Bảng giá đất Xã Mường Lý, Thanh Hóa từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Lý là 250.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ tại Km 29+600) | 94.000 |
| Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | 57.000 |
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng | 96.000 |
| Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) | 57.000 |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | 102.000 |
| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | 92.000 |
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống | 96.000 |
| Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | 52.000 |
| Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa | 52.000 |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống | 92.000 |
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | 102.000 |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | 72.000 |
| Đường vào bản Nàng | 44.000 |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp hệ thống đường nội bản) | 30.000 |
| Khu tái định cư bản Nàng - đường giao thông nội vùng | 80.000 |
| Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | 36.000 |
| Khu Tái định cư Ún | 39.000 |
| Đất trong bản Xì Lồ | 36.000 |
| Đất trong bản Muống | 36.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại | 32.000 |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng | 60.000 |
| Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, | 39.000 |
| Đường vào bản Muống | 44.000 |
| Đường vào bản Muống (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | 48.000 |
| Đường Suối Lóng đi Sài Khao | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống | 230.000 |
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống | 240.000 |
| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | 230.000 |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | 250.000 |
| I QUỐC LỘ Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | 200.000 |
| Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | 130.000 |
| Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa | 130.000 |
| Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. | 180.000 |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | 180.000 |
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng | 240.000 |
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | 240.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại | 80.000 |
| Đất trong bản Muống | 90.000 |
| Đường vào bản Muống | 110.000 |
| Đất trong bản Xì Lồ | 90.000 |
| Đường vào bản Muống (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | 130.000 |
| Đường Suối Lóng đi Sài Khao | 130.000 |
| Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | 90.000 |
| Khu Tái định cư Ún | 130.000 |
| Đường vào bản Nàng | 110.000 |
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ tại Km 29+600) | 250.000 |
| Khu tái định cư bản Nàng - đường giao thông nội vùng | 200.000 |
| Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi | 130.000 |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp hệ thống đường nội bản) | 100.000 |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ tại Km 29+600) | 94.000 |
| Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | 102.000 |
| Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | 52.000 |
| Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống | 96.000 |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống | 92.000 |
| Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | 72.000 |
| Đoạn Km 29+700 đến Km 32+200 thuộc bản Xa Lung | 92.000 |
| Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | 57.000 |
| Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng | 96.000 |
| Đoạn Km 35+100 đến Km 36+200, đầu cầu Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | 102.000 |
| Đoạn Km 32+200 đến Km 35+100 thuộc bản Xì Lồ, Chiềng Nưa | 52.000 |
| Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) | 57.000 |
| Khu tái định cư Tài Chánh - đường giao thông nội vùng | 60.000 |
| Khu Tái định cư Ún | 52.000 |
| Đất trong bản Xì Lồ | 36.000 |
| Đất trong bản Muống | 36.000 |
| Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | 36.000 |
| Khu tái định cư bản Nàng - đường giao thông nội vùng | 80.000 |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp hệ thống đường nội bản) | 40.000 |
| Đường vào bản Nàng | 44.000 |
| Đường Suối Lóng đi Sài Khao | 52.000 |
| Đường vào bản Muống (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | 48.000 |
| Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, | 39.000 |
| Đường vào bản Muống | 44.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ tại Km 29+600) | 16.000 |
| Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống | 2.000 |
| Đường Nội bản Cha Lan (các thửa giáp hệ thống đường nội bản) | 3.000 |
| B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 702.000 |
| Khu tái định cư bản Nàng - đường giao thông nội vùng | 1.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.