Bảng giá đất Xã Mường Lý, Thanh Hóa từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Lý là 250.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 166 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 9 | 240.000 |
| Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 2 | 130.000 |
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 5 | 240.000 |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 2 | 250.000 |
| Khu Tái định cư Ún B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 130.000 |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 6 | 230.000 |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 100.000 |
| Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 90.000 |
| Đường vào bản Muống 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 110.000 |
| Đường vào bản Nàng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 110.000 |
| Đất trong bản Muống 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 90.000 |
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 4 | 240.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 130.000 |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 150.000 |
| Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 1 | 180.000 |
| Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 130.000 |
| Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 200.000 |
| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 7 | 230.000 |
| Đất trong bản Xì Lồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 90.000 |
| Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 1 | 200.000 |
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 3 | 250.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 80.000 |
| Đường Suối Lóng đi Sài Khao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 130.000 |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 3 | 180.000 |
| Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 8 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 166 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 4 | 96.000 |
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 3 | 94.000 |
| Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 2 | 52.000 |
| Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 80.000 |
| Đường vào bản Nàng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 44.000 |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 3 | 72.000 |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 6 | 92.000 |
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 9 | 102.000 |
| Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 1 | 57.000 |
| Đất trong bản Xì Lồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 36.000 |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 2 | 102.000 |
| Đường vào bản Muống 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 44.000 |
| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 7 | 92.000 |
| Đất trong bản Muống 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 36.000 |
| Đường Suối Lóng đi Sài Khao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 39.000 |
| Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 8 | 52.000 |
| Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 36.000 |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 30.000 |
| Khu Tái định cư Ún B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 39.000 |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 60.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 32.000 |
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 5 | 96.000 |
| Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 1 | 57.000 |
| Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 48.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 5 | 96.000 |
| Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 48.000 |
| Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 39.000 |
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 4 | 96.000 |
| Khu Tái định cư Ún B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 52.000 |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 60.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 32.000 |
| Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 1 | 57.000 |
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 3 | 94.000 |
| Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 2 | 52.000 |
| Khu tái định cư bản Nàng 1 - đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 80.000 |
| Đường vào bản Nàng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 44.000 |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 3 | 72.000 |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 6 | 92.000 |
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 9 | 102.000 |
| Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 1 | 57.000 |
| Đất trong bản Xì Lồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 36.000 |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 2 | 102.000 |
| Đường vào bản Muống 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 44.000 |
| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 7 | 92.000 |
| Đất trong bản Muống 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 36.000 |
| Đường Suối Lóng đi Sài Khao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 52.000 |
| Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · I. QUỐC LỘ 16 Mục 8 | 52.000 |
| Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 36.000 |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp 3 hệ thống đường nội bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 166 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 166 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.