Bảng giá đất Xã Trung Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1225 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Chính là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (386 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6 | 1.174.000 |
| Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634) | 880.000 |
| Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14) | 3.228.000 |
| Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14) | 4.108.000 |
| Từ sau bà Vẽ (đầu cầu Vươt) đến ông Anh (cuối cầu vượt) | 2.250.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14 | 2.054.000 |
| Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347) | 763.000 |
| Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt) | 2.935.000 |
| Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110) | 880.000 |
| Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14 | 3.404.000 |
| Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6 | 1.467.000 |
| Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7 | 1.761.000 |
| Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang) | 2.641.000 |
| Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8) | 704.000 |
| Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa tờ bản đồ số14) | 2.641.000 |
| Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71) | 880.000 |
| Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số đến thửa 368, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Từ Quốc lộ (cũ) đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) từ thửa số 121, tờ bản đồ số đến thửa 5, tờ bản đồ số | 1.174.000 |
| Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số | 1.761.000 |
| Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn | 1.883.000 |
| Từ Quốc lộ (cũ) - đường sắt (từ thửa đến 45, tờ bản đồ số 16) | 470.000 |
| Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số đến thửa 252, tờ bản đồ số14a) | 470.000 |
| Tiếp theo đường Yên Thái – Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số đến thửa 15, tờ bản đồ số | 470.000 |
| Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao Tốc | 1.614.000 |
| Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa | 1.761.000 |
| Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng Lợi | 2.348.000 |
| Từ Quốc lộ (cũ) – ông Thanh Nghìn (từ thửa số đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13) | 470.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số đến thửa 61, tờ bản đồ số | 1.174.000 |
| Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04) | 763.000 |
| Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11) | 470.000 |
| Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số đến thửa 40, tờ bản đồ số 18) | 2.348.000 |
| Đường từ giáp Quốc lộ đi đến điểm mốc M39 | 1.500.000 |
| Từ cầu Vạy cũ đến ông Hay (Kim Sơn), thửa - | 1.174.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (cũ) đến Quốc lộ mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số đến thửa 72, tờ bản đồ số | 1.761.000 |
| Từ ngã ba Tháp Lĩnh đến đê (Ngọc Tháp) | 1.174.000 |
| Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số đến thửa 34, tờ bản đồ số | 1.467.000 |
| Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số | 1.467.000 |
| Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số đến thửa 34, tờ bản đồ số | 470.000 |
| Đường Bãi Chắn (từ thửa đến thửa 147, tờ bản đồ số 16) | 470.000 |
| Từ ông Mợi (thửa 01, tờ bản đồ số 04) đến Sơn (thửa 329) | 998.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa - | 1.761.000 |
| Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03) | 1.467.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ (cũ) đến Quốc lộ mới (thôn Kim Sơn), từ thửa đến thửa 290, tờ bản đồ số | 1.761.000 |
| Từ ngã tư Quốc lộ đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số đến thửa 12, tờ bản đồ số 2) | 2.641.000 |
| Từ thửa 52, tờ bản đồ số đến thửa 374, tờ bản đồ số | 1.174.000 |
| Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang | 1.410.000 |
| Các tuyến đường nôi bộ MBQH | 1.350.000 |
| Đường số (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18) | 470.000 |
| Đường xóm Đảo (sau thửa đến thửa 10, tờ bản đồ số 13) | 470.000 |
| Đường số (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường số (thửa 277-340, tờ bản đồ số 19) | 470.000 |
| Đường số (thửa 115-64, tờ bản đồ số17) | 470.000 |
| Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14) | 646.000 |
| Đường số (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18) | 470.000 |
| Đường số (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11a | 470.000 |
| Đường số (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18) | 470.000 |
| Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) | 382.000 |
| Đường số (thửa 458, tờ bản đồ số - thửa 79, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường số (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18) | 470.000 |
| Đường số (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8) | 470.000 |
| Đoạn nối đường liên xã – Quốc lộ (từ thửa đến thửa 164, tờ | 470.000 |
| Đường số (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19) | 470.000 |
| Đường số (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19) | 470.000 |
| Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ (cũ) đi Quốc lộ mới (từ thửa đến 54, tờ bản đồ số 13) | 470.000 |
| Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa đến thửa 248, tờ bản đồ số 07) | 470.000 |
| Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10) | 323.000 |
| Đường số 1, Sau đê đến đò Sòng(thửa 273-287, tờ bản đồ số 19) | 470.000 |
| Đường số (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a) | 470.000 |
| Đường số (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18) | 470.000 |
| Đường số (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19) | 470.000 |
| Đường số (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến giáp thửa 139, tờ bản đồ số | 5.400.000 |
| Đường số (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường số (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông Hữu | 470.000 |
| Đường số (thửa 169, tờ bản đồ số - thửa 263, tờ bản đồ số 8) | 470.000 |
| Giang cũ | 470.000 |
| Đường số (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19) | 470.000 |
| Đường số (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường cạnh UBND (từ thửa đến thửa 30, tờ bản đồ số 14) | 470.000 |
| Đường số (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8) | 470.000 |
| Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa đến thửa 275, tờ bản đồ số 13) | 470.000 |
| Đường số (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường số (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường số (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường số (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a) | 470.000 |
| Đường số (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường số (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19) | 470.000 |
| Đường số (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a) | 470.000 |
| Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10) | 382.000 |
| Đường số (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| Đường số (thửa – 320, tờ bản đồ số 17) | 470.000 |
| cũ | 900.000 |
| Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14) | 205.000 |
| Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07) | 323.000 |
| Từ ông Tường (thửa 125, tờ bản đồ số 13) đến ông Mật (thửa 584, tờ bản đồ số 10) | 205.000 |
| Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/6 | 470.000 |
| Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11) | 235.000 |
| Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10 | 323.000 |
| Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11) | 205.000 |
| Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14) | 205.000 |
| Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14) | 205.000 |
| Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ | 939.000 |
| Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) | 235.000 |
| Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11) | 205.000 |
| Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04) | 323.000 |
| Từ ông An (thửa 163, tờ bản đồ số 13) đến bà May (thửa 277, tờ bản đồ số 13) | 205.000 |
| B.3 XÃ TÂN THỌ CŨ Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7 | 646.000 |
| Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6 | 411.000 |
| Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13) | 323.000 |
| Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14) | 205.000 |
| Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6 | 411.000 |
| Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7 | 411.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10) | 205.000 |
| Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14) | 205.000 |
| Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghề | 382.000 |
| Từ ông Thiết (thửa 723, tờ bản đồ số 10) đến bà Nhàn (thửa 545, tờ bản đồ số 10) | 205.000 |
| Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ | 323.000 |
| Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7 | 323.000 |
| Từ ông thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04) | 323.000 |
| MBQH tái định cư thôn Thanh Liêm các tuyến đường nội bộ 7,5m Thôn Phú Qúy | 2.925.000 |
| Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14) | 205.000 |
| Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6 | 264.000 |
| Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17) | 235.000 |
| Từ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/11 | 205.000 |
| Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) | 822.000 |
| Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/6 | 176.000 |
| Ông Mậu 47/10 - 105/10 | 176.000 |
| Từ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/11 | 205.000 |
| Ông Gấc 632/6 - ông Việt 538/6 | 176.000 |
| Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/14 | 646.000 |
| Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8 | 205.000 |
| Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê Sông Hoàng thửa 159/2 | 323.000 |
| Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 | 205.000 |
| Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9 | 205.000 |
| Thọ cũ | 176.000 |
| Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 | 411.000 |
| Từ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/11 | 205.000 |
| Ông Thi 655/7 - ông Kính 560/7 | 176.000 |
| Ông Bồi 546/6 - ông Điều 682/6 | 176.000 |
| Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11 | 205.000 |
| Ông Quang 733/6 - ông Thiện 813/6 | 176.000 |
| Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11 | 411.000 |
| Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11 | 411.000 |
| Ông Việt 135/9 - ông Bình 51/6 | 176.000 |
| Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8 | 411.000 |
| Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/6 | 176.000 |
| Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11 | 205.000 |
| Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/6 | 176.000 |
| Đê chi giang 446/7 - bà Xuân 536A/6 | 176.000 |
| Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/10 | 176.000 |
| Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12 | 205.000 |
| Ông Phiệt 118/6 - ông Mãi 35/6 | 176.000 |
| Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/6 | 176.000 |
| Ông Bình 783/7 - ông Huệ 721/7 | 176.000 |
| Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11 | 411.000 |
| Ông Lân 621/7 - ông Hùng 558/7 | 176.000 |
| Ông Đến 59/10 - ông Thìn 109/10 | 176.000 |
| Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7 | 411.000 |
| Ông Minh 939/6 - ông Đạt 53/9 | 176.000 |
| Ông Sâm 888/7 - bà Là 862/7 | 176.000 |
| Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11 | 205.000 |
| Từ ông thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11 | 205.000 |
| Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/6 | 176.000 |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng m | 1.050.000 |
| Từ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/11 | 205.000 |
| Quốc lộ 47C đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng (Nỏ Hẻn) | 2.400.000 |
| Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11 | 205.000 |
| Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8 | 528.000 |
| Từ ông Xuân thửa 712/11 đến ông Nụ thửa 641/11 | 205.000 |
| Ông Ba 544/6 - bà Hiền 685/6 | 176.000 |
| Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/6 | 176.000 |
| Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11 | 205.000 |
| Tuyến 10: Từ thửa (ông Lan) đến thửa (bà Nhơ) | 176.000 |
| Từ đường liên xã ông Hay thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7 | 205.000 |
| Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11 | 205.000 |
| Tuyến 12: Từ thửa (ông Luyến) đến thửa (ông Lưu) | 176.000 |
| Từ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/5 | 205.000 |
| Từ đường liên xã thửa 883/8 đến bà Thảo thửa 53/8 | 205.000 |
| Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông) | 323.000 |
| Tuyến 04: Từ thửa (ông Quang) đến thửa (ông Tân) | 176.000 |
| Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5 | 205.000 |
| Từ đường liên xã bà Quý thửa 403/7 đến ông Nam thửa 253/7 | 205.000 |
| Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8 | 205.000 |
| Tuyến 09: Khu vực dân cư Tân Hùng | 176.000 |
| Từ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/8 | 205.000 |
| Từ đường liên xã bà Huế thửa đến anh Hai đường liên xã thửa 381/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới) | 205.000 |
| Tuyến 08: Từ thửa (ông Ka) đến thửa (ông Sáu Diệu) | 176.000 |
| Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2 | 205.000 |
| Tuyến 07: Từ thửa (ông Tuân) đến thửa (ông Phương) | 176.000 |
| Tuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Thắng) đến thửa (ông | 176.000 |
| Từ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/8 | 205.000 |
| Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8 | 205.000 |
| Từ bà Huế thửa 347/8 đến anh Bình thửa 444/8 | 205.000 |
| Từ đường liên xã anh Hưng thửa 321/7 đến ông Thành thửa 208/7 | 205.000 |
| Tuyến 11: Từ thửa (ông Chung) đến thửa (ông Hảo) | 176.000 |
| Từ đường liên xã ông Tính thửa 276/8 đến ông Thịnh thửa 240/8 | 205.000 |
| Từ đường liên xã bà Cành thửa 353/8 đến anh Cường 444/8 | 205.000 |
| Từ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/4 | 205.000 |
| Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua ao to) | 264.000 |
| Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Đắc) đến thửa (ông Tuấn) | 176.000 |
| Tuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Yên) đến thửa (ông Nhi) | 176.000 |
| Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8 | 205.000 |
| Từ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/8 | 205.000 |
| Tuyến 03: Từ thửa (ông Ân) đến thửa (ông thông) | 176.000 |
| Từ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/8 | 205.000 |
| Tuyến 05: Từ thửa (ông Nhiên) đến thửa (ông Cấp) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 7659 (ông Ý),đến thửa (ông Biết) | 176.000 |
| Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8 | 205.000 |
| xã Tân Phúc cũ | 205.000 |
| Từ đường liên xã Ao Đền thửa 369/8 đến anh Thành thửa 441/8 | 205.000 |
| Tuyến 06: Từ thửa (Đình Trung) đến thửa (ông Nhiêu) | 176.000 |
| Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11 | 205.000 |
| Từ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/8 | 205.000 |
| Từ đường liên xã anh Hay thửa đến anh Thủy thửa 291/7 | 205.000 |
| Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c đến cầu Lai | 205.000 |
| Tân Khang cũ | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số (ông Thảo) đến thửa (cầu Mới) | 176.000 |
| Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số đến thửa (ngõ ông Khoa) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Siêu) đến thửa (ông Khang) | 176.000 |
| Từ đường Quốc lộ 47c ông Ninh thửa 678/6 đến ông Huân thửa 868/6 | 205.000 |
| Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa) | 176.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch 10,5m | 2.400.000 |
| Tuyến. Từ Quốc lộ47C thửa 217(UBND), đến thửa 229(Cầu Lai) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số (ông Sơn), đến thửa (ông Sữu) | 176.000 |
| Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tú) đến thửa (ông Nhất) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ đến giáp xã Hoàng Sơn | 411.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Phúc) đến thửa (ông An) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ ông Thọ) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tẩn) đến thửa (bà Nải) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/5 | 205.000 |
| Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng Sơn | 264.000 |
| Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (bà Liên Lý) đến thửa 1048 (ông Quang) | 176.000 |
| Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp) | 264.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư) | 205.000 |
| Tuyến khu dân cư Tân Minh | 176.000 |
| Từ thửa (ông Thọ) đến thửa (ông Hòe) | 176.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch 7,5m | 2.100.000 |
| Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao) | 293.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Hà) đến thửa (ông Trường) | 176.000 |
| Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp) | 264.000 |
| Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5 | 205.000 |
| Từ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/6 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ bà Hiển) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ ông Kim Long) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 1193 (ông Đại) đến thửa 1155 (bà Liên) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 1150 (ông Uyên) đến thửa 1661 (bà Loan | 176.000 |
| Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi Kiều | 205.000 |
| Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh Nam | 293.000 |
| Tuyến khu dân cư Tân Thịnh | 176.000 |
| Từ chợ Thượng đến kênh Nam | 293.000 |
| Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tiến) đến thửa (bà Tỵ) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C đường mới từ cầu Trạm y tế đến đầu cầu Lai | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số đến thửa (ngõ ông Ánh) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Dũng) đến thửa (ông Oanh) | 176.000 |
| Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý | 293.000 |
| Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh Nam | 293.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Ngọc) đến thửa (ông Khuê) | 176.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Nhân) đến thửa (ông Tường) | 176.000 |
| Từ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/5 | 205.000 |
| Từ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/5 | 205.000 |
| Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14 | 205.000 |
| Từ ông Công thửa 975/7 đến bà Ngọc thửa 940/7 | 205.000 |
| Từ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/14 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/5 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam) | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam) | 205.000 |
| Từ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7 | 205.000 |
| Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/14 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14 | 470.000 |
| Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7 | 205.000 |
| MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại | 2.925.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12 | 205.000 |
| Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam) | 205.000 |
| Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam) | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7 | 205.000 |
| Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6 | 205.000 |
| Từ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12 | 205.000 |
| Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5 | 205.000 |
| Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân Phúc | 205.000 |
| Từ Quốc lộ ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14 | 205.000 |
| Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7 | 205.000 |
| Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/5 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7 | 205.000 |
| Từ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/7 | 205.000 |
| Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam) | 205.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/7 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức) | 646.000 |
| Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8 | 205.000 |
| Từ bà Sử thửa 268/4 đến ông Hùng Dân thửa 718/4 | 205.000 |
| Từ ông Lương thửa 327/5 đến ông Tuấn Thảo thửa 619/5 | 205.000 |
| Từ ông Nghị thửa 57/7 đến ông Thiết thửa 91/7 | 205.000 |
| Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8 | 205.000 |
| Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8 | 205.000 |
| Từ ông Trung thửa 645/4 đến ông Thành thửa 666/4 | 205.000 |
| Từ bà Thụ thửa 725/4 đến ông Dũng thửa 840/4 | 205.000 |
| Từ nhà ông Lương thửa 327/5 đến ông thông thửa 1345/4 đường giữa làng | 205.000 |
| Từ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/1 | 205.000 |
| Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7 | 205.000 |
| Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7 | 205.000 |
| Từ ông Thuý thửa 758/4 đến ông Hưng thửa 923/4 | 205.000 |
| Từ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/7 | 205.000 |
| Từ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/5 | 205.000 |
| Từ ông Cường Vân thửa 289/5 đến ông Chuyên thửa 1099/5 | 205.000 |
| Từ ông Thiện thửa 1303/4 đến ông Thắng 1334/4 | 205.000 |
| Tư ông Lập thửa 694/4 đến ông Tuân thửa 650/4 | 205.000 |
| Từ ông Thịnh 374/5 đến bà Chới thửa 473/5 | 205.000 |
| Từ nhà bà Hoa thửa 730/4 đến ông Trân thửa 1002/4 | 205.000 |
| Từ ông Phẩm thửa 59/7 đến ông Bảo thửa 86/7 | 205.000 |
| Từ ông Hoan thửa 643/4 đến bà Ninh thửa 563/5 | 205.000 |
| Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8 | 205.000 |
| Từ ông Tùng thửa 431/5 đến ông Dụng thửa 565/5 | 205.000 |
| Từ ông Tỉnh thửa 738/5 đến ông Thịnh thửa 374/5 | 205.000 |
| Từ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/1 | 205.000 |
| Từ ông Thiệp thửa 658/5 đến bà Xuyên thửa 564/5 | 205.000 |
| Từ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/4 | 205.000 |
| Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7 | 205.000 |
| Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8 | 205.000 |
| Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa (Đường ao cá) | 205.000 |
| Từ ông Thắng thửa 671/4 đến ông Bạn thửa 640/4 | 205.000 |
| Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/5 | 205.000 |
| Từ ông Luận thửa 1040/4 đến ông Thái thửa 982/5 | 205.000 |
| Từ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làng | 205.000 |
| Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4 | 205.000 |
| Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8 | 205.000 |
| Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Đạt thửa 20/7 | 205.000 |
| Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8 | 205.000 |
| Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5 | 205.000 |
| Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1 | 411.000 |
| Từ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/1 | 205.000 |
| Từ ông Cảnh thửa 720/4 đến bà Nghĩa thửa 794/4 | 205.000 |
| Từ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/1 | 205.000 |
| Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4 | 205.000 |
| Từ Quốc lộ bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xã | 880.000 |
| Từ Quốc lộ ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1 | 880.000 |
| Từ ông Bính thửa 961/4 đến ông Ngọc thửa 792/4 | 205.000 |
| Từ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/4 | 205.000 |
| Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4 | 587.000 |
| Từ ông Cộng thửa 764/4 đến ông Ngọc thửa 924/5 | 205.000 |
| Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4 | 587.000 |
| Từ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/7 | 205.000 |
| Từ ông Hoan thửa 1237/4 đến ông Tung 1235/4 | 205.000 |
| Từ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/5 | 205.000 |
| Từ ông Hưng thửa 18/7 đến Nhà văn hóa thôn 977/5 (đường giữa làng) | 205.000 |
| Từ bà Nguyệt thửa 1010/5 đến ông Ngà thửa 1024/5 | 205.000 |
| Từ ông Sửu thửa 50/7 đến ông Hoàn thửa 78/7 | 205.000 |
| Từ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/5 | 205.000 |
| Từ bà Ngọ thửa 1090/5 đến nhà ông Thái thửa 01/8 | 205.000 |
| Từ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/5 | 205.000 |
| Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5 | 205.000 |
| Từ ông Hanh thửa 39/7 đến ông Trung thửa 1356/4 | 205.000 |
| Từ ông Cúc thửa 1064/5 đến ông Hoè 1082/5 | 205.000 |
| Từ ông Vỹ thửa 43/7 đến ông Tiến thửa 11/7 | 205.000 |
| Từ ông Cảnh 1058/5 đến bà Dung thửa 986/5 | 205.000 |
| Từ ông Thuận thửa 68/7 đến bà Lan thửa 121/7 | 205.000 |
| Đường Ngõ Ngách không thuộc các vụ trí trên của các thôn của xã Trung Chính cũ | 205.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/5 | 205.000 |
| Từ ông Phấn thửa 14/7 đến ông Quyền thửa 1342/4 | 205.000 |
| Từ ông Quý thửa 81/7 đến ông Thành thửa 112/7 | 205.000 |
| Từ ông Biên thửa 53/7 đến ông Bính thửa 1357/4 | 205.000 |
| Từu bà Tiên thửa 55/7 đến ông Hùng thửa 08/7 | 205.000 |
| Từ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/5 | 205.000 |
| Từ ông Dũng thửa 1057/5 đến ông Thuý thửa 1066/5 | 205.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6 | 8.000.000 |
| Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04) | 5.500.000 |
| Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8) | 5.000.000 |
| Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa | 5.500.000 |
| Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng Lợi | 11.000.000 |
| Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa tờ bản đồ số 14) | 10.000.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14 | 11.000.000 |
| Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14 | 13.000.000 |
| Từ sau bà Vẽ (đầu cầu vượt) đến ông Anh (cuối cầu vượt) | 5.000.000 |
| Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số đến thửa 40, tờ bản đồ số 18) | 7.000.000 |
| Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347) | 5.000.000 |
| Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110) | 5.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt) | 10.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.