Bảng giá đất Xã Đồng Lương, Thanh Hóa từ 01/01/2026

138 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Lương2.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác320.000
Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.1.058.000
Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn860.000
Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh80.000
Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành180.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương420.000
Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc240.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc500.000
Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang360.000
Đoạn từ qua hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy đến hết thôn Tân Sơn (hộ ông Lê Quốc Huy)92.000
Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp990.000
Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy152.000
Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong240.000
Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy100.000
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong)144.000
Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập.80.000
Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương640.000
Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy180.000
Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương480.000
Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A: Đoạn từ hộ ông Đông (Tân Phong) đến hộ ông Trân (Tân Tiến)100.000
Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy160.000
Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng)100.000
Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy)36.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng Mốc192.000
Đoạn qua Trường Tiểu học đến hết thôn Tân Bình92.000
Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc80.000
Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng84.000
Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh32.000
Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt96.000
Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc,32.000
đập tràn làng Chỏng. Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê140.000
Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc.75.000
Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt88.000
Đường Quốc lộ A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2) Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo140.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Hòa thôn Tân Bình đến Trường Tiểu học88.000
Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế)72.000
Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt84.000
Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy B.3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI32.000
Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình60.000
Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh32.000
Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn)32.000
Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung32.000
Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long84.000
Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng.100.000
B.2 NGÕ NGÁCH CÁC thôn Ngõ ngách làng Cui36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.2.350.000
Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn2.150.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương1.050.000
Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp2.200.000
Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương1.600.000
Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc600.000
Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập. B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ200.000
Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy250.000
Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy380.000
Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy450.000
Đoạn từ qua hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy đến hết thôn Tân Sơn (hộ ông Lê Quốc Huy)230.000
Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy400.000
Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi Thôn Xuốm Chỏng)250.000
Ngọc Lặc Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác800.000
Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành450.000
Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi Thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt220.000
Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang900.000
Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (Thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn)80.000
Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh200.000
Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy)90.000
Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A: Đoạn từ hộ ông Đông (Tân Phong) đến hộ ông Trân (Tân Tiến)250.000
Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt240.000
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong)360.000
thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong Đoạn từ qua nhà ông Phạm Văn Thó làng Cắm đến giáp xã600.000
Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo350.000
Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê350.000
Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy80.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Hòa thôn Tân Bình đến Trường Tiểu học220.000
Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt210.000
Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng.250.000
Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc,80.000
Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế)180.000
Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh80.000
Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc200.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng Mốc480.000
Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh80.000
Ngõ ngách làng Cui90.000
Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình200.000
từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân250.000
Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng210.000
Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long210.000
Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung80.000
Đoạn qua Trường Tiểu học đến hết thôn Tân Bình230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ bà Thu Tân Thủy đến hộ ông Thắm Tân Thủy180.000
Đoạn từ qua trung tâm chính trị đến hộ ông Sơn860.000
Đoạn từ nhà ông Nam (thé) đến hết Trung tâm Bồi dưỡng chính trị.1.175.000
Đoạn từ hộ bà nguyễn Thị Hà đến hộ ông Lê Văn Tám - Tân Thành180.000
Đoạn từ hộ ông Thuận Tân Thành đến hộ ông Lê Đức Thuận thôn Tân Thủy160.000
Đoạn từ nhà ông Chung Thanh đến Công ty Lâm nghiệp1.100.000
Đường Tân Phong đi Quốc lộ 15A: Đoạn từ hộ ông Đông (Tân Phong) đến hộ ông Trân (Tân Tiến)100.000
Đoạn từ qua hộ ông Lê Quốc Huy đến hết thôn Chạc Rạnh80.000
Đường Tân Thành đi Chạc Rạnh: Đoạn từ hộ ông Huyến (Tân Thành) đến hộ ông Chính (Tân Phong)144.000
Đoạn từ qua đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc đến hộ bà Sét, thôn Cốc Mốc, xã Đồng Lương480.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Mão, thôn Cui đến hộ bà Lê Thị Châu, thôn Quắc Quên, xã Đồng Lương420.000
Đoạn từ qua hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy đến hết thôn Tân Sơn (hộ ông Lê Quốc Huy)92.000
Đoạn từ hộ ông Ngoan Tân Thủy đến hộ ông Định thôn Tân Thủy152.000
Đoạn từ nhà ông Tiền Bồng đến hết nhà ông Lợi xã Đồng Lương640.000
Đoạn từ hộ ông Ỉn (Tân Lập) đến hết thôn Tân Lập.80.000
Đoạn từ nhà ông Thu đến hết dốc sáp Ong240.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Thao, thôn Quắc Quên đến đường lên hồ Choo Mon thôn Cốc Mốc500.000
Đoạn từ đường vào bãi rác tập trung đến địa giới hành chính xã Ngọc Lặc240.000
Đoạn từ qua hộ ông Trân (Tân Tiến) đến hộ ông Lê Văn Tréng thôn Sơn Thủy100.000
Đoạn từ nhà ông Thó thôn Nê Cắm, đến đường vào bãi rác320.000
Đoạn từ hộ bà Hiến (Tân Thành) đến ngã ba hộ ông Nguyễn Hữu Trang360.000
Ngõ ngách làng Cốc Mốc, Quên Quắc,32.000
Ngõ ngách các thôn: Chạc Rạnh32.000
Đoạn qua nhà ông Huê làng Khạt đến nhà ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng)100.000
Đoạn qua hộ ông Xoan (ngã ba Chiềng Khạt đi thôn Xuốm Chỏng) đến hết hộ ông Huấn thôn Chiềng Khạt88.000
Đoạn đường làng Quên đi Chiềng Khạt: Đoạn từ ông Dịch làng Quên đến nhà ông Chi làng Khạt96.000
Đoạn qua ngã ba thôn Chiềng Khạt đến làng Xuốm thôn Xuốm Chỏng (ngã ba đi chi cục thuế)72.000
Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt84.000
Đoạn từ nhà Trường Tiểu học đến đập tràn làng Chỏng.100.000
Đường Quốc lộ A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2) Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo140.000
Đoạn Từ hộ ông Hà Văn Dậu thôn Tân Thủy đến hộ ông Vì Văn Long84.000
Ngõ ngách làng: Khạt, Xuốm Chỏng, Nê Cắm, Thung32.000
Đường vào Tân Sơn: Đoạn từ hộ ông Bồng (thôn Tân Sơn) đến hộ ông Phúc (Tân Sơn)32.000
Đường Tân Thủy đi khu phố Oi (thị trấn Lang Chánh): Đoạn đường từ nhà ông Hà Phúc Thịnh đến nhà ông Hà Minh Cứ thôn Tân Thủy, xã Tân Phúc.100.000
B.2 NGÕ NGÁCH CÁC thôn Ngõ ngách làng Cui36.000
đập tràn làng Chỏng. Đoạn từ qua nhà ông Tiền Bồng đến đập tràn làng Nê140.000
Đường vào thôn Sơn Thủy: Đoạn từ hộ ông Pháp (Sơn Thủy) đến hộ ông Huế (Sơn Thủy)36.000
Đoạn từ Quốc lộ 15A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong: Đoạn từ qua nhà ông Lưu đến hộ ông Thanh làng Mốc192.000
Ngõ ngách các thôn: Tân Thành, Tân Thủy, Tân Phong, Tân Lập, Tân Bình, Tân Sơn, Chạc Rạnh32.000
Đường đi Tân Bình: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Đăng thôn Tân Thủy đến hết thôn Tân Bình80.000
Đoạn qua Trường Tiểu học đến hết thôn Tân Bình92.000
Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc80.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Hòa thôn Tân Bình đến Trường Tiểu học88.000
Ngõ ngách thôn Tân Tiến, Sơn Thủy B.3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI32.000
Đoạn từ ngã ba đi Chi cục thuế đến đập tràn làng Chỏng thôn Xuốm Chỏng84.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
B.1 ĐƯỜNG NHÁNH627.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.