Bảng giá đất Phú Thọ áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Vĩnh Phúc và Hòa Bình trước đây.
Bảng giá đất Phú Thọ do Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành tại Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 30/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Ngày thông qua | 30/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc Quyết định 36/2026/QĐ-UBND, hệ số 1,0 áp dụng từ 01/07/2026 theo báo chí; đang đối chiếu bản gốc |
| Văn bản gốc | Công báo tỉnh Phú Thọ số 11-16 ngày 21/01/2026 (bản ký số + 152 phụ lục theo xã, phường) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Phú Thọ
148 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in. Đang xem trang 2/3 trong 1061 đoạn tuyến, khu vực.
| Giá đất ở | Giá |
|---|---|
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Phan Bội Châu và đường Lê Thánh Tông Mục 53 | 17.100.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường Lý Nam Đế Mục 53 | 17.100.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Trương Hán Siêu Mục 53 | 29.700.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m Mục 53 | 13.800.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Khu dân cư, tái định cư Suối Đúng, phường Hữu Nghị (đợt 2), thành phố Hoà Bình: Các thửa đất liền kề tiếp giáp mặt đường quy hoạch 13 m Mục 53 | 8.000.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m Mục 53 | 11.700.000 |
| Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở Đường 35 m Mục 14 | 38.000.000 |
| Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở Đường 14,5 m; 13,5 m Mục 14 | 22.000.000 |
| Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở Đường 22,5 m Mục 14 | 27.000.000 |
| Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở Đường 12 m Mục 14 | 16.000.000 |
| Xây dựng Chợ và TT Thương mại Tích Sơn Đường 19,5 m Mục 76 | 13.200.000 |
| Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối để khai thác cát, sỏi | Giá |
|---|---|
| Sông Đà Mục 3 | 111.000 |
| Các sông, ngòi, kênh, rạch, suối còn lại trên địa bàn tỉnh Mục 24 | 50.000 |
| Sông Chảy Mục 2 | 182.000 |
| Sông Phan Mục 10 | 89.000 |
| Sông Dân Mục 6 | 111.000 |
| Sông Hồng Mục 4 | 89.000 |
| Sông Phó Đáy Mục 13 | 89.000 |
| Sông Bùi Mục 17 | 89.000 |
| Ngòi Giành Mục 23 | 55.000 |
| Sông Bôi Mục 16 | 89.000 |
| Sông Bá Hạ Mục 14 | 89.000 |
| Sông Cầu Bòn Mục 8 | 89.000 |
| Ngòi Lao Mục 22 | 55.000 |
| Sông Ba Hanh Mục 11 | 89.000 |
| Sông Đập Mục 19 | 89.000 |
| Sông Mây Mục 7 | 89.000 |
| Sông Bứa Mục 1 | 124.000 |
| Sông Lạng Mục 18 | 89.000 |
| Sông Cà Lồ Mục 12 | 89.000 |
| Sông Mã Mục 21 | 89.000 |
| Sông Thanh Hà Mục 20 | 89.000 |
| Sông Lô Mục 5 | 222.000 |
| Sông Tranh Mục 9 | 89.000 |
| Sông Bưởi Mục 15 | 89.000 |
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giá |
|---|---|
| Dự án Tổ hợp dịch vụ văn phòng, khách sạn 5 sao và khu nhà ở Bảo Quân (các tuyến đường 13,5 m chưa có tên đường) Mục 65 | 6.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tại lô CL52, CL53, CL54 và CL55 Đường 9,5 m Mục 24 | 11.000.000 |
| Khu Shophouse Thổ Tang (An Huy) Mục 88 | 6.600.000 |
| Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) Đường quy hoạch rộng 6 m Mục 58 | 3.550.000 |
| Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) Đường quy hoạch rộng 11,5 m Mục 58 | 3.970.000 |
| Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) Đường quy hoạch rộng 19,5 m Mục 58 | 4.720.000 |
| Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) Đường quy hoạch rộng 9,5 m Mục 58 | 3.620.000 |
| Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 33 m Mục 87 | 13.200.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 42 m Mục 87 | 18.500.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 33 m Mục 87 | 15.800.000 |
| Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 16,5 m Mục 87 | 9.900.000 |
| Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 13,5m + Khu vực còn lại Mục 87 | 7.900.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 19,5 m Mục 87 | 13.200.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 27 m Mục 87 | 14.500.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 13,5m + Khu vực còn lại Mục 87 | 9.900.000 |
| Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 13,5 m + Khu vực còn lại Mục 87 | 7.900.000 |
| Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 19,5 m Mục 87 | 11.900.000 |
| Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 16,5 m Mục 87 | 9.200.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m Mục 56 | 13.080.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m Mục 56 | 10.780.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m Mục 56 | 12.050.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m Mục 56 | 9.400.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m Mục 56 | 7.640.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m Mục 56 | 13.080.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m Mục 56 | 11.180.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m Mục 56 | 12.100.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m Mục 56 | 8.880.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường đê Mục 56 | 10.370.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m Mục 56 | 10.950.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất tiếp giáp đường Trương Hán Siêu Mục 56 | 19.710.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m Mục 56 | 10.610.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m Mục 56 | 12.160.000 |
| Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương Tuyến còn lại Mục 29 | 2.400.000 |
| Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương Đường 16,5 m Mục 29 | 7.000.000 |
| Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương Đường 12 m Mục 29 | 3.200.000 |
| Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo Đường 16,5 m Mục 21 | 5.000.000 |
| Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo Đường 11,5 m Mục 21 | 4.000.000 |
| Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo Đường 9,5 m Mục 21 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Chùa Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m Mục 32 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Chùa Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Chùa Đường 16,5 m Mục 32 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Cây Vông Đường < 15 m Mục 44 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Cây Vông Khu vực dân cư Mục 44 | 3.200.000 |
| Khu dân cư Đồng Cây Vông Đường 25,5 m Mục 44 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Cây Vông Đường 15 m Mục 44 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Nông Cạn Đường 16,5 m Mục 45 | 5.400.000 |
| Khu dân cư Đồng Nông Cạn Đường 12 m Mục 45 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Nông Cạn Đường 26 m Mục 45 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Súi Đường 16,5 m; Đường 14,5 m Mục 28 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Súi Đường 11,5 m Mục 28 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Súi Đoạn tiếp giáp các ô LK2-01 Mục 28 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Súi Đoạn tiếp giáp các ô LK-01 Mục 28 | 9.000.000 |
| Khu dân cư đồi Ông To Đường 13 m Mục 34 | 4.000.000 |
| Khu dân cư đồi Ông To Đường 16 m Mục 34 | 5.000.000 |
| Khu dân cư đồi Ông To Đường 7,5 m; 11 m Mục 34 | 3.600.000 |
| Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Phường Vĩnh Yên) Đường mặt cắt < 7,5m Mục 71 | 6.600.000 |
| Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Phường Vĩnh Yên) Đường mặt cắt ≥ 7,5m Mục 71 | 7.700.000 |
| Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường Đường 11,5 m Mục 6 | 10.000.000 |
| Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường Đường 26 m Mục 6 | 14.000.000 |
| Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn Đường 12 m Mục 17 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn Đường 10 m Mục 17 | 5.000.000 |
| Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn Đường 15,5 m Mục 17 | 7.000.000 |
| Khu nhà ở Diệp Linh (Phường Vĩnh Phúc) Mục 66 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở Nông Trang (dự án Ba Đình) Tuyến đường chính (đường đôi) Mục 33 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở Nông Trang (dự án Ba Đình) Các tuyến đường còn lại Mục 33 | 5.000.000 |
| Khu nhà ở hỗn hợp An Phú Đường mặt cắt >= 11,5 m Mục 64 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở hỗn hợp An Phú Đường mặt cắt >= 16,5 m Mục 64 | 9.900.000 |
| Khu nhà ở hỗn hợp An Phú Đường mặt cắt >= 13,5 m Mục 64 | 8.800.000 |
| Khu nhà ở hỗn hợp An Phú Đường mặt cắt >= 21 m Mục 64 | 11.000.000 |
| Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza Đường mặt cắt 15 m Mục 75 | 7.700.000 |
| Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza Đường mặt cắt 13,5 m Mục 75 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza Đường mặt cắt 10,5 m Mục 75 | 5.500.000 |
| Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang Đường 10 m; 9,5 m Mục 18 | 5.000.000 |
| Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang Đường 15,5 m Mục 18 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang Đường 12,5 m; 12 m Mục 18 | 5.000.000 |
| Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương) Đường 13,5 m Mục 26 | 11.000.000 |
| Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương) Đường 27 m Mục 26 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương) Đường 11 m Mục 26 | 10.000.000 |
| Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương) Đường 20 m Mục 26 | 15.000.000 |
| Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh) Mặt cắt đường < 13,5 m Mục 81 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh) Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 81 | 7.700.000 |
| Khu nhà ở thương mại phường Phúc Thắng Mục 85 | 4.400.000 |
| Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 27 m Mục 54 | 20.060.000 |
| Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 11,5 m - 12 m Mục 54 | 11.880.000 |
| Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 24 m Mục 54 | 18.090.000 |
| Khu nhà ở xã hội Thành Công Đường 22,5 m Mục 41 | 18.000.000 |
| Khu nhà ở xã hội Thành Công Đường 8 m; 7,5 m Mục 41 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP Đường mặt cắt ≥ 27 m Mục 74 | 11.000.000 |
| Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP Đường mặt cắt ≥ 19,5 m Mục 74 | 8.800.000 |
| Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP Đường mặt cắt ≥ 24 m Mục 74 | 9.900.000 |
| Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP Đường mặt cắt <13,5 m Mục 74 | 5.500.000 |
| Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP Đường mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 74 | 7.700.000 |
| Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 74 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở Đồng Láng Cầu Đường 15 m Mục 27 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở Đồng Láng Cầu Đường 9 m Mục 27 | 7.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 13,5 m; 13 m; 12 m Mục 10 | 5.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 16,5 m; 15 m Mục 10 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Nam Việt Đường 22,5 m Mục 10 | 7.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Phú An Đường 8 m Mục 47 | 3.600.000 |
| Khu nhà ở đô thị Phú Hà Đường 24 m Mục 50 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Phú Hà Đường 13,5 m Mục 50 | 4.800.000 |
| Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi Đường mặt cắt >=19,5 m Mục 63 | 9.900.000 |
| Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi Đường mặt cắt 16,5 m Mục 63 | 7.200.000 |
| Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi Đường mặt cắt 13,5 m Mục 63 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 18,5 m; 16,5 m Mục 39 | 14.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 12 m; 9 m Mục 39 | 10.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 15,5 m; 14 m; 13,5 m Mục 39 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Tiên Cát Đường 6 m Mục 39 | 8.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 23,5 m; 20,5 m Mục 3 | 13.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 12 m; 10 m Mục 3 | 10.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 7 m Mục 3 | 7.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 19,5 m; 18,5 m Mục 3 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 72 | 7.700.000 |
| Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc Đường mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 72 | 8.800.000 |
| Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc Đường mặt cắt ≥ 19,5 m Mục 72 | 9.900.000 |
| Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc Đường mặt cắt ≥ 27 m Mục 72 | 12.100.000 |
| Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc Đường mặt cắt ≥ 24 m Mục 72 | 11.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc Đường mặt cắt <13,5 m Mục 72 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 16,5 m Mục 38 | 14.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 19,5 m Mục 38 | 26.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 13,5 m Mục 38 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake Đường 12 m Mục 38 | 10.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai (Park Hill Thành Công) Đường 24 m Mục 60 | 7.700.000 |
| Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai (Park Hill Thành Công) Đường 13,5 m Mục 60 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở đô thị phía Bắc Tân Dân Đường 13 m (trục đường chính) Mục 22 | 11.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị phía Bắc Tân Dân Đường 13 m (trục đường còn lại trong khu đô thị) Mục 22 | 10.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 14,5 m Mục 5 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 12 m Mục 5 | 10.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 13,5 m Mục 5 | 11.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA) Đường 18,5 m Mục 5 | 13.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị phố Anh Dũng Đường 13,5 m Mục 43 | 6.200.000 |
| Khu nhà ở đô thị phố Anh Dũng Đường 9 m Mục 43 | 5.200.000 |
| Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ) Đường 6 m Mục 9 | 7.200.000 |
| Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn nghệ thuật chèo (cũ) Đường 7,5 m; 6,5 m Mục 8 | 7.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T) Đường mặt cắt ≥ 24 m Mục 73 | 11.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T) Đường mặt cắt ≥ 19,5 m Mục 73 | 9.900.000 |
| Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T) Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 73 | 7.700.000 |
| Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T) Đường mặt cắt <13,5 m Mục 73 | 6.600.000 |
| Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T) Đường mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 73 | 8.800.000 |
| Khu nhà ở đô thị ven hồ Đồng Nhà Dòng Đường ≥ 16,5 m Mục 49 | 4.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị ven hồ Đồng Nhà Dòng Đường < 16,5 m Mục 49 | 3.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 22 m Mục 2 | 14.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 10 m Mục 2 | 9.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 7,5 m; 7 m; 6,5 m Mục 2 | 8.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 14 m; 13 m Mục 2 | 10.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá Đường 19 m Mục 2 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Đoàn Kết Đường 33 m Mục 23 | 14.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị Đoàn Kết Đường 17 m Mục 23 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa Đường 20,5 m Mục 7 | 15.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa Đường 9 m; 7,5 m; 7 m Mục 7 | 12.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa Đường 13,5 m; 12 m Mục 7 | 13.000.000 |
| Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng Đường 11,5 m; 10 m Mục 40 | 6.800.000 |
| Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng Đường 13,5 m Mục 40 | 7.800.000 |
| Khu nhà ở đồng Đè Sòi Đường 12 m Mục 20 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở đồng Đè Sòi Đường 19,5 m Mục 20 | 8.000.000 |
| Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn Đường mặt cắt <18 m Mục 77 | 6.600.000 |
| Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn Đường mặt cắt ≥18 m Mục 77 | 7.700.000 |
| Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Công ty Hà Minh Anh) Đường 10,5m Mục 62 | 6.600.000 |
| Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Công ty Hà Minh Anh) Đường 20 m Mục 62 | 11.000.000 |
| Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành) Đường 10,5 m Mục 35 | 11.200.000 |
| Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành) Đường 12,5 m Mục 35 | 14.400.000 |
| Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Vĩnh Phúc (City light) Đường 13,5 m Mục 70 | 8.800.000 |
| Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Vĩnh Phúc (City light) Đường 16,5 m Mục 70 | 9.900.000 |
| Khu tái định cư Đồng Gia Đường 13,5 m Mục 25 | 13.000.000 |
| Khu tái định cư Đồng Gia Đường 11 m Mục 25 | 12.000.000 |
| Khu tái định cư Đồng Gia Đường 20 m Mục 25 | 18.000.000 |
| Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia) Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 59 | 7.700.000 |
| Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia) Đường mặt cắt ≥ 24 m Mục 59 | 12.100.000 |
| Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia) Đường mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 59 | 9.900.000 |
| Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia) Đường mặt cắt <13,5 m Mục 59 | 6.600.000 |
| Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia) Đường mặt cắt ≥ 20 m Mục 59 | 11.000.000 |
| Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia) Đường mặt cắt ≥ 30 m Mục 59 | 15.400.000 |
| Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá) Mặt cắt đường < 17,5 m Mục 83 | 3.300.000 |
| Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá) Đường mặt cắt ≥ 17,5 m Mục 83 | 5.500.000 |
| Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ) Đường mặt cắt ≥ 19,5 m Mục 82 | 7.700.000 |
| Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ) Mặt cắt đường < 19,5 m Mục 82 | 5.500.000 |
| Khu đô thị Minh Phương Đường 13,5 m; 11 m Mục 30 | 10.000.000 |
| Khu đô thị Nam Phúc Yên Đường mặt cắt >=13,5 m Mục 78 | 5.500.000 |
| Khu đô thị Nam Phúc Yên Đường mặt cắt ≥ 23,5 m Mục 78 | 6.600.000 |
| Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji Đường mặt cắt 15 m Mục 89 | 6.500.000 |
| Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji Đường mặt cắt ≥ 19,0 m Mục 89 | 8.500.000 |
| Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji Đường mặt cắt 13,5 Mục 89 | 6.500.000 |
| Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji Đường mặt cắt ≥ 22,5 m Mục 89 | 10.000.000 |
| Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường đê ngăn nước đầm Vạc mặt cắt 33 m) Mục 89 | 12.000.000 |
| Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji Đường mặt cắt 17 m Mục 89 | 7.500.000 |
| Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường Lê Hồng Phong mặt cắt 36 m) Mục 89 | 11.500.000 |
| Khu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 13,5 m Mục 36 | 8.000.000 |
| Khu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 7,5 m Mục 36 | 7.200.000 |
| Khu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 11,5 m Mục 36 | 8.000.000 |
| Khu đô thị Nam Đồng Mạ Đường 16,5 m Mục 36 | 8.800.000 |
| Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư) Mặt cắt đường ≥ 19,5 m Mục 79 | 6.600.000 |
| Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư) Mặt cắt đường < 19,5 m Mục 79 | 5.500.000 |
| Khu đô thị TMS Đầm Cói Đường mặt cắt 16,5 m Mục 90 | 7.500.000 |
| Khu đô thị TMS Đầm Cói Đường mặt cắt 13,5 m Mục 90 | 6.500.000 |
| Khu đô thị TMS Đầm Cói Đường mặt cắt 27 m Mục 90 | 12.000.000 |
| Khu đô thị Thép Việt Đức Đường mặt cắt từ trên 6 m đến 8 m Mục 91 | 5.000.000 |
| Khu đô thị Thép Việt Đức Đường mặt cắt từ 11,5 m đến 13,5 m Mục 91 | 6.000.000 |
| Khu đô thị Thép Việt Đức Đường mặt cắt từ 24 m đến 27,5 m Mục 91 | 11.500.000 |
| Khu đô thị Thép Việt Đức Đường mặt cắt ≥ 30 m Mục 91 | 14.000.000 |
| Khu đô thị Thép Việt Đức Đường mặt cắt từ 16,5 m đến 18,5 m Mục 91 | 9.500.000 |
| Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1) Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 18,5 m Mục 57 | 9.050.000 |
| Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1) Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 13,5 m Mục 57 | 7.100.000 |
| Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1) Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 16 m Mục 57 | 7.270.000 |
| Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1) Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 20,5 m Mục 57 | 7.780.000 |
| Khu đô thị Trầm Sào Đường 14,5 m; 13 m Mục 1 | 11.000.000 |
| Khu đô thị Trầm Sào Đường 17,5 m Mục 1 | 12.000.000 |
| Khu đô thị Trầm Sào Đường 11 m; 10,5 m; 9,5 m Mục 1 | 10.000.000 |
| Khu đô thị Tây Nam phường Vân Phú Đường 16,5 m Mục 46 | 6.400.000 |
| Khu đô thị Tây Nam phường Vân Phú Đường 12 m Mục 46 | 5.200.000 |
| Khu đô thị Tứ Trưng Hai Bà Trưng Mục 86 | 16.500.000 |
| Khu đô thị Tứ Trưng Lê Xoay Mục 86 | 16.500.000 |
| Khu đô thị Tứ Trưng Đường 30 m Mục 86 | 9.900.000 |
| Khu đô thị Tứ Trưng Nguyễn Văn Nhượng Mục 86 | 16.500.000 |
| Khu đô thị Tứ Trưng Đường 13,5 m Mục 86 | 6.600.000 |
| Khu đô thị Tứ Trưng Đường 36 m Mục 86 | 12.500.000 |
| Khu đô thị Tứ Trưng Đường 16,5 m Mục 86 | 7.900.000 |
| Khu đô thị mới Minh Tân Đường 20,5 m; 19,5 m Mục 16 | 11.000.000 |
| Khu đô thị mới Minh Tân Đường 13 m Mục 16 | 8.000.000 |
| Khu đô thị mới Minh Tân Đường 27 m Mục 16 | 13.000.000 |
| Khu đô thị mới Nam Minh Phương Đường 11 m; 10 m Mục 31 | 6.000.000 |
| Khu đô thị mới Nam Minh Phương Đường 15 m Mục 31 | 6.000.000 |
| Khu đô thị mới Nam Minh Phương Đường 18,5 m Mục 31 | 6.000.000 |
| Khu đô thị mới Nam Minh Phương Đường 24,5 m; 23 m Mục 31 | 7.000.000 |
| Khu đô thị mới Nam Minh Phương Đường 36 m Mục 31 | 9.000.000 |
| Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên) Đường mặt cắt ≥ 11,5m Mục 69 | 6.600.000 |
| Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên) Đường mặt cắt ≥ 21 m Mục 69 | 11.000.000 |
| Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên) Đường mặt cắt ≥ 30 m Mục 69 | 15.400.000 |
| Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên) Đường mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 69 | 9.900.000 |
| Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên) Đường mặt cắt ≥ 24 m Mục 69 | 12.100.000 |
| Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên) Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 69 | 7.700.000 |
| Khu đô thị mới Phú Lợi Đường 20,5 m; 28 m Mục 48 | 10.000.000 |
| Khu đô thị mới Phú Lợi Đường 19 m; 21 m Mục 48 | 6.000.000 |
| Khu đô thị mới Phú Lợi Đường 13,5 m Mục 48 | 5.000.000 |
| Khu đô thị mới Sông Lô Đường 17,5 m Mục 42 | 4.400.000 |
| Khu đô thị mới Sông Lô Đường 23,5 m; 20,5 m Mục 42 | 4.800.000 |
| Khu đô thị mới Sông Lô Đường 15 m; 13 m Mục 42 | 4.000.000 |
| Khu đô thị mới Sông Lô Đường 26 m Mục 42 | 5.200.000 |
| Khu đô thị mới Sông Lô Đường 35 m Mục 42 | 6.000.000 |
| Khu đô thị mới Sông Lô Đường 29 m; 28 m Mục 42 | 5.600.000 |
| Khu đô thị mới Trung Minh A Đường rộng 18,5 m Mục 55 | 10.440.000 |
| Khu đô thị mới Trung Minh A Đường Quốc lộ 6 Mục 55 | 11.760.000 |
| Khu đô thị mới Trung Minh A Đường rộng 25 m Mục 55 | 11.350.000 |
| Khu đô thị mới Trung Minh A Đường rộng 18,5 m Mục 55 | 10.030.000 |
| Khu đô thị mới Trung Minh A Đường rộng 25 m Mục 55 | 10.780.000 |
| Khu đô thị mới Trung Minh A Đường rộng 13,5 m Mục 55 | 9.630.000 |
| Khu đô thị mới Trung Minh A Đường rộng 20,5 m Mục 55 | 10.080.000 |
| Khu đô thị mới Trưng Vương Đường 15 m Mục 12 | 9.000.000 |
| Khu đô thị mới Trưng Vương Đường 7 m Mục 12 | 6.000.000 |
| Khu đô thị mới Trưng Vương Đường 22,5 m Mục 12 | 11.000.000 |
| Khu đô thị mới Trưng Vương Đường 27 m; 26 m Mục 12 | 13.500.000 |
| Khu đô thị mới Trưng Vương Đường 13,5 m; 12 m; 11 m Mục 12 | 7.000.000 |
| Khu đô thị mới Tây Nam Đường 20,5 m Mục 15 | 11.000.000 |
| Khu đô thị mới Tây Nam Đường 32,5 m Mục 15 | 13.000.000 |
| Khu đô thị mới Tây Nam Đường 27 m Mục 15 | 12.000.000 |
| Khu đô thị mới Tây Nam Đường 13 m; 12 m Mục 15 | 10.000.000 |
| Khu đô thị mới Việt Séc Đường 26 m Mục 4 | 12.000.000 |
| Khu đô thị mới Việt Séc Đường 15 m Mục 4 | 10.000.000 |
| Khu đô thị mới Việt Séc Đường 22,5 m Mục 4 | 11.000.000 |
| Khu đô thị mới Việt Séc Đường 13 m; 12 m Mục 4 | 9.000.000 |
| Khu đô thị mới Xuân Hòa Mặt cắt đường < 17,5 m Mục 84 | 2.200.000 |
| Khu đô thị mới Xuân Hòa Đường mặt cắt ≥ 17,5 m Mục 84 | 4.400.000 |
| Khu đô thị mới Đông Nam Đường 35 m Mục 11 | 16.000.000 |
| Khu đô thị mới Đông Nam Đường 9,5 m Mục 11 | 7.000.000 |
| Khu đô thị mới Đông Nam Đường 27 m Mục 11 | 11.000.000 |
| Khu đô thị mới Đông Nam Đường 30 m Mục 11 | 13.000.000 |
| Khu đô thị mới Đông Nam Đường 23,5 m; 22,5 m; 21,5 m Mục 11 | 9.000.000 |
| Khu đô thị mới Đông Nam Đường 14,5 m; 14 m; 13,5 m Mục 11 | 8.000.000 |
| Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông Đường 22,5 m Mục 19 | 8.000.000 |
| Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông Đường 12 m Mục 19 | 6.000.000 |
| Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông Đường 18,5 m Mục 19 | 7.000.000 |
| Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông Đường 16,5 m Mục 19 | 7.000.000 |
| Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông Đường 26 m Mục 19 | 10.000.000 |
| Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương Đường 19 m Mục 13 | 7.000.000 |
| Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương Đường 30 m Mục 13 | 11.000.000 |
| Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương Đường 15,5 m; 14,5 m Mục 13 | 5.000.000 |
| Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương Đường 22,5 m; 20,5 m Mục 13 | 9.000.000 |
| Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái) Đường 13,5 m Mục 61 | 6.600.000 |
| Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái) Đường 19,5 m Mục 61 | 7.700.000 |
| Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái) Đường 16,5 m Mục 61 | 7.700.000 |
| Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 24 m Mục 67 | 12.100.000 |
| Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 30 m Mục 67 | 15.400.000 |
| Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 21 m Mục 67 | 11.000.000 |
| Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 11,5 m Mục 67 | 6.600.000 |
| Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 67 | 7.700.000 |
| Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 67 | 9.900.000 |
| Khu đô thị Âu Cơ Đường 6 m Mục 51 | 3.200.000 |
| Khu đô thị Âu Cơ Đường 20,5 m; 19,5 m Mục 51 | 5.400.000 |
| Khu đô thị Âu Cơ Đường 13,5 m Mục 51 | 1.800.000 |
| Khu đô thị Đồng Nhà Dần Đường 10 m; 10,5 m Mục 52 | 4.000.000 |
| Khu đô thị Đồng Nhà Dần Đường 24 m Mục 52 | 7.200.000 |
| Khu đô thị Đồng Nhà Dần Đường 13 m; 13,5 m Mục 52 | 5.300.000 |
| Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT) Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 80 | 7.700.000 |
| Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT) Mặt cắt đường < 13,5 m Mục 80 | 6.600.000 |
| Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 11,5 m Mục 68 | 6.600.000 |
| Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 13,5 m Mục 68 | 7.700.000 |
| Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 24 m Mục 68 | 12.100.000 |
| Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 21 m Mục 68 | 11.000.000 |
| Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 68 | 9.900.000 |
| Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc Đường mặt cắt ≥ 30 m Mục 68 | 15.400.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 12 m Mục 37 | 4.800.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 15,5 m Mục 37 | 5.400.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) Đường 26 m Mục 37 | 6.600.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Khu dân cư, tái định cư Suối Đúng, phường Hữu Nghị (đợt 2), thành phố Hoà Bình: Các thửa đất liền kề tiếp giáp mặt đường quy hoạch 13 m Mục 53 | 4.610.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m Mục 53 | 6.750.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Trương Hán Siêu Mục 53 | 17.110.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường Lý Nam Đế Mục 53 | 9.860.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Phan Bội Châu và đường Lê Thánh Tông Mục 53 | 9.860.000 |
| Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m Mục 53 | 7.960.000 |
| Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở Đường 12 m Mục 14 | 7.000.000 |
| Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở Đường 22,5 m Mục 14 | 11.000.000 |
| Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở Đường 35 m Mục 14 | 16.000.000 |
| Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở Đường 14,5 m; 13,5 m Mục 14 | 9.000.000 |
| Xây dựng Chợ và TT Thương mại Tích Sơn Đường 19,5 m Mục 76 | 7.700.000 |
| Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá |
|---|---|
| Dự án Tổ hợp dịch vụ văn phòng, khách sạn 5 sao và khu nhà ở Bảo Quân (các tuyến đường 13,5 m chưa có tên đường) Mục 65 | 8.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tại lô CL52, CL53, CL54 và CL55 Đường 9,5 m Mục 24 | 14.000.000 |
| Khu Shophouse Thổ Tang (An Huy) Mục 88 | 8.800.000 |
| Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) Đường quy hoạch rộng 11,5 m Mục 58 | 4.960.000 |
| Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) Đường quy hoạch rộng 9,5 m Mục 58 | 4.530.000 |
| Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) Đường quy hoạch rộng 6 m Mục 58 | 4.440.000 |
| Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) Đường quy hoạch rộng 19,5 m Mục 58 | 5.890.000 |
| Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 13,5 m + Khu vực còn lại Mục 87 | 10.600.000 |
| Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 19,5 m Mục 87 | 15.800.000 |
| Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 13,5m + Khu vực còn lại Mục 87 | 10.600.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 19,5 m Mục 87 | 17.600.000 |
| Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 16,5 m Mục 87 | 12.300.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 27 m Mục 87 | 19.400.000 |
| Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 33 m Mục 87 | 17.600.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 13,5m + Khu vực còn lại Mục 87 | 13.200.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 42 m Mục 87 | 24.600.000 |
| Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 16,5 m Mục 87 | 13.200.000 |
| Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường Đường 33 m Mục 87 | 21.100.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m Mục 56 | 11.750.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m Mục 56 | 13.970.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m Mục 56 | 13.680.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m Mục 56 | 16.350.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m Mục 56 | 15.050.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m Mục 56 | 11.100.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m Mục 56 | 13.470.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường đê Mục 56 | 12.960.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất tiếp giáp đường Trương Hán Siêu Mục 56 | 24.630.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m Mục 56 | 13.250.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m Mục 56 | 9.550.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m Mục 56 | 15.200.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m Mục 56 | 16.350.000 |
| Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m Mục 56 | 15.120.000 |
| Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương Đường 16,5 m Mục 29 | 8.000.000 |
| Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương Đường 12 m Mục 29 | 4.000.000 |
| Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương Tuyến còn lại Mục 29 | 3.000.000 |
| Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo Đường 16,5 m Mục 21 | 6.000.000 |
| Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo Đường 11,5 m Mục 21 | 5.000.000 |
| Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo Đường 9,5 m Mục 21 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Chùa Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m Mục 32 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Chùa Các tuyến đường còn lại Mục 32 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Chùa Đường 16,5 m Mục 32 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Cây Vông Đường 15 m Mục 44 | 7.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Cây Vông Khu vực dân cư Mục 44 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Cây Vông Đường 25,5 m Mục 44 | 10.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Cây Vông Đường < 15 m Mục 44 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Nông Cạn Đường 12 m Mục 45 | 5.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Nông Cạn Đường 26 m Mục 45 | 7.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Nông Cạn Đường 16,5 m Mục 45 | 6.800.000 |
| Khu dân cư Đồng Súi Đường 16,5 m; Đường 14,5 m Mục 28 | 11.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Súi Đường 11,5 m Mục 28 | 9.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Súi Đoạn tiếp giáp các ô LK-01 Mục 28 | 11.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Súi Đoạn tiếp giáp các ô LK2-01 Mục 28 | 9.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.