Bảng giá đất Xã Trung Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1168 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Chính là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45, Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (366 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Thôn Phú QúyTừ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 17.4
228.000
Thôn Phú QúyTừ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 17.1
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Hoan thửa 1237/4 đến ông Tung 1235/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.2
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Hưng thửa 18/7 đến Nhà văn hóa thôn 977/5 (đường giữa làng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.14
228.000
Thôn Phú ThanhTừ bà Nguyệt thửa 1010/5 đến ông Ngà thửa 1024/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.22
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Hanh thửa 39/7 đến ông Trung thửa 1356/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.6
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Phẩm thửa 59/7 đến ông Bảo thửa 86/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.4
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Sửu thửa 50/7 đến ông Hoàn thửa 78/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.12
228.000
Thôn Phú ThanhTừ bà Ngọ thửa 1090/5 đến nhà ông Thái thửa 01/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.15
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.16
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Vỹ thửa 43/7 đến ông Tiến thửa 11/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.10
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Cúc thửa 1064/5 đến ông Hoè 1082/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.19
228.000
Thôn Phú ThanhTừ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.24
228.000
Thôn Phú ThanhTừu bà Tiên thửa 55/7 đến ông Hùng thửa 08/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.8
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Nghị thửa 57/7 đến ông Thiết thửa 91/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.5
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.18
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.17
228.000
Thôn Phú ThanhTừ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.25
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Biên thửa 53/7 đến ông Bính thửa 1357/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.9
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Cảnh 1058/5 đến bà Dung thửa 986/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.20
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Quý thửa 81/7 đến ông Thành thửa 112/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.11
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Phấn thửa 14/7 đến ông Quyền thửa 1342/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.13
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Dũng thửa 1057/5 đến ông Thuý thửa 1066/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.21
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Thuận thửa 68/7 đến bà Lan thửa 121/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.7
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Đạt thửa 20/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.1
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.23
228.000
Thôn Phú ThanhTừ ông Thiện thửa 1303/4 đến ông Thắng 1334/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 20.3
228.000
Thôn Thanh LiêmTừ ông Thiết (thửa 723, tờ bản đồ số 10) đến bà Nhàn (thửa 545, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 19.1
228.000
Thôn Thanh LiêmTừ ông An (thửa 163, tờ bản đồ số 13) đến bà May (thửa 277, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 19.3
228.000
Thôn Thanh LiêmTừ ông Tường (thửa 125, tờ bản đồ số 13) đến ông Mật (thửa 584, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 19.2
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.11
228.000
Thôn Thanh SơnĐường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.5
228.000
Thôn Thanh SơnTừ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.17
228.000
Thôn Thanh SơnTừ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.15
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.2
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.3
228.000
Thôn Thanh SơnĐường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.6
228.000
Thôn Thanh SơnTừ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.4
228.000
Thôn Thanh SơnTừ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.16
228.000
Thôn Thanh SơnTừ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.14
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.10
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.8
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.1
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.7
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.12
228.000
Thôn Thanh SơnTừ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.9
228.000
Thôn Thanh SơnTừ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 14.13
228.000
Thôn Thọ VinhTừ bà Sử thửa 268/4 đến ông Hùng Dân thửa 718/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.9
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa 598 (Đường ao cá)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.19
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.12
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Cường Vân thửa 289/5 đến ông Chuyên thửa 1099/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.7
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.6
228.000
Thôn Thọ VinhTừ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.5
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.10
456.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.18
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.15
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.13
228.000
Thôn Thọ VinhTừ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.11
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.17
228.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.14
228.000
Thôn Thọ VinhTừ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.3
652.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Lương thửa 327/5 đến ông Tuấn Thảo thửa 619/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.8
228.000
Thôn Thọ VinhTừ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.4
652.000
Thôn Thọ VinhTừ Quốc lộ 45 ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.2
978.000
Thôn Thọ VinhTừ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.16
228.000
Thôn Thọ VinhTừ Quốc lộ 45 bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 18.1
978.000
Thôn Trinh KhiếtĐường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 13.2
228.000
Thôn Trinh KhiếtTừ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 13.3
228.000
Thôn Trinh KhiếtTừ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 13.4
228.000
Thôn Trinh KhiếtTừ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 13.1
228.000
Thôn Tống SởTừ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 15.8
228.000
Thôn Tống SởĐường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 15.7
228.000
Thôn Tống SởTừ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 15.3
228.000
Thôn Tống SởTừ ông Công thửa 975/7 đến bà Ngọc thửa 940/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 15.5
228.000
Thôn Tống SởTừ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 15.2
228.000
Thôn Tống SởTừ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 15.6
228.000
Thôn Tống SởTừ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 15.4
228.000
Thôn Tống SởTừ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 15.1
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Bính thửa 961/4 đến ông Ngọc thửa 792/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.10
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Trung thửa 645/4 đến ông Thành thửa 666/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.3
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.2
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Tỉnh thửa 738/5 đến ông Thịnh thửa 374/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.11
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Tùng thửa 431/5 đến ông Dụng thửa 565/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.12
228.000
Thôn Vinh QuangTừ nhà ông Lương thửa 327/5 đến ông thông thửa 1345/4 đường giữa làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.1
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Thịnh 374/5 đến bà Chới thửa 473/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.13
228.000
Thôn Vinh QuangTừ bà Thụ thửa 725/4 đến ông Dũng thửa 840/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.6
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Thắng thửa 671/4 đến ông Bạn thửa 640/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.7
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Luận thửa 1040/4 đến ông Thái thửa 982/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.15
228.000
Thôn Vinh QuangTừ nhà bà Hoa thửa 730/4 đến ông Trân thửa 1002/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.4
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Thiệp thửa 658/5 đến bà Xuyên thửa 564/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.16
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Cộng thửa 764/4 đến ông Ngọc thửa 924/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.17
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Thuý thửa 758/4 đến ông Hưng thửa 923/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.8
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Cảnh thửa 720/4 đến bà Nghĩa thửa 794/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.5
228.000
Thôn Vinh QuangTừ ông Hoan thửa 643/4 đến bà Ninh thửa 563/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.14
228.000
Thôn Vinh QuangTư ông Lập thửa 694/4 đến ông Tuân thửa 650/4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 19.9
228.000
Thôn Yên MỗĐường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 20.2
1.000.000
Thôn Yên MỗTừ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 20.1
228.000
Thôn Đông CaoTừ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 12.3
228.000
Thôn Đông CaoTừ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 12.2
228.000
Thôn Đông CaoTừ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 12.5
228.000
Thôn Đông CaoTừ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 12.1
228.000
Thôn Đông CaoTừ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 12.4
228.000
Thôn Đông ThắngTừ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.4
228.000
Thôn Đông ThắngTừ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.8
228.000
Thôn Đông ThắngTừ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.10
228.000
Thôn Đông ThắngTừ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.2
228.000
Thôn Đông ThắngĐường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.11
228.000
Thôn Đông ThắngTừ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.9
228.000
Thôn Đông ThắngTừ đường Quốc lộ 47c ông Ninh thửa 678/6 đến ông Huân thửa 868/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.1
228.000
Thôn Đông ThắngTừ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.3
228.000
Thôn Đông ThắngTừ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.5
228.000
Thôn Đông ThắngTừ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.7
228.000
Thôn Đông ThắngTừ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 13.6
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.7
228.000
Thôn Định KimTừ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.6
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.9
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.10
228.000
Thôn Định KimTừ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.11
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.4
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.5
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã thửa 883/8 đến bà Thảo thửa 53/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.1
228.000
Thôn Định KimTừ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.13
228.000
Thôn Định KimTừ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.12
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã bà Cành thửa 353/8 đến anh Cường 444/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.8
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.2
228.000
Thôn Định KimTừ đường liên xã ông Hay thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 11.3
228.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 06: Từ thửa 40 (Đình Trung) đến thửa 33 (ông Nhiêu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.6
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 10: Từ thửa 678 (ông Lan) đến thửa 530 (bà Nhơ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.10
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 12: Từ thửa 29 (ông Luyến) đến thửa 19 (ông Lưu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.12
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 08: Từ thửa 410 (ông Ka) đến thửa 282 (ông Sáu Diệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.8
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa 185 (ông Thắng) đến thửa 151 (ông Minh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.2
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 03: Từ thửa 231 (ông Ân) đến thửa 274 (ông thông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.3
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa 06 (ông Yên) đến thửa 35 (ông Nhi) .
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.1
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 05: Từ thửa 75 (ông Nhiên) đến thửa 183 (ông Cấp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.5
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 09: Khu vực dân cư Tân Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.9
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 07: Từ thửa 115 (ông Tuân) đến thửa 263 (ông Phương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.7
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 04: Từ thửa 385 (ông Quang) đến thửa 415 (ông Tân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.4
196.000
Tuyến Đường thôn Tân CầuTuyến 11: Từ thửa 15 (ông Chung) đến thửa 07 (ông Hảo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 6.11
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 964 (bà Liên Lý) đến thửa 1048 (ông Quang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.8
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 7659 (ông Ý),đến thửa 803 (ông Biết)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.1
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 69 (ông Đắc) đến thửa 66 (ông Tuấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.2
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 220 (ông Tẩn) đến thửa 228 (bà Nải)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.6
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C đường mới từ cầu Trạm y tế đến đầu cầu Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.13
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 59 (ông Dũng) đến thửa 50 (ông Oanh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.11
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 1193 (ông Đại) đến thửa 1155 (bà Liên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.10
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 166 (ông Hà) đến thửa 174 (ông Trường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.4
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 158 (ông Tú) đến thửa 62 (ông Nhất)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.12
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 1150 (ông Uyên) đến thửa 1661 (bà Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.9
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTuyến khu dân cư Tân Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.14
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTuyến. Từ Quốc lộ47C thửa 217(UBND), đến thửa 229(Cầu Lai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.5
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ thửa 83 (ông Thọ) đến thửa 145 (ông Hòe)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.3
196.000
Tuyến đường thôn Lai ThịnhTừ Quốc lộ 47C thửa 866 (ông Siêu) đến thửa 924 (ông Khang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 7.7
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa 505 (ông Phúc) đến thửa 474 (ông An)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.2
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.4
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa 417 (ông Nhân) đến thửa 116 (ông Tường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.1
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa số 991 đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.10
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa số 844 đến thửa 802 (ngõ ông Ánh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.9
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa 49 đến thửa 18 (ngõ ông Kim Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.11
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.12
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa số 915 (ông Sơn), đến thửa 909 (ông Sữu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.8
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa 602 (ông Tiến) đến thửa 543 (bà Tỵ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.3
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTuyến khu dân cư Tân Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.13
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa số 819 (ông Thảo) đến thửa 945 (cầu Mới)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.7
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa 679 (ông Ngọc) đến thửa 645 (ông Khuê)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.5
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTừ Quốc lộ 47C thửa số 745 đến thửa 238 (ngõ ông Khoa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.6
196.000
Tuyến đường thôn Tân SơnTuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 8.14
196.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
848.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
783.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.956.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.14
1.956.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ ông Mợi (thửa 01, tờ bản đồ số 04) đến Sơn (thửa 329)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
1.109.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.13
1.630.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
978.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
1.630.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.304.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
978.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
1.630.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10
848.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.282.000
Tỉnh lộ 506 (Quốc lộ 47C)Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.12
978.000
thôn Bi KiềuTừ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.8
522.000
thôn Bi KiềuĐường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.7
228.000
thôn Bi KiềuTừ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.1
228.000
thôn Bi KiềuTừ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.5
228.000
thôn Bi KiềuĐường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.6
228.000
thôn Bi KiềuTừ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.4
228.000
thôn Bi KiềuTừ Quốc lộ 45 ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.9
228.000
thôn Bi KiềuTừ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.2
228.000
thôn Bi KiềuTừ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.10
717.000
thôn Bi KiềuTừ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.3
228.000
thôn Bi KiềuTừ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 16.12
228.000
thôn Mau GiápTừ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.3
228.000
thôn Mau GiápTừ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.2
228.000
thôn Mau GiápTừ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.5
228.000
thôn Mau GiápTừ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.11
228.000
thôn Mau GiápTừ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.13
228.000
thôn Mau GiápTừ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.7
228.000
thôn Mau GiápTừ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.12
228.000
thôn Mau GiápTừ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.9
228.000
thôn Mau GiápTừ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.1
228.000
thôn Mau GiápTừ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.6
228.000
thôn Mau GiápTừ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.8
228.000
thôn Mau GiápTừ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.10
228.000
thôn Mau GiápTừ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 17.4
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.16
228.000
thôn Thái SơnTừ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.4
456.000
thôn Thái SơnTừ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.8
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.13
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.15
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.18
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Xuân thửa 712/11 đến ông Nụ thửa 641/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.12
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.11
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.9
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.19
228.000
thôn Thái SơnTừ ông thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.6
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.7
228.000
thôn Thái SơnTừ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.2
456.000
thôn Thái SơnTừ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.14
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.1
456.000
thôn Thái SơnTừ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.3
456.000
thôn Thái SơnTừ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.5
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.17
228.000
thôn Thái SơnTừ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 10.10
228.000
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
4. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1.4
1.304.000
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
4. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1.1
2.935.000
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
4. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1.3
1.956.000
Đoạn xã Hoàng Giang cũ
4. ĐƯỜNG MINH NGHĨA - HOÀNG GIANG (liên xã)
Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1.2
2.609.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũĐường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số14a)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.9
522.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũĐoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Kim Sơn), từ thửa 155 đến thửa 290, tờ bản đồ số 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.6
1.956.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũTừ Quốc lộ 45 (cũ) đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13 đến thửa 5, tờ bản đồ số 01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.7
1.304.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũTừ cầu Vạy cũ đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.1
1.304.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũTừ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số 13 đến thửa 34, tờ bản đồ số 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.3
1.630.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũĐường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.11
522.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũĐoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số 16 đến thửa 72, tờ bản đồ số 07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.4
1.956.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũTừ ngã ba Tháp Lĩnh đến đê (Ngọc Tháp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.8
1.304.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũĐoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số 13 đến thửa 61, tờ bản đồ số 04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.5
1.304.000
Đoạn đường Quốc lộ 45 cũĐoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa 175 - 269
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 1.2
1.956.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNGĐoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao Tốc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.793.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNGĐoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.092.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNGTừ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng Lợi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
2.609.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.935.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.261.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số14)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.935.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
4.565.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
3.782.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.587.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45Từ sau bà Vẽ (đầu cầu Vươt) đến ông Anh (cuối cầu vượt)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.500.000
Đường thôn Cao HậuĐường số 6 (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông Hữu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 7.7
522.000
Đường thôn Cao HậuĐường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 7.2
522.000
Đường thôn Cao HậuĐường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 7.3
522.000
Đường thôn Cao HậuĐường số 6 (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 7.6
522.000
Đường thôn Cao HậuĐường số 5 (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 7.5
522.000
Đường thôn Cao HậuĐường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 7.1
522.000
Đường thôn Cao HậuĐường số 4 (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 7.4
522.000
Đường thôn Kim SơnĐường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 3.2
522.000
Đường thôn Kim SơnĐoạn nối đường liên xã – Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 3.4
522.000
Đường thôn Kim SơnĐường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 3.5
522.000
Đường thôn Kim SơnĐường xóm cầu Vạy Quốc lộ 45 (cũ) đi Quốc lộ 45 mới (từ thửa 56 đến 54, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 3.3
522.000
Đường thôn Kim SơnĐường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 3.1
522.000
Đường thôn Ngọc ThápĐường số 1, Sau đê đến đò Sòng(thửa 273-287, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 8.1
522.000
Đường thôn Ngọc ThápĐường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 8.3
522.000
Đường thôn Ngọc ThápĐường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 8.4
522.000
Đường thôn Ngọc ThápĐường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 8.2
522.000
Đường thôn Ngọc ThápĐường số 5 (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 8.5
522.000
Đường thôn Ngọc ThápĐường số 6 (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 8.6
522.000
Đường thôn Ngọc ThápĐường số 7 (thửa 277-340, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 8.7
522.000
Đường thôn Phu HuệĐường số 2 (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 5.2
522.000
Đường thôn Phu HuệĐường số 3 (thửa 169, tờ bản đồ số 17 - thửa 263, tờ bản đồ số 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 5.3
522.000
Đường thôn Phu HuệĐường số 6 (thửa 458, tờ bản đồ số 17 - thửa 79, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 5.6
522.000
Đường thôn Phu HuệĐường số 1 (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 5.1
522.000
Đường thôn Phu HuệĐường số 4 (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 5.4
522.000
Đường thôn Phu HuệĐường số 5 (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 5.5
522.000
Đường thôn Tháp LĩnhĐường số 1 (thửa 336 – 320, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 6.1
522.000
Đường thôn Tháp LĩnhĐường số 5 (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 6.5
522.000
Đường thôn Tháp LĩnhĐường số 4 (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11a
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 6.4
522.000
Đường thôn Tháp LĩnhĐường số 2 (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 6.2
522.000
Đường thôn Tháp LĩnhĐường số 3 (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 6.3
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.2
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.4
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.7
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.9
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.5
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.6
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.8
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.1
522.000
Đường thôn Văn ĐôiĐường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 4.3
522.000
Đường thôn Yên TháiĐường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 2.1
522.000
Đường thôn Yên TháiTừ Quốc lộ 45 (cũ) - đường sắt (từ thửa 31 đến 45, tờ bản đồ số 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 2.2
522.000
Đường thôn Yên TháiTừ Quốc lộ 45 (cũ) – ông Thanh Nghìn (từ thửa số 437 đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 2.3
522.000
Đường thôn Yên TháiĐoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 2.5
522.000
Đường thôn Yên TháiTiếp theo đường Yên Thái – Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số 13 đến thửa 15, tờ bản đồ số 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 2.4
522.000
Từ Quốc lộ 47c đến cầu Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 2
228.000
Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 3
228.000
Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 16
196.000
Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 1
456.000
MBQH tái định cư thôn Thanh Liêm các tuyến đường nội bộ 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 16
3.250.000
Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 3
456.000
Ông Mậu 47/10 - 105/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 27
196.000
Ông Việt 135/9 - ông Bình 51/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 25
196.000
Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 5
717.000
Đường Ngõ Ngách không thuộc các vụ trí trên của các thôn của xã Trung Chính cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 21
228.000
Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 10
1.043.000
Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 8
228.000
Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 11
261.000
Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 14
196.000
Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 9
522.000
Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 13
196.000
Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 5
359.000
Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 15
196.000
Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 9
424.000
Đê chi giang 446/7 - bà Xuân 536A/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 21
196.000
Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 1
913.000
Ông Ba 544/6 - bà Hiền 685/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 19
196.000
Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 7
326.000
Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 1
717.000
Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 4
359.000
Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 1
228.000
Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 10
196.000
Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê Sông Hoàng thửa 159/2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 4
359.000
Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 2
326.000
Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 2
456.000
Từ chợ Thượng đến kênh Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 4
326.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn của xã Tân Phúc cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 14
228.000
Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 5
359.000
Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 6
359.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Tân Thọ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 32
196.000
Ông Bình 783/7 - ông Huệ 721/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 31
196.000
Ông Bồi 546/6 - ông Điều 682/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 18
196.000
Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 1
717.000
Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 3
293.000
Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 8
293.000
Từ ông thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 7
359.000
Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 8
359.000
Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 8
326.000
Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 15
359.000
Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 6
359.000
Đường ngõ ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn xã Tân Khang cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 9
196.000
Ông Thi 655/7 - ông Kính 560/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 29
196.000
Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 7
228.000
Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 5
293.000
Ông Phiệt 118/6 - ông Mãi 35/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 24
196.000
Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 12
261.000
Ông Lân 621/7 - ông Hùng 558/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 30
196.000
Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua 2 ao to)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ TÂN KHANG CŨ
Mục 4
293.000
Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 6
293.000
Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 2
587.000
Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 3
424.000
Ông Gấc 632/6 - ông Việt 538/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 20
196.000
Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 17
196.000
Ông Đến 59/10 - ông Thìn 109/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 26
196.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Giang cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HOÀNG GIANG CŨ
Mục 9
522.000
Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 13
261.000
Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 6
456.000
Ông Minh 939/6 - ông Đạt 53/9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 23
196.000
Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 7
359.000
Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi Kiều
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 10
228.000
Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ TRUNG CHÍNH CŨ
Mục 9
326.000
Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 11
196.000
Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 4
424.000
Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến giáp thửa 139, tờ bản đồ số 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 2
6.000.000
Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 5
456.000
Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 3
456.000
Ông Sâm 888/7 - bà Là 862/7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 28
196.000
Ông Quang 733/6 - ông Thiện 813/6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TÂN THỌ CŨ
Mục 22
196.000
Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ TÂN PHÚC CŨ
Mục 9
228.000
Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ 45
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HOÀNG SƠN CŨ
Mục 14
359.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 55
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 55
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.