Bảng giá đất Xã Đồng Lương, Thanh Hóa từ 01/01/2026
139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Lương là 2.350.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 15A, Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 118 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.200.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.600.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.350.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.150.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 450.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 380.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 900.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 450.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 200.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong | Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng Mốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 10.1 | 480.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1.5. Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.2.2 | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1.5. Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.2.1 | 1.250.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.3 | 600.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.1 | 1.050.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Phạm Văn Thó làng Cắm đến giáp xã Ngọc Lặc 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.2 | 600.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Phạm Văn Thó làng Cắm đến giáp xã Ngọc Lặc 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.1 | 800.000 |
| Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng: Đoạn từ ngã ba đường nhà ông Xoan đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng | Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 9.2 | 210.000 |
| Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng: Đoạn từ ngã ba đường nhà ông Xoan đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng | Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 9.1 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2) | Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 2.1 | 350.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.3 | 200.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy đến hết thôn Tân Sơn (hộ ông Lê Quốc Huy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.2 | 230.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.1 | 250.000 |
| Đường làng Khạt đi làng Thung: Từ qua nhà ông Huê làng Khạt đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi Thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 7.2 | 220.000 |
| Đường làng Khạt đi làng Thung: Từ qua nhà ông Huê làng Khạt đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi Thôn Xuốm Chỏng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 7.1 | 250.000 |
| Đường đi làng Nê, Chỏng: Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn (Trường Tiểu học) đến đập tràn làng Chỏng. | Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 8.1 | 350.000 |
| Đường đi làng Nê, Chỏng: Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn (Trường Tiểu học) đến đập tràn làng Chỏng. | Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 8.2 | 250.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn qua Trường Tiểu học đến hết thôn Tân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.3 | 230.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.1 | 210.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn từ hộ ông Lê Văn Hòa thôn Tân Bình đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.2 | 220.000 |
| Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC THÔN Mục 5 | 80.000 | |
| Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 11 | 250.000 | |
| Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC THÔN Mục 4 | 80.000 | |
| Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 4 | 90.000 | |
| Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC THÔN Mục 6 | 80.000 | |
| Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 3 | 200.000 | |
| Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 1 | 360.000 | |
| Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A: Đoạn từ hộ ông Đông (Tân Phong) đến hộ ông Trân (Tân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 2 | 250.000 | |
| Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 12 | 200.000 | |
| Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC THÔN Mục 2 | 80.000 | |
| Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (Thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 5 | 80.000 | |
| Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC THÔN Mục 3 | 80.000 | |
| Ngõ ngách làng Cui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC THÔN Mục 1 | 90.000 | |
| Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 6 | 240.000 | |
| Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 4 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 118 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 990.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 640.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.058.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 860.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 80.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 360.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 152.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 180.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 180.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 160.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong | Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng Mốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 10.1 | 192.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1.5. Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.2.2 | 480.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1.5. Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.2.1 | 500.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.3 | 240.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.1 | 420.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Phạm Văn Thó làng Cắm đến giáp xã Ngọc Lặc 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.2 | 240.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Phạm Văn Thó làng Cắm đến giáp xã Ngọc Lặc 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.1 | 320.000 |
| Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng: Đoạn từ ngã ba đường nhà ông Xoan đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng | Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 9.2 | 84.000 |
| Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng: Đoạn từ ngã ba đường nhà ông Xoan đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng | Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 9.1 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2) | Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 2.1 | 140.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.1 | 100.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.3 | 80.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy đến hết thôn Tân Sơn (hộ ông Lê Quốc Huy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.2 | 92.000 |
| Đường làng Khạt đi làng Thung: Từ qua nhà ông Huê làng Khạt đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 7.1 | 100.000 |
| Đường làng Khạt đi làng Thung: Từ qua nhà ông Huê làng Khạt đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 7.2 | 88.000 |
| Đường đi làng Nê, Chỏng: Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn (Trường Tiểu học) đến đập tràn làng Chỏng. | Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 8.1 | 140.000 |
| Đường đi làng Nê, Chỏng: Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn (Trường Tiểu học) đến đập tràn làng Chỏng. | Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 8.2 | 100.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn từ hộ ông Lê Văn Hòa thôn Tân Bình đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.2 | 88.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn qua Trường Tiểu học đến hết thôn Tân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.3 | 92.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.1 | 84.000 |
| Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 3 | 80.000 | |
| Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 3 | 32.000 | |
| Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 2 | 32.000 | |
| Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 4 | 36.000 | |
| Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 12 | 60.000 | |
| Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 5 | 32.000 | |
| Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 4 | 32.000 | |
| Ngõ ngách làng Cui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 1 | 36.000 | |
| Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 4 | 84.000 | |
| Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 6 | 32.000 | |
| Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A: Đoạn từ hộ ông Đông (Tân Phong) đến hộ ông Trân (Tân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 2 | 100.000 | |
| Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 5 | 32.000 | |
| Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 1 | 144.000 | |
| Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 6 | 96.000 | |
| Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 11 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 860.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.100.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 640.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.175.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 180.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 80.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 180.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 152.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 360.000 |
| TỈNH LỘ 530B | Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 160.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong | Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng Mốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 10.1 | 192.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1.5. Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.2.2 | 480.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1.5. Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương | Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.2.1 | 500.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.3 | 240.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Nam Thé đến hết hộ bà Xét làng Cốc Mốc, xã Đồng Lương 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5.1 | 420.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Phạm Văn Thó làng Cắm đến giáp xã Ngọc Lặc 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.1 | 320.000 |
| Đoạn từ qua nhà ông Phạm Văn Thó làng Cắm đến giáp xã Ngọc Lặc 1. QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.2 | 240.000 |
| Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng: Đoạn từ ngã ba đường nhà ông Xoan đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng | Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 9.1 | 72.000 |
| Đường Chiềng Khạt đi làng Nê, Cắm, Chỏng: Đoạn từ ngã ba đường nhà ông Xoan đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng | Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 9.2 | 84.000 |
| Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2) | Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 2.1 | 140.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy đến hết thôn Tân Sơn (hộ ông Lê Quốc Huy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.2 | 92.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.1 | 100.000 |
| Đường Tân Tiến đi Chạc Rạnh: Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hết thôn Chạc Rạnh | Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 3.3 | 80.000 |
| Đường làng Khạt đi làng Thung: Từ qua nhà ông Huê làng Khạt đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 7.2 | 88.000 |
| Đường làng Khạt đi làng Thung: Từ qua nhà ông Huê làng Khạt đến hết nhà ông Huấn làng Khạt | Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 7.1 | 100.000 |
| Đường đi làng Nê, Chỏng: Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn (Trường Tiểu học) đến đập tràn làng Chỏng. | Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 8.2 | 100.000 |
| Đường đi làng Nê, Chỏng: Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê, Đoạn từ nhà ông Muôn (Trường Tiểu học) đến đập tràn làng Chỏng. | Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 8.1 | 140.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn từ hộ ông Lê Văn Hòa thôn Tân Bình đến Trường Tiểu học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.2 | 88.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn qua Trường Tiểu học đến hết thôn Tân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.3 | 92.000 |
| Đường đi thôn Tân Bình: Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình | Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 1.1 | 84.000 |
| Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 4 | 32.000 | |
| Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 6 | 96.000 | |
| Ngõ ngách làng Cui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 1 | 36.000 | |
| Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 5 | 32.000 | |
| Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 5 | 32.000 | |
| Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 3 | 32.000 | |
| Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 1 | 144.000 | |
| Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 3 | 80.000 | |
| Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 12 | 80.000 | |
| Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc, B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 2 | 32.000 | |
| Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI Mục 4 | 84.000 | |
| Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 4 | 36.000 | |
| Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. NGÕ NGÁCH CÁC thôn Mục 6 | 32.000 | |
| Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A: Đoạn từ hộ ông Đông (Tân Phong) đến hộ ông Trân (Tân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 2 | 100.000 | |
| Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. ĐƯỜNG NHÁNH Mục 11 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 118 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 118 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.