Bảng giá đất Xã Hà Long, Thanh Hóa từ 01/01/2026

256 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Long7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (81 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê2.054.000
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ219.000
Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ240.000
Đường từ cống ông Giải đến chân đồi thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b717.000
Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu897.000
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn đến hộ ông Thấn thôn 4)103.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương150.000
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm103.000
Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu2.690.000
Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền1.304.000
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận103.000
Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa978.000
Đoạn từ giáp xã Hà Long (cũ) đến Tỉnh lộ783.000
Lô đất DO:2.040.000
đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:762.048.000
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:121.944.000
Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng103.000
Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm)1.174.000
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:881.935.000
Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận103.000
Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương297.000
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo)1.793.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn1.304.000
Đường làng Mỹ Dương103.000
Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất2.048.000
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm165.000
Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận90.000
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã103.000
DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô2.145.000
Lô đất DO: 80; Lô đất DO:2.028.000
DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất1.950.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân717.000
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận165.000
Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận165.000
Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)1.793.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn411.000
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ1.875.000
Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu1.125.000
Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông783.000
Từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn378.000
Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân478.000
Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ353.000
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước478.000
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường1.500.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao135.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy135.000
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống254.000
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long1.304.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại478.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương135.000
Đường từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến ông Cảnh (nhàn)252.000
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)978.000
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao848.000
Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2)450.000
Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ478.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân)135.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu478.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao135.000
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)478.000
Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân450.000
Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ1.413.000
Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ240.000
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn411.000
Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá478.000
Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn mới377.000
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b1.304.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long1.350.000
Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu450.000
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ470.000
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ135.000
Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu450.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã1.413.000
Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu.240.000
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ432.000
Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình450.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện897.000
Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến478.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc135.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu135.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân135.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương135.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Lô đất DO:016.800.000
Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)6.200.000
Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:886.450.000
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo)6.200.000
Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa4.000.000
Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long cũ (Cống Phạm)4.800.000
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất6.480.000
Đường Quốc Lộ 217B Từ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê6.200.000
Đường Tỉnh lộ 522B Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền5.500.000
Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu7.500.000
Lô đất DO:13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất6.825.000
DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:797.150.000
đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17.6.825.000
Lô đất DO:80; Lô đất DO:6.760.000
Đoạn từ giáp xã Hà Long cũ đến Tỉnh lộ B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ3.500.000
DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:536.500.000
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long5.000.000
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)4.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận500.000
Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận1.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm900.000
Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ2.400.000
Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân3.500.000
Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận600.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân2.500.000
Đường từ cống ông Giải đến chân đồi thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b3.500.000
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước3.000.000
Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ2.500.000
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)3.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ1.200.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã6.500.000
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao3.500.000
Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú Thông, thôn Yến Vỹ3.000.000
Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng600.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương1.500.000
Đường đồi Chè Rú Thông Quan Chiêm500.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn5.000.000
Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu4.500.000
Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ4.500.000
Đoạn đường từ Tượng đài Liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận1.000.000
Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận600.000
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú Thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn đến hộ ông Thấn thôn 4)600.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại2.500.000
Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương2.000.000
Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến2.500.000
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã1.000.000
Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông3.500.000
Đường làng Mỹ Dương600.000
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b6.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu4.500.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân1.000.000
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống1.500.000
Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu2.500.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương1.000.000
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường6.000.000
Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ1.600.000
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ6.250.000
Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2)2.500.000
Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân2.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long4.500.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương2.000.000
Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu.1.600.000
Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu2.500.000
Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu2.000.000
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn3.000.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện3.000.000
Từ UBND xã Hà Bắc cũ đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn2.500.000
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ2.500.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu700.000
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ3.500.000
Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá3.000.000
Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình2.500.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân1.600.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao1.000.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao1.000.000
Đường từ UBND xã Hà Bắc cũ đến ông Cảnh (nhàn)3.000.000
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ2.000.000
Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn mới3.000.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy1.200.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn2.000.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (81 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê2.282.000
Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ320.000
DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô2.860.000
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm114.000
Từ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa1.174.000
Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận114.000
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm184.000
Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận120.000
DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất2.600.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân861.000
Đoạn từ giáp xã Hà Long (cũ) đến Tỉnh lộ870.000
Lô đất DO: 80; Lô đất DO:2.704.000
Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất2.730.000
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã114.000
Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương330.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn1.565.000
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:882.580.000
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo)2.152.000
Từ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền1.565.000
Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu3.228.000
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn đến hộ ông Thấn thôn 4)114.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương200.000
Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận184.000
Lô đất DO:2.720.000
Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm)1.409.000
đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:762.730.000
Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu1.076.000
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ243.000
Đường từ cống ông Giải đến chân đồi thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b861.000
Đường làng Mỹ Dương114.000
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận114.000
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận184.000
Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng114.000
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:122.592.000
Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)2.152.000
Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá574.000
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ480.000
Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình600.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện1.076.000
Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến574.000
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ2.500.000
Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu1.250.000
Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông939.000
Từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn420.000
Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân574.000
Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ424.000
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước574.000
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường2.000.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao180.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy180.000
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống283.000
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long1.565.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại574.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương180.000
Đường từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến ông Cảnh (nhàn)336.000
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)1.174.000
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao1.017.000
Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2)600.000
Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ574.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân)180.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu574.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn456.000
Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu.320.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã1.696.000
Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu600.000
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ180.000
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ522.000
Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu600.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long1.800.000
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b1.565.000
Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn mới418.000
Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ320.000
Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ1.696.000
Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân600.000
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)574.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao180.000
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn456.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương180.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc180.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu180.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ giáp xã Hà Long (cũ) đến Tỉnh lộ523.000
Đường từ cống ông Giải đến chân đồi thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b25.000
Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng8.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH293.000
Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu1.000
B.2 XÃ HÀ LONG CŨ294.000
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ522.000
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn48.000
B.3 XÃ HÀ BẮC CŨ295.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.