Bảng giá đất Xã Thọ Long, Thanh Hóa từ 01/01/2026

731 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Long11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường vào Xuân Quang cũ nhà chị Giao (thửa 18, tờ bản đồ 24) đến cống kênh C3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Giáp đường quốc lộ 47C(Từ lô LK-1:10 đến LK-1:18; Từ lô LK- 1:37 đến LK-1:54)2.600.000
Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số Tờ 31);800.000
(thửa số 43- tờ số 20; Đoạn từ Ngõ nhà bà Nguyên (thửa số 46- Tờ số 20) đến nhà ông Binh (thửa số 12- tờ số 20); Đoạn từ ôngGiang (thửa 109- Tờ 20), ông Cần (thửa 126- Tờ 20) đến bà Lý (thửa 190-Tờ250.000
từ Ngõ nhà bà Ca (thửa số 113- Tờ số 20), ông Vân (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn Từ bà Điểm150.000
Tuyến đường đôi chiều rộng 30m (Từ lô LK-9:19 đến LK-9:36; Từ lô LK-10:19 đến LK-10:36;Từ lô LK- 4:6 đến LK-4:9; LK-3:1; Từ LK-11:1 đến LK-11:18; Từ LK-12:1 đến LK-12:18; LK-1:1)2.000.000
Giáp đường nối quốc lộ với quốc lộ và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15)2.600.000
Các trục đường giao thông chính Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) Đường liên thôn:1.000.000
Đoạn từ nhà ông Tuân thửa Tờ đến nhà ông ý thửa Tờ400.000
Xuân (cũ) đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng LK-03; LK-04 B.4 XÃ THỌ LỘC CŨ2.600.000
Tờ 15; Từ nhà ông Hoàng thửa tờ đến nhà bà Ngân thửa tờ 28; Từ nhà ông Thêm thửa tờ đến nhà ông Dân thửa250.000
nhà bà phới (thửa 1, tờ 30) đến nhà ông Sáo (thửa 186, tờ 28). Đoạn nhà ông May (thửa 159, tờ 28) đến nhà ông Toan (thửa 160, tờ 28)250.000
Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, Tờ 25) đến nhà ông Chung (thửa 505, Tờ 25)550.000
Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân (cũ) đến nhà ông Cường Hòa250.000
Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 15) đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 15) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 15)1.000.000
Đường phân lô Khu dân cư Bảng Tin xã Tây Hồ cũ MBQH số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 Đất ở khu dân cư, tái1.600.000
số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa250.000
thửa đến bà Thọ tờ thửa thôn 1; từ ông Thông tờ thửa đến bà Luân tờ thửa thôn 1; từ ông Tới tờ thửa380.000
ông Dung tờ thửa 1868 T5; từ Lê Minh Thiệu tờ thửa 1938 T5 đến Lê Hữu Vinh tờ thửa 1930 T4; từ ông Tỵ tờ thửa 2105 T5380.000
Hưng tờ thửa đến anh Thiết tờ thửa thôn 1; từ ông Long tờ thửa đến bà Lự tờ thửa T2; từ ông Khắc tờ272.000
bà Xinh tờ thửa đến ông Hiền tờ thửa T4; từ ông Sâm tờ thửa 1000 đến ông Thu tờ thửa 1777; từ bà Loan tờ thửa489.000
đến ông Ngữ tờ thửa 735; từ ông Bình tờ thửa đến ông Phùng tờ thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ thửa đến ông163.000
ông Đức tờ thửa đến bà Trọng tờ thửa 355; từ ông Lương163.000
Mai tờ 53, thửa 1506 đến ông Hùng tờ 53, thửa 1769; từ ông Thứ tờ 57, thửa đến ông Đàm tờ 57, thửa 331; từ bà Hẹ tờ 57, thửa272.000
Từ ông Trường tờ thửa 1004 T8 đến ông Son tờ thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ thửa 1195 đến ông Nghi tờ thửa 1505 T4272.000
Từ ông Nhò tờ thửa T4 đến ông Tân T4 tờ thửa 636; từ ông Sửu tờ thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ thửa 1304 T4272.000
thửa 1147 đến ông Nguyên tờ thửa 777; từ bà Sen tờ thửa272.000
Khích tờ thửa đến ông Học tờ thửa 141; từ ông Tạ tờ thửa T2 đến ông Giang tờ thửa T2; từ bà Hiền tờ thửa163.000
thửa đến bà Tảo tờ thửa T7; Từ ông Minh tờ thửa163.000
ông Lan tờ thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ thửa T2; từ ông272.000
Dân tờ thửa T1; từ ông Đượm tờ thửa đến ông Toán163.000
thửa đến ông Tường tờ thửa T2; từ ông Khải tờ thửa163.000
Thắng tờ thửa T6 đến ông Hợi tờ thửa T6; từ ông Sảo272.000
tờ thửa 1013 đến ông Kỷ tờ thửa 22; từ bà Loan tờ thửa đến ông Chỉ tờ thửa T2; từ ông Hanh tờ thửa đến bà272.000
Đạm tờ 57, thửa đến ông Lưu tờ 57, thửa 771; từ ông Tý tờ 58, thửa đến ông Sự Tở 11, thửa 350; từ163.000
từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến1.400.000
Đoạn từ cầu K1 đi Quốc Lộ 47C1.250.000
Từ ông Tý tờ thửa T11 đến ông Thắng tờ thửa T6163.000
lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến2.400.000
Đoạn từ cầu Vội đi Quốc Lộ 47C1.250.000
T6; từ ông Hợi tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T6; từ ông Thoa tờ thửa 1767 đến ông Khuê tờ thửa 1768 T5; từ ông163.000
Đoạn từ cầu Ải đi Quốc Lộ 47C1.250.000
Lương tờ 53, thửa 2135 đến ông Vận tờ 53, thửa 2136; từ ông Hải tờ 57, thửa đến ông Ngân tờ 57, thửa 100;163.000
2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ163.000
Đoạn từ cầu K3 đi Quốc Lộ 47C1.250.000
Đường phân lô trong khu dân cư mới xã Thọ Lộc (tại MBQH số 2263/QĐ-UBND ngày 14/10/2019)1.250.000
1298 đến bà Ty tờ thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ thửa 1189163.000
Châu tờ thửa 1948 đến ông Nga tờ thửa 1870; từ ông Tình tờ thửa 1959 đến bà Lân tờ thửa 1950; từ ông Tiếp tờ thửa163.000
Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Khánh Mong (thửa 1573,Tờ 41); Từ Khang Sáng (thửa 1729, Tờ 41) đến ông Hội (thửa 1691, Tờ 41)272.000
Các đường: Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa (ô Tẩn), đến thửa (bà Nải) Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ299.000
02:07 đến LK02:10; LK05:04; LK05:05 đến LK05:09; LK-06:07 đến LK-06:10; LK06:17 đến LK06:20; LK07:01 đến LK07:17; LK12:09 đến LK12:12; LK13:01 đến LK13:14; Lk14:01 Lk14:16; LK15:011.200.000
MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc B.5 XÃ BẮC LƯƠNG CŨ2.500.000
Từ ông Lịch (thửa 72, Tờ 46) đến ông Triều (thửa 58, Tờ 46)815.000
Từ Cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44) đến Sơn Loan (thửa 147,Tờ 45); Từ ông Thảnh (Th1516, Tờ 41) đến cố Tuynh (thửa 89,Tờ 44); Từ Tuấn Hoa (thửa 1528, Tờ 41) đến Cảnh Thanh (thửa 1533,Tờ 41)272.000
Từ bà Lâm Ngọc (thửa 665, Tờ 40) Đến ông Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41); Từ Ngọc Hồng (thửa 1372, Tờ 41) Đến bà Phương (thửa 1392, Tờ 41); Từ Trung Nhung (thửa 1505, Tờ 41) đến ông Phúc Toàn (thửa 1567, Tờ 41)1.196.000
Các trục đường giao thông chính Từ Khánh Liệu (thửa 1385, Tờ 41) Đến Lâm Thu (thửa 1398, Tờ 41)1.793.000
đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại Khu dân cư mới xã Thọ Lộc, huyện Thọ Xuân (MBQH 1338/QĐ-1.000.000
Cầu Phúc Như (thửa 779, Tờ 46) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Hùng Phượng (thửa 1399, Tờ 41) đến ông Lịch (thửa 72, Tờ 46);Từ Thành Đấu (thửa 1396,Tờ 41) đến ông Thành Đà (thửa 1371,Tờ 41)978.000
Tuyến chiều rộng 28m (Đường nội bộ các giải phân cách 3m các lô từ LK-11:12 đến LK-11:23; LK12:13 đến LK12:24; LK15:10 đến LK15:18; LK16:10 đến LK16:18)2.400.000
44); Từ ông Phán (thửa 1513, Tờ 41) đến ông Châu Dấn (thửa 3,Tờ 45); Từ Quỳnh Viên (thửa 25, Tờ 45) đến ông Cường (thửa 149, Tờ 45)272.000
Từ ông Ba Thảnh (thửa 1708, Tờ 41) đến ông Hùng Gái (thửa 1954, Tờ 41);Từ Hồng Quy (thửa 1470, Tờ 41) đến ông Lam (thửa 1609, Tờ 42);543.000
đến LK15:04)) Các tuyến đường còn lại1.500.000
lô từ LK08:01 đến LK08:09; LK09:01 đến LK09:19; LK10:01 đến LK10:12)3.750.000
Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, Tờ 41) đến ông Dũng (thửa 860, Tờ 41)489.000
Từ Ngọ Đình (thửa 1805, Tờ 41) đến Phởi Hằng (thửa 1789, Tờ 41); Từ Giáp Lệ (thửa số 1740, Tờ 41) đến Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41); Từ Hân Văn (thửa 1603, Tờ 41) đến ông Tuấn Cân (thửa số 1735, Tờ 41)272.000
Từ ông Hoè (thửa 1419, Tờ 41) đến anh Luận (thửa 1170, Tờ 41); Từ Thịnh Oanh (thửa 1423, Tờ 41) đến bà Thợi (thửa số 1084, Tờ 41); Từ chị Hiền (thửa số 1427, Tờ 41) đến anh Lộc (thửa 879, Tờ 41)272.000
Từ ông Kỳ (thửa 1898, Tờ 42) đến ông Niên Hoa (thửa 1659, Tờ 42); Từ Chất Thảo (thửa 1900, Tờ 42) đến Vinh Loan (thửa số 1625, Tờ 42); Từ Liêm thông (thửa số 1956, Tờ 42) đến Xuân Hồng (thửa số 1623, Tờ 42)272.000
Từ bà Sàng (thửa 1251, Tờ 42) đến Thi Cương (thửa 858, Tờ 42); Từ ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42) đến ông Kinh (thửa 870, Tờ 42); Từ chị Vinh (thửa 1121, Tờ 41) đến ông Chấn (thửa 1402, Tờ 42)272.000
Từ Thành Nhu (thửa 1443, tờ 41) đến Thi Lý (thửa 1114, tờ 41); từ Năm Nhưỡng (thửa 907, tờ 41) đến ông Tỳ (thửa 839, tờ 41); từ ông Dũng (thửa 860, tờ 41) đến Dũng Tiền (thửa 835, tờ 41); từ Thi Lý (thửa 1114, tờ 41) đến anh Quang (thửa 904, tờ 41)272.000
Từ Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41) đến ông Diện (thửa 724, Tờ 42); Từ Khuyến Khải (thửa 833, Tờ 41) đến Hưng Hà (thửa số 868, Tờ 42)272.000
Từ Hoan Nhượng (thửa 1837, Tờ 41) đến ông Đệ (thửa 104, Tờ 45); Từ Diện Hát (thửa 1762, Tờ 41) đến ông Sức (thửa 119, Tờ 45); Từ ông Xê (thửa 1667, Tờ 41) đến Hùng Hoa (thửa 1655, Tờ 41)272.000
Từ Trường cấp (thửa 1589, Tờ 41) đến Huế Hương (thửa 103, Tờ 46); Từ Cơ Lịch (thửa 1585, Tờ 41) đến Luận Lan (thửa 1830, Tờ 41)272.000
Từ ông Kinh (thửa 870, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Choang Loan (thửa 1415, Tờ 42) đến Thuật Lọc (thửa 872, Tờ 42); Từ Tư Đại (thửa 1257, Tờ 42) đến bà Lâm (Th1425, Tờ 42)272.000
Từ Đình Trung thôn (thửa 2015, Tờ 42) đến Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42); Từ Dương Thuý (thửa 2023, Tờ 42) đến ông Văn (thửa 64, Tờ 46)272.000
Từ ông Hùng (thửa 1399, Tờ 41) đến bà Phượng (thửa 1316, Tờ 41); Từ Thắng Dịu (thửa số 1408, Tờ 41) đến ông Bôn (thửa số 1286, Tờ 41); Từ ông Tâm Trang (thửa 1413, Tờ 41) đến Thiệu Lý (thửa số 1049, Tờ 41)272.000
Từ Lý Thảo (thửa 1460, Tờ 41) đến Khoa Thanh (thửa 1130, Tờ 41); Từ ông Mỡ (thửa 1480, Tờ 41) đến Cành Tình (thửa 1629, tờ 54)272.000
Từ ông Khườn (thửa 1683, Tờ 42) đến Nam Nhân (thửa1548, Tờ 41); Từ Hợi Thu (thửa 1767, tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42); Từ ông Tho (thửa 1384, Tờ 42) đến Sơn Xuân (thửa 1387, Tờ 42)272.000
Từ Long Vũ (thửa 1887, Tờ 42) đến Triều Đệ (thửa 58, Tờ 46); Từ ông Vững (thửa 1786, Tờ 42) đến Mặn Tuấn (thửa 1781, Tờ 42)272.000
Từ ông Dịu Dàng (thửa 1433, Tờ 41) đến ông Quang (thửa 881, Tờ 41); Từ Khanh Đậu (thửa 1436, Tờ 41) đến ông Vinh (thửa 867, Tờ 41); Từ ông Phú (thửa 1438, Tờ 41) đến anh Kỳ (thửa 863, Tờ 41)272.000
Từ Hùng Nhàn (thửa 1564, Tờ 42) đến Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42); Từ Thiêm Liên (thửa 1479, Tờ 42) đến ông Ngọ (thửa số 1579, Tờ 42); Từ Thể Hoan (thửa 1776, Tờ 42) đến ông Tho (thửa 1384, Tờ 42)272.000
Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 712, tờ đến thửa 764, tờ1.413.000
Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ đến ông Đài thửa 775, tờ543.000
Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ đến thửa 1775, tờ543.000
Từ Đình Mỹ Hạ (thửa 1487, tờ 41) đến ông Hào (thửa 1893, tờ 41)815.000
(thửa 1446, tờ 41) đến bà Huyên (thửa 1246, tờ 41); từ bà Hoà (thửa190.000
Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ đến thửa 510, tờ1.359.000
Đường phân lô khu dân cư thôn Mỹ Hạ xã Bắc Lương cũ (MBQH số 1226/QĐ-UBND ngày 22/7/2021)1.400.000
Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 729, tờ đến thửa 784, tờ1.087.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (242 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Thành (thửa Tờ 62) đến cống Chùa thôn9.000
ông thông thôn (thửa - Tờ 60) đến nhà ông Chí thôn (thửa2.000
Từ nhà ông Sáu (thửa 759-Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa - Tờ 67)578.000
Tích T5 (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Thọ (thửa - Tờ 67) đến120.000
đến nhà ông Ngọc (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Đạo (thửa -176.000
ông Bình (thửa - Tờ 67) đến bà Chân (thửa - Tờ 67).600.000
1 QUỐC LỘ 47 C397.000
(thửa - Tờ 67) đến nhà ông Minh (thửa - Tờ 67); Từ nhà922.000
ông Vinh (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Nhàn (thửa - Tờ 63)699.000
(thửa - Tờ 68); Từ nhà ông Giao (thửa - Tờ 63) đến nhà ông425.000
Từ nhà ông Hồi thôn (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Lĩnh thôn (thửa - Tờ 60);2.000
bà Chỉ T7 (thửa - Tờ 67); Từ nhà ông Cương xóm thôn (thửa7.000
Tư (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Bảy (thửa - Tờ 63) đến nhà887.000
Từ nhà bà Lừng thôn (thửa - Tờ 60) đến nhà ông Cuông thôn2.000
- Tờ 60); Từ nhà ông Tới T6 (thửa - Tờ 63) đến nhà ông786.000
(thửa - Tờ 63) đến nhà ông Tơ thôn (thửa - Tờ 60); Từ nhà630.000
(thửa - Tờ 60); Từ nhà ông Định thôn (thửa - Tờ đến538.000
nhà ông Tiến thôn (thửa - Tờ 60); Từ nhà ông Thái thôn3.000
Từ nhà ông Xuân (thửa - Tờ 67) đến nhà ông Tịnh (thửa -956.000
đến nhà ông Toàn (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Quân (thửa -730.000
Chải (thửa - tờ số 68) đến nhà ông Bằng (thửa - tờ số 68);889.000
(thửa - Tờ 60); Từ nhà ông Đông (thửa - Tờ 60) đến nhà674.000
đến nhà ông Tới (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Chiến (thửa -272.000
Từ nhà bà Dân (thửa - Tờ 67) đến nhà ông Chung (thửa - Tờ686.000
Từ nhà ông Công (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Ngọ (thửa - Tờ652.000
ông Cân (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Châu (thửa - Tờ 63)319.000
(thửa - Tờ 63) đến nhà ông Long (thửa - Tờ 63); Từ nhà583.000
(thửa - Tờ 60); Từ nhà bà Tơ (thửa - Tờ 63) đến nhà ông518.000
63); Từ nhà ông Sơn (thửa - Tờ 68) đến nhà ông Duẩn (thửa366.000
(thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Khắc (thửa - Tờ 67) đến nhà ông358.000
Quang (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Cấn (thửa - Tờ 63); Từ323.000
ứng (thửa - Tờ 67); Từ nhà ông Thành (thửa - Tờ 67) đến361.000
(thửa - Tờ 63) đến nhà bà Nê (thửa - Tờ 63); Từ nhà bà Thử191.000
nhà ông Bình (thửa - Tờ 67); Từ nhà ông Sơn (thửa - Tờ 68)194.000
ông Hoa (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Bân (thửa - Tờ 63); Từ545.000
thôn (thửa - Tờ 60); Từ nhà ông Sự thôn (thửa - Tờ330.000
Từ nhà bà Thành (thửa - Tờ 60) đến nhà ông Cẩm thôn (thửa2.000
- Tờ 60) đến nhà ông Trường (thửa - Tờ 60); Từ nhà bà Lấy783.000
Từ nhà ông Khoa (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Hoa (thửa -206.000
(thửa - Tờ 67) đến nhà ông Vinh (thửa - Tờ 67); Từ nhà ông557.000
Từ nhà bà Hoa (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Thưởng (thửa -599.000
(thửa - Tờ 63) đến nhà ông Sang (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông240.000
nhà ông Nhất (thửa - Tờ 63) đến nhà bà Gấm (thửa - Tờ 63);516.000
ông Thanh (thửa 1097 - Tờ 68); Từ nhà ông Hà (thửa - Tờ 68)876.000
đến nhà bà Bảy (thửa - Tờ 68); Từ nhà ông Định (thửa - Tờ445.000
- Tờ 60); Từ nhà ông Vinh (thửa - Tờ đến nhà ông Nhân60.000
nhà ông An (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Sỹ (thửa - Tờ 63)483.000
B.1 XÃ XUÂN PHONG CŨ398.000
Kiều (thửa - Tờ 63); Từ nhà ông Tuấn (thửa - Tờ 63) đến519.000
nhà bà Cân (thửa - Tờ 63) đến nhà ông Chí (thửa - Tờ 63);276.000
Từ nhà bà Đoán, thửa tờ đến nhà ông Chân, thửa tờ 3;Từ551.000
Từ nhà ông Đông, thửa tờ đến cổng Kho B04, thửa tờ 01;48.000
nhà ông Dũng, thửa tờ đến nhà anh Quang, thửa tờ 3; Từ nhà ông Tiến, thửa tờ đến nhà ông ích, thửa tờ 3; Từ nhà495.000
V H thôn thửa tờ đến nhà ông Nghĩa, thửa tờ 2;Từ nhà bà32.000
nhà ông Hiền thửa tờ 2; Từ nhà ông Phụng thửa tờ đến nhà691.000
nhà ông Quế, thửa tờ đến nhà ông Giang, thửa tờ 2; Từ243.000
nhà ông Chung, thửa tờ đến nhà ông Tuấn, thửa tờ 2; Từ440.000
thửa tờ 2; Từ nhà ông Long thửa tờ đến nhà ông Báu thửa2.000
Từ nhà ông Bình, thửa tờ đến giáp xã Tây Hồ, thửa tờ47.000
01;Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Sơn, thửa tờ 2;204.000
1032 tờ 2; Từ nhà ông Thớng thửa 1022 tờ đến nhà ông Hòe thửa2.000
1124 tờ đến ông Hà thửa 1163 tờ 2; Từ nhà ông Bộ thửa tờ829.000
B.1 XÃ XUÂN PHONG CŨ399.000
đến nhà ông Lâm thửa tờ 2; Từ nhà ông Lâm thửa 1073 tờ đến2.000
Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ đến nhà bà Hường, thửa tờ222.000
ông Sách T57 tờ 1; Từ bờ sông Nông Giang T680 tờ đến nhà ông2.000
ông Nộn đến nhà ông Lạc;Từ nhà ông Sơn, thửa tờ đến nhà2.000
thửa tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa tờ đến nhà ông Thơ, thửa tờ 03; Từ nhà ông Thành, thửa tờ đến nhà bà Tân, thửa3.000
Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ đến nhà bà Ngọc, thửa tờ 3;868.000
Từ nhà ông Tiêu, thửa tờ đến nhà bà Hàn, thửa tờ 2; Từ132.000
thửa tờ 2; Từ nhà ông Trường thửa tờ đến ông Thành thửa2.000
Từ nhà ông Tuấn, thửa tờ đến nhà ông Như, thửa tờ 3;457.000
Lâm T 1046 tờ 2; Từ nhà bà Liên thửa tờ đến bờ Kênh Nam2.000
Từ nhà ông Hiến, thửa tờ đến nhà bà Chuyên, thửa tờ206.000
1197 tờ 2;Từ nhà ông Hoan thửa tờ đến ông Nhơng thửa tờ11.000
7; Từ nhà bà Hoạch thửa tờ đến ông Hòa thửa tờ 7.73.000
Lợi T163 tờ đến ông Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ7.000
B.2 XÃ NAM GIANG CŨ400.000
Đồng T1252 tờ 2; từ bà Duyên, T424 tờ đến ông Tân, T207 tờ 7;7.000
Từ nhà ông Biện T316 tờ đến ông Dũng T tờ 3;160.000
MBQH 2181/QĐ-UBND trục đường chính (Từ lô đến lô 07; từ lô đến lô 13; lô1.000
đến bà Ân T776 tờ 2; tờ ông Sức, T 1099 tờ đến ông Kim, T11382.000
Thanh T21 tờ đến ông Mậu, thửa tờ 2; từ ông Võ, T tờ294.000
tờ 2; từ ông Tuấn, thửa tờ đến ông Dinh, T tờ 2; Từ234.000
T155 tờ 3;Từ nhà ông Binh T176 tờ đến ông Thượng T tờ 3;124.000
đến ông Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ đến ông7.000
đến ông Thắng T tờ 2; từ ông Năm T tờ đến ông Oánh, T2.000
T691 tờ đến bà Choát T662 tờ 3; Từ nhà bà Tường T432 tờ đến3.000
1247 tờ đến ông Liệu, T110 tờ 7; từ ông Châu T1075 tờ đến ông2.000
T1259 tờ đến ông Việt, T1153 tờ 2; từ ông Chớn, T17 tờ đến ông7.000
tờ đến Bờ sông T430 tờ 3; Từ nhà ông Nga T504 tờ đến bờ sông3.000
Từ nhà ông Thảo, thửa tờ đến bà Nhi, thửa tờ 2; Từ ông57.000
ông Võ, T tờ đến ông Hải, thửa tờ 2; từ ông Vinh, thửa293.000
Tài T378 tờ đến ông Tấn T tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ đến3.000
Khảm T tờ 7; tờ ông Do T1018 tờ đến ông Duy T tờ 2; từ785.000
ông Long T tờ 3; Từ nhà ông Tiến T226 tờ đến ông Khâm3.000
T650 tờ 3; Từ nhà ông Dưỡng T436 tờ đến ông Khâm T487 tờ 3;3.000
ông Xếp T787 tờ 3; Từ nhà ông Trường T485 tờ đến ông Hiến3.000
Từ nhà ông Hoa (Th tờ 3) đến ông Long (Th tờ 3); từ ông Long (T68 tờ đến ông Hà (Th tờ 4)68.000
Duyên T636 tờ 7; Từ nhà ông Thăng T908 tờ đến ông Lương 11327.000
Ngõ nhà ông Tự (thửa số - Tờ số 24) đến nhà ông Toàn (thửa số 409- tờ số 24); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng (thửa số - Tờ số 24)4.000
Giáp đường nối quốc lộ với quốc lộ và quốc lộ 47(Từ lô LK-2:11 đến LK-2:25; Từ lô LK-3:12 đến LK-3:15)45.000
Đoạn từ nhà ông Tuân thửa Tờ đến nhà ông ý thửa Tờ19.000
Từ cổng làng Nam Thượng, giáp hộ ông Thiện (thửa số 137, tờ bản đồ 15) đến ngã tư ông Kế, giáp hộ anh Cúc (thửa số Tờ 31);52.000
B.2 XÃ NAM GIANG CŨ401.000
(thửa - Tờ 24) đến bà Thanh (thửa - Tờ 24), bà Giá (thửa23.000
Sáng (thửa Tờ 24), bà Nguyệt (thửa Tờ 24)181.000
Đạo (thửa - Tờ 24), bà Giá (thửa - Tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa - Tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- Tờ 24) đến289.000
từ bà Đính (thửa Tờ 24), ôngViệt (thửa Tờ 24) đến ông176.000
113- Tờ số 20), ông Vấn (thửa số 123- tờ số 20) đến nhà ông Thi (thửa số 76- tờ số 20); Đoạn từ bà Điểm (thửa - Tờ 24) đến ông233.000
Đoạn từ nhà ông Cai (thửa số – Tờ 29)- nhà ông Hùng (thửa 188- Tờ 28)165.000
đến nhà ông Đài (thửa số 272- tờ số 20); Đoạn từ Ngõ nhà ông Ký (thửa số 12- Tờ số 24) đến nhà ông Cơ (thửa số - tờ số 24); Đoạn214.000
Mậu (thửa Tờ 24), ông Hùng (thửa Tờ 24) đến bà Thả (thửa Tờ 24), ông Tính (thửa Tờ 24)284.000
- Tờ 24); Đoạn từ ông Tuyên (thửa Tờ 24) đến ông Nguyên (thửa 136- Tờ 24) đến nhà ông Tính (thửa 227- Tờ 24); Đoạn từ bà160.000
số 31); Ngõ nhà ông Hạnh (thửa số 43- Tờ số 31) đến nhà bà Tơ (thửa số 102- tờ số 31); Ngõ nhà ông Hơn (thửa số - Tờ số 31) đến nhà ông Thường (thửa số - tờ số 31); Ngõ nhà ông Tiền (thửa22.000
tờ 28; Từ nhà bà Mậu thửa Tờ đến bà Thả thửa Tờ245.000
24; Từ nhà ông Viết thửa Tờ đến nhà ông Sáng thửa Tờ184.000
24; từ nhà ông Do thửa tờ đến nhà ông Thuỵ thửa tờ 30.118.000
B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ402.000
Từ nhà ông Vinh thửa Tờ đến nhà ông Mới thửa Tờ 20; Từ nhà ông Đồng Lựu thửa Tờ đến nhà chị Huê Thêu thửa306.000
Hưng tờ thửa đến anh Thiết tờ thửa thôn 1; từ ông Long tờ thửa đến bà Lự tờ thửa T2; từ ông Khắc tờ356.000
đến ông Tình tờ thửa T2; từ ông Phúc tờ thửa T3 đến53.000
đến bà Hoan tờ thửa 2098 T5; từ ông Hoàn tờ thửa 2172 đến53.000
thửa thôn 6; từ ông Ngọc tờ thửa đến bà Nhuận tờ507.000
Ngọc tờ thửa 1008 T1 đến ông Lâm tờ thửa T2; từ bà914.000
B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ403.000
Ngân tờ thửa 1872 T5; từ ông Lâm tờ thửa 2164 đến ông53.000
Chức tờ thửa thôn 4; từ ông Khái tờ thửa 1315 đến ông53.000
bà Hoạt tờ thửa T3; từ bà Ty tờ thửa đến ông Thạo tờ213.000
thửa đến bà Thọ tờ thửa thôn 1; từ ông Thông tờ thửa đến bà Luân tờ thửa thôn 1; từ ông Tới tờ thửa53.000
thửa 1013; từ bà Vấn tờ thửa đến ông Phẩm tờ thửa53.000
thửa đến ông Vang tờ thửa thôn 1; từ ông Hưởng tờ51.000
đến bà Thi tờ thửa T2; từ ông Hùng tờ thửa đến53.000
thửa 1311 đến ông Sánh tờ thửa 1414; từ ông Sỹ tờ thửa 158853.000
ông Dung tờ thửa 1868 T5; từ Lê Minh Thiệu tờ thửa 1938 T5 đến Lê Hữu Vinh tờ thửa 1930 T4; từ ông Tỵ tờ thửa 2105 T553.000
Chương tờ thửa T5; từ ông Hùng tờ thửa T6 đến ông585.000
426; từ bà Thởi tờ thửa đến ông Thực tờ thưả thôn 6;58.000
Từ bà Dần tờ thửa đến ông Hùng tờ thửa thôn 1; từ bà Sự4.000
Phương tờ thửa đến bà Hiên tờ thửa thôn 1; từ ông Yên30.000
T1 đến ông Sơn tờ thửa 1056 thôn 2; từ ông Thanh tờ thửa53.000
ông Nhạc tờ thửa T6 đến Lê Minh Tính tờ thửa T557.000
Dinh tờ thửa 1188 thôn 4; từ bà Nguyên tờ thửa 1766 T4 đến53.000
Ư tờ thửa T1 đến ông Thông tờ thửa thôn 1; từ ông505.000
từ ông Hải tờ thửa đến ông Để tờ thửa 180; từ ông Sơn tờ53.000
từ bà Bích tờ thửa T6 đến bà Phương tờ thửa T6; từ57.000
đến ông Minh tờ thửa thôn 1; từ ông Cảnh tờ thửa49.000
ông Quế tờ thửa 513; từ ông Nhuận tờ thửa đến ông Lộc tờ333.000
bà Xinh tờ thửa đến ông Hiền tờ thửa T4; từ ông Sâm tờ thửa 1000 đến ông Thu tờ thửa 1777; từ bà Loan tờ thửa637.000
Từ ông Thắm tờ thửa T1 đến bà Hằng tờ thửa 1014 T2; từ49.000
tờ thửa đến ông Đại tờ thửa T4; từ ông Toàn tờ914.000
thửa T6; từ bà Núp tờ thửa đến ông Hoan Nghinh tờ57.000
Từ bà Phòng tờ thửa đến ông Hợp tờ thửa 555; từ ông Sáu53.000
thửa đến ông Định tờ thửa thôn 1; từ ông Chưởng tờ503.000
tờ thửa đến ông Quang tờ thửa T1; từ ông Xuân tờ thửa49.000
thửa đến ông Sơn tờ thửa T3256.000
Từ ông Hiền tờ thửa đến ông Thanh tờ thửa T1; từ bà49.000
Tâm tờ thửa T5; từ bà Vậy tờ thửa đến ông Thảo tờ512.000
thửa 917, từ ông Kỳ tờ thửa đến ông Hiên tờ thửa 803; từ53.000
đến ông Lợi tờ thửa 1953; từ ông Đàm tờ thửa đến ông119.000
thửa T5; từ ông Hùng tờ thửa đến ông Tao tờ thửa502.000
đến ông Kỷ tờ thửa 1677 T4; từ ông Long tờ thửa đến bà53.000
bà Châu tờ thửa T1 đến ông Bảy tờ thửa T2; từ ông823.000
1014 T3; từ ông Bê tờ thửa đến ông Lan tờ thửa 1044 T2;49.000
1409 đến ông Lân tờ thửa 1859 T4; Từ ông Hạnh tờ thửa 187853.000
bà Liễu tờ thửa 654; từ ông Tiêu tờ thửa đến ông Củng tờ712.000
tờ thửa đến ông Dung tờ thửa thôn 1; từ ông Chích tờ501.000
thửa thôn 3; từ ông Cử tờ thửa đến ông Thảo tờ545.000
đến ông Cử tờ thửa T1; từ bà Thịnh tờ thửa đến ông658.000
Từ ông Trường tờ thửa 1004 T8 đến ông Son tờ thửa 1091 T4; từ ông Ba tờ thửa 1195 đến ông Nghi tờ thửa 1505 T453.000
Từ bà Mơ tờ thửa đến ông Hợi tờ thửa 575; từ ông Châu tờ57.000
tờ thửa đến ông Định tờ thửa thôn6.000
Từ ông Toan tờ thửa T3 đến bà Đầm tờ thửa T2; từ53.000
tờ thửa đến ông Lâm tờ thửa T3348.000
Từ ông Lệ tờ thửa đến ông Duyên tờ thửa 947; từ ông49.000
Từ Lê Ngọc Hùng tờ thửa T2 đến bà Kiện tờ thửa T2; từ53.000
đến ông Mạnh tờ thửa T2; từ ông Lâm tờ thửa53.000
Từ ông Sinh tờ thửa đến bà Toan tờ thửa 738; từ ông53.000
từ ông đạo tờ thửa đến bà Ngọt tờ thửa T1; từ ông580.000
thửa 1147 đến ông Nguyên tờ thửa 777; từ bà Sen tờ thửa57.000
Tốt tờ thửa đến ông Khoa tờ thửa T1; từ ông Độ tờ277.000
Từ ông Lễ tờ thửa đến ông Dong tờ thửa T6; từ ông495.000
tờ thửa T1; từ bà Huân tờ thửa đến ông Đạc tờ thửa509.000
T1; từ bà Phương tờ thửa đến ông Cư tờ thửa T1;49.000
ông Lan tờ thửa 1044 T3 đến ông Mùi tờ thửa T2; từ ông854.000
thửa đến bà Tảo tờ thửa T7; Từ ông Minh tờ thửa53.000
Khích tờ thửa đến ông Học tờ thửa 141; từ ông Tạ tờ thửa T2 đến ông Giang tờ thửa T2; từ bà Hiền tờ thửa53.000
thửa đến ông Tường tờ thửa T2; từ ông Khải tờ thửa53.000
Tăng tờ thửa T3; từ ông Mạnh tờ thửa đến bà Yên tờ714.000
Thắng tờ thửa T6 đến ông Hợi tờ thửa T6; từ ông Sảo683.000
thửa đến ông Liệu tờ thửa T1; từ ông Cảnh tờ thửa49.000
Từ ông Na tờ thửa đến ông Tám tờ thửa 1051; từ ông Vinh49.000
Từ ông Mạnh tờ thửa đến ông Tần tờ thửa 171; từ bà Kết53.000
Từ bà Liên tờ thửa đến bà Sáu tờ thửa 427; Từ bà Tữu tờ53.000
ông Đức tờ thửa đến bà Trọng tờ thửa 355; từ ông Lương53.000
Thiết tờ thửa 1053 đến ông Hiếu tờ thửa 1054 T249.000
Lương tờ thửa đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ thửa53.000
đến ông Ngữ tờ thửa 735; từ ông Bình tờ thửa đến ông Phùng tờ thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ thửa đến ông908.000
Từ ông Nhò tờ thửa T4 đến ông Tân T4 tờ thửa 636; từ ông Sửu tờ thửa 1092 T4 đến ông Ninh tờ thửa 1304 T453.000
Dân tờ thửa T1; từ ông Đượm tờ thửa đến ông Toán638.000
Bồng tờ thửa T3 đến Lê Bá Lâm tờ thửa T3348.000
tờ thửa đến ông Ninh tờ thửa 1018; từ ông Hưởng tờ53.000
B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ404.000
tờ thửa 1013 đến ông Kỷ tờ thửa 22; từ bà Loan tờ thửa đến ông Chỉ tờ thửa T2; từ ông Hanh tờ thửa đến bà53.000
Từ ông Tính tờ thửa đến ông Lâm tờ thửa T1; từ ông291.000
thửa 1776 đến ông Chí tờ thửa 1679 T4; từ ông An tờ thửa53.000
T6; từ ông Hợi tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T6; từ ông Thoa tờ thửa 1767 đến ông Khuê tờ thửa 1768 T5; từ ông57.000
thửa 2119 T5; từ ông Bái tờ thửa đến ông Dinh tờ thửa57.000
tờ thửa 564; từ ông Mạnh tờ thửa đến bà Quế tờ thửa57.000
Từ bà Tự tờ thửa đến ông Long tờ thửa 508; từ ông Điểm57.000
tờ thửa đến ông Thành tờ thửa T5; từ ông Sơn tờ404.000
1298 đến bà Ty tờ thửa 1299 T4; Từ ông Vinh tờ thửa 118953.000
đến ông Hùng tờ 2102 T5; từ ông Ninh tờ thửa đến bà Dậu29.000
Từ ông Lâm tờ thửa 1516 đến ông Hiến tờ thửa 1500; từ ông53.000
Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến chiều rộng 12,5m các1.000
2022 T4; Từ Lê Bá Oánh tờ thửa 1857 T5 đến Lê Bá Thơi tờ53.000
1775 đến ông Hiệu tờ thửa 1763; từ ông Thức tờ thửa đến57.000
ông Hùng tờ thửa 1598 đến bà Hiếu tờ thửa 1674; Từ ông Giai53.000
đến ông Bảy tờ thửa 1201; Từ ông Đồng tờ thửa 1090 đến bà53.000
B.3 XÃ TÂY HỒ CŨ405.000
ông Thanh tờ 57, thửa đến ông Lan tờ 57, thửa570.000
ông Tý tờ thửa 504; từ ông Thỉnh tờ tờ thửa đến bà Luân582.000
Từ ông Hùng tờ thửa 1510 đến ông Thuấn tờ thửa 1594; Từ53.000
từ ông Hường tờ 57, thửa đến ông Dương tờ 57, thửa320.000
tờ thửa T5; từ ông Tâm tờ thửa 2110 đến ông Thật tờ53.000
thửa đến bà Suốt tờ thửa T5; từ ông Hưng tờ thửa 209953.000
566; từ ông Thông tờ thửa đến ông Thảo tờ thửa T6.57.000
đến ông Dung tờ thửa 1303 T4; Từ ông Phụng tờ thửa 120253.000
tờ thửa 1196 đến bà Ưng tờ thửa 1194; Từ ông Lâm tờ thửa53.000
Từ Lê Minh Chưởng tờ thửa 1975 T5 đến ông Thành tờ thửa53.000
Từ ông Tý tờ thửa T11 đến ông Thắng tờ thửa T657.000
Châu tờ thửa 1948 đến ông Nga tờ thửa 1870; từ ông Tình tờ thửa 1959 đến bà Lân tờ thửa 1950; từ ông Tiếp tờ thửa53.000
UBND ngày 21/3/2025, giai đoạn2.000
Các đường: Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa (ô Tẩn), đến thửa (bà Nải) Từ ông Hùng Dần (thửa 10, Tờ 45) đến Soan Ngân (thửa 117, Tờ228.000
Đường gom giáp đường Quốc lộ 47C (Tuyến chiều rộng 12,5m các1.000
LK10:12)406.000
LK10:12)407.000
Từ cầu Phúc Như từ thửa 779, tờ đến ông Đài thửa 775, tờ46.000
LK10:12)408.000
Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 729, tờ đến thửa 784, tờ40.000
Đường phân lô khu Lò đậu thửa 560, tờ đến thửa 510, tờ40.000
Đường cái Hoa từ thửa 47, tờ đến thửa 1775, tờ42.000
Đường phân lô tuyến số khu bờ Nam từ thửa 712, tờ đến thửa 764, tờ40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.