Bảng giá đất Xã Sơn Điện, Thanh Hóa từ 01/01/2026
73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Điện là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217, Đoạn từ dưới cây xăng xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến qua nhà ông Hiền trạm truyền hình 100 m (một trăm mét)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 155 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn Km 54 xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến hạt giao thông xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.050.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Na Nghịu xã Sơn Điện tính hai bên đường đến hết bản Na Nghịu xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 780.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn bản Nhài xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cầu suối Yên xã Mường Mìn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 650.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ qua Hạt giao thông bản Ban xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến hết đất bản Ban xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 780.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ dưới cây xăng xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến qua nhà ông Hiền trạm truyền hình 100 m (một trăm mét) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.100.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất bản Bun xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cầu Km 54 xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 850.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Na Lộc xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cây xăng xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.300.000 |
| Đoạn từ sân bóng đá UBND xã Sơn Điện tính hai bên đường chạy sau UBND xã đến vườn ươm BQuốc lộ rừng phòng hộ Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 250.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Liên bản Na Nghịu vào đến hộ ông Nguyễn Văn Toàn bản Na Nghịu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 250.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Na Hồ đến hết đất bản Na Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 250.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Ngàm tính hai bên đường đến giáp đất bản Na Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 250.000 | |
| Đoạn từ đầu đất bản Ngàm đến hết đất bản Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 330.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Len Văn Toan bản Na Lộc vào đến Lương Văn Lưu bản Na Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 250.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Sơn bản Na Phường vào đến hết đất bản Na Phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 250.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu cứng Bản Xuấn Sơn lên đến hết đất khu tái định cư Pom ca Thảy và suối cá nuôi cá tầm; đoạn từ ngã ba đập tràn bản Xuân Sơn (hộ ông Hà Văn Từ) lên đến giáp đất bản Bâu, xã Nam Động, huyện Quan Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 260.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Ngọc Thiết bản Na Nghịu vào đến hết bản Na Nghịu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 250.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Nấn bản Tân Sơn vào đến hết bản Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 250.000 | |
| Đoạn từ trường cấp 2 xã Sơn Điện (Km 61) tính hai bên đường ra đến Sông Luồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 250.000 | |
| Đoạn từ đập tràn suối Bun đến hết đất nản Bun B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 330.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 110.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Len Văn Thương bản Na Lộc vào đến hết đất bản Na Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 250.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đi vào đến hết đất bản Xa Mang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 260.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Hồng Sâm bản Nhài vào đến hết đất bản Nhài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 155 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn bản Nhài xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cầu suối Yên xã Mường Mìn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 217.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Na Lộc xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cây xăng xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 435.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn Km 54 xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến hạt giao thông xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 348.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Na Nghịu xã Sơn Điện tính hai bên đường đến hết bản Na Nghịu xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ dưới cây xăng xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến qua nhà ông Hiền trạm truyền hình 100 m (một trăm mét) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 696.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất bản Bun xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cầu Km 54 xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ qua Hạt giao thông bản Ban xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến hết đất bản Ban xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 261.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Hồng Sâm bản Nhài vào đến hết đất bản Nhài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 87.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 39.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Ngàm tính hai bên đường đến giáp đất bản Na Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 87.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu cứng Bản Xuấn Sơn lên đến hết đất khu tái định cư Pom ca Thảy và suối cá nuôi cá tầm; đoạn từ ngã ba đập tràn bản Xuân Sơn (hộ ông Hà Văn Từ) lên đến giáp đất bản Bâu, xã Nam Động, huyện Quan Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ sân bóng đá UBND xã Sơn Điện tính hai bên đường chạy sau UBND xã đến vườn ươm BQuốc lộ rừng phòng hộ Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Sơn bản Na Phường vào đến hết đất bản Na Phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Len Văn Thương bản Na Lộc vào đến hết đất bản Na Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 87.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Na Hồ đến hết đất bản Na Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 87.000 | |
| Đoạn từ đập tràn suối Bun đến hết đất nản Bun B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 109.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đi vào đến hết đất bản Xa Mang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Len Văn Toan bản Na Lộc vào đến Lương Văn Lưu bản Na Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 87.000 | |
| Đoạn từ đầu đất bản Ngàm đến hết đất bản Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 109.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Nấn bản Tân Sơn vào đến hết bản Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn từ trường cấp 2 xã Sơn Điện (Km 61) tính hai bên đường ra đến Sông Luồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Ngọc Thiết bản Na Nghịu vào đến hết bản Na Nghịu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Liên bản Na Nghịu vào đến hộ ông Nguyễn Văn Toàn bản Na Nghịu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ qua Hạt giao thông bản Ban xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến hết đất bản Ban xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Na Lộc xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cây xăng xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 435.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn Km 54 xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến hạt giao thông xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 348.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ dưới cây xăng xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến qua nhà ông Hiền trạm truyền hình 100 m (một trăm mét) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 696.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu đất bản Bun xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cầu Km 54 xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đầu bản Na Nghịu xã Sơn Điện tính hai bên đường đến hết bản Na Nghịu xã Sơn Điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 261.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217 | Đoạn từ đập tràn bản Nhài xã Sơn Điện tính hai bên đường lên đến cầu suối Yên xã Mường Mìn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 217.000 |
| Đoạn từ trường cấp 2 xã Sơn Điện (Km 61) tính hai bên đường ra đến Sông Luồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Liên bản Na Nghịu vào đến hộ ông Nguyễn Văn Toàn bản Na Nghịu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Hồng Sâm bản Nhài vào đến hết đất bản Nhài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 87.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Ngàm tính hai bên đường đến giáp đất bản Na Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 87.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16 | 39.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Len Văn Toan bản Na Lộc vào đến Lương Văn Lưu bản Na Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 87.000 | |
| Đoạn từ đầu đất bản Ngàm đến hết đất bản Ngàm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 109.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Nấn bản Tân Sơn vào đến hết bản Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Hà Ngọc Thiết bản Na Nghịu vào đến hết bản Na Nghịu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 87.000 | |
| Đoạn từ đầu cầu cứng Bản Xuấn Sơn lên đến hết đất khu tái định cư Pom ca Thảy và suối cá nuôi cá tầm; đoạn từ ngã ba đập tràn bản Xuân Sơn (hộ ông Hà Văn Từ) lên đến giáp đất bản Bâu, xã Nam Động, huyện Quan Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ sân bóng đá UBND xã Sơn Điện tính hai bên đường chạy sau UBND xã đến vườn ươm BQuốc lộ rừng phòng hộ Na Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Lộc Văn Sơn bản Na Phường vào đến hết đất bản Na Phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11 | 87.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Len Văn Thương bản Na Lộc vào đến hết đất bản Na Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 87.000 | |
| Đoạn từ đầu bản Na Hồ đến hết đất bản Na Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12 | 87.000 | |
| Đoạn từ đập tràn suối Bun đến hết đất nản Bun B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 109.000 | |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 đi vào đến hết đất bản Xa Mang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 155 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 155 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.