Bảng giá đất Xã Hóa Quỳ, Thanh Hóa từ 01/01/2026

181 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hóa Quỳ là 3.700.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 tờ 24), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 142
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 6: LK5:04 đến LK5:05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.6
700.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.1
1.000.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.3
700.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 5: LK3:01 đến LK3:04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.5
600.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 4: LK3:05 đến LK3:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.4
700.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 7: LK4:01 đến LK4:02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.7
800.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.2
800.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.200.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa 699 đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.160.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 33 đến hết địa phận xã hóa Quy củ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.200.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
1.200.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.680.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.400.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 tờ 24
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.700.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.3
700.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.2
900.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.1
700.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.6
1.000.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.3
1.500.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.1
1.400.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.4
1.300.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.2
1.200.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.5
1.200.000
Đường liên thônĐường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.4
600.000
Đường liên thônĐoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.1
800.000
Đường liên thônĐoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.3
300.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.10
300.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.9
400.000
Đường liên thônĐường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.3
600.000
Đường liên thônĐoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.8
400.000
Đường liên thônĐoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.2
400.000
Đường liên thônĐoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.1
700.000
Đường liên thônĐoạn tiếp đến thôn Làng Sao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.5
200.000
Đường liên thônĐoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.7
500.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.3
700.000
Đường liên thônĐoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.13
400.000
Đường liên thônĐường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.6
200.000
Đường liên thônĐoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.11
400.000
Đường liên thônĐoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.4
300.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.7
600.000
Đường liên thônĐường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.8
500.000
Đường liên thônĐoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.10
500.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.2
1.500.000
Đường liên thônĐường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.7
200.000
Đường liên thônĐoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa 713 và 829, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.9
500.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.8
1.000.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.6
1.200.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.2
800.000
Đường liên thônĐường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.1
900.000
Đường liên thônĐoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.5
1.000.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.11
200.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.4
1.200.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.5
1.000.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.6
1.000.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.12
400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 3
130.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 3
130.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 3
130.000
Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 1
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 142
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.2
320.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.1
400.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 6: LK5:04 đến LK5:05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.6
280.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 5: LK3:01 đến LK3:04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.5
240.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 4: LK3:05 đến LK3:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.4
280.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 7: LK4:01 đến LK4:02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.7
320.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.3
280.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
480.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.480.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
560.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 33 đến hết địa phận xã hóa Quy củ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
480.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa 699 đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
696.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
609.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
480.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.3
261.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.1
261.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.2
304.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.1
630.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.3
675.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.6
450.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.5
540.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.4
585.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.2
540.000
Đường liên thônĐoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.3
120.000
Đường liên thônĐoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.1
320.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.2
435.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.3
315.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.8
450.000
Đường liên thônĐoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.13
160.000
Đường liên thônĐường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.7
80.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.10
120.000
Đường liên thônĐường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.4
270.000
Đường liên thônĐoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa 713 và 829, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.9
200.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.6
450.000
Đường liên thônĐoạn tiếp đến thôn Làng Sao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.5
80.000
Đường liên thônĐường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.3
240.000
Đường liên thônĐoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.4
120.000
Đường liên thônĐoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.11
160.000
Đường liên thônĐoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.1
217.000
Đường liên thônĐoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.7
200.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.4
261.000
Đường liên thônĐường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.1
405.000
Đường liên thônĐoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.8
160.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.11
80.000
Đường liên thônĐoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.5
450.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.7
270.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.6
261.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.5
217.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.2
360.000
Đường liên thônĐường từ thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.8
200.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.9
160.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.12
160.000
Đường liên thônĐường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.6
80.000
Đường liên thônĐoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.2
160.000
Đường liên thônĐoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.10
200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 3
52.000
Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 1
240.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 3
52.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 3
59.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 4: LK3:05 đến LK3:08
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.4
280.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.3
280.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.1
400.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.2
320.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 6: LK5:04 đến LK5:05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.6
280.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 5: LK3:01 đến LK3:04
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.5
240.000
Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa QùyTuyến 7: LK4:01 đến LK4:02
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 4.7
320.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa 699 đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
696.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
480.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
609.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 33 đến hết địa phận xã hóa Quy củ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
480.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
560.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
480.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHTừ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.480.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.3
261.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.1
261.000
Đường Như Xuân đi Hóa QuỳĐoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 1.2
304.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.2
600.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.6
500.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.1
700.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.3
750.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.5
600.000
Đường Xuân Quỳ - Thanh QuânĐoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 1.4
650.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.9
160.000
Đường liên thônĐoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.10
200.000
Đường liên thônĐoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.3
120.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.6
500.000
Đường liên thônĐoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa 713 và 829, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.9
200.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.2
435.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.8
500.000
Đường liên thônĐường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.4
300.000
Đường liên thônĐoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.1
320.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.3
350.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.10
120.000
Đường liên thônĐường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.7
80.000
Đường liên thônĐoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.13
160.000
Đường liên thônĐoạn tiếp đến thôn Làng Sao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.5
80.000
Đường liên thônĐường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.3
240.000
Đường liên thônĐoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.4
120.000
Đường liên thônĐoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.11
160.000
Đường liên thônĐoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.1
217.000
Đường liên thônĐoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.7
200.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.4
261.000
Đường liên thônĐường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.1
450.000
Đường liên thônĐoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.8
160.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.7
300.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.6
261.000
Đường liên thônĐường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.5
217.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.2
400.000
Đường liên thônĐường từ thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.8
200.000
Đường liên thônĐoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 2.12
160.000
Đường liên thônĐường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.6
80.000
Đường liên thônĐoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.2
160.000
Đường liên thônĐoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 2.11
80.000
Đường liên thônĐoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 2.5
500.000
Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 1
240.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN QUỲ CŨ
Mục 3
65.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÓA QUỲ CŨ
Mục 3
52.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ
Mục 3
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 142
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 142
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.