Bảng giá đất Xã Hà Long, Thanh Hóa từ 01/01/2026

256 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Long là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc Lộ 217B, Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 48
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO:80; Lô đất DO: 89
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.4
6.760.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.2
6.480.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.7
6.825.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.1
6.450.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.8
7.150.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO:13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.6
6.825.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.3
6.500.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO:01
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.5
6.800.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
6.200.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
6.200.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
7.500.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
6.200.000
Đường Tỉnh lộ 522BTừ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
5.500.000
Đường Tỉnh lộ 522BĐoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long cũ (Cống Phạm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
4.800.000
Đường Tỉnh lộ 522BTừ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 522BĐoạn từ giáp xã Hà Long cũ đến Tỉnh lộ 523
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
3.500.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 20
700.000
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 17
5.000.000
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 14
3.500.000
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 8
1.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 13
400.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 18
2.500.000
Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 24
2.000.000
Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 14
600.000
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 7
3.000.000
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú Thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 10
600.000
Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 11
600.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 4
2.500.000
Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 11
3.500.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 1
5.000.000
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 6
1.500.000
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 15
3.000.000
Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 26
2.500.000
Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 27
1.600.000
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 13
4.500.000
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 9
3.500.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 18
2.000.000
Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 3
3.500.000
Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú Thông, thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 7
3.000.000
Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 32
2.500.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 12
1.000.000
Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 1
2.000.000
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 1
2.500.000
Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 30
2.500.000
Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 8
3.000.000
Đường đồi Chè Rú Thông Quan Chiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 9
500.000
Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 16
2.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 12
4.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 5
900.000
Đường làng Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 7
600.000
Đường từ UBND xã Hà Bắc cũ đến ông Cảnh (nhàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 10
3.000.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 14
1.000.000
Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 2
4.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 9
500.000
Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 29
2.500.000
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 3
3.500.000
Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 10
3.500.000
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 20
6.250.000
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 8
6.500.000
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 23
6.000.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 17
700.000
Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 19
2.500.000
Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 6
600.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 4
2.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 2
1.200.000
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 15
2.000.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 15
1.500.000
Từ UBND xã Hà Bắc cũ đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 2
2.500.000
Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 25
2.000.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 11
1.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 31
4.500.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 5
3.000.000
Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 16
2.400.000
Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 22
3.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 12
500.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 19
1.600.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 13
1.000.000
Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 6
4.500.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 5
6.500.000
Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 4
1.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 21
1.200.000
Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 28
1.600.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 16
1.200.000
Đoạn đường từ Tượng đài Liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 3
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 48
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.6
2.048.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.7
2.048.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.3
1.950.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.1
1.935.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.8
2.145.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.2
1.944.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.4
2.028.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO: 01
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.5
2.040.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.054.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.793.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.690.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.793.000
Đường Tỉnh lộ 522BĐoạn từ giáp xã Hà Long (cũ) đến Tỉnh lộ 523
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
783.000
Đường Tỉnh lộ 522BTừ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
978.000
Đường Tỉnh lộ 522BTừ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.304.000
Đường Tỉnh lộ 522BĐoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.174.000
Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 19
478.000
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 9
478.000
Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 30
450.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 17
135.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 18
478.000
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 8
1.304.000
Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 27
240.000
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 1
432.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 13
135.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 5
1.413.000
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 15
478.000
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 9
103.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 31
1.350.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 1
1.304.000
Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 7
478.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 20
135.000
Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 8
377.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 14
135.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 5
897.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 12
478.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 18
135.000
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 10
103.000
Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 4
165.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 21
209.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 13
90.000
Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 11
103.000
Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 2
897.000
Đường từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến ông Cảnh (nhàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 10
252.000
Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 25
450.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 16
135.000
Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 22
478.000
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 3
470.000
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 17
1.304.000
Đường làng Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 7
103.000
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 20
1.875.000
Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 6
103.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 9
161.000
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 7
411.000
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 6
254.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 11
135.000
Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 29
450.000
Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 11
783.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 4
411.000
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 2
219.000
Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 32
1.125.000
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 5
165.000
Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 14
90.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 4
717.000
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 14
848.000
Từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 2
378.000
Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 1
297.000
Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 10
478.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 15
150.000
Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 26
450.000
Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 6
1.413.000
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 8
103.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 19
135.000
Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 16
353.000
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 12
103.000
Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 16
240.000
Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 24
450.000
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 15
135.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 12
135.000
Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 3
717.000
Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 28
240.000
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 13
978.000
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 3
165.000
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 23
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.8
2.860.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.6
2.730.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.1
2.580.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.4
2.704.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.7
2.730.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Lô đất DO: 01
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.5
2.720.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.2
2.592.000
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
1. Đường Quốc Lộ 217B
Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5.3
2.600.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
3.228.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.282.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.152.000
Đường Quốc Lộ 217BTừ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.152.000
Đường Tỉnh lộ 522BTừ giáp Quốc lộ 217B đến hết đất nhà ông Quyền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.565.000
Đường Tỉnh lộ 522BĐoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) đến hết xã Hà Long (cũ) (Cống Phạm)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.409.000
Đường Tỉnh lộ 522BĐoạn từ giáp xã Hà Long (cũ) đến Tỉnh lộ 523
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
870.000
Đường Tỉnh lộ 522BTừ giáp nhà ông Quyền đến giáp phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.174.000
Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 7
574.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Cát đến hộ ông Điệp đến hộ ông Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 20
180.000
Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 8
418.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Bài đến hộ ông Huân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 14
180.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Thạnh đến nhà ông Thiện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 5
1.076.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 12
574.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Quân đến giáp đường thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 18
180.000
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 10
114.000
Đường từ nhà ông Kỷ đến nhà ông Thiện thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 4
184.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 21
251.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 13
100.000
Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 11
114.000
Đường từ cống ông Giải đến nhà ông Thống Gia Miêu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 2
1.076.000
Đường từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến ông Cảnh (nhàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 10
336.000
Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 25
600.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ bà Thiệp đến nhà ông Thúy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 16
180.000
Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 22
574.000
Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 3
522.000
Tuyến bám mặt đường B-B3 địa phận xã Hà Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 17
1.565.000
Đường làng Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 7
114.000
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư Đỗi, xã Hà Long cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 20
2.500.000
Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 6
114.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 9
179.000
Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 7
456.000
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 6
283.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Tiến đến hộ ông Kháng đến hộ ông Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 11
180.000
Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 29
600.000
Đoạn từ ông Chi đến Trạm bơm Vực Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 11
939.000
Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 4
456.000
Đoạn đường từ nhà ông Nanh đến Tượng đài liệt sỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 2
243.000
Tuyến từ nhà ông Vĩnh (Phú) đến nhà ông Phòng thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 32
1.250.000
Đoạn từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường (Nhà văn hóa khu Ba lá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 13
1.174.000
Các tuyến thuộc MBQH tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 23
2.000.000
Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 19
574.000
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 1
480.000
Đoạn từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 8
1.565.000
Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 27
320.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 18
574.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ cống ông Thảo đến hộ ông Tống Văn Đẩu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 17
180.000
Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 30
600.000
Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 9
574.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 13
180.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217b đến công sở xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 5
1.696.000
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 15
574.000
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 9
114.000
Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư và dân cư mới xã Hà Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 31
1.800.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 1
1.565.000
Đường làng thôn Song Nga: Từ hộ ông Viễn đến hộ ông Đương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 12
180.000
Đường từ cống ông Giải đến chân đồi 25 thôn Quảng Bình và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 3
861.000
Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 28
320.000
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ đến nhà ông Kỷ thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 3
184.000
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 5
184.000
Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 14
120.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến đầu hồ Bến Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 4
861.000
Đoạn từ tràn Kho K820 đi dốc Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 14
1.017.000
Từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 2
420.000
Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 1
330.000
Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 10
574.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Dương đến Hồ Đồng cung thôn Mỹ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 15
200.000
Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 26
600.000
Từ công sở xã đến nhà bà Hà thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 6
1.696.000
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm đến UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 8
114.000
Đường làng thôn Đà Sơn: Từ hộ ông Tế đến hộ ông Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 19
180.000
Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 16
424.000
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 12
114.000
Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ GIANG CŨ
Mục 16
320.000
Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LONG CŨ
Mục 24
600.000
Đường làng thôn Trạng Sơn: Từ hộ ông Huê đến hộ ông Trụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ BẮC CŨ
Mục 15
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 48
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 48
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.