Bảng giá đất Xã Trung Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1225 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Chính15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (373 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn8.000.000
Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03)7.000.000
Từ thửa 52, tờ bản đồ số đến thửa 374, tờ bản đồ số4.000.000
Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)10.000.000
Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/67.000.000
Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số8.000.000
Từ ông Mợi (thửa 01, tờ bản đồ số 04) đến Sơn (thửa 329)6.000.000
Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)15.000.000
Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/79.000.000
Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số8.500.000
Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14)12.000.000
Từ ngã tư Quốc lộ đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)8.000.000
Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao Tốc7.000.000
Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)5.000.000
Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634)6.000.000
Từ Quốc lộ (cũ) - ông Thanh Nghìn (từ thửa số đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13)6.000.000
Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số đến thửa 252, tờ bản đồ số14a)5.000.000
MBQH thôn Văn Đôi Đường từ giáp Quốc lộ đi đến điểm mốc M395.500.000
Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11)4.500.000
Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)5.000.000
Từ Quốc lộ (cũ) - đường sắt (từ thửa đến 45, tờ bản đồ số 16)6.000.000
Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa đến thửa 275, tờ bản đồ số 13)3.000.000
Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang5.500.000
Đoạn từ Quốc lộ (cũ) đến Quốc lộ mới (thôn Kim Sơn), từ thửa đến thửa 290, tờ bản đồ số8.000.000
Đường xóm Đảo (sau thửa đến thửa 10, tờ bản đồ số 13)2.000.000
Đường thôn Yên Thái Đường Bãi Chắn (từ thửa đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)4.500.000
Từ ngã ba Tháp Lĩnh đến đê (Ngọc Tháp)6.000.000
Từ Quốc lộ (cũ) đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) từ thửa số 121, tờ bản đồ số đến thửa 5, tờ bản đồ số6.500.000
Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa -2698.500.000
Tiếp theo đường Yên Thái - Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số đến thửa 15, tờ bản đồ số4.500.000
Đường thôn Văn Đôi Đường cạnh UBND (từ thửa đến thửa 30, tờ bản đồ số 14)6.000.000
Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ (từ thửa đến thửa 164, tờ bản đồ số 13)5.000.000
Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ (cũ) đi Quốc lộ mới (từ thửa đến 54, tờ bản đồ số 13)4.000.000
Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số đến thửa 34, tờ bản đồ số8.000.000
Đoạn từ Quốc lộ (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số đến thửa 61, tờ bản đồ số7.000.000
Đoạn từ Quốc lộ (cũ) đến Quốc lộ mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số đến thửa 72, tờ bản đồ số8.000.000
Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số đến thửa 34, tờ bản đồ số4.000.000
Các tuyến đường nôi bộ MBQH5.000.000
Đoạn đường Quốc lộ cũ Từ cầu Vạy (cũ) đến ông Hay (Kim Sơn), thửa -8.000.000
Đường số (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17)4.000.000
Đường số (thửa 169, tờ bản đồ số - thửa 263, tờ bản đồ số 8)3.800.000
bản đồ số14)8.000.000
Đường số (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17)4.000.000
Đường số (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17)3.800.000
Đường số (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông Hữu3.000.000
Đường số (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19)3.000.000
Đường số (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11a3.500.000
Đường số (thửa 115-64, tờ bản đồ số17)4.000.000
Đường số (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18)3.000.000
07)7.000.000
Đường số (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18)3.000.000
Đường số (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a)3.000.000
Đường số (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a)3.500.000
Đường số (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17)4.000.000
Đường số (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17)3.500.000
Đường số (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19)3.000.000
Đường số (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17)4.000.000
Đường số 1, sau đê đến đò Sòng (thửa 273-287, tờ bản đồ số 19)3.000.000
Đường số (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a)3.500.000
Đường số (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18)3.000.000
Đường số (thửa 458, tờ bản đồ số - thửa 79, tờ bản đồ số 17)3.800.000
Hoàng Giang cũ2.000.000
Đường số (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19)3.000.000
Đường số (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17)3.800.000
Đường số (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17)4.000.000
Đường số (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19)3.000.000
Đường số (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8)3.800.000
Đường số (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18)3.000.000
Đường số (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18)3.000.000
Đường số (thửa 336-320, tờ bản đồ số 17)3.500.000
Đường số (thửa 277-340, tờ bản đồ số 19)3.000.000
Đường số (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)5.000.000
Đường số (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19)3.000.000
Đường số (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8)3.800.000
Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11)5.500.000
Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến giáp thửa 139, tờ bản đồ số10.000.000
Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13)7.000.000
Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07)6.500.000
Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14)4.500.000
Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14)4.800.000
Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17)6.000.000
Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11)5.500.000
Từ ông Thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04)5.500.000
Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14)2.500.000
Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghề6.500.000
Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04)5.000.000
Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13)5.000.000
Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14)4.800.000
Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ7.000.000
Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11)6.500.000
MBQH tái định cư thôn Thanh Liêm các tuyến đường nội bộ 7,5m6.500.000
Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16)6.000.000
Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10)6.500.000
Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14)4.800.000
Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10)5.500.000
Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14)6.000.000
Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ8.000.000
bản đồ số 10)6.000.000
Sơn cũ2.000.000
Ông Bình 783/7 - ông Huệ 721/72.500.000
Ông Đến 59/10 - ông Thìn 109/102.500.000
Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/73.500.000
Ông Quang 733/6 - ông Thiện 813/62.500.000
Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/74.000.000
Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/104.000.000
tờ bản đồ số 10)6.000.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 6,5 m3.500.000
Ông Gấc 632/6 - ông Việt 538/62.500.000
Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/64.500.000
Ông Sâm 888/7 - bà Là 862/72.500.000
bản đồ số 13)6.000.000
Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/63.000.000
Ông Mậu 47/10 - 105/102.500.000
Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/64.000.000
Ông Thi 655/7 - ông Kính 560/72.500.000
Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/63.000.000
Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/63.000.000
Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/63.000.000
Ông Minh 939/6 - ông Đạt 53/92.500.000
Ông Lân 621/7 - ông Hùng 558/72.500.000
Đê chi giang 446/7 - bà Xuân 536A/62.500.000
Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/63.000.000
Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/103.000.000
Ông Việt 135/9 - ông Bình 51/62.500.000
Ông Ba 544/6 - bà Hiền 685/62.500.000
Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/65.000.000
Quốc lộ 47C đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng (Nỏ Hẻn)8.000.000
Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/74.500.000
Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/63.000.000
Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/63.000.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 7,5 m4.000.000
Ông Phiệt 118/6 - ông Mãi 35/62.500.000
Ông Bồi 546/6 - ông Điều 682/62.500.000
Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/112.000.000
Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/82.400.000
Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/112.000.000
Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/73.000.000
Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/113.000.000
Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/113.000.000
Từ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/111.000.000
Từ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/111.000.000
Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/83.000.000
Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/111.500.000
Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/113.000.000
Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/121.500.000
Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)6.000.000
Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/146.000.000
Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê Sông Hoàng thửa 159/21.500.000
Từ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/111.500.000
Từ đường liên xã ông Hay thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/71.400.000
Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/112.000.000
Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/52.400.000
Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/86.000.000
Từ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/111.500.000
Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/82.000.000
Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/53.000.000
Từ ông Thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/111.500.000
Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/111.000.000
Từ đường liên xã thửa 883/8 đến bà Thảo thửa 53/82.500.000
Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/82.000.000
Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/111.500.000
Thọ cũ1.500.000
Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/111.000.000
Từ ông Xuân thửa 712/11 đến ông Nụ thửa 641/111.500.000
Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/93.200.000
Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/111.500.000
Từ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/81.500.000
381/71.400.000
Từ đường liên xã bà Cành thửa 353/8 đến anh Cường 444/83.000.000
Từ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/81.000.000
Tuyến 10: Từ thửa (ông Lan) đến thửa (bà Nhơ)2.000.000
Từ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/81.000.000
Tuyến 12: Từ thửa (ông Luyến) đến thửa (ông Lưu)2.500.000
Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)5.500.000
Tuyến 06: Từ thửa (Đình Trung) đến thửa (ông Nhiêu)3.500.000
Từ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/41.000.000
Tuyến 09: Khu vực dân cư Tân Hùng2.500.000
Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/21.120.000
Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/82.000.000
Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/82.000.000
Từ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/81.500.000
Từ đường liên xã bà Quý thửa 403/7 đến ông Nam thửa 253/71.400.000
Từ bà Huế thửa 347/8 đến anh Bình thửa 444/81.000.000
Từ Quốc lộ 47c đến cầu Lai5.000.000
xã Tân Phúc cũ540.000
(ông Minh)2.000.000
Nhi) .2.000.000
Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/83.000.000
Tuyến 04: Từ thửa (ông Quang) đến thửa (ông Tân)3.000.000
Tuyến 08: Từ thửa (ông Ka) đến thửa (ông Sáu Diệu)3.500.000
Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông)4.800.000
Tuyến 03: Từ thửa (ông Ân) đến thửa (ông Thông)2.500.000
Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua ao to)5.000.000
Từ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/51.400.000
Từ đường liên xã anh Hay thửa đến anh Thủy thửa 291/71.000.000
Từ đường liên xã Ao Đền thửa 369/8 đến anh Thành thửa 441/81.400.000
Từ đường liên xã ông Tính thửa 276/8 đến ông Thịnh thửa 240/81.000.000
Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/51.500.000
Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng4.000.000
Tuyến 11: Từ thửa (ông Chung) đến thửa (ông Hảo)2.500.000
Tuyến 05: Từ thửa (ông Nhiên) đến thửa (ông Cấp)2.500.000
Từ đường liên xã anh Hưng thửa 321/7 đến ông Thành thửa 208/71.500.000
Tuyến 07: Từ thửa (ông Tuân) đến thửa (ông Phương)3.000.000
Từ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/81.200.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tiến) đến thửa (bà Tỵ)2.500.000
Từ Quốc lộ 47C thửa số đến thửa (ngõ ông Ánh)2.500.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (bà Liên Lý) đến thửa 1048 (ông Quang)2.500.000
Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh Nam7.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa 1150 (ông Uyên) đến thửa 1661 (bà Loan4.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Dũng) đến thửa (ông Oanh)2.500.000
Tân Khang cũ1.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Hà) đến thửa (ông Trường)3.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Đắc) đến thửa (ông Tuấn)3.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa số (ông Thảo) đến thửa (cầu Mới)3.500.000
Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp)6.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tú) đến thửa (ông Nhất)2.500.000
Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp)5.500.000
Từ Quốc lộ 47C đường mới từ cầu Trạm y tế đến đầu cầu Lai4.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Tẩn) đến thửa (bà Nải)2.500.000
Từ Quốc lộ 47C thửa số đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn)2.500.000
Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ bà Hiển)3.000.000
Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh Nam7.000.000
Tuyến khu dân cư Tân Thịnh5.500.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Siêu) đến thửa (ông Khang)3.000.000
Tuyến khu dân cư Tân Minh2.000.000
Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao)6.000.000
Từ Quốc lộ đến giáp xã Hoàng Sơn11.000.000
Tuyến. Từ Quốc lộ47C thửa 217(UBND), đến thửa (Cầu Lai)3.000.000
Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng Sơn4.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Nhân) đến thửa (ông Tường)2.000.000
Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa)1.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa 7659 (ông Ý), đến thửa (ông Biết)2.500.000
Từ thửa (ông Thọ) đến thửa (ông Hòe)2.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ ông Kim Long)2.500.000
Từ Quốc lộ 47C thửa đến thửa (ngõ ông Thọ)2.000.000
Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý9.000.000
Từ chợ Thượng đến kênh Nam7.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Phúc) đến thửa (ông An)2.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa số đến thửa (ngõ ông Khoa)2.500.000
Từ Quốc lộ 47C thửa (ông Ngọc) đến thửa (ông Khuê)2.500.000
Từ Quốc lộ 47C thửa số (ông Sơn), đến thửa (ông Sữu)3.000.000
Từ Quốc lộ 47C thửa 1193 (ông Đại) đến thửa 1155 (bà Liên)2.500.000
Từ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/54.000.000
Từ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư)5.600.000
Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/75.600.000
Từ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/55.600.000
Từ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/65.600.000
Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/113.200.000
Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/55.600.000
Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/53.200.000
Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/64.000.000
Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/75.600.000
Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/53.200.000
Từ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/55.600.000
Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/125.600.000
Từ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/55.000.000
Các tuyến đường quy hoạch 10,5m8.000.000
Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/75.600.000
Từ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/55.600.000
Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/73.500.000
Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/74.000.000
Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân Phúc5.000.000
Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/113.200.000
Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/125.600.000
Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/55.600.000
Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/54.000.000
Các tuyến đường quy hoạch 7,5m7.000.000
Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/75.600.000
Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/74.000.000
Từ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/76.400.000
Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/75.600.000
Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi Kiều9.000.000
Từ đường Quốc lộ 47c ông Ninh thửa 678/6 đến ông Huân thửa 868/66.400.000
Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/75.600.000
Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/74.500.000
Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/73.500.000
Từ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/73.000.000
Từ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam)5.600.000
Từ Quốc lộ ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/1410.000.000
MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại6.500.000
Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/64.000.000
Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/63.500.000
Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/146.400.000
Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/146.400.000
Từ Quốc lộ ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/1411.000.000
Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/145.500.000
Từ ông Công thửa 975/7 đến bà Ngọc thửa 940/74.000.000
Từ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7 Thôn Bi Kiều4.000.000
Từ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/145.600.000
Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam)5.600.000
Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam)6.400.000
Từ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12 Thôn Tống Sở3.500.000
Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)6.400.000
Thôn Mau Giáp Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/74.500.000
Từ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/147.000.000
Từ Quốc lộ Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức)9.500.000
Từ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/74.000.000
Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/75.000.000
Từ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam)5.600.000
Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/146.400.000
Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/145.500.000
Từ ông Bính thửa 961/4 đến ông Ngọc thửa 792/44.200.000
Từ bà Sử thửa 268/4 đến ông Hùng Dân thửa 718/46.500.000
Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/44.500.000
Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/83.000.000
Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/44.500.000
Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/83.000.000
Từ ông Thuý thửa 758/4 đến ông Hưng thửa 923/44.200.000
Từ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/14.500.000
Từ ông Thịnh 374/5 đến bà Chới thửa 473/54.200.000
Từ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/44.500.000
Từ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/14.500.000
Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/54.000.000
Từ ông Cường Vân thửa 289/5 đến ông Chuyên thửa 1099/56.500.000
Từ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/73.000.000
Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/83.000.000
Từ ông Lương thửa 327/5 đến ông Tuấn Thảo thửa 619/56.500.000
Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/410.500.000
Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/83.000.000
Từ Quốc lộ bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xã12.000.000
Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa (Đường ao cá)4.500.000
Từ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/14.500.000
Từ ông Trung thửa 645/4 đến ông Thành thửa 666/44.200.000
Từ ông Tỉnh thửa 738/5 đến ông Thịnh thửa 374/54.200.000
Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/83.000.000
Tư ông Lập thửa 694/4 đến ông Tuân thửa 650/44.200.000
Từ ông Thắng thửa 671/4 đến ông Bạn thửa 640/44.200.000
Từ bà Thụ thửa 725/4 đến ông Dũng thửa 840/44.200.000
Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/73.500.000
giữa làng5.000.000
Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/410.500.000
Từ Quốc lộ ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/112.000.000
Từ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/44.500.000
Từ ông Hoan thửa 643/4 đến bà Ninh thửa 563/54.200.000
Từ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/14.500.000
Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/83.000.000
Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/58.500.000
Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/19.000.000
Từ ông Cảnh thửa 720/4 đến bà Nghĩa thửa 794/44.200.000
Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/83.000.000
Từ nhà bà Hoa thửa 730/4 đến ông Trân thửa 1002/44.200.000
Từ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/58.500.000
Từ ông Tùng thửa 431/5 đến ông Dụng thửa 565/54.200.000
làng3.500.000
Từ ông Nghị thửa 57/7 đến ông Thiết thửa 91/73.500.000
Từ ông Hanh thửa 39/7 đến ông Trung thửa 1356/43.500.000
Từ ông Biên thửa 53/7 đến ông Bính thửa 1357/43.500.000
Từ ông Thuận thửa 68/7 đến bà Lan thửa 121/73.500.000
Từ ông Luận thửa 1040/4 đến ông Thái thửa 982/54.200.000
Từ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/53.500.000
Từ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/53.500.000
Từ ông Thiện thửa 1303/4 đến ông Thắng 1334/43.500.000
Từ ông Thiệp thửa 658/5 đến bà Xuyên thửa 564/54.200.000
Từ ông Dũng thửa 1057/5 đến ông Thuý thửa 1066/53.500.000
Từ ông Cảnh 1058/5 đến bà Dung thửa 986/53.500.000
Từ ông Cộng thửa 764/4 đến ông Ngọc thửa 924/54.200.000
Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/53.500.000
Từ ông Phẩm thửa 59/7 đến ông Bảo thửa 86/73.500.000
làng)4.200.000
Từ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/54.000.000
Từ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/53.500.000
Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Đạt thửa 20/74.200.000
Từ bà Nguyệt thửa 1010/5 đến ông Ngà thửa 1024/53.500.000
Từ ông Phấn thửa 14/7 đến ông Quyền thửa 1342/43.500.000
Từ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/53.500.000
Từ ông Hoan thửa 1237/4 đến ông Tung 1235/43.500.000
Từ ông Cúc thửa 1064/5 đến ông Hoè 1082/53.500.000
xã Trung Chính cũ3.000.000
Từ ông Quý thửa 81/7 đến ông Thành thửa 112/73.500.000
Từ bà Ngọ thửa 1090/5 đến nhà ông Thái thửa 01/83.500.000
Từu bà Tiên thửa 55/7 đến ông Hùng thửa 08/73.500.000
Từ ông Sửu thửa 50/7 đến ông Hoàn thửa 78/73.500.000
Từ ông Vỹ thửa 43/7 đến ông Tiến thửa 11/73.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ sau bà Vẽ (đầu cầu Vươt) đến ông Anh (cuối cầu vượt)2.500.000
Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)4.565.000
Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)2.935.000
Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt)3.261.000
Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634)978.000
Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)978.000
Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/143.782.000
Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/142.282.000
Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14)3.587.000
Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8)783.000
Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/61.630.000
Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)848.000
Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/61.304.000
Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa tờ bản đồ số14)2.935.000
Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/71.956.000
Đoạn từ Quốc lộ (cũ) đến Quốc lộ mới (thôn Kim Sơn), từ thửa đến thửa 290, tờ bản đồ số1.956.000
Đường từ giáp Quốc lộ đi đến điểm mốc M392.000.000
Từ ngã tư Quốc lộ đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)2.935.000
Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)2.609.000
Đường Bãi Chắn (từ thửa đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)522.000
Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số1.630.000
Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)978.000
Đoạn từ Quốc lộ (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số đến thửa 61, tờ bản đồ số1.304.000
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa1.956.000
Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn2.092.000
Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao Tốc1.793.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.