Bảng giá đất Xã Trung Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1168 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Chính là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45, Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 55 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (388 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại 16. Thôn Bi Kiều | MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.11.1 | 6.500.000 |
| MBQH 10ha | Các tuyến đường quy hoạch 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 11.2 | 7.000.000 |
| MBQH 10ha | Các tuyến đường quy hoạch 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 11.3 | 8.000.000 |
| MBQH số 08/MBQH và 3978/MBQH | Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 6,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 12.2 | 3.500.000 |
| MBQH số 08/MBQH và 3978/MBQH | Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 12.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 08/MBQH và 3978/MBQH | Quốc lộ 47C đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng (Nỏ Hẻn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 12.1 | 8.000.000 |
| MBQH thôn Văn Đôi 1. Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.10.2 | 5.500.000 |
| MBQH thôn Văn Đôi 1. Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Các tuyến đường nôi bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.10.3 | 5.000.000 |
| MBQH thôn Văn Đôi 1. Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.10.1 | 5.500.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.3 | 6.400.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.8 | 11.000.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.4 | 6.400.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.1 | 6.400.000 |
| Thôn Bi Kiều | Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.7 | 5.500.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ Quốc lộ 45 ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.9 | 10.000.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.5 | 6.400.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.2 | 6.400.000 |
| Thôn Bi Kiều | Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.6 | 5.500.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.10 | 9.500.000 |
| Thôn Bi Kiều | Từ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.12 | 7.000.000 |
| Thôn Hồi Cù | Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 18.3 | 4.500.000 |
| Thôn Hồi Cù | Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 18.4 | 2.500.000 |
| Thôn Hồi Cù | Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 18.2 | 5.500.000 |
| Thôn Hồi Cù | Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 18.1 | 5.500.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.4 | 3.000.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.10 | 3.000.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.12 | 3.000.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.2 | 4.500.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.11 | 3.000.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.8 | 3.000.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.6 | 3.500.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.5 | 3.500.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.7 | 3.000.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.3 | 3.000.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.9 | 3.000.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.1 | 4.500.000 |
| Thôn Mau Giáp | Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 17.13 | 3.000.000 |
| Thôn Ngọc Uyên | Từ đường liên xã anh Hưng thửa 321/7 đến ông Thành thửa 208/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 12.2 | 1.500.000 |
| Thôn Ngọc Uyên | Từ đường liên xã bà Huế thửa 347 đến anh Hai đường liên xã thửa 381/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 12.3 | 1.400.000 |
| Thôn Ngọc Uyên | Từ đường liên xã ông Tính thửa 276/8 đến ông Thịnh thửa 240/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 12.5 | 1.000.000 |
| Thôn Ngọc Uyên | Từ đường liên xã bà Quý thửa 403/7 đến ông Nam thửa 253/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 12.1 | 1.400.000 |
| Thôn Ngọc Uyên | Từ đường liên xã anh Hay thửa 382 đến anh Thủy thửa 291/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 12.4 | 1.000.000 |
| Thôn Ngọc Uyên | Từ đường liên xã Ao Đền thửa 369/8 đến anh Thành thửa 441/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 12.7 | 1.400.000 |
| Thôn Ngọc Uyên | Từ bà Huế thửa 347/8 đến anh Bình thửa 444/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 12.6 | 1.000.000 |
| Thôn Phú Qúy | Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 17.1 | 6.000.000 |
| Thôn Phú Qúy | Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 17.3 | 4.800.000 |
| Thôn Phú Qúy | Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 17.2 | 4.800.000 |
| Thôn Phú Qúy | Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 17.4 | 4.800.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từu bà Tiên thửa 55/7 đến ông Hùng thửa 08/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.8 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ bà Nguyệt thửa 1010/5 đến ông Ngà thửa 1024/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.22 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.25 | 4.000.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Nghị thửa 57/7 đến ông Thiết thửa 91/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.5 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.18 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Hanh thửa 39/7 đến ông Trung thửa 1356/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.6 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Sửu thửa 50/7 đến ông Hoàn thửa 78/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.12 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ bà Ngọ thửa 1090/5 đến nhà ông Thái thửa 01/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.15 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Dũng thửa 1057/5 đến ông Thuý thửa 1066/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.21 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Thuận thửa 68/7 đến bà Lan thửa 121/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.7 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Cảnh 1058/5 đến bà Dung thửa 986/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.20 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Đạt thửa 20/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.1 | 4.200.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Cúc thửa 1064/5 đến ông Hoè 1082/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.19 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Thiện thửa 1303/4 đến ông Thắng 1334/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.3 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Vỹ thửa 43/7 đến ông Tiến thửa 11/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.10 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Biên thửa 53/7 đến ông Bính thửa 1357/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.9 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.16 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.24 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.17 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Quý thửa 81/7 đến ông Thành thửa 112/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.11 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.23 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Hoan thửa 1237/4 đến ông Tung 1235/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.2 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Hưng thửa 18/7 đến Nhà văn hóa thôn 977/5 (đường giữa làng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.14 | 4.200.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Phấn thửa 14/7 đến ông Quyền thửa 1342/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.13 | 3.500.000 |
| Thôn Phú Thanh | Từ ông Phẩm thửa 59/7 đến ông Bảo thửa 86/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 20.4 | 3.500.000 |
| Thôn Thanh Liêm | Từ ông Thiết (thửa 723, tờ bản đồ số 10) đến bà Nhàn (thửa 545, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 19.1 | 6.000.000 |
| Thôn Thanh Liêm | Từ ông Tường (thửa 125, tờ bản đồ số 13) đến ông Mật (thửa 584, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 19.2 | 6.000.000 |
| Thôn Thanh Liêm | Từ ông An (thửa 163, tờ bản đồ số 13) đến bà May (thửa 277, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 19.3 | 6.000.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.8 | 5.600.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.14 | 5.000.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.15 | 3.500.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.10 | 5.600.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.13 | 3.500.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.11 | 5.600.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.9 | 5.600.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.2 | 5.600.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.6 | 4.000.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.1 | 5.600.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.12 | 5.600.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.16 | 4.000.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.4 | 5.000.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.7 | 5.600.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.3 | 6.400.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.5 | 4.000.000 |
| Thôn Thanh Sơn | Từ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 14.17 | 3.500.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.8 | 2.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.9 | 1.500.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.17 | 1.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.18 | 2.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.14 | 2.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.13 | 1.500.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.5 | 1.500.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.15 | 1.500.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.2 | 3.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.11 | 1.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.6 | 1.500.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.19 | 1.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.3 | 3.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.4 | 3.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.1 | 3.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.16 | 1.500.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Xuân thửa 712/11 đến ông Nụ thửa 641/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.12 | 1.500.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.10 | 1.000.000 |
| Thôn Thái Sơn | Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 10.7 | 1.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.15 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.14 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Lương thửa 327/5 đến ông Tuấn Thảo thửa 619/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.8 | 6.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.16 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.11 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Cường Vân thửa 289/5 đến ông Chuyên thửa 1099/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.7 | 6.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.13 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.17 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa 598 (Đường ao cá) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.19 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.6 | 8.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.3 | 10.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.10 | 9.000.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.4 | 10.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ bà Sử thửa 268/4 đến ông Hùng Dân thửa 718/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.9 | 6.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.5 | 8.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.12 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ Quốc lộ 45 bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.1 | 12.000.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.18 | 4.500.000 |
| Thôn Thọ Vinh | Từ Quốc lộ 45 ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 18.2 | 12.000.000 |
| Thôn Trinh Khiết | Từ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 13.3 | 1.400.000 |
| Thôn Trinh Khiết | Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 13.1 | 1.120.000 |
| Thôn Trinh Khiết | Từ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 13.4 | 1.000.000 |
| Thôn Trinh Khiết | Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 13.2 | 1.500.000 |
| Thôn Tống Sở | Từ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 15.6 | 4.000.000 |
| Thôn Tống Sở | Từ ông Công thửa 975/7 đến bà Ngọc thửa 940/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 15.5 | 4.000.000 |
| Thôn Tống Sở | Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 15.1 | 5.600.000 |
| Thôn Tống Sở | Từ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 15.8 | 4.000.000 |
| Thôn Tống Sở | Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 15.7 | 3.500.000 |
| Thôn Tống Sở | Từ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 15.3 | 5.600.000 |
| Thôn Tống Sở | Từ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 15.2 | 5.600.000 |
| Thôn Tống Sở | Từ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 15.4 | 5.600.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.2 | 4.000.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Cộng thửa 764/4 đến ông Ngọc thửa 924/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.17 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Tỉnh thửa 738/5 đến ông Thịnh thửa 374/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.11 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Tùng thửa 431/5 đến ông Dụng thửa 565/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.12 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ bà Thụ thửa 725/4 đến ông Dũng thửa 840/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.6 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Tư ông Lập thửa 694/4 đến ông Tuân thửa 650/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.9 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Thiệp thửa 658/5 đến bà Xuyên thửa 564/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.16 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Bính thửa 961/4 đến ông Ngọc thửa 792/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.10 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Trung thửa 645/4 đến ông Thành thửa 666/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.3 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Hoan thửa 643/4 đến bà Ninh thửa 563/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.14 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Thắng thửa 671/4 đến ông Bạn thửa 640/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.7 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ nhà bà Hoa thửa 730/4 đến ông Trân thửa 1002/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.4 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Thuý thửa 758/4 đến ông Hưng thửa 923/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.8 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Cảnh thửa 720/4 đến bà Nghĩa thửa 794/4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.5 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Thịnh 374/5 đến bà Chới thửa 473/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.13 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ ông Luận thửa 1040/4 đến ông Thái thửa 982/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.15 | 4.200.000 |
| Thôn Vinh Quang | Từ nhà ông Lương thửa 327/5 đến ông Thông thửa 1345/4 đường giữa làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 19.1 | 5.000.000 |
| Thôn Yên Mỗ | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 20.2 | 2.000.000 |
| Thôn Yên Mỗ | Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 20.1 | 5.000.000 |
| Thôn Đông Cao | Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 12.3 | 3.200.000 |
| Thôn Đông Cao | Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 12.5 | 3.200.000 |
| Thôn Đông Cao | Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 12.4 | 3.200.000 |
| Thôn Đông Cao | Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 12.2 | 3.200.000 |
| Thôn Đông Cao | Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 12.1 | 4.000.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.10 | 4.000.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.6 | 5.600.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.3 | 5.600.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.8 | 5.600.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.2 | 5.600.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.4 | 5.600.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ đường Quốc lộ 47c ông Ninh thửa 678/6 đến ông Huân thửa 868/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.1 | 6.400.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.5 | 5.000.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.9 | 5.600.000 |
| Thôn Đông Thắng | Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.11 | 4.000.000 |
| Thôn Đông Thắng | Từ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 13.7 | 5.600.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.5 | 2.000.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã bà Cành thửa 353/8 đến anh Cường 444/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.8 | 3.000.000 |
| Thôn Định Kim | Từ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.11 | 1.000.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.4 | 1.500.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.7 | 1.000.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.13 | 3.000.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã thửa 883/8 đến bà Thảo thửa 53/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.1 | 2.500.000 |
| Thôn Định Kim | Từ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.12 | 1.200.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.9 | 2.000.000 |
| Thôn Định Kim | Từ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.6 | 1.500.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.10 | 2.000.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã ông Hay thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.3 | 1.400.000 |
| Thôn Định Kim | Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 08: Từ thửa 410 (ông Ka) đến thửa 282 (ông Sáu Diệu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.8 | 3.500.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa 185 (ông Thắng) đến thửa 151 (ông Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 06: Từ thửa 40 (Đình Trung) đến thửa 33 (ông Nhiêu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.6 | 3.500.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 12: Từ thửa 29 (ông Luyến) đến thửa 19 (ông Lưu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.12 | 2.500.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 05: Từ thửa 75 (ông Nhiên) đến thửa 183 (ông Cấp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.5 | 2.500.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 09: Khu vực dân cư Tân Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.9 | 2.500.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 04: Từ thửa 385 (ông Quang) đến thửa 415 (ông Tân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.4 | 3.000.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 11: Từ thửa 15 (ông Chung) đến thửa 07 (ông Hảo) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.11 | 2.500.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 07: Từ thửa 115 (ông Tuân) đến thửa 263 (ông Phương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.7 | 3.000.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 03: Từ thửa 231 (ông Ân) đến thửa 274 (ông Thông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.3 | 2.500.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 10: Từ thửa 678 (ông Lan) đến thửa 530 (bà Nhơ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.10 | 2.000.000 |
| Tuyến Đường Thôn Tân Cầu | Tuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa 06 (ông Yên) đến thửa 35 (ông Nhi) . B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 964 (bà Liên Lý) đến thửa 1048 (ông Quang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.8 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Tuyến. Từ Quốc lộ47C thửa 217(UBND), đến thửa 229 (Cầu Lai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.5 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ thửa 83 (ông Thọ) đến thửa 145 (ông Hòe) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.3 | 2.000.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 59 (ông Dũng) đến thửa 50 (ông Oanh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.11 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 7659 (ông Ý), đến thửa 803 (ông Biết) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 866 (ông Siêu) đến thửa 924 (ông Khang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.7 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 220 (ông Tẩn) đến thửa 228 (bà Nải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.6 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C đường mới từ cầu Trạm y tế đến đầu cầu Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.13 | 4.000.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 1150 (ông Uyên) đến thửa 1661 (bà Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.9 | 4.000.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 1193 (ông Đại) đến thửa 1155 (bà Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.10 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 166 (ông Hà) đến thửa 174 (ông Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 158 (ông Tú) đến thửa 62 (ông Nhất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.12 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Tuyến khu dân cư Tân Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.14 | 5.500.000 |
| Tuyến đường thôn Lai Thịnh | Từ Quốc lộ 47C thửa 69 (ông Đắc) đến thửa 66 (ông Tuấn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa 49 đến thửa 18 (ngõ ông Kim Long) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.11 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa số 915 (ông Sơn), đến thửa 909 (ông Sữu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.8 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa 505 (ông Phúc) đến thửa 474 (ông An) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa số 819 (ông Thảo) đến thửa 945 (cầu Mới) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.7 | 3.500.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa số 844 đến thửa 802 (ngõ ông Ánh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.9 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa số 991 đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.10 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa 417 (ông Nhân) đến thửa 116 (ông Tường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.1 | 2.000.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa 602 (ông Tiến) đến thửa 543 (bà Tỵ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa 679 (ông Ngọc) đến thửa 645 (ông Khuê) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.5 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Tuyến khu dân cư Tân Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.13 | 2.000.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.12 | 2.000.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Từ Quốc lộ 47C thửa số 745 đến thửa 238 (ngõ ông Khoa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.6 | 2.500.000 |
| Tuyến đường thôn Tân Sơn | Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 8.14 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 8.500.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ ông Mợi (thửa 01, tờ bản đồ số 04) đến Sơn (thửa 329) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C) | Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Đoạn xã Hoàng Giang cũ 4. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.1 | 8.000.000 |
| Đoạn xã Hoàng Giang cũ 4. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.4 | 4.000.000 |
| Đoạn xã Hoàng Giang cũ 4. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.3 | 5.500.000 |
| Đoạn xã Hoàng Giang cũ 4. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã) | Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1.2 | 7.000.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số 13 đến thửa 34, tờ bản đồ số 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.11 | 5.000.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số 16 đến thửa 72, tờ bản đồ số 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13 đến thửa 5, tờ bản đồ số 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.7 | 6.500.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Từ ngã ba Tháp Lĩnh đến đê (Ngọc Tháp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.8 | 6.000.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Từ cầu Vạy (cũ) đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Kim Sơn), từ thửa 155 đến thửa 290, tờ bản đồ số 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số 13 đến thửa 61, tờ bản đồ số 04 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.5 | 7.000.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa 175 -269 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.2 | 8.500.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số14a) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.9 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao Tốc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng Lợi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG | Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 13.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ sau bà Vẽ (đầu cầu vượt) đến ông Anh (cuối cầu vượt) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 12.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 10.500.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 10.000.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 | Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 15.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Tháp | Đường số 1, sau đê đến đò Sòng (thửa 273-287, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Tháp | Đường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Tháp | Đường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 8.3 | 3.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Tháp | Đường số 7 (thửa 277-340, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 8.7 | 3.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Tháp | Đường số 6 (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 8.6 | 3.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Tháp | Đường số 5 (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 8.5 | 3.000.000 |
| Đường Thôn Ngọc Tháp | Đường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Đường thôn Cao Hậu | Đường số 5 (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 7.5 | 3.000.000 |
| Đường thôn Cao Hậu | Đường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Đường thôn Cao Hậu | Đường số 6 (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 7.7 | 3.000.000 |
| Đường thôn Cao Hậu | Đường số 4 (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 7.4 | 3.000.000 |
| Đường thôn Cao Hậu | Đường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Đường thôn Cao Hậu | Đường số 6 (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 7.6 | 3.000.000 |
| Đường thôn Cao Hậu | Đường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 7.3 | 3.000.000 |
| Đường thôn Kim Sơn | Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 3.1 | 4.500.000 |
| Đường thôn Kim Sơn | Đường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn Kim Sơn | Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ 45 (cũ) đi Quốc lộ 45 mới (từ thửa 56 đến 54, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Đường thôn Kim Sơn | Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 3.5 | 3.000.000 |
| Đường thôn Kim Sơn | Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 3.4 | 5.000.000 |
| Đường thôn Phu Huệ | Đường số 2 (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 5.2 | 3.800.000 |
| Đường thôn Phu Huệ | Đường số 5 (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 5.5 | 3.800.000 |
| Đường thôn Phu Huệ | Đường số 1 (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 5.1 | 3.800.000 |
| Đường thôn Phu Huệ | Đường số 6 (thửa 458, tờ bản đồ số 17 - thửa 79, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 5.6 | 3.800.000 |
| Đường thôn Phu Huệ | Đường số 4 (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 5.4 | 3.800.000 |
| Đường thôn Phu Huệ | Đường số 3 (thửa 169, tờ bản đồ số 17 - thửa 263, tờ bản đồ số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 5.3 | 3.800.000 |
| Đường thôn Tháp Lĩnh | Đường số 3 (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 6.3 | 3.500.000 |
| Đường thôn Tháp Lĩnh | Đường số 1 (thửa 336-320, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 6.1 | 3.500.000 |
| Đường thôn Tháp Lĩnh | Đường số 2 (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 6.2 | 3.500.000 |
| Đường thôn Tháp Lĩnh | Đường số 4 (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11a B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 6.4 | 3.500.000 |
| Đường thôn Tháp Lĩnh | Đường số 5 (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 6.5 | 3.500.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.4 | 4.000.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.5 | 4.000.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.7 | 4.000.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.8 | 4.000.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.9 | 4.000.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.2 | 7.000.000 |
| Đường thôn Văn Đôi | Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 4.6 | 4.000.000 |
| Đường thôn Yên Thái | Tiếp theo đường Yên Thái - Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số 13 đến thửa 15, tờ bản đồ số 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 2.4 | 4.500.000 |
| Đường thôn Yên Thái | Từ Quốc lộ 45 (cũ) - đường sắt (từ thửa 31 đến 45, tờ bản đồ số 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đường thôn Yên Thái | Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường thôn Yên Thái | Từ Quốc lộ 45 (cũ) - ông Thanh Nghìn (từ thửa số 437 đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường thôn Yên Thái | Đường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 6 | 3.500.000 | |
| Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 8 | 7.000.000 | |
| Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 17 | 3.000.000 | |
| Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 9 | 2.400.000 | |
| Ông Mậu 47/10 - 105/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 27 | 2.500.000 | |
| Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 3 | 3.000.000 | |
| Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 2 | 6.000.000 | |
| Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 11 | 6.500.000 | |
| Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 15 | 5.000.000 | |
| Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Đường Ngõ Ngách không thuộc các vụ trí trên của các thôn của xã Trung Chính cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Giang cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 9 | 2.000.000 | |
| Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 13 | 6.000.000 | |
| Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 9 | 5.000.000 | |
| Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 7 | 3.200.000 | |
| Ông Ba 544/6 - bà Hiền 685/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 19 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Tân Thọ cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 32 | 1.500.000 | |
| Ông Đến 59/10 - ông Thìn 109/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 26 | 2.500.000 | |
| Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 8 | 2.400.000 | |
| Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua 2 ao to) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 4 | 5.000.000 | |
| Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 1 | 8.000.000 | |
| Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 10 | 8.000.000 | |
| Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 7 | 4.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 47c đến cầu Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 2 | 5.000.000 | |
| Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 9 | 6.500.000 | |
| Ông Lân 621/7 - ông Hùng 558/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 30 | 2.500.000 | |
| Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 8 | 5.000.000 | |
| Ông Sâm 888/7 - bà Là 862/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 28 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn xã Tân Khang cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 9 | 1.000.000 | |
| Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 9 | 9.000.000 | |
| Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 3 | 4.000.000 | |
| Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 11 | 3.000.000 | |
| Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 12 | 6.000.000 | |
| MBQH tái định cư thôn Thanh Liêm các tuyến đường nội bộ 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 16 | 6.500.000 | |
| Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 5 | 4.500.000 | |
| Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 3 | 6.000.000 | |
| Ông Bồi 546/6 - ông Điều 682/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 18 | 2.500.000 | |
| Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 14 | 7.000.000 | |
| Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 2 | 7.000.000 | |
| Ông Minh 939/6 - ông Đạt 53/9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 23 | 2.500.000 | |
| Ông Quang 733/6 - ông Thiện 813/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 22 | 2.500.000 | |
| Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| Ông Bình 783/7 - ông Huệ 721/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 31 | 2.500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn của xã Tân Phúc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 14 | 540.000 | |
| Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến giáp thửa 139, tờ bản đồ số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 2 | 10.000.000 | |
| Từ chợ Thượng đến kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 4 | 7.000.000 | |
| Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi Kiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 10 | 9.000.000 | |
| Đê chi giang 446/7 - bà Xuân 536A/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 21 | 2.500.000 | |
| Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 3 | 7.000.000 | |
| Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 2 | 4.500.000 | |
| Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 6 | 4.000.000 | |
| Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 4 | 5.500.000 | |
| Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 16 | 3.000.000 | |
| Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 1 | 4.000.000 | |
| Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 7 | 6.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 3 | 5.500.000 | |
| Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 5 | 5.500.000 | |
| Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 15 | 3.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 5 | 4.800.000 | |
| Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ Mục 1 | 4.000.000 | |
| Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 1 | 11.000.000 | |
| Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 5 | 6.000.000 | |
| Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê Sông Hoàng thửa 159/2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Ông Việt 135/9 - ông Bình 51/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 25 | 2.500.000 | |
| Ông Phiệt 118/6 - ông Mãi 35/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 24 | 2.500.000 | |
| Từ ông Thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 7 | 5.500.000 | |
| Ông Gấc 632/6 - ông Việt 538/6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 20 | 2.500.000 | |
| Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 5 | 6.500.000 | |
| Ông Thi 655/7 - ông Kính 560/7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 29 | 2.500.000 | |
| Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 6 | 6.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 55 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại 16. thôn Bi Kiều | MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 16.11.1 | 2.925.000 |
| MBQH 10ha | Các tuyến đường quy hoạch 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 11.3 | 2.400.000 |
| MBQH 10ha | Các tuyến đường quy hoạch 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ Mục 11.2 | 2.100.000 |
| MBQH số 08/MBQH và 3978/MBQH | Quốc lộ 47C đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng (Nỏ Hẻn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 12.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 08/MBQH và 3978/MBQH | Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 12.3 | 1.200.000 |
| MBQH số 08/MBQH và 3978/MBQH | Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 6,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ Mục 12.2 | 1.050.000 |
| MBQH thôn Văn Đôi 1. Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.10.2 | 1.410.000 |
| MBQH thôn Văn Đôi 1. Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Các tuyến đường nôi bộ MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.10.3 | 1.350.000 |
| MBQH thôn Văn Đôi 1. Đoạn đường Quốc lộ 45 cũ | Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ Mục 1.10.1 | 1.500.000 |
| Thôn Hồi Cù | Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ Mục 18.4 | 205.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.