Bảng giá đất Phú Thọ áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Vĩnh Phúc và Hòa Bình trước đây.

Bảng giá đất Phú Thọ do Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành tại Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 30/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 85/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
Ngày thông qua30/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc
Quyết định 36/2026/QĐ-UBND, hệ số 1,0 áp dụng từ 01/07/2026 theo báo chí; đang đối chiếu bản gốc
Văn bản gốcCông báo tỉnh Phú Thọ số 11-16 ngày 21/01/2026 (bản ký số + 152 phụ lục theo xã, phường)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Phú Thọ

148 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Hòa Bình2439 dòng giá - đất ở tối đa 75.770.000 đ/m²Phường Kỳ Sơn259 dòng giá - đất ở tối đa 13.160.000 đ/m²Phường Nông Trang1144 dòng giá - đất ở tối đa 84.000.000 đ/m²Phường Phong Châu1192 dòng giá - đất ở tối đa 38.200.000 đ/m²Phường Phú Thọ985 dòng giá - đất ở tối đa 31.000.000 đ/m²Phường Phúc Yên1308 dòng giá - đất ở tối đa 39.000.000 đ/m²Phường Thanh Miếu1624 dòng giá - đất ở tối đa 84.000.000 đ/m²Phường Thống Nhất739 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Tân Hòa331 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Phường Việt Trì1687 dòng giá - đất ở tối đa 84.000.000 đ/m²Phường Vân Phú889 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Vĩnh Phúc3154 dòng giá - đất ở tối đa 58.100.000 đ/m²Phường Vĩnh Yên1947 dòng giá - đất ở tối đa 24.800.000 đ/m²Phường Xuân Hòa692 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Phường Âu Cơ757 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã An Bình619 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã An Nghĩa937 dòng giá - đất ở tối đa 8.080.000 đ/m²Xã Bao La115 dòng giá - đất ở tối đa 800.000 đ/m²Xã Bình Nguyên784 dòng giá - đất ở tối đa 21.900.000 đ/m²Xã Bình Phú424 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Bình Tuyền507 dòng giá - đất ở tối đa 15.200.000 đ/m²Xã Bình Xuyên369 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Bản Nguyên514 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Bằng Luân391 dòng giá - đất ở tối đa 4.200.000 đ/m²Xã Cao Dương1420 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Cao Phong382 dòng giá - đất ở tối đa 14.210.000 đ/m²Xã Cao Sơn151 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Chân Mộng487 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Chí Tiên193 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Chí Đám340 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Cẩm Khê1531 dòng giá - đất ở tối đa 16.800.000 đ/m²Xã Cự Đồng367 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Dân Chủ331 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Dũng Tiến130 dòng giá - đất ở tối đa 3.300.000 đ/m²Xã Hiền Lương358 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Hiền Quan193 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Hoàng An295 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Hoàng Cương343 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Hy Cương565 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Hùng Việt508 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Hương Cần172 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Hạ Hòa541 dòng giá - đất ở tối đa 13.700.000 đ/m²Xã Hải Lựu247 dòng giá - đất ở tối đa 8.800.000 đ/m²Xã Hội Thịnh442 dòng giá - đất ở tối đa 28.000.000 đ/m²Xã Hợp Kim337 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Hợp Lý155 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Khả Cửu166 dòng giá - đất ở tối đa 2.800.000 đ/m²Xã Kim Bôi463 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Lai Đồng256 dòng giá - đất ở tối đa 5.400.000 đ/m²Xã Liên Châu360 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Liên Hòa234 dòng giá - đất ở tối đa 14.300.000 đ/m²Xã Liên Minh109 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Liên Sơn1636 dòng giá - đất ở tối đa 7.200.000 đ/m²Xã Long Cốc259 dòng giá - đất ở tối đa 3.360.000 đ/m²Xã Lâm Thao700 dòng giá - đất ở tối đa 14.400.000 đ/m²Xã Lương Sơn1648 dòng giá - đất ở tối đa 28.800.000 đ/m²Xã Lạc Lương304 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Lạc Sơn763 dòng giá - đất ở tối đa 15.500.000 đ/m²Xã Lạc Thủy538 dòng giá - đất ở tối đa 16.830.000 đ/m²Xã Lập Thạch490 dòng giá - đất ở tối đa 27.500.000 đ/m²Xã Mai Châu1060 dòng giá - đất ở tối đa 19.800.000 đ/m²Xã Mai Hạ178 dòng giá - đất ở tối đa 5.040.000 đ/m²Xã Minh Hòa178 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Minh Đài250 dòng giá - đất ở tối đa 7.200.000 đ/m²Xã Mường Bi397 dòng giá - đất ở tối đa 6.600.000 đ/m²Xã Mường Hoa430 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Mường Thàng331 dòng giá - đất ở tối đa 1.950.000 đ/m²Xã Mường Vang253 dòng giá - đất ở tối đa 5.200.000 đ/m²Xã Mường Động358 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Nguyệt Đức195 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Ngọc Sơn250 dòng giá - đất ở tối đa 1.500.000 đ/m²Xã Nhân Nghĩa424 dòng giá - đất ở tối đa 3.680.000 đ/m²Xã Nật Sơn322 dòng giá - đất ở tối đa 5.290.000 đ/m²Xã Phù Ninh643 dòng giá - đất ở tối đa 20.600.000 đ/m²Xã Phùng Nguyên391 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Phú Khê565 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Phú Mỹ217 dòng giá - đất ở tối đa 5.800.000 đ/m²Xã Pà Cò346 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Quy Đức97 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Quyết Thắng151 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Quảng Yên250 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Sông Lô491 dòng giá - đất ở tối đa 11.100.000 đ/m²Xã Sơn Lương277 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Sơn Đông155 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Tam Dương706 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Tam Dương Bắc472 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Tam Hồng216 dòng giá - đất ở tối đa 37.000.000 đ/m²Xã Tam Nông670 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Tam Sơn504 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Tam Đảo675 dòng giá - đất ở tối đa 59.800.000 đ/m²Xã Thanh Ba520 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Thanh Sơn823 dòng giá - đất ở tối đa 21.600.000 đ/m²Xã Thanh Thủy577 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Thu Cúc196 dòng giá - đất ở tối đa 3.600.000 đ/m²Xã Thung Nai295 dòng giá - đất ở tối đa 8.120.000 đ/m²Xã Thái Hòa159 dòng giá - đất ở tối đa 15.400.000 đ/m²Xã Thượng Cốc496 dòng giá - đất ở tối đa 7.190.000 đ/m²Xã Thượng Long160 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Thịnh Minh127 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Thọ Văn229 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Thổ Tang460 dòng giá - đất ở tối đa 52.000.000 đ/m²Xã Tiên Lương481 dòng giá - đất ở tối đa 8.700.000 đ/m²Xã Tiên Lữ218 dòng giá - đất ở tối đa 16.500.000 đ/m²Xã Tiền Phong229 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Toàn Thắng349 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Trung Sơn67 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Trạm Thản283 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Tu Vũ673 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Xã Tân Lạc808 dòng giá - đất ở tối đa 31.550.000 đ/m²Xã Tân Mai181 dòng giá - đất ở tối đa 700.000 đ/m²Xã Tân Pheo97 dòng giá - đất ở tối đa 500.000 đ/m²Xã Tân Sơn316 dòng giá - đất ở tối đa 10.200.000 đ/m²Xã Tây Cốc259 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Tề Lỗ182 dòng giá - đất ở tối đa 21.400.000 đ/m²Xã Vân Bán349 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Vân Sơn244 dòng giá - đất ở tối đa 300.000 đ/m²Xã Võ Miếu295 dòng giá - đất ở tối đa 4.800.000 đ/m²Xã Văn Lang334 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Văn Miếu229 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Vĩnh An84 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Chân271 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Hưng291 dòng giá - đất ở tối đa 66.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Phú177 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Thành238 dòng giá - đất ở tối đa 60.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Tường515 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Xã Vạn Xuân463 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Xuân Lãng613 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Xuân Lũng394 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Xuân Viên310 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Xuân Đài283 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Yên Kỳ268 dòng giá - đất ở tối đa 7.200.000 đ/m²Xã Yên Lãng166 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Yên Lạc591 dòng giá - đất ở tối đa 72.000.000 đ/m²Xã Yên Lập598 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Yên Phú574 dòng giá - đất ở tối đa 6.220.000 đ/m²Xã Yên Sơn235 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Yên Thủy937 dòng giá - đất ở tối đa 26.680.000 đ/m²Xã Yên Trị493 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Đan Thượng508 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Đoan Hùng958 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Đà Bắc679 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Đào Xá493 dòng giá - đất ở tối đa 9.200.000 đ/m²Xã Đông Thành295 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Đại Đình236 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Đại Đồng439 dòng giá - đất ở tối đa 4.950.000 đ/m²Xã Đạo Trù172 dòng giá - đất ở tối đa 2.320.000 đ/m²Xã Đồng Lương343 dòng giá - đất ở tối đa 8.800.000 đ/m²Xã Đức Nhàn178 dòng giá - đất ở tối đa 520.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 2/3 trong 1061 đoạn tuyến, khu vực.

Giá đất ởGiá
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Phan Bội Châu và đường Lê Thánh Tông
Mục 53
17.100.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường Lý Nam Đế
Mục 53
17.100.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Trương Hán Siêu
Mục 53
29.700.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m
Mục 53
13.800.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Khu dân cư, tái định cư Suối Đúng, phường Hữu Nghị (đợt 2), thành phố Hoà Bình: Các thửa đất liền kề tiếp giáp mặt đường quy hoạch 13 m
Mục 53
8.000.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m
Mục 53
11.700.000
Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở
Đường 35 m
Mục 14
38.000.000
Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở
Đường 14,5 m; 13,5 m
Mục 14
22.000.000
Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở
Đường 22,5 m
Mục 14
27.000.000
Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở
Đường 12 m
Mục 14
16.000.000
Xây dựng Chợ và TT Thương mại Tích Sơn
Đường 19,5 m
Mục 76
13.200.000
Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối để khai thác cát, sỏiGiá
Sông Đà
Mục 3
111.000
Các sông, ngòi, kênh, rạch, suối còn lại trên địa bàn tỉnh
Mục 24
50.000
Sông Chảy
Mục 2
182.000
Sông Phan
Mục 10
89.000
Sông Dân
Mục 6
111.000
Sông Hồng
Mục 4
89.000
Sông Phó Đáy
Mục 13
89.000
Sông Bùi
Mục 17
89.000
Ngòi Giành
Mục 23
55.000
Sông Bôi
Mục 16
89.000
Sông Bá Hạ
Mục 14
89.000
Sông Cầu Bòn
Mục 8
89.000
Ngòi Lao
Mục 22
55.000
Sông Ba Hanh
Mục 11
89.000
Sông Đập
Mục 19
89.000
Sông Mây
Mục 7
89.000
Sông Bứa
Mục 1
124.000
Sông Lạng
Mục 18
89.000
Sông Cà Lồ
Mục 12
89.000
Sông Mã
Mục 21
89.000
Sông Thanh Hà
Mục 20
89.000
Sông Lô
Mục 5
222.000
Sông Tranh
Mục 9
89.000
Sông Bưởi
Mục 15
89.000
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpGiá
Dự án Tổ hợp dịch vụ văn phòng, khách sạn 5 sao và khu nhà ở Bảo Quân (các tuyến đường 13,5 m chưa có tên đường)
Mục 65
6.600.000
Hạ tầng kỹ thuật đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tại lô CL52, CL53, CL54 và CL55
Đường 9,5 m
Mục 24
11.000.000
Khu Shophouse Thổ Tang (An Huy)
Mục 88
6.600.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 6 m
Mục 58
3.550.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 58
3.970.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 19,5 m
Mục 58
4.720.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 9,5 m
Mục 58
3.620.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 33 m
Mục 87
13.200.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 42 m
Mục 87
18.500.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 33 m
Mục 87
15.800.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 16,5 m
Mục 87
9.900.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5m + Khu vực còn lại
Mục 87
7.900.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 19,5 m
Mục 87
13.200.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 27 m
Mục 87
14.500.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5m + Khu vực còn lại
Mục 87
9.900.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5 m + Khu vực còn lại
Mục 87
7.900.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 19,5 m
Mục 87
11.900.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 16,5 m
Mục 87
9.200.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m
Mục 56
13.080.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
10.780.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m
Mục 56
12.050.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m
Mục 56
9.400.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
7.640.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m
Mục 56
13.080.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m
Mục 56
11.180.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m
Mục 56
12.100.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
8.880.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường đê
Mục 56
10.370.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
10.950.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất tiếp giáp đường Trương Hán Siêu
Mục 56
19.710.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m
Mục 56
10.610.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m
Mục 56
12.160.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Tuyến còn lại
Mục 29
2.400.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Đường 16,5 m
Mục 29
7.000.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Đường 12 m
Mục 29
3.200.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 16,5 m
Mục 21
5.000.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 11,5 m
Mục 21
4.000.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 9,5 m
Mục 21
3.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m
Mục 32
4.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Các tuyến đường còn lại
Mục 32
3.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Đường 16,5 m
Mục 32
4.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường < 15 m
Mục 44
4.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Khu vực dân cư
Mục 44
3.200.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường 25,5 m
Mục 44
8.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường 15 m
Mục 44
6.000.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 16,5 m
Mục 45
5.400.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 12 m
Mục 45
4.000.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 26 m
Mục 45
6.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đường 16,5 m; Đường 14,5 m
Mục 28
9.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đường 11,5 m
Mục 28
8.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đoạn tiếp giáp các ô LK2-01
Mục 28
8.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đoạn tiếp giáp các ô LK-01
Mục 28
9.000.000
Khu dân cư đồi Ông To
Đường 13 m
Mục 34
4.000.000
Khu dân cư đồi Ông To
Đường 16 m
Mục 34
5.000.000
Khu dân cư đồi Ông To
Đường 7,5 m; 11 m
Mục 34
3.600.000
Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Phường Vĩnh Yên)
Đường mặt cắt < 7,5m
Mục 71
6.600.000
Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Phường Vĩnh Yên)
Đường mặt cắt ≥ 7,5m
Mục 71
7.700.000
Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường
Đường 11,5 m
Mục 6
10.000.000
Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường
Đường 26 m
Mục 6
14.000.000
Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn
Đường 12 m
Mục 17
6.000.000
Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn
Đường 10 m
Mục 17
5.000.000
Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn
Đường 15,5 m
Mục 17
7.000.000
Khu nhà ở Diệp Linh (Phường Vĩnh Phúc)
Mục 66
6.600.000
Khu nhà ở Nông Trang (dự án Ba Đình)
Tuyến đường chính (đường đôi)
Mục 33
6.000.000
Khu nhà ở Nông Trang (dự án Ba Đình)
Các tuyến đường còn lại
Mục 33
5.000.000
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú
Đường mặt cắt >= 11,5 m
Mục 64
6.600.000
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú
Đường mặt cắt >= 16,5 m
Mục 64
9.900.000
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú
Đường mặt cắt >= 13,5 m
Mục 64
8.800.000
Khu nhà ở hỗn hợp An Phú
Đường mặt cắt >= 21 m
Mục 64
11.000.000
Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza
Đường mặt cắt 15 m
Mục 75
7.700.000
Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza
Đường mặt cắt 13,5 m
Mục 75
6.600.000
Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza
Đường mặt cắt 10,5 m
Mục 75
5.500.000
Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang
Đường 10 m; 9,5 m
Mục 18
5.000.000
Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang
Đường 15,5 m
Mục 18
6.000.000
Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang
Đường 12,5 m; 12 m
Mục 18
5.000.000
Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)
Đường 13,5 m
Mục 26
11.000.000
Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)
Đường 27 m
Mục 26
18.000.000
Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)
Đường 11 m
Mục 26
10.000.000
Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)
Đường 20 m
Mục 26
15.000.000
Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh)
Mặt cắt đường < 13,5 m
Mục 81
6.600.000
Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 81
7.700.000
Khu nhà ở thương mại phường Phúc Thắng
Mục 85
4.400.000
Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 27 m
Mục 54
20.060.000
Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 11,5 m - 12 m
Mục 54
11.880.000
Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 24 m
Mục 54
18.090.000
Khu nhà ở xã hội Thành Công
Đường 22,5 m
Mục 41
18.000.000
Khu nhà ở xã hội Thành Công
Đường 8 m; 7,5 m
Mục 41
6.000.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 27 m
Mục 74
11.000.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m
Mục 74
8.800.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 74
9.900.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt <13,5 m
Mục 74
5.500.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 74
7.700.000
Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 74
6.600.000
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu
Đường 15 m
Mục 27
12.000.000
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu
Đường 9 m
Mục 27
7.000.000
Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 13,5 m; 13 m; 12 m
Mục 10
5.000.000
Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 16,5 m; 15 m
Mục 10
6.000.000
Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 22,5 m
Mục 10
7.000.000
Khu nhà ở đô thị Phú An
Đường 8 m
Mục 47
3.600.000
Khu nhà ở đô thị Phú Hà
Đường 24 m
Mục 50
6.000.000
Khu nhà ở đô thị Phú Hà
Đường 13,5 m
Mục 50
4.800.000
Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi
Đường mặt cắt >=19,5 m
Mục 63
9.900.000
Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi
Đường mặt cắt 16,5 m
Mục 63
7.200.000
Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi
Đường mặt cắt 13,5 m
Mục 63
6.600.000
Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 18,5 m; 16,5 m
Mục 39
14.000.000
Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 12 m; 9 m
Mục 39
10.000.000
Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 15,5 m; 14 m; 13,5 m
Mục 39
12.000.000
Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 6 m
Mục 39
8.000.000
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 23,5 m; 20,5 m
Mục 3
13.000.000
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 12 m; 10 m
Mục 3
10.000.000
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 7 m
Mục 3
7.000.000
Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 19,5 m; 18,5 m
Mục 3
12.000.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 72
7.700.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 72
8.800.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m
Mục 72
9.900.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 27 m
Mục 72
12.100.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 72
11.000.000
Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc
Đường mặt cắt <13,5 m
Mục 72
6.600.000
Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 16,5 m
Mục 38
14.000.000
Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 19,5 m
Mục 38
26.000.000
Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 13,5 m
Mục 38
12.000.000
Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 12 m
Mục 38
10.000.000
Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai (Park Hill Thành Công)
Đường 24 m
Mục 60
7.700.000
Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai (Park Hill Thành Công)
Đường 13,5 m
Mục 60
6.600.000
Khu nhà ở đô thị phía Bắc Tân Dân
Đường 13 m (trục đường chính)
Mục 22
11.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Bắc Tân Dân
Đường 13 m (trục đường còn lại trong khu đô thị)
Mục 22
10.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 14,5 m
Mục 5
12.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 12 m
Mục 5
10.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 13,5 m
Mục 5
11.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 18,5 m
Mục 5
13.000.000
Khu nhà ở đô thị phố Anh Dũng
Đường 13,5 m
Mục 43
6.200.000
Khu nhà ở đô thị phố Anh Dũng
Đường 9 m
Mục 43
5.200.000
Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ)
Đường 6 m
Mục 9
7.200.000
Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn nghệ thuật chèo (cũ)
Đường 7,5 m; 6,5 m
Mục 8
7.000.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 73
11.000.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m
Mục 73
9.900.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 73
7.700.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt <13,5 m
Mục 73
6.600.000
Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 73
8.800.000
Khu nhà ở đô thị ven hồ Đồng Nhà Dòng
Đường ≥ 16,5 m
Mục 49
4.000.000
Khu nhà ở đô thị ven hồ Đồng Nhà Dòng
Đường < 16,5 m
Mục 49
3.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 22 m
Mục 2
14.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 10 m
Mục 2
9.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 7,5 m; 7 m; 6,5 m
Mục 2
8.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 14 m; 13 m
Mục 2
10.000.000
Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 19 m
Mục 2
12.000.000
Khu nhà ở đô thị Đoàn Kết
Đường 33 m
Mục 23
14.000.000
Khu nhà ở đô thị Đoàn Kết
Đường 17 m
Mục 23
12.000.000
Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa
Đường 20,5 m
Mục 7
15.000.000
Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa
Đường 9 m; 7,5 m; 7 m
Mục 7
12.000.000
Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa
Đường 13,5 m; 12 m
Mục 7
13.000.000
Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng
Đường 11,5 m; 10 m
Mục 40
6.800.000
Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng
Đường 13,5 m
Mục 40
7.800.000
Khu nhà ở đồng Đè Sòi
Đường 12 m
Mục 20
6.000.000
Khu nhà ở đồng Đè Sòi
Đường 19,5 m
Mục 20
8.000.000
Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn
Đường mặt cắt <18 m
Mục 77
6.600.000
Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn
Đường mặt cắt ≥18 m
Mục 77
7.700.000
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Công ty Hà Minh Anh)
Đường 10,5m
Mục 62
6.600.000
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Công ty Hà Minh Anh)
Đường 20 m
Mục 62
11.000.000
Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)
Đường 10,5 m
Mục 35
11.200.000
Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)
Đường 12,5 m
Mục 35
14.400.000
Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Vĩnh Phúc (City light)
Đường 13,5 m
Mục 70
8.800.000
Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Vĩnh Phúc (City light)
Đường 16,5 m
Mục 70
9.900.000
Khu tái định cư Đồng Gia
Đường 13,5 m
Mục 25
13.000.000
Khu tái định cư Đồng Gia
Đường 11 m
Mục 25
12.000.000
Khu tái định cư Đồng Gia
Đường 20 m
Mục 25
18.000.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 59
7.700.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 59
12.100.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 59
9.900.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt <13,5 m
Mục 59
6.600.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 20 m
Mục 59
11.000.000
Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 59
15.400.000
Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá)
Mặt cắt đường < 17,5 m
Mục 83
3.300.000
Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá)
Đường mặt cắt ≥ 17,5 m
Mục 83
5.500.000
Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ)
Đường mặt cắt ≥ 19,5 m
Mục 82
7.700.000
Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ)
Mặt cắt đường < 19,5 m
Mục 82
5.500.000
Khu đô thị Minh Phương
Đường 13,5 m; 11 m
Mục 30
10.000.000
Khu đô thị Nam Phúc Yên
Đường mặt cắt >=13,5 m
Mục 78
5.500.000
Khu đô thị Nam Phúc Yên
Đường mặt cắt ≥ 23,5 m
Mục 78
6.600.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt 15 m
Mục 89
6.500.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt ≥ 19,0 m
Mục 89
8.500.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt 13,5
Mục 89
6.500.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt ≥ 22,5 m
Mục 89
10.000.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường đê ngăn nước đầm Vạc mặt cắt 33 m)
Mục 89
12.000.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường mặt cắt 17 m
Mục 89
7.500.000
Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji
Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường Lê Hồng Phong mặt cắt 36 m)
Mục 89
11.500.000
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 13,5 m
Mục 36
8.000.000
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 7,5 m
Mục 36
7.200.000
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 11,5 m
Mục 36
8.000.000
Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 16,5 m
Mục 36
8.800.000
Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư)
Mặt cắt đường ≥ 19,5 m
Mục 79
6.600.000
Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư)
Mặt cắt đường < 19,5 m
Mục 79
5.500.000
Khu đô thị TMS Đầm Cói
Đường mặt cắt 16,5 m
Mục 90
7.500.000
Khu đô thị TMS Đầm Cói
Đường mặt cắt 13,5 m
Mục 90
6.500.000
Khu đô thị TMS Đầm Cói
Đường mặt cắt 27 m
Mục 90
12.000.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt từ trên 6 m đến 8 m
Mục 91
5.000.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt từ 11,5 m đến 13,5 m
Mục 91
6.000.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt từ 24 m đến 27,5 m
Mục 91
11.500.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 91
14.000.000
Khu đô thị Thép Việt Đức
Đường mặt cắt từ 16,5 m đến 18,5 m
Mục 91
9.500.000
Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 18,5 m
Mục 57
9.050.000
Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 13,5 m
Mục 57
7.100.000
Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 16 m
Mục 57
7.270.000
Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)
Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 20,5 m
Mục 57
7.780.000
Khu đô thị Trầm Sào
Đường 14,5 m; 13 m
Mục 1
11.000.000
Khu đô thị Trầm Sào
Đường 17,5 m
Mục 1
12.000.000
Khu đô thị Trầm Sào
Đường 11 m; 10,5 m; 9,5 m
Mục 1
10.000.000
Khu đô thị Tây Nam phường Vân Phú
Đường 16,5 m
Mục 46
6.400.000
Khu đô thị Tây Nam phường Vân Phú
Đường 12 m
Mục 46
5.200.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Hai Bà Trưng
Mục 86
16.500.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Lê Xoay
Mục 86
16.500.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Đường 30 m
Mục 86
9.900.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Nguyễn Văn Nhượng
Mục 86
16.500.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Đường 13,5 m
Mục 86
6.600.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Đường 36 m
Mục 86
12.500.000
Khu đô thị Tứ Trưng
Đường 16,5 m
Mục 86
7.900.000
Khu đô thị mới Minh Tân
Đường 20,5 m; 19,5 m
Mục 16
11.000.000
Khu đô thị mới Minh Tân
Đường 13 m
Mục 16
8.000.000
Khu đô thị mới Minh Tân
Đường 27 m
Mục 16
13.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 11 m; 10 m
Mục 31
6.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 15 m
Mục 31
6.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 18,5 m
Mục 31
6.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 24,5 m; 23 m
Mục 31
7.000.000
Khu đô thị mới Nam Minh Phương
Đường 36 m
Mục 31
9.000.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 11,5m
Mục 69
6.600.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 21 m
Mục 69
11.000.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 69
15.400.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 69
9.900.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 69
12.100.000
Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 69
7.700.000
Khu đô thị mới Phú Lợi
Đường 20,5 m; 28 m
Mục 48
10.000.000
Khu đô thị mới Phú Lợi
Đường 19 m; 21 m
Mục 48
6.000.000
Khu đô thị mới Phú Lợi
Đường 13,5 m
Mục 48
5.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 17,5 m
Mục 42
4.400.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 23,5 m; 20,5 m
Mục 42
4.800.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 15 m; 13 m
Mục 42
4.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 26 m
Mục 42
5.200.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 35 m
Mục 42
6.000.000
Khu đô thị mới Sông Lô
Đường 29 m; 28 m
Mục 42
5.600.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 18,5 m
Mục 55
10.440.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường Quốc lộ 6
Mục 55
11.760.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 25 m
Mục 55
11.350.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 18,5 m
Mục 55
10.030.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 25 m
Mục 55
10.780.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 13,5 m
Mục 55
9.630.000
Khu đô thị mới Trung Minh A
Đường rộng 20,5 m
Mục 55
10.080.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 15 m
Mục 12
9.000.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 7 m
Mục 12
6.000.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 22,5 m
Mục 12
11.000.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 27 m; 26 m
Mục 12
13.500.000
Khu đô thị mới Trưng Vương
Đường 13,5 m; 12 m; 11 m
Mục 12
7.000.000
Khu đô thị mới Tây Nam
Đường 20,5 m
Mục 15
11.000.000
Khu đô thị mới Tây Nam
Đường 32,5 m
Mục 15
13.000.000
Khu đô thị mới Tây Nam
Đường 27 m
Mục 15
12.000.000
Khu đô thị mới Tây Nam
Đường 13 m; 12 m
Mục 15
10.000.000
Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 26 m
Mục 4
12.000.000
Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 15 m
Mục 4
10.000.000
Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 22,5 m
Mục 4
11.000.000
Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 13 m; 12 m
Mục 4
9.000.000
Khu đô thị mới Xuân Hòa
Mặt cắt đường < 17,5 m
Mục 84
2.200.000
Khu đô thị mới Xuân Hòa
Đường mặt cắt ≥ 17,5 m
Mục 84
4.400.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 35 m
Mục 11
16.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 9,5 m
Mục 11
7.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 27 m
Mục 11
11.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 30 m
Mục 11
13.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 23,5 m; 22,5 m; 21,5 m
Mục 11
9.000.000
Khu đô thị mới Đông Nam
Đường 14,5 m; 14 m; 13,5 m
Mục 11
8.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 22,5 m
Mục 19
8.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 12 m
Mục 19
6.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 18,5 m
Mục 19
7.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 16,5 m
Mục 19
7.000.000
Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông
Đường 26 m
Mục 19
10.000.000
Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương
Đường 19 m
Mục 13
7.000.000
Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương
Đường 30 m
Mục 13
11.000.000
Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương
Đường 15,5 m; 14,5 m
Mục 13
5.000.000
Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương
Đường 22,5 m; 20,5 m
Mục 13
9.000.000
Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái)
Đường 13,5 m
Mục 61
6.600.000
Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái)
Đường 19,5 m
Mục 61
7.700.000
Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái)
Đường 16,5 m
Mục 61
7.700.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 67
12.100.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 67
15.400.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 21 m
Mục 67
11.000.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 11,5 m
Mục 67
6.600.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 67
7.700.000
Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 67
9.900.000
Khu đô thị Âu Cơ
Đường 6 m
Mục 51
3.200.000
Khu đô thị Âu Cơ
Đường 20,5 m; 19,5 m
Mục 51
5.400.000
Khu đô thị Âu Cơ
Đường 13,5 m
Mục 51
1.800.000
Khu đô thị Đồng Nhà Dần
Đường 10 m; 10,5 m
Mục 52
4.000.000
Khu đô thị Đồng Nhà Dần
Đường 24 m
Mục 52
7.200.000
Khu đô thị Đồng Nhà Dần
Đường 13 m; 13,5 m
Mục 52
5.300.000
Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT)
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 80
7.700.000
Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT)
Mặt cắt đường < 13,5 m
Mục 80
6.600.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 11,5 m
Mục 68
6.600.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 13,5 m
Mục 68
7.700.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 24 m
Mục 68
12.100.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 21 m
Mục 68
11.000.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 68
9.900.000
Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc
Đường mặt cắt ≥ 30 m
Mục 68
15.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 12 m
Mục 37
4.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 15,5 m
Mục 37
5.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 26 m
Mục 37
6.600.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Khu dân cư, tái định cư Suối Đúng, phường Hữu Nghị (đợt 2), thành phố Hoà Bình: Các thửa đất liền kề tiếp giáp mặt đường quy hoạch 13 m
Mục 53
4.610.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m
Mục 53
6.750.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Trương Hán Siêu
Mục 53
17.110.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường Lý Nam Đế
Mục 53
9.860.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Phan Bội Châu và đường Lê Thánh Tông
Mục 53
9.860.000
Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh
Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m
Mục 53
7.960.000
Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở
Đường 12 m
Mục 14
7.000.000
Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở
Đường 22,5 m
Mục 14
11.000.000
Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở
Đường 35 m
Mục 14
16.000.000
Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở
Đường 14,5 m; 13,5 m
Mục 14
9.000.000
Xây dựng Chợ và TT Thương mại Tích Sơn
Đường 19,5 m
Mục 76
7.700.000
Giá đất thương mại, dịch vụGiá
Dự án Tổ hợp dịch vụ văn phòng, khách sạn 5 sao và khu nhà ở Bảo Quân (các tuyến đường 13,5 m chưa có tên đường)
Mục 65
8.800.000
Hạ tầng kỹ thuật đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tại lô CL52, CL53, CL54 và CL55
Đường 9,5 m
Mục 24
14.000.000
Khu Shophouse Thổ Tang (An Huy)
Mục 88
8.800.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
Mục 58
4.960.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 9,5 m
Mục 58
4.530.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 6 m
Mục 58
4.440.000
Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)
Đường quy hoạch rộng 19,5 m
Mục 58
5.890.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5 m + Khu vực còn lại
Mục 87
10.600.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 19,5 m
Mục 87
15.800.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5m + Khu vực còn lại
Mục 87
10.600.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 19,5 m
Mục 87
17.600.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 16,5 m
Mục 87
12.300.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 27 m
Mục 87
19.400.000
Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 33 m
Mục 87
17.600.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 13,5m + Khu vực còn lại
Mục 87
13.200.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 42 m
Mục 87
24.600.000
Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 16,5 m
Mục 87
13.200.000
Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)
Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường
Đường 33 m
Mục 87
21.100.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m
Mục 56
11.750.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m
Mục 56
13.970.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
13.680.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m
Mục 56
16.350.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m
Mục 56
15.050.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
11.100.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
13.470.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường đê
Mục 56
12.960.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất tiếp giáp đường Trương Hán Siêu
Mục 56
24.630.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m
Mục 56
13.250.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m
Mục 56
9.550.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m
Mục 56
15.200.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m
Mục 56
16.350.000
Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang
Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m
Mục 56
15.120.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Đường 16,5 m
Mục 29
8.000.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Đường 12 m
Mục 29
4.000.000
Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương
Tuyến còn lại
Mục 29
3.000.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 16,5 m
Mục 21
6.000.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 11,5 m
Mục 21
5.000.000
Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo
Đường 9,5 m
Mục 21
4.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m
Mục 32
5.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Các tuyến đường còn lại
Mục 32
4.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa
Đường 16,5 m
Mục 32
6.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường 15 m
Mục 44
7.500.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Khu vực dân cư
Mục 44
4.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường 25,5 m
Mục 44
10.000.000
Khu dân cư Đồng Cây Vông
Đường < 15 m
Mục 44
5.000.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 12 m
Mục 45
5.000.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 26 m
Mục 45
7.500.000
Khu dân cư Đồng Nông Cạn
Đường 16,5 m
Mục 45
6.800.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đường 16,5 m; Đường 14,5 m
Mục 28
11.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đường 11,5 m
Mục 28
9.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đoạn tiếp giáp các ô LK-01
Mục 28
11.000.000
Khu dân cư Đồng Súi
Đoạn tiếp giáp các ô LK2-01
Mục 28
9.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.