 Tờ 20
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂY HỒ CŨ
Mục 2.4
400.000
Đường liên thôn:Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số 165 – Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂY HỒ CŨ
Mục 2.3
400.000
Đường liên thôn:Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số 52 Tờ 31);
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂY HỒ CŨ
Mục 2.2
800.000
Đường liên thôn:Đường phân lô khu dân cư đồng bỏ xã Tây Hồ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂY HỒ CŨ
Mục 2.1
800.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2, xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân (cũ) (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 4
800.000
Tuyến nội thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN PHONG CŨ
Mục 4
245.000
Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂY HỒ CŨ
Mục 5
250.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN PHONG CŨ
Mục 5
82.000
MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 5
2.500.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NAM GIANG CŨ
Mục 3
125.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ LỘC CŨ
Mục 3
109.000
Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ BẮC LƯƠNG CŨ
Mục 4
1.400.000
Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂY HỒ CŨ
Mục 6
1.600.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂY HỒ CŨ
Mục 4
150.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ BẮC LƯƠNG CŨ
Mục 3
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 70
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 70
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.