Bảng giá đất Xã Thọ Long, Thanh Hóa từ 01/01/2026
731 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Long là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường vào Xuân Quang cũ nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54) | 2.600.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số Tờ 31); | 800.000 |
| (thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- Tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ôngGiang (thửa 109- Tờ 20), ông Cần (thửa 126- Tờ 20) đến bà Lý (thửa 190-Tờ | 250.000 |
| từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- Tờ số 20), ông Vân (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn Từ bà Điểm | 150.000 |
| Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (Từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36;Từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; Từ LK-11:1 đến LK-11:18; Từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1) | 2.000.000 |
| Giáp đường nối quốc lộ với quốc lộ và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15) | 2.600.000 |
| Các trục đường giao thông chính Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) Đường liên thôn: | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuân thửa Tờ đến nhà ông ý thửa Tờ | 400.000 |
| Xuân (cũ) đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng LK-03; LK-04 B.4 XÃ THỌ LỘC CŨ | 2.600.000 |
| Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa tờ đến nhà bà Ngân thửa tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa tờ đến nhà ông Dân thửa | 250.000 |
| nhà bà phới (thửa 1, tờ 30) đến nhà ông Sáo (thửa 186, tờ 28). Đoạn nhà ông May (thửa 159, tờ 28) đến nhà ông Toan (thửa 160, tờ 28) | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25) | 550.000 |
| Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 15) đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 15) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 15) | 1.000.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ MBQH số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 Đất ở khu dân cư, tái | 1.600.000 |
| số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa | 250.000 |
| thửa đến bà Thọ tờ thửa thôn 1; từ ông Thông tờ thửa đến bà Luân tờ thửa thôn 1; từ ông Tới tờ thửa | 380.000 |
| ông Dung tờ thửa 1868 T5; từ Lê Minh Thiệu tờ thửa 1938 T5 đến Lê Hữu Vinh tờ thửa 1930 T4; từ ông Tỵ tờ thửa 2105 T5 | 380.000 |
| Hưng tờ thửa đến anh Thiết tờ thửa thôn 1; từ ông Long tờ thửa đến bà Lự tờ thửa T2; từ ông Khắc tờ | 272.000 |
| bà Xinh tờ thửa đến ông Hiền tờ thửa T4; từ ông Sâm tờ thửa 1000 đến ông Thu tờ thửa 1777; từ bà Loan tờ thửa | 489.000 |
| đến ông Ngữ tờ thửa 735; từ ông Bình tờ thửa đến ông Phùng tờ thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ thửa đến ông | 163.000 |
| ông Đức tờ thửa đến bà Trọng tờ thửa 355; từ ông Lương | 163.000 |
| Mai tờ 53, thửa 1506 đến ông Hùng tờ 53, thửa 1769; từ ông Thứ tờ 57, thửa đến ông Đàm tờ 57, thửa 331; từ bà Hẹ tờ 57, thửa | 272.000 |
| Từ ông Trường tờ thửa 1004 T8 đến ông Son tờ thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ thửa 1195 đến ông Nghi tờ thửa 1505 T4 | 272.000 |
| Từ ông Nhò tờ thửa T4 đến ông Tân T4 tờ thửa 636; từ ông Sửu tờ thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ thửa 1304 T4 | 272.000 |
| thửa 1147 đến ông Nguyên tờ thửa 777; từ bà Sen tờ thửa | 272.000 |
| Khích tờ thửa đến ông Học tờ thửa 141; từ ông Tạ tờ thửa T2 đến ông Giang tờ thửa T2; từ bà Hiền tờ thửa | 163.000 |
| thửa đến bà Tảo tờ thửa T7; Từ ông Minh tờ thửa | 163.000 |
| ông Lan tờ thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ thửa T2; từ ông | 272.000 |
| Dân tờ thửa T1; từ ông Đượm tờ thửa đến ông Toán | 163.000 |
| thửa đến ông Tường tờ thửa T2; từ ông Khải tờ thửa | 163.000 |
| Thắng tờ thửa T6 đến ông Hợi tờ thửa T6; từ ông Sảo | 272.000 |
| tờ thửa 1013 đến ông Kỷ tờ thửa 22; từ bà Loan tờ thửa đến ông Chỉ tờ thửa T2; từ ông Hanh tờ thửa đến bà | 272.000 |
| Đạm tờ 57, thửa đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa đến ông Sự Tở 11, thửa 350; từ | 163.000 |
| từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến | 1.400.000 |
| Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C | 1.250.000 |
| Từ ông Tý tờ thửa T11 đến ông Thắng tờ thửa T6 | 163.000 |
| lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến | 2.400.000 |
| Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C | 1.250.000 |
| T6; từ ông Hợi tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T6; từ ông Thoa tờ thửa 1767 đến ông Khuê tờ thửa 1768 T5; từ ông | 163.000 |
| Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C | 1.250.000 |
| Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa đến ông Ngân tờ 57, thửa 100; | 163.000 |
| 2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ | 163.000 |
| Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C | 1.250.000 |
| Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019) | 1.250.000 |
| 1298 đến bà Ty tờ thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ thửa 1189 | 163.000 |
| Châu tờ thửa 1948 đến ông Nga tờ thửa 1870; từ ông Tình tờ thửa 1959 đến bà Lân tờ thửa 1950; từ ông Tiếp tờ thửa | 163.000 |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573,Tờ 41); Từ Khang Sáng (thửa 1729, Tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, Tờ 41) | 272.000 |
| Các đường: Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa (ô Tẩn), đến thửa (bà Nải) Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ | 299.000 |
| 02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:01 | 1.200.000 |
| MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc B.5 XÃ BẮC LƯƠNG CŨ | 2.500.000 |
| Từ ông Lịch (thửa 72, Tờ 46) đến ông Triều (thửa 58, Tờ 46) | 815.000 |
| Từ Cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,Tờ 45); Từ ông Thảnh (Th1516, Tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44); Từ Tuấn Hoa (thửa 1528, Tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,Tờ 41) | 272.000 |
| Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41) | 1.196.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ Khánh Liệu (thửa 1385, Tờ 41) Đến Lâm Thu (thửa 1398, Tờ 41) | 1.793.000 |
| đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ- | 1.000.000 |
| Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41) | 978.000 |
| Tuyến chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18) | 2.400.000 |
| 44); Từ ông Phán (thửa 1513, Tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,Tờ 45); Từ Quỳnh Viên (thửa 25, Tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, Tờ 45) | 272.000 |
| Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, Tờ 41);Từ Hồng Quy (thửa 1470, Tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, Tờ 42); | 543.000 |
| đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại | 1.500.000 |
| lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12) | 3.750.000 |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41) | 489.000 |
| Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41) | 272.000 |
| Từ ông Hoè (thửa 1419, Tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, Tờ 41); Từ Thịnh Oanh (thửa 1423, Tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, Tờ 41); Từ chị Hiền (thửa số 1427, Tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, Tờ 41) | 272.000 |
| Từ ông Kỳ (thửa 1898, Tờ 42) đến ông Niên Hoa (thửa 1659, Tờ 42); Từ Chất Thảo (thửa 1900, Tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, Tờ 42); Từ Liêm thông (thửa số 1956, Tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số 1623, Tờ 42) | 272.000 |
| Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) | 272.000 |
| Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41) | 272.000 |
| Từ Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, Tờ 42); Từ Khuyến Khải (thửa 833, Tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, Tờ 42) | 272.000 |
| Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, Tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, Tờ 45); Từ Diện Hát (thửa 1762, Tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, Tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, Tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, Tờ 41) | 272.000 |
| Từ Trường cấp (thửa 1589, Tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, Tờ 46); Từ Cơ Lịch (thửa 1585, Tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, Tờ 41) | 272.000 |
| Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42) | 272.000 |
| Từ Đình Trung thôn (thửa 2015, Tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42); Từ Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, Tờ 46) | 272.000 |
| Từ ông Hùng (thửa 1399, Tờ 41) đến bà Phượng (thửa 1316, Tờ 41); Từ Thắng Dịu (thửa số 1408, Tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, Tờ 41); Từ ông Tâm Trang (thửa 1413, Tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số 1049, Tờ 41) | 272.000 |
| Từ Lý Thảo (thửa 1460, Tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41); Từ ông Mỡ (thửa 1480, Tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54) | 272.000 |
| Từ ông Khườn (thửa 1683, Tờ 42) đến Nam Nhân (thửa1548, Tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42) | 272.000 |
| Từ Long Vũ (thửa 1887, Tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, Tờ 46); Từ ông Vững (thửa 1786, Tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, Tờ 42) | 272.000 |
| Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, Tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, Tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, Tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, Tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, Tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, Tờ 41) | 272.000 |
| Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, Tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42); Từ Thiêm Liên (thửa 1479, Tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, Tờ 42); Từ Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) | 272.000 |
| Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 712, tờ đến thửa 764, tờ | 1.413.000 |
| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ đến ông Đài thửa 775, tờ | 543.000 |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ đến thửa 1775, tờ | 543.000 |
| Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41) | 815.000 |
| (thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa | 190.000 |
| Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ đến thửa 510, tờ | 1.359.000 |
| Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021) | 1.400.000 |
| Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 729, tờ đến thửa 784, tờ | 1.087.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (242 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Thành (thửa Tờ 62) đến cống Chùa thôn | 9.000 |
| ông thông thôn (thửa - Tờ 60) đến nhà ông Chí thôn (thửa | 2.000 |
| Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa - Tờ 67) | 578.000 |
| Tích T5 (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Thọ (thửa - Tờ 67) đến | 120.000 |
| đến nhà ông Ngọc (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Đạo (thửa - | 176.000 |
| ông Bình (thửa - Tờ 67) đến bà Chân (thửa - Tờ 67). | 600.000 |
| 1 QUỐC LỘ 47 C | 397.000 |
| (thửa - Tờ 67) đến nhà ông Minh (thửa - Tờ 67); Từ nhà | 922.000 |
| ông Vinh (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Nhàn (thửa - Tờ 63) | 699.000 |
| (thửa - Tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa - Tờ 63) đến nhà ông | 425.000 |
| Từ nhà ông Hồi thôn (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn (thửa - Tờ 60); | 2.000 |
| bà Chỉ T7 (thửa - Tờ 67); Từ nhà ông Cương xóm thôn (thửa | 7.000 |
| Tư (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa - Tờ 63) đến nhà | 887.000 |
| Từ nhà bà Lừng thôn (thửa - Tờ 60) đến nhà ông Cuông thôn | 2.000 |
| - Tờ 60); Từ nhà ông Tới T6 (thửa - Tờ 63) đến nhà ông | 786.000 |
| (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Tơ thôn (thửa - Tờ 60); Từ nhà | 630.000 |
| (thửa - Tờ 60); Từ nhà ông Định thôn (thửa - Tờ đến | 538.000 |
| nhà ông Tiến thôn (thửa - Tờ 60); Từ nhà ông Thái thôn | 3.000 |
| Từ nhà ông Xuân (thửa - Tờ 67) đến nhà ông Tịnh (thửa - | 956.000 |
| đến nhà ông Toàn (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Quân (thửa - | 730.000 |
| Chải (thửa - tờ số 68) đến nhà ông Bằng (thửa - tờ số 68); | 889.000 |
| (thửa - Tờ 60); Từ nhà ông Đông (thửa - Tờ 60) đến nhà | 674.000 |
| đến nhà ông Tới (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Chiến (thửa - | 272.000 |
| Từ nhà bà Dân (thửa - Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa - Tờ | 686.000 |
| Từ nhà ông Công (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Ngọ (thửa - Tờ | 652.000 |
| ông Cân (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Châu (thửa - Tờ 63) | 319.000 |
| (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Long (thửa - Tờ 63); Từ nhà | 583.000 |
| (thửa - Tờ 60); Từ nhà bà Tơ (thửa - Tờ 63) đến nhà ông | 518.000 |
| 63); Từ nhà ông Sơn (thửa - Tờ 68) đến nhà ông Duẩn (thửa | 366.000 |
| (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Khắc (thửa - Tờ 67) đến nhà ông | 358.000 |
| Quang (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Cấn (thửa - Tờ 63); Từ | 323.000 |
| ứng (thửa - Tờ 67); Từ nhà ông Thành (thửa - Tờ 67) đến | 361.000 |
| (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Nê (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Thử | 191.000 |
| nhà ông Bình (thửa - Tờ 67); Từ nhà ông Sơn (thửa - Tờ 68) | 194.000 |
| ông Hoa (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Bân (thửa - Tờ 63); Từ | 545.000 |
| thôn (thửa - Tờ 60); Từ nhà ông Sự thôn (thửa - Tờ | 330.000 |
| Từ nhà bà Thành (thửa - Tờ 60) đến nhà ông Cẩm thôn (thửa | 2.000 |
| - Tờ 60) đến nhà ông Trường (thửa - Tờ 60); Từ nhà bà Lấy | 783.000 |
| Từ nhà ông Khoa (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Hoa (thửa - | 206.000 |
| (thửa - Tờ 67) đến nhà ông Vinh (thửa - Tờ 67); Từ nhà ông | 557.000 |
| Từ nhà bà Hoa (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Thưởng (thửa - | 599.000 |
| (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Sang (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông | 240.000 |
| nhà ông Nhất (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa - Tờ 63); | 516.000 |
| ông Thanh (thửa 1097 - Tờ 68); Từ nhà ông Hà (thửa - Tờ 68) | 876.000 |
| đến nhà bà Bảy (thửa - Tờ 68); Từ nhà ông Định (thửa - Tờ | 445.000 |
| - Tờ 60); Từ nhà ông Vinh (thửa - Tờ đến nhà ông Nhân | 60.000 |
| nhà ông An (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Sỹ (thửa - Tờ 63) | 483.000 |
| B.1 XÃ XUÂN PHONG CŨ | 398.000 |
| Kiều (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Tuấn (thửa - Tờ 63) đến | 519.000 |
| nhà bà Cân (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Chí (thửa - Tờ 63); | 276.000 |
| Từ nhà bà Đoán, thửa tờ đến nhà ông Chân, thửa tờ 3;Từ | 551.000 |
| Từ nhà ông Đông, thửa tờ đến cổng Kho B04, thửa tờ 01; | 48.000 |
| nhà ông Dũng, thửa tờ đến nhà anh Quang, thửa tờ 3; Từ nhà ông Tiến, thửa tờ đến nhà ông ích, thửa tờ 3; Từ nhà | 495.000 |
| V H thôn thửa tờ đến nhà ông Nghĩa, thửa tờ 2;Từ nhà bà | 32.000 |
| nhà ông Hiền thửa tờ 2; Từ nhà ông Phụng thửa tờ đến nhà | 691.000 |
| nhà ông Quế, thửa tờ đến nhà ông Giang, thửa tờ 2; Từ | 243.000 |
| nhà ông Chung, thửa tờ đến nhà ông Tuấn, thửa tờ 2; Từ | 440.000 |
| thửa tờ 2; Từ nhà ông Long thửa tờ đến nhà ông Báu thửa | 2.000 |
| Từ nhà ông Bình, thửa tờ đến giáp xã Tây Hồ, thửa tờ | 47.000 |
| 01;Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Sơn, thửa tờ 2; | 204.000 |
| 1032 tờ 2; Từ nhà ông Thớng thửa 1022 tờ đến nhà ông Hòe thửa | 2.000 |
| 1124 tờ đến ông Hà thửa 1163 tờ 2; Từ nhà ông Bộ thửa tờ | 829.000 |
| B.1 XÃ XUÂN PHONG CŨ | 399.000 |
| đến nhà ông Lâm thửa tờ 2; Từ nhà ông Lâm thửa 1073 tờ đến | 2.000 |
| Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ đến nhà bà Hường, thửa tờ | 222.000 |
| ông Sách T57 tờ 1; Từ bờ sông Nông Giang T680 tờ đến nhà ông | 2.000 |
| ông Nộn đến nhà ông Lạc;Từ nhà ông Sơn, thửa tờ đến nhà | 2.000 |
| thửa tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa tờ đến nhà ông Thơ, thửa tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa tờ đến nhà bà Tân, thửa | 3.000 |
| Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ đến nhà bà Ngọc, thửa tờ 3; | 868.000 |
| Từ nhà ông Tiêu, thửa tờ đến nhà bà Hàn, thửa tờ 2; Từ | 132.000 |
| thửa tờ 2; Từ nhà ông Trường thửa tờ đến ông Thành thửa | 2.000 |
| Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Như, thửa tờ 3; | 457.000 |
| Lâm T 1046 tờ 2; Từ nhà bà Liên thửa tờ đến bờ Kênh Nam | 2.000 |
| Từ nhà ông Hiến, thửa tờ đến nhà bà Chuyên, thửa tờ | 206.000 |
| 1197 tờ 2;Từ nhà ông Hoan thửa tờ đến ông Nhơng thửa tờ | 11.000 |
| 7; Từ nhà bà Hoạch thửa tờ đến ông Hòa thửa tờ 7. | 73.000 |
| Lợi T163 tờ đến ông Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ | 7.000 |
| B.2 XÃ NAM GIANG CŨ | 400.000 |
| Đồng T1252 tờ 2; từ bà Duyên, T424 tờ đến ông Tân, T207 tờ 7; | 7.000 |
| Từ nhà ông Biện T316 tờ đến ông Dũng T tờ 3; | 160.000 |
| MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô đến lô 07; từ lô đến lô 13; lô | 1.000 |
| đến bà Ân T776 tờ 2; tờ ông Sức, T 1099 tờ đến ông Kim, T1138 | 2.000 |
| Thanh T21 tờ đến ông Mậu, thửa tờ 2; từ ông Võ, T tờ | 294.000 |
| tờ 2; từ ông Tuấn, thửa tờ đến ông Dinh, T tờ 2; Từ | 234.000 |
| T155 tờ 3;Từ nhà ông Binh T176 tờ đến ông Thượng T tờ 3; | 124.000 |
| đến ông Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ đến ông | 7.000 |
| đến ông Thắng T tờ 2; từ ông Năm T tờ đến ông Oánh, T | 2.000 |
| T691 tờ đến bà Choát T662 tờ 3; Từ nhà bà Tường T432 tờ đến | 3.000 |
| 1247 tờ đến ông Liệu, T110 tờ 7; từ ông Châu T1075 tờ đến ông | 2.000 |
| T1259 tờ đến ông Việt, T1153 tờ 2; từ ông Chớn, T17 tờ đến ông | 7.000 |
| tờ đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ đến bờ sông | 3.000 |
| Từ nhà ông Thảo, thửa tờ đến bà Nhi, thửa tờ 2; Từ ông | 57.000 |
| ông Võ, T tờ đến ông Hải, thửa tờ 2; từ ông Vinh, thửa | 293.000 |
| Tài T378 tờ đến ông Tấn T tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ đến | 3.000 |
| Khảm T tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ đến ông Duy T tờ 2; từ | 785.000 |
| ông Long T tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ đến ông Khâm | 3.000 |
| T650 tờ 3; Từ nhà ông Dưỡng T436 tờ đến ông Khâm T487 tờ 3; | 3.000 |
| ông Xếp T787 tờ 3; Từ nhà ông Trường T485 tờ đến ông Hiến | 3.000 |
| Từ nhà ông Hoa (Th tờ 3) đến ông Long (Th tờ 3); từ ông Long (T68 tờ đến ông Hà (Th tờ 4) | 68.000 |
| Duyên T636 tờ 7; Từ nhà ông Thăng T908 tờ đến ông Lương 1132 | 7.000 |
| Ngõ nhà ông Tự (thửa số - Tờ số 24) đến nhà ông Toàn (thửa số 409- tờ số 24); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng (thửa số - Tờ số 24) | 4.000 |
| Giáp đường nối quốc lộ với quốc lộ và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15) | 45.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuân thửa Tờ đến nhà ông ý thửa Tờ | 19.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số Tờ 31); | 52.000 |
| B.2 XÃ NAM GIANG CŨ | 401.000 |
| (thửa - Tờ 24) đến bà Thanh (thửa - Tờ 24), bà Giá (thửa | 23.000 |
| Sáng (thửa Tờ 24), bà Nguyệt (thửa Tờ 24) | 181.000 |
| Đạo (thửa - Tờ 24), bà Giá (thửa - Tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa - Tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- Tờ 24) đến | 289.000 |
| từ bà Đính (thửa Tờ 24), ôngViệt (thửa Tờ 24) đến ông | 176.000 |
| 113- Tờ số 20), ông Vấn (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn từ bà Điểm (thửa - Tờ 24) đến ông | 233.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số – Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28) | 165.000 |
| đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- Tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số - tờ số 24); Đoạn | 214.000 |
| Mậu (thửa Tờ 24), ông Hùng (thửa Tờ 24) đến bà Thả (thửa Tờ 24), ông Tính (thửa Tờ 24) | 284.000 |
| - Tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa Tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- Tờ 24) đến nhà ông Tính (thửa 227- Tờ 24); Đoạn từ bà | 160.000 |
| số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa | 22.000 |
| tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa Tờ đến bà Thả thửa Tờ | 245.000 |
| 24; Từ nhà ông Viết thửa Tờ đến nhà ông Sáng thửa Tờ | 184.000 |
| 24; từ nhà ông Do thửa tờ đến nhà ông Thuỵ thửa tờ 30. | 118.000 |
| B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ | 402.000 |
| Từ nhà ông Vinh thửa Tờ đến nhà ông Mới thửa Tờ 20; Từ nhà ông Đồng Lựu thửa Tờ đến nhà chị Huê Thêu thửa | 306.000 |
| Hưng tờ thửa đến anh Thiết tờ thửa thôn 1; từ ông Long tờ thửa đến bà Lự tờ thửa T2; từ ông Khắc tờ | 356.000 |
| đến ông Tình tờ thửa T2; từ ông Phúc tờ thửa T3 đến | 53.000 |
| đến bà Hoan tờ thửa 2098 T5; từ ông Hoàn tờ thửa 2172 đến | 53.000 |
| thửa thôn 6; từ ông Ngọc tờ thửa đến bà Nhuận tờ | 507.000 |
| Ngọc tờ thửa 1008 T1 đến ông Lâm tờ thửa T2; từ bà | 914.000 |
| B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ | 403.000 |
| Ngân tờ thửa 1872 T5; từ ông Lâm tờ thửa 2164 đến ông | 53.000 |
| Chức tờ thửa thôn 4; từ ông Khái tờ thửa 1315 đến ông | 53.000 |
| bà Hoạt tờ thửa T3; từ bà Ty tờ thửa đến ông Thạo tờ | 213.000 |
| thửa đến bà Thọ tờ thửa thôn 1; từ ông Thông tờ thửa đến bà Luân tờ thửa thôn 1; từ ông Tới tờ thửa | 53.000 |
| thửa 1013; từ bà Vấn tờ thửa đến ông Phẩm tờ thửa | 53.000 |
| thửa đến ông Vang tờ thửa thôn 1; từ ông Hưởng tờ | 51.000 |
| đến bà Thi tờ thửa T2; từ ông Hùng tờ thửa đến | 53.000 |
| thửa 1311 đến ông Sánh tờ thửa 1414; từ ông Sỹ tờ thửa 1588 | 53.000 |
| ông Dung tờ thửa 1868 T5; từ Lê Minh Thiệu tờ thửa 1938 T5 đến Lê Hữu Vinh tờ thửa 1930 T4; từ ông Tỵ tờ thửa 2105 T5 | 53.000 |
| Chương tờ thửa T5; từ ông Hùng tờ thửa T6 đến ông | 585.000 |
| 426; từ bà Thởi tờ thửa đến ông Thực tờ thưả thôn 6; | 58.000 |
| Từ bà Dần tờ thửa đến ông Hùng tờ thửa thôn 1; từ bà Sự | 4.000 |
| Phương tờ thửa đến bà Hiên tờ thửa thôn 1; từ ông Yên | 30.000 |
| T1 đến ông Sơn tờ thửa 1056 thôn 2; từ ông Thanh tờ thửa | 53.000 |
| ông Nhạc tờ thửa T6 đến Lê Minh Tính tờ thửa T5 | 57.000 |
| Dinh tờ thửa 1188 thôn 4; từ bà Nguyên tờ thửa 1766 T4 đến | 53.000 |
| Ư tờ thửa T1 đến ông Thông tờ thửa thôn 1; từ ông | 505.000 |
| từ ông Hải tờ thửa đến ông Để tờ thửa 180; từ ông Sơn tờ | 53.000 |
| từ bà Bích tờ thửa T6 đến bà Phương tờ thửa T6; từ | 57.000 |
| đến ông Minh tờ thửa thôn 1; từ ông Cảnh tờ thửa | 49.000 |
| ông Quế tờ thửa 513; từ ông Nhuận tờ thửa đến ông Lộc tờ | 333.000 |
| bà Xinh tờ thửa đến ông Hiền tờ thửa T4; từ ông Sâm tờ thửa 1000 đến ông Thu tờ thửa 1777; từ bà Loan tờ thửa | 637.000 |
| Từ ông Thắm tờ thửa T1 đến bà Hằng tờ thửa 1014 T2; từ | 49.000 |
| tờ thửa đến ông Đại tờ thửa T4; từ ông Toàn tờ | 914.000 |
| thửa T6; từ bà Núp tờ thửa đến ông Hoan Nghinh tờ | 57.000 |
| Từ bà Phòng tờ thửa đến ông Hợp tờ thửa 555; từ ông Sáu | 53.000 |
| thửa đến ông Định tờ thửa thôn 1; từ ông Chưởng tờ | 503.000 |
| tờ thửa đến ông Quang tờ thửa T1; từ ông Xuân tờ thửa | 49.000 |
| thửa đến ông Sơn tờ thửa T3 | 256.000 |
| Từ ông Hiền tờ thửa đến ông Thanh tờ thửa T1; từ bà | 49.000 |
| Tâm tờ thửa T5; từ bà Vậy tờ thửa đến ông Thảo tờ | 512.000 |
| thửa 917, từ ông Kỳ tờ thửa đến ông Hiên tờ thửa 803; từ | 53.000 |
| đến ông Lợi tờ thửa 1953; từ ông Đàm tờ thửa đến ông | 119.000 |
| thửa T5; từ ông Hùng tờ thửa đến ông Tao tờ thửa | 502.000 |
| đến ông Kỷ tờ thửa 1677 T4; từ ông Long tờ thửa đến bà | 53.000 |
| bà Châu tờ thửa T1 đến ông Bảy tờ thửa T2; từ ông | 823.000 |
| 1014 T3; từ ông Bê tờ thửa đến ông Lan tờ thửa 1044 T2; | 49.000 |
| 1409 đến ông Lân tờ thửa 1859 T4; Từ ông Hạnh tờ thửa 1878 | 53.000 |
| bà Liễu tờ thửa 654; từ ông Tiêu tờ thửa đến ông Củng tờ | 712.000 |
| tờ thửa đến ông Dung tờ thửa thôn 1; từ ông Chích tờ | 501.000 |
| thửa thôn 3; từ ông Cử tờ thửa đến ông Thảo tờ | 545.000 |
| đến ông Cử tờ thửa T1; từ bà Thịnh tờ thửa đến ông | 658.000 |
| Từ ông Trường tờ thửa 1004 T8 đến ông Son tờ thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ thửa 1195 đến ông Nghi tờ thửa 1505 T4 | 53.000 |
| Từ bà Mơ tờ thửa đến ông Hợi tờ thửa 575; từ ông Châu tờ | 57.000 |
| tờ thửa đến ông Định tờ thửa thôn | 6.000 |
| Từ ông Toan tờ thửa T3 đến bà Đầm tờ thửa T2; từ | 53.000 |
| tờ thửa đến ông Lâm tờ thửa T3 | 348.000 |
| Từ ông Lệ tờ thửa đến ông Duyên tờ thửa 947; từ ông | 49.000 |
| Từ Lê Ngọc Hùng tờ thửa T2 đến bà Kiện tờ thửa T2; từ | 53.000 |
| đến ông Mạnh tờ thửa T2; từ ông Lâm tờ thửa | 53.000 |
| Từ ông Sinh tờ thửa đến bà Toan tờ thửa 738; từ ông | 53.000 |
| từ ông đạo tờ thửa đến bà Ngọt tờ thửa T1; từ ông | 580.000 |
| thửa 1147 đến ông Nguyên tờ thửa 777; từ bà Sen tờ thửa | 57.000 |
| Tốt tờ thửa đến ông Khoa tờ thửa T1; từ ông Độ tờ | 277.000 |
| Từ ông Lễ tờ thửa đến ông Dong tờ thửa T6; từ ông | 495.000 |
| tờ thửa T1; từ bà Huân tờ thửa đến ông Đạc tờ thửa | 509.000 |
| T1; từ bà Phương tờ thửa đến ông Cư tờ thửa T1; | 49.000 |
| ông Lan tờ thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ thửa T2; từ ông | 854.000 |
| thửa đến bà Tảo tờ thửa T7; Từ ông Minh tờ thửa | 53.000 |
| Khích tờ thửa đến ông Học tờ thửa 141; từ ông Tạ tờ thửa T2 đến ông Giang tờ thửa T2; từ bà Hiền tờ thửa | 53.000 |
| thửa đến ông Tường tờ thửa T2; từ ông Khải tờ thửa | 53.000 |
| Tăng tờ thửa T3; từ ông Mạnh tờ thửa đến bà Yên tờ | 714.000 |
| Thắng tờ thửa T6 đến ông Hợi tờ thửa T6; từ ông Sảo | 683.000 |
| thửa đến ông Liệu tờ thửa T1; từ ông Cảnh tờ thửa | 49.000 |
| Từ ông Na tờ thửa đến ông Tám tờ thửa 1051; từ ông Vinh | 49.000 |
| Từ ông Mạnh tờ thửa đến ông Tần tờ thửa 171; từ bà Kết | 53.000 |
| Từ bà Liên tờ thửa đến bà Sáu tờ thửa 427; Từ bà Tữu tờ | 53.000 |
| ông Đức tờ thửa đến bà Trọng tờ thửa 355; từ ông Lương | 53.000 |
| Thiết tờ thửa 1053 đến ông Hiếu tờ thửa 1054 T2 | 49.000 |
| Lương tờ thửa đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ thửa | 53.000 |
| đến ông Ngữ tờ thửa 735; từ ông Bình tờ thửa đến ông Phùng tờ thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ thửa đến ông | 908.000 |
| Từ ông Nhò tờ thửa T4 đến ông Tân T4 tờ thửa 636; từ ông Sửu tờ thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ thửa 1304 T4 | 53.000 |
| Dân tờ thửa T1; từ ông Đượm tờ thửa đến ông Toán | 638.000 |
| Bồng tờ thửa T3 đến Lê Bá Lâm tờ thửa T3 | 348.000 |
| tờ thửa đến ông Ninh tờ thửa 1018; từ ông Hưởng tờ | 53.000 |
| B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ | 404.000 |
| tờ thửa 1013 đến ông Kỷ tờ thửa 22; từ bà Loan tờ thửa đến ông Chỉ tờ thửa T2; từ ông Hanh tờ thửa đến bà | 53.000 |
| Từ ông Tính tờ thửa đến ông Lâm tờ thửa T1; từ ông | 291.000 |
| thửa 1776 đến ông Chí tờ thửa 1679 T4; từ ông An tờ thửa | 53.000 |
| T6; từ ông Hợi tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T6; từ ông Thoa tờ thửa 1767 đến ông Khuê tờ thửa 1768 T5; từ ông | 57.000 |
| thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ thửa đến ông Dinh tờ thửa | 57.000 |
| tờ thửa 564; từ ông Mạnh tờ thửa đến bà Quế tờ thửa | 57.000 |
| Từ bà Tự tờ thửa đến ông Long tờ thửa 508; từ ông Điểm | 57.000 |
| tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T5; từ ông Sơn tờ | 404.000 |
| 1298 đến bà Ty tờ thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ thửa 1189 | 53.000 |
| đến ông Hùng tờ 2102 T5; từ ông Ninh tờ thửa đến bà Dậu | 29.000 |
| Từ ông Lâm tờ thửa 1516 đến ông Hiến tờ thửa 1500; từ ông | 53.000 |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến chiều rộng 12,5m các | 1.000 |
| 2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ | 53.000 |
| 1775 đến ông Hiệu tờ thửa 1763; từ ông Thức tờ thửa đến | 57.000 |
| ông Hùng tờ thửa 1598 đến bà Hiếu tờ thửa 1674; Từ ông Giai | 53.000 |
| đến ông Bảy tờ thửa 1201; Từ ông Đồng tờ thửa 1090 đến bà | 53.000 |
| B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ | 405.000 |
| ông Thanh tờ 57, thửa đến ông Lan tờ 57, thửa | 570.000 |
| ông Tý tờ thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ thửa đến bà Luân | 582.000 |
| Từ ông Hùng tờ thửa 1510 đến ông Thuấn tờ thửa 1594; Từ | 53.000 |
| từ ông Hường tờ 57, thửa đến ông Dương tờ 57, thửa | 320.000 |
| tờ thửa T5; từ ông Tâm tờ thửa 2110 đến ông Thật tờ | 53.000 |
| thửa đến bà Suốt tờ thửa T5; từ ông Hưng tờ thửa 2099 | 53.000 |
| 566; từ ông Thông tờ thửa đến ông Thảo tờ thửa T6. | 57.000 |
| đến ông Dung tờ thửa 1303 T4; Từ ông Phụng tờ thửa 1202 | 53.000 |
| tờ thửa 1196 đến bà Ưng tờ thửa 1194; Từ ông Lâm tờ thửa | 53.000 |
| Từ Lê Minh Chưởng tờ thửa 1975 T5 đến ông Thành tờ thửa | 53.000 |
| Từ ông Tý tờ thửa T11 đến ông Thắng tờ thửa T6 | 57.000 |
| Châu tờ thửa 1948 đến ông Nga tờ thửa 1870; từ ông Tình tờ thửa 1959 đến bà Lân tờ thửa 1950; từ ông Tiếp tờ thửa | 53.000 |
| UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn | 2.000 |
| Các đường: Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa (ô Tẩn), đến thửa (bà Nải) Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ | 228.000 |
| Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến chiều rộng 12,5m các | 1.000 |
| LK10:12) | 406.000 |
| LK10:12) | 407.000 |
| Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ đến ông Đài thửa 775, tờ | 46.000 |
| LK10:12) | 408.000 |
| Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 729, tờ đến thửa 784, tờ | 40.000 |
| Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ đến thửa 510, tờ | 40.000 |
| Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ đến thửa 1775, tờ | 42.000 |
| Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 712, tờ đến thửa 764, tờ | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.