Bảng giá đất Xã Hóa Quỳ, Thanh Hóa từ 01/01/2026

187 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hóa Quỳ3.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Lô LK1- đến LK 1-14 tờ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)120.000
Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc tầng (thửa 317, tờ bản đồ số đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)609.000
Đoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)560.000
Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc304.000
Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa - tờ bản đồ: 82)217.000
Đường từ thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao200.000
Đoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)480.000
Đường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ80.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình Đường liên thôn261.000
Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)120.000
Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ đến (thửa số và 289, tờ bản đồ 94)80.000
Đoạn đỉnh dốc tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ đến hết địa phận xã hóa Quy củ480.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)696.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa Quỳ B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ480.000
Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)120.000
Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)160.000
Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)160.000
Đoạn tiếp đến thôn Làng Sao80.000
Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu261.000
Từ Lô LK1- đến LK 1-14 Tờ1.480.000
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)261.000
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)320.000
Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)160.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)540.000
Đoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)200.000
Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)240.000
Đoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)540.000
Đường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)405.000
Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)450.000
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)630.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)315.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại B.3 XÃ XUÂN QUỲ CŨ52.000
Đoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa và 829, tờ bản đồ 29)200.000
khoáng sản Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài80.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại B.2 XÃ HÓA QUỲ CŨ52.000
Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)217.000
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)435.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)360.000
Đoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)200.000
Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ và 292, tờ bản đồ 24)240.000
Đoạn từ cuối Hạt (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)160.000
Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)261.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)675.000
Đoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)585.000
Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)160.000
Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)160.000
Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)270.000
Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: và LK5:01 đến LK5:07400.000
Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08280.000
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)450.000
Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05280.000
Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)450.000
Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06320.000
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)270.000
Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)450.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa Qùy59.000
Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02320.000
Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03280.000
Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu700.000
Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ đến (thửa số và 289, tờ bản đồ 94)200.000
Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)300.000
Từ Lô LK1- đến LK 1-14 tờ3.700.000
Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)400.000
Đoạn tiếp đến thôn Làng Sao200.000
Đường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ200.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa Quỳ B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ1.200.000
Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao500.000
Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa - tờ bản đồ: 82)700.000
Đoạn đỉnh dốc tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ đến hết địa phận xã hóa Quy củ1.200.000
Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc900.000
Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc tầng (thửa 317, tờ bản đồ số đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)1.680.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)2.160.000
Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)300.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình Đường liên thôn700.000
Đoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)1.400.000
Đoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)1.200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại B.2 XÃ HÓA QUỲ CŨ130.000
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)1.200.000
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)1.400.000
Đoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)500.000
Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ và 292, tờ bản đồ 24)600.000
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)800.000
Đoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)500.000
Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)400.000
Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại B.3 XÃ XUÂN QUỲ CŨ130.000
Đoạn từ cuối Hạt (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)400.000
Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)600.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài200.000
Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)400.000
Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)300.000
Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)1.200.000
Đoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa và 829, tờ bản đồ 29)500.000
Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)400.000
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)1.500.000
68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)1.000.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)800.000
Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05700.000
Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08700.000
Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)600.000
Đoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)1.200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa Qùy130.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)1.500.000
Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06800.000
Đoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)1.300.000
Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04600.000
Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)1.000.000
Đường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)900.000
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)1.000.000
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)600.000
Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)1.000.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)700.000
Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03700.000
Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: và LK5:01 đến LK5:071.000.000
Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02800.000
Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (59 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)160.000
Đường từ thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao200.000
Từ Lô LK1- đến LK 1-14 Tờ1.480.000
Đoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)560.000
Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc tầng (thửa 317, tờ bản đồ số đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)609.000
Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)120.000
Đoạn đỉnh dốc tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ đến hết địa phận xã hóa Quy củ480.000
Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc304.000
Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa - tờ bản đồ: 82)217.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)696.000
Đoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)480.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa Quỳ B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ480.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình Đường liên thôn261.000
Đoạn tiếp đến thôn Làng Sao80.000
Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)120.000
Đường Vào Làng Lườn: Đoạn từ Cột điện 500KV đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ80.000
Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)160.000
Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu261.000
Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)120.000
Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ đến (thửa số và 289, tờ bản đồ 94)80.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)600.000
Đoạn từ cuối Hạt (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)160.000
Đoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)650.000
Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)300.000
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)320.000
Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)160.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)750.000
Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)160.000
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)261.000
Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ và 292, tờ bản đồ 24)240.000
Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)217.000
khoáng sản Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài80.000
Đoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa và 829, tờ bản đồ 29)200.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)350.000
Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)500.000
Đoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)600.000
Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)240.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại B.2 XÃ HÓA QUỲ CŨ52.000
Đoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34)200.000
Đường từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn từ (thửa: 247, tờ bản đồ: 64) đến đường vào nghĩa địa làng Quyền (thửa: 127, tờ bản đồ: 64)450.000
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)435.000
Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)261.000
Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)160.000
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)700.000
Đoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18)200.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại B.3 XÃ XUÂN QUỲ CŨ52.000
Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: và LK5:01 đến LK5:07400.000
Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02320.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại Khu dân cư thác Đồng Quan, xã Hóa Qùy65.000
Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)500.000
Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05280.000
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)500.000
Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04240.000
Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03280.000
Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)500.000
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)300.000
Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06320.000
Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc tầng (thửa 317, tờ bản đồ số đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)3.000
Đoạn đỉnh dốc tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ đến hết địa phận xã hóa Quy củ33.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)699.000
Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ và 292, tờ bản đồ 24)23.000
Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)19.000
B.1 XÃ BÌNH LƯƠNG CŨ675.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.